Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Tiết 12. BÀI 1. HÀM SỐ (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.08 KB, 3 trang )

Tiết 12
§1. HÀM SỐ (tt)



I.Mục tiêu:
1)Về kiến thức:
-Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ. biết được tính chất đối
xứng của đồ thị hàm số chẵn, thị hàm số lẻ.
2)Về kỹ năng:
-Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng cho
trước.
-Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.
3) Về tư duy và thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi. Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về
quen.
II.Chuẩn bị :
- Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm
- Gv: Giáo án, phiếu học tập (nếu cần), các câu hỏi trắc nghiệm,…
III.Phương pháp :
Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình dạy học:
1.Ổn định lớp : chia lớp thành 6 nhóm.
2.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1:(Sự biến thiên của
hàm số).
HĐTP1: (Ôn tập về sự
biến thiên của một vài
hàm số và khái niệm
về sự biến thiên của


hàm số)
GV ôn tập lại sự biến
thiên của hàm số
y= f(x)= x
2
.
GV vẽ đồ thị hàm số
y=f(x) = x
2
.GV phân
tích và hướng dẫn dựa
vào hình vẽ trên bảng
Ta thấy trên khoảng
(-∞; 0) đồ thị “đi
xuống” từ trái sang
phải. Nếu ta lấy 2 giá
trị của x trên đồ thị
thuộc khoảng (-∞; 0)
sao cho: x
1
<x
2
thì giá
trị của hàm số tương
ứng như thế nào( f(x
1
)
và f(x
2
))?

Vậy giá trị của biến số
tăng thì giá trị của hàm
số giảm. Khi đó ta nói
hàm số y = x
2
nghịch
biến trên khoảng
(-∞; 0).
GV phân tích và hướng
HS chú ý theo dõi trên bảng…
HS:
( ) ( ) ( )
1 2 1 2 1 2
, ;0 , ×x x x x th f x f x
∈ −∞ < >
.
HS chú ý theo dõi và ghi chép.
HS nêu trường hợp tổng quát trong SGK
trang 36.
II.Sự biến thiên của hàm
số:
1.Ôn tập:
y = x
2
f(x
1
)
f(x
2
)

x
1
x
2
Hàm số y = f(x) gọi là đồng
biến (tăng) trên khoảng (a; b)
nếu:
( )
( ) ( )
1 2 1 2
1 2
; ; :
.
x x a b x x
f x f x
∀ ∈ <
⇒ <
Hàm số y = f(x) gọi là nghịch
biến (giảm) trên khoảng (a;
b) nếu:
( )
( ) ( )
1 2 1 2
1 2
; ; :
.
x x a b x x
f x f x
∀ ∈ <
⇒ >

dẫn tương tự khi lấy
các giá trị x
1
, x
2
thuộc
khoảng (0;+∞).
GV gọi HS nêu truờng
hợp tổng quát.
HĐTP2: (Bảng biến
thiên của đồ thị y = x
2
)
GV chỉ vào đồ thị hàm
số y = x
2
và chỉ chiều
biến thiên của hàm số
y = x
2
.
HS chú ý theo dõi trên bảng…
HS:
Để diễn tả hàm số nghịch biến trên
khoảng (-∞; 0) ta vẽ mũi tên đi xuống từ
+∞ đến 0 và để diễn tả hàm số đồng biến
trên khoảng (0;+∞) ta vẽ mũi tên đi lên
từ 0 đến +∞.
2.Bảng biến thiên:
Bảng biến thiên của hàm số

y = x
2
:
x -∞ 0 + ∞
y +∞ + ∞

0
HĐ2(Tính chẵn lẻ
của đồ thị hàm số).
HĐTP 1): (Hàm số
chẵn, hàm số lẻ)
GV: Một hàm số như
thế nào được gọi là
hàm số chẵn, hàm số
lẻ? (Vì đây là khái
niệm mà HS đã được
học ở cấp THCS)
GV yêu cầu HS các
nhóm xem nội dung
hoạt động 8 trong SGK
và tìm tính chẵn lẻ của
các hàm số đó.
GV gọi HS đại diện 3
nhóm lên trình bày lời
giải kết quả của nhóm
mình.
GV gọi HS nhận xét,
bổ sung (nếu cần)
GV nhận xét (nếu cần)
và nêu lời giải đúng…

HĐTP 2: (Tính đối
xứng của đồ thị hàm số
chẵn, hàm số lẻ)
GV phân tích dựa vào
hình vẽ để chỉ ra tính
đối xứng của đồ thị
hàm số chẵn, hàm số
lẻ.
HS các nhóm xem nội dung hoạt động 8
trong SGK và thảo luận tìm lời giải.
HS đại diện các nhóm trình bày lời giải
của nhóm mình như đã phân công.
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi
chép.
HS chú ý và theo dõi trả lời…
Hàm số y = x
2
đối xứng nhau qua trục
tung Oy và đồ thị của hàm số y = x nhận
gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
HS chú ý theo dõi …
III.Tính chẵn lẻ của hàm
số:
1.Hàm số chẵn, hàm số lẻ:
Hàm số y = f(x) với tập xác
định D gọi là hàm số chẵn
nếu:
x D
∀ ∈
thì

x D
− ∈

( ) ( )
f x f x
− =
Hàm số y = f(x) với tập xác
định D gọi là hàm số lẻ nếu:
x D
∀ ∈
thì
x D
− ∈

( ) ( )
f x f x
− = −
*Áp dụng:
Xét tính chẵn lẻ của các hàm
số sau:
a) y = 3x
2
-2 ; b) y =
1
x
;
c) y =
x
2.Đồ thị của hàm số chẵn,
hàm số lẻ.

Đồ thị của một hàm số chẵn
nhận trục tung Oy làm trục
đối xứng;
Đồ thị của một hàm số lẻ
nhận gốc tọa độ O làm tâm
đối xứng.
3)*Củng cố: Nhắc lại trọng tâm bài.
4)*Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
- Làm các bài tập trắc nghiệm sau:
Hãy chọn kết quả đúng trong các bài tập sau:
Câu1: Cho hàm số
1
.
1
y
x
=

Tập xác định của hàm số là:
{ }
( ) 0 ;a D x x
= ∈ ≥
¡
{ }
( ) 0 ;b D x x
= ∈ >
¡
{ }
( ) 0 µ 1 ;c D x x v x

= ∈ ≥ ≠
¡
( ) .d D
=
¡
Câu2: Cho hàm số
( )
2
1
.
3 2
x
y
x x

=
− +
Tập xác định của hàm số là:
{ }
( ) 3 ;a D x x
= ∈ ≠
¡
{ }
( ) 3, 2 ;b D x x x
= ∈ ≠ ≥ −
¡
{ }
( ) 3, 2 ;c D x x x
= ∈ ≠ > −
¡

{ }
( ) 3, 2 .d D x x x
= ∈ ≠ ≠ −
¡
Câu3: Cho hàm số
1
y
x
=
.
(a)Hàm số xác định
x

; (b)Hàm số xác định
0x
∀ ≠
;
(c)Hàm số xác định
0x
∀ >
; (d)Hàm số xác định
0x
∀ ≥
.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×