Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Chuyên Đề 3: AMIN- AMINOAXIT–PEPTIT–PROTEIN doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.53 KB, 7 trang )

Chuyên Đề 3: AMIN- AMINOAXIT–PEPTIT–PROTEIN
Câu 1: Để chứng minh tính lưỡng tính của H
2
N–CH
2
–COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH. B. Na
2
CO
3
, HCl. C. HNO
3
, CH
3
COOH. D. NaOH, NH
3
.
Câu 2 : Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino.
A. Axit Glutamic. B. Lysin. C. Alanin. D. Valin.
Câu 3 : Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo:
(1). H
2
N–CH
2
–COOH : Axit amino axetic.
(2). H
2
N–[CH
2
]
5


–COOH : axit ω – amino caproic.
(3). H
2
N–[CH
2
]
6
–COOH : axit ε – amino enantoic.
(4). HOOC–[CH
2
]
2
–CH(NH
2
)–COOH : Axit α – amino glutaric.
(5). H
2
N–[CH
2
]
4
–CH (NH
2
)–COOH : Axit α,ε – điamino caproic.
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 4 : Cho các nhận định sau:
(1). Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4). Axit ε – amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C.3 D.4
Câu 5: Cho các câu sau đây:
(1). Khi cho axit glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính.
(2). Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH
2
và một nhóm COOH.
(3). Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu.
(4). Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.
(5). Khi cho amino axit tác dụng với hỗn hợp NaNO
2
và CH
3
COOH khí thoát ra là N
2
.
Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 6:: 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
A. NaOH. B. HCl. C. Quì tím. D. CH
3
OH/HCl.
Câu 7: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là :
Arg – Pro – Pro – Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg.
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin
( phe).
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 8: Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
(1). H
2

N – CH
2
–COOH : Glyxin
(2). CH
3
–CHNH
2
–COOH : Alanin.
(3). HOOC– CH
2
–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH : Axit Glutamic.
(4). H
2
N – (CH
2
)
4
–CH(NH
2
)COOH : Lysin.
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 9: Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây : phản ứng với axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản
ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm.
A. 3 B.4 C.5 D.6
Câu 10: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:
Ba(OH)

2
; CH
3
OH ; H
2
N–CH
2
–COOH; HCl, Cu, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
.
A. 4 B.5 C.6 D.7
Câu 11: Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic, Glyxin,
axit α, δ diaminobutyric.
A. AgNO
3
/NH

3
B. Cu(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. Quỳ tím.
Câu 12: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin, Glixerol,
CH
3
COOH, NaOH. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:
A. Quỳ tím B. Phenol phtalein. C. HNO
3
đặc. D. CuSO
4
.
Câu 13: 1 mol
α
–aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. CTCT của
X là
A. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH. B. H
2
N – CH
2
– CH

2
–COOH.
C. H
2
N – CH
2
– COOH. D. H
2
N – CH
2
– CH(NH
2
) –COOH.
Câu 14: Khi trùng ngưng m g axit ε–aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được p gam
polime và 1,44g nước. Giá trị m là
A. 10,48g. B. 9,04g. C. 11,02g. D. 13,1g.
Câu 15: Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol etylic. 2,06 gam X hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích
của 0,56 gam N
2
ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất . Nếu cho 2,06 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sẽ thu
được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
A.2,2 gam B. 1,94 gam C. 2,48 gam D. 0,96 gam
Câu 16 : Một hợp chất X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N. X không phản ứng với dung dịch brom, không tham gia phản
ứng trùng ngưng. X có công thức cấu tạo nào sau đây?

A. H
2
N–CH
2
–CH
2
–COOH B. CH
2
=CH–COONH
4
C. H
2
N–CH(CH
3
)–COOH D. CH
3
CH
2
CH
2
NO
2
Câu 17 : Có quá trình chuyển hoá sau:
C
6
H
12
O
3
N

2

Y+
→
X
Z+
→
C
3
H
6
NO
2
K
X, Y, Z là những chất nào sau đây?
A.
α
– amino butanoic, NaOH, HCl. (1) B. Cả (1), (2), (3) đều sai.
C.
α
– amino axetic, KOH, HCl. (3) D.
α
– amino propanoic, HCl, KOH. (2)
Câu 18: Đốt chấy hết a mol amino axit X được 2a mol CO
2
và a/2 mol N
2
. Aminoaxit trên có công thức cấu tạo là:
A. H
2

NCH
2
COOH B. H
2
NCH
2
CH
2
COOH C. H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
COOH D. H
2
NCH(COOH)
2
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam amino axit X (axit đơn chức) thì thu được 0,6 mol CO
2;
0,5 mol H
2
O và 0,1 mol N
2
.
X có công thức cấu tạo là:
A. H
2

NCH
2
CH
2
COOH hoặc CH
3
CH(NH
2
)COOH
B. H
2
NCH = CHCOOH hoặc CH
2
= C(NH
2
)COOH
C. H
2
NCH
2
COOH
D. H
2
NCH
2
CH(NH
2
)COOH.
Câu 20: Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có Công thức phân tử là C
3

H
10
O
2
N
2
. X tác dụng với dung dịch kiềm tạo chất
khí làm quỳ tím ẩm hoá xanh, mặt khác X tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối amin bậc một. X có Công thức phân
tử nào sau đây?
A. H
2
NCH
2
CH
2
COONH
4
B. CH
3
CH(NH
2
)COONH
4

C. CH
3
CH
2
CH(NH
2

)COONH
4
. D. A và B đúng
Câu 21: Để nhận biết các chất lỏng dầu hoả, dầu mè, giấm ăn và lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau
đây:
A. Dùng quỳ tím, dùng vài giọt HNO
3
đặc, dùng dung dịch NaOH.
B. Dùng dung dịch Na
2
CO
3
, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH.
C. Dùng dung dịch Na
2
CO
3
, dùng dung dịch iot, dùng Cu(OH)
2
.
D. Dùng phenolphtalein, dùng HNO
3
đặc, dùng H
2
SO
4
đặc.
Câu 22: Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C
2

H
5
OH, C
2
H
5
COOH.
B. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH
3
OH, dung dịch brom.
C. Dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch HNO
3
, CH
3
OC
2
H
5
, dung dịch thuốc tím.
D. Dung dịch Na
2
SO
4
, dung dịch HNO
3
, CH

3
OH, dung dịch brom.
Câu 23: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2 M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M. Sau phản
ứng người ta cô cạn dung dịch thu được 2,5 g muối khan. Mặt khác, lấy 100g dung dịch aminoaxit trên có nồng độ 20,6 %
phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5 M. Công thức phân tử của aminoaxit là:
A. H
2
NCH
2
COOH B. CH
3
CH(NH
2
)COOH
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
COONH
4

Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của glixin thu được
2 2
: 7 : 6
H O CO
n n =

(phản ứng cháy sinh ra khí N
2
). X
có công thức cấu tạo là:
A. H
2
NCH
2
COOH B. CH
3
CH(NH
2
)COOH C. NH
2
CH
2
CH
2
COOH. D. B và C đúng.
Câu 25 : Tỉ lệ thể tích CO
2
: H
2
O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng (X) của glixin là 6:7 (phản ứng cháy
sinh ra khí N
2
). (X) tác dụng với glixin cho sản phẩm là một đipeptit (X) là:
A. H
2
N – CH

2
– CH
2
– COOH (1) B. C
2
H
5
– CH(NH
2
) – COOH (3)
C. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH(2) D. (1) và (2) đúng
Câu 26 : Cho các chất: 1) Natri glutamat, 2) Glixin hiđroclorua, 3) Lizin, 4) Natri alanat, 5) Axit aspactic, 6) Đinatri
glutamat và 7) Alanin. Chất phản ứng được với KOH là:
A. 1, 2, 3, 5 và 7. B. Không có chất nào. C. 2, 3, 4, 5, và 6. D. 1, 3, 4, 5, 6 và 7.
Câu 27::Hỗn hợp X gồm hai α–aminoaxit mạch hở no đơn chức đồng đẳng kế tiếp có phần trăm khối lượng oxi là
37,427%. Cho m gam X tác dụng với 600ml dung dịch KOH 1M (dư) sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu
được 60,6gam chất rắn khan. m có giá trị là
A. 34,2 gam B.38,65 gam C. 26,7 gam D. 37,8 gam
Câu 28 : khi thủy phân các pentapeptit dưới đây :
(1) : Ala–Gli–Ala–Glu–Val (2) : Glu–Gli–Val–Ala–Glu
(3) : Ala–Gli–Val–Val–Glu (4) : Gli–Gli–Val–Ala–Ala
pentapeptit nào dưới đây có thể tạo ra đipeptit có khối lượng phân tử bằng 188?
A. (1), (3) B. (2),(3) C. (1),(4) D. (2),(4)
Câu 29 : tripeptit X tạo thành từ 3 α–amino axit no đơn chức mạch hở và có phân tử khối nhỏ nhất. Thủy phân 55,44 gam
X bằng 200 ml dung dịch NaOH 4,8M đun nóng, sau đó cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 89,520 gam B. 92,096 gam C. 93,618 gam D. 73,14 gam

Câu 30 : Hỗn hợp M gồm hai amino axit X và Y đều chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH
2
(tỉ lệ mol n
X
:n
Y
= 3:2). Cho
17,24 gam M tác dụng hết với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch Z. Để tác dụng hết với các chất trong Z cần 210
ml dung dịch KOH 2M. Công thức cấu tạo của X và Y là :
A. H
2
NC
2
H
4
COOH, H
2
NC
3
H
6
COOH B. H
2
NCH
2
COOH, H
2
NC
2
H

4
COOH
C. H
2
NCH
2
COOH, H
2
NC
3
H
6
COOH D. H
2
NCH
2
COOH, H
2
NC
4
H
8
COOH
Câu 31 : Cho 1 đipeptit phản ứng với NaOH đặc đun nóng.
H
2
N–CH
2
–CO–NH–CH
2

–COOH + 2NaOH Y+ H
2
O . Y là hợp chất hữu cơ gì?
A. Natri aminoaxetat B. Natri axetat C. Metylamin D. Amoniac
Câu 32 : Cho 0,012 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,506 g muối Y. Công thức cấu tạo của X là:
A. H
2
N–CH
2
–COOH. B. H
2
NCH
2
–CH(NH
2
)–COOH.
C. H
2
N–CH
2
–CH
2
–COOH. D. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
Câu 33 : Đun nóng chất H

2
N–CH
2
–CONH–CH(CH
3
)–CONH–CH
2
–COOH trong dung dịch NaOH (dư), sau khi các phản
ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H
2
N–CH
2
–COOH, H
2
N–CH(CH
3
)–COOH. B. H
2
N–CH
2
–COOH, H
2
N–CH
2
–CH
2
–COOH.
C. H
2

N–CH
2
–COONa, H
2
N–CH(CH
3
)–COONa D. H
2
N–CH
2
–COONa, H
2
N–CH
2
–CH
2
–COONa
Câu 34 : Để trung hoà 200 ml dung dịch aminoaxit M 0,5M cần 100 gam dung dịch Na0H 8%, cô cạn dung dịch sau phản
ứng được 16,3 gam muối khan. M có công thức cấu tạo:
A. H
2
N–CH
2
– COOH B. H
2
N–CH(COOH)
2
C. H
2
N–CH

2
–CH(COOH)
2
D. (H
2
N)
2
CH–COOH
Câu 35 : Cho các dung dịch riêng biệt sau : ClH
3
N–CH
2
–CH
2
–NH
3
Cl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COOH, NaOOC–CH
2
–CH
2

CH(NH
2
)–COONa, H

2
N–CH
2
–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH, H
2
N–CH
2
–COONa, Na
2
CO
3
, NaOOC–COONa, KNO
2
. Số lượng
các dung dịch có pH>7 là :
A.5 B. 6 C. 7 D.8
Câu 36 : Cho 1ml anbumin (lòng trắng trứng) vào một ống nghiệm, thêm vào đó 0,5ml HNO
3
đặc. Hiện tượng quan sát
được là:
A. dung dịch chuyển từ không màu thành màu vàng.
B. dung dịch chuyển từ không màu thành màu da cam.
C. dung dịch chuyển từ không màu thành màu xanh tím.
D. dung dịch chuyển từ không màu thành màu đen.
Câu 37 : Hợp chất hữu cơ A có M = 89 chứa C, H, O, N. Hợp chất A vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với HCl, có
tham gia phản ứng trùng ngưng. A có trong tự nhiên. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH B. CH
3
CH(NH
2
)COOH
C. C
3
H
7
NHCOOH D. HCOO H
3
NCH
3

Câu 38 : Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát C
x
H
y
O
z
N
t
có % N = 15,7303% ;
%O = 35,9551%. Biết X tác dụng HCl tạo muối có dạng R(O

z
) – NH
3
Cl. Biết X có tính lưỡng tính và tham gia phản ứng
trùng ngưng. Vậy CTCT của X là:
A. H
2
N–(CH
2
)
2
–COOH ; CH
3
–CH(NH
2
)–COOH
B. H
2
N – (CH
2
)
3
– COOH ; CH
3
– CH
2
– CH(NH)
2
– COOH
C. H

2
N – CH = CH – COOH ; CH
2
= C(NH
2
) – COOH
D. Tất cả đều sai
Câu 39 : Một hỗn hợp (X) gồm 2 aminoaxit có cùng số mol. Lấy m gam (X) cho phản ứng với H
2
SO
4
thì thu được 2 muối
có khối lượng bằng m + 9,8g. Mặt khác, lấy cùng khối lượng m gam (X) phản ứng với NaOH tạo ra 2 muối có tổng khối
lượng bằng m + 3,3g. Xác định số mol của mỗi aminoaxit. Hai aminoaxit này thuộc loại aminoaxit trung tính, bazơ hay
axit?
A. 0.05mol. một aminoaxit trung tính, 0.05 mol aminoaxit là axit
B. 0.2mol. một aminoaxit trung tính, 0,2 mol aminoaxit là axit
C. 0.1mol cả hai là aminoaxit trung tính
D. 0.2mol. một aminoaxit bazơ, một aminoaxit là axit
Câu 40 : Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glixin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là :
A. Dipeptit B. Tripeptit C. Tetrapeptit D. Pentapeptit
Câu 41 : Một poli peptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 587 đvC. Hỏi có bao nhiêu mắt xích tạo ra từ
glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên?
A. 5 và 4 B. 2 và 6 C. 4 và 5 D. 4 và 4
Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn 45,1 gam hỗn hợp X gồm CH
3
CH(NH
2
)COOH và CH
3

COONH
3
CH
3
thu được CO
2
, H
2
O và
N
2
có tổng khối lượng là 109,9 gam. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là : (C=12; H=1; O=16;
N=14)
A. 59,20% và 40,80% B. 49,33% và 50,67% C. 39,47% và 60,53% D. 35,52% và 64,48%
Câu 43 : Cho 12,55 gam muối CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 15,65 B. 26,05 C. 34,6 D. 35,5
Câu 44 : Thủy phân hoàn toàn 14,6g một đipeptit thiên nhiên X bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm trong đó có
11,1g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng. Công thức của X là :
A. H
2
N – CH
2
– CO – NH – CH

2
– COOH.
B. H
2
N – CH(CH
3
) – CO – NH – CH(CH
3
) – COOH.
C. H
2
N – CH(CH
3
) – CO – NH – CH
2
– COOH
hoặc H
2
N – CH
2
– CO – NH – CH(CH
3
) – COOH.
D. H
2
N – CH(C
2
H
5
) – CO – NH – CH

2
– COOH
hoặc H
2
N – CH
2
– CO – NH – CH(C
2
H
5
) – COOH.
Câu 45 : Khi thuỷ phân một chất protein (A) ta thu được một hỗn hợp 3 amino axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mỗi
amino axit chứa một nhóm amino, một nhóm cacboxyl. Nếu đốt cháy 0,2 mol hỗn hợp 3 amino axit trên rồi cho sản phẩm
cháy qua bình đựng dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng 32,8 g, biết rằng sản phẩm cháy có khí N
2
. Các amino axit
đó là:
A.CH
5
O
2
N, C
2
H
5
O
2
N, C
2
H

7
O
2
N B.CH
3
O
2
N, C
2
H
5
O
2
N, C
3
H
7
O
2
N
C.C
2
H
5
O
2
N, C
3
H
7

O
2
N, C
4
H
9
O
2
N D.C
2
H
7
O
2
N, C
3
H
9
O
2
N, C
4
H
11
O
2
N
Câu 46 : (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
5
H

11
O
2
N. Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có
công thức phân tử C
2
H
4
O
2
NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t
0
thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia
phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là:
A.CH
3
(CH
2
)
4
NO
2
B. H
2
N – CH
2
COO – CH
2
– CH
2

– CH
3
C. H
2
N – CH
2
– COO – CH(CH
3
)
2
D.H
2
N – CH
2
– CH
2
– COOC
2
H
5
Câu 47 : X là 1 amino axit chỉ có 1 nhóm amino –NH
2
và 1 nhóm cacboxyl –COOH. Cho 66,75 gam X phản ứng vừa đủ
với HCl tạo ra 94,125 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X là :
A. H
2
N–CH
2
–COOH B. H
2

N–CH=CH–COOH
C. H
2
N–CH(CH
3
)–COOH D. CH
3
–CH(NH
2
)–CH
2
–COOH
Câu 48 : X là một α–aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu
được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là: (C=12; H=1; O=16; N=14)
A. H
2
N – CH
2
– COOH B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH
C. C
6
H
5
– CH(NH

2
) – COOH D. C
3
H
7
– CH(NH
2
) – COOH
Câu 49 : X có công thức phân tử là C
4
H
12
O
2
N
2
. Cho 0,1 mol X tác dụng với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 11,1 gam chất rắn. X là:
A. H
2
NC
3
H
6
COONH
4
B. H
2
NCH
2

COONH
3
CH
2
CH
3
C. H
2
NC
2
H
4
COONH
3
CH
3
D. (H
2
N)
2
C
3
H
7
COOH
Câu 50 : Khi thủy phân 1 protit X thu được hỗn hợp gồm 2 amino axit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Biết mỗi
chất đều chứa 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy
qua bình đựng dung dịch NaOH dư , thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit là :

A.H
2
NCH(CH
3
)COOH và C
2
H
5
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
COOH và H
2
NCH(CH
3
)COOH
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH và N
2
N[CH
2
]
3
COOH D. H

2
NCH
2
COOH và và H
2
NCH
2
CH
2
COOH
Câu 51 : X là một tripeptit cấu thành từ các aminoaxit thiết yếu A, B và C (đều có cấu tạo mạch thẳng). Kết quả phân tích
các aminoaxit A, B và C này cho kết quả như sau:
Chất %m
C
%m
H
%m
O
%m
N
M
A 32,00 6,67 42,66 18,67 75
B 40,45 7,87 35,95 15,73 89
C 40,82 6,12 43,53 9,52 147
Khi thủy phân không hoàn toàn X, người ta thu được hai phân tử đipeptit là A–C và C–B. Vậy cấu tạo của X là:
A. Gly–Glu–Ala B. Gly–Lys–Val C. Lys–Val–Gly D. Glu–Ala–Gly
Câu 52 : Hỗn hợp A gồm 2 amino axit no mạch hở đồng đẳng kế tiếp , có chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm chức axit trong
phân tử. Lấy 23,9 gam hỗn hợp A cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư). Để tác dụng hết các chất trong
dung dịch D cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức hai chất trong hỗn hợp A là :
A. CH

3
CH(NH
2
)COOH, CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
B. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH, CH
3
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
C. H
2
NCH
2
COOH, CH

3
CH(NH
2
)COOH
D. CH
3
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH, CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 53 : Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính:
A. H
2
N–CH
2
–COONa, ClH
3

N–CH
2
–COOH, NH
2
–CH
2
–COOH.
B. H
2
N–CH
2
–COOH, H
2
N–CH
2
–COONH
4
, CH
3
–COONH
4
.
C. CH
3
–COOCH
3
, H
2
N–CH
2

–COOCH
3
, ClH
3
NCH
2
–CH
2
NH
3
Cl.
D. ClH
3
N–CH
2
–COOH, NH
2
–CH
2
–COOCH
3
, H
2
N –CH
2
–COONH
4
Câu 54 : X,Y,Z là 3 amino axit no đơn chức mạch hở.
*Đốt cháy X thu được hỗn hợp sản phẩm CO
2

, hơi H
2
O và N
2
trong đó
2 2
CO H O
V : V 8: 9=
.
*M
Y
=1,1537M
X
*Trong Z phần trăm khối lượng C là 54,96% Peptit nào dưới đây có phân tử khối là 273?
A.X–X–X–Y B. X–Z–X C. X–X–Y D.X–Z–Y
Câu 55 : Chất hữu cơ X (chứa C,H,O,N) có phân tử khối là 89. X tác dụng với cả HCl và NaOH. Khi cho 0,1 mol X tác
dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,4 gam muối. X là :
A. Axit β–amino propionic B Axit α–amino propionic. C. Metyl aminoaxetat D. amoni acrylat
Câu 56 : X là tetrapeptit , Y tripeptit đều tạo nên từ 1 loại α–aminoaxit (Z) có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2
và M
X

=1,3114×M
Y
. Cho 0,12 mol pentapeptit tạo thành từ Z tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó cô cạn thu được bao
nhiêu chất rắn khan?
A. 75,0 gam B. 58,2 gam C. 66,6 gam D. 83,4 gam
Câu 57 : Cho sơ đồ biến hóa :
X

H N O
2
Y
N a O H
Z
N a O H
C a O , t
0
T
X là 1 aminoaxit mạch thẳng có 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm –COOH, T là 1 ancol và % khối lượng oxi trong T là 34,78%.M
là este của X và T có phần trăm khối lượng oxi là :
A. 35,955% B. 27,350% C. 22,069% D. 18,497%
Câu 58 : Cho 0,02 mol chất X (X là một α– amino axit) phản ứng vừa hết với 160 ml dd HCl 0,125M thì tạo ra 3,67 g
muối. Mặt khác 4,41 gam X khi phản ứng với 1 lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73g muối khan. Biết X có mạch cacbon
không phân nhánh. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.HOOC–CH(NH
2
)–CH(NH
2
)COOH B.HOOC–CH
2
–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH
C.CH
3

–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH D.CH
3
–CH
2
–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH
Câu 59 : Khi cho 3,0 g axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch HCOOH, khối lượng muối tạo thành là :
A.3,84g. B.3,88g. C.4,84g. D.4,76g.
Câu 60 : Hỗn hợp A gồm hai aminoaxit no chứa một chức amin, một chứa axit, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Dùng
không khí dư để đốt cháy hoàn toàn 3,21 g hỗn hợp A. Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô được hỗn hợp khí B.
Cho B qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 9,5 g kết tủa. Phần trăm số mol các amino axit trong hỗn hợp A lần lượt là :
A. 50% và 50% B. 62,5% và 37,5% C. 40% và 60% D.27,5% và 72,5%
Câu 61 : Để tác dụng vừa đủ với 29,94 gam hỗn hợp X gồm 1 số amino axit (chỉ có nhóm chức
–COOH và –NH
2
, không có nhóm chức khác) cần 380 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khác đốt cháy 29,94 gam hỗn hợp X
cần 24,528 lít O
2
(đktc) thu được m gam CO
2
; p gam H

2
O và 3,36 lít N
2
(đktc).
a)m có giá trị là : A.39,60 gam B. 42,24 gam C. 52,80 gam D.38,72 gam
b)p có giá trị là : A. 18,54 gamB. 18,72 gam C. 19,44 gam D. 20,16 gam
Câu 62 Hỗn hợp X gồm 1 số amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH
2
, không có nhóm chức khác) có tỉ lệ
khối lượng m
O
:m
N
=48:19. Để tác dụng vừa đủ với 39,9 gam hỗn hợp X cần 380 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác đốt cháy
39,9 gam hỗn hợp X cần 41,776 lít O
2
(đktc) thu được m gam CO
2
. m có giá trị là :
A. 66 gam B. 59,84 gam C. 61,60 gam D. 63,36 gam
Câu 63 : X và Y là 2 tetrapeptit, khi thủy phân trong môi trường axit đều thu được 2 loại amino axit no đơn chức mạch hở
là A và B. Phần trăm khối lượng oxi trong X là 23,256% và trong Y là 24,24%.
A và B lần lượt là :
A. alanin và valin B. glixin và alanin
C. glixin và axit α–aminobutiric D. alanin và axit α–aminobutiric
Câu 64 : X và Y lần lượt là tripeptit và tetrapeptit tạo thành từ 1 loại aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm –
COOH. Đốt cháy 0,1 mol Y thu được CO
2

, H
2
O và N
2
trong đó tổng khối lượng CO
2
và H
2
O là 47,8 gam. Nếu đốt 0,1 mol
X cần bao nhiêu mol O
2
?
A. 0,560 mol B. 0,896 mol C. 0,675 mol D. 0,375 mol
Câu 65 : X là hexapeptit Ala–Gli–Ala–Val–Gli–Val. Y là tetrapeptit Gli–Ala–Gli–Glu
Thủy phân m gam hỗn hợp gốm X và Y trong môi trường axit thu được 4 loại aminoaxit trong đó có 30 gam glixin và
28,48 gam alanin. m có giá trị là :
A. 87,4 gam B. 73,4 gam C. 77,6 gam D. 83,2 gam
Câu 66 : A là một α–aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là
19,346%. Công thức của A là :
A. HOOC–CH
2
–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH B. CH
3
–CH
2
–CH(NH

2
)–COOH
C. HOOC–CH
2
–CH
2
– CH
2
–CH(NH
2
)–COOH B. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 67 : Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino và 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%.Xà phòng hóa m gam chất
A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag
kết tủa. Giá trị của m là :
A. 7,725 gam B. 3,375 gam C.6,675 gam D. 5,625 gam
Câu 68 : X là 1 pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2
(A), A có tổng phần
trăm khối lượng oxi và nitơ là 51,685%. Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit;
30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 88,11 gam A. m có giá trị là :
A. 149,2 gam B. 167,85 gam C. 156,66 gam D. 141,74 gam
Câu 69 : Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit trong môi trường axit thu được 32,88 gam
Ala–Gli–Ala–Gli; 10,85 gam Ala–Gli–Ala; 16,24 gam Ala–Gli–Gli; 26,28 gam Ala–Gli; 8,9 gam Alanin còn lại là Gli–
Gli và Glixin. Tỉ lệ số mol Gli–Gli:Gli là 5:4. Tổng khối lượng Gli–Gli và Glixin trong hỗn hợp sản phẩm là :
A. 43,2 gam B. 32,4 gam C. 19,44 gam D. 28,8 gam
Câu 70 : Một peptit X tạo thành từ 1 aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH

2
trong đó phần trăm khối
lượng oxi là 19,324%. X là :
A. đipeptit B. tripeptit C. tetrapeptit D. pentapeptit
Câu 71 : Khi thủy phân 500 gam một polipeptit thu được 170 gam alanin. Nếu polipeptit đó có khối lượng phân tử là
50000 thì có bao nhiêu mắt xích của alanin?
A.175 B. 170 C. 191 D.210
Câu 72: Muối X có công thức phân tử là CH
6
O
3
N
2
. Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất
chứa C, H,
N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Tính khối lượng muối thu được?
A. 8,2 gam B. 8,5 gam C. 6,8 gam D. 8,3 gam
Câu 73: Cho 14,1 gam chất X có công thức CH
6
N
2
O
3
tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Sau
khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cô cạn dung dịch Y thu được
chất rắn khan có khối lượng là
A. 12,75 gam B. 21,8 gam C. 14,75 gam D. 30,0 gam
Câu 74: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH
6
O

3
N
2
tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun
nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch
Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 21,8 B. 15 C. 12,5 D. 8,5
Câu 75: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng
thu được khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 5,7. B. 21,8. C. 15. D. 12,5.
Câu 76: Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ X là C
2
H
8
O
3
N
2
. Đun nóng 10,8 gam X với dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y. Khi cô cạn Y thu được phần bay hơi có chứa một chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử cacbon
trong phân tử và còn lại a gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 8,5 B. 6,8 C. 9,8 D. 8,2

Câu 77: Một muối X có công thức C
3
H
10
O
3
N
2
. Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M.
Cô cận dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có chứa chất hữu cơ Y (bậc 1).
Trong chất rắn chỉ chứa một hợp chất vô cơ. Công thức phân tử của Y là:
A. C
3
H
7
NH
2
B. CH
3
OH C. C
4
H
9
NH
2
D. C
2
H
5
OH

Câu 78: Một muối X có CTPT C
3
H
10
O
3
N
2
. Lấy 19,52 gam X cho phản ứng với 200 ml dung dịch KOH 1M. Cô
cạn dung
dịch sau phản ứng thu được chất rắn và phần hơi. Trong phần hơi có chất hữu cơ Y đơn chức bậc I và phần rắn
chỉ là hỗn hợpcác chất vô cơ có khối lượng m gam. Giá trị của m là:
A. 18,4 gam B. 13,28 gam C. 21,8 gam D. 19,8 gam
Câu 79: Cho 7,32 gam A (C
3
H
10
O
3
N
2
) phản ứng hết với 150ml dd KOH 0,5M. Cô cạn dd sau phản ứng thì được
phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng chất rắn
là:
A. 6,90 g. B. 6,06 g. C. 11,52 g. D. 9,42 g.
Câu 80: Cho 12,4 gam chất A có CTPT C
3
H
12
N

2
O
3
đun nóng với 2 lít dd NaOH 0,15 M. Sau phản ứng hoàn toàn
thu được chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C. Cô cạn C rồi nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu
gam chất rắn ? A. 14,6 B. 17,4 C. 24,4 D. 16,2
Câu 81: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C
6
H
8
N
2
O
3
. Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH
2M sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 21,5 gam B. 38,8 gam C. 30,5 gam D. 18,1 gam
Câu 82: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A. C
2
H
5
ONa, NaOH, NH
3
, C
6
H
5
NH
2

, CH
3
C
6
H
4
NH
2
, CH
3
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3

NH
2
, C
2
H
5
ONa, NaOH.
C. NH
3
, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
C
6
H
4
NH
2
, CH
3
NH
2
, C
2
H

5
ONa, NaOH
D. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5
ONa.
Câu 83: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6).
Tính
bazơ tăng dần theo thứ tự là:

A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (6), (4), (5), (3), (2), (1)
C. (6), (5), (4), (3), (2), (1) D. (3), (2), (1), (4), (5), (6)
Câu 84: Cho các chất: natri hiđroxit (1), đimetylamin (2), etylamin (3),natri etylat (4),p-metylanilin (5), amoniac (6),
anilin(7), p-nitroanilin (8), natri metylat (9) , metylamin (10). Thứ tự giảm dần lực bazơ là:
A. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (5), (6), (7), (8). B. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8). C. (1),
(4), (9), (2), (3), (10), (6), (5), (8), (7). D. (9), (4), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).
Câu 85: Giá trị pH tăng dần của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l nào sau đây là đúng?(xét ở 25
0
C)
A. NaOH, CH
3
NH
2
,NH
3
, Ba(OH)
2
, C
6
H
5
OH B. Ba(OH)
2
, NaOH, CH
3
NH
2
, C
6
H

5
OH
C. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NaOH, Ba(OH)
2
D. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, NaOH, Ba(OH)
2
Câu 86: Cho các dung dịch sau có cùng pH: HCl; NH
4

Cl; C
6
H
5
NH
3
Cl. Thứ tự tăng dần nồng độ mol/lít của các dung
dịch là
A. HCl < NH
4
Cl < C
6
H
5
NH
3
Cl B. HCl < C
6
H
5
NH
3
Cl < NH
4
Cl
C. C
6
H
5
NH

3
Cl < NH
4
Cl < HCl D. NH
4
Cl < HCl < C
6
H
5
NH
3
Cl
Câu 87: Cho các dung dịch sau: NaOH, NH
3
, CH
3
NH
2
và NH
4
Cl. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với
chiều tăng
dần pH của các dung dịch đó biết rằng các dung dịch có cùng nồng độ mol/l.
A. NaOH < CH
3
NH
2
< NH
3
< NH

4
Cl B. CH
3
NH
2
< NH
4
Cl < NH
3
< NaOH
C. NH
3
< CH
3
NH
2
< NaOH < NH
4
Cl D. NH
4
Cl < NH
3
< CH
3
NH
2
< NaOH
Câu 88: So sánh nào sau đây là đúng?
A. Trật tự tăng dần lực bazơ: C
3

H
7
NH
2

< CH
3
NHC
2
H
5

< (CH
3
)
3
N.
B. Trật tự tăng dần lực axit: CH
2
ClCH
2
COOH < CH
3
CHClCOOH < CH
3
CHFCOOH.
C. Trật tự tăng dần lực bazơ: CH
3
NH
2


< NH
3

< C
6
H
5
NH
2
.
D. Trật tự tăng dần lực axit: HCOOH < CH
3
COOH < CH
3
CH
2
COOH.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A. Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
B. Các amin khí có mùi tương tự aminiac, độc C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
D. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 90: Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. n – butylamin. B. Tert butylamin C. Metyl – n – propylamin D. Đimetyl etylamin
Câu 91: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất?
A. ancol metylic < axit fomic < metylamin < ancol etylic B. ancol metylic < ancol etylic < metylamin < axit
fomic
C. metylamin < ancol metylic < ancol etylic < axit fomic D. axit fomic < metylamin < ancol metylic < ancol
etylic
Câu 92: Cho ba hợp chất butylamin (1), ancol butylic (2) và pentan (3). Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:

A. (1) > (2) > (3). B. (1) > (3) > (2). C. (2) > (1) > (3). D. (3) > (2) > (1).
Câu 93: Cho các chất CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào sau
đây đúng?
A. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần B. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
C. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần D. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần
Câu 94: Cho các chất sau: Ancol etylic (1), etylamim (2), metylamim (3), axit axetic (4).
Câu 95: Cho amin có cấu tạo:
CH
3
-CH(CH
3
)-NH

2
. Chọn tên gọi không đúng?
A. Prop-1-ylamin B. Propan-2-amin C. isoproylamin D. Prop-2-ylamin
Câu 96: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
A. CH
3
-NH-CH
3
đimetylamin B. CH
3
-CH
2
-CH
2
NH
2
n-propylamin
C. CH
3
CH(CH
3
)-NH
2
isopropylamin D. C
6
H
5
NH
2
alanin

Câu 97: Hợp chất có CTCT: m-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
có tên theo danh pháp thông thường là
A. 1-amino-3-metyl benzen. B. m-toludin. C. m-metylanilin. D. Cả B, C đều đúng.
Câu 98: Hợp chất có CTCT như sau CH
3
CH(OH)CH
2
CH(NH
2
)CH(CHO)CH
3
. Tên hợp chất theo danh pháp IUPAC

A. 3-amino-5-hiđroxi-2-metylhexanal. B. 5-hiđroxi-2-metyl-3-aminohexanal.
C. 5-oxo-4-aminohexanol-2. D. 4-amino-5-oxohexanol.
Câu 99. Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit(X) thu được 3 mol Gli; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi thủy phân không
hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly ; Gly-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gly. Xác định CTCT của
Petapeptit?
A. Gly-Ala-Gly-Phe-Gly B. Gly-Gly-Ala-Phe-Gly
C. Gly-Gly-Ala-Gly-Phe D. Gly-Ala-Gly-Gly-Phe
Câu 100. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có
một nhóm –COOH và một nhóm –NH
2

. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO
2
, H
2
O, N
2
, trong
đó tổng khối lượng của CO
2
và H
2
O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O
2
?
A. 2,8 mol. B. 2,025 mol. C. 3,375 mol. D. 1,875 mol.
Hết

×