Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Chuên đe SU DIEN LI - DUNG DICH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (283.22 KB, 15 trang )

A- CƠ SỞ LÝ THUYẾT
I- SỰ ĐIỆN LI
1. Định nghĩa: Sự điện li là q trình phân li thành ion dương và ion âm khi tan trong
nước hoặc nóng chảy.
2. Phân loại:
a. Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước phân li gần như hồn tồn.
VD: - Các axít mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, HBr, HClO
4
….
- Các bazơ mạnh: NaOH,KOH, Ba(OH)
2
…. và các muối.
b. Chất điện li yếu: là những chất khi tan trong nước chỉ phân li một phần.
VD: - Các axit yếu: CH
3
COOH, H
2
S, HClO, H
2
CO
3
, HNO
2
….
- Các bazơ yếu: Mg(OH)


2
, Zn(OH)
2
, Fe(OH)
3
….
- H2O là chất điện li rất yếu.
3. Độ điện li: Độ điện li α của dung dịch chất điện li được đánh giá bằng tỷ số giữa số
phân tử bị phân li và số ngun tử chất tan có trong dung dịch.
N N: Là số ngun tử chất tan đã bị điện li
α =
N
0
N
0
: Là số phân tử chất tan có trong dung dịch
II- KHÁI NIỆM AXIT – BAZƠ VÀ MUỐI THEO THUYẾT BRONSTET
1. Axit: Là những cho proton (H
+
) khi tan trong nước.
VD: HCl, CH
3
COOH, H
2
SO
4,
NH
4
+


2. Bazơ: Là những chất có khả năng nhận proton khi tan trong nước.
VD: NaOH, Ba(OH)
2
, NH
3
, CH
3
COO
-

3. Muối : Là những chất khi tan trong nước phân li thành cation kim loại hoặc NH
4
+

anion gốc axit.
VD: NaCl, NH
4
NO
3
, K
2
SO
4

4. Hiđrơxit lưỡng tính: Là những chất vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận
proton khi tham gia phản ứng.
VD: Al(OH)
3
, Zn(OH)
2

, Cr(OH)
3
….
5. pH của dung dich: Là thước đo độ mạnh yếu về tính axit hoặc bazơ của các dung
dịch.
pH = -lg[H
+
]
Nếu [H
+
] = 10
-a
=> pH = a
[H
+
].[OH
-
] = 10
-14
: Gọi là tích số ion của nước
- Trong dung dịch lỗng ta ln có:
pH + pOH = 14
Chun đề: DUNG DỊCH VÀ SỰ ĐIỆN LI Trang 1
Chuyê
đề
4
DUNG DỊCH VÀ SỰ ĐIỆN LI
- Bng ỏnh giỏ mụi trng ca dung dch da vo [H
+
] v pH ca dung dch:

Mụi
trng
[H
+
] pH
Axit > 10
-7
< 7
Trung tớnh = 10
-7
= 7
Baz < 10
-7
> 7
6. S thu phõn ca mui v pH ca dung dch mui.
- S thy phõn ca mui l phn ng hoỏ hc xy ra gia cỏc phõn t mui trong dung
dch, bao gm:
+ Mui ca axit yu v baz mnh b thu phõn to thnh dung dch cú mụi trng baz
(pH>7)
VD: Na
2
CO
3
+ H
2
O 2NaOH + H
2
CO
3
CH

3
COONa + H
2
O NaOH + CH
3
COOH
+ Mui ca axit mnh v baz yu b thu phõn to thnh dung dch cú mụi trng axit
(pH<7).
VD: AlCl
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3HCl
ZnCl
2
+ 2H
2
O Zn(OH)
2
+ 2HCl
+ Mui ca axit mnh v baz mnh khi tan trong nc ch xy ra quỏ trỡnh phõn li, khụng
xy ra quỏ trỡnh thu phõn nờn dung dch cú mụi trng trung tớnh (pH = 7).
VD: NaCl, K
2
SO
4
, Ba(NO
3

)
2

+ Mui ca axớt yu v baz yu khi tan trong nc cng xy ra qu trỡnh thu phõn nhng
thng to thnh dung dch cú mụi trng trung tớnh (pH = 7).
VD: CH
3
COONH
4
, (NH4)
2
CO
3

7. Phản ứng trao đổi ion : Phản ứng trao đổi giữa các chất điện li trong dung dịch còn gọi
là phản ứng trao đổi ion. Phản ứng trao đổi ion chỉ xảy ra trong những trờng hợp sau:
a. Sản phẩm của phản ứng có một chất kết tủa.
Ví dụ: NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
3
.
Cl
-
+ Ag
+
AgCl
b. Phản ứng tạo chất dễ bay hơi.
Ví dụ: Na
2

CO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

CO
3
2-
+ 2H
+
H
2
O + CO
2
c. Phản ứng tạo chất ít điện li
Ví dụ: CH
3
COONa + HCl CH
3
COOH + NaCl

CH
3
COO
-
+ H
+
CH
3
COOH
Phản ứng trao đổi ion giữa các ion trong dung dịch chỉ xảy ra khi một trong các sản phẩm
là chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu.
B-BI TP VN DNG:
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 2
Câu 1: Dung dịch Y chứa các ion : Na
+
, Cu
2+
, Ag
+
, Mg
2+
, Ba
2+
và một anion X. Biết rằng trong
dung dịch các ion có nồng độ rất lớn đủ để làm kết tủa nếu có khi kết hợp với nhau . Anion X là.
A. Cl
-
B. NO
3
-

C. CO
3
2-
D. OH
-
Câu 2: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl
3
và Na
2
CO
3
B. HNO
3
và NaHCO
3

C. NaNO
3
và KOH D. Ba(OH)
2
và FeCl
3
.
Câu 3: Ion CO
3
2-
không phản ứng với các ion nào sau đây:
A. NH
4

+
, Na
+
, K
+
B. Ca
2+
, Mg
2+
C. H
+
, NH
4
+
, Na
+
, K
+
D. Ba
2+
, Cu
2+
, NH
4
+
, K
+
Câu 4: Ion OH
-
có thể phản ứng với các ion nào sau đây:

A. H
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
C. Fe
3+
, HSO
4
-
, HSO
3
-
D. Đáp án khác
Câu 5: Dung dịch chứa ion H
+
có thể phản ứng với dung dịch chứa các ion hay phản ứng với các
chất rắn nào sau đây:
A. CaCO
3
, Na

2
SO
3
, CuCl
2
B. Cu(OH)
2
, Fe(OH)
2
, FeO, CuO
C. OH
-
, CO
3
2-
, Na
+
, K
+
D. Tất cả đáp án trên
Câu 6:Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion
trong cả 4 dd gồm: Ca
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO

4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Đó là 4 dung dịch gì ?
A. BaCl
2
, MgSO
4
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
B. BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)

2
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
Câu 7:Cho Ba vào các dd sau: X
1
= NaHCO
3
, X
2
= CuSO

4
, X
3
= (NH
4
)
2
CO
3
, X
4
= NaNO
3
,
X
5
= MgCl
2
,X
6
= KCl. Với những dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa
A. X
1
, X
4
, X
5
B. X
1
, X

4
, X
6
C. X
1
, X
3
, X
6
D. X
4
, X
6
Câu 8: pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M phải
A. lớn hơn 1 , nhng nhỏ hơn 7 B. bằng 7 C. nhỏ hơn 1 D. bằng 1
Câu 9: Dãy các dung dịch cùng nồng độ đợc sắp xếp theo chiều tăng dần pH là:
A. H
2
S, KCl, HNO
3
, KOH B. HNO
3
, H
2
S, KCl, KOH
C. KOH, KCl, H
2
S, HNO

3
D. HNO
3
, KOH, NaCl, H
2
S
Câu 10: Các dung dịch có cùng pH đợc đánh số thứ tự (1) CH
3
COONa, (2) NaOH và (3)
Ba(OH)
2
. Nồng độ của các dung dịch đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. (1)<(2)<(3) B. (3)<(2)<(1) C.(1)<(3)<(2) D. (2) <(3) <(1)
Câu 11: Thay đổi một dung dịch có pH = 4 thành dung dịch có pH = 6 ta phải:
A. Làm bay hơi nớc B. Thêm vào một axit
C. Thêm vào một bazơ D. Bằng phơng pháp khác
Câu 12: Cho dd chứa các ion sau: {Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
}Muốn tách đợc nhiều cation ra
khỏi dd mà không đa ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:

A. Dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ B. Dung dịch Na
2
SO
4
vừa đủ
C. Dung dịch NaOH vừa đủ D. Dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ
Câu 13:Cho các chất rắn: Al
2
O
3
; ZnO; NaOH; Al; Zn; Na
2
O; Pb(OH)
2
; K
2
O; CaO; Ba. Chất rắn
nào có thể tan hết trong dd KOH d
A. ZnO, Al
2
O
3

B. ZnO, Pb(OH)
2
, Al
2
O
3
C. Al, Zn, Be, ZnO, Al
2
O
3
D. Tất cả chất rắn đã cho trong đầu bài
Câu 14: Trộn V
1
(lít) dung dịch HCl (pH = 2) với V
2
(lít) H
2
O thu đợc dung dịch có pH = 3. Vậy tỉ
V
1
/V
2
cần trộn là:
A. 10 B. 100 C. 1/9 D. 1/100.
Câu 15: Cho 10ml dung dịch HBr có pH =2 . Thêm vào đó x ml nớc cất và khuấy đều , thu đợc
dung dịch có pH=4 . Hỏi x bằng bao nhiêu?
A.100ml B.990ml C.400ml D.1000ml
Câu 16: Cho 50ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 12 . Thêm vào đó bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc

dung dịch có pH=11
A. 350 B.450 C.800 D.900
Câu 17: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,1 M với 700 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,05M. Vậy giá trị pH
của dung dịch thu đợc là:
A. 12,6 B. 13,3 C. 12,3 D. 10,4
Câu 18: Dung dịch thu đợc khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,3M với 200 ml Dung dịch
H
2
SO
4
0,05M có pH là bao nhiêu?
A. 7 B. 12 C. 13 D. 1.
Câu 19: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1 M đợc dung dịch
X. pH của dung dịch X là:
A. 2 B. 12 C. 7 D. 13
Câu 20:Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,3M và HClO
4
0,5M với 200 ml dung dịch
Ba(OH)
2
a mol/lit thu đợc dung dịch có pH = 3. Vậy a có giá trị là:
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 3
A. 0,39 B. 3,999 C. 0,399 D. 0,398
Câu 21: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
1M và Al

2
(SO
4
)
3
1M tác dụng với dung dịch NaOH
d, lọc lấy kết tủa mang nung đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn có khối lợng là:
A. 4g B. 8g C. 9,8g D.18,2g.
Câu 22: Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến d vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH
4
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
thì có 23,3 gam một kết tủa đợc tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra.
Nồng độ mol/l của (NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
NO
3

trong dung dịch X là bao nhiêu?
A. 1M và 1M B. 2M và 2M C. 1M và 2M D. 2M và 2M
Câu 23:Cho 855g dd Ba(OH)
2
10% vào 200g dd H
2
SO
4
. Lọc để tách bỏ kết tủa. Để trung hoà nớc
lọc ngời ta phải dùng 125 ml dd NaOH 25%, d = 1,28 Nồng độ % của H
2
SO
4
trong dd đầu:
A. 63 B. 25 C. 49 D. Kết quả khác
Câu 24: Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2 M. Thể tích dung dịch HCl 0,4M và
H
2
SO
4
0,05 M cần để trung hoà hết 100 ml dung dịch X là bao nhiêu?
A. 100 ml B. 50 ml C. 150 ml D. 200 ml
Câu 25: Trộn 10 ml HCl 36% (d = 1,18 g/ml) với 50 ml HCl 20% (d = 1,1 g/ml) Nồng độ % dd
axit thu đợc là:
A. 15,6 B. 48,5 C. 22,83 D Kết quả khác
Cõu 26: Cho t t dung dch cha a mol HCl vo dung dch cha b mol Na
2
CO

3
ng thi khuy
u, thu c V lớt khớ ( ktc) v dung dch X. Khi cho d nc vụi trong vo dung dch X thy cú
xut hin kt ta. Biu thc liờn h gia V vi a, b l:
A. V = 22,4(a - b). B. V = 11,2(a - b).
C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a + b).
Cõu 27: Cho dóy cỏc cht: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. S cht trong
dóy cú tớnh cht lng tớnh l
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Cõu 28: Dung dch HCl v dung dch CH
3
COOH cú cựng nng mol/l, pH ca hai dung dch tng

ng l x v y. Quan h gia x v y l (gi thit, c 100 phõn t CH
3
COOH thỡ cú 1 phõn t in li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x + 2.
Cõu 29: Cho m gam hn hp Mg, Al vo 250 ml dung dch X cha hn hp axit HCl 1M v axit
H
2
SO
4
0,5M, thu c 5,32 lớt H
2

( ktc) v dung dch Y (coi th tớch dung dch khụng i). Dung
dch Y cú pH l
A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
Cõu 30: Cú 4 dung dch mui riờng bit: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nu thờm dung dch KOH (d)
ri
thờm tip dung dch NH
3
(d) vo 4 dung dch trờn thỡ s cht kt ta thu c l
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Cõu 31: Trong cỏc dung dch: HNO

3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dóy gm cỏc cht
u tỏc dng c vi dung dch Ba(HCO
3
)
2
l:
A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO

4
, Na
2
SO
4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
.
Cõu 32: Hn hp X cha Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
v BaCl

2
cú s mol mi cht u bng nhau. Cho
hn hp X vo H
2
O (d), un núng, dung dch thu c cha
A. NaCl, NaOH, BaCl
2
. B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. D. NaCl
Cõu 33: Cú th phõn bit 3 dung dch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(loóng) bng mt thuc th l
A. giy qu tớm. B. Zn. C. Al. D. BaCO
3
Cõu 34: Trn 100 ml dung dch (gm Ba(OH)
2
0,1M v NaOH 0,1M) vi 400 ml dung dch (gm
H
2
SO
4
0,0375M v HCl 0,0125M), thu c dung dch X. Giỏ tr pH ca dung dch X l

A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.
Cõu3 5 : Trong s cỏc dung dch: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa,
nhng dung dch cú pH > 7 l:
A. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO

3
, NH
4
Cl, KCl.
C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. D. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
Cõu 36: Khi cho 100ml dung dch KOH 1M vo 100ml dung dch HCl thu c dung dch cú cha
6,525 gam cht tan. Nng mol (hoc mol/l) ca HCl trong dung dch ó dựng l (Cho H = 1; O = 16;
Cl = 35,5; K = 39)
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 4
A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M
Cõu 37:
Mt dung dch cha 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
v y mol SO
4

2-
. Tng khi lng cỏc
mui tan cú trong dung dch l 5,435 gam. Giỏ tr ca x v y ln lt l:
A. 0,03 v 0,02 B. 0,05 v 0,01 C. 0,01 v 0,03 D. 0,02 v 0,05
Câu 38: Cho các chất : Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, , K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng đựơc với
dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
A. 7. B. 6. C. 4.



D.
5.
Cõu 39: Mt mu nc cng cha cỏc ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
-
, Cl
-
, SO
4
2-
. Cht c dựng
lm mm mu nc cng trờn l
A. Na
2
CO
3
. B. HCl. C. H
2
SO
4
. D. NaHCO
3
.
Cõu 40: Trn 100 ml dung dch cú pH = 1 gm HCl v HNO
3


vi 100 ml dung dch NaOH nng a
(mol/l) thu c 200 ml dung dch cú pH = 12. Giỏ tr ca a l (bit trong mi dung dch [H
+
][OH
-
] = 10
-
14
)
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.
Cõu 41: Hai cht c dựng lm mm nc cng vnh cu l:
A. Na
2
CO
3

v HCl. B. Na
2
CO
3

v Na
3
PO
4
.
C. Na
2
CO

3
v Ca(OH)
2
. D. NaCl v Ca(OH)
2
Cõu 42: Cho dóy cỏc cht: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl, MgCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
. S cht trong dóy tỏc
dng vi lng d dung dch Ba(OH)
2

to thnh kt ta l:
A. 5. B. 4. C. 1. D. 3.
Cõu 43: Dung dch X cha cỏc ion: Fe
3+
, SO
4
2-

, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dch X thnh hai phn
bng nhau:
- Phn mt tỏc dng vi lng d dung dch NaOH, un núng thu c 0,672 lớt khớ ( ktc) v
1,07 gam kt ta;
- Phn hai tỏc dng vi lng d dung dch BaCl
2
, thu c 4,66 gam kt ta.
Tng khi lng cỏc mui khan thu c khi cụ cn dung dch X l (quỏ trỡnh cụ cn ch cú nc
bay hi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam
Cõu 44: Cho cỏc dung dch cú cựng nng : Na
2
CO
3

(1), H
2
SO
4

(2), HCl (3), KNO
3

(4). Giỏ tr pH
ca cỏc dung dch c sp xp theo chiu tng t trỏi sang phi l:

A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1)
Cõu 45: Cho bn hn hp, mi hn hp gm hai cht rn cú s mol bng nhau: Na
2
O v Al
2
O
3
; Cu v
FeCl
3
; BaCl
2
v CuSO
4
; Ba v NaHCO
3
. S hn hp cú th tan hon ton trong nc (d) ch to ra dung
dch l
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Cõu 46: Hũa tan ht m gam ZnSO
4
vo nc c dung dch X. Cho 110ml dung dch KOH 2M vo X,
thu c a gam kt ta. Mt khỏc, nu cho 140 ml dung dch KOH 2M vo X thỡ cng thu c a gam kt
ta. Giỏ tr ca m l
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
Cõu 47: Dóy gm cỏc cht u tỏc dng c vi dung dch HCl loóng l
A. AgNO
3
, (NH

4
)
2
CO
3
, CuS. B. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO
4
, KOH. D. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
.
Cõu 48: Dung dch X cha hn hp gm Na
2
CO
3
1,5M v KHCO
3
1M. Nh t t tng git cho n ht
200 ml dung dch HCl 1M vo 100 ml dung dch X, sinh ra V lớt khớ ( ktc). Giỏ tr ca V l
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Cõu 49: Cú nm dung dch ng riờng bit trong nm ng nghim: (NH
4

)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
, K
2
CO
3
,
Al(NO
3
)
3
. Cho dung dch Ba(OH)
2
n d vo nm dung dch trờn. Sau khi phn ng kt thỳc, s ng
nghim cú kt ta l
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 5
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3
Câu 50: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO
3
)
3

.
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
C. Thổi CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
.
D. Cho dung dịch NH
3
đến dư vo dung dịch AlCl
3
.
Câu 51: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp
gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl
2
và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào
một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
3

(dư) vào dung dịch X, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 68,2 B. 28,7 C. 10,8 D. 57,4
Câu 53: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl
3
; 0,016 mol
Al
2
(SO
4
)
3
và 0,04 mol H
2
SO
4
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,128 B. 2,568 C. 1,560 D. 5,064
Câu 54 : Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3
tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)
2
. Sau
phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 17,1 B. 19,7 C. 15,5 D. 39,4
Câu 55 : Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO

4
)
2
.12H
2
O vào nước, thu được dung dịch X. Cho
toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 46,6 B. 54,4 C. 62,2 D. 7,8
Câu 56 : Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO
3
2M, thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 34,44 B. 47,4 C. 12,96 D. 30,18
Chuyên đề: DUNG DỊCH VÀ SỰ ĐIỆN LI Trang 6
I- BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho 100ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch HCl thu được 6,525 gam chất rắn.
Tính PH của dung dịch axit đã dùng.
Bài 2: Một dung dịch chứa 0.02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl-, và y mol SO
4
2 Tổng khối lượng
muối tan có trong dung dịch là 5.435 gam. Xác định các giá trị x,y.
Bài 3: Cho dãy cac chất sau: Ca(HCO
3
)
2

, NH
4
Cl, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, (NH4)
2
CO
3.
Những chất nào
là lưỡng tính.
Bài 4: Háp thụ hồn tồn 2.688 lít khí CO2 (ĐKTC) vào 2.5 lít dung dịch Ba(OH)
2
a mol/lit, thu được
15.76 gam kết tủa. Tính a.
Bài 5: Cho từ từ dung dịch chứa a mol/lit HCl vào dung dịch chứa b mol/lit Na2CO3, thu được V lít khí
(ĐKTC) và dung dịch X. Khi cho dư nước vơi vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Viết biểu thức
liên hệ giữa V với a và b.
Bài 6: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dung với 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và
H2SO4 0.5M thu được 5.32 lít khí H2 (ĐKTC) và dung dịch Y. Xác định PH của dung dịch Y. Biết rằng
trong q trình xảy ra phản ứng thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể.
Bài 7: Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dung dịch gồm H2SO4
0,375M và HCl 0,125M thu được dung dịch X. ính PH của dung dịch X. Biết rằng trong q tình xảy ra
phản ứng thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể.
Bài 8: Cho 200ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dung với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết

tủa. Tính V.
Bài 9: Dung dịch X chứa a mol NH
4
+, b mol Mg2+, c mol SO
4
2- và d mol HCO
3
- . Lập biểu thức liên hệ
giữa a,b,c,d.
Bài 10: Trộn dung dịch chứa Ba
2+
, OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO
3
- 0,04 mol,
CO
3
2- 0,03 mol và Na+ . Tính khối lượng kết tủa thu được.
Bài 11: Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 với tỷ lệ số mol là 1:1 thu được dung dịch X. Xác định
mơi trường của dung dịch X.
Bài 12: Hòa tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp 2 muối XCO
3
, Y
2
(CO3)
3
bằng dung dịch HCl thu được dung
dịch Z và 0,672 lít khí bay ra ở ĐKTC. Cơ cạn dung dịch Z thu được m gam muối. Tính m.
Bài 13: Phải thêm bao nhiêu ml dd Ba(OH)
2
0,1M vào 10ml dd HCl 0,1M để được 1 lít dd có pH=7?

Chun đề: DUNG DỊCH VÀ SỰ ĐIỆN LI Trang 7
Bài 14: Cho hai dd : dd A chứa 2 axit H
2
SO
4
0,1M và HCl 0,2M và ddB chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và
KOH 0,3M. Phải thêm bao nhiêu ml dd B vào 100ml dd A để được dd có pH=7?
Bài 15: Thêm 25ml dd NaOH 2M vào 100ml dd H
2
SO
4
. Dung dòch thu được tác dụng với Na
2
CO
3

cho ra 2,8lit khí CO
2
(đktc). Tính nồng độ mol của dd H
2
SO
4
ban đầu?
Bài 16: Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 1ml dd HCl 0,01M để được 1 dd có pH=3?
Bài 17: Phải thêm bao nhiêu ml dd Ba(OH)
2
0,05M vào 9ml nước để được 1 dd có pH =12?
Bài 18: Sơc khÝ clo vµo dung dÞch hçn hỵp chøa NaBr vµ NaI ®Õn ph¶n øng hoµn toµn thu ®ỵc
1,17 g NaCl. Tính tỉng sè mol NaBr vµ NaI cã trong hçn hỵp ban ®Çu.
Bài 19: Cho 115,0g hçn hỵp gåm ACO

3
, B
2
CO
3
, R
2
CO
3
t¸c dơng hÕt víi dung dÞch HCl thÊy tho¸t
ra 22,4 lÝt CO
2
(®ktc). Tính khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch.
Bài 20: Trén 20ml dung dÞch HCl 0,05M víi 20ml dung dÞch H
2
SO
4
0,075M. NÕu coi thĨ tÝch sau
khi pha trén b»ng tỉng thĨ tÝch cđa hai dung dÞch ®Çu th× pH cđa dung dÞch thu ®ỵc lµ bao nhiêu.
II- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
135. Theo Ahreniut th× kÕt ln nµo sau ®©y lµ ®óng?
A. Baz¬ lµ chÊt nhËn proton.
B. Axit lµ chÊt nhêng proton.
C. Axit lµ chÊt khi tan trong níc ph©n li ra cation H
+
.
D. Baz¬ lµ hỵp chÊt trong thµnh phÇn ph©n tư cã mét hay nhiỊu nhãm OH.
136. Chän c¸c chÊt lµ hi®roxit lìng tÝnh trong sè c¸c hi®roxit sau:
A. Zn(OH)
2

.
B. Sn(OH)
2
.
C. Al(OH)
3
.
D. C¶ A, B, C.
137. ChØ ra c©u tr¶ lêi sai vỊ pH:
A. pH = - lg[H
+
]
B. [H
+
] = 10
a
th× pH = a
C. pH + pOH = 14
D. [H
+
].[OH
-
] = 10
-14
138. Chän c©u tr¶ lêi ®óng, khi nãi vỊ mi axit:
A. Dung dÞch mi cã pH < 7.
B. Mi cã kh¶ n¨ng ph¶n øng víi baz¬.
C. Mi vÉn cßn hi®ro trong ph©n tư.
D. Mi t¹o bëi axit u, axit m¹nh.
E. Mi vÉn cßn hi®ro cã kh¶ n¨ng ph©n li t¹o proton trong níc.

139. Chän c©u tr¶ lêi ®óng vỊ mi trung hoµ:
A. Mi cã pH = 7.
B. Mi t¹o bëi axit m¹nh vµ baz¬ m¹nh .
C. Mi kh«ng cßn cã hi®ro trong ph©n tư .
Chun đề: DUNG DỊCH VÀ SỰ ĐIỆN LI Trang 8
D. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
E. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nớc.
140. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy
ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:
A. tạo thành chất kết tủa.
B. tạo thành chất khí .
C. tạo thành chất điện li yếu.
D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.
E. cả A, B và C.
141. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?
A. H
2
O B. HCl
C. NaOH D. NaCl
142. Nớc đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nớc?
A. Môi trờng điện li.
B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực.
D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
143. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a. NaCl b. Ba(OH)
2
c. HNO
3


d. AgCl e. Cu(OH)
2
f. HCl
A. a, b, c, f. B. a, d, e, f.
C. b, c, d, e. D. a, b, c.
144. Chọn câu trả lời đúng khi nói về axit theo quan điểm của Bronstet:
A. Axit hoà tan đợc mọi kim loại.
B. Axit tác dụng đợc với mọi bazơ.
C. Axit là chất cho proton.
D. Axit là chất điện li mạnh.
145. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:
A. axit mà một phân tử phân li nhiều H
+
là axit nhiều nấc.
B. axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H
+
.
C. H
3
PO
4
là axit ba nấc .
D. A và C đúng.
146. Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)
2
là:
A. chất lỡng tính.
B. hiđroxit lỡng tính.
C. bazơ lỡng tính.
D. hiđroxit trung hòa.

147. Theo Bronstet thì câu trả lời nào sau đây là đúng?
A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion.
B. Trong thành phần của axit có thể không có H.
C. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH.
D. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH.
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 9
E. A và D đúng.
148. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch
NaOH?
A. Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
O
3
B. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
C. Na
2
SO
4
, HNO

3
, Al
2
O
3
D. Na
2
HPO
4
, ZnO, Zn(OH)
2
E. Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, CuCl
2
149. Theo Bronstet ion nào sau đây là lỡng tính?
a. PO
4
3-
b. CO
3
2-
c. HSO
4
-
d. HCO
3
-

e. HPO
3
2-
A. a, b, c. B. b, c, d.
C. c, d, e. D. b, c, e.
150. Cho các axit sau:
(1). H
3
PO
4
(K
a
= 7,6 . 10
-3
) (2). HOCl (K
a
= 5 . 10
-8
)
(3). CH
3
COOH (K
a
= 1,8 . 10
-5
) (4). HSO
4
(K
a
= 10

-2
)
Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần:
A. (1) < (2) < (3) < (4).
B. (4) < (2) < (3) < (1).
C. (2) < (3) < (1) < (4).
D. (3) < (2) < (1) < (4).
151. Thang pH thờng dùng từ 0 đến 14 là vì:
A. Tích số ion của nớc [OH
-
][H
+
] = 10
-14
ở 25
0
C.
B. pH dùng để đo dung dịch có [H
+
] nhỏ.
C. Để tránh ghi [H
+
] với số mũ âm.
D. Cả A, B, và C.
152. Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?
A. Giá trị [H
+
] tăng thì độ axit tăng.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa đỏ.

D. Dung dịch pH = 7: trung tính.
153. Cho các dung dịch đợc đánh số thứ tự nh sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa
5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7. NaBr 8. K
2
S
Hãy chọn phơng án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phơng án sau:
A. 1, 2, 3 B. 3, 5, 6
C. 6, 7, 8 D. 2, 4, 6
154. Cho các ion và chất đợc đánh số thứ tự nh sau:
1. HCO
3
-
2. K

2
CO
3
3. H
2
O 4. Cu(OH)
2
5. HPO
4
-
6. Al
2
O
3
7. NH
4
Cl 8. HSO
3
-
Theo Bronstet, các chất và ion lỡng tính là:
A. 1, 2, 3. B. 4, 5, 6.
C. 1, 3, 5, 6, 8. D. 2, 4, 6, 7.
155. Cho dung dịch chứa các ion: Na
+
, Ca
2+
, H
+
, Cl
-

, Ba
2+
, Mg
2+
. Nếu không đa ion lạ vào dung
dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?
A. Dung dịch Na
2
SO
4
vừa đủ.
B. Dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ.
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 10
C. Dung dịch NaOH vừa đủ.
D. Dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ.
156. Chất nào dới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành ma axit?
A. Cacbon đioxit.
B. Lu huỳnh đioxit.
C. Ozon.
D. Dẫn xuất flo của hiđrocacbon.
157. Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit - bazơ theo quan
điểm của lí thuyết Bronstet. Phản ứng axit - bazơ là:

A. do axit tác dụng với bazơ.
B. do oxit axit tác dụng với oxit bazơ.
C. do có sự nhờng, nhận proton.
D. Do có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác.
158. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?
A. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nớc thành dung dịch.
B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dơng và ion âm khi chất đó tan trong nớc
hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.
159. Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là
bazơ: Na
+
, Cl
-
, CO
3
2-
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-
, NH
4
+
, S
2-

?
A: 1 B: 2
C: 3 D: 4
160. Trong các dung dịch sau đây: K
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, Na
2
S có bao
nhiêu dung dịch có pH > 7?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
161. Cho 10,6g Na
2
CO
3
vào 12g dung dịch H
2
SO
4
98%, sẽ thu đợc bao nhiêu gam dung dịch?
Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu đợc bao nhiêu gam chất rắn?
A. 18,2g và 14,2g

B. 18,2g và 16,16g
C. 22,6g và 16,16g
D. 7,1g và 9,1g
162. Trong dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,6 mol SO
4
2-
, thì trong dung dịch đó có chứa:
A. 0,2 mol Al
2
(SO
4
)
3
. B. 0,4 mol Al
3+
.
C. 1,8 mol Al
2
(SO
4
)
3
. D. Cả A và B đều đúng.
163. Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion

sau đây: Ba
2+
, Br
-
, NO
3
-
, C
6
H
5
O
-
, NH
4
+
, CH
3
COO
-
, SO
4
2-
?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
164. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl
3
và Na

2
CO
3
.
B. HNO
3
và NaHCO
3
.
C. NaAlO
2
và KOH.
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 11
D. NaCl và AgNO
3
.
165. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
NO
3
. Nếu chỉ đợc
phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch AgNO
3
166. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với
dung dịch axit mạnh?
A. Al(OH)
3
, (NH
2
)
2
CO, NH
4
Cl.
B. NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, CH
3
COONH
4
.
C. Ba(OH)

2
, AlCl
3
, ZnO.
D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO, KOH.
167. Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lợng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo
ra 1,68 lít khí H
2
( đktc). Khối lợng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 7,945g B. 7,495g
C. 7,594g D. 7,549g
168. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO
2
( đktc) là:
A. 250 ml B. 500 ml
C. 125 ml D. 175 ml
169. Cho V lít khí CO
2
( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,015M thu đợc
1,97g BaCO
3
kết tủa. V có giá trị là:
A. 0,224 lít. B. 1,12 lít.
C. 0,448 lít. D. 0,244 hay 1,12 lít.

170. Cho 4,48 lít ( đktc) hỗn hợp khí N
2
O và CO
2
từ từ qua bình đựng nớc vôi trong d thấy có
1,12 lít khí (đktc) khí thoát ra. Thành phần phần trăm theo khối lợng của hỗn hợp là:
A. 25% và 75%
B. 33,33% và 66,67%
C. 45% và 55%
D. 40% và 60%
171. Cho các chất rắn sau: Al
2
O
3
ZnO, NaOH, Al, Zn, Na
2
O, Pb(OH)
2,
K
2
O, CaO, Be, Ba. Dãy
chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH d là:
A. Al, Zn, Be.
B. Al
2
O
3
, ZnO.
C. ZnO, Pb(OH)
2

, Al
2
O
3
.
D. Al, Zn, Be, Al
2
O
3
, ZnO.
172. Hỗn hợp khí gồm CO
2
và N
2
có tỉ khối đối với H
2
là 18. Thành phần % theo khối lợng của
hỗn hợp là:
A. 61,11% và 38,89% B. 60, 12% và 39,88%
C. 63,15% và 36,85% D. 64,25% và 35,75%
173. Sục khí clo vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thu đợc
1,17 g NaCl. Tổng số mol NaBr và NaI có trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 0,015 mol. B. 0,02 mol.
C. 0,025 mol. D. 0,03 mol.
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 12
174. Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO

3
, R
2
CO
3
tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra
22,4 lít CO
2
(đktc). Khối lợng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
A. 142,0g. B. 124,0g.
C. 141,0g. D. 123,0g.
175. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl
3
1M thu đợc 7,8g kết tủa keo. Nồng
độ mol của dung dịch KOH là:
A. 1,5 mol/l. B. 3,5 mol/l.
C. 1,5 mol/l và 3,5 mol/l. D. 2 mol/l và 3 mol/l.
176. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H
3
PO
4
1M thì nồng độ mol của
muối trong dung dịch thu đợc là:
A. 0,33M. B. 0,66M.
C. 0,44M. D. 1,1M.
177. Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?
A. Cl
-
, Na
+

, NH
4
+
, H
2
O B. ZnO, Al
2
O
3
, H
2
O
C. Cl
-
, Na
+
D. NH
4
+
, Cl
-
, H
2
O
178. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác
dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2,24 lít CO
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
A. Li, Na. B. Na, K.
C. K, Rb. D. Rb, Cs.

179. Cho 1 lít hỗn hợp khí gồm H
2
, Cl
2
, HCl đi qua dung dịch KI thu đợc 2,54g iot và còn lại
500ml ( các khí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn). Phần trăm số mol các khí trong hỗn hợp lần lợt
là:
A. 50; 22,4; 27,6 B. 25; 50; 25
C. 21; 34,5; 45,5 D. 30; 40; 30
180. Lợng SO
3
cần thêm vào dung dịch H
2
SO
4
10% để đợc 100g dung dịch H
2
SO
4
20% là:
A. 2,5g B. 8,88g
C. 6,66g D. 24,5g
181. Khối lợng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K
2
O để thu đợc dung dịch KOH
21% là:
A. 354,85g B. 250 g
C. 320g D. 400g
182. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2

SO
4
0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để
trung hoà dung dịch axit đã cho là:
A. 10ml. B. 15ml.
C. 20ml. D. 25ml.
183. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H
2
O. Nồng độ
% của axit thu đợc là:
A. 30 B. 20
C. 50 D. 25
184. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co
giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
A. 1,5M B. 1,2M
C. 1,6M D. 0,15M
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 13
185. Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H
2
SO
4
0,075M. Nếu coi thể tích sau khi
pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu đợc là:
A 1 B. 2 C. 3 D. 1,5
186. Độ điện li của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất của chất điện li.

B. Bản chất của dung môi.
C. Nhiệt độ của môi trờng và nồng độ của chất tan.
D. A, B, C đúng.
187. Độ dẫn điện của dung dịch axit CH
3
COOH thay đổi nh thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ
0% đến 100%?
A. Độ dẫn điện tăng tỷ lệ thuận với nồng độ axit.
B. Độ dẫn điện giảm.
C. Ban đầu độ dẫn điện tăng, sau đó giảm.
D. Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng.
188. Hãy dự đoán hiện tợng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch muối FeCl
3
?
A. Có kết tủa màu nâu đỏ.
B. Có các bọt khí sủi lên.
C. Có kết tủa màu lục nhạt.
D. A và B đúng.
189. Ngời ta lựa chọn phơng pháp nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng
giữa các dung dịch Na
2
CO
3
và CaCl
2
?

A. Cô cạn dung dịch. B. Chiết.
C. Chng cất. D. Lọc.
190. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dung
dịch axit có pH = 4?
A. 90ml B. 100ml
C. 10ml D. 40ml
191. Dung dịch A có a mol NH
4
+
, b mol Mg
2+
, c mol SO
4
2-
và d mol HCO
3
-
. Biểu thức nào biểu thị
sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng?
A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d
C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d
192. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)
2
0,1M là:
A. 100ml. B. 150ml
C. 200ml D. 250ml
193. Cho phơng trình ion thu gọn: H
+
+ OH

-
H
2
O. Phơng trình ion thu gọn đã cho biểu diễn
bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
A. HCl + NaOH H
2
O + NaCl
B. NaOH + NaHCO
3
H
2
O + Na
2
CO
3
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl + BaSO
4
D. A và B đúng.
Chuyờn : DUNG DCH V S IN LI Trang 14
194. Trong c¸c ph¶n øng díi ®©y, ph¶n øng nµo trong ®ã níc ®ãng vai trß lµ mét axit Bronstet?
A. HCl + H
2
O → H

3
O
+
+ Cl
-
B. NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
C. CuSO
4
+ 5H
2
O → CuSO
4
.5H
2
O
D. H
2
SO
4
+ H
2
O → H

3
O
+
+ HSO
4
-
D. Híng dÉn tr¶ lêi, ®¸p sè
134. 135. C 136. D 137. B 138. E
139. E 140. D 141. A 142. C 143. A
144. C 145. D 146. B 147. E 148. D
149. C 150. C 151. A 152. A 153. B
154. C 155. D 156. B 157. C 158. C
159. D 160. C 161. A 162. D 163. B
164. C 165. C 166. B 167. B 168. C
169. D 170. A 171. D 172. A 173. B
174. A 175. C 176. A 177. C 178. A
179. A 180. B 181. A 182. C 183. B
184. C 185. A 186. D 187. C 188. D
189. D 190. A 191. B 192. A 193. A
194. B
Chuyên đề: DUNG DỊCH VÀ SỰ ĐIỆN LI Trang 15

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×