Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Đề thi thử ĐH(có Đáp án)-Trung tâm luyện thi Lê Hồng Phong - Nha Trang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.37 KB, 8 trang )

TRUNG TÂM LUYỆN THI LÊ HỒNG PHONG THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010
Điện thoại : 0583.874.857 ĐỀ CHÍNH THỨC
E-mail: ttltlhp @ yahoo.com.vn MÔN THI : LÍ MÃ ĐỀ VL01
Đòa chỉ : Số 2/4 Lê Hồng Phong Nha Trang THỜI GIAN : 90 PHÚT
Phụ trách : Thầy MAI HỮU THÀNH
Câu 1 : Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc. D. Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 2 : Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hồ tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi
vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, ta có biểu thức:
A.
2
2 2
0
v
+α = α
gl
. B.
2 2 2
0
α = α g v− l.
C.
2
2 2
0
2
v
α = α +
ω


D.
2
2 2
0
g.v
α = α −
l
Câu 3 : Một vật đồng thời tham gia 2 dao động cùng phương có phương trình lần lượt: x
1
= 2cos(2πt + π/3) cm,
x
2
= 2
3
cos(2πt – π/6) cm. Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:
A. 8π cm/s và – π/6 rad . B. 8π cm/s và 0 rad. C. 16π cm/s và π/6 rad. D. 16π cm/s và 0 rad.
Câu 4: Cơ năng dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương:
A/ Độ biến dạng của lò xo B/ vận tốc dao động. C/ Biên độ dao động D/ Li độ dao động
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục ox với phương trình li độ: x= 4sin(5πt – π/6) X cm); t(s). Nếu
vào thời điểm t
1
chất điểm có li độ x= -1cm thì vào thời điểm (t
1
+ 2)s nó có li độ:
A/ 1cm B/ 3cm C/ 0 D/ -1cm
Câu 6: Sóng ngang truyền trên dây đàn hồi có phương trình : u= 3sin π(0,05x – 2t) u,λ (cm); t(s). Hai điểm trên dây
gần nhau nhất lệch pha nhau π/2 thì cách nhau đoạn:
A./ 10cm B./ 20cm C./ 30cm D./ 40cm
Câu 7: Phát biểu nào khơng đúng khi đề cập đến năng lượng sóng? Khi sóng truyền từ một nguồn điểm:
A. Trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với qng đường.

B. Trong khơng gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương qng đường
C. Trên một phương, năng lượng sóng khơng đổi.
D. Trong khơng khí, năng lượng sóng ln khơng đổi
Câu 8: Tại vật cản cố định, sóng tới và sóng phản xạ:
A. Cùng pha B. Vng pha C. Ngược pha D. Tất cả sai
Câu 9 : Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất mơi trường truyền sóng. B. phụ thuộc vào tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất mơi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc vào bản chất mơi trường truyền sóng.
Câu 10: Hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp . Biết hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha 45
0
so với
dòng điện , giá trị của tổng trở Z= 50Ω , giá trị của các linh kiện là:
A/ Z
L
= 70Ω và Z
C
= 20Ω B/ Z
C
= 40Ω và R= 30Ω
C/ R= 25
2
Ω và Z
L
= 25
2
Ω D/ Z
L
= 25Ω và R= 25Ω
Câu 11: Đoạn mạch Xoay Chiều như hình vẽ: C= 100μF, cn cảm có L= 0,5H, Biểu thức dòng điện và hiệu điện

thế có dạng: i= 2sin (100t - π /6) A. u
AB
= U
0
sin(100t - 5π/12) V. Kết luận nào sau đây khơng đúng:
A/ HĐT u
AB
chậm pha dòng điện 45
0
. B/ Hệ số cơng suất của cuộn dây là 0,707.
C/ Cuộn dây tiêu thụ cơng suất P= 200W D/ cuộn dây có điện trở thuần r = 50Ω
Câu 12 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 5kV, hiệu suất truyền tải điện H = 80 %.
Biết cơng suất truyền tải khơng đổi, nuốn hiệu suất H’ = 95% thì ta phải:
A. tăng hiệu điện thế lên 20kV. B. giảm hiệu điện thế xuống 2.5kV.
C. tăng hiệu điện thế lên đến 10kV . D. tăng hiệu điện thế đến 7.07kV.
Câu 13: Đoạn mạch RLC nối tiếp có Z
L


Z
C
. Cơng thức nào khơng dùng để tính cơng thức tiêu thụ của đoạn
mạch RLC nối tiếp trên? A. UIcosφ B. UI C. RI
2
D. U
R
I
Câu 14: Kết luận nào khơng đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha ?
A. Phần ứng tạo ra suất điện động. B. Phần quay gọi là rơto.
C. Phần cảm tạo ra từ trường. D. Phần đứng n là rơto


O
A
(1)
(2)
Câu 15: Gọi P là công suất điện năng truyền đi R là điện trở dây tải U hiệu điện thế hai dây tải .

Giả sử hệ số công
suất của mạng điện bằng 1. Công suất điện năng hao phí là:
A. ΔP = P
2
2
U
R
B. ΔP = P
2
2
U
R
C. ΔP = P
U
R
2
D. ΔP = P
2
2
2
U
R
Câu 16: Khi nói về máy phát điện xoay chiều, điều nào sau đây là đúng:

A. Có hai phần: cảm và ứng B. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động cảm ứng
C. Phần cảm gọi là Stato; phần ứng gọi là Roto D. Cả A và B
Câu 17: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x
1
= - 0,5A
(A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x
2
= + 0,5A là: A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.
Câu 18: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì
hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V . Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế
hiệu dụng hai đầu điện trở bằng: A. 30
2
V B. 10
2
V C. 20V D. 10V
Câu 19 : Một khung dây hình chữ nhật kích thước 20cm x 30cm , gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều
có cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây. Khi khung quay đều với
tốc độ 120 vòng/phút thì giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A. 1,44 V . B. 0,24 V . C. 14,4 V . D. 1,51 V
Câu 20. Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm thuần u= U
0
sin100t (V), cuộn cảm có Z
L
= 50Ω. Ở thời điểm nào đó HĐT
tức thời u=200V thì CĐDĐ tức thời là i= 4A. Biểu thức của dòng điện là :
A). i= 4
2
sin100t (A) B). i= 4
2
sin(100t - π/2 )(A)

C). i= 4sin(100t - π/2 )(A) D). i= 4sin(100t )(A)
Câu 21. Máy biến thế là thiết bị dùng để:
A). thay đổi tần số của hiệu điện thế xoay chiều B). chỉnh lưu dòng điện xoay chiều .
C). tăng công suất ở nhà máy phát điện. D). biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
Câu 22: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. Phương dao động và phương truyền sóng.
C. Phương truyền sóng và bước sóng. D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
Câu 23: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tại một điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường
E

và vectơ cảm ứng từ
B

luôn luôn
vuông góc với nhau và đều vuông góc với phương truyền.
B. Tại một điểm bất kì trên phương truyền, vectơ
E

có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
B


vuông góc với
E

.
C. Tại một điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường
E


và vectơ cảm ứng từ
B

dao động
cùng pha
D. A,C đều đúng
Câu 24: Hình bên biểu diễn sóng ngang truyền trên một sợi dây. Vào thời
điểm N, O có li độ cực đại.thì M đang đi xuống, hỏi sóng truyền theo hướng nào?
A. đi xuống B. sang phải C. đi lên D. sang trái.
Câu 25 : Chọn câu không đúng:
A. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, tần số sóng thay đổi do đó bước sóng cũng thay đổi theo.
B. Dao động âm là những dao động có tần số từ 16Hz đến 20000Hz lan truyền trong môi trường vật chất và
tạo ra sóng âm.
C. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, không khác gì các sóng cơ học khác về đặc tính vật lý.
D. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến 20000Hz và
gây ra cảm giác âm trong tai con người.
Câu 26: Chiết suất của một môi trường trong suốt:
A. Tăng dần từ ánh sáng đỏ đến tím. C. Càng lớn đối với ánh sáng có tần số càng nhỏ.
B. Giảm dần từ ánh sáng đỏ đến tím. D. Càng nhỏ đối với ánh sáng có bước sóng càng ngắn.
Câu 27 : Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 μm đến 0,75 μm. Biết hai khe cách nhau
một khoảng là a = 0,5 mm, D = 1 m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4 mm là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 28 : Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi
(làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song với trục chính(hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn hơn chiết suất
của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (2).
B. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng với tia sáng (2).
C. Tiêu điểm chung cua thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
D. Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).
Câu 29 : Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng. D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
Câu 30 : Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo
được khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên
so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5 mm và 7,0 mm có số bao nhiêu vân sáng ?
A. 6 vân. B. 7 vân . C. 9 vân. D. 13 vân.
Câu 31: Trong thí nghiệm khe Young về ánh sáng, độ rộng giữa hai khe S
1
S
2
=0,8mm, khoảng cách D=1,6m. Cho
nguồn là ánh sáng trắng có bước sóng 0,4µm (tím) ≤ λ ≤ 0,76µm (đỏ). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 là
A. ∆i=0,72 mm B. ∆i=1,08 mm C. ∆i=0,36 mm D. ∆i = 1,44 mm
Câu 32: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm. Chiết suất của ánh sáng đỏ và tím đối với
thấu kính là: n
d
=1,5, n
t
=1,54. Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là:
A. 19,8cm B. 0,148cm. C. 1,48cm. D. 1,49m.
Câu 33: Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện phụ thuộc vào:
A. bản chất kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. cường độ chùm sáng kích thích. C. hiệu điện thế đặt giữa anốt và catốt. D.cả A,B,C.
Câu 34: Chọn phát biểu đúng:
A. Quang trở là dụng cụ mà điện trở của nó giảm khi được chiếu sáng.
B. Quang trở là dụng cụ mà điện trở của nó tăng khi được chiếu sáng.
C. Quang trở là dụng cụ mà điện trở của nó giảm khi được đốt nóng.
D. Quang trở là dụng cụ biến quang năng thành điện năng.
Câu 35: Bước sóng ngắn nhất của vạch phổ nhìn thấy được của nguyên tử Hiđrô ứng với sự chuyển mức năng
lượng từ

A.


K B. M

L C. P

L D. O

M
Câu 36: Trong quang phổ của nguyên tử Hydro: vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Lyman là 0,1216μm
và vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6563μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ 2 của dãy
Layman:
A. 0,1026 μm B. 0,5211 μm C. 0,0567 μm D. 0,1201 μm
Câu 37: Chiếu ánh sáng đơn sắc
λ
vào catốt của tế bào quang điện có bước sóng giới hạn
0
λ
. Để triệt tiêu dòng
quang điện chỉ cần U
AK
= 0 , kết luận nào đúng?
A.
0
λ=λ
B.
0
λ≥λ
C.

0
λ<λ
D.
0
λ>λ
Câu 38: Cho chùm tia phóng xạ đi qua điện trường giữa hai bản của một tụ điện như hình vẽ.
Chọn kết luận đúng:
A. Tia
α
(A); tia γ (B) ; tia
β
-
(C); tia
β
+
(D); B. Tia
α
(B); tia γ (C) ; tia
β
-
(D); tia
β
+
(A);
C. Tia
α
(A); tia γ (C) ; tia
β
-
(D); tia

β
+
(B); D. Tia
α
(C); tia γ (D) ; tia
β
-
(A); tia
β
+
(B).
Câu 39: Trong các loại tương tác của hạt sơ cấp, tương tác có cường độ yếu nhất là:
A/ Tương tác hấp dẫn B/ Tương tác điện từ C/ Tương tác yếu D/ tương tác mạnh.
Câu 40: Chiếu đồng thời 3 bức xạ tím, đỏ, vàng
vào tấm kính lọc sắc xanh, nhìn vào tấm kính theo phương của tia ló ta thấy:
A/ tấm kính có màu pha trộn giữa tím, đỏ, vàng, xanh. B/ tấm kính không có màu.
C/ tia tím ló ra được vì có bước sóng ngắn hơn . D/ tấm kính có màu đen.
Câu 41: Gọi m
0
là tổng khối lượng các hạt trước phản ứng và m là tổng khối lượng các hạt sau phản ứng. Chọn câu
A
B
C
D

+
khơng đúng .
A. Nếu m
0
< m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. Nếu m

0
> m thì phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
C. Sự phóng xạ ln là phản ứng hạt nhân có m
0
> m .D. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân có m
0
< m .
Câu 42: Hạt nhân mẹ A có khối lượng m
A
đang đứng n, phân rã thành hạt nhân con B và hạt
α
có khối lượng m
B

và m
α

. So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, ta có:
A. K
B
/K
α
= m
α
/ m
B
B. K
B
/K
α

= m
B
/m
α
. C. K
B
/K
α
= (m
B
/m
α
)
2
D. K
B
/K
α
= (m
α
/m
B
)
2
.
Câu 43: Phản ứng hạt khơng tn theo định luật bảo tồn nào?
A. Khối lượng B. Điện tích C. Năng lượng và động lượng D. Số nuclơn.
Câu 44: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,75μm và λ

2
= 0,5μm vào hai khe Young có a= 1,2mm D= 1,2m.
Hỏi trong vùng giao thoa có độ rộng 10mm ( ở hai bên vân sáng trung tâm và cách đều vân sáng trung tâm) có bao
nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm .
A. 5 . B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 45: Một khung dây quay đều trong từ trường
B
u
vng góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/
phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến
n

của mặt phẳng khung dây hợp với
B
u
một góc 30
0
. Từ thơng cực đại
gởi qua khung dây là 0,01Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
A.
0,6 cos(30 )
6
e t Wb
π
π π
= −
. B.
0,6 cos(60 )
3
e t Wb

π
π π
= −
.
C.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= +
. D.
60cos(30 )
3
e t Wb
π
= +
.
Câu 46 :Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai
đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều ln có biểu thức u = 120
2
cos(100πt +
3
π
)V thì thấy điện áp giữa hai
đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
π

so với điện áp đặt vào mạch. Cơng suất t/ thụ của cuộn dây
là: A. 72 W B. 240W. C. 120W. D. 144W.
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp
với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
cơng suất tiêu thụ của đoạn
mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R
1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ
điện khi R = R
2
. Các giá trị R
1
và R
2
là:
A. R
1
= 50Ω, R
2
= 100 Ω. B. R
1
= 40Ω, R
2
= 250 Ω.
C. R
1
= 50Ω, R

2
= 200 Ω. D. R
1
= 25Ω, R
2
= 100 Ω.
Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt có U
0
khơng đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C
mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω
1
bằng cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch khi ω = ω
2
. Hệ thức đúng là :
A.
1 2
2
LC
ω + ω =
. B.
1 2
1
.
LC
ω ω =
. C.
1 2

2
LC
ω + ω =
. D.
1 2
1
.
LC
ω ω =
.
Câu 49 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu
kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống,
gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g
= 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
2
30
s
. B.
7
30
s
. C. 0.3 s. D.
4
15
s

.
Câu 50: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cos
ω
t(mA). Vào thời điểm năng lượng
điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng:
A.3mA. B. 1,5
2
mA. C. 2
2
mA. D.1mA.
HẾT
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………………………. Số báo danh
TRUNG TÂM LUYỆN THI LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010 - MÃ ĐỀ VL02
Câu 1: Cơ năng dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương:
A/ Độ biến dạng của lò xo B/ vận tốc dao động. C/ Biên độ dao động D/ Li độ dao động
Câu 2: Sóng ngang truyền trên dây đàn hồi có phương trình : u= 3sin π(0,05x – 2t) u,λ (cm); t(s). Hai điểm trên dây
gần nhau nhất lệch pha nhau π/2 thì cách nhau đoạn:
A./ 10cm B./ 20cm C./ 30cm D./ 40cm
Câu 3: Tại vật cản cố định, sóng tới và sóng phản xạ:
A. Cùng pha B. Vuông pha C. Ngược pha D. Tất cả sai
Câu 4: Hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp . Biết hiệu điện thế hai đầu mạch
sớm pha 45
0
so với dòng điện , giá trị của tổng trở Z= 50Ω , giá trị của các linh kiện là:
A/ Z
L
= 70Ω và Z
C

= 20Ω B/ Z
C
= 40Ω và R= 30Ω
C/ R= 25
2
Ω và Z
L
= 25
2
Ω D/ Z
L
= 25Ω và R= 25Ω
Câu 5 : Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc. D. Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 6 : Một vật đồng thời tham gia 2 dao động cùng phương có phương trình lần lượt: x
1
= 2cos(2πt + π/3) cm,
x
2
= 2
3
cos(2πt – π/6) cm. Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:
A. 8π cm/s và – π/6 rad . B. 8π cm/s và 0 rad. C. 16π cm/s và π/6 rad. D. 16π cm/s và 0 rad
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục ox với phương trình li độ:
x= 4sin(5πt – π/6) X cm); t(s). Nếu vào thời điểm t
1
chất điểm có li độ x= -1cm thì vào thời điểm (t
1
+ 2)s nó có li

độ: A/ 1cm B/ 3cm C/ 0 D/ -1cm
Câu 8 : Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng. B. phụ thuộc vào tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 9: Gọi P là công suất điện năng truyền đi R là điện trở dây tải U hiệu điện thế hai dây tải .

Giả sử hệ số công
suất của mạng điện bằng 1. Công suất điện năng hao phí là:
A. ΔP = P
2
2
U
R
B. ΔP = P
2
2
U
R
C. ΔP = P
U
R
2
D. ΔP = P
2
2
2
U
R
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x

1
= - 0,5A
(A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x
2
= + 0,5A là:
A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.
Câu 11: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. Phương dao động và phương truyền sóng.
C. Phương truyền sóng và bước sóng. D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
Câu 12: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tại một điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường
E

và vectơ cảm ứng từ
B

luôn luôn
vuông góc với nhau và đều vuông góc với phương truyền.
B. Tại một điểm bất kì trên phương truyền, vectơ
E

có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ
B


vuông góc với
E

.
C. Tại một điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường

E

và vectơ cảm ứng từ
B

dao động
cùng pha
D. A,C đều đúng
Câu 13. Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm thuần u= U
0
sin100t (V), cuộn cảm có Z
L
= 50Ω. Ở thời điểm nào đó HĐT
tức thời u=200V thì CĐDĐ tức thời là i= 4A. Biểu thức của dòng điện là :
A. i= 4
2
sin100t (A) B. i= 4
2
sin(100t - π/2 )(A)
C. i= 4sin(100t - π/2 )(A) D. i= 4sin(100t )(A)
Câu 14: Chọn câu không đúng:
A. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, tần số sóng thay đổi do đó bước sóng cũng thay đổi theo.
B. Dao động âm là những dao động có tần số từ 16Hz đến 20000Hz lan truyền trong môi trường vật chất và
tạo ra sóng âm.
C. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, không khác gì các sóng cơ học khác về đặc tính vật lý.
D. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến 20000Hz và
gây ra cảm giác âm trong tai con người.
Câu 15: Trong thí nghiệm khe Young về ánh sáng, độ rộng giữa hai khe S
1
S

2
=0,8mm, khoảng cách D=1,6m. Cho
nguồn là ánh sáng trắng có bước sóng 0,4µm (tím) ≤ λ ≤ 0,76µm (đỏ). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 là
A. ∆i=0,72 mm B. ∆i=1,08 mm C. ∆i=0,36 mm D. ∆i = 1,44 mm
Câu 16: Chiếu đồng thời 3 bức xạ tím, đỏ, vàng vào tấm kính lọc sắc xanh, nhìn vào tấm kính theo phương của tia ló
ta thấy:
A/ tấm kính có màu pha trộn giữa tím, đỏ, vàng, xanh. B/ tấm kính không có màu.
C/ tia tím ló ra được vì có bước sóng ngắn hơn . D/ tấm kính có màu đen.
Câu 17: Một khung dây quay đều trong từ trường
B
u
vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/
phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến
n

của mặt phẳng khung dây hợp với
B
u
một góc 30
0
. Từ thông cực đại
gởi qua khung dây là 0,01Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
A.
0,6 cos(30 )
6
e t Wb
π
π π
= −
. B.

0,6 cos(60 )
3
e t Wb
π
π π
= −
.
C.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= +
. D.
60cos(30 )
3
e t Wb
π
= +
.
Câu 18 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu
kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống,
gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g
= 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.

2
30
s
. B.
7
30
s
. C. 0.3 s. D.
4
15
s
.
Câu 19: Đoạn mạch Xoay Chiều như hình vẽ: C= 100μF, cuôn cảm có L= 0,5H, Biểu thức dòng
điện và hiệu điện thế có dạng: i= 2sin (100t - π /6) A. u
AB
= U
0
sin(100t - 5π/12) V.
Kết luận nào sau đây không đúng:
A/ HĐT u
AB
chậm pha dòng điện 45
0
. B/ Hệ số công suất của cuộn dây là 0,707.
C/ Cuộn dây tiêu thụ công suất P= 200W D/ cuộn dây có điện trở thuần r= 50Ω
Câu 20 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 4kV, hiệu suất truyền tải điện H = 80 %.
Biết công suất truyền tải không đổi, nuốn hiệu suất H’ = 95% thì ta phải:
A. tăng hiệu điện thế lên 16kV. B. giảm hiệu điện thế xuống 2 kV.
C. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV . D. tăng hiệu điện thế đến 5.656kV.
Câu 21: Đoạn mạch RLC nối tiếp có Z

L


Z
C
. Công thức nào không dùng để tính công thức tiêu thụ của đoạn
mạch RLC nối tiếp trên? A. UIcosφ B. UI C. RI
2
D. U
R
I
Câu 22: Kết luận nào không đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha ?
A. Phần ứng tạo ra suất điện động. B. Phần quay gọi là rôto.
C. Phần cảm tạo ra từ trường. D. Phần đứng yên là rôto
Câu 23: Khi nói về máy phát điện xoay chiều, điều nào sau đây là đúng:
A. Có hai phần: cảm và ứng B. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động cảm ứng
C. Phần cảm gọi là Stato; phần ứng gọi là Roto D. Cả A và B
Câu 24: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì
hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V . Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế
hiệu dụng hai đầu điện trở bằng: A. 30
2
V B. 10
2
V C. 20V D. 10V

O
A
(1)
(2)
Câu 25: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 20cm x 30cm , gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều

có cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây. Khi khung quay đều với
tốc độ 120 vòng/phút thì giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A. 1,44 V . B. 0,24 V . C. 14,4 V . D. 1,51 V
Câu 26. Máy biến thế là thiết bị dùng để:
A). thay đổi tần số của hiệu điện thế xoay chiều B). chỉnh lưu dòng điện xoay chiều .
C). tăng công suất ở nhà máy phát điện. D). biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
Câu 27: Hình bên biểu diễn sóng ngang truyền trên một sợi dây. Vào thời điểm N, O có
li độ cực đại.thì M đang đi xuống, hỏi sóng truyền theo hướng nào?
A. đi xuống B. sang phải C. đi lên D. sang trái.
Câu 28: Chiết suất của một môi trường trong suốt:
A. Tăng dần từ ánh sáng đỏ đến tím. C. Càng lớn đối với ánh sáng có tần số càng nhỏ.
B. Giảm dần từ ánh sáng đỏ đến tím. D. Càng nhỏ đối với ánh sáng có bước sóng càng ngắn.
Câu 29 : Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 μm đến 0,75 μm. Biết hai khe cách nhau
một khoảng là a = 0,5 mm, D = 1 m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4 mm là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 30 : Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo
phương song song với trục chính(hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh
đối với ánh sáng ứng với tia sáng (2).
B. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng
với tia sáng (2).
C. Tiêu điểm chung cua thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
D. Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).
Câu 31: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cos
ω
t(mA). Vào thời điểm năng lượng
điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng:
A.3mA. B. 1,5
2
mA. C. 2

2
mA. D.1mA.
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp
với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
công suất tiêu thụ của đoạn
mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R
1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ
điện khi R = R
2
. Các giá trị R
1
và R
2
là:
A. R
1
= 50Ω, R
2
= 100 Ω. B. R
1
= 40Ω, R
2
= 250 Ω.
C. R
1
= 50Ω, R

2
= 200 Ω. D. R
1
= 25Ω, R
2
= 100 Ω.
Câu 33: Bước sóng ngắn nhất của vạch phổ nhìn thấy được của nguyên tử Hiđrô ứng với sự chuyển mức năng
lượng từ
A.


K B. M

L C. P

L D. O

M
Câu 34 : Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi
vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, ta có biểu thức:
A.
2
2 2
0
v
+α = α
gl
. B.

2 2 2
0
α = α g v− l.
C.
2
2 2
0
2
v
α = α +
ω
D.
2
2 2
0
g.v
α = α −
l
Câu 35: Phát biểu nào không đúng khi đề cập đến năng lượng sóng? Khi sóng truyền từ một nguồn điểm:
A. Trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường.
B. Trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường
C. Trên một phương, năng lượng sóng không đổi.
D. Trong không khí, năng lượng sóng luôn không đổi
Câu 36 : Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng. D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
Câu 37 : Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo
được khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên
so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5 mm và 7,0 mm có số bao nhiêu vân sáng ?
A. 6 vân. B. 7 vân . C. 9 vân. D. 13 vân.

Câu 38: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm. Chiết suất của ánh sáng đỏ và tím đối với
thấu kính là: n
d
=1,5, n
t
=1,54. Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là:
A. 19,8cm B. 0,148cm. C. 1,48cm. D. 1,49m.
Câu 39: Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện phụ thuộc vào:
A. bản chất kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. cường độ chùm sáng kích thích. C. hiệu điện thế đặt giữa anốt và catốt. D.cả A,B,C.
Câu 40: Chọn phát biểu đúng:
A. Quang trở là dụng cụ mà điện trở của nó giảm khi được chiếu sáng.
B. Quang trở là dụng cụ mà điện trở của nó tăng khi được chiếu sáng.
C. Quang trở là dụng cụ mà điện trở của nó giảm khi được đốt nóng.
D. Quang trở là dụng cụ biến quang năng thành điện năng.
Câu 41: Trong quang phổ của nguyên tử Hydro: vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Lyman là 0,1216μm và vạch
có bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6563μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ 2 của dãy Layman:
A. 0,1026 μm B. 0,5211 μm C. 0,0567 μm D. 0,1201 μm
Câu 42: Chiếu ánh sáng đơn sắc
λ
vào catốt của tế bào quang điện có bước sóng giới hạn
0
λ
. Để triệt tiêu dòng
quang điện chỉ cần U
AK
= 0 , kết luận nào đúng?
A.
0
λ=λ

B.
0
λ≥λ
C.
0
λ<λ
D.
0
λ>λ
Câu 43: Cho chùm tia phóng xạ đi qua điện trường giữa hai bản của một tụ điện như hình vẽ.
Chọn kết luận đúng:
A. Tia
α
(A); tia γ (B) ; tia
β
-
(C); tia
β
+
(D); B. Tia
α
(B); tia γ (C) ; tia
β
-
(D); tia
β
+
(A);
C. Tia
α

(A); tia γ (C) ; tia
β
-
(D); tia
β
+
(B); D. Tia
α
(C); tia γ (D) ; tia
β
-
(A); tia
β
+
(B).
Câu 44: Trong các loại tương tác của hạt sơ cấp, tương tác có cường độ yếu nhất là:
A/ Tương tác hấp dẫn B/ Tương tác điện từ C/ Tương tác yếu D/ tương tác mạnh.
Câu 45: Gọi m
0
là tổng khối lượng các hạt trước phản ứng và m là tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.
Chọn câu không đúng .
A. Nếu m
0
< m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. Nếu m
0
> m thì phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
C. Sự phóng xạ luôn là phản ứng hạt nhân có m
0
> m .D. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân có m
0

< m .
Câu 46: Hạt nhân mẹ A có khối lượng m
A
đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt
α
có khối lượng m
B

và m
α

. So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, ta có:
A. K
B
/K
α
= m
α
/ m
B
B. K
B
/K
α
= m
B
/m
α
. C. K
B

/K
α
= (m
B
/m
α
)
2
D. K
B
/K
α
= (m
α
/m
B
)
2
.
Câu 47: Phản ứng hạt không tuân theo định luật bảo toàn nào?
A. Khối lượng B. Điện tích C. Năng lượng và động lượng D. Số nuclôn.
Câu 48: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,75μm và λ
2
= 0,5μm vào hai khe Young có a= 1,2mm D= 1,2m.
Hỏi trong vùng giao thoa có độ rộng 10mm ( ở hai bên vân sáng trung tâm và cách đều vân sáng trung tâm) có bao
nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm .
A. 5 . B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 49 :Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z

C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai
đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120
2
cos(100πt +
3
π
)V thì thấy điện áp giữa hai
đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch. Công suất t/ thụ của cuộn dây
là: A. 72 W B. 240W. C. 120W. D. 144W.
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt có U
0
không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C
mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω
1
bằng cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch khi ω = ω
2
. Hệ thức đúng là :
A.
1 2
2
LC
ω + ω =
. B.

1 2
1
.
LC
ω ω =
. C.
1 2
2
LC
ω + ω =
. D.
1 2
1
.
LC
ω ω =
.
A
B
C
D

+

×