Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Toán 9 Dành cho HS Xét TN THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.26 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN ĐỀ BÀI TẬP TỰ KIỂM TRA
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: TOÁN - LỚP 9
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 20 phút
(Dành cho Học sinh xét TN THCS lần 2)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Điều kiện xác định của
4x3 +−
là:
A. x ≥
3
4
B. x ≤
3
4
C. x ≥ -
3
4
D. x ≥
3
4
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
31)31(
2
−=−
B.
12)21(
2
−=−
C.


11 ±=
D.
x)x(
2
−=−
Câu 3: Cho hàm số
4x
3
1
y +−=
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số luôn đồng biến với mọi số thực x ≠ 12.
B. Đồ thị hàm số cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 12.
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành Ox tại điểm có tung độ bằng 12.
D. Đồ thị hàm số nằm ở góc phần tư thứ nhất và thứ ba.
Câu 4: Cho hệ phương trình:



=−
=+
3yx2
4y2x
. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho?
A.



=
−=

1y
2x
B.



−=
=
1y
2x
C.



=
=
1y
2x
D.



−=
−=
1y
2x
Câu 5: Phương trình bậc hai: 2x
2
– 5x – 25 = 0 có tập nghiệm là:
A.







−5;
2
5
B.







2
5
;5
C.






−−
2
5

;5
D. ∅
Câu 6: Phương trình bậc hai nào sau đây vô nghiệm?
A. x
2
– 15x + 100 = 0 B. 5x
2
– 27x – 111 = 0
C. 13x
2
– 9x – 112 = 0 D. -9x
2
+ 45 x + 113 = 0
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = 29; AC = 21. Độ bài AB là:
A. 26 B. 19 C. 20 D. 23.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A; AC = 20; AB = 21. Độ dài đường cao AH là:
A. 15 B. 18,33 C.
29
420
D.
21
580
Câu 9: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 6cm. M là một điểm cách (O) một khaỏng bằng 10cm. Độ
dài đoạn tiếp tuyến kẻ từ M đến (O) là:
A. 4 (cm) B. 8 (cm) C.
342
(cm) D.
34
(cm)
Câu 10: Để phát biểu: “Số đo của góc nội tiếp …………………… cung bị chắn tương ứng” là phát biểu

đúng, phải điền vào chỗ trống cụm từ nào dưới đây?
A. bằng nửa B. bằng C. bằng số đo của D. bằng nửa số đo của
Câu 11: Hai bán kính OA và OB của đường tròn (O) tạo thành một góc AOB = 35
0
. Số đo của góc tù
tạo bởi hao tiếp tuyến tại A và B của (O) là:
A. 55
0
B. 145
0
C. 35
0
D. 325
0
Câu 12: Trên đường tròn (O; R) lần lượt lấy các điểm liên tiếp A, B, C, D sao cho sđAB = 60
0
; sđBC =
90
0
; sđCD = 120
0
. Khi đó số đo của góc ABD là:
A. 90
0
B. 45
0
C. 30
0
D. 20
0

Hết
TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN ĐỀ BÀI TẬP TỰ KIỂM TRA
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: TOÁN - LỚP 9
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 70 phút
(Dành cho Học sinh xét TN THCS lần 2)
A. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x
2
– 7x + 3 = 0
Câu 2: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:



−=−
−=+
3y2x3
2y3x2
Câu 3: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Tiền Giang.
Xe du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h, do đó nó đến Tiền Giang trước xe
khách 25 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng khoảng cách giữa Thành phố Hồ Chí Minh và Tiền
Giang là 100 km.
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường
kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S. Chứng minh rằng:
a. ABCD là một tứ giác nội tiếp.
b. ABD = ACD
c. CA là phân giác của góc SCB
Hết
TRƯỜNG THCS BÌNH NGUYÊN HƯỚNG DẪN – ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ KIỂM TRA
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: TOÁN - LỚP 9

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút
(Dành cho Học sinh xét TN THCS lần 2)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: B Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: C Câu 5: B Câu 6: A
Câu 7: C Câu 8: C Câu 9: B Câu 10: D Câu 11: B Câu 12: B
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x
2
– 7x + 3 = 0
Ta có: a = 2; b = -7; c = 3
∆ = b
2
– 4.a.c = (-7)
2
– 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0 ⇒
525 ==∆
0,25 điểm
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
2
1
4
2
2.2
57
2.a
-b-
x
1
==


=

=
;
3
4
12
2.2
57
2.a
b-
x
2
==
+
=
∆+
=
0,50 điểm
Vậy






= 3;
2
1
S

0,25 điểm
Câu 2: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:



−=−
−=+
3y2x3
2y3x2



−=−
−=+
3y2x3
2y3x2




−=−
−=+
6y4x6
6y9x6




−=−
=

6y4x6
0y




−=−
=
60.4x6
0y




=
−=
0y
1x
1,0 điểm
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất: (x; y) = (-1 ; 0)
Câu 3: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Ta có: 25 phút =
60
25
giờ =
12
5
giờ.
Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h) (điều kiện: x > 0)
Khi đó, vận tốc của xe du lịch là x + 20 (km/h).
Thời gian xe khách đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang là:

x
100
(giờ)
Thời gian xe du lịch đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang là:
20x
100
+
(giờ) 1,0 điểm
Theo đề bài ta có phương trình:
12
5
20x
100
x
100
=
+

(*) ⇔
12
5
20x
100
x
100
=
+


024000x100x5

2
=−+

04800x20x
2
=−+
∆’ = 10
2
– (-4800) = 100 + 4800 = 4900 > 0;
704900' ==∆
1,0 điểm
x
1
= -10 – 70 = -80 (loại) ; x
2
= -10 + 70 = 60 (nhận)
Vậy: Vận tốc của xe khách là 60 km/h; Vận tốc của xe du lịch là 80 km/h.
Câu 4: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 1,0 điểm.
a) Xét tứ giác ABCD có:
BAC = 90
0
(gt)
MDC = 90
0
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính MC)
Suy ra Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC.
b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BC.
Suy ra ACD = ABD
Xét đường tròn đường kính MC, có SDM = SCM (cùng chắn MS)
Xét đường tròn đường kính BC, có ADB = ACB (cùng chắn AB)

Suy ra SCB = MCB hay CA là tia phân giác của góc SCB.
* Chú ý: Mọi cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
M
A
B
C
S
D

×