Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Chương trình đào tạo ngành công nghệ sinh học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.8 KB, 3 trang )

NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Chương trình đào tạo
KIẾN
THỨC
NHÓM

HỌC
PHẦN
HỌC PHẦN
SỐ
TÍN
CHỈ
HỌC
KỲ
CTR1012 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2 1
CTR1013 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3 2
CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 3

LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
10 Tín chỉ
CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4
TIN1013 Tin học đại cương 3 HK 2
TOA1072 Đại số tuyến tính và Hình giải tích 2 HK 1
TOA1082 Phép tính vi tích phân hàm một biến 2 HK 1
VLY1012 Vật lý đại cương 1 2 HK 1
VLY1022 Vật lý đại cương 2 2 HK 2


KHOA HỌC TỰ NHIÊN
17Tín chỉ


HOA1013 Hóa học đại cương 3 HK 1
ANH1013 Anh văn căn bản 1 3 1
ANH1022 Anh văn căn bản 2 2 2
NGOẠI NGỮ
KHÔNG CHUYÊN (7 Tín chỉ)
ANH1032 Anh văn căn bản 3 2 3
GDTC Giáo dục thể chất (học trong 5 học kỳ)
GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
Quân sự và Thể dục-thể thao
GDQP Giáo dục quốc phòng (học trong 5 tuần lễ)
TOA2023 Xác suất thống kê 3 HK 3
HOA2012 Hóa học hữu cơ 2 HK 3
HOA2023 Hóa học phân tích 3 HK 3
SIN2012 Tế bào học 2 HK 1
SIN2022 Mô học 2 HK 2
SIN2032 Sinh học phát triển 2 HK 3
SIN2043 Hóa sinh học 3 HK 4
SIN2053 Sinh học phân tử 3 HK 7
SIN2063 Di truyền học 3 HK 5
SIN2073 Vi sinh vật học 3 HK 5
SIN2083 Sinh lý học thực vật 3 HK 5
SIN2093 Sinh lý học động vật 3 HK 4
SIN2102 Lý sinh học 2 HK 4
CNS2113 Điện và điện tử kỹ thuật 3 HK 6
CNS2123 Hình họa và vẽ kỹ thuật 3 HK 7
CNS2133 Nguyên lý các thiết bị cơ học 3 HK 7
CNS2143 Thiết kế nhà máy 3 HK 8
Phần tự chọn (chọn 6 trong 20Tín chỉ)
SIN2152 Sinh học thực vật(*) 2 HK 3
SIN2162 Sinh học động vật (*) 2 4

SIN2112 Khoa học môi trường(*) 2 HK 6
SIN2122 Thống kê sinh học(*) 2 HK 3
SIN3092 Đa dạng sinh học(*) 2 HK 5
HOA3132 Hóa học các hợp chất tự nhiên(*) 2 HK 3
CNS2162 Quản trị kinh doanh(*) 2 HK 8
CNS2152 Marketing(*) 2 HK 8
NHH1022 Tiếng việt thực hành(*) 2 HK 3
CƠ SỞ CỦA
KHỐI NGÀNH
52Tín chỉ

HOA3022 Hóa kỹ thuật(*) 2 HK 6
CNS3013 Nhập môn công nghệ sinh học 3 HK 7
CNS3023 Miễn dịch học phân tử 3 HK 5
CNS3033 Công nghệ DNA tái tổ hợp 3 HK 7
CNS3043 Chỉ thị phân tử 3 HK 7
CNS3053 Nhập môn Tin sinh học 3 HK 8
CNS3063 Vi sinh vật học công nghiệp 3 HK 6
CNS3073 Hóa sinh học công nghiệp 3 HK 8
CNS3083 Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 3 HK 8
Phần tự chọn (chọn 4 trong 8 Tín chỉ)
SIN2142 Kỹ thuật hiển vi(*) 2 HK 6
SIN4332 Năng lượng sinh học(*) 2 HK 6
CNS3092 Các kỹ thuật hóa sinh hiện đại(*) 2 HK 6
CƠ SỞ CỦA NGÀNH
28 Tín chỉ

SIN3102 Quang sinh học(*) 2 HK 6
CNS4012 Công nghệ protein 2 HK 9
CNS4022 Công nghệ chuyển gen 2 HK 9

CNS4032 Công nghệ phôi 2 HK 9
GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
CHUYÊN NGÀNH
20 Tín chỉ
CNS4042 Công nghệ sinh học môi trường 2 HK 9
CNS4052 Nuôi cấy mô và tế bào thực vật 2 HK 9
Phần tự chọn (chọn 10 trong 20 Tín chỉ)
CNS4062 Công nghệ sinh học tảo(*) 2 HK 9
CNS4072 Công nghệ sinh học các hợp chất thứ cấp(*) 2 HK 9
CNS4082 Công nghệ enzyme(*) 2 HK 9
CNS4092 Công nghệ tế bào động vật (*) 2 HK 9
CNS4102 Công nghệ vi sinh(*) 2 HK 9
CNS4112 Công nghệ sinh học nông nghiệp(*) 2 HK 9
CNS4122 Công nghệ sinh học y dược (*) 2 HK 9
CNS4132 Công nghệ sau thu hoạch(*) 2 HK 9
CNS4142 Đạo đức sinh học(*) 2 HK 9
CNS4152 An toàn sinh học(*) 2 HK 9
CNS4162 Thực tập nhà máy 1 2 HK 6
CNS4172 Thực tập nhà máy 2 2 HK 8
THỰC TẬP (9Tín chỉ)
CNS4185 Thực tập tốt nghiệp 5

10
TỐT NGHIỆP (10 Tín chỉ)
CNS4199
Đồ án tốt nghiệp hoặc tích lũy tín chỉ 10
10
TỔNG CỘNG 150
Mục tiêu đào tạo
Kỹ sư Công nghệ sinh học được trang bị đầy đủ những kiến thức cơ bản

về:
- Nghiên cứu, thiết kế ra các sản phẩm của ngành Công nghệ sinh học
- Thiết kế thiết bị, dây chuyền sản xuất các sản phẩm sinh học
- Tổ chức và quản lý sản xuất trên các dây chuyền của ngành Công nghệ
sinh học. Các kỹ sư Công nghệ sinh học cần có đủ kiến chức lý thuyết (về công
nghệ thiết kế, tổ chức quản lý) đồng thời phải có khả năng vận dụng kiến thức,
biết thực hành để tổ chức và chỉ đạo sản xuất tại các cơ sở cho có hiệu quả.
Vị trí công việc tương lai
- Khả năng tự nâng cao kiến thức một cách độc lập và kỹ năng trình bày
giao tiếp dạng vấn đáp hoặc văn bản hiệu quả;
- Khả năng thông hiểu các vấn đề kinh tế, các quá trình chuyển giao công
nghệ và phát triển sản xuất, tác động của các nghiên cứu công nghệ sinh học
đối với môi trường và xã hội, các quy định bảo vệ môi trường .
- Có khả năng nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về Sinh học ở các
phòng thí nghiệm, các cơ quan nghiên cứu;
- Làm việc ở các cơ quan quản lý có liên quan đến Sinh học và Công
nghệ sinh học, kỹ thuật, quản lý, kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm tại các đơn
vị sản xuất trong lĩnh vực Công nghệ sinh học, Nông, Lâm, Ngư, Y, Dược,
Khoa học hình sự, Công nghiệp nhẹ…
- Giảng dạy ở các trường Đại học, cao đẳng, các trường phổ thông
Trung học hoặc các trường kỹ thuật thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học.
Thành tựu
Khoa Sinh học thành lập vào tháng 4 năn1977.
Đến nay khoa đã xây dựng một đội ngũ chuyên nghiệp, tâm huyết với
nghề gồm 30 giảng viên trong đó có 4 PGS, 15 Tiến sĩ, 9 Thạc sĩ, 6 Cử nhân.
Ngành Công nghệ sinh học đào tạo từ năm 2004
Số Sinh viên tốt nghiệp: 42
Số Sinh viên hiện tại: 133
Địa chỉ liên lạc
Khoa Sinh học

Nhà A, Trường Đại học Khoa học Huế
ĐT: 054.3822934; Email:

×