Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đáp án đề thi HKII Môn Địa Lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (69.3 KB, 2 trang )

ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : (8,0 ĐIỂM)
Câu I : (3,0 điểm)
a. Vẽ biểu đồ : (1,5 điểm)
- Vẽ 2 biểu đồ tròn (có sự chênh lệch về đường kính) , chính xác , có chú thích ,
mỗi biểu đồ đạt 0,75 điểm
- Vẽ 2 biểu đồ bằng nhau – 0,25
- Thiếu tên biểu đồ - 0,25 đ
- Thiếu chú thích – 0,25 đ
b. Nhận xét : (1,5 điểm)
- Tỉ trọng số dân nhóm tuổi từ 0 – 14 giảm (DC)
- Tỉ trọng số dân nhóm tuổi từ 15 – 59 tăng (DC)
- Tỉ trọng số dân nhóm tuổi từ 60 tuổi trở lên tăng (DC)
- Cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng biến đổi từ nước có kết cấu dân số trẻ
sang nước có cơ cấu dân số già
Câu II : (2,0 điểm)
a. Sự phong phú của tài nguyên khoáng sản : (1,0 điểm)
- Nước ta có nhiều mỏ khoáng sản
- Có khá đầy đủ các loại khoáng sản :
+ Nhóm khoáng sản nhiên liệu : than , dầu khí
+ Nhóm khoáng sản kim loại : sắt , mangan, vàng , thiếc , ….
+ Nhóm khoáng sản phi kim loại : apatít , pyrít …
+ Nhóm khoáng sản vật liệu xây dựng
b.Nhận xét :(1,0 điểm)
- Các mỏ khoáng sản phân bố chủ yếu ở khu vực đồi núi
- Đa số các mỏ có trữ lượng nhỏ và phân tán ở nhiều nơi
- Điều kiện khai thác khó khăn do : quá trình khai thác đòi hỏi chi phí cao và
phương tiện khai thác hiện đại
Câu III : (3,0 điểm)
a. Tính cán cân xuất , nhập khẩu : (0,5 điểm)
b. Nhận xét và giải thích : (1,0 điểm)


- Từ 2000 đến 2007
+ Tổng xuất , nhập khẩu tăng (DC)
+ Xuất khẩu tăng (DC)
+ Nhập khẩu tăng (DC)
+ Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu → nhập siêu
c. Hàng xuất nhập khẩu , các nước có quan hệ mua bán với nước ta (1,5
điểm)
- Xuất khẩu : Hàng công nghiệp nhẹ , tiểu thủ công nghiệp , khoáng sản , hàng
nông , lâm , thủy sản …
- Nhập khẩu : Nguyên , nhiên liệu , máy móc thiết bị , phụ tùng , hàng tiêu
dùng …
- Các nước có quan hệ mua bán với nước ta : Nhật Bản , Hoa Kì , Đài Loan ,
Singapor….
II. PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Câu IVa .
- Lãnh thổ kéo dài h,hẹp ngang , tỉnh nào cũng có biển , đồng bằng phía đông ,
vùng đồi chuyển tiếp , vùng núi phía tây (0,25)
- Vùng núi có độ che phủ rừng cao , trữ lượng gỗ lớn (0,25)
- Vùng đồi trước núi có nhiều đồng cỏ , thuận lợi cho chăn nuôi gia súc , trồng
cây công nghiệp lâu năm (0,5)
- Vùng đồng bằng đất đai phần lớn là đất cát pha , thuận lợi cho trồng cây công
nghiệp hàng năm , không thật thuận lợi cho trồng lúa (0,5)
- Vùng biển có nhiều cá , tôm , hải sản quí , dọc theo bờ biển có nhiều vũng
vịnh , đầm phá thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản (0,5)
Câu IV b .
- Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long (1,0
điểm)
+ Diện tích đất nông nghiệp lớn (3 triệu ha ), bình quân đầu người 0,15 ha/
người
+ Trước đây phần lớn diện tích đất trồng , cấy một vụ , hiện nay được cải tạo tốt

nên đã trồng cấy được 2 – 3 vụ lúa hoặc trồng cây ăn quả qui mô lớn
+ Khả năng mở rộng đất nông nghiệp còn nhiều
- Biện pháp : (1,0 điểm)
+ Qui hoặch và phát triển thủy lợi , cải tạo đất , thay đổi cơ cấu mùa vụ , đẩy
mạnh thâm canh
+ Đa dạng hóa cây trồng , phát triển nuôi thủy sản

×