Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

9 nguồn năng lượng sạch dùng cho tương lai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (28.68 KB, 2 trang )

9 ngu n n ng l ng s ch dùng cho t ng laiồ ă ượ ạ ươ
Nh ng n m g n ây, d lu n nói n nhi u v ngu n n ng l ng m i, g i là n ng l ng l a ch n, n ng l ng thay th hay ữ ă ầ đ ư ậ đế ề ề ồ ă ượ ớ ọ ă ượ ự ọ ă ượ ế
n ng l ng xanh. u i m c a ngu n n ng l ng này là s ch, có s n trong thiên nhiên, không gây ô nhi m, không b c n ki t ă ượ Ư để ủ ồ ă ượ ạ ẵ ễ ị ạ ệ
và là gi i pháp t t nh t nh m ti t ki m n ng l ng hóa th ch cho t ng lai.ả ố ấ ằ ế ệ ă ượ ạ ươ
1. Pin nhiên li u.ệ
ây là k thu t có th cung c p n ng l ng cho con ng i mà không h phát ra khi th i CO2 (các bon iôxít) ho c nh ng ch t Đ ỹ ậ ể ấ ă ượ ườ ề ả đ ặ ữ ấ
th i c h i khác. M t pin nhiên li u tiêu bi u có th s n sinh ra i n n ng tr c ti p b i ph n ng gi a hydro và ôxy. Hydro có ả độ ạ ộ ệ ể ể ả đệ ă ự ế ở ả ứ ữ
th l y t nhi u ngu n nh khí thiên nhiên, khí mêtan l y t ch t th i sinh v t và do không b t cháy nên chúng không có khí ể ấ ừ ề ồ ư ấ ừ ấ ả ậ ịđố
th i c h i. i u trong lnh v c này là Nh t B n. Qu c gia này s n xu t c nhi u ngu n pin nhiên li u khác nhau, dùng ả độ ạ Đ đầ ĩ ự ậ ả ố ả ấ đượ ề ồ ệ
cho xe ph ng ti n giao thông, cho ôtô ho c c cho c các thi t b dân d ng nh i n tho i di ng.ươ ệ ặ ả ả ế ị ụ ưđệ ạ độ
2. N ng l ng m t tr iă ượ ặ ờ
Nh t B n, M và m t s qu c gia Tây Âu là nh ng n i i u trong vi c s d ng ngu n n ng l ng m t tr i r t s m (t nh ngậ ả ỹ ộ ố ố ữ ơ đ đầ ệ ử ụ ồ ă ượ ặ ờ ấ ớ ừ ữ
n m 50 th k tr c). Tính n n m 2002, Nh t B n ã s n xu t c kho ng 520.000 kW i n b ng pin m t tr i, v i giá ă ở ế ỷ ướ đế ă ậ ả đ ả ấ đượ ả đệ ằ ặ ờ ớ
trung bình 800.000 Yên/kW, th p h n 10 l n so v i cách ây trên m t th p k . N u m t gia ình ng i Nh t 4 ng i tiêu th tấ ơ ầ ớ đ ộ ậ ỷ ế ộ đ ườ ậ ườ ụ ừ
3 n 4 kW i n/m i gi , thì h c n ph i có di n tích t 30-40 m2 mái nhà l p pin. Nh t B n ph n u n n m 2010 s s nđế đệ ỗ ờ ọ ầ ả ệ ừ để ắ ậ ả ấ đấ đế ă ẽ ả
xu t c h n 8,2 tri u kW i n t n ng l ng m t tr i.ấ đượ ơ ệ đệ ử ă ượ ặ ờ
3. N ng l ng t i d ng.ă ượ ừ đạ ươ
ây là ngu n n ng l ng vô cùng phong phú, nh t là qu c gia có di n tích bi n l n. Sóng và th y tri u c s d ng quay Đ ồ ă ượ ấ ố ệ ể ớ ủ ề đượ ử ụ để
các turbin phát i n. Ngu n i n s n xu t ra có th dùng tr c ti p cho các thi t b ang v n hành trên bi n nh h i ng, phao, đệ ồ đệ ả ấ ể ự ế ế ịđ ậ ể ư ả đă
c u c ng, h th ng hoa tiêu d n n g v.v…ầ ả ệ ố ẫ đườ
4. N ng l ng gióă ượ
N ng l ng gió c coi là ngu n n ng l ng xanh vô cùng d i dào, phong phú và có m i n i. Ng i ta có th s d ng s că ượ đượ ồ ă ượ ồ ở ọ ơ ườ ể ử ụ ứ
gió quay các turbin phát i n. Ví d nh Hà Lan hay Anh, M . Riêng t i Nh t m i ây ng i ta còn s n xu t thành công để đệ ụ ư ở ở ỹ ạ ậ ớ đ ườ ả ấ
m t turbin gió siêu nh , s n ph m c a hãng North Powen. Turbin này có tên là NP 103, s d ng m t bình phát i n dùng cho ộ ỏ ả ẩ ủ ử ụ ộ đệ
èn xe p th p sáng ho c gi i trí có chi u dài cánh qu t là 20 cm, công su t i n là 3 W, th p sáng m t bóng èn nh .đ đạ ắ ặ ả ề ạ ấ đệ đủ để ắ ộ đ ỏ
5. D u th c v t ph th i dùng ch y xeầ ự ậ ế ả để ạ
D u th c v t khi th i b , n u không c t n d ng s gây lãng phí l n và gây ô nhi m môi tr ng. kh c ph c tình tr ng ầ ự ậ ả ỏ ế đượ ậ ụ ẽ ớ ễ ườ Để ắ ụ ạ
này, t i Nh t có m t công ty tên là Someya Shoten Group qu n Sumida Tokyo ã tái ch các lo i d u này dùng làm xà ạ ậ ộ ở ậ đ ế ạ ầ
phòng, phân bón và d u VDF (nhiên li u diezel th c v t). VDF không có các ch t th i ôxít l u hu nh, còn l ng kh i en th i raầ ệ ự ậ ấ ả ư ỳ ượ ỏ đ ả
ch b ng 1/3 so v i các lo i d u truy n th ng.ỉ ằ ớ ạ ầ ề ố
6. N ng l ng t tuy tă ượ ừ ế


Hi p h i nghiên c u n ng l ng thiên nhiên Bihai c a Nh t ã thành công trong vi c ng d ng tuy t làm l nh các kho ệ ộ ứ ă ượ ở ủ ậ đ ệ ứ ụ ế để ạ
hàng và i u hòa không khí nh ng tòa nhà khi th i ti t nóng b c. Theo d án này, tuy t c ch a trong các nhà kho giđề ở ữ ờ ế ứ ự ế đượ ứ để ữ
nhi t kho t 0oC n 4oC. ây là m c nhi t lý t ng dùng b o qu n nông s n vì v y mà gi m c chi phí s n xu t ệ độ ừ đế Đ ứ ệ độ ưở để ả ả ả ậ ả đượ ả ấ
và gi m giá thành s n ph m.ả ả ẩ
7. N ng l ng t s lên men sinh h că ượ ừ ự ọ
Ngu n n ng l ng này c t o b i s lên men sinh h c các ph th i sinh ho t. Theo ó, ng i ta s phân lo i và a ồ ă ượ đượ ạ ở ự ọ đồ ế ả ạ đ ườ ẽ ạ đư
chúng vào nh ng b ch a cho lên men nh m t o ra khí metan. Khí t này s làm cho ng c ho t ng t ó s n sinh ra ữ ể ứ để ằ ạ đố ẽ độ ơ ạ độ ừ đ ả
i n n ng. Sau khi quá trình phân h y hoàn t t, ph n còn l i c s d ng làm phân bón.đệ ă ủ ấ ầ ạ đượ ử ụ để
8. Ngu n n ng l ng a nhi t.ồ ă ượ đị ệ
ây là ngu n n ng l ng n m sâu d i lòng nh ng hòn o, núi l a. Ngu n n ng l ng này có th thu c b ng cách hút Đ ồ ă ượ ằ ướ ữ đả ử ồ ă ượ ể đượ ằ
n c nóng t hàng nghìn mét sâu d i lòng t ch y turbin i n. T i Nh t B n hi n nay có t i 17 nhà máy ki u này, l n ướ ừ ướ đấ để ạ đệ ạ ậ ả ệ ớ ể ớ
nh t có nhà máy a nhi t Hatchobaru Oita Kyushu, công su t 110.000 kW i n n ng cho 3.700 h gia ình.ấ đị ệ ở ấ đủ đệ ă ộ đ
9. Khí Mêtan hydrate
Khí Mêtan hydrate c coi là ngu n n ng l ng ti m n n m sâu d i lòng t, có màu tr ng d ng nh n c á, là th đượ ồ ă ượ ề ẩ ằ ướ đấ ắ ạ ư ướ đ ủ
ph m gây t c n g ng d n khí và c ng i ta g i là “n c á có th b c cháy”. Metan hydrate là m t ch t k t tinh bao ạ ắ đườ ố ẫ đượ ườ ọ ướ đ ể ố ộ ấ ế
g m phân t n c và metan, nó n nh i u ki n nhi t th p và áp su t cao, ph n l n c tìm th y bên d i l p b ng ồ ử ướ ổ đị ở đề ệ ệ độ ấ ấ ầ ớ đượ ấ ướ ớ ă
vnh c u và nh ng t ng a ch t sâu bên d i lòng i d ng và là ngu n nguyên li u thay th cho d u l a và than á r t t t.ĩ ử ữ ầ đị ấ ướ đạ ươ ồ ệ ế ầ ử đ ấ ố
KHCN s tháng 2/2007 (trang 55)ố

×