Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

Một số đề ôn tập toán 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (300.64 KB, 19 trang )

Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
ĐỀ 1 :
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Câu 1 : Trong thống kê mô tả, kí hiệu X là :
a) Tần số b) Giá trò trung bình c)Dấu hiệu d) Các giá trò.
Câu 2 : Mốt của dấu hiệu được kí hiệu là :
a) N b)
X
c) M
0
d) x
Câu 3 : Biểu thức đại số biểu thò tổng các bình phương của hai số x và y là :
a) ( x+y )
2
b) x
2
y
2
c) x
2
+y
2
d) ( x + y )( x – y ).
Câu 4 : Biểu thức x
2
y và –xy
2
có cùng giá trò, khi :
a) x = y b) x = –y c) x
2
= y


2
d) –x = –y.
Câu 5 : Hai tam giác ABC và DEF có BC = EF. Để hai tam giác này bằng nhau, ta cần phải có
thêm những điều kiện :
a)
µ
µ
E B=
và AC = ED b)
µ
µ
C F=
và AB = DF
c)
µ
µ
A D=
và AC = DF d)
µ µ
E C=

µ
µ
F B=
Câu 6 : Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :
a) 4cm, 5cm, 6cm b) 3cm, 4cm, 5cm
c) 7cm, 8cm, 15cm d) cả ba câu a, b, c đều đúng.
Câu 7 : Nếu tam giác DEF cân tại đỉnh E, thì ta có :
a) DE = DF và
µ

µ
E F=
b) DE = EF và
µ
µ
D F=
c) ED = EF và
µ
µ
D E=
d) EF = DE và
µ
µ
D F=
Câu 8 : Để một tam giác là tam giác đều, ta phải có điều kiện :
a) Tam giác đó có ba cạnh bằng nhau b) Tam giác đó có ba góc bằng nhau.
c) Tam giác là

cân có một góc bằng 60
0
d) Cả ba câu a, b, c đều đúng.
II/BÀI TÓAN :
Bài 1 :
a) Viết biểu thức đại số biểu thò diện tích một hình chữ nhật, có độ dài chiều rộng là a(cm) và
chiều dài hơn chiều rộng 5cm.
b) Tính giá trò của biểu thức 6x
2
y
3


1
2
x
2
y ; tại x = 2 và y =
1
2

Bài 2 : Trong một lớp 7, điểm kiểm tra tóan của hai tổ (I) và (II) được ghi ở bảng sau :
4 5 7 8 10 8 7 6 10 5
9 10 7 9 9 8 7 9 8 7
a) Hãy lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng
c) Dựng biểu đồ đọan thẳng
Bài 3 : Cho tam giác ABC cân tại A, gọi H là trung điểm của BC. Vẽ HE

AB và HF

AC.
a) Chứng minh

AHB =

AHC
b) Chứng minh

AEF là

cân
c) Trong trường hợp AB = 5cm và BC = 6cm. Tính độ dài đọan AH.

1
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010

ẹE 2 :
I - phần trắc nghiệm
Bài 1: ( 3 Điểm ) Chọn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức
143
2
+
xyx
tại x = 1; y = 2 là:
A. 13 B. 5 C. 4 D. 6
2) Thu gọn đơn thức
ztzzxt
2
7
5
7
4
22

ta đợc kết quả nào ?
A.
34
10 txz
B.
43
10 txz


C.
34
10 txz

D.
34
2 txz

3) Bậc của đa thức
655326
2 xx yxyxyxxM
++=

A. 6 B. 5 C. 2 D. Tất cả đều sai.
4) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
A. 3 cm; 4 cm; 5 cm B. 6 cm; 9 cm; 12 cm
C. 4 cm; 5 cm; 7 cm D. 2 cm; 4 cm; 7 cm
5) Cho ABC có
0
70

=
A
, I là giao của ba đờng phân giác, khẳng định nào là đúng ?
A.
0
110

=
CIB

B.
0
125

=CIB
C.
0
115

=
CIB
D.
0
140

=CIB
6) Cho ABC vuông tại A, có AB = 9 cm; BC = 15 cm. Độ dài cạnh AC là:
A. AC = 11 cm B. AC = 13 cm C. AC = 12 cm D. AC = 10 cm.
II - phần tự luận:
Bài 2: ( 2 Điểm )
a) Tìm x, biết :
1
2
3
:
2
1
5
3
=

x
b) Vẽ đồ thị của hàm số
xy
3
2

=
. Trong các điểm sau điểm nào thuộc ? không thuộc
đồ thị của hàm số trên:







2
1
;
4
3
A
















8,0;
5
1
1;
3
8
;
4
1
CB
Bài 3: ( 2 Điểm ) Cho hai đa thức
65223)(
2424
+++=
xxxxxxf
;
224
362)( xxxxxg ++=

a) Tìm đa thức
)(xh
sao cho
)()()( xfxgxh

=+
b) Tính













2
3
;
3
1
hh
c) Tìm x để h(x) = 0
Bài 4: ( 3 Điểm ) Cho ABC vuông tại A, các phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I.
Gọi D, E lần lợt là hình chiếu vuông góc của I trên AB, AC.
a) Chứng minh AD = AE
b) Chứng minh BD + CE = BC
c) Cho AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính AD, AE.

ẹE 3 :
2

B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
I -phần trắc nghiệm( 3 Điểm ) Chọn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức
12
13

+
x
x
tại
2
1
=x
là:
A. 0 B.
2
5
C.
2
5

D. Không xác định
2) Biểu thức
3
1
2
1
+
x
có giá trị bằng

3
2

khi x bằng bao nhiêu ?
A. x = 2 B.
2
1
=x
C.
3
1
=x
D.
2
1
=x
3) Nghiệm của đa thức
xxf 35)(
=

A.
5
3
=
x
B.
3
5
=
x

C.
3
5

=
x
D.
5
3

=
x

4) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3 cm; 4 cm; 5 cm B. 12 cm;16 cm; 2 dm
C. 4 cm; 5 cm; 7 cm D. 2 cm; 4 cm; 7 cm
5) Cho ABC cân tại A có
0
42

=
A
, khẳng định nào là đúng ?
A.
0
69

=
B
B.

0
48

=B
C.
0
45

=
B
D. Một kết quả khác
6) Cho ABC Trung tuyến AD, G là trọng tâm của tam giác kết luận nào là đúng ?
A. AG=2GD B.AD=3GD c.
ADGD
3
1
=
D. Cả ba đều đúng.
II - phần tự luận:
Bài 1: ( 2 Điểm )
a) Tìm a để đa thức f(x) = 2x
2
+ 3ax 1 có nghiệm x = 1
b) Một đội có 6 ngời hoàn thành công việc trong 12 ngày. Hỏi cần thêm bao nhiêu ng-
ời để thời gian hoàn thành công việc đó rút ngắn đợc 4 ngày.( Năng suất mỗi ngời nh
nhau )
Bài 2: ( 2 Điểm ) Cho hai đa thức
23)(
2
+=

xxxP


2)(
2
+=
xxxQ
a) Tính P(x) Q(x); P(x) + Q(x)
b) Tìm giá trị của x để P(x) = Q(x).
Bài 3: ( 3 Điểm ) Cho ABC vuông tại A,(AB < AC) , kẻ AH vuông góc với BC, phân giác
của góc HAC cắt BC tại D.
a) Chứng minh ABD cân tại B
b) Từ H kẻ đờng thẳng vuông góc với AD cắt AC tại E. Chứng minh DE AC
c) Cho AB = 15 cm, AH = 12 cm. Tính AD. d) Chứng minh AD > HE

3
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
ẹE 4 :
Bi 1: (2.5)
a. Tớnh: a/ + b. : ( - )
2
c/
b. Tỡm x thuc Q bit : (x 3)(x
2
- 25) = 0
Bi 2: (1.5)
a. V th ca hm s y = 2x
b. Kim tra im no nm trờn th hm s A(; 1); B(3;6); C(-2;-4)
Bi 3: (0.75)
Tỡm x, y bit = v x y = 4

Bi 4: (2.5) D C
Bi c mụ t bng hỡnh v bờn:
AB//DC;
ã
0
60ABD =
Tớnh s o cỏc gúc
a)
Gúc EBC E
b)
Gúc B
3
v gúc B
2


c)
Gúc BDC 2 3
1
4
A

B


Bi 5: (2.75)
Cho ABC cú gúc A = 90
o
v AB < AC. Trờn cnh AC ly im D sao cho AD = AB.
Trờn tia i ca tia AB ly im E sao cho AE = AC.

a. DE = BC.
b. DE vuụng gúc vi BC.
c. BD ct CE ti I. chng minh IE = IB

ẹE 5 :
I Phần trắc nghiệm: (2,5điểm)
Bài 1: (1điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Bài 2: Bậc của đa thức:
872
2
1
28
1156955645
+++
xyxyxyxyx
là:
A. 9; B. 11; C. 14; D. 5
Bài 3: Cho P(x) = -5x
5
+ 4x
4
x
2
+ x + 1
Q(x) = x
5
5x
4
+ 2x
3

+ 1
Hiệu của P(x) Q(x) là:
A. 6x
5
+ 9x
4
2x
3
- x
2
+ x ; C. 5x
5
9x
4
+ 2x
3
x 1
B. 6x
5
9x
4
+ 2x
3
+ x
2
x ; D. 4x
5
+ 9x
4
+ 2x

3
+ x
2
1
Bài 4: Cho tam giác ABC; BE và AD là
hai trung tuyến của tam giác; BE = 15cm.
4
G
D
E
B
C
A
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
Số đo của BG là:
A. 5cm; B. 9cm.
C. 10 cm; D. 6cm
Bài 5: Cho tam giác ABC:
A. AB + AC < BC < AB AC
B. AB AC < BC < AB + AC
C. AB + AC < BC < AB + AC
D. AB AC < BC < AB AC
Bài 6: (0,5điểm) Đánh dấu X vào ô trống cho thích hợp.
Câu Nội dung Đúng Sai
1
Ba đờng cao của một tam giác gặp nhau tại một điểm.
2
Nghiệm của P(x) = x
2
+ 1 là 1 và 1

Bài 7: (0.5điểm) Điền từ (hoặc cụm từ) thích hợp vào chỗ trống.
a) Đa thức là của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là
. của đa thức đó.
b) Ba đờng trung tuyến của tam giác Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng
bằng độ dài đờng trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
II Phần tự luận: (8điểm)
Bài 1: (2điểm) Số điểm tốt của 3 tổ trong một lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 4; 5. Biết tổ 1 ít hơn số điểm
tốt của tổ 3 là 10 điểm. Tính số điểm tốt của mỗi tổ.
Bài 2: (2điểm)
a) Tính giá trị biểu thức: M = 2,7.c
2
3,5c tại
3
2
=
c
b) Cho các đa thức: A = x
2
2x y
2
+ 3y 1 B = 2x
2
+ 3y
2
5x +3
Tính A + B; A B
Bài 3: (4điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; đờng phân giác BE. Kẻ EH BC (HBC). Gọi K
là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a. ABE = HBE.
b. BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH.

c. EK = EC.
d. AE < EC.

ẹE 6 :
I/ Traộc nghieọm: (5ủ)
5
B
C
A
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
1, Giá trò của biểu thức 3x
2
– 4x + 5 khi x = 0 là:
a. 12 b. 9 c. 5 d. 0
2, Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức:
a.3x
2
yz b. 4xy + 1 c. 5x.6yz
2
d. 9x
2
y
4
z
5
t
3, 4xyz . 5x
2
yz
3

=
a. 9x
2
yz
3
b. – 9x
2
yz
3
c. 20x
3
y
2
z
4
d. – 20x
3
y
2
z
4
4, Bậc của đơn thức 7xy
2
z
6
là:
a. 6 b. 7 c. 8 d. 9
5, Đơn thức đồng dạng với đơn thức 7xyz
2
là:

a.
zxyz
2
1

b. 7xyz c. xyz
3
d.
zyx
22

6,
=+
2222
4
1
4
3
yxyx
a.
yx
2

b.
yx
2
c.
22
yx−
d.

22
yx
7, 8xy
3
– 12xy
3
=
a. 4xy
3
b. – 4xy
3
c. 20xy
3
d. – 20xy
3
8, Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức 1 biến:
a. 4x
2
y + 7 b. 5x
2
+ 6x – 7 c. 3 – 2xy d. 6x – 5y
9, Bậc của đa thức 7x
2
y – 5x
6
+ 3y
2
z + 5x
6
là:

a. 6 b. 5 c. 4 d. 3
10, Để x = a là nghiệm của đa thức P(x) thì:
a. P(a) = 1 b. P(a) = 0 c. P(a) = – 1 d. P(a)

0
11, Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a, BC =
a. 2a
2
b. – 2a
2
c.
2a
d. –
2a
12, Cho tam giác ABC có
A

= 102
0
, cạnh lớn nhất là:
a. BC b. AB c. AC d. Không đủ dữ kiện
13, Cho tam giác ABC có
0
120=B

, cạnh nhỏ nhất là:
a. AB b. AC c. BC d. Không đủ dữ kiện
14, Cho tam giác ABC vuông tại A, có
60=B


, cạnh nhỏ nhất là:
a. BC b. AB c. AC d. Không đủ dữ kiện
15, Bộ ba nào là số đo của các cạnh của 1 tam giác:
a. 7cm; 6cm; 5cm b. 7cm; 6dm; 5cm
c. 2cm; 2cm; 5cm d. 4cm; 4cm; 8cm
16, Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác được gọi là:
a, Trọng tâm của tam giác b. Trực tâm của tam giác
c. Tâm đường tròn nội tiếp d. Tâm đường tròn ngoại tiếp
17, Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác được gọi là:
a, Trọng tâm của tam giác b. Trực tâm của tam giác
c. Tâm đường tròn nội tiếp d. Tâm đường tròn ngoại tiếp
18, Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác thì:
a. Cách mỗi đỉnh
3
2
độ dài đường trung tuyến.
b. Cách đều ba cạnh của tam giác c. Cách đều ba đỉnh của tam giác.
19, Cho tam giác ABC cân tại A, thì đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là:
a. Đường phân giác b. Đường cao
6
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
c. Đường trung trực d. Đường phân giác, đường cao, đường trung trực
20, Cho tam giác ABC vuông tại A, có
0
50=B

thì :
a. AB < AC b, AB > AC c. AB > BC d. AC > BC
II/ Tự luận:(5đ)
Câu 1:(1,5 đ) Cho P(x) =

55425
33374 xxxxxx −−+−+−
a, Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm.
b, Cho Q(x) =
65
2
−+ xx
. Tính P(x) + Q(x).
Câu 2:(0,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức N(x) = 7x – 5
Câu 3:(1 đ) Cho tam giác ABC biết
µ µ
µ
3 6A B C= =
a, Tìm số đo các góc A, B, C. b, Vẽ đường cao AD. Chứng minh rằng: AD < AB < CD.
Câu 4:(2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của B trên đường phân giác CD
của góc C. Dựng điểm E sao cho H là trung điểm của đoạn DE. Chứng minh rằng:
a,
·
·
CEB ADC =

·
·
EBH ACD
=
. b, BE

BC.
ĐỀ 7 :
A. Trắc nghiệm :

Hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài của mình
Câu 1/Giá trò của x
2
+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là
a/ 13 b/ 9 c/ –13 d/ –17
Câu 2/Kết quả của phép nhân hai đơn thức (
1
)
3
xy−
(3x
2
yz
2
) là
a/ x
3
yz
2
b/ –x
3
y
2
z
2
c/ –x3y
2
z d/ kq khác
Câu 3/ Kết quả của phép tính :
2 2 2 2

1 1 1
5
2 4 2
xy xy xy xy+ + −

a/ 6xy
2
b/ 5,25xy
2
c/ –5xy
2
d/ Kq khác
Câu 4/Nghiệm của đa thức :
2
3
x −

a/ 0 b/
2
3
c/ –
2
3
d/ Kq khác
Câu 5/ Cho

ABC có
ˆ
70A = °
,

ˆ
ˆ
20B C− = °
.Tính
ˆ
B

ˆ
C
?
µ
A
a/ 70
0
và 50
0
b/ 60
0
và 40
0
c/ 65
0
và 45
0
d/ 50
0
và 30
0

Câu 6/ Cho


ABC =

MNP . Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm .Chu vi

ABC là
a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được
B.Tự luận :
Bài 1 : Cho các đa thức :
P(x) = 5x
5
+ 3x – 4x
4
– 2x
3
+6 + 4x
2
Q(x) = 2x
4
–x + 3x
2
– 2x
3
+
1
4
- x
5
a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến .
b/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

c/ Chứng tỏ rằng x = –1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) .
Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức
a/
1
4
2
x −
b/ (x –1) ( x+ 1)
7
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
Bài 3 : Cho
·
xOy
, Oz là phân giác của
·
xOy
, M là một điểm bất kì thuộc tia Oz. Qua M vẽ đường
thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt
Ox tại D
a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB . b/ Chứng minh

DMC là tam giác cân
c/ Chứng minh DM + AM < DC

ĐỀ 8 :
A.Trắc nghiệm :
Hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài của mình
Câu 1/Kết quả của phép nhân các đơn thức :
2 2 2 3
1

( 2 )( ) ( )
2
x y x y z− −
là :
a/
3 2
1
2
x yz
b/
3 6 3
1
2
x y z
c/
3 7 3
1
2
x y z−
d/ Kq khác
Câu 2/ Bậc của đa thức : – 15 x
3
+ 5x
4
– 4x
2
+ 8x
2
– 9x
3

–x
4

+ 15 – 7x
3

a/ 3 b/ 4 c/ 5 d/ 6
Câu 3/Nghiệm của đa thức : x
2
– x là
a/ 0 và –1 b/ 1 và –1 c/ 0 và 1 d / Kq khác
Câu 4/Cho

ABC có
ˆ
B
= 60
0
,
ˆ
C
= 50
0
. Câu nào sau đây đúng :
a/ AB > AC b/ AC < BC c/ AB > BC d/ một đáp số khác
Câu 5/ Cho

ABC có
ˆ
B

<
ˆ
C
< 90
0
. Vẽ AH

BC ( H

BC ) . Trên tia đối của tia HA lấy điểm
D sao cho HD = HA . Câu nào sau đây sai :
a/ AC > AB b/ DB > DC c/ DC >AB d/ AC > BD
Câu 6/ Phát biểu nào sau đây là đúng :
a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền có thể nhỏ hơn cạnh góc vuông .
b/ Trong tam giác cân góc ở đỉnh có thể là góc tù .
c/ Trong tam giác cân cạnh đáy là cạnh lớn nhất .
d/ ba phát biểu trên đều đúng .
B. Tự luận :
Bài 1 : Tìm các đa thức A ; B biết ;
a/ A – ( x
2
– 2xy + z
2
) = 3xy – z
2
+ 5x
2

b/. B + (x
2

+ y
2
– z
2
) = x
2
– y
2
+z
2

Bài 2 : Cho đa thức
P(x ) = 1 +3x
5
– 4x
2
+x
5
+ x
3
–x
2
+ 3x
3
Q(x) = 2x
5
– x
2
+ 4x
5

– x
4
+ 4x
2
– 5x
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến .
b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x)
c/ Tính giá trò của P(x) + Q(x) tại x = –1
d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 3 : Cho

ANBC có AB <AC . Phân giác AD . Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB
a/ Chứng minh : BD = DE
8
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED . Chứng minh

DBK =

DEC .
c/

AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE

KC .

ĐỀ 9 :
A.Trắc nghiệm :
Câu 1/Giá trò của đa thức P = x
3

+x
2
+2x–1 tại x = –2 là
a/ –9 b/ –7 c/ –17 d/ –1
Câu 2/ Bậc của đa thức :
2 3 2 3 2 2 2 4 2 2 2
1
3 3
2
x y x y x y z z x y z− + − −

Câu 3/ Kết quả của phép tính :
2 2 2 2
1 1 3
2
2 4 2
xy xy xy xy− + + −

a/ 6xy
2
b/ 5,25xy
2
c/ –5xy
2
d/ Kq khác
Câu 4/ Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một tam
giác ?
a/ 3cm,4cm,5cm b/ 6cm,9cm,12cm c/ 2cm,4cm,6cm d/ 5cm,8cm,10cm
Câu 5/ Cho AB = 6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA = 5cm . I là trung điểm AB, Kết
quả nào sau đây là sai ?

a/ MB = 5cm b/ MI = 4cm c/ MI = MA = MB d/
·
AMI
=
·
BMI
Câu 6/ Cho

ABC có I là giao điểm ba đường phân giác trong.Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a/ Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC
b/ Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC
c/ IA = IB = IC
d/ I cách đều ba cạnh của tam giác .
B.Tự luận
Bài 1 : Tính giá trò của các biểu thức sau :
2
( 2)
/ 2
y x
a x
xy y


+
tại x = 0 ; y = –1
b/ xy + y
2
z
2
+ z

3
x
3
tại x = 1; y = –1 ; z = 2
Bài 2 : Tìm các đa thức A ; B biết ;
a/ A + ( x
2
– 4xy
2
+ 2xz – 3y
2
) = 0
b/ Tổng của đa thức B với đa thức ( 4x
2
y + 5y
2
– 3xz +z
2
) là một đa thức không chứa biến x.
Bài 3 : Cho

ABC có
µ
A
= 90
0
. Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F
a/ Chứng minh FA = FB
b/ Từ F vẽ FH


AC ( H

AC ) Chứng minh FH

EF
c/ Chứng minh FH = AE d/ Chứng minh EH =
2
BC
; EH // BC

ĐỀ 10 :
A/ Trắc nghiệm :
9
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
1/ Đồng dạng với đơn thức 2x
2
y là :
a) x
2
y
3
b)
2
.
3
x yx

c) 2xy
2
d) 2(xy)

2
2/ Đơn thức là :
a)
5
3
2
x

+
b) 4x+2y c)
2 3
3
5
x y−
d)
4 1x
y

3/ Tích của hai đơn thức
4 2
12
15
x y

5
9
xy

là :
a)

5 3
4
9
x y
b)
5 3
4
3
x y

c)
4
4
9
x y

d)
5 3
4
9
x y

4/ Giá trò của biểu thức P =
2 2
1
2 1
2
x y xy− +
tại x = 1 và y = –1 là :
a) P =

1
2
2
b) P = –2 c) P = 2 d) P =
1
1
2

5/ Nghiệm của đa thức
1
3
2
x− −
là :
a)
1
6

b)
1
3

c)
1
6
d)
1
3
6/ Cho


ABC, trung tuyến AM và G là trọng tâm của

ABC thì :
a)
1
2
AM
AG
=
b)
3
AG
GM
=
c)
1
3
GM
AM
=
d)
2
3
GM
AG
=
7/ Cho

ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm, độ dài cạnh AB là :
a) 32cm b)

136
cm c) 8cm d) 16cm.
8/ Cho

ABC với AB < BC <AC thì :
a)
µ
µ
µ
A C B< <
b)
µ
µ µ
C A B< <
c)
µ µ
µ
B A C< <
d)
µ µ
µ
A B C< <
B/ T ự luận :
Bài 1 : Điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7A được cho bởi bảng sau :
7 8 4 2 5 6 5 8 10 6
6 7 8 5 3 7 4 9 7 9
9 2 4 7 8 8 2 10 6 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì:
b) Lập bảng tần số
c) Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu

d) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 : Thu gọn đơn thức, tìm hệ số và bậc của đơn thức :
a)
( )
2
2 2 3
1
. 4
2
xy z x yz

 

 ÷
 
b)
2
2 3 2
1 6
3 7
x yz xyz

   

 ÷  ÷
   
c)
2 4 4 5 3
1 1
3 . .

3 2
x y y z x zyx
− −
   

 ÷  ÷
   
d)
3 2
2 2
2 1
.
5 3
x y xy
   
− −
 ÷  ÷
   
e)
2
3 2 4
3 2
4 3
xy x y
 

 ÷
 
g)
2 3

2 3 3 2
3 1
5 3
x y x y
   
− −
 ÷  ÷
   
Bài 3 : Cho 2 đa thức : f(x) = 2x
3
+5x
2
+ 3x -2
g(x) = 2x
3
+ 3x
2
- 5x+8
10
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
a) Tính P(x) = f(x) + g(x) và Q(x) = f(x) – g(x)
b) Trong các giá trò 1 ; –5 ; 5 thì giá trò nào là nghiệm của đa thức Q(x)?
Bài 4 : Cho

ABC vuông tại A. Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH

AC. Trên
tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK. Chứng minh :
a) AB // HK
b)


AKI cân
c)
·
·
BAK AIK=
d)

AIC =

AKC
Bài 5 : Cho

ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh BC.
a) Chứng minh :

ABM =

ACM
b) Từ M vẽ MH

AB và MK

AC. Chứng minh BH = CK
c) Từ B vẽ BP

AC, BP cắt MH tại I. Chứng minh

IBM cân
ĐỀ 11 :

1/ Trong thống kê mô tả, ký hiệu X là :
a)Giá trò trung bình b) Giá trò của dấu hiệu c) Dấu hiệu d) Các giá trò
2/ Cho bảng tần số sau :
Các giá trò (x) 36 37 38 39 40
Tần số (n) 13 45 110 184 120
Mốt của dấu hiệu là :
a) 184 b) 39 c) 40 d) Một số khác
3/ Giá trò của đơn thức –5x
2
y
3
tại x = –1 và y = 1 là :
a)5 b) –5 c)30 d) –30
4/ Đa thức x
2
– 4x +3 có nghiệm là :
a) 1 và 2 b) 3 và 2 c) 1 và 3 d) 2 và 4
5/ Đa thức x
7
y
5
+ 6x
11
– 4y
7
– x
7
y
5
+ 20 có bậc là :

a) 7 b) 12 c) 11 d) 18
6/ Cho

ABC có
µ µ
0 0
53 , 67A B= =
. Kết quả nào đúng :
a)AB < AC < BC b) AC < BC < AB c) BC < AB < AC d) BC < AC < AB
7/ Cho

ABC có
µ
0
40A =
và AB = AC. Kết quả nào đúng :
a) AB < BC b) AB > BC c) AB = BC d) AC < BC
8/ Phát biểu nào sau đây là đúng :
a) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
b) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc tù.
c) Trong một tam giác cân, góc ở đỉnh luôn là góc nhọn
d) Trong một tam giác cân, cạnh đáy luôn là cạnh lớn nhất.
B/ T ự luận :
Bài 1 : Thời gian giải một bài tóan của các học sinh lớp 7A (tính bằng phút) được cho
trong bảng dưới đây :
3
4
10
8
7

6
6
5
4
10
8
9
5
5
6
9
11
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
8
7
8
8
6
4
7
10
10
5
8
8
10
8
8
7
7

9
8
8
9
10
7
6
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Có bao nhiêu bạn làm bài?
c) Lập bảng tần số rồi rút ra nhận xét.
d) Tìm mốt và tính số TBC
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2 : Cho đa thức P(x) = 2x
4
– 3x
2
+ 5x -1
a) Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x
3
+ x
2
–x +1
b) Tìm đa thức R(x) biết P(x) – Q(x) = 2x
4
– 4x
2
+ 10x -5
c) Tính giá trò của R(x) khi x = 4 ; x = –4.
Bài 3 : Cho đa thức P(x) =
2 3 3 2

2 2 1 2
3 4 1 5
3 3 4 3
x x x x x x− + + + − − +
a) Thu gọn P(x) và sắp theo luỹ thừa giãm của biến
b) Tính P(x) với x = –1
Bài 4 : Tìm nghiệm của các đa thức sau :
a) 2x – 5 b) 4 –5x c) (2x + 3)(1 – 3x) d) (x+2)(3x–1) e) 3x –
1
4
g) x
2
– 3x h) 4x
2
– 25 i) 1 – 8x
3
k) –x
2
+4 l) (1 – 2x)
2
+3
Bài 5 : Cho

ABC cân tại A (
µ
0
90A <
), vẽ BD

AC và CE


AB. Gọi H là giao điểm của BD
và CE.
a) Chứng minh :

ABD =

ACE
b) Chứng minh

AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB. Chứng minh
·
·
ECB DKC=

ĐỀ 12 :
Câu 1/ Điểm thi môn Anh văn của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau :
Học sinh 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Điểm 6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 5 8 9 7 10 9 7 8
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :
1) Số các giá trò của dấu hiệu phải tìm là :
a) 20 b) 7 c) 10 d) Một kết quả khác
2) Số các giá trò khác nhau của dấu hiệu là :
a) 7 b) 8 c) 20 d) Một kết quả khác
3) Tần số học sinh có điểm 7 là :
a) 3 b) 4 c) 5 d) Một kết quả khác
4) Điểm trung bình cộng của nhóm học sinh trên được tính bằng số trung bình cộng là :
a) 6,5 b) 7,0 c) 7,5 d) 8,5

12
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
Câu 2 : Nhiêt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một đòa phương được ghi lại
trong bảng sau : (đo bằng độ C) Chọn câu đúng :
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ trung bình 18 20 28 30 31 32 31 28 25 18 18 17
a) Đơn vò điều tra là mỗi tháng
b) Giá trò lớn nhất của dấu hiệu là 12
c) Số các giá trò khác nhau là 12
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 3 : Chọn câu đúng :
a) Số trung bình cộng là một trong các giá trò của dấu hiệu
b) Mốt của dấu hiệu là tần số lớn nhất
c) Mốt dùng làm đại diện cho dấu hiệu
d) Số các giá trò còn là tổng các tần số trong bảng “tần số “
Câu 4 : Biểu thức nào sau đây là đơn thức :
a) 7 : x
2
b) 5x
2
: 7 c) x
2
– 8 d) 2x
2
+y
Câu 5 : Đơn thức –2
2
x
2
y

4
z có bậc là :
a)12 b) 10 c) 9 d) 7
Cu 6 : Cho

ABC vuông tại A có AB = 6cm ; BC = 10cm. Kết quả nào đúng :
a)
µ µ
µ
A B C< <
b)
µ
µ
µ
A C B< <
c)
µ
µ
µ
B C A< <
d)
µ
µ µ
C B A< <
Câu 7 : Cho

ABC có AB <AC. Kẻ AH

BC ( H thuộc BC). Kết quả nào đúng
a)

µ
µ
B C<
b)
·
·
BAH HAC<
c) HB > HC d) C 3 câu trên đều sai.
Câu 8 : Bộ ba nào sau đây là 3 độ dài cạnh của một tam giác :
a) 2cm, 3cm, 5cm b) 3cm,4cm,8cm
c) 9cm,12cm,15cm d) C 3 trường hợp đều đúng .
B/ T ự luận :
Bài 1 : Thu gọn đa thức :
a)
2 2 2 2
1 1 1
5
3 2 3
x y xy xy xy xy x y+ − + − −
b)
2 2
1 1 1
3 1 3
4 2 4
x y xy x y xy xy− + − + −
c) 5x
2
yz +8xyz
2
-3x

2
yz –xyz
2
+x
2
yz +xyz
2
d)
3 2 3 3 2
1 1
2 4
2 2
y x y y y x y

+ − − −
Bài 2 : Cho 2 đa thức f(x) = x
2
– 3x
3
-5x + 5x
3
–x +x
2
+ 4x +1
g(x) = 2x
2
–x
3
+3x +3x
3

+x
2
–x –9x +5
a) Thu gọn hai đa thức trên và sắp theo luỹ thừa giãm của biến
b) Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).
Bài 3 : Cho đa thức A(x) = –x
3
–5x
2
+7x +2 và B(x) = x
3
+ 6x
2
–3x –7
a) Tính A(x) +B(x) và A(x) – B(x)
b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) +B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x).
13
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2009 – 2010
Bài 4 : Cho

ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy
điểm E sao cho BD = CE. Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC. Chứng minh
:
a) HB = CK
b)
·
·
AHB AKC=
c) HK // DE
d)


AHE =

AKD
e) Gọi I là trung điểm của DE. Chứng minh AI

DE.

C¸c ®Ị kiĨm tra
Ch¬ng I: PhÐp nh©n vµ phÐp chia ®a thøc
§Ị sè 1
(Thêi gian lµm bµi 45 phót)
Bµi 1( 2®): Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc t¹i x =
4
3

( )
( )
2
4
4. 1 12 3 : ( 3 ) 2 1
3
x x x x x
 
− + − − − +
 ÷
 
Bµi 2 (3®) : Ph©n tÝch thµnh nh©n tư
a) (1+2x)(1-2x) -(x+2)(x-2)
b) 3x

2
-6xy + 3y
2
-12z
2
Bµi 3(3®) : Lµm phÐp chia
a) (125a
3
b
4
c
5
+ 10a
3
b
2
c
3
):(-a
3
b
2
c
2
)
b) (8x
2
- 26x + 21):(2x - 3)
Bµi 4(2®): T×m a ®Ĩ ®a thøc 2x
3

+ 5x
2
-2x +a chia hÕt cho ®a thøc 2x
2
- x + 1
®Ị sè 2
(Thêi gian lµm bµi 45 phót)
Bµi 1: Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc sau:
a) A = a(a+b) - b(a+b) víi a = 9, b = 10
b) = (3x +2)
2
+ (3x -2)
2
-2(3x+2)(3x-2) + x. víi x = - 4
Bµi 2: Ph©n tÝch thµnh nh©n tư
a) x
3
- 6x
2
+ 9
b) x
2
- 2x - 4y
2
- 4y
Bµi 3: T×m x ®Ĩ gi¸ trÞ biĨu thøc 1 + 6x - x
2
lµ lín nhÊt.
Bµi 4: T×m a ®Ĩ ®a thøc 2x
4

- x
3
+ 6x
2
- x

+ a chia hÕt cho x
2
+ x + 2
®Ị sè 3
(Thêi gian lµm bµi 45 phót)
Bµi 1: BiÕt a(a+b) + b(b-2) - 2ab = 63 TÝnh a - b
Bµi 2: Cho f(x) = ax
2
+bx +c . Chøng minh r»ng:
f(x) - 3f(x+2) + 3f(x+1) - f(x) = 0
Bµi 3: Ph©n tÝch thµnh nh©n tư:
a) (x
2
+x) - 14(x
2
+x) + 24
b) x
4
+ 4
Bµi 4: T×m c¸c gi¸ trÞ x, y nguyªn d¬ng sao cho
x
2
= y
2

+ 2y +13
§Ị sè 4
14
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: So sánh A và B biết
A = (3+1)(3
2
+ 1) (3
4
+ 1) (3
8
+ 1) (3
16
+ 1)
B = 3
32
Câu 2: Cho a + b + c +d = 0. Chứng minh rằng
a
3
+ b
3
+ c
3
+ d
3
= 3(a+ b)(cd - ab)
Bài 3: Chứng minh rằng n
5
- 5n

3
+ 4n chia hết cho 120 với mọi n nguyên.
Bài 4. Tìm các giá trị x, y nguyên dơng sao cho
9xy + 3x + 3y = 51
Chơng II.
Phân thức đại số
đề số 1
(Thời gian làm bài 45 phút)
Bài 1: Tìm điều kiện của các biến để mỗi giá của phân thức sau đợc xác định.
a)
2004x
7
+
b)
2)-1)(x-(x
x6
c)
22
y9x
3

Bài 2: Tìm x, biết:
3-x
3
-
2
x-9
x6
+
3)(x

x
+
= 2004
Bài 3: Với x 1 và x -1. Chứng minh đẳng thức
( )( )
1xx1xx
1x
2
1xx
1-x
2
1xx
2222
+++=






+
+






+++
Bài 4: Cho A =

1)-(a
13a3aa
2
23
+
a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị của A khi |a| = 5
Đề số 2
(Thời gian làm bài 45 phút)
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
A=
110x
2
25x
x
2
5x
+

với x = - 0,2
Bài 2: Cho biểu thức
B =
2x
2
2x
x
4x
x
2
3

+




a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A đợc xác định.
b) Tìm x để B = 0.
c) Tìm giá trị x nguyên để B nhận giá trị nguyên.
Bài 3: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức đại số.
a)
x
1
1
1
1


b)
x
1x
1x
x
x
1x
1x
x






+
Đề 3
15
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
(Thời gian làm bài 45 phút)
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
A =
2
24
x
1xx ++
biết
1xx
24
++
= 0
Bài 2:
a) Phân tích đa thức a
4
+ 4 thành nhân tử
b) Hãy tính
B =
420
418

48
46
.
44

42
4
4
4
4
4
4
+
+
+
+
+
+
Bài 3: Cho a + b + c = 0 và abc 0. Rút gọn biểu thức
C =
222222222
bac
ca
acb
bc
cba
ab
+
+
+
+
+
Bài 4: Tìm số tự nhiên x để
8x
8x

2
+
+
là số tự nhiên.
Đề 4
(Thời gian làm bài 45 phút)
Bài 1: Cho xyz = 1. Hãy tính tổng sau:
zxz1
1
yzy1
1
xyx1
1
++
+
++
+
++
Bài 2: Chứng minh rằng nếu x =
ba
ba
+

; y =
cb
cb
+

: z =
ac

ac
+

thì
(1+x)(1+y)(1+z) = (1-x)(1-y(1-z)
Bài 3: Rút gọn biểu thức.
A=
( )
( )







+

+

+

1a
1
1a
4a2a1
1a3a
1a
3
2

2
2
:
aa
a
+
3
2
Bài 4: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức sau mang giá trị nguyên
D =
12x
42xx2x
23
+
+++
Đề kiểm ra học kì I
Đề 1:
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) (x
2
- 2xy +2y
2
).(x+2y) b) (15 + 5x
2
- 3x
3
- 9):(5- 3x)
Bài 2: Cho phân thức
8x

84x2x
3
2
+
+
.
a) Với giá trị nào của x thì phân thức xác định.
b) Hãy rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại x = 2
d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2
Bài 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y (với x 0, y 0 và x y)
16
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
2
22
2
y)(x
yx
y
1
x
1
:
xy
2

+












Bài 4: Cho tam giác ABC. Hạ đờng vuông góc AD với đờng phân giác của góc B tại D, hạ AE
vuông góc với đờng phân giác ngoài của góc B tại E.
a) Chứng minh tứ giác ADBE là hình chữ nhật.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADBE là hình vuông
c) Chứng minh DE// BC.
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 5cm và diện tích bằng 30cm
2
. Lấy M, N lần lợt trên
cạnh BC và AD sao cho BM = DN = 2.
a) Tính diệ tích hình thang ABMN và diện tích tam giác CMN
b) Tính đờng cao hạ từ D của tam giác CDN.
Đề 2:
Câu 1: Cho phân thức
4x
44xx
2
2

+
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức đợc xác định.
b) Hãy rút gọn phân thức
c) Tính giá trị của phân thức tại |x| =3.

d) Tìm giá trị của x để phân thức bằng 2.
Bài 2. Tìm a để đa thức x
3
- 4x
2
- 4x + a chia hết cho đa thức x
2
+ x +1
Bài 3. Chứng minh đẳng thức
4x
1
1
y4x
y4x
:
y2x
2
4xy
3
y-2x
1
22
22
22
=









+

+








+


+
với y 2x ; y -2x ; x 0
Bài 4: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi M, N lần lợt là trung
điểm của BG và CG.
a) Chứng minh tứ giác MNDE là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNDE là hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông.
c) Chứng minh DE + MN = BC.
Bài 5. Cho tam giác đều ABC có cạnh là 3cm.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Lấy M nằm trong tam giác ABC. Vẽ MI, MJ , MK lần lợt vuông góc với AB, AC, BC.
Hãy tính MI + MJ + MK.
Chơng III. Phơng trình bậc nhất một ẩn

Đề 1
Bài 1:
a) Trong các số -2 ; -1 ; 0 ; 0,5 ; 3 số nào là nghiệm của
phơng trình x
2
-2x = 3.
b) Hai phơng trình
x(x - 2) = 0 và x - 2 = 0 có tơng đơng không.
Bài 2: Giải phơng trình
a) (x - 1)
2
- (x + 1)
2
= 2(x - 3)
b)
9x
13x
3x
2
3x
3x
2

+
=


+

Bài 3: Một ô tô đi từ A đến B. Lúc đầu ô tô đi với vận tốc 40kmh. sau khi đi đ ợc

3
2
quãng đờng, ô
tô đã tăng vân tốc lên 50km/h. Tính quãng đờng AB, biết rằng thời gain ôtô đi hết quãng đờng đó là
7 giờ.
Đề II
17
B d ụn tp toỏn 7 nm 2009 2010
Bài 1: Các cặp phơng trình sau có tơng đơng không? Vì sao?
a)
1
x
2
x
=
và x
2
= x
b)
1-x
1
-6
2x
1
3x =


và 3x = 6
c)
15x3)(x

3
1
=+
và x+3 = 15x - 3
Bài 2: Giải phơng trình
a) (x - 4)
2
- (x + 4)(x - 3) = 2(2 - 3x)
b)
( ) ( )( )
3x1x
2x
22x
x
3x2
x
+
=
+
+

Bài 3: Hai thùng đựng dầu : thùng thứ nhất có 120 lít, thùng thứ 2 có 90 lít. Sau khi lấy ra ở thùng
thứ nhất một lợng dầu gấp 3 lần lợng dầu lấy ra ở thùng thứ hai thì lợng dầu còn lại trong thùng thứ
2 gấp đôi lợng dầu còn lại trong thùng thứ nhất. Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít dầu trong mỗi thùng.
Đề III
Bài 1: Giải các pt sau;
a)
1993
11x
1995

9x
1997
7x
1999
5x
2001
3x
2003
1x +
+
+
+
+
=
+
+
+
+
+
b)
2
x9
3x
2
7x
3x
2
x
3x
x

2
x


=


+

Bài 2: Giải phơng trình với m là hằng số
m(mx + 1) = x(m + 2) + 2
Bài 3: Một bể nớc có hai vòi : một vòi chảy vào đặt ở miệng bể, một vòi chảy ra đặt ở lng chừng
bể. Khi bể cạn, nếu mở cả 2 vòi thì sau 2 giờ 42 phút bể đầy nớc. Còn nếu đóng vòi chảy ra, mở vòi
chảy vào thì sau 1 giờ 30 phút bể đầy nớc. Biết vòi chảy vào mạnh gấp 2 lần vòi chảy ra.
a) Tính thời gian nớc chảy vào từ lúc bể cạn đến lúc nớc ngang chỗ đạt vòi chảy ra.
b) Nếu chiều cao của bể là 2m thì khoảng cách từ chỗ đặt vòi chảy ra đến đáy bể là bao
nhiêu?
Chơng IV. Bất Phơng trình bậc nhất một ẩn
Đề 1:
Bài 1: Giải bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a) 3(x + 2) > -5 b) -5x + 3 x - 9
Bài 2: Biết a > b, hãy so sánh:
a) 3a - 5 và 3b - 5
b) - 4a + 7 và - 4b + 7
Bài 3: Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x
2
+ 3 không nhỏ hơn giá trị của biểu thức
(x + 3)
2
Bài 4: Giải phơng trình

| x + 5 | = 2x - 1
Đề 2:
Bài 1: Giải bất pt và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số.
a) 3x + 8 < - 5 b) 4x - 1 - x + 9
Bài 2: Biết a < b, hãy so sánh:
a) 10 - 2a và 10 - 2b
b) 3a - 15 và 3b - 15
Bài 3: Tìm n sao cho giá trị của biểu thức (n - 2)
2
không lớn hơn giá trị của biểu thức
n
2
+ 50
18
Bộ dề ôn tập toán 7 năm 2009 – 2010
Bµi 4: Gi¶i ph¬ng tr×nh
| 3x - 2 | = 5x - 6
19

×