Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Đề kiểm vật lý lớp 10 thời gian 15 phút - Đề số 003 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.99 KB, 8 trang )


Trường THPT Phù cừ Kiểm tra vật lý 10 Đề số 003
Điểm Thời gian làm bài 15 phút

Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp:10A5



Câu 1 :

Câu nào sau đây không đúng
Một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s
2
có nghĩa là
A.

Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì 1 s sau vận tốc của nó là 6m/s
B.

Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó là 12m/s
C.

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1 s sau vận tốc của nó là 4m/s
D.

Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó là 8m/s
Câu 2 :

Tốc độ trung bình của một chất điểm cho ta biết
A.


Mức độ nhanh của chuyển động
B.

Vị trí, quỹ đạo của chuyển động
C.

Quỹ đạo chuyển động của chất điểm
D.

Thời gian chuyển động của chất điểm
Câu 3 :

Hai ô tô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc không đổi
60 km/h, chiếc thứ hai chạy với vận tốc không đổi 70 km/h. Sau 1 h 30 min chiếc thứ
hai dừng lại nghỉ 30 min rồi tiếp tục chạy với vận tốc như trước. Coi ô tô chuyển động
trên một đường thẳng.Hỏi sau bao lâu xe thứ hai đuổi kịp xe đầu
A.

4h 30min
B.

3h 00
C.

4h 00
D.

3h 30min
Câu 4 :


Từ Mặt Đất ta sẽ thấy Mặt Trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây.Giả sử đứng ở Mặt
Trời ta sẽ nhìn thấy:
A.

Trái Đất quay từ hướng Tây sang hướng Đông
B.

Trái Đất di chuyển trên quỹ đạo từ hướng Tây sang hướng
Đông

C.

Trái Đất quay từ hướng Đông sang hướng Tây
D.

Trái Đất di chuyển trên quỹ đạo từ hướng Đông sang
hướng Tây

Câu 5 :

Một hệ quy chiếu cần có tối thiểu những yếu tố nào sau đây
A.

Một vật làm mốc và một hệ toạ độ
B.

Một hệ toạ độ và một thước đo
C.

Một hệ toạ độ và một mốc thời gian

D.

Một vật làm mốc và một mốc thời
Câu 6 :

Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều dọc theo chiều dương của một trục
OX. Phương trình chuyển động của chất điểm có dạng nào dưới đây:
A.

X= x
o
+ v
0
t –
2
1
at
2

B.

X= x
o
- v
0
t +
2
1
at
2


C.

X= x
o
+ v
0
t +
2
1
at
2

D.

X= x
o
- v
0
t –
2
1
at
2

Câu 7 :

Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương c
ủa trục OX có vận tốc
ban đầu. v ,v

0
lần lượt là giá trị vận tốc của vật tại thời điểm t và t
0
= 0 v
ận tốc của vật ở
thời điểm t được tính bởi công thức nào đưới đây
A.

V= v
0
- at
B.

V= v
0
+ at
C.

V = at
D.

V= at - v
0

Câu 8 :

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều câu nào dưới đây là đúng
A.

Nếu vận tốc cùng dấu với gia tốc thì đó là chuyển động chậm đần đều

B.

Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian
C.

Gia tốc là một đại lượng biến đổi đều theo thời gian
D.

Nếu vận tốc trái dấu với gia tốc thì đó là chuyển động nhanh dần đều
Câu 9 :

Một ôtô chạy trên một đường thẳng. trên nửa đầu của đường đi, ô tô chạy với vận tốc
không đổi bằng 50 km/h. Trên quãng đường còn lại ô tô chạy với vận tốc không đổi
bằng 60 km/h. Vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường là
A.

54,54 km/h
B.

56,25 km/h
C.

58,58 km/h
D.

55 km/h
Câu 10 :

Ném một hòn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng. Xét một cách gần đúng,
giai đoạn nào sau đay có thể coi như chuyển động tự do

A.

Lúc bắt đầu ném
B.

Lúc đang rơi xuống
C.

Từ lúc tung lên cho đến lúc rơi xuống và chạm
đất
D.

Lúc đang lên cao
Câu 11 :

Phát biểu nào sau đây là không đúng
A.

Véc tơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm
B.

Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không.
C.

Độ dời có thể dương hoặc âm
D.

Véc tơ độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động
Câu 12 :


Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động tròn đều
A.

Bán kính quỹ đạo luôn quay với vận tốc không đổ
C.

Quỹ đạo là đường tròn
B.

Véc tơ vận tốc dài có độ lớn, phương, chiều không
đổi
D.

Tốc độ góc tỉ lệ với tốc độ
dài
Câu 13 :

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30 m/s. Đến chân một con dốc, đột
nhiên máy ngừng hoạt động và ô tô theo đà đi lên dốc. Nó luôn luôn chịu một gia tốc 2
m/s
2
ngược chiều với vận tốc ban đầu trong suốt quá trình lên dốc và xuống dốc. Chọn
gốc toạ đọ và gốc thời gian là nơi lúc xe ở chân dốc. Quãng đường xa nhất theo sườn
dốc mà ô tô có thể lên được là
A.

250 m
B.

225 m

C.

300 m
D.

220 m
Câu 14 :

Một vật rơi tự do trong giây cuối cùng rơi được 34,3 m. Cho g= 9,8 m/s
2
. Thời gian từ
lúc bắt đầu rơi đến lúc vật chạm đất là:
A.

4 s
B.

2 s
C.

1 s
D.

3 s
Câu 15 :

Hai ô tô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh, chiếc thứ nhất chạy với vận tốc không đổi
60 km/h, chiếc thứ hai chạy với vận tốc không đổi 70 km/h. Sau 1 h 30 min chiếc thứ
hai dừng lại nghỉ 30 min rồi tiếp tục chạy với vận tốc như trước. Coi ô tô chuyển động
trên một đường thẳng. Khi đó hai xe cách Hà Nội

A.

240 km/h
B.

245 km/h
C.

210 km/h
D.

180 km/h
Câu 16 :

Nếu nói “Mặt Trời quay quanh Trái Đất ” thì trong câu nói này vật nào được chọn là vật
mốc:
A.

Trái Đất
B.

Mặt Trăng
C.

Mặt Trời
D.

TRái Đất V
à M
Trời

Câu 17 :

Trong các chuyển động sau thì chuyển động của vật nào coi là chuyển động thẳng đều
A.

Chuyển động của xe đạp khi lên dốc
B.

Ôtô đang chuyển động vào bến
C.

Chuyển động của xe đạp khi xuống
dốc
D.

Ô tô đang chuyển động với vận tốc 60
Km/h
Câu 18 :

Công thức liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc với chu kỳ T và tần số f thông qua công
thức:
A.

v=
r

=
r
T


2
=
rf

2

B.

v=

r =
rT

2
=
f
r

2

C.

v=

r =
T
r

2
= rf


2
D.

v=
r

=
Tr

2
=
r
f

2

Câu 19 :

Một ô tô đang chạy trên một đường thẳng với vận tốc không đổi 40km/h. Sau 1h một ô
tô khác đuổi theo với vận tốc không đổi từ cùng điểm xuất phát và đuổi kịp ô tô thứ
nhất sau khi đi được quãng đường 200km. Vận tốc của ô tô thứ hai là:
A.

60 km/h
B.

65 km/h
C.


50 km/h
D.

55 km/h
Câu 20 :

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. lúc t = 0, vận tốc của nó la` 5 m/s,
lúc t = 4 s, vận tốc của nó là 21 m/s. Gia tốc trung bình của nó trong khoảng thời gian
đó là
A.

1,25 m/s
2

B.

4 m/s
2

C.

2 m/s
2

D.

5,2 m/s
2



Ii Phiếu trả lời trắc nghiệm


Câu
1
Câu
2
Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8 Câu 9

Câu
10
A

B

C

D

Câu

11
Câu
12
Câu
13
Câu
14
Câu
15
Câu
16
Câu
17
Câu
18
Câu
19
Câu
20
A

B

C

D


×