Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (810.7 KB, 19 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
Chuyên đề 5: BẤT ĐẲNG THỨC (Cần file Word, liên hệ: 0905414206) Cấu trúc gồm 4 phần:
* Một số bài toán cơ bản (Thi chung cho tất cả các mơn)
* Một số bài tốn cơ bản (Dành cho thi chuyên Tin) * Một số bài toán nâng cao (Dành cho thi chuyên Toán)
* Một số bài toán nâng cao (Dành cho thi HSG)
A. MỘT SỐ BÀI TỐN CƠ BẢN (TỐN CHUNG) Bài 1.(Tốn chung – TS 10 chuyên năm học 2023-2024)
Cho ba số thực không âm , ,x y z thỏa mãn xy yz zx 2023. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P6x<small>2</small> 6y<small>2</small> . z<small>2</small>
<small> </small>
Vậy giá trị lớn nhất của Q bằng 4.
0,25
Bài 3.(Toán chung – TS 10 chuyên năm học 2021-2022)
Cho ba số thực , ,x y z thỏa mãn x0, y 0, z và 2 x y z Tìm giá trị lớn nhất 4.của biểu thức Hxyz.
<small>xyx yz</small>
<small>zx y z</small>
<small> </small>
<small> </small>
Vậy giá trị lớn nhất của H bằng <small>2</small>.
0,25
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">Bài 4.(Toán chung – TS 10 chuyên năm học 2019-2020)
Cho hai số thực x y, thỏa mãn x3; y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3.
Bài 5.(Toán chung – TS 10 chuyên năm học 2018-2019)
Cho a; b; c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng
+
+
<small>222</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">Bài 6.(Toán chung – TS 10 chuyên năm học 2017-2018)
Cho ba số thực dương , ,x y z thỏa mãn x y z . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3<small>2</small>
2y yzP<sub></sub> xy<sub></sub> xz<sub></sub>
. + Áp dụng: <small>a b,0</small> ta có
<small>2a b</small>
<small>ab</small><sub></sub> <small></small> , dấu bằng xảy ra khi <small>a b</small> .
<small>(3 )</small>
<small>2y y z</small>
Cho biểu thức: A <sup>4</sup> <sup>x 2</sup>x 2
Bài 9.(Toán chung – TS 10 chuyên năm học 2013-2014)
Cho a, b thỏa điều kiện: 0 ≤ a ≤ 2 ; 0 ≤ b ≤ 2 và a + b = 3. Chứng minh rằng: a<small>2</small> + b<small>2</small> ≤ 5.
Cách 1:
a<small>2</small> + b<small>2</small> = (a + b )<small>2 </small> - 2ab = 9 - 2ab
Do: 0 <small></small>a<small></small>2 ; 0 <small></small> b <small></small>2 => ( 2 - a)(2 - b ) <small></small>0 => ab<small></small>2 Nên: a<small>2</small> + b<small>2</small> 9 - 4 = 5
Cách 2:
Ta có a = 3 – b nên a<small>2</small> + b<small>2</small>5 <small></small>b<small>2</small> - 3b + 2 <small></small>0<small></small>(b - 1)(b - 2) <small></small> 0
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">Do giả thiết: a = 3 - b <small></small>2 và 0 <small></small> b <small></small>2 => 1 <small></small> b <small></small>2 Nên (b - 1)(b - 2) <small></small> 0 . Vậy a<small>2</small> + b<small>2</small> 5
B. MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN (TOÁN CHUYÊN TIN) Bài 1.(Toán chuyên Tin – TS 10 chuyên năm học 2023-2024)
Cho ba số dương , ,a b c thỏa mãn a b c 6. a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S ab bc ca . b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
Cho ba số dương a b c, , thỏa mãn a b c 6.
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S ab bc ca . <sup>0,5 </sup>Ta có: a<small>2</small> b<small>2</small> c<small>2</small> ab bc ca , dấu “=” xảy ra khi a b c . 0,25
36 a b c a b c 2 ab bc ca 3 ab bc ca
12S ab bc ca
. 12
. 3
<sup>.Bất đẳng thức (*) luôn đúng với mọi số thực x; </sup>
y khác 0. Vậy bất đẳng thức đã cho luôn đúng với mọi số thực x; y khác 0.
0,25
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">Cách 2: Đặt t <sup>x</sup> <sup>y</sup>
Bất đẳng thức đã cho trở thành <small>t2 3t2 0</small>
Bài 3.(Tốn chun Tin – TS 10 chuyên năm học 2021-2022)Cho ba số thực dương
<small>ab bccaa b c</small>
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=1. Vậy Min P=3. 0,25 Bài 4.(Toán chuyên Tin – TS 10 chuyên năm học 2020-2021)
Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn a b c 2020. Chứng minh rằng
0,25
0,25 Tương tự suy ra <sup>4</sup> <sub>2</sub> <sup>4</sup> ; <sup>4</sup> <sub>2</sub> <sup>4</sup>
<sub></sub> <sub></sub>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">1 1 3 13b c 16 b c
<sub></sub> <sub></sub><sup> </sup>
4 1 3 13b c 4 b c
Tương tự <sup>4</sup> <sup>1 3 1</sup>3c a 4 c a
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sup> </sup>
Cộng theo vế thu được kết quả
( Không cần đánh giá dấu bằng xảy ra vẫn cho điểm tối đa ) <sup>0,25 </sup>Bài 5.(Toán chuyên Tin – TS 10 chuyên năm học 2019-2020)
Cho ba số thực dương x y z, , . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">Đẳng thức xảy ra khi
<small>a b</small>
<small>a b</small>
<small>a b </small>
Khơng mất tính tổng quát, giả sử x y z 0.
x y z .
maxT khi <small>( ; ; ) ( ; ;0)</small><sup>3 3</sup><small>2 2</small>
<small>x y z</small> hoặc <small>( ; ; ) (0; ; )</small><sup>3 3</sup><small>2 2</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">Dấu bằng xảy ra khi: <sup>3</sup>, 02
x y z .
<small>maxT</small> khi <small>( ; ; ) ( ; ;0)</small><sup>3 3</sup><small>2 2</small>
<small>x y z</small> hoặc <small>( ; ; ) (0; ; )</small><sup>3 3</sup><small>2 2</small>
Bài 2.(Toán chuyên – TS 10 chuyên năm học 2022-2023)
Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn xyz 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">Bài 3.(Toán chuyên – TS 10 chuyên năm học 2021-2022)
Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn xy yz zx xyz . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức H <sup>2</sup> <sub>2</sub> <sup>2</sup> <sub>2</sub> <sup>2</sup> <sub>2</sub>
0,25
Chứng minh được <sup>(</sup> <sup>)</sup><sup>2</sup>
<small>3a b c</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">Thật vậy: <small>()</small><sup>2</sup> <small>222</small>
<small>3a b c</small>
<small>ab bc ca</small><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <small> </small> <sub></sub> <small>a b</small><sub></sub> <sub> </sub><small>b c</small> <sub> </sub><small>c a</small> <sub></sub> <sub> (đúng). </sub>
<small>ab bc ca</small> . Do đó <small>H</small> <sup>1</sup><small>2</small> . Dấu bằng xảy ra khi <sup>1</sup>
<small>a b c </small> hay <small>x y z3</small>. Vậy giá trị nhỏ nhất của H bằng <sup>1</sup>
<small>2</small> 0,25 Bài 4.(Toán chuyên – TS 10 chuyên năm học 2020-2021)
Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn x y z 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
0,25
Bài 5.(Toán chuyên – TS 10 chuyên năm học 2019-2020)
Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn . .a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1.
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">Bài 6.(Toán chuyên – TS 10 chuyên năm học 2018-2019)Cho ba số thực dương a b c . Chứng minh rằng: , ,
<small>xy yz zx</small><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <small>y zx z xy x yz</small><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><small>xyz x y z</small><sub> </sub> <sub></sub> <small>()</small><sup>2</sup><small>9xy yz zx</small>
0.25
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">Cách khác:
0 < a ≤ 1; 0 < b ≤ 1 (1 – a)(1 – b) ≥ 0 1 + ab ≥ a + b.
c + abc ≥ ca + bc Tương tự: b + abc ≥ ab + bc a + abc ≥ ab + ca
Cộng 3 bất đẳng thức vế theo vế ta có đpcm.
Bài 9.(Tốn chun – TS 10 chuyên năm học 2015-2016)
Cho ba số thực x; y; z thỏa mãn: x<small>2</small> + y<small>2</small> + z<small>2</small> ≤ 9. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + z ( xy + yz + zx)
Ta có <small>xy yz xz</small> <sup>(x y z)</sup><sup>2</sup> <sup>(x</sup><sup>2</sup> <sup>y</sup><sup>2</sup> <sup>z )</sup><sup>2</sup><small>2</small>
Do đó <small>P x y z</small> <sup>(x y z)</sup><sup>2</sup> <sup>(x</sup><sup>2</sup> <sup>y</sup><sup>2</sup> <sup>z )</sup><sup>2</sup><small>2</small>
<small></small> <sup> ( chẳng hạn x = 2; y = 2; z = 1) </sup>
0.25
Bài 10.(Toán chuyên – TS 10 chuyên năm học 2014-2015)
Trong hệ trục Oxy có đường thẳng (d): y = 2014 x cắt trục Ox tại điểm A, cắt Oy tại điểm B. Một điểm M( x; y) di động trên đoạn AB (M khơng trùng với A và B), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
<small>P</small> , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = <small>1007</small>
Vậy GTNN của P là 2 1007
0.25
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">Bài 11.(Toán chuyên – TS 10 chuyên năm học 2013-2014)Cho hai số x và y thỏa mãn:
GTNN của xy là 1 Khi (x = 1; y =1) hoặc (x = 1; y = 1) <sup>0.25 </sup>D. MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO (HSG 9)
x y x x y x y xy y (1)
xy x y x y x y xy (2)
Cộng vế theo vế (1) và (2), ta được: x<small>4</small>3x y<small>3</small> 4x y<small>2 2</small>3xy<small>3</small>y<small>4</small> 0 x<small>4</small>4x y<small>22</small> y<small>4</small> 3xy x
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
0,25
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">Do đó P M N . 6 3 33
P xảy ra khi M và 6 N , hay 3 x y z 1.Vậy giá trị lớn nhất của P là 3, đạt được khi x y z 1.
T khi ( ; ; ) (1;0;0)x y z hoặc ( ; ; ) (0;1;0)x y z hoặc ( ; ; ) (0;0;1)x y z . 0,5
2
maxT khi ( ; ; ) (1;0;0)x y z hoặc ( ; ; ) (0;1;0)x y z hoặc
Bài 3.(HSG lớp 9 – năm học 2021-2022)
Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn xyz1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">Dấu bằng xảy ra khi x y z 1
A (Dấu bằng xảy ra khi <small>a b c </small> hay x y z 1) Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 1.
0,25
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">Nhận xét: Đặt x a y b z x a b c <small>3</small>, <small>3</small>, <small>3</small> ( , , 0,abc1)
<small> </small>
Vậy giá trị lớn nhất của A bằng <small>4 2</small> khi <sup>1</sup>.2a b (Có cơ sở kết luận mới cho điểm phần này)
0,25
Bài 6.(HSG lớp 9 – năm học 2018-2019)
Cho ba số thực , ,x y z thỏa mãn <sup>1</sup> <sup>1</sup> <sup>1</sup> 32x 1 2y 1 2z 1
<sup>. Tìm giá trị lớn nhất của biểu </sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">- Áp dụng (a b )<small>2</small> 4 ,ab ta có: <small>2</small>
(dấu bằng xảy ra khi x y z ) 0,25
b<small>2</small> +ac ≤ ab+bc (*) <sup>a b</sup> 1 <sup>a</sup>
b (chia 2 vế (*) cho bc) c cvà <sup>b</sup> <sup>c</sup> 1 <sup>c</sup>
a b ( chia 2 vế (*) cho ab) a
0,25 0,25 <sup>a b b</sup> <sup>c</sup> <sup>a</sup> <sup>c</sup> 2 2(<sup>a</sup> <sup>c</sup>)
b c a b c a c a <sub>0,25 </sub>Để chứng minh (1) ta tiếp tục chứng minh 2 2(<sup>a</sup> <sup>c</sup>)
c a
2a c
c (2) a <sub>0,25 </sub>Ta có: 2 ≥ a ≥ c ≥ 1 1 x <sup>a</sup> 2
(2) x+<sup>1</sup>x <sup>5</sup>
2 2x<small>2</small>5x+2 0 (x2)(2x1) 0 ( đúng vì 1 x 2(2) được chứng minh (1) được chứng minh.
Dấu “=”xảy ra khi a=2, b=c=1 hoặc a=b=2, c=1 và các hốn vị của nó.
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">ac a
Tương tự :
ba b
cb c
<small>2y</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"> <small> thì a = b = 2c nên A = 8B = 24. Vậy GTNN của A là 24 khi </small>a 5, b 5, c <sup>5</sup>
<small>0,25 </small>
</div>