BÀI 35 : CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I/ MỤC TIÊU:
1) Kiến thức : HS hiểu được quy luật cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
2) Kĩ năng: Viết công thức cấu tạo của một số hợp chất hữu cơ
3) Thái độ: HS yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ: bảng phụ, bút lông
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Thông báo :
Nguyên tố cacbon có
hóa trị II và IV . Trong hợp
chất hữu cơ cacbon chỉ thể hiện
hóa trị II
Hóa trị của nguyên
tố nitơ là (I, II, III, IV, V) .
Trong hợp chất hữu cơ N có
hóa trị III
Hỏi : Cho biết hóa
trị của các nguyên tố O, H, Cl,
Lắng nghe .
Trả lời
Lắng nghe và ghi bài
I.Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất
hữu cơ
Na, Br?
Thông báo:
Trong hợp
chất hữu cơ các nguyên tố O,
H, Cl, Na, Br cũng thể hiện
các hóa trị đã nêu ở trên .
Quy tắc hóa
trị chỉ áp dụng cho các hợp
chất vô cơ.
Đối với hợp
chất vô cơ từ hóa trị của
nguyên tố xác định liên kết
trong phân tử và ngược lại .
Thông báo : Cùng công
thức phân tử C
4
H
10
các nguyên tử
C và H sắp xếp thành 2 loại mạch
khác nhau đó là mạch thẳng và
1. Hóa trị và liên kết giữa các
nguyên tử
Trong phân tử hợp chất hữu các
nguyên tử liên kết với nhau theo đúng
hóa trị của chúng:
NTHH Hóa
trị
Liên
kết trong
phân tử
Hiđro I H
Clo I Cl
Brom I Br
Nitơ III
N
N N
Cacbon
IV
C
C C
mạch nhánh mỗi cách sắp xếp
tương ứng với một chất
Lắng nghe
2. Mạch cacbon
Trong phân tử hợp chất hữu cơ các
nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với
nhau tạo thành mạch cacbon
Mạch thẳng
Mạch nhánh
Mạch vòng
3. Trật tự liên kết giữa
các nguyên tử :
C C C
C C C
C
C C
C C
Mỗi chất hữu cơ có một trật tự liên
kết xác định giữa các nguyên tử trong
phân tử.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về công thức cấu tạo
Thông báo:
CTPT : Cho biết thành phần
định tính( gồm những nguyên tố nào )
và thành phần định lượng ( số nguyên
tử mỗi nguyên tôcủa chất đó.
CTCT: Cho biết thành phần
phân tử, PTK, trật tự liên kết giữa các
nguyên tử trong phân tử.
Công thức cấu tạo : Biễu diễn
đầy đủ liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử
Cho biết
Thành phần phân tử
Trật tự liên kết giữa các
nguyên tử trong phân tử
Phân tử khối
Hoạt động 3: Vận dụng
Bài tập sgk tr 112