Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

De cuong cau hoi trac nghiem CCA tin hoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.86 KB, 12 trang )

ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
TIN HỌC VĂN PHÒNG

I. CẤU TRÚC MÁY TÍNH
****************************************************************************************
1. Tin học được áp dụng vào trong các lónh vực nào sau đây ?
a) Khoa học kó thuật b) Quản lí kinh tế c) Thương mại kinh doanh d) Cả 3 câu trên đều đúng
2. Đơn vò đo lường thông tin cơ bản trên máy vi tính là đơn vò nào ?
a) Byte b) Kilogram c) Bit và Byte d) Số kí tự
3. 1 Kilo byte = bao nhiêu ?
a) 1000 byte b) 1024 bit c) 1024 byte d) Tất cả đều sai
4. Bộ nhớ ngoài của 1 hệ máy vi tính bao gồm :
a) RAM và đóa từ b) RAM & ROM c) ROM & ALU d) Đóa từ
5. Bộ nhớ chỉ đọc trong máy vi tính được gọi là :
a) RAM b) RAM & ROM c) ROM d) Đóa từ
6. Thiết bò dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong lúc làm việc với máy vi tính là :
a) Đóa từ b) RAM c) ROM d) Một thiết bò khác
7. Thiết bò nhập chuẩn trên máy vi tính là :
a) Đóa từ b) Con chuột c) Bàn phím d) Một thiết bò khác
8. Một hệ máy vi tính có bao nhiêu ổ đóa ?
a) 2 ổ mềm & 1 ổ cứng b) 2 ổ mềm & 2 ổ cứng c) 1 ổ mềm & 1 ổ cứng d) Tùy theo lắp đặt
9. Thiết bò đóa cứng trong máy vi tính là loại đóa :
a) Đọc, ghi tốc độ nhanh b) Đặt cố đònh trong máy c) Dung lượng thường rất lớn d) Tất cả đều đúng
10. Chức năng của tập tin Command.com dùng để :
a) Quản lý thiết bò ngoại vi b) Quản lý các lệnh ngoại trú
c) Thông dòch lệnh nội trú & giao tiếp d) Thực hiện các phép tính số học và luận lý
11. Các tập tin cơ bản của hệ điều hành MS-DOS dùng để khởi động máy là :
a) Command.com & Autoexec.bat b) Command.com, Io.sys, MsDos.sys
c) Io.sys & MsDos.sys d) Tất cả đều đúng
12. Máy vi tính muốn khởi động được từ đóa mềm cần phải có :
a) Đóa khởi động đặt ở ổ đóa A : b) Cả 2 câu trên đều sai


c) Đóa khởi động đặt ở ổ đóa B : d) Cả 2 câu trên đều đúng
13. Hiện tượng treo máy là hiện tượng :
a) Không nhận đựơc kí tự từ bàn phím b) Không nhận được bất kỳ lệnh nào của người dùng
c) Máy chờ bạn ấn 1 phím đặt biệt nào đó d) Câu a & b đều đúng
14. Để khởi động máy lại khi gặp hiện tượng treo máy, ta sử dụng tổ hợp phím :
a) Shift – Atl – Del b) Ctrl – Alt – Del c) Ctrl – Del d) Câu a & c đều đúng
Trang 1
II. HỆ ĐIỀU HÀNH MSDOS
****************************************************************************************
15. Hệ điều hành tổ chức cấu trúc cây thư mục để :
a) Thông tin trên đóa không bò mất khi tắt máy b) Lưu trữ các chương trình & dữ liệu
c) Dễ dàng quản lý & truy cập thông tin d) Tất cả đều
16. Muốn xem và sửa tên nhãn đóa hiện hành, ta có thể dùng lệnh :
a) VOL b) DIR c) LABEL d) Tất cả đều sai
17. Khi thấy dòng thông báo : “Not ready reading in drive A: Abort,Retry,Cancel“, nghóa là :
a) Máy không có đóa cứng b) Máy không có đóa trên ổ A:
c) Đóa trong ổ A: bò hư không đọc được d) Câu b & c đều đúng
18. Muốn thay đổi ổ đóa hiện hành thành ổ B:, ta gõ lệnh nào ?
a) CD B: ↵ b) B: ↵ c) B ↵ d) Tất cả đều sai
19. Tên nào sau đây không được sử dụng để đặt tên tập tin ?
a) Com.txt b) Thoca.d c) Vanban.no d) Bai tap dos.exe
20. Muốn xóa sạch thông tin trên màn hình, ta có thể sử dụng lệnh :
a) Date ↵ b) Logout ↵ c) Cls ↵ d) Ver ↵
21. Để xem giờ hoặc đònh lại giờ hiện hành, ta dùng lệnh gì ?
a) Time b) Cd\ c) Date d) Rd
22. Để xem danh sách các thư mục con và các tập tin trong thư mục, ta dùng lệnh :
a) Time b) Tree c) Dir d) Md
23. Để xem sơ đồ cây thư mục của thư mục hiện hành, có liệt kê tập tin, ta dùng lệnh :
a) Tree \ / f↵ b) Tree A:\ /f↵ c) Tree A:\↵ d) Tree /f↵
24. Tham số /p trong lệnh dir dùng để :

a) Xem danh sách theo từng trang b) Hiển thò luôn tên các tập tin
c) Xem danh sách theo hàng ngang d) Tất cả đều đúng
25. Lệnh Md có công dụng :
a) Tạo tập tin b) Xóa thư mục c) Tạo thư mục d) Tất cả đều đúng
26. Nếu trong thư mục gốc đóa A: đã có thư mục Baitap thì khi ta gõ lệnh Md A:\Baitap ↵ sẽ có thông báo :
a) Too many parametter b) Unable to create directory
c) Directory already exist d) Tất cả đều sai
27. Để tạo thư mục có tên LOPA trong thư mục A:\TINHOC, thư mục hiện hành là A:, ta gõ lệnh sau :
a) Md LOPA ↵ b) RD A:\TINHOC\LOPA↵
c) Md A:\TINHOC\LOPA↵ d) Câu a & c đều đúng
28. Lệnh Rd dùng để :
a) Xóa tập tin b) Xóa thư mục rỗng c) Tạo thư mục mới d) Chuyển TM hiện hành
29. Muốn xóa thư mục VITINH trong thư mục B:\HOC, ta gõ lệnh gì ? (biết thư mục hiện hành là G : )
a) Rd B:\HOC\VITINH↵ b) RD HOC\VITINH c) Cd HOC ↵, đánh tiếp Rd VITINH↵ d) Tất cả đều đúng
30. Giã sử thư mục hiện hành là G:\VRES\FONTS, để chuyển về thư mục gốc ta gõ :
a) CD ↵ b) CD\ ↵ c) CD G: ↵ d) Câu b & c đúng
31. Câu lệnh Tree G:\ /f /p có thể cho kết quả trên màn hình là :
a) Sơ đồ cây thư mục gốc ổ đóa G: (có cả tên tập tin) b) Không thực hiện gì cả
c) Xem sơ đồ cây theo từng trang d) Tất cả đều sai
32. Để kết thúc lệnh Copy con khi tạo tập tin văn bản và lưu lại thông tin trên đóa, ta có thể :
Trang 2
a) Bấm phím F2 b) Bấm phím F6 ↵ c) Bấm phím Ctrl – X d) Bấm phím Ctrl – C
33. Muốn xem nội dung tập tin VANBAN.DOC trong thư mục A:\HOC ; ta gõ : ? Thư mục hiện hành là G:
a) Type B:\HOC\VANBAN.DOC b) Type VANBAN.DOC
c) Type A:\HOC\VANBAN.DOC c) Tất cả đều đúng
34. Để xóa tập tin CARO.COM trong thư mục A:\GAME\GIAITRI, ta gõ lệnh nào ? Thư mục hiện hành là A:
a) Rd A:\GAME\GIAITRI\CARO.COM b) Del A:\GAME\GIAITRI\*.*
c) Del A:\GAME\GIAITRI\*.COM d) Del GAME\GIAITRI\CARO.COM
35. Câu lệnh Copy A:\VB\VANBAN.TXT G:\VB1.TXT có nghóa là
a) Sao chép tập tin b) Đổi tên tập tin c) Sao chép & đổi tên TT d) Tất cả đều sai

36. Để sao chép toàn bộ các tập tin trong ổ đóa A: sang G:\VRES, ta thực hiện lệnh gì ? Thư mục hiện hành là A:\
a) Copy con A:\*.* b) DiskCopy *.* C:\VRES c) Copy G:\VRES A:\*.* d) Copy *.* G:\VRES
37. Để xóa toàn bộ các tập tin có phần mở rộng .txt trong thư mục hiện hành ta đánh lệnh gì ?
a) Del \*.txt b) Del *.* c) Del *.*txt d) Del *.txt
38. Để đònh dạng 1 đóa mềm, ta có thể dùng lệnh nào sau đây ?
a) Sys b) DiskCopy c) Format d) Vol
39. Lệnh @echo trong tập tin .bat được dùng để :
a) Tắt sự hiển thò các dòng lệnh trên màn hình b) Đưa ra 1 dòng thông báo nào đó
c) Tạm dừng quá trình thực thi tập tin d) Tất cả đều sai
40. Lệnh nào sau đây do sai cú pháp nên không thực hiện được
a) Dir TOAN\HOC b) Md A:\THO\TRUYEN c) Copy G:\WINDOWS\*.* d) Tree G:\MIS /p
Trang 3
III. WINDOWS 98
****************************************************************************************
41. Để thoát khỏi hệ điều hành Windows và tắt máy tính ta thực hiện cách nào :
a) Rút đóa khởi động khỏi ổ A: , tắt màn hình, tắt nguồn CPU b) Tắt màn hình và rút nguồn CPU
c) Nhấp chuột phải vào nền, chọn Properties - > Exit d) Chọn Start -> Shut down, chọn mục Shut down -> OK
42. Thao tác di chuyển một cửa sổ có thể thực hiện như sau :
a) Click chọn nút Control menu box, chọn lệnh size b) Drag 1 cạnh nào đó của cửa sổ
c) Vào menu file, chọn lệnh move d) Tất cả đều sai
43. Muốn thu hẹp chiều rộng của một cửa sổ ta thực hiện :
a) Click vào nút Minimize b) Drag thanh tiêu đề c) Drag 1 cạnh đứng nào đó d) Click Control menu box
44. Để phóng to cửa sổ làm việc chiếm hết màn hình, ta có thể :
a) Click nút Maximize b) Click nút Minimize c) Click nút Restore d) Tất cả đều sai
45. Trong Windows, nhóm thư mục Microsoft Office chứa :
a) Các biểu tượng chương trình ứng dụng văn phòng b) Các biểu tượng chương trình tự khởi động
c) Các biểu tượng chương trình trò chơi d) Tất cả đều đúng
46. Để thay đổi màn hình nền trên Windows ta thực hiện bước nào sau đây ?
a) Nhấp chuột phải vào nền, chọn Properties, sau đó chọn Background
b) Nhấp chuột phải vào nền, chọn Properties, sau đó chọn Screen saver

c) Nhấp đúp vào biểu tượng My Computer sau đó chọn Display
d) Tất cả đều sai
47. Muốn thay đổi tên của 1 biểu tượng, ta thực hiện như thế nào ?
a) Nhấp vào biểu tượng muốn thay đổi rồi chọn mục Settings
b) Nhấp chuột phải vào biểu tượng muốn thay đổi rồi chọn mục Rename
c) Xóa bỏ tên biểu tượng muốn thay đổi rồ nhập tên mới vào
d) Cách cách trên đều không đúng
48. Muốn thay đổi một biểu tượng trên màn hình nền ta thực hiện như thế nào ?
a) Nhấp chuột phải vào biểu tượng muốn thay đổi rồi chọn mục Settings
b) Nhấp chuột phải vào biểu tượng muốn thay đổi , chọn mục Properties, chọn tiếp Change icon
c) Nhấp chuột phải vào biểu tượng muốn thay đổi , chọn Properties, chọn tiếp Programs, chọn tiếp Change icon
d) Tất cả đều sai
49. Thanh tác vụ trên màn hình Windows có thể chứa các thông tin gì ?
a) Chứa nút lệnh Start dùng để khởi động chương trình ứng dụng hoặc thoát khỏi Windows
b) Chứa ngày giờ hệ thống và chương trình gõ dấu tiếng Việt : VietKey2000
c) Chứa các chương trình ứng dụng đang chạy trên Windows
d) Tất cả đều đúng
50. Để cài chế độ bảo vệ màn hình trong máy trong một khoảng thời gian nào đó ta chọn cách nào ?
a) Nhấp chuột phải vào nền, chọn Properties, sau đó chọn Screen saver
b) Nhấp chuột phải vào nền, chọn Properties, sau đó chọn Browse…
c) Nhấp chuột phải vào nền, chọn Properties, sau đó chọn Wait
d) Nhấp chuột phải vào nền, chọn Properties, sau đó chọn Password Protect
51. Muốn khởi động chương trình Explore để quản lý các tài nguyên của máy tính ta chọn cách nào sau đây ?
a) Nhấp chuột phải vào Start, chọn Explore
b) Chọn Start – Programs – Explore
c) Chọn Start – Run , tiếp tục gõ C:\Windows\Explore.exe ↵
Trang 4
d) Tất cả đều đúng
52. Trong cửa sổ Explore, để tạo mới một thư mục , ta thực hiện thao tác :
a) Chọn menu File – New – Folder b) Chọn menu Windows – Folder

c) Chọn menu Format – Folder d) Tất cả đều đúng
53. Muốn đổi tên 1 thư mục ta thực hiện :
a) Nhấp vào thư mục muốn đổi tên rồi chọn mục Rename
b) Nhấp chuột phải vào thư mục muốn đổi tên rồi chọn mục Rename
c) Nhấp đúp vào thư mục muốn đổi tên rồi chọn mục Rename
d) Tất cả đều sai
54. Muốn sao chép 1 Folder sau bước đánh dấu chọn ta thực hiện :
a) Chọn menu Edit – Copy b) Chọn menu Edit – Cut
c) Chọn menu File – New d) Chọn menu Edit – Paste
55. Muốn tìm kiếm 1 Folder sau khi mở chương trình ứng dụng Explore ta chọn tiếp các bước sau :
a) Chọn menu Tools – Find - File or Folder b) Chọn menu Tools – Find now
c) Chọn menu View – Toolbar d) Chọn menu File – Find now
56. Muốn phục hồi 1 biểu tượng vừa xóa nằm trong Recycle bin ta thực hiện :
a) Nhấp chuột phải vào Recycle bin, chọn mục Empty Recycle bin
b) Nhấp đúp vào Recycle bin, sao chép biểu tượng cần phục hồi vào đóa
c) Vào Recycle bin, chọn đối tượng cần phục hồi, chọn menu File – Restore
d) Câu b và câu c đều đúng
57. Muốn thiết lập hay hủy thuộc tính của 1 biểu tượng như Read Only, Hidden, Archive, System ta thực hiện :
a) Right click vào biểu tượng, chọn Create Shortcut
b) Right click vào biểu tượng, chọn Find
c) Right click vào biểu tượng, chọn Properties
d) Right click vào biểu tượng, chọn Properties, chọn tiếp General để thực hiện
58. Hộp thoại Control Panel dùng để thực hiện các công việc nào ?
a) Đònh dạng, cấu hình cho các thiết bò phần cứng b) Cài đặt các phần mềm ứng dụng trong công việc
c) Hiệu chỉnh ngày, giờ hệ thống d) Tất cả các công việc trên
59. Để khởi động cửa sổ Control Panel ta thực hiện bước nào sau đây :
a) Chọn Start – Settings – Control Panel
b) Chọn biểu tượng Control Panel trong cửa sổ My Computer
c) Cả câu a và b đều sai
d) Cả câu a và b đều đúng

60. Chương trình ứng dụng Paint trong Windows giúp bạn thực hiện các công việc gì ?
a) Tạo các hình vẽ theo khả năng khéo léo của bạn
b) Dùng để phục chế ảnh cũ với độ chính xác cao
c) Dùng để thiết kế , vẽ các mạnh điện tử
d) Tất cả các công việc trên
Trang 5
IV. WORD 2000
****************************************************************************************
61. Muốn khởi động chương trình Winword ta thực hiện như thế nào?
a) Vào Start -> Programs -> Microsoft Word
b) Chọn biểu tượng Word (hình chiếc chìa khóa vàng) trên thanh Office bar
c) Right click vào nền, chọn Properties, chọn tiếp Microsoft Word
d) Các cách trên đều sai
62. Trong cửa sổ ứng dụng Winword, để thay đổi tỷ lệ màn hình văn bản đang soạn thảo
a) Chọn View -> Normal b) Chọn View -> Tool bar
c) Click chọn nút dụng cụ Zoom Control d) Tất cả đều không đúng
63. Trong cửa sổ Winword, muốn tắt/mở 1 thanh công cụ trên màn hình, đầu tiên :
a) Chọn File -> Open b) Chọn View-> Ruler c) Chọn View -> Tool bar d) Tất cả đều không đúng
64. Trong cửa sổ Winword, muốn tắt/mở 1 thanh thước kẻ trên màn hình, đầu tiên :
a) Chọn View -> Page layout b) Chọn View-> Tool bar
c) Chọn View -> Ruler d) Chọn View -> Outline
65. Trong cửa sổ Winword, muốn quản lý số lượng tập tin đang mở và làm việc, ta thực hiện:
a) Chọn menu File b) Chọn menu Windows c) Chọn menu View d) Tất cả đều đúng
66. Trong cửa sổ Winword, muốn mở thêm 1 cửa sổ tài liệu soạn thảo tập tin mới :
a) Chọn File -> New b) Chọn Windows -> New windows
c) Chọn File -> Open d) Tất cả đều đúng
67. Để đóng 1 cửa sổ tài liệu chứa tập tin đang soạn thảo, ta có thể thực hiện như sau :
a) Click chọn nút công cụ Close b) Vào menu File -> Exit
c) Double click vào nút Control menu box của cửa sổ Word d) Chọn cả 3 cách trên
68. Muốn lưu vào đóa với tên khác, sau khi vào menu File, ta chọn tiếp

a) Save b) Save all c) Save as d) Click nút dụng cụ Save
69. Muốn lưu vào đóa với tên đang có, sau khi vào menu File, ta chọn tiếp
a) Save b) Click nút dụng cụ Save
c) Save all d) Cả câu a và b đều đúng
70. Để tắt mở việc hiển thò các phím kí tự đặc biệt trên màn hình (Enter, Tab, ) :
a) Chọn View -> Normal b) Click chọn nút dụng cụ Undo
c) Click chọn nút dụng cụ Zoom control d) Click nút dụng cụ Show/Hide
71. Thao tác đánh dấu chọn nhanh 1 dòng ký tự trong văn bản, có thể thực hiện như sau:
a) Click chọn đầu dòng, nhấn giữ phím Shift và Click chọn ở cuối dòng.
b) Click ở đầu dòng rồi Drag mouse đến cuối dòng
c) Đưa con trỏ mouse ra ngoài vùng lựa (lề trái) chỉ đến dòng cần đánh rồi Click chọn.
d) Tất cả đều đúng
72. Để hủy bỏ khối chọn trong văn bản ta có thể
a) Nhấn phím ESC b) Nhấn phím Spacebar c) Nhấn phím Delete d) Nhấn phím mũi tên
73. Thao tác sao chép khối văn bản, sau khi đánh dấu chọn, có thể thực hiện tiếp :
a) Click chọn nút dụng cụ Cut b) Click chọn menu Edit -> Chọn lệnh Paste
c) Click chọn nút lệnh Copy d) Bấm tổ hợp phím Control - V
74. Thao tác di chuyển khối văn bản, sau khi đánh dấu chọn, có thể thực hiện tiếp :
a) Click chọn nút dụng cụ Cut b) Click chọn menu Edit -> Chọn lệnh Paste
Trang 6
c) Click chọn nút lệnh Copy d) Bấm tổ hợp phím Control - V
75. Để chọn khổ giấy và hướng in ra, trong hộp thoại page setup, ta chọn nhãn :
a) Margins b) Paper source c) Paper size d) Layout
76. Để chọn ấn đònh các lề trang, trong hộp thoại page setup, ta chọn nhãn :
a) Margins b) Paper source c) Paper size d) Layout
77. Muốn đònh dạng kiểu chữ chỉ số dưới sau khi đánh dấu khối chọn ký tự cần đònh dạng :
a) Vào menu Format -> Font -> chọn nút kiểm Superscript
b) Vào menu Format -> Font -> chọn nút kiểm Subscript
c) Vào menu Format -> Font -> chọn nút kiểm Small caps
d) Bấm tổ hợp Shift - F3

78. Muốn đònh dạng kiểu chữ chỉ số trên sau khi đánh dấu khối chọn ký tự cần đònh dạng :
a) Vào menu Format -> Font -> chọn nút kiểm Subscript
b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - =
c) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Shift - =
d) Câu a và c đều đúng
79. Để đònh dạng ký tự gạch dưới bằng nét đơn từng từ, trong hộp thoại Font, ta chọn Underline, sau đó trong danh
sách ta chọn tiếp lệnh :
a) Single b) Doube c) Word only d) None
80. Sau khi đánh dấu chọn nhóm ký tự, muốn thao tác biến đổi chữ thường thành chữ in hoa hay ngược lại ta thực
hiện như sau :
a) Bấm tổ hợp phím Ctrl - F3 b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Shift - =
c) Bấm tổ hợp phím Alt - F3 d) Bấm tổ hợp phím Shift - F3
81. Khi muốn điều chỉnh lề của đoạn văn (đã đánh dấu chọn) ta có thể thực hiện tiếp động tác :
a) Vào menu Format -> Font b) Vào menu File -> Page Setup
c) Drag các nút điều chỉnh lề trên thước d) Tất cả đều đúng
82. Thực hiện thao tác đònh dạng đoạn trong hộp thoại Paragraph, mục Alignment dùng để :
a) Điều chỉnh lề trái, phải của đoạn b) Canh khoảng cách giữa các dòng
c) Canh dòng hàng các dòng trong đoạn d) Canh thẳng hàng dòng đầu tiên
83. Trong chế độ Tab - Stop, khi muốn di chuyển điểm chèn đến điểm dừng kế tiếp ta có thể :
a) Bấm phím Spacebar b) Bấm phím Tab c) Bấm phím mũi tên d) Tất cả đều sai
84. Để hủy bỏ 1 điểm dừng Tab - Stop trên thước kẻ ta có thể :
a) Click chọn nút Tab Alignment b) Click vào điểm dừng cần hủy
c) Drag điểm dừng cần hủy đến vò trí khác trên thước d) Drag điểm dừng cần hủy ra khỏi thước.
85. Muốn tạo chữ hoa thụt cấp sau khi đánh dấu chọn ký tự cần tác động :
a) Vào menu Format -> Font b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Shift - =
c) Vào menu Format -> Dropcap d) Tất cả đều sai
86. Muốn vẽ khung chọn 1 đoạn văn bản, sau khi đánh dấu chọn đoạn văn cần đònh dạng :
a) Click chọn nút Insert -> Table b) Bấm tổ hợp phím Alt - D
c) Vào menu Format -> Paragraph d) Click chọn nút công cụ Border
87. Muốn tạo và chèn vào 1 bảng biểu, sau khi đặt điểm chèn tại vò trí cần chèn :

a) Click chọn nút Insert Table b) Vào menu Insert - Table
c) Bấm phím Insert d) Click chọn nút Border
88. Lệnh Merge cells, trong menu Table dùng để thực hiện thao tác :
Trang 7
a) Tách ô b) Chèn ô c) Trộn ô d) Tất cả đều sai
89. Lệnh Split cells, trong menu Table dùng để thực hiện thao tác :
a) Tách ô b) Chèn ô c) Trộn ô d) Xóa ô
90. Trong xữ lý bảng Table, thao tác đánh dấu chọn 1 ô được thực hiện như sau :
a) Đưa con trỏ mouse ra ngoài biên trái của văn bản rồi Click chọn.
b) Đưa con trỏ mouse đến biên trái của ô rồi Click chọn.
c) Đưa con trỏ mouse đến góc dưới bên trái của ô rồi Click chọn.
d) Đưa con trỏ mouse đến giữa ô rồi Click chọn.
91. Muốn chèn thêm 1 dòng trống vào cuối bảng biểu ta có thể thực hiện :
a) Đánh dấu chọn dòng cuối cùng rồi click chọn nút dụng cụ Insert Row
b) Vào menu Insert -> Table
c) Đặt điểm chèn vào ô cuối cùng bên phải rồi bấm phím Tab
d) Click chọn nút lệnh Border
92. Muốn xóa cột trong bảng biểu Table, sau khi đánh dấu chọn cột cần xóa :
a) Vào menu Edit -> Delete b) Vào menu Table -> Delete Column
c) Bấm phím Delete d) Tất cả đều đúng
93. Muốn thực hiên thao tác tách ô, sau khi đánh dấu chọn ô cần tách :
a) Vào menu Table, chọn lệnh Split cells b) Vào menu Table, chọn lệnh Merge cells
c) Click chọn nút Insert cells d) Tất cả đều sai
94. Câu phát biểu nào sau đây không đúng :
a) Word là một chương trình dùng để soạn thảo văn bản
b) Muốn mở thêm 1 cửa sổ tài liệu mới để soạn thảo ta Click chọn nút lệnh New
c) Để thay đổi chế độ màn hình khác ta có thể Click chọn nút lệnh Zoom Control
d) Lệnh Split cells trong menu Table có thể dùng để tách ô trong bảng biểu
95. Muốn chia cột cho 1 khối văn bản thành 2 cột có độ rộng không bằng nhau, sau khi đã đánh dấu chọn khối văn
bản cần chia cột, thao tác tiếp theo sẽ là :

a) Vào menu Table -> Insert Column b) Vào menu Format -> Column
c) Click chọn nút dụng cụ Column d) Câu b và câu c đều đúng
96. Để điều chỉnh lại độ rộng cho cột trong bảng biểu, thao tác làm như sau :
a) Dùng mục Width and Spacing trong hộp thoại Column
b) Drag mouse 1 đường biên đứng trong bảng biểu
c) Bấm phím F12
d) Tất cả đều sai
97. Trong cửa sổ Wordart, hộp thoại Enter your text here dùng để :
a) Hiển thò hình thức văn bản Wordart đang tạo
b) Hiển thò nội dung văn bản Wordart đang tạo
c) Nhập và sửa chữa nội dung văn bản Wordart đang tạo
d) Tất cả đều đúng
98. Muốn chèn 1 hình ảnh Picture vào trong văn bản tại vò trí điểm chèn :
a) Vào menu Insert -> Picture b) Vào menu Insert -> Symbol
c) Vào menu Insert -> Object d) Vào menu Insert -> Break
99. Để thay đổi kích thước của Picture trong văn bản, sau khi đánh dấu chọn Picture :
a) Vào menu Format -> Dropcap b) Click chọn nút dụng cụ Font size
c) Drag mouse ở một nút đònh cở nào đó d) Tất cả đều sai
100. Muốn đưa 1 Picture trong hộp Textbox nằm ẩn dưới văn bản, thao tác Click chọn Textbox và tiếp theo sẽ là :
Trang 8
a) Click chọn nút dụng cụ Send to back b) Click chọn nút dụng cụ Send to Front
c) Click chọn nút dụng cụ Bring in front of text d) Click chọn nút dụng cụ Send behind text
101. Trên thanh công cụ Drawing, nút dụng cụ Rectangle dùng để :
a) Vẽ 1 vòng tròn b) Vữ 1 hình tự do
c) Vẽ 1 đa giác d) Vẽ 1 hình hộp (vuông, chữ nhật…).
102. Sau khi click chọn đối tượng vẽ bằng công cụ Drawing, để tô màu nền cho đối tượng này :
a) Click chọn nút dụng cụ Fill color b) Click chọn nút dụng cụ Line style
c) Click chọn nút dụng cụ Line color d) Câu a và câu b đều đúng
103. Muốn xóa 1 đối tượng đồ họa trong văn bản, ta có thể thực hiện như sau :
a) Click chọn đối tượng, bấm phím Insert b) Click chọn đối tượng, bấm phím Delete

c) Vào menu Table -> chọn lệnh Delete d) Cách nào cũng được
104. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a) Trong Table, có thể trộn 2 ô trên khác dòng khác cột bằng lệnh merge cells
b) Sau khi tạo chữ hoa thụt cấp, ta có thể chia cột bằng nút lệnh Column.
c) Để điều chỉnh độ dài của khung đường viền vẽ bằng Border, ta có thể Drag các nút chỉnh lề trên thước.
d) Tất cả phát biểu trên đều đúng.
105. Trong hộp thoại Column, nút kiểm Line between dùng để :
a) n đònh số cột cần chia b) Vẽ thêm đường phân cách giữa các cột
c) Điều chỉnh độ rộng cho từng cột d) Chọn hình thức chia cột
106. Nếu muốn phục hồi lại dữ liệu đã bò xóa trong văn bản Word, ta có thể :
a) Click chọn nút dụng cụ Redo b) Vào menu Format -> Undo
c) Click chọn nút dụng cụ Undo d) Vào menu Edit -> Repeat
107. Để xữ lý đối tượng Wordart/Picture có vò trí chen vào giữa các dòng ký tự trong văn bản :
a) Ta sẽ kết hợp đối tượng với 1 Textbox b) Ta sẽ kết hợp đối tượng với 1 LAYOUT
c) Ta sẽ kết hợp đối tượng với 1 khung FRA d) Tất cả đều đúng
108. Trong hộp thoại Drawing Object, chọn nhãn Line, nút kiểm tra Shadow dùng để :
a) n đònh kích thước cho đối tượng vẽ b) Chọn màu đường viền cho đối tượng vẽ
c) Điều chỉnh vò trí cho đối tượng vẽ d) Tạo bóng nổi cho đối tượng vẽ đang chọn
109. Để đưa 1 hình vẽ Autoshapes vào văn bản ta thực hiện như thế nào ?
a) Click vào nút lệnh Autoshapes trên thanh công cụ Drawing rồi chọn hình vẽ cần thiết.
b) Vào Insert -> Picture -> Autoshapes, chọn hình vẽ cần thiết trong bảng mẫu.
c) Vào Programs -> Accessories -> Autoshapes, chọn hình vẽ cần thiết
d) Chọn câu a và câu b
110. Để chụp ảnh màn hình đang làm việc ta chọn phím nào trên bàn phím
a) Bấm tổ hợp phím Ctrl – Alt – Del b) Bấm phím Print Screen/SysRq
c) Bấm phím Scroll lock d) Bấm tổ hợp phím Ctrl – F12
Trang 9
V. EXCEL 2000
****************************************************************************************
111. Trong cửa sổ Excel, để đánh dấu chọn ô/khối rời rạc, sau khi Click chọn ô/khối đầu tiên :

a) Bấm giữ phím Shift và Click chọn các ô/khối kế tiếp
b) Bấm giữ phím Ctrl và Click chọn các ô/khối kế tiếp
c) Cả 2 câu trên đều đúng
d) Cả 2 câu trên đều sai
112. Muốn di chuyển 1 khối dữ liệu đã đánh dấu chọn, động tác tiếp theo sẽ là :
a) Bấm tổ hợp phím Ctrl – C b) Bấm tổ hợp phím Ctrl – V
c) Bấm tổ hợp phím Ctrl – X d) Bấm tổ hợp phím Ctrl – B
113. Sau khi tiến hành nhập dữ liệu vào trong ô, để kết thúc việc nhập dữ liệu :
a) Bấm 1 phím mũi tên nào đó b) Click mouse vào hộp nhập trên thanh công thức
c) Bấm phím Enter d) Cách nào cũng được
114. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu kiểu số sau khi vừa nhập xong ?
a) b) c) d)
115. Theo chế độ mặc đònh trong Control Pannel, quy đònh quy cách sử dụng theo Mỹ, thì dữ liệu nào sau đây mới
được xem là dữ liệu kiểu ngày tháng?
a) 20/12/1998 b) 12/20/1998 c) 20-12-1998 d) 20.12.1998
116. Khi gõ nhập công thức sau vào trong ô thì bò báo lỗi : =1200+3450/5=<16*Int(14/3), lý do là :
a) Sai cú pháp của hàm Int b) Sai quy đònh nhập các giá trò số
c) Sai ký hiệu toán tử d) Nhập giá trò chuổi bằng ký tự thường
117. Khi nhập 1 giá trò kiểu chuổi vào trong công thức thì phải :
a) Đặt giá trò chuổi trong cặp dấu nháy đôi b) Đặt giá trò chuổi trong cặp dấu nháy đơn
c) Nhập giá trò chuổi bằng ký tự in hoa d) Nhập giá trò chuổi bằng ký tự thường
118. Muốn nhập cùng 1 giá trò nào đó cho khối ô chọn, sau khi nhập dữ liệu vào ô đầu tiên ta có thể :
a) Bấm phím Shift – Enter b) Bấm phím TAB
c) Bấm phím Enter d) Bấm phím Ctrl – Enter
119. Để nhập các giá trò số tăng dần đều vào 1 khối ô, thao tác trước hết sẽ là :
a) Nhập giá trò vào ô đầu tiên rồi Drag mouse b) Nhập 2 giá trò khởi động vào 2 ô liền nhau
c) Đánh dấu chọn khối ô d) Vào menu Edit -> Fill
120. Muốn di chuyển và chèn khối dữ liệu ở nới đến, sau khi đưa con trỏ Mouse đến 1 cạnh của khối chọn :
a) Bấm Ctrl và rê Mouse sang vò trí mới b) Bấm giữ Ctrl – Shift và rê Mouse
c) Bấm giữ Shift và rê Mouse d) Câu b và câu c đều đúng

121. Muốn sao chép và chèn khối dữ liệu ở nới đến, sau khi đưa con trỏ Mouse đến 1 cạnh của khối chọn :
a) Bấm Ctrl và Drag Mouse sang vò trí mới b) Bấm giữ Ctrl – Shift và Drag Mouse
c) Bấm giữ Shift và Drag Mouse d) Tất cả đều sai
122. Trong Excel ở chế độ mặc đònh, sau khi nhập dữ liệu vào 1 ô thì phát biểu nào là đúng :
a) Nếu dữ liệu kiểu số, Excel sẽ tự động canh dữ liệu sát lề phải ô
b) Nếu dữ liệu kiểu chuổi, Excel sẽ tự động canh dữ liệu sát lề trái ô
c) Cả hai câu trên đều đúng
d) Cả 2 câu trên đều sai
123. Biểu thức Logic (có phép toán quan hệ so sánh) sẽ trả về một giá trò dữ liệu
Trang 10
250
250
250đ
250
a) Logic b) Ngày tháng c) Số d) Chuổi
124. Tính các giá trò của biểu thức sau đây : =Int(24/2)*4/12+Mod(77,3)+11*5
a) True b) 76.5 c) 71 d) Tất cả đều sai
125. Trong Excel các phát biểu nào sau đây là sai :
a) Khi gõ nhập hàm hay công thức ta phải bắt đầu bằng dấu =
b) Tên hàm nhập bằng chữ thường hay chữ in hoa đều được
c) Giá trò ngày tháng theo quy đònh của Mỹ phải nhập với dạng MM/dd/yyyy
d) Giữa tên hàm và các tham số (đối số bên trong hàm) có thể chứa được ký tự trắng
126. Trong cùng 1 biểu thức, phép toán nào sẽ được ưu tiên trước nhất :
a) Các phép toán cộng trừ b) Các phép toán lũy thừa
c) Các phép toán nhân chia d) Các phép toán quan hệ số học
127. Giã sử ô nguồn C5 có công thức =E4/$D$6+F3, khi sao chép sang ô đích là A3 sẽ có công thức :
a) C2/$D$6+D1 b) C4/$D$6+D5 c) C2/$B$4+D1 d) B2/$C$4+E1
128. Trong Excel các phát biểu nào sau đây không đúng :
a) đòa chỉ tuyệt đối là loại đòa chỉ không bò thay đổi khi sao chép công thức
b) Muốn thoát khỏi Excel, ta chọn menu File -> Exit

c) Để mở và tạo 1 tập tin bảng tính mới, ta có thể Click chọn nút dụng cụ Open
d) Để xóa khối dữ liệu chọn ta bấm phím Delete
129. Trong Excel muốn tính giá trò trung bình cộng của các số ta sẽ dùng hàm :
a) Average b) Mod c) Int d) Count
130. Hàm Sum(A1:A5) sẽ cho kết quả là :
a) Giá trò trung bình cộng của các ô từ A1 đến A5 b) Giá trò nhỏ nhất của các ô từ A1 đến A5
c) Tổng giá trò của các ô từ A1 đến A5 d) Tất cả đều sai
131. Hàm Max(20,Min(100,5)) sẽ cho kết quả là :
a) 100 b) 5 c) 20 d) Tất cả đều sai
132. Hàm Left có tham số thứ nhất theo quy đònh là 1 giá trò dữ liệu kiểu :
a) Chuổi b) Ngày tháng c) Số d) Logic
133. Ô C1 = “DS1”, đặt con trỏ ở ô B1 và muốn trích ký tự “S” của ô C1 ta dùng hàm :
a) Left(C1,1) b) Right(C1,2) c) Mid(C1,2,1) d) Mid(C1,1,2)
134. Giã sử ô A3 có giá trò 6.5 thì kết quả của hàm =If(A3>8,”Giỏi”,if(A3>=6.5,”Khá”,”Trung bình”)) là :
a) Giỏi b) Khá c) Trung bình d) Yếu
135. Kết quả của hàm Round(352236.19,-2) sẽ là :
a) 352236.20 b) 352240 c) 352200 d) Tất cả đều sai
136. Kết quả của hàm =Or(3^2>=5,”A”=”B”) sẽ là
a) False b) True c) 45 d) Tất cả đều sai
137. Trong hàm And quy đònh có tất cả bao nhiêu tham số ?
a) 2 b) 3 c) 30 d) Không giới hạn
138. Giá trò của hàm sau đây =Mid(“NGUYEN”,3,3) sẽ bằng :
a) “GUY” b) “YEN” c) “NGU” d) “UYE”
139. Để trả về số tháng của một giá trò kiểu ngày tháng được đưa vào tham số của hàm, ta dùng hàm :
a) Day b) Year c) Month d) Date
140. Để trả về số giờ của 1 biểu thức giờ phút giây được đưa vào tham số của hàm, ta dùng hàm :
a) Hour b) Minute c) Second d) Today
141. Hàm If có kết quả trả về thường là 1 giá trò kiểu gì ?
Trang 11
a) Chuổi b) Ngày tháng

c) Số d) Tùy thuộc vào đối số thứ 2 hay thứ 3 của hàm
142. Khi nhập công thức vào bảng tính Excel, nếu gặp thông báo lỗi #Value, thì có nghóa là :
a) Sai tên hàm b) Kiểu dữ liệu của đối số không phù hợp
c) Sai số lượng tham số quy đònh trong hàm d) Không sử dụng đòa chỉ ô tuyệt đối
143. Khi nhập công thức vào bảng tính Excel, nếu gặp thông báo lỗi #Name, thì có nghóa là :
a) Sai tên hàm b) Kiểu dữ liệu của đối số không phù hợp
c) Sai số lượng tham số quy đònh trong hàm d) Tất cả đều không phải
144. Điều kiện để hàm Vlookup tính toán và trả về kết quả chính xác khi dùng cách dò 1 là :
a) Các giá trò đầu tiên của bảng phải sắp theo thứ tự tăng dần
b) Các giá trò đầu tiên của bảng phải sắp theo thứ tự giảm dần
c) Các giá trò đầu tiên của bảng không sắp theo thứ tự
d) Câu a và câu b đều đúng
145. Khi nhập dữ liệu chuổi, muốn thực hiện chế độ tự động xuống dòng trong ô, trong hộp thoại Merge cells, ta có
thể chọn nhãn :
a) Number b) Alignment c) Font d) Border
146. Để điều chỉnh được dữ liệu trong ô nào đó, sau khi đưa con trỏ ô hiện hành tại vò trí cần :
a) Double click vào ô cần điều chỉnh b) Bấm phím F2
c) Click mouse vào thanh công thức d) Tất cả đều đúng
147. Muốn thay đổi độ rộng của 1 cột trong bảng tính, ta có thể thực hiện :
a) Click chọn tên tiêu đề cột cần thay đổi b) Drag mouse vào biên phải của tiêu đề cột cần thay đổi
c) Cả 2 câu trên đều sai d) Cả 2 câu trên đều đúng
148. Trong thao tác tìm kiếm (lọc) dữ liệu ta có thể dùng lệnh gì trong menu Data của chương trình :
a) Sort b) Filter c) Table d) SubTotal
149. Muốn thực hiện thao tác rút trích dữ liệu trước hết cần phải có :
a) vùng cơ sở dữ liệu Database b) Vùng tiêu chuẩn điều kiện Criteria
c) Vùng liên kết Extract d) Tất cả 3 vùng trên
150. Khi sử dụng hàm Database để thống kê dữ liệu ta có thể ghi nhập tham số thứ 2 của hàm (Field) bằng cách
nhập :
a) Số thứ tự của Field cần tác động trong vùng Database
b) Đòa chỉ của ô đang chứa tên Field cần tác động

c) Cả 2 câu trên đều đúng
d) Cả 2 câu trên đều sai
Trang 12

×