Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Phiếu điều tra thông tin CB, GV theo PEMIS mới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.43 KB, 11 trang )

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐIỀU TRA THÔNG TIN
CÁN BỘ GIÁO VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 20 - 20
Họ và tên khai sinh:
Họ và tên thường gọi:
Đơn vị công tác:
Chức vụ/ chức danh:



Mã số hồ sơ :
Số hiệu công chức:
A. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên: Giới tính:
2. Ngày sinh:
3. Nơi sinh:
4. Số chứng minh thư nhân dân:
Nơi cấp: Ngày cấp:
5. Dân tộc: Quốc tịch:
Tôn giáo:
6. Quê quán: (Tỉnh - Huyện - Xã, phường, thị trấn; Ghi tên địa danh hiện nay, riêng Hà Tây
vẫn ghi tỉnh Hà Tây)

7. Hộ khẩu thường trú:
8. Nơi ở hiện nay:
9. Điện thoại cơ quan (nếu có):
Điện thoại nhà riêng (nếu có):
Điện thoại di động (nếu có):
Email (nếu có):


10. Tình trạng hôn nhân:  Ly hôn  Đã lập gia đình
 Độc thân  Chưa lập gia đình
11. Thành phần xuất thân:  Công chức nhà nước  Công nhân
 Cán bộ  Dân nghèo thành thị
 Nông dân  Viên chức
12. Diện ưu tiên gia đình:
 Gia đình liệt sĩ  Gia đình có công với cách mạng
 Gia đình thương binh  Gia đình bệnh binh
13. Diện ưu tiên bản thân:  Thương binh  Bệnh binh
 Con thương / bệnh binh  Thân nhân liệt sĩ
 Người có công với cách mạng
14. Tình trạng sức khỏe:  Trung bình  Khá
Tốt  Kém
15. Nhóm máu:  Nhóm A  Nhóm B
 Nhóm AB  Nhóm O
16. Chiều cao: (cm) ;Cân nặng: (kg)
17. Ngày bắt đầu đóng BHXH: ;
18. Số sổ BHXH:
TUYỂN DỤNG - ĐẢNG - ĐOÀN
19. Ngày hợp đồng: / / Ngày tuyển dụng: / /
20. Hình thức tuyển dụng:  Thi tuyển  Xét tuyển
21. Cơ quan tuyển dụng:
22. Nhóm công việc được giao khi tuyển dụng:
 Quản lý  Giáo viên mầm non
 Giáo viên tiểu học  Giáo viên THCS
 Giáo viên THPT và THCN  Nhân viên
 Hợp đồng theo NĐ68
23. Công việc được giao khi tuyển dụng:
 Quản lý nhà nước  Quản lý trường học
 Giữ trẻ  Giáo viên dạy mẫu giáo

 Giáo viên dạy tiểu học  Giáo viên dạy THCS
 Giáo viên TTGDTX  Giáo viên THPT
 Giảng viên THSP  Giảng viên CĐSP
 Giảng viên Đại học  Thiết bị, nhân viên kỹ thuật
 Thư viện  Thực hành, thí nghiệm
 Kế toán tài chính  Y tế
24. Ngày về cơ quan hiện nay: / /
25. Thuộc loại cán bộ:
 Biên chế  Tập sự, thử việc
 Hợp đồng có thời hạn  Hợp đồng không thời hạn
 Hợp đồng theo Nghị định 68
25. Nhóm công việc hiện nay:
 Cán bộ quản lý  Giáo viên mầm non
 Giáo viên tiểu học  Giáo viên THCS
 Nhân viên  Hợp đồng theo Nghị định 68
26. Công việc hiện nay:
 Quản lý trường học  Quản lý nhà nước
 Giáo viên dạy mẫu giáo  Giữ trẻ
 Giáo viên dạy tiểu học  Giáo viên dạy THCS
 Thư viện  Thực hành, thí nghiệm
 Thiết bị  Y tế
 Kế toán tài chính  Văn thư
 Thủ quỹ  Bảo vệ
 Lái xe  Phục vụ
27. Đang nghỉ chế độ BHXH:  Nghỉ thai sản có lương  Nghỉ thai sản không lương
 Nghỉ không lương  Ốm dài hạn
28. Ngày vào ngành Giáo dục: / /
29. Chức vụ hiện tại:
 Trưởng phòng GD&ĐT  Phó trưởng phòng GD&ĐT
 Hiệu trưởng  Phó hiệu trưởng

 Tổ trưởng chuyên môn  Tổ phó chuyên môn
30. Hệ số PC chức vụ: ; Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện tại: / / ;Lần bổ nhiệm:
31. Đoàn viên TNCSHCM:  Có  Không.
32. Ngày vào Đảng: / / Ngày chính thức: / /
33. Chức vụ Đảng hiện tại:  Bí thư Chi Bộ  Phó bí thư Chi Bộ
TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN
34. Học vấn phổ thông:  7/10  10/10  7/12  12/12
35. Đã tốt nghiệp:  THCS  THPT
36. Nhóm trình độ chuyên môn:  Dưới trung cấp  Trung cấp
 Cao đẳng  Đại học
 Sau đại học
37. Trình độ chuyên môn Cao nhất:
 Thạc sỹ  Đại học  Đại học SP
 CĐSP (10 + 3)  CĐSP (12 + 3)  Cao đẳng
 THSP (12+2)  THSP (10+2)  THSP (9+3)  THSP (7+3)
 Trung học chuyên nghiệp  Sơ cấp
 Không qua đào tạo
38. Ngành đào tạo:  Sư phạm  Khác sư phạm
39. Nhóm chuyên ngành ngành đào tạo khác sư phạm:
 Khoa học tự nhiên  Khoa học xã hội.
 Kỹ thuật công nghệ  Văn hóa nghệ thuật
 Kinh tế - Tài chính  Du lịch - Thương mại
 Khoa học pháp lý  Khoa học quản lý
 Thể thao - Quốc phòng  Khoa học giáo dục
40. Chuyên ngành đào tạo:
 Mẫu giáo  Nhà trẻ - Mẫu giáo
 Tiểu học  Chuyên ngành:
41. Nhóm nơi đào tạo:
 Trường Đại học  Trường Cao đẳng
 Trường Trung Cấp  Các học viện

 Nơi đào tạo khác.
42. Nơi đào tạo:
Trường Đại học:
Trường Cao đẳng:
Trường Trung cấp:
Học viện:
Nơi đào tạo khác:
43. Hình thức đào tạo:
 Chính quy  Tại chức  Chuyên tu  Từ xa
Năm tốt nghiệp:
44. Trình độ lý luận chính trị:
 Sơ cấp  Trung cấp  Cao cấp  Cử nhân
45. Trình độ Quản lý giáo dục:
 CBQL các trường MN  CBQL các trường TH và THCS.
 CBQL các trường THPT  CBQL các Phòng GD&ĐT
 CBQL các Phòng thuộc Sở  Cử nhân QLGD
46. Trình độ Ngoại ngữ chính:
a,  Tiếng Anh  Tiếng Nga  Tiếng Pháp  Tiếng Trung
b,  Trình độ A  Trình độ B  Trình độ C  Trình độ D
 Cao đẳng  Đại học  Thạc sỹ  Tiến sỹ
47. Trình độ tin học:
 Soạn thảo văn bản  Trình độ A  Trình độ B  Trình độ C
 Trung cấp  Cao đẳng  Đại học  Lập trình viên.
48. Học hàm cao nhất:  Giáo sư  Phó Giáo sư Năm phong:
49. Danh hiệu cao nhất:
 Anh hùng lao động  Nhà giáo ưu tú  Nhà giáo nhân dân
50. Nhiệm vụ (môn dạy):
 Cán bộ quản lý  Nhân viên  Lao công, Bảo vệ
 Thư viện thiết bị  Giáo viên tổng phụ trách  Cô nuôi dạy trẻ
 Giáo viên dạy mẫu giáo  Giáo viên tiểu học

 Giáo viên Nhạc  Giáo viên Hoạ  Giáo viên Thể dục
 Giáo viên Ngoại ngữ  Giáo viên Tin học  Giáo viên Văn
 Giáo viên Sử  Giáo viên Địa  Giáo viên GDCD
 Giáo viên Toán  Giáo viên Lý  Giáo viên Hoá
 Giáo viên Sinh  Giáo viên Công nghệ  Giáo viên Tiếng Anh
 Giáo viên Dạy nghề  Giáo viên KTCN  Giáo viên KTNN
 Giáo viên GD Quốc Phòng  Giáo viên khác
(Lưu ý: Những giáo viên dạy 2 bộ môn, thống kê môn dạy nhiều tiết hơn và theo cơ cấu)
51. Môn phụ (thống kê các môn học khác phải dạy):
52. Dạy các lớp (trong năm học 2009 - 2010):
53. Tổ chuyên môn:
THÔNG TIN LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP
54. Mã ngạch, tên ngạch và nhóm ngạch hiện nay:
 01003 - Chuyên viên - Công chức loại A1
 01a003 - Chuyên viên Cao đẳng. - Công chức loại A0
 15c210 - Giáo viên mầm non chưa đạt chuẩn. - Viên chức loại C1
 15115 - Giáo viên mầm non. - Viên chức loại B
 15a206 - Giáo viên mầm non chính. - Viên chức loại A0
 15a205 - Giáo viên mầm non cao cấp - Viên chức loại A1
 15114 - Giáo viên tiểu học - Viên chức loại B
 15a204 - Giáo viên tiểu học chính - Viên chức loại A0
 15a203 - Giáo viên tiểu học cao cấp - Viên chức loại A1
 15c208 - Giáo viên THCS chưa đạt chuẩn - Viên chức loại A0
 15a202 - Giáo viên trung học cơ sở - Viên chức loại A0
 15a201 - Giáo viên trung học cơ sở chính - Viên chức loại A1
 15113 - Giáo viên trung học - Viên chức loại A1
 06032 - Kế toán viên trung cấp - Công chức loại B
 06031 - Kế toán viên - Công chức loại A1
 06a031 - Kế toán viên (Cao đẳng) - Công chức loại A0
 16119 - Y sỹ - Viên chức loại B

 16122 - Y tá - Viên chức loại C1
 17170 - Thư viện viên - Viên chức loại A1
 02015 - Lưu trữ viên trung cấp - Viên chức loại B
 01008 - Nhân viên văn thư - Nhân viên thừa hành phục vụ 04
 01009 - Nhân viên phục vụ - Nhân viên thừa hành phục vụ 05
 01011 - Nhân viên bảo vệ - Nhân viên thừa hành phục vụ 03
 01010 - Lái xe cơ quan - Nhân viên thừa hành
55. Thông tin về lương và phụ cấp:
Bậc lương hiện hưởng: ;Hệ số lương hiện hưởng: ; Hưởng 85% 
Chênh lệch bảo lưu (nếu có): ; Ngày tháng năm hưởng lương hiện tại: / /200
%PC thâm niên vượt khung: ; Hệ số phụ cấp khu vực: ; Hệ số ưu đãi: %;
Phụ cấp chức vụ: ; Phụ cấp trách nhiệm: ; Phụ cấp thu hút: ; Phụ cấp #:
B. CÁC QUÁ TRÌNH
1. QUÁ TRÌNH HƯỞNG LƯƠNG:
(Thống kê từ ngày 01/7/2005 trở lại đây)
Ngày bắt
đầu
Ngày kết
thúc

ngạch
Bậc
lương
Hệ số
lương
85
%
Hệ số
chênh
lệch

bảo lưu
%
PC
TNV
K
Hệ số
phụ cấp
chức vụ
Hệ số
phụ cấp
trách
nhiệm
Phụ
cấp
ưu
đãi
Phụ
cấp
khu
vực
Lý do xếp
lương
2. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO: Kê khai tất cả các loại văn bằng đã được cấp.
Năm
nhập
trường
Năm
tốt
nghiệp
Số hiệu

bằng
Ngày cấp
CM
đào tạo
Bằng được
cấp
(ĐH, CĐ,
TC )
Hình thức
đào tạo
Đơn vị đào tạo
3 QUÁ TRÌNH BỒI DƯỠNG: Kê khai tất cả các loại chứng nhận, chứng chỉ đã được cấp.
Ngày bắt
đầu
Ngày kết
thúc
Nơi bồi dưỡng Nội dung bồi dưỡng
Hình
thức
Chứng chỉ
4. LỊCH SỬ BẢN THÂN:
Từ ngày Đến ngày Nội dung
5. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:
Ngày bắt
đầu
Ngày kết
thúc
Diễn giải
6. QUÁ TRÌNH THAM GIA XÃ HỘI:
Ngày bắt

đầu
Ngày kết
thúc
Diễn giải
7. QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY: Đánh giá quá trình giảng dạy (xếp loại chuyên môn) của giáo viên
trực tiếp đứng lớp, kê khai từ năm 2007 đến nay.
Năm (dương lịch) Lớp dạy
Kết quả đầu năm
(Giỏi, Khá, TB…)
Kết quả cuối năm
(Giỏi, Khá, TB…)
2007
2008
2009
8. QUAN HỆ GIA ĐÌNH: Kê khai thông tin về bố đẻ, mẹ đẻ và các anh chị em ruột của cá nhân; bố
đẻ, mẹ đẻ và các anh chị em ruột của chồng (hoặc vợ); các con đẻ.
Loại
quan hệ
Họ tên Năm
sinh
Diễn giải (Nghề nghiệp, chỗ ở hiện nay)
9. QUAN HỆ THÂN NHÂN Ở NƯỚC NGOÀI:
Loại
quan hệ
Nước định cư
Năm
sinh
Nghề nghiệp Họ tên Quốc tịch
Năm
định cư

10. QUÁ TRÌNH KHEN THƯỞNG:
Năm
(dương lịch)
Hình thức khen
(Bằng khen các cấp, Giáo viên dạy giỏi cấp
huyện trở lên, Chiến sĩ thi đua cơ sở trở lên,
Huân chương, Huy chương, Kỉ niệm chương)
Cơ quan khen
11. QUÁ TRÌNH KỈ LUẬT:
Hình thức kỉ
luật
Ngày kỉ luật Cơ quan ra quyết định kỉ luật Lí do kỉ luật
12. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC NƯỚC NGOÀI:
Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Nước đến Lí do
13. THAM GIA LỰC LƯỢNG VŨ TRANG:
Ngày nhập
ngũ
Ngày xuất ngũ Quân hàm Chức vụ
14. ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC: Kê khai từ năm 2007 đến nay.
Năm
(dương
lịch)
Kỳ
(15/12)
Xếp loại
sức khoẻ
Xếp
loại đạo
đức
Xếp loại

chuyên
môn
Xếp loại
chung
Nhận xét
2007 15/12
2008 15/12
2009 15/12
15. SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM: Kê khai từ năm 2006 trở lại đây
Tên đề tài-
sáng kiến
Loại
(Sáng kiến
kinh nghiệm/
Nghiên cứu
khoa học)
Năm bắt
đầu
Năm
nghiệm
thu
Nhiệm vụ
được giao
(Chủ nhiệm/
Phó CN đề tài)
Cơ quan
chủ trì
Xếp
loại
Cấp

công
nhận
Cơ quan
quản lí kết
quả nghiên
cứu
16. QUI HOẠCH ĐÀO TẠO:
Năm qui
hoạch
Năm trúng
tuyển
Trình độ chuyên
môn
Chuyên môn đào
tạo
Đơn vị đào tạo
17. QUÁ TRÌNH THANH TRA: Kê khai từ năm 2006 trở lại đây.
Năm thanh tra
(dương lịch)
Tên thanh tra viên Xếp loại Nội dung thanh tra Kết luận
2006
2007
2008
2009
18. CÁC KHÓA ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG ĐANG THEO HỌC:
Ngày bắt
đầu
Trình độ
đào tạo
Hình thức

đào tạo
Nội dung Nơi đào tạo
Loại
(Đào tạo/
Bồi
dưỡng)
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
TRỰC TIẾP QUẢN LÝ CÁN BỘ
(Ký tên, đóng dấu)
Trần Văn B
, ngày tháng năm 200
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi rõ họ tên)
Nguyễn Văn A

×