Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

CÁC HÌNH THỨC SO SÁNH TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.46 KB, 2 trang )

CÁC HÌNH THỨC SO SÁNH TÍNH TỪ
TRONG TIẾNG ANH
CÁC CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT

MORE adj THAN adj
She is more brave than wise. (Cô ấy dung cảm hơn là không ngoan)
MORE n THAN n
It is more a cat than a tiger. (Nó là một con mèo hơn là một con hổ)
NOT SO MUCH….AS …( Chỗ trống có thể là danh từ, động từ, tính từ hay mệnh
đề )
NOT SO MUCH + adj +AS
They’re not so much friends as lovers. (= They’re more lovers than friends.) = Họ
là tình nhân hơn là bạn bè.
NOT SO MUCH + N + AS
I do not feel so much angry as sad. (=I feel more sad than angry. )
NOT SO MUCH + V + AS
I don’t so much dislike him as hate him! (Tôi ghét anh ta hơn là không thích anh
ta)
Phân biệt: A is no bigger than B. (= A is as small as B.)
A is not bigger than B. (= A is as small as/ smaller than B.)
NO MORE …A…THAN… B…(=B là không có cái đó tuyệt đối rồi, và A được ví
như B)
A whale is no more a fish than a horse is. (Cá voi chả thể nào là cá được như
ngựa chả thể nào là cá vậy)
Cấu trúc này được áp dụng khi vế 2 được mặc nhiên hiểu là không đúng sự thật
quá rõ, và vế 1 dược so sánh bằng như thế)
Xem thêm ví dụ:
A -I think he is intelligent. (Tôi nghĩ anh ta thông minh)
B – What are you thinking about? He is no more intelligent than the Đau’s
wife.(Bạn nghĩ sao vậy? Anh ta thông minh cỡ “vợ thằng Đậu” thì có.
NO LESS…A THAN….B…(Nghĩa giống no more than nhưng không có phủ


định)
This house is no less cheap than that house. (Nhà này rẻ chả kém nhà kia đâu)
Lưu ý: 2 cấu trúc này tính từ giữ nguyên mẫu chứ không thêm er hay more gì cả
(more trong đây là cấu trúc no more)
Much less/ still less (Huống hồ gì )
I can’t afford a NOKIA much less a iPhone. (Tôi còn chả đủ tiền mua nổi con
Nokia huống gì con iphone)
He is too shy to ask a stranger the time, still less speak to a room full of people.
(Anh ta mắc cở đến mức chả dám hỏi giờ người lạ huống hồ gì đến nói chuyện
trong phòng đầy người)
As adj a N as
Tom is as efficient a worker as Jack. = Tom is a worker (who is) as efficient as
Jack.
I don’t want as expensive a car as this. = I don’t want a car as expensive as this.

I can’t drink as sweet coffee as this. = I can’t drink coffee as sweet as this.
Hiện tượng tĩnh lược trong so sánh:
Có những trường hợp đối tượng so sánh thứ hai được bỏ đi:
You are a little fatter than when I saw you last.
= You are a little fatter than (you were) when I saw you last.
It's sometimes as cheap to buy a new one as to repair the old one. (Đôi khi tiền
sửa cái cũ cũng bằng tiền mua cái mới)
= It's sometimes as cheap to buy a new one as (it is) to repair the old one.
The film is not as interesting as expected. (Bộ phim không hay như người ta
nghĩ)
= The film is not as interesting as (it was) expected.
He's taller than I thought. = He's taller than I thought (he was).

×