Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề Thi Thử ĐH Môn LÝ Lần I - THPT Nguyễn Du - Thanh Oai - Hà Nội pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.98 KB, 5 trang )

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Huyền Mã đề 105
Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG ĐỢT 1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - THANH OAI
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
(M· ®Ò 105)
C©u 1 : Một máy biến áp lý tưởng, đặt vào hai đầu cuộn dây thứ thứ nhất điện áp hiệu dụng 80V thì điện áp hiệu dụng
hai đầu cuộn dây thứ hai là 20V. Nếu đặt ngược lại vào hai đầu cuộn dây thứ hai điện áp 80V thì hai đầu cuộn dây thứ
nhất có điện áp bao nhiêu?
A. 40V B. 160V C. 320V D. 20V
C©u 2 : Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu
điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V . Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng
hai đầu điện trở bằng:
A. 30
2
V B. 20V C. 10
2
V D. 10V
C©u 3 : Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình : x
1
= 6cos(2t - )
(cm) ; x
2
= 8sin2t (cm) ; x
3
= 8
2
cos(2t +/4 ) (cm). Phương trình của dao động tổng hợp là :


A. x = 2cos2t (cm) B. x = 2
2
cos2t (cm) C. x = 2
2
cos(2t + /4) (cm) D. x = 2cos(2t - ) (cm)
C©u 4 : Một con lắc lò xo nằm ngang dao động đàn hồi với biên độ A = 0.1m, chu kì T = 0.5s. Khối lượng quả lắc m =
0.25kg. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị?
A. 4N B. 10N C. 0.4N D. 6,5N
C©u 5 : Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản ?
A. x = Acos(ωt) (cm) B. x = Asin(ωt + φ) (cm)
C. x = Acos(ωt + φ) (cm) D. x = Acos(ωt) + Bsin(ωt) (cm)
C©u 6 : Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Người ta đo
khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên
so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.
A. 9 vân. B. 6 vân. C. 5 vân. D. 7 vân.
C©u 7 : Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dung C = 6/ F. Điện áp cực đại trên tụ là U
o
= 4,5 V và dòng điện
cực đại là I
o
= 3 mA. Chu kỳ dao động của mạch điện là :
A. 9 ms B. 0,9ms C. 18ms D. 1,8ms
C©u 8 : Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên dât 100Hz. Điểm
M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
A. nút sóng thứ 7. B. nút sóng thứ 8. C. bụng sóng thứ 8. D. bụng sóng thứ 7.
C©u 9 : Mạch dao động lí tưởng có L = 0,8mH; C = 2F. Ban đầu tụ được tích điện bằng cách nối hai bản tụ với nguồn
một chiều có suất điện động E = 50V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ lúc dòng
trong mạch i = 2A lần lượt là:
A. 1,25
2

A và 30V B. 2,5
2
A và 30V C. 2,5A và 20V D. 2,5A và 30V
C©u 10 : Năng lượng từ của mạch dao động L, C lí tưởng biến đổi tuần hoàn với tần số góc là:
A.
1
LC
B.
LC
C.
2
LC
D.
2
1
LC
C©u 11 : Chọn câu trả lời sai : Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng :
A. Có một màu xác định B. Bị khúc xạ khi qua lăng kính
C. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính D. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
C©u 12 : Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến
n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất
hiện trong khung dây là:
A. e = 1,57cos(314t - /2) (V). B. e = 15,7cos(314t - /2) (V).
C. e = 157sin(314t) (V). D. e = - 157sin(314t) (V).
C©u 13 : Mạch dao động (L,C
1
) thu được sóng có bước sóng 

1
= 60 m và mạch dao động ( L,C
2
) thu được sóng có
bước sóng 
2
= 80 m. Mạch mắc L với C
1
ghép nối tiếp C
2
sẽ thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?
A.  = 70 m. B.  = 100 m. C.  = 48 m. D.  = 140 m.
C©u 14 : Trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng :a =2mm;D =1m .Dùng ánh sáng đơn sắc có λ
1
= 0,5μm chiếu vào khe
S.Vị trí vân tối bậc 4 có tọa độ
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Huyền Mã đề 105
Trang 2/4
A. 1mm B. 3,5mm C. 1,125mm D. 0,875mm
C©u 15 : Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(4t +
3/

) (cm; s). Tính tốc độ trung bình của vật trong
khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ
nhất.
A. 42,86cm/s B. 6cm/s C. 25,71 cm/s D. 8,57cm/s
C©u 16 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng; khỏang cách giữa hai khe S
1
S
2

là a =1mm; khỏang cách từ hai khe S
1
S
2
đến màn là D =1m. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,5μm và λ
2
= 0,75μm. Xét tại M là vân
sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng λ
1
và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ
2
.Trên MN ta đếm được:
A. 3 vân sáng B. 9 vân sáng C. 7 vân sáng D. 5 vân sáng
C©u 17 : Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và
cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u = 200
2
cos(100πt - π)(V); i = 5sin(100πt - π/3)(A). Xác định phần tử
có trong mạch và tổng trở của mạch?
A. L và C; Z = 40
2
 B. R và L; Z = 40
2
 C. R và C; Z = 40
2
 D. R và L; Z = 40
C©u 18 : Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình
sóng tại O là u
o

= 5cos(5t - /6) (cm) và tại M là: u
M
= 5cos(5t + /3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều
truyền sóng.
A. truyền từ M đến O, OM = 0,25m. B. truyền từ M đến O, OM = 0,5m.
C. truyền từ O đến M, OM = 0,5m. D. truyền từ O đến M, OM = 0,25m.
C©u 19 : Tốc độ truyền âm
A. phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường. B. phụ thuộc vào độ to của âm.
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường D. phụ thuộc vào cường độ âm.
C©u 20 : Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công suất của động
cơ 5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 33A. B. 30A. C. 11A D. 10A.
C©u 21 : Trong mạch dao động điện từ có sự biến thiên qua lại giữa:
A. điện tích và dòng điện B. hiệu điện thế và cường độ điện trường
C. điện trường và từ trường D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
C©u 22 : Hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng tần số f=30(Hz), cùng biên độ a=2(cm) nhưng ngược pha nhau. Coi
biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền sóng v=90(cm/s). Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M cách A, B một đoạn
AM=15(cm), BM=13(cm) bằng:
A. 2(cm) B.
2 3
(cm) C. 4(cm) D. 0(cm)
C©u 23 : Cho m =100(g); l =1(m); g=10 (m/s
2
); a
o
=45
0
. Tính lực căng cực tiểu T
min
khi con lắc dao động. Biên độ

góc a
o
bằng bao nhiêu thì lực căng cực đại T
max
bằng hai lần trọng lượng của quả cầu.
A. T
min
=0,707 N ,a
0
= 60
0
B. T
min
=0,707 N,a
0
= 40
0
.
C. T
min
=0,907 N ,a
0
= 60
0
D. T
min
=0,207 N,a
0
= 10
0

C©u 24 : Phát biểu nào sau đây là đúng: Trong một đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp thì :
A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử
D. Cường độ dòng điện trong mạch luôn lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch.
C©u 25 : Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha so với dòng
điện trong mạch là /3. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là U
d
và U
C
, ta có U
C
=
3
U
d
.
Hệ số công suất của mạch điện bằng :
A. 0,707 B. 0,5 C. 0,25 D. 0,87
C©u 26 : Một nguồn đa sắc, qua một thí nghiệm giao thoa cho ba hệ vân có khoảng vân lần lượt là 0,30mm; 0,45mm và
0,60mm. Vân sáng cùng màu với nguồn và cách gần vân trung tâm nhất một khoảng là :
A. 1,5 mm. B. 1,2 mm. C. 0,9 mm. D. 1,8 mm.
C©u 27 : Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha là
A. Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo. B. Có mômen khởi động lớn.
C. Sử dụng tiện lợi, không cần vành khuyên, chỗi quét. D. Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng.
C©u 28 : Một mạch dao động LC có L = 5mH, C = 31,8F. Điện áp cực đại trên tụ là 8V. Xác định cường độ dòng
điện trong mạch khi điện áp trên tụ là 4V?
A. 0,45A B. 55mA C. 0,55A D. 45mA
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Huyền Mã đề 105
Trang 3/4

C©u 29 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có 
1
=0,4m, 
2
=0,5m. Cho bề rộng vùng giao thoa trên màn là 9mm.
Số vị trí vân sáng trùng nhau trên màn của hai bức xạ là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
C©u 30 : Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng có
A. âm sắc khác nhau. B. tốc độ truyền khác nhau C. độ to khác nhau. D. độ cao khác nhau.
C©u 31 : Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. khi gia tốc cực đại thì động năng cực đại.
B. khi lực kéo về có độ lớn cực tiểu thì thế năng cực đại.
C. khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.
D. khi vận tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
C©u 32 : Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120 cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến
15Hz. Hai điểm cách nhau 12,5 cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng của sóng cơ đó là:
A. 10,5 cm B. 10 cm C. 12 cm D. 8 cm
C©u 33 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5sin(20x - 100t) (cm). Trong đó x là tọa độ
được tính bằng mét, t là thời gian tính bằng giây. Xác định vận tốc sóng?
A. 50m/s B. 5m/s C. 20cm/s D. 20m/s
C©u 34 : So với sóng tới thì sóng phản xạ trên một sợi dây
A. luôn luôn bị đổi dấu. B. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản cố định.
C. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản tự do. D. luôn luôn không bị đổi dấu.
C©u 35 : Mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 100, L =

1
H, C =

2

10
4
F. Cuộn dây thuần cảm. Điện áp hai đầu đoạn
mạch: u =200
2
cos100t V. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây u
L
có dạng:
A. u
L
= 100cos(100t +
4

)V B. u
L
= 200cos (100t +
4
3

)V
C. u
L
= 200cos(100t +
4

)V D. u
L
= 100cos (100t +
4
3


)V
C©u 36 : Một mạch dao động gồm cuộn cảm có r = 2 , L = 3000 mH và một tụ điện có C = 1800pF. Hỏi phải cung
cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 5 V.
A. 45 mW B. 22,5 mW C. 15 mW D. 30 mW
C©u 37 : Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây cảm thuần, điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiếp nhau, điểm M
nối giữa cuộn dây và điện trở, điểm N nối giữa điện trở R với tụ điện. Điện áp của mạch điện là u = U
2
cos100t (V).
Cho biết R = 30, U
AN
= 75 V, U
MB
= 100 V ; u
AN
lệch pha /2 so với u
MB
. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
là :
A. 1A B. 2A C. 1,5A D. 0,5A
C©u 38 : Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz, biên độ 2 cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng
thời gian
1
3
s
là:
A. 6 cm. B. 5 cm. C. 4 cm. D. 7 cm.
C©u 39 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U
2
cos100t (V). Gọi U

R
, U
L
, U
C
và u
R
, u
L
, u
C
là điện áp hiệu dụng và điện áp tức thời giữa hai đầu R, L, C, i là cường độ dòng điện tức thời
trong mạch. Hệ thức nào sau đây đúng :
A. U = U
R
+ U
L
+ U
C
B. i =
R
u
R
C. i =
C
C
Z
u
D. i =
L

L
Z
u
C©u 40 : Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nó biến
thiên tuần hoàn với chu kì là?
A. 0.2s B. 0.4s C. 0.6s D. 0.8s
C©u 41 : Cho n
1
, n
2
, n
3
là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:
A. n
1
> n
2
> n
3
. B. n
3
> n
2
> n
1
. C. n
3
> n
1
> n

2
. D. n
1
> n
3
> n
2
.
C©u 42 : Mắc mạch điện RLC vào hai đầu nguồn điện có điện áp u = 100
2
cos(100πt)(V), điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn cảm thuần L và tụ điện C lần lượt là 40V; 120V. Xác định hệ số công suất của mạch?
A. 0,8 B. 0,75 C. 0,6 D. 0,5
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Huyền Mã đề 105
Trang 4/4
C©u 43 : Chọn phát biểu sai:
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ

E


B
luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
B. Sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường vật chất, kể cả chân không
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Sóng điện từ là sóng dọc
C©u 44 : Con lắc đơn có chiều dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 12 dao động. Khi thay đổi chiều dài
của nó một đoạn là 16 cm thì trong cùng khoảng thời gian đó nó thực hiện được 20 dao động. Độ dài ban đầu của con
lắc là :
A. 25cm B. 60cm C. 30cm D. 50cm

C©u 45 : Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa với cơ năng E = 32 mJ. Tại thời điểm ban đầu vật
có vận tốc v = 40
3
cm/s và gia tốc a = 8 m/s
2
. Pha ban đầu của dao động là:
A. - 2/3 B. /6 C. - /3 D. - /6
C©u 46 : Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện
trong mạch lần lượt là: u = 100cos100t (V) và i = 100cos(100t + /3) (mA). Công suất tiêu thu trong mạch là
A. 2500W B. 50W C. 2,5W D. 5000W
C©u 47 : Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + π/6)cm. Thời điểm thứ 2009 vật qua vị trí x = 2cm,
kể từ t = 0, là
A.
12049
24
s. B.
12048
24
s
C.
12029
24
s
D.
12029
24
s
C©u 48 : Trong thời gian 4 chu kỳ sóng truyền được quãng đường là 12m. Trên một phương truyền sóng, khoảng giữa
hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là:
A. 2,25m B. 0,75m C. 3m D. 1,5m

C©u 49 : Chọn câu trả lời đúng. Dùng ánh sáng trắng chiếu vào 2 khe hẹp song song cách nhau 2mm trên màn ảnh ở
cách hai khe hẹp đọan 2m, người ta thu được hệ vân giao thoa có vân sáng chính giữa màu trắng. Khoét trên màn ảnh
một khe tại M ở cách vân chính giữa đọan 3,3 mm, ta có thể quan sát bằng máy quang phổ thấy các vạch sáng màu nào
? Cho biết ánh sáng trắng gồm các áng sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,38

m <

< 0,76

m.
A. Thấy 4 vạch sáng màu tím, chàm, lục, đỏ. B. Thấy 5 vạch sáng màu tím, chàm, lục, đỏ, đỏ thẩm
C. Thấy 3 vạch sáng màu tím, chàm, lục D. Thấy 4 vạch sáng màu tím, lam, lục, đỏ.
C©u 50 : Quang phổ Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là :
A. Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
B. Các vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
C. Một nền sáng trắng có các vệt đen nằm trong đó.
D. Một nền sáng trải dài, màu từ đỏ đến tím nhưng có những vệt đen nằm trong đó.
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Huyền Mã đề 105
Trang 5/4
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : Đề thi môn Vật lý
M· ®Ò : 105
01
{ | ) ~
28
{ | ) ~
02
{ | ) ~
29
{ | } )

03
) | } ~
30
) | } ~
04
) | } ~
31
) | } ~
05
) | } ~
32
{ ) } ~
06
{ | } )
33
{ ) } ~
07
{ | ) ~
34
{ ) } ~
08
{ ) } ~
35
{ ) } ~
09
{ | } )
36
{ | ) ~
10
{ | ) ~

37
{ ) } ~
11
{ | } )
38
) | } ~
12
{ | ) ~
39
{ ) } ~
13
{ | ) ~
40
) | } ~
14
{ | } )
41
{ | } )
15
) | } ~
42
{ | ) ~
16
{ | } )
43
{ | } )
17
{ | ) ~
44
) | } ~

18
{ ) } ~
45
) | } ~
19
) | } ~
46
{ | ) ~
20
{ | ) ~
47
) | } ~
21
{ | } )
48
{ ) } ~
22
{ ) } ~
49
{ | } )
23
) | } ~
50
{ | } )
24
{ ) } ~
25
{ ) } ~
26
{ | } )

27
{ ) } ~

×