Tải bản đầy đủ (.pdf) (175 trang)

bài giảng tin học đại cương - trường đh tôn đức thắng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.55 MB, 175 trang )


TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TOÁN ỨNG DỤNG

#"





MÔN HỌC
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG


GIẢNG VIÊN: LÊ THỊ NGỌC THẢO



11
TIN H
TIN H


C
C
Đ
Đ


I CƯƠNG
I CƯƠNG


GV: Lê Thị Ngọc Thảo
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
2
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
2
Mục tiêu môn học
z Cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ
bản về:
• Máy tính điện tử
• Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
z Giúp sinh viên nắm vững khái niệm giải
thuật và các phương pháp biểu diễn, thiết
kế giải thuật.
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
3
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
3
Đề cương môn học
z Chương 1: Thông tin và xử lý thông tin
z Chương 2: Máy tính điện tử
z Chương 3: Biểu diễn thông tin trong máy
tính điện tử
z Chương 4: Chương trình và giải thuật
z Chương 5: Các ngôn ngữ lập trình
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo

4
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
4
Phương thức tiến hành
z Lý thuyết: 30 tiết
z Bài tập: 15 tiết
z Tự học: 90 tiết
z Môn học được phân bổ trong 15 tuần
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
5
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
5
Tài liệu tham khảo
z Tóm tắt bài giảng (slide)
z Giáo trình Tin Học Đại Cương I,II – Hoàng
Kiếm – NXB Giáo Dục, 1997
z Bài Giảng Tin học Đại Cương A1 –
Nguyễn Đức Thắng – ĐHQG Tp.HCM
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
6
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
6
Phương thức đánh giá
z Điểm kiểm tra 10%
z Điểm thi giữa học kỳ 20%

z Kết quả thi cuối học kỳ 70%
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
7
Chương 1:
Thông tin & Xử lý thông tin
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
8
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
8
Chương 1 - Thông tin & Xử lý thông tin
z Thông tin
z Xử lý thông tin
z Tin học
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
9
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
9
Thông tin (Information)
z Là một khái niệm trừu tượng
z Tin tức
z Mang lại sự hiểu biết, nhận thức
• Ví dụ: Thông tin về khí tượng
z Được phát sinh, được lưu trữ, được truyền,
được tìm kiếm, được sao chép, được xử lý,
nhân bản.

z Có thể biến dạng, sai lệch hoặc bị phá hủy.
• Ví dụ: thông tin di truyền
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
10
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
10
Phân biệt Thông tin & Dữ liệu
z Dữ liệu (data) là biểu diễn của thông tin và được
thể hiện bằng các tín hiệu (signal) vật lý.
z Thông tin chứa đựng ý nghĩa.
z Dữ liệu là các dữ kiện không có cấu trúc và
không có ý nghĩa rõ ràng nếu nó không được tổ
chức và xử lý.
z Cùng một thông tin, có thể được biểu diễn bằng
những dữ liệu khác nhau.
• Ví dụ: biểu diễn một đơn vị (1 & I)
z Mỗi dữ liệu lại có thể được thể hiện bằng những
ký hiệu vật lý khác nhau.
• Ví dụ: ký hiệu I (Tôi (tiếng Anh) & giá trị một)
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
11
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
11
Xử lý thông tin
z Con người tiếp nhận thông tin Æ Xử lý tạo
ra thông tin mới, có ích hơn.

z Ví dụ:
• Xử lý các thông tin trong kinh doanh
• Xử lý các thông tin trong lĩnh vực điều tra
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
12
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
12
Xử lý thông tin trong máy tính
z Trong máy tính, các thông tin được biểu
diễn bằng hệ đếm nhị phân.
z Tuy chỉ dùng 2 ký số là 0 và 1 mà ta gọi là
bit nhưng hệ nhị phân đã giúp máy tính
biểu diễn - xử lý được trên hầu hết các
loại thông tin mà con người hiện đang sử
dụng như văn bản, hình ảnh, âm thanh,
video,…
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
13
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
13
Tin học
z Tin học: là ngành khoa học về thông tin,
các cách thức xử lý thông tin và các kỹ
thuật xây dựng hệ thống thông tin.
z Tin học nghiên cứu cấu trúc, hoạt động,
và tương tác giữa các hệ thống (tự nhiên

và nhân tạo) lưu trữ, xử lý và dẫn truyền
thông tin.
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
14
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
14
Công nghệ thông tin
z Information Technology
z Công nghệ thông tin: là ngành nghiên
cứu, thiết kế, phát triển, xây dựng, hỗ trợ
và quản lý các hệ thống thông tin với sự
trợ giúp của máy tính.
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
15
Một số từ khóa tiếng Anh
z Computer, Computer science
z Data
z Enginneering, Software engineering
z Information, Information system
z Technique
z Technology, Information technology
z Knowledge
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
16
CHƯƠNG 2:
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
17
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
17
Chương 2: Máy tính điện tử
z Những nguyên lý máy tính cơ bản
z Cấu trúc tổng quát máy tính điện tử
z Sự phát triển của máy tính điện tử
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
18
Những nguyên lý máy tính cơ bản
z Kiến trúc Von Neumann
z Kiến trúc Harvard
z Kiến trúc SHARC
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
18
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
19
Kiến trúc Von Neumann
z Gồm có:
• Bộ nhớ & Bus để chuyển dữ liệu vào & ra đơn vị xử lý
trung tâm (CPU)
• CPU chỉ có thể đọc lệnh, hay đọc/ghi dữ liệu từ bộ nhớ.
z Cả hai quá trình tương tác với lệnh hoặc với dữ liệu không
thể thực hiện cùng lúc. Æ thực hiện tuần tự

ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
19
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
20
Kiến trúc Harvard
z Được nghiên cứu tại Harvard, dưới sự
lãnh đạo của Howard Aiken (1900-1973)
z Bộ nhớ dữ liệu và bộ nhớ chương trình
sử dụng các bus riêng rẽ Æ thực hiện
song song Æ cải thiện tốc độ.
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
20
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
21
Kiến trúc SHARC
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
21
z SHARC – Super Harvard Architecture
z Xây dựng dựa trên kiến trúc Harvard
z Thêm vào những điểm đặc trưng để cải thiện thông
lượng dữ liệu(
bộ nhớ đệm chỉ lệnh & điều khiển
vào/ra.
)
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD

GV: Lê Thị Ngọc Thảo
22
Quá trình xử lý thông tin trên máy tính
z Nhận thông tin: từ thế giới bên ngoài vào máy tính
z Xử lý thông tin: biến đổi, phân tích, tổng hợp, tra cứu
những thông tin ban đầu Æ thông tin mong muốn
z Xuất thông tin: đưa kết quả ra thế giới bên ngoài
z Lưu trữ thông tin: lưu lại kết quả để sử dụng trong các
lần sau
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
22
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
23
Các thành phần chính trong máy tính
z Gồm 4 thành phần chính:
• Thiết bị nhập
• Bàn phím, chuột
• Thiết bị xử lý
• Bộ não
• Thiết bị xuất
• Màn hình, loa
• Thiết bị lưu trữ
• Sơ cấp: bộ nhớ
• Thứ cấp: đĩa cứng, CD
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
23
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD

GV: Lê Thị Ngọc Thảo
24
Đơn vị xử lý trung tâm (1)
z CPU – central processing unit
• Mạch xử lý dữ liệu
• theo chương trình thiết lập trước
• tích hợp phức tạp hàng triệu transitor trên bảng
mạch
• Có thể thi hành hàng triệu lệnh mỗi giây
• Bao gồm nhiều thành phần phức tạp với các
chức năng khác nhau
ĐH Tôn Đức Thắng, Khoa CNTT - TƯD
GV: Lê Thị Ngọc Thảo
24

×