Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Một số đề thi thử Đại học của Bộ GD số 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.79 KB, 6 trang )

3.1 H v tờn:.
Câu 1: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà của con lắc lò so.
A. tần số không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài
B. biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
C. pha ban đầu phụ thuộc vào việc chọn gốc thời gian.
D. chu kỳ biến đổi của động năng và thế năng bằng một nửa chu kỳ dao động
Câu 2: Một lò so khi bị kéo bởi lực 1(N) thì bị giãn 1(cm). Nếu treo vật có khối lợng m =1(kg) vào lò
so và kích thích cho vật dao động thì chu kỳ của vật là
A. T = 20(s); B. T = 20/(s); C. T = /5(s); D. một giá trị khác
Câu 3 Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là
A. T =
g


2
; B. T =

g

2
; C. T =
g


2
1
; D. T =

g


2
1
Câu 4: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với phơng trình x = A.sin(t + /2) thì gia tốc của
nó:
A. biến thiên điều hoà với phơng trình a = A
2
sin(t + /2).
B. biến thiên điều hoà với phơng trình a = A
2
sin(t).
C. biến thiên điều hoà với phơng trình a = A
2
sin(t + /4).
D. biến thiên điều hoà với phơng trình a = A
2
sin(t - /2).
Cõu 5: Chọn phát biểu đúng
Khi tăng khối lợng của con lắc lò so 2 lần thì chu kỳ
A. tăng 2 lần; B. tăng
2
lần; C. giảm 2 lần; D. giảm
2
lần.
Câu 6: : Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s. Tại thời điểm ban đầu con lắc đi qua vị
trí cân bằng theo chiều âm với vận tốc 10 (cm/s). phơng trình dao động có dạng
A. x = 10sin(t +)cm; B. x = 10sint cm
C. x = 10sin(t +/2)cm; D. x = sin(t +)cm
Câu 7: Chọn công thức đúng liên hệ giữa bớc sóng , vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của
sóng
A. = vf = v/T; B. = vT = v/f; C. v = 1/T = /f; D. f = 1/T = /v

Câu 8: Tìm phát biểu sai:
A. Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng gần nhau nhất và dao
động cùng pha.
B. Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bớc sóng trên cùng một phơng truyền sóng thì luôn
luôn dao động ngợc pha với nhau.
C. Những điểm cách nhau một số chẵn lần nửa bớc sóng trên cùng một phơng truyền sóng thì dao
động cùng pha với nhau.
D. Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền đi đợc trong thời gian bằng một chu kì của sóng.
Câu 9: Một sóng cơ học truyền từ điểm 0 theo phơng y với vận tốc v = 40cm/s. Năng lợng sóng đợc
bảo toàn khi truyền đi và dao động tại điểm 0 có dạng :
x = 4sin
2

t(cm).
Phơng trình dao động tại điểm M ở cách 0 một đoạn 50cm có dạng
A. x= 4in(
2

t + 0,625)cm; B. x= 4in(
2

t - 0,625)cm;
C. x= 4in(
2

t - 1,625)cm; D. x= 4in(
2

t + 1,625)cm;
Câu 10: Hai nguồn sóng kết hợp s

1
,

s
2
trên mặt nớc dao động cùng tần số f = 110Hz, biên độ a và pha
ban đầu bằng 0. Xét những đờng có biên độ dao động cực tiểu, coi đờng đi qua M
1
thoả mãn d
1
- d
2
=1,07cm là đờng thứ nhất thì đờng thứ 12 sẽ đi qua M
2
thoả mãn d
1
- d
2
=3,67cm. Hãy tính vận tốc
truyền sóng.
A. v = 2,6(m/s); B. v = 3(cm/s); C. v = 26(cm/s); D. giá trị khác
Câu 11: Mt khung dây hình chữ nhật quay trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,6(T) với vận tốc
góc không đổi 600 vòng/phút. Tiết diện của khung S = 400cm
2
, trc quay ca khung vuông góc với đ-
ờng sức từ. Giá trị cực đại của sut điện động trong khung bằng
A. 1,151 V. B. 0,628 V. C. 1,51 V; D. kết quả khác.
Câu 12: Câu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
A. Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc /2.
B. Tụ điện không tiêu thụ điện năng.

C. Cờng độ dòng điện hiệu dụng đợc tính bởi CU.
D. Các phát biểu A, B, C đều sai.
1
Câu 13: Mt mch in AB gm mt in tr R, mt cun dõy thun cm cú t cm L = 0,318H,
mt t in C = 0,159.10
-4
F. Hiu in th gia hai u on mch l u = 200sin(100t)(V). Cng
dũng in trong mch nhanh pha hn hiu in th hai u mch mt gúc /4. Tỡm giỏ tr ca R.
A. 100; B. 120; C. 130; D. 140
Câu 14 Hiu in th xoay chiu gia hai u mch in l: u = 220
2
sin(100t - /6) (V) v cng
dũng in qua mch l: i = 2
2
sin(100t + /6 ) (A). Cụng sut tiờu th ca on mch bng bao
nhiờu?
A. 880 W; B. 440 W ; C. 220 W; D. cha th tớnh c vỡ cha bit R.
Câu 15: : Khi quan sát lới điện cao thế ngời ta thấy có 4 dây dẫn (3 dây nóng và 1 dây nguội) thì chắc
chắn rằng hiệu điện thế (hiệu dụng) giữa các dây nóng:
A. Xấp xỉ bằng không.
B. Nhỏ hơn hiệu điện thế (hiệu dụng) giữa một dây nóng và dây nguội.
C. Lớn hơn hiệu điện thế (hiệu dụng) giữa một dây nóng và dây nguội.
D. Tất cả các khả năng trên đều có thể xảy ra.
Cõu 16: Chọn câu trả lời đúng:
Trong máy biến thế lý tởng, khi hiệu điện thế ở mạch thứ cấp tăng k lần thì:
A. Cờng độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp tăng k lần.
B. Tiết diện sợi dây ở mạch thứ cấp lớn hơn tiết diện sợi dây ở mạch sơ cấp k lần.
C. Cờng độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp giảm đi k lần.
D. Cả ba câu A, B, C đều sai.
Cõu 17: Chn phỏt biểu sai.

Trong mạch LC
A. năng lợng gồm năng lợng điện trờng trong tụ điện và năng lợng từ trờng trong cuộn dây.
B. năng lợng điện và năng lợng từ biến thiên cùng tần số
C. tần số dao động trong mạch là f = 1/2
LC
D. điện tích và cờng độ dòng điện biến thiên cùng pha
Câu 18: chn kết qủa đúng
Trong mạch LC lý tởng, gọi I
max
và U
Cmax
là cờng độ dòng điện cực đại trong mạch và hiệu
điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện. Khi đó có mối liên hệ
A. U
Cmax
=
C
L
I
max
; B. U
Cmax
=
C
L
I
max
;
C. U
Cmax

=
max
I
C
L
; D. Biểu thức khác
Cõu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ
A. Sóng điện từ là sóng ngang;
B. Trong sóng điện từ véctơ
E

và véctơ
B

luôn luôn vuông góc với nhau;
C. Vận tốc của sóng điện từ trong mọi môi trờng là nh nhau và bằng c =3.10
8
m/s;
D. Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trờng biến thiên trong không gian
Cõu 20: Cho mch dao ng dựng lm mch chn súng li vo ca mt mỏy thu súng vụ tuyn gm
mt t in cú in dung bin thiờn cú giỏ tr t C
1
=(5/).10
-12
F n C
2
=(20/).10
-10
F mc ni tip vi
mt cun dõy cú in tr khụng ỏng k, h s t cm L = 5/.10

-6
H. Tớnh bc súng ngn nht cú th
thu vi mch trờn.
A.
1
= 3m. B.
1
= 5m. C.
1
= 5,4m. D. Kết quả khác
Câu 21 : Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là
A. ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. ánh sáng đỏ có chiết suất nhỏ hơn ánh sáng tím
C.Vận tốc ánh sáng thay đổi khi truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác.
D. Chiết suất của một môi trờng trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác
nhau
2
Câu 22: Lăng kính trong máy quang phổ có tác dụng
A. phân tích một chùm sáng song song thành các chùm tia phân kì
B. phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
C. hội tụ các chùm sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng.
D. phân tích thành phần cấu tạo của chất phát sáng chiếu tới nó.
Cõu 23: Phát biểu nào bị sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lợng các vạch. vị trí
hiện vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. Quang phổ vạch phát xạ của mỗi nguyên tố phụ thuộc vào nhiệt độ
D. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích bằng cách nung nóng
hoặc phóng tia lửa điện phát ra.
Câu 24 Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng, khi s dng ỏnh sỏng trng thỡ trờn mn quan sỏt s

thy
A. võn sỏng trung tõm l võn mu trng, hai bờn l nhng dải mu viền tớm phía trong viền
phía ngoài.
B. cỏc vch mu riờng bit trờn nn ti.
C. mt di mu liờn tc t n tớm.
D. võn sỏng trung tõm l võn mu trng, hai bờn l nhng vân có màu khác nhau.
Câu 25 : Trong chựm tia Rnghen phỏt ra t mt ng Rnghen, ngi ta thy cú nhng tia cú tn s
ln nht f
max
= 5.10
18
Hz. B qua ng nng ca electron khi bt ra khi catt. Hiu in th gia hai cc ca
ng l
A. 20,7kV. B. 2,07kV. C. 207V. D. 20,7V.
Câu 26: Chọn phát biểu đúng
Bên trong tế bào quang điện, dòng điện có chiều
A. từ anốt sang catốt.
B. từ catốt sang anốt.
C. từ anốt sang catốt đối với điện tích âm và ngợc lại đối với điện tích dơng.
D. không có chiều xác định.
Câu 27: Chọn phát biểu sai.
A. Mỗi kim loại có một giới hạn quang điện xác định.
B. Cờng độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ thuận với số êlectron đợc bứt ra khỏi catốt trong một
đơn vị thời gian
C. Với mỗi kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng
quang điện chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích.
D. Công thoát của một kim loại phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích
Câu 28 Chọn đáp số đúng
Công thoát êlectron của kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A
0

= 8.10
-19
J. Biết
hằng số plăng h = 6,625.10
-34
(Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s). Lần lợt chiếu vào
catốt nói trên các bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1

= 0,125àm;
2

= 0,2àm;
3

= 0,3àm và
4

=
0,45àm, các bớc sóng của những bức xạ có thể gây ra hiện tợng quang điện là
A.
1

; B.
1


2


; C.
1

,
2


3

; D. Cả bốn bức xạ
Câu 29: Chọn phát biểu đúng
Trong nguyên tử hyđrô
A. Năng lợng của trạng thái dừng càng bé thì êlectron chuyển động theo quỹ đạo có bán kính càng
lớn.
B. Càng ra xa hạt nhân thì các quỹ đạo của êlectron sít lại gần nhau.
C. Các êlectron chỉ chuyển động theo các quỹ đạo có bán kính xác định.
D. Quỹ đạo xa hạt nhân nhất của êlectron là quỹ đạo P.
Câu 30: : Chọn phát biểu đúng.
Trong quang phổ phát xạ của hyđro
A. Dãy Passen thuộc vùng tử ngoại.
B. Dãy Passen thuộc vùng hồng ngoại.
C. Dãy Passen thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Dãy Passen thuộc vùng tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy.
Câu 31: Chọn đáp số đúng
Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng E
1
= -1,5eV sang trạng thái dừng có năng l-
ợng E
2

= -3,4eV. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s) và hằng số plăng h = 6,625.10
-
34
(Js). Bớc sóng của bức xạ mà nguyên tử phát ra là
A. 6,54.10
-6
m; B. 1,4.10
6
m; C. 0,654.10
-6
m; D. Một giá trị khác
Câu 32: Hằng số phóng xạ (còn gọi là hằng số phân rã)
A. là nghịch đảo của chu kì bán rã.
B. bằng tỉ số giữa số nguyên tử phóng xạ và tổng số nguyên tử có trong một chất.
C. là số nguyên tử phóng xạ trong một đơn vị thời gian.
3
D. là xác suất để một hạt nhân phóng xạ trong một đơn vị thời gian
Câu 33 Tỡm h thc sai trong cỏc h thc liờn h gia cỏc n v: u, MeV/c
2
v kg.
A. 1u = 1,66058.10
-27
kg. B. 1kg = 0,561.10
30
MeV/c
2
.
C. 1MeV/c

2
= 1,7827.10
-27
kg. D. 1u = 931MeV/c
2
.
Câu 34: Tớnh nng lng trong phn ng ht nhõn:
92
U
234

90
Th
230
+ . Bit nng lng liờn kt
riờng ca cỏc ht U, Th v ln lt l 7,63MeV, 7,70MeV v 7,10MeV.
A. 7,17MeV. B. 7,17MeV. C. 13,98MeV. D. kết quả khác
Câu 35: MeV/c
2
l n v o
A. khi lng. B. nng lng. C. trng lng. D. hiu in th.
Câu 36: Chọn phát biểu đúng.
A. Trong hiện tợng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn khi khối bán dẫn đợc
chiếu sáng.
B. Trong hiện tợng quang dẫn, điện trở của khối chất bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn đợc
chiếu sáng.
C. Trong hiện tợng quang dẫn, độ dẫn điện khối chất bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn đợc
chiếu sáng.
D. Hiện tợng quang dẫn có thể xảy ra với mọi loại bức xạ điện từ.
Câu 37: Chọn phát biểu đúng

A. Khi ở trạng thái dừng nguyên tử có năng lợng xác định.
B. Khi ở trạng thái dừng nguyên tử có thể thu hoặc phát năng lợng.
C. Năng lợng của trạng thái dừng có thể nhận các giá trị bất kỳ.
D. Trạng thái dừng có năng lợng lợng càng lớn thì càng bền vững.
Câu 38: Vn tc lan truyn ca súng in t
A. ph thuc vo mụi trng truyn súng v tn s ca súng.
B. ph thuc vo mụi trng truyn súng nhng khụng ph thuc tn s ca súng.
C. khụng ph thuc vo mụi trng truyn súng nhng ph thuc tn s ca súng.
D. khụng ph thuc vo mụi trng truyn súng v tn s ca súng.
Câu 39: Khi dựng mt chựm sỏng n sc chiu sỏng khe ca mỏy quang ph thỡ trờn kớnh nh ca
mỏy s thu c
A. mt vch en.
B. mt di rng cỏc vch mu.
C. mt vch mu.
D. hai vch khỏc mu cnh nhau.
Câu 40: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn
A. gia tốc có giá trị lớn nhất tại vị trí cân bằng
B. vận tốc bằng không tại các biên của miền dao động
C. pha ban đầu phụ thuộc việc chọn gốc thời gian
D. chu kỳ dao động không phụ thuộc vào cách kích thích dao động

Phần tự chọn
Phần I (dùng cho thí sinh không chuyên ban)
Cõu 1a: Cho mt khi thy tinh chit sut 1,73. Tỡm gúc ti gii hn ti mt tip xỳc thy tinh -
khụng khớ cú phn x ton phn bờn trong thy tinh.
A. 84
0
. B. 54
0

. C. 42
0
. D. kết quả khác
Cõu 2a: Mt vt t vuụng gúc vi trc chớnh ca mt gng lừm tiờu c 20cm cho nh thật xa
gng hn vt 40cm. Hóy xỏc nh v trớ d ca vt.
A. 25cm. B. 26,4cm. C. 28,3cm. D. kết quả khác
Cõu 3a: Khi chp nh bu tri bng mỏy nh cú vt kớnh tiờu c 650mm, nh trờn phim ca hai ngụi
sao trờn bu tri cỏch nhau 4,5mm. Tớnh khong cỏch gúc ca hai ngụi sao núi trờn.
A. 0
0
20'46''. B. 0
0
28'50''. C. 0
0
23'48''. D. 0
0
26'16''.
Cõu 4a: Tớnh khong cỏch gia hai thu kớnh ng trc cú t ln lt 5dp v 8dp. Bit rng mt
chựm sỏng song song khi n h thỡ cho chựm tia lú l chựm sỏng song song
A. 3cm. B. 7,5cm. C. 40cm D. 32,5cm.
Cõu 5a: nh ca mt vt tht cho bi mt thu kớnh hi t
A. luụn luụn l nh tht. B. cú th tht hoc o tu theo v trớ ca vt.
C. luụn luụn l nh o. D. l nh tht nu nh hn vt, l nh o nu ln hn vt.
Cõu 6a: Tỡm phỏt biu sai v tt cn th ca mt
A. Mt cn l mt khi khụng iu tit cú tiờu im nm trc vừng mc.
4
B. Mun nhỡn rừ vt nm xa hn im cc vin m khụng eo kớnh, mt cn phi iu tit.
C. im cc cn ca mt ngi cn th nm gn mt hn so vi mt ngi bỡnh thng.
D. sa tt, ngi cn th phi eo kớnh phõn kỡ thớch hp nhỡn rừ vt rt xa m khụng iu
tit.

Cõu 7a: c sỏch bỡnh thng, mt ngi phi eo kớnh cú t 2dp v sỏt mt. Tỡm kt lun
ỳng nht v mt ngi ny
A. mt cn; B. mt vin; C. mt ngi gi; D. OC
C
= 50cm.
Cõu 8a: Chiếu 1 chùm sáng đơn sắc, song song có dạng 1 dải mỏng, độ rộng a = 10mm từ không
khí vào bề mặt của một chất lỏng có chiết suất n =1,5. Góc tới của các tia sáng là i = 45
0
. Dải sáng nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng. Tính độ rộng của chùm sáng truyền trong
chất lỏng.
A. 1,25mm; B. 12,5mm; C. 12,5cm; D. kết quả khác.
Cõu 9a: Một tia sáng đi vào mặt thứ nhất của 1 lăng kính theo hớng từ đáy lên dới
1 góc tới i = 60
0
rồi ló ra khỏi mặt thứ 2 dới góc i = 30
0
. Góc lệch của tia sáng là
D = 45
0
. Tìm góc chiết quang A của lăng kính.
A. 45
0
; B. 30
0
; C. 60
0
; D. kết quả khác.
Cõu 10a: Tỡm phỏt biu sai v kớnh lỳp
A. Kớnh lỳp l mt dng c quang hc b tr cho mt lm tng gúc trụng quan sỏt cỏc vt nh.

B. Vt cn quan sỏt c t trc kớnh lỳp sao cho nh là o, ln hn vt và nằm trong khoảng thấy
rõ của mắt.
C. bi giỏc ca kớnh lỳp là một đại lợng không đổi.
D. Kớnh lỳp n gin l mt thu kớnh hi t bt kỡ.
Phần II (dùng cho thí sinh chuyên ban)
Cõu 1b: Chọn phát biểu đúng
Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định:
A. gia tốc góc dơng nếu vật quay nhanh dần.
B. vật luôn luôn quay theo chiều tác dụng của mô men lực.
C. gia tốc góc không đổi khi vật quay đều;
D.Vật quay đều nếu mô men lực tác dụng lên vật không đổi.
Cõu 2b: Chọn phát biểu đúng
A. Mô men lực luôn có tác dụng làm cho vật quay nhanh dần.
B. Mô men quán tính phụ thuộc cả khối lợng và hình dạng, kích thớc của vật.
C. Chiều quay của vật luôn luôn cùng chiều với chiều của mô men lực.
D. Vật rắn sẽ nằm cân bằng nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng không
Cõu 3b: Đơn vị nào dới đây là đúng với đơn vị của mô men lực
A. N.m.s. B. kg.m/s. C. kg.m
2
/s
2
. D.J/s.
Bài 4b: Một mômen lực M = 60N.m tác dụng vào một bánh đà có mô men quán tính 12kg.m
2
.
Thời gian để bánh đà đạt tới vận tốc góc 25rad/s là
A. t = 15s; B. t = 1,5s; C. t = 5s; D. kết quả khác
Cõu 5b: Một ròng rọc có dạng hình trụ tròn đồng chất khối lợng 2kg và bán kính 10cm quay
quanh trục đối xứng nhờ tác dụng của mô men lực M = 0,1N.m. Sau 1s động năng của ròng
rọc bằng

A. 0,5J; B. 5J; C. 50J; D. kết quả khác
Cõu 6b: Một đĩa tròn đang quay không ma sát quanh trục với vận tốc góc 5vòng/s thì một
thanh đồng chất cùng khối lợng với đĩa và dài bằng đờng kính của đĩa rơi xuống đĩa sao cho
trục quay của đĩa đi qua giữa thanh. Coi va chạm là mềm, tính vận tốc góc của hệ sau va chạm
A. 3vòng/s; B. 2,5vòng/s; C. 2vòng/s; D. kết quả khác
Cõu 7b: Chọn phát biểu đúng
A. Mô men động lợng của vật rắn luôn luôn không đổi
B. Mô men động lợng của vật rắn thay đổi khi có mômen ngoại lực tác dụng vào vật
C. Đơn vị của mômen động luợng là kg.m
2
/s
2
D. Mô men động lợng luôn luôn cùng chiều với mô men ngoại lực
5
Cõu 8b: Một bánh đà có mô men quán tính 1kg.m
2
quay chậm dần đều. Trong 2s vận tốc góc
của nó giảm mất 10rad/s. Mô men lực tác dụng vào vật bằng
A. 10N.m; B. 1N.m; C. 5N.m; D. Một giá trị khác
Cõu 9b: Ba chất điểm nằm dọc theo trục 0y hớng thẳng đứng từ dới lên. Khối lợng của chúng
lần lợt là m
1
= 4kg, m
2
=3kg, m
3
= 2kg và toạ độ tơng ứng là y
1
= 2cm, y
2

= 4cm, y
3
= -2cm.
Trong tâm của hệ có toạ độ là
A. y = 4cm. B. y = 2cm. C. y = 3cm. D. giá trị khác
Cõu 10b: Một bánh đà có dạng hình trụ tròn đồng chất có khối lợng 20kg và mô men quán
tính 2,5kg.m
2
. Bán kính của bánh đà là
A. 0,5m. B. 5cm. C. 5m. D. kết quả khác.
Đáp án đề 3.1
Câu 1: B ; Câu 2: C; Câu 3: A ; Câu 4: D ; Câu 5: B ; Câu 6: A ; Câu 7: B; Câu 8: B ; Câu
9: B; Câu 10: D; Câu 11: C; Câu 12: D; Câu 13: A; Câu 14: C ; Câu 15: C; Câu 16: C; Câu
17: D; Câu 18: B; Câu 19: C; Câu 20: B; Câu 21: D; Câu 22: B; Câu 23: C; Câu 24: A; Câu
25: A ; Câu 26: A ; Câu 27: D; Câu 28: B; Câu 29: C; Câu 30: B; Câu 31: C; Câu 32: B;
Câu 33: C; Câu 34: C; Câu 35: A; Câu 36: B; Câu 37: A; Câu 38: B; Câu 39: C;
Câu 40: A; Câu 1a: D; Câu 2a: C; Câu 3a: C; Câu 4a: B; Câu 5a: B; Câu 6a: B;
Câu 7a: D; Câu 8a:B; Câu 9a: A; Câu 10a: C; Câu 1b: A ; Câu 2b: B; Câu 3b: C ; Câu 4b: C ;
Câu 5b: A ; Câu 6b: A ; Câu 7b: B; Câu 8b: C ; Câu 9b: D; Câu 10b: A.
6

×