Tải bản đầy đủ (.doc) (53 trang)

bai tap rac nghiem ly thuyet hoa 12 ca nam rat hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.13 KB, 53 trang )

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
ESTE – LIPIT
Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là:
A. C
n
H
2n
O
2
(n = 2)
B. C
n
H
2n
O
2
(n >2)
C. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2)
D. Đáp án khác
Câu 2: Cho các công thức cấu tạo sau
(1) H-COOH (2) H-COO-CH
3
(3) CH
3


COOH
(4) CH
2
=CH-COO-C
2
H
5
. Đâu là este?
A. (2, 4)
B. (1, 2, 3, 4)
C. (1, 3)
D. (2)
Câu 3: Xếp theo thứ tự giảm dần t
o
sôi của các chất : (1) CH
3
COOH,(2)
C
2
H
5
OH, (3) CH
3
COO-C
2
H
5
, (4) C
2
H

5
COOH.
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4, 1
C. 3, 4, 1, 2
D. 4, 1, 2, 3
Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng nhất :
A. Sản phẩm phản ứng giữa HCl và C
2
H
5
OH là este
B. Este là sản phẩm phản ứng giữa axit và rượu
C. Cả 2 phát biểu đều sai
D. Cả 2 phát biểu đều đúng
Câu 5: Metylpropionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7

COOH
D. C
2
H
5
COOH
Câu 6: Phản ứng tương tác của rượu và axit hữu cơ có tên gọi là
A. Phản ứng trung hòa
B. Phản ứng ngưng tụ
C. Phản ứng este hóa
D. Phản ứng kết hợp
Câu 7: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng
được gọi là:
A. Xà phòng hóa
B. Hidrat hóa
C. Crackinh
D. Sự lên men
Câu 8: Cho este X có CTPT C
4
H
6
O
2
. X thuộc dãy đồng đẳng:
A. no, đơn chức mạch hở. B. không no, đơn chức mạch hở.
C. no, đơn chức mạch vòng.
D. đơn chức, không no mạch hở hoặc đơn chức no mạch vòng.
Câu 9: Este có mùi thơm dầu chuối là este có tên gọi nào sau đây
A. isoamyl axetat
B. metyl fomat

C. etyl axetat
D. propyl propionat
Câu 10: Cho este X có CTPT C
4
H
8
O
2
. X thuộc dãy đồng đẳng của este:
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 1
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
A. No, đơn chức, mạch hở.
B. Không no, đơn chức, mạch hở.
C. No , đơn chức, mạch vòng.
D. No, đơn chức.
Câu 11: Ứng với CTPT C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Ứng với CTPT C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân este đơn chức

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở
thì sản phẩm thu được có:
A. số mol CO
2
= số mol H
2
O
B. số mol CO
2
> số mol H
2
O
C. số mol CO
2
< số mol H
2
O
D. không đủ dữ kiện để xác định
Câu 14: Cho :1. rượu n- propylic 2. axit axetic 3. metyl fomiat. Thứ tự
tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. 1<2<3 B. 2<3<1 C. 3<1<2 D. 3<2<1
Câu 15: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metylaxetat và etylaxetat trong dd
NaOH đun nóng ,sau phản ứng ta thu được:
A. 1 muối và 1 rượu B. 1 muối và 2 rượu
C. 2muối và 1 rượu D. 2muối và 2 rượu
Câu 16: Cho pứ : CH
3
COOH + C
2

H
5
OH → CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O. Để
phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A. Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B. Thêm H
2
SO
4
đặc
C. Chưng cất este ra khỏi hỗn hợp D. Tất cả A,B,C đều đúng
Câu 17: Cho các chất: ancol etylic(1), axit axetic(2), nước(3), metyl
fomiat(4). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các
chất tăng dần.
A. (1) < (2) < (3) < (4).
B. (4) < (3) < (2) < (1).
C. (4) < (1) < (3) < (2).
D. (4) < (3) < (1) < (2).
Câu 18: Để điều chế este CH
3
COO−C
2
H

5
cần trực tiếp nguyên liệu nào
sau đây?
A. Axit propionic và ancol etylic.
B. Axit propionic và ancol metylic.
C. Axit etannoic và ancol etylic.
D. Axit axetic và ancol metylic
Câu 19: Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A. Chậm ở nhiệt độ thường.
B. Nhanh ở nhiệt độ thường.
C. Xảy ra hoàn toàn.
D. Không thuận nghịch
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 2
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
Câu 20: Vai trò của H
2
SO
4
trong phản ứng hóa este là:
A. Hút nước làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B. Xúc tác làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng.
C. Xúc tác làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.
D. A, B đúng.
Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este thấy sinh ra 3 mol một axit và
1 mol một ancol. Este đó có công thức dạng:
A. R(COOR′)
3
.
B. RCOOR′.
C. R(COO)

3
R′
D. (RCOO)
3
R′
Câu 22: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quì tím, tham gia phản
ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. CTCT của X là:
A. HCHO.
B. CH
3
COOH.
C. HCOOCH
3
.
D. HCOOH
Câu 23: Cho các chất: phenol, ancol bezylic, ancol etylic, etyl axetat.
chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với Na là:
A. Phenol.
B. Ancol benzylic.
C. Ancol etylic.
D. Etyl axetat.
Câu 24: Một hợp chất X có CTPT C
3
H
6
O
2
. X không tác dụng với Na và
có phản ứng tráng bạc. CTCT của X là:
A. CH

3
CH
2
COOH.
B. HOCH
2
CH
2
CHO.
C. CH
3
COOCH
3
.
D. HCOOCH
2
CH
3
.
Câu 25: Dùng dãy các thuốc thử nào sau đây không thể phân biệt các
chất lỏng là ancol etylic, axit axetic, metyl fomiat?
A. Quì tím, dung dịch Br
2
B. Quì tím, Na
C. Cu(OH)
2
, dung dịch NaOH
D. Quì tím, dung dịch NaOH
Câu 26: Lipít gồm
A. Chất béo B. Sáp

C. Steroit D. Chất béo, sáp, steroit và photpholipit
Câu 27: Dầu ăn là:
A. Este của glixerin và axit béo no.
B. Là axit béo không no
C. Este của glixerol và axit đa chức
D. Este của glixerol và axit béo không no
Câu 28: Phản ứng cộng hidro vào gốc hidrocacbon của axit béo là phản
ứng
A. Đehidro hóa
B. Hidro hóa
C. Hidrat hóa
D. Crackinh
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 3
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
Câu 29: Tên gọi của (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5

A. Triolein
B. Tristearin
C. Glixerin Tristerat
D. Tripanmitin
Câu 30: Cho glixerol tác dụng với 2 axit là axit axetic và axit panmitic

thì tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 31: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol NaOH. Hỗn hợp sản phẩm
thu được gồm glixerol, axit stearic và axit oleic. Có bao nhiêu CTCT
thỏa mãn với X?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 32: Tristearoyl glixerol có CTCT thu gọn nào sau đây?
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
.
B. (C
17
H
35
OOC)
3
C
3
H
5
.
C. (C

17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
.
D. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 4
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II
CACBOHIDRAT
Câu 1: Công thức đúng nhất của Glucozơ là công thức nào sau đây:
A. CH
2
OH-(CHOH)
4

-CHO B. C
6
H
12
O
6
C. C
6
(H
2
O)
6
D. Cả 3 công thức trên.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:
A. Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận.
B. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit.
C. Có mạch cacbon phân nhánh.
D.Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO
Câu 3: Cho các phản ứng:
a .C
6
H
12
O
6
→ 2C
2
H
5
OH + 2CO

2

b .(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O → nC
6
H
12
O
6
c . C
6
H
12
O
6
→2CH
3
CH(OH)COOH
d . 5nCO
2
+ 6nH

2
O → (C
6
H
10
O
5
)
n
+ 6nO
2
Sắp xếp chúng theo thứ tự phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu,
lên men lactic, quang hợp:
A. a, b, c, d
B. b, c, d, a
C. b, a, c, d
D. a, c, b, a.
Câu 4: Cho các hợp chất:
1.Đường glucozơ 2.Đường mantozơ 3.Đường fructozơ
4.Đường saccarozơ. Dung dịch nào có thể truyền vào máu qua tĩnh
mạch để bồi dưỡng bệnh nhân:
A. 1 và 2 B. 1 C. 1 và 3 D. 2 và 4
Câu 5: Glucozơ và fructozơ là:
A. Đisaccarit
B. Rượu và xetôn.
C. Đồng phân
D. Andehit và axit.
Câu 6: Chất nào có thể cho phản ứng tráng gương:
A. Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ.
B. Glucozơ, axit fomic, mantozơ.

C. Glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
D. Fomanđehit, tinh bột, glucozơ
Câu 7: Nhận biết glucozơ bằng phản ứng nào sau đây:
A. Phản ứng tráng gương
B. Phản ứng với H
2
.
C. Đun nóng với Cu(OH)
2
D. Cả A và C.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 5
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
Câu 8: Từ glucozơ có thể điều chế được chất nào sau đây
A. Rượu etylic
B. Khí cacbonic
C. Axit lactic
D. Cả 3 chất trên
Câu 9: Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ
thành những sản phẩm giống nhau?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
/OH
-
B. Phản ứng với AgNO
3
/ NH
3

C. Phản ứng với H
2

/Ni, nhiệt độ.
D. Phản ứng với Na.
Câu 10: Tìm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ
A. Đều là được lấy từ củ cải đường.
B. Dung dịch của chúng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản
ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng.
C. Đều bị oxi hóa bởi AgNO
3
/NH
3
,t
0
.
D. Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
Câu 11: Có thể nhận biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với:
A. AgNO
3
/NH
3
,t
0
B. Cu(OH)
2
/NaOH,t
0
C. Cu(OH)
2
D. Cả A và B.

Câu 12: Một gluxit Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
Z
 →
NaOHOHCu /2)(
dung dịch xanh lam
→
to
kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là:
A. Glucozơ
B. Saccarozơ
C. Fructozơ
D. Tất cả đều sai
Câu 13: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường thực
hiện phản ứng nào sau đây:
A.Cho andehit tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C.Cho muối natri fomiat tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.

D.Cho gulcozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
Câu 14: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu
tạo của glucozơ có nhiều nhóm –OH:
A.Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí H
2
.
B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
D.Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch brom.
Câu 15: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Mantôzơ
Câu 16: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau:
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 6
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
A. Đều được lấy từ củ cải đường.
B. Đều có trong biệt dược huyết thanh ngọt.
C. Đều bị oxi hóa bởi AgNO
3

/NH
3
D. Đều hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
Câu 17: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ:
A. Mantozơ
B. Fructozơ
C. Glucozơ
D. Xenlulozơ
Câu 18: Cho các chất: X:glucozơ, Y:saccarozơ, Z: tinh bột, T:glixerol,
H: xenlulozơ
Những chất bị thuỷ phân là:
A. X, Z, H
B. X, T, Y
C. Y, T, H
D. Y, Z, H
Câu 19: Để xác định các nhóm chức của glucozơ ra có thể dùng:
A. Ag
2
O/ddNH
3
B. Quì tím
C. Cu(OH)
2
D. Na
Câu 20: Saccarozơ là loại hợp chất hữu cơ :
A. Tạp chức
B. Có thành phần nguyên tố gốm C, H, O
C. Không tham gia phản ứng tráng gương

D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
A. Glucozơ
B. Glucozơ và fructozơ
C. Fructozơ
D. Rượu etylic
Câu 22: Đường saccarozơ có thể được điều chế từ
A. Cây mía
B. Củ cải đường
C. Hoa cây thốt nốt
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 23: Để phân biệt saccarozơ và mantozơ người ta có thể dùng
A. Cu(OH)
2
/OH
-
B. AgNO
3
/NH
3
C. Vôi sữa
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 24: Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
A. C
12
H
22
O
11
B. (C

6
H
10
O
5
)
n
C. C
6
H
12
O
6
D. C
11
H
22
O
12
Câu 25: Có 4 lọ mất nhãn (1), (2), (3), (4) chứa các dung dịch : etanal,
glucozơ,etanol, saccarozơ . Biết rằng dung dịch (1), (2) tác dụng
Cu(OH)
2
ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam, dung dịch (2), (4)
tác dụng với Cu(OH)
2
đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch. Vậy 4 dung dịch lần
lượt theo thứ tự là :
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 7
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học

A. Etanal (1), glucozơ (2), etanol (3), saccarozơ (4)
B. Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanol (3), etanal (4)
C. Glucozơ (1), saccarozơ (2), etanol (3), etanal (4)
D. Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanal (3), etanol (4)
Câu 26:Đồng phân của mantozơ là
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Caccarozơ
D. Xenlulozơ
Câu 27: Đường mantozơ còn gọi là :
A. Đường mạch nha
B. Đường mía
C. Đường thốt nốt
D. Đường nho
Câu 28: Cho các hợp chất hữu cơ sau : glucozơ, saccarozơ, mantozơ,
tinh bột, glyxerol. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng
gương ?
A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
Câu 29: Thành phần của tinh bột gồm;
A. Glucozơ và fructozơ liên kết với nhau.
B. Nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau.
C. Hỗn hợp 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin.
D. Saccarozơ và xenlulozơ liên kết với nhau
Câu 30: Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilozơ các mắt xích α –
glucozơ nối với nhau bằng liên kết
A. α–1,6–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C
1
của mắt xích này với
nguyên tử C
6

của mắt xích kia.
B. α–1,4–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C
1
của mắt xích này với
nguyên tử O ở C
4
của mắt xích kia.
C. α–1,4–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C
1
của mắt xích này với
nguyên tử C
4
của mắt xích kia.
D. α–1,6–glucozit, là liên kết giữa nguyên tử C
1
của mắt xích này với
nguyên tử O ở C
6
của mắt xích kia.
Câu 31: Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilopectin cũng do các mắc
xích α – glucozơ nối với nhau chủ yếu bằng liên kết α – 1, 4 – glucozit.
Tuy nhiên amilopectin có mạch phân nhánh, ở chỗ phân nhánh đó có
thêm liên kết
A. α–1,6–glucozit nối liền nguyên tử C
1
ở đầu đoạn mạch này với
nguyên tử O ở C
6
của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.
B. α–1,4–glucozit nối liền nguyên tử C

1
ở đầu đoạn mạch này với
nguyên tử O ở C
4
của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 8
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
C. α–1,4–glucozit nối liền nguyên tử C
1
ở đầu đoạn mạch này với
nguyên tử C
4
của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.
D. α–1,6–glucozit nối liền nguyên tử C
1
ở đầu đoạn mạch này với
nguyên tử C
6
của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.
Câu 32: Tính chất đặc trưng của tinh bột là : 1. polisaccarit; 2. không tan
trong nước; 3. vị ngọt.
Khi thuỷ phân tinh bột tạo thành: 4. glucozơ; 5. fructozơ; 6. tạo hợp chất
có màu xanh tím với dung dịch iot. Những tính chất nào sai?
A. 1, 2, 5, 6
B. 2, 5.
C. 3, 5.
D. 2, 3, 4, 6.
Câu 33: Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu
xanh tím vì
A. Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.

B. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ.
C. Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 34: Trong bốn ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt từng dung
dịch sau: lòng trắng trứng, tinh bột, glixerol, glucozơ. Phương pháp hóa
học nhận biết chúng là
A. dung dịch iot, Cu(OH)
2
, Ag
2
O / NH
3
.
B. Cu(OH)
2
–đun nóng,
C. A và B đều được.
D. A, B sai.
Câu 35: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ
B. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D. Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối
của Xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột
Câu 36: Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, Xenlulozơ,
Saccarozo, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
A. Hoà tan vào nước, dùng vài giọt dd H
2
SO
4

, đun nóng, dùng dd
AgNO
3
/NH
3
B. Hoà tan vào nước, sau đó đun nhẹ và dùng iôt
C. Dùng vài giọt H
2
SO
4
đun nóng, dùng dd AgNO
3
trong NH
3
D. Dùng iôt, dùng dd AgNO
3
trong NH
3
Câu 37: Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau ở chỗ nào?
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 9
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
A. Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân
B. Độ tan trong nước
C. Về thành phần phân tử
D. Về cấu trúc mạch phân tử
Câu 38: Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ:
A. Đều là polime thiên nhiên
B. Đều cho phản ứng thuỷ phân tạo thành glucozơ
C. Đều là thành phần chính của gạo, khô , khoai
D. A, B đều đúng

Câu 39: Sợi Axetat được sản xuất từ:
A. Visco B. Sợi Amiacat đồng
C. Axeton D. Este của xenlulozơ và axit Axetic
Câu 40: Công thức nào sau đây là của Xenlulozơ?
A. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
B. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
7
O
3

(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
Câu 41: Xenlulozơ và tinh bột giống nhau ở chỗ:
A. Phản ứng với iốt
B. Phản ứng thuỷ phân
C. Cấu tạo phân tử
D. Giá trị của n
Câu 42: Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây:
A. Xenlulozơ
B. Tinh bột
C. Saccarozơ
D. Glucozơ
Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit
A. Glucozơ
B. Saccarozơ
C. Xenlulozơ
D. Fructozơ
Câu 44: Trong dung dịch glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng:

A. Dạng mạch hở. B. Dạng
α
C. Dạng
β
D. Cả 2 dạng vòng
,
α β
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 10
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III.
AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN
Câu 1: Trong các chất dưới đây chất nào không là amin?
A. CH
3
– NH – NH
2
B. H
2
N – [CH
2
]
6
– NH
2
C. CH
3
– CH(CH
3
) - NH
2

D. C
6
H
5
NH
2
Câu 2: Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C
4
H
11
N?
A. 8 chất B. 7 chất C. 6 chất D. 4 chất
Câu 3: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzene có cùng công thức phân
tử C
7
H
9
N ?
A. 5 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 3 chất
Câu 4: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
5
H
13
N?
A. 6 amin B. 7 amin C. 5 amin D. 4 amin
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất
CH
3
– CH(CH
3

) – NH
2
?
A. Isopropylamin
B. Etylmetylamin
C. Metyletlamin
D. Isopropanamin
Câu 6: C
3
H
7
O
2
N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ( với nhóm amino
bậc nhất)?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A. (CH
3
)
2
NH
B. NH
3
C. C
6
H
5
– NH
2

D. C
6
H
5
– CH
2
– NH
2
Câu 8: Chọn phát biểu sai ?
A. Amin bậc 1 là hợp amin có chứa nhóm amino –NH
2
B. Các amin có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối
C. Amin thể hiện tính bazơ do cặp electron tự do trên nguyên tử N
D. Các amin no đơn chức có tính bazơ yếu hơn so với anilin và amoniac
Câu 9: Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH, C
2
H
5
NH
2
,
chỉ cần một thuốc thử là?
A. Quỳ tím
B. Kim loại Na

C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch HCl
Câu 10: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đi peptit?
A. 4 chất
B. 2 chất
C. 3 chất
D. 1 chất
Câu 11: Cho các chất sau: (X
1
) C
6
H
5
NH
2
; (X
2
) CH
3
NH
2
(X
3
) H
2
NCH
2
COOH; (X
4
) HOOCCH

2
CH
2
CH(NH
2
)COOH;
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 11
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
(X
5
) H
2
NCH
2
CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. X
1
, X
2
, X
5
B. X
2

, X
3
, X
4
C. X
2
, X
5
D. X
1
, X
5
, X
4
Câu 12: Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?
1)H
2
NCH
2
COOH 2)Cl
-
NH
3
+
-CH
2
COOH 3)H
2
NCH
2

COO
-

4)H
2
N(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH 5)HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH
A. (3) B. (2) C. (2),(5) D. (1),(4)
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm
amino và nhóm cacboxyl.
B. Hợp chất H
2
NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất.
C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H
2
NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng
cực (H
3

N
+
RCOO
-
).
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit
Câu 14: Khẳng định về tính chất vật lí nào của aminoaxit dưới đây là
không đúng?
A. đều là chất rắn kết tinh.
B. đều là tinh thể, màu trắng không tan trong nước
C. đều tan trong nước.
D. đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 15: Amino axit là loại hợp chất:
A. Tạp chức
B. Trung tính
C. Lưỡng tính
D. Tạp chức và lưỡng tính
Câu 16: Aminoaxit Không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A. Ancol.
B. Dung dịch brom.
C. Axit (H
+
) và axit nitrơ.
D. Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
Câu 17: Cho các dãy chuyển hóa:

+NaOH +HCl
Glyxin A X

+HCl +NaOH

Glyxin B Y
X và Y lần lượt là chất nào?
A. Đều là ClH
3
NCH
2
COONa.
B. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 12
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
C. ClH
3
NCH
2
COONa và H
2
NCH
2
COONa.
D. ClH
3
NCH

2
COOH và H
2
NCH
2
COONa.
Câu 18: Cho glyxin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào
phương trình hóa học được viết không đúng?
A. X + HCl → ClH
3
NCH
2
COOH
B. X + NaOH → H
2
NCH
2
COONa
C. X + CH
3
OH + HCl ↔ ClH
3
NCH
2
COOCH
3
+ H
2
O
D. X + HNO

2
→ HOCH
2
COOH + N
2
+ H
2
O
Câu 19: Tên gọi nào sau đây là của peptit?
H
2
NCH
2
CONHCHCONHCH
2
COOH

CH
3
A. Gly-ala-gly
B. Ala-gly-ala
C. Gly-ala-ala
D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat
và lipit là?
A. Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử Nitơ
B. Protein luôn có phân tử lớn hơn
C. Phân tử protein luôn có nhóm chức OH
D. Protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 21: Tripeptit là hợp chất:

A. Có liên kết peptit mà phân tử được tạo bởi 3 gốc amino axit
B. Có liên kết pepit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
C. Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
D. Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
Câu 22: Thủy phân đến cùng protit ta thu được các chất nào?
A. Một aminoaxit
B. Các chuỗi polipeptit
C. Các amino
D. Hỗn hợp các aminoaxit
Câu 23: Câu nào sau đây không đúng?
A. Khi nhỏ axit HNO
3
đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D. Khi cho Cu(OH)
2
vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 24: Trong các chất sau: Cu, HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
,
CH

3
OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
A. HCl, HNO
2,
KOH, Na
2
SO
3,
CH
3
OH/ khí HCl.
B. C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl, Cu
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 13
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
C. Cu, KOH, Na
2
SO
3

, HCl, HNO
2
, , CH
3
OH/ khí HCl
D. Tất A,B,C đều đúng
Câu 25: Protit (protein) có thể được mô tả như là một…….?
A. Chất polime trùng hợp
B. Chất polieste
C. Chất polime đồng trùng hợp
D. Chất polime ngưng tụ
Câu 26: Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga,
mước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?
A. Tính bazơ của protit
B. Tính axit của protit
C. Tính lưỡng tính của protit
D. Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của
abumin
Câu 27: Glyxin không phản ứng được với
A. CuO, Cu(OH)
2
B. H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
C. CH
3
OH, HNO

2
D. Na
2
SO
4
, KCl
Câu 28: Chọn một thuốc thử để phân biệt: dung dịch glucozo, glixerol,
metanol, lòng trắng trứng.
A. Na
B. Cu(OH)
2
C. AgNO
3
/NH
3
D. Dung dịch Br
2
Câu 29: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:
A. Nhóm amino
B. Nhóm cacboxyl
C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl
D. Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
Câu 30: α-aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí
thứ mấy?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 31: Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác?
A. Hầu hết enzim có bản chất protein
B. Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học
C. Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau
D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 10

9
-10
11

lần nhờ xúc tác hóa học
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 14
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Câu 1:Cho các polime: -(CH
2
-CH
2
)
n
- ; -(CH
2
-CH=CH-CH
2
)
n
-

; -
(NH-[CH
2
]
5
-CO)
n

-

công thức các monome tạo nên các polime trên lần
lượt là?
A. CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=CH-CH
3
; H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
B. CH
2
=CHCl; CH
3
-CH=CH-CH
3
; H
2
N-CH(NH
2
)-COOH

C. CH
2
=CH
2
; CH
2
=CH-CH=CH
2
; H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH
D. CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=C=CH
2
; H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH

Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là?
A. Stiren B. Toluen C. Propen D. Isopren
Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là?
A. Axit ω-aminoenantoic
B. Axit terephtalic
C. Axit axetic
D. Etylen glycol
Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A. Các polime không bay hơi
B. Đa số các polime khó hoà tan trong dung môi thông thường
C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axít
Câu 5: Polime -[CH
2
-CH(OOCCH
3
)]
n
-

có tên là gì?
A. Poli (metyl acrylat)
B. poli (vinyl axetat)
C. Poli (metyl metacrylat)
D. Poli acrilonitrin
Câu 6: Poli (ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là?
A. -(HN-CO-NH-CH
2
)
n

-
B. -[CH
2
-CH(NH)]
n
-
C. -[CH
2
-CH(OOCCH
3
)]
n
-
D. Đáp án khác
Câu 7: Sản phẩm trùng hợp propen là?
A. ( -CH
3
-CH-CH
2
- )
n
B. ( -CH
2
-CH
2
-CH
2
- )
n
C. ( -CH

3
-CH=CH
2
- )
n
D. [-CH
2
-CH(CH
3
)-]
n
Câu 8: Trong các chất dưới đây chất nào khi thuỷ phân hoàn toàn sẽ tạo
ra alanin?
A. ( -HN-CH
2
-CH
2
-CO- )
n
B. ( -H
2
N-CH(CH
3
)-CO-)
n
C. (-HN-CH(CH
3
)-CO-)
n
D. Đáp án khác

Câu 9: Có thể điều chế poli (vinyl ancol) [ -CH
2
-CH(OH)- ]
n
bằng
cách?
A. Trùng hợp ancol vinylic CH
2
=CH-OH
B. Trùng ngưng etylen glicol HO-CH
2
-CH
2
-OH
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 15
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
C. Xà phòng hoá poli (vinyl axetat) [-CH
2
-CH(OOC-CH
3
)-]
n
D. Đáp án khác
Câu 10: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất
B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành
phần khác
C. Một số vật liệu compozit là polime
D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác
Câu 11: Tơ nilon-6,6 thuộc loại?

A. Tơ nhân tạo
B. Tơ bán tổng hợp
C. Tơ thiên nhiên
D. Tơ tổng hợp
Câu 12: Tơ visco không thuộc loại?
A. Tơ hoá học
B. Tơ tổng hợp
C. Tơ bán tổng hợp
D. Tơ nhân tạo
Câu 13: Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng?
A. Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói :Vậy đất sét
nhào nước là chất dẻo
B. Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng:Vậy nó là một
chất dẻo
C. Thuỷ tinh hữu cơ (Plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt: Vậy đó không
phải là chất dẻo
D. Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất định, ở
các điều kiện khác chất dẻo có thể không dẻo
Câu 14: Cho công thức cấu tạo sau : [ -CH
2
- C(CH
3
)- ]
n
|
COO-CH
3
ứng với tên gọi
là?
A. Poli (vinyl axetat)

B. Poli(metyl metacrylat)
C. Poli acrylic
D. Poli( vinylclorua)
Câu 15: Nhựa phenol – fomanđehit Được điều chế bằng cách đun nóng
phenol với dung dịch?
A. CH
3
COOH trong môi trường axit
B. CH
3
CHO trong môi trường axit
C. HCOOH trong môi trường axit
D. HCHO trong môi trường axit
Câu 16: Dãy gồm các chất để tổng hợp cao su buna – S là?
A. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
-CH=CH
2
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 16
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
B. CH
2
=C(CH
3

)-CH=CH
2
, C
6
H
5
-CH=CH
2
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh
D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
2
=CH-CH
3
Câu 17: Cao su sống (cao su thô) là?
A. Cao su thiên nhiên
B. Cao su chưa lưu hoá
C. Cao su tổng hợp
D. Cao su lưu hoá
Câu 18: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là?
A. Poli (ure – fomanđehit)
B. Teflon
C. Poli (etylen terephtalat)

D. Poli (phenol – fomanđehit)
Câu 19: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là?
A. Poli (metyl metacrylat)
B. Poli (acrilonitrin)
C. Poli stiren
D. Poli peptit
Câu 20: Cho công thức cấu tạo sau [ -CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
2
- ]
n
ứng
với tên gọi là?
A. Caosu buna
B. Cao su buna-S
C. Cao su thiên nhiên (Poli isopren)
D. Cao su buna-N
Câu 21: Teflon là tên của 1 polime dùng làm?
A. Chất dẻo
B. Tơ tổng hợp
C. Cao su tổng hợp
D. Keo dán
Câu 22: Chất nào sau đây không là polime
A. Tinh bột
B. Isopren
C. Thuỷ tinh hữu cơ
D. Xenlulozơ trinitrat

Câu 23: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin
B. Tơ capron từ axit ω-aminocaproic
C. Tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic
D. Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic
Câu 24: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng
hợp?
A. Axit ω-aminoenantoic
B. Vinyl xianua
C. Metyl metacrylat
D. Buta-1,3-đien
Câu 25: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia
phản ứng trùng ngưng?
A. Phenol và fomanđehit
B. Buta-1,3-đien và stiren
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 17
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
C. Axit ađipic và hexametylenđiamin
D. Axit ω-aminocaproic
Câu 26: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng
hợp?
A. Cao su Buna
B. Cao su Buna-N
C. Cao su isopren
D. Cao su clopren
Câu 27: Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A. Poli (metyl metacrylat)
B. Poli (acrilonitrin)
C. Poli (vinyl clorua)
D. Poli (phenol-fomanđehit)

Câu 28: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
A. P.E được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.
B. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa,…
C. Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ôtô, đồ dân dụng, răng giả,

D. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện,…
Câu 29: Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
A. Bông
B. Capron
C. Visco
D. Xenlulozơ axetat
Câu 30: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm
hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?
A. Tơ capron
B. Tơ nilon-6,6
C. Tơ lapsan
D. Tơ nitron (poliacrilonitrin)
Câu 31: Phát biểu về cấu tạo của cao su tự nhiên nào dưới đây là không
đúng?
A. Cao su thiên nhiên là polime của isopren
B. Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans-
C. Hệ số trùng hợp của cao su tự nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000
D. Các phân tử cao su soắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự
Câu 32: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự
nhiên?
A. Tính đàn hồi
B. Không dẫn điện và nhiệt
C. Không thấm khí và nước
D. Không tan trong xăng và bezen
Câu 33: Tìm câu sai?

A. Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp
B. Trùng hợp 2-metylbutađien-1,3 được cao su Buna
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 18
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
C. Cao su isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên
D. Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol
với fomanđehit lấy dư, xúc tác bằng bazơ
Câu 34: Dùng poli(vinyl axetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
A. Chất dẻo B. Cao su C. Tơ D. Keo dán
Câu 35: Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sơi bông, tơ visco, nilon-
6,6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là loại nào?
A. Tơ tằm, sơi bông, nilon-6,6
B. Sợi bông, tơ visco, tơ axetat
C. Sợi bông, tơ visco, nilon-6,6
D. Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat
Câu 36: Sản phẩm trùng hợp của butađien-1,3 với CH-CH=CH
2
có tên
gọi thông thường là gì?
A. Cao su Buna
B. Cao su Buna-S
C. Cao su Buna-N
D. Cao su
Câu 37: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào?
A. Visco B. Sợi amiacat đồng
C. Axeton D. Este của xenlulozơ và axit axetat
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG V
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 19
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu 1: Chọn kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện:
A. Na B. K C. Li D. Cs
Câu 2: Có 4 mẫu bột kim loại mất nhãn: Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dung nước
làm thuốc thử có thể phân biệt đươc tổng sồ bao nhiêu kim loại?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 3: Các kim loại nào sau đây đều có cấu tạo tinh thể kiểu lục
phương?
A. Al, Pb.
B. Mg, Zn
C. Na, K.
D. Ni, Ba
Câu 4: Nhóm kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ?
A. Li, Zn, Fe, Cu.
B. Mg, Al, Sn, Pb.
C. Na, K, Mg, Al.
D. K, Ba, Ag, Zn.
Câu 5: Điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt luyện.
B. Thủy luyện.
C. Điện phân nóng chảy.
D. Điện phân dung dịch.
Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ
thường?
A. K, Na, Fe.
B. K, Na, Ca.
C. Na, Ca, Zn.
D. K, Na, Mg.
Câu 7:Kim loại cứng nhất là kim loại nào trong số các kim loại sau đây?
A. Cr B. Fe C. W D. Al
Câu 8: Kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại sau đây?

A. Fe B. Al C. Au D. Ag
Câu 9: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch muối Na
2
CO
3
từ từ
vào dung dịch muối FeCl
3
?
A. Không có hiện tượng gì
B. Có kết tủa nâu đỏ
C. Có sủi bọt khí
D. Có kết tủa nâu đỏ & sủi bọt khí
Câu 10: Kim loại mềm nhất là kim loại nào trong số các kim loại sau
đây?
A. Li. B. Ba. C. Cs. D. Na.
Câu 11: Có các quá trình sau:
a) Điện phân NaOH nóng chảy
b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
c) Điện phân NaCl nóng chảy
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 20
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
d) Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Các quá trình mà ion Na
+
bị khử thành Na là ?
A. a, c B. a, b C. c, d D. a, b, d
Câu 12: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn
nhiệt, ánh kim ) gây ra bởi:
A. Khối lượng nguyên tử kim loại.

B. Cấu trúc mạng tinh thể kim loại.
C. Tính khử của kim loại.
D. Do các electron tự do trong kim loại.
Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
A. Tính khử.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính bazơ.
D. Tính axit.
Câu 14: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại:
A. Na + dd Cu(NO
3
)
2
.
B. Mg + dd Pb(NO
3
)
2
.
C. Fe + dd CuCl
2
.
D. Cu + dd AgNO
3
.
Câu 15: Khi cho luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al
2
O
3


thì sau phản ứng thu được chất rắn A và khí CO
2
. Chất rắn A gồm những
chất?
A. Cu, MgO, Al
2
O
3
B. Cu, Mg, Al
2
O
3
C. CuO, Mg, Al
D. Cu, Mg, Al
Câu 16: Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những muối
sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, NaCl, HCl, HNO
3
. Tổng số trường hợp phản
ứng tạo ra muối Fe(II) là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 17: Cùng nhúng 2 thanh Cu, Zn được nối với nhau bằng một dây

dẫn vào một bình thủy tinh chứa dung dịch HCl thì:
A. Không có hiện tượng gì.
B. Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra, H
2
thoát ra từ thanh Cu.
C. Có hiện tượng ăn mòn hóa học xảy ra.
D. Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra, H
2
thoát ra từ thanh Zn.
Câu 18: Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim
loại?
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng oxi hóa – khử.
C. Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng hóa hợp.
Câu 19: Cho luồng khí H
2
dư đi qua hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thì
thu được chất rắn B và hơi nước. Chất rắn B gồm những chất gì?
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 21
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
A. chỉ gồm Fe

B. Fe và FeO
C. Fe, FeO, Fe
3
O
4
D. chỉ có Fe
3
O
4
Câu 20: Chọn cấu hình đúng của nguyên tố natri (Na có Z=11)
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
C. 1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
D. Tất cả đều sai
Câu 21: Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được mắc nối tiếp với một
sợi dây bằng sắt. Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim loại khi để
lâu ngày:
A. Chỉ có dây sắt bị ăn mòn.
B. Chỉ có dây đồng bị ăn mòn.
C. Cả hai dây đồng thời bị ăn mòn.
D. Cả 2 dây đều không bị ăn mòn.
Câu 22: Một vật bằng sắt, được tráng thiếc ở bề ngoài. Do va chạm, trên
bề mặt có vết xước tới lớp sắt bên trong. Hiện tượng gì xảy ra khi để vật
đó ngoài không khí ẩm?
A. Thiếc bị ăn mòn nhanh hơn.
B. Sắt sẽ bị ăn mòn nhanh hơn.
C. Sắt bị ăn mòn hóa học do tác dụng với oxi của không khí.
D. Cả A, B.
Câu 23: Hợp kim nào sau đây của sắt bị ăn mòn chậm nhất?
A. Fe – Ni.
B. Fe – Sn
C. Fe – Cu.
D. Fe – Ag.
Câu 24: Điện phân dung dịch chứa đồng thời CuCl
2
, NaCl, HCl với điện
cực trơ, có màng ngăn, pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào trong
quá trình điện phân?
A. Không đổi.

B. Giảm dần, sau đó không thay đổi.
C. Tăng dần sau đó giảm dần.
D. Giảm dần sau đó tăng dần.
Câu 25: Tìm câu nào sai trong các câu sau?
A. Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO
3
và điện phân dung dịch
AgNO
3
với anốt bằng Cu là hai quá trình có bản chất giống nhau.
B. Khi điện phân dung dịch H
2
SO
4
thì pH thay đổi trong quá trình điện
phân.
C. Các dụng cụ bằng sắt để lâu ngày trong không khí ẩm bị gỉ là: do có
hiện tượng ăn mòn điện hóa.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 22
Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
D. Khi cho một mẫu Zn vào dung dịch HCl, nếu thêm vào một giọt dung
dịch muối đồng thì sự giải phóng khí H
2
xảy ra chậm hơn.
Câu 26: Ngâm một lá Zn nhỏ tinh khiết vào dung dịch HCl thấy bọt khí
thoát ra ít và chậm. Nếu cho vào hỗn hợp một ít dung dịch CuSO
4
thì tốc
độ sủi bọt khí sẽ thay đổi như thế nào?
A. Chậm hơn.

B. Không đổi.
C. Nhanh hơn.
D. Phản ứng dừng lại.
Câu 27: Người ta thường tráng kẽm lên sắt để bảo vệ sắt vì:
A. Kẽm hoạt động hóa học kém hơn sắt.
B. Kẽm là kim loại không bị gỉ vì bị thụ động.
C. Khi tiếp xúc với không khí ẩm thì kẽm sẽ bị oxi hóa trước.
D. Cả A, B, C.
Câu 28: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa
người ta dùng kim loại nào?
A. Cu. B. Zn. C. Pb. D. Sn.
Câu 29: Câu nào sau đây không đúng:
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1
đến 3e).
B. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên từ thường
bằng nhau.
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên
tử phi kim.
D. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4
đến 7e.
Câu 30: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?
A. Nhường electron và tạo thành ion dương
B. Nhường electron và tạo thành ion âm
C. Nhận electron và tạo thành ion âm
D. Nhận electron và tạo thành ion dương
Câu 31: Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?
A. Fe
2+
+ 2e Fe
2+

B. Fe Fe
2+
+2e
C. Fe Fe
2+
+1e
D. Fe + 2e Fe
3+
Câu 32: Nguyên tố Cu có số hiệu nguyên tử là 29, lớp ngoài cùng có 1 e.
Cấu hình electron của ion Cu
2+

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
1
.
B. 1s
2
2s

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
1
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 23

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
.
Câu 33: Liên kết kim loại là
A. Liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim
loại và các electron tự do .
B. Liên kết được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên
tử kim loại.
C. Liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện của ion dương kim loại này
với ion âm kim loại kia.
D. Liên kết được hình thành do sự cho và nhận eleclron giữa các nguyên
tử kim loại.
Câu 34: Ngâm một lá Niken trong các dung dịch loãng của các muối
sau: MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2

, AlCl
3
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
. Niken sẽ khử được
các muối
A. AlCl
3
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
.
B. Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
.
C. AlCl
3

, MgCl
2
, Pb(NO
3
)
2
D. MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2
Câu 35: Dung dịch nào có khả năng oxi hoá yếu nhất trong số các dung
dịch 1M sau đây?
A. Ag
+
B. Zn
2+
C. Cu
2+
D. H
+
Câu 36: Cl
2
và HCl tác dụng với kim loại nào sau đây thì cùng tạo ra
một loại hợp chất
A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag
Câu 37: Câu nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa bị khử.
B. Phản ứng giữa cặp oxi hóa - khử Zn

2+
/Zn và Fe
2+
/Fe là do ion Fe
2+

khả năng oxi hóa Zn thành Zn
2+
.
C. Phản ứng giữa cặp oxi hóa - khử Cu
2+
/Cu và Ag
+
/Ag là do ion Cu
2+

tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag
+
.
D. Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các
chất phản ứng.
Câu 38: Trong những câu sau, câu nào đúng
A. Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ electron tự do trong hợp
kim giảm.
B. Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng.
C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại
tạo ra chúng.
D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra
chúng.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 24

Trường THPT Bùi Thị Xuân ST&BS: Tổ Hóa Học
Câu 39: Trong những câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc là liên kết ion.
B. Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của
hợp kim.
C. Hợp kim có tính chất hoá học tương tự tính chất của các kim loại tạo
ra chúng.
D. Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo
ra chúng.
Câu 40: Ngâm một lá sắt trong dung dịch HCl : sắt bị ăn mòn chậm, khí
thoát ra chậm. Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
vào hỗn hợp thì :
A. Sắt tan nhanh hơn, khí thoát ra nhanh hơn
B. Dung dịch xuất hiện màu xanh
C. Có đồng kim loại bám vào thanh sắt
D. Hiện tượng không thay đổi
Câu 41: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là:
A. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li. (3)
B. Các điện cực phải khác chất nhau. (1)
C. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau. (2)
D. Cả (1), (2) và (3).
Câu 42: Kim loại nào sau đây thường được điều chế theo phương pháp
điện phân nóng chảy oxit?
A. Cu B. Al C. Ag. D. Fe
Câu 43: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?
A. Nhường electron và tạo thành ion dương
B. Nhường electron và tạo thành ion âm
C. Nhận electron và tạo thành ion âm
D. Nhận electron và tạo thành ion dương

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG VI
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
A. NaHCO
3
B. Al
2
O
3
C. Al(OH)
3
D. Cả A,B,C đúng.
Câu 2: Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối
lượng riêng biến đổi không theo quy luật là:
A. Có kiểu mạng tinh thể không giống nhau.
B. Cùng nằm trong một nhóm A.
C. Có kiểu mạng tinh thể giống nhau.
D. Cả A, B, C sai.
Bài tập trắc nghiệm lí thuyết hóa học - Khối 12 học kì 1- Năm học 2009/2010 25

×