Tải bản đầy đủ (.ppt) (38 trang)

bài 15 tiêu hóa ở động vật tiếp theo (TT)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.91 MB, 38 trang )




Chọn câu đúng:
A_tiêu hóa là quá trình làm biến đổi thức ăn
thành các chất hưu cơ
B_Tiêu hóa là quá trình tạo ra các chấy dinh
dưỡng và năng lượng, hình thanh phân thải ra
ngoài cơ thể.
C_Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành
các chất dinh dưỡng và tạo năng lượng
D_Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh
dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn
giản mà cơ thể có thể hấp thụ được



Ở động vật ăn chuyên các loại thức ăn có
nguồn gốc động vật hoặc nguồn gốc thực vật,
ống tiêu hóa có những đặc điểm thích nghi với
các loại thức ăn đó. Nội dung bài này chỉ đề
cập đến đặc điểm tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt
và thú ăn thực vật. Riêng động vật ăn tạp, điển
hình là người đã được trình bày trong Sinh học
lớp 8.

Kể tên vài loại động vật ăn thịt ?

V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ
ĂN THỰC VẬT:


ĂN THỰC VẬT:
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:


Thức ăn của thú ăn
Thức ăn của thú ăn
thịt có đặc điểm gì?
thịt có đặc điểm gì?
ruột non
ruột già
dạ dày
Miệng
Ống tiêu hóa của thú ăn
thịt có một số đặc điểm
cấu tạo và chức năng
thích nghi với thức ăn là
thịt mềm và giàu chất
dinh dưỡng.


Răng có một số đặc điểm phù hợp với tiêu hóa
thịt. Thú ăn thịt hầu như không nhai thức ăn.
Chúng dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt.

Răng cửa
Răng nanh
Răng hàm
Răng ăn thịt
Răng cạnh hàm
Sự phân hóa của bộ răng

Sự phân hóa của bộ răng

Răng cửa:
Nêu đặc điểm và công dụng của
rang cửa ?
Nhọn, sắc
Nhọn, sắc
→ găm và lấy thịt ra khỏi
→ găm và lấy thịt ra khỏi
xương
xương

Răng nanh
Nhọn và dài → cắm chặt vào con mồi và
giữ con mồi
Nêu đặc điểm và công dụng của
rang nanh ?

Răng cạnh
hàm
Răng ăn
thịt
Răng cạnh hàm và răng ăn thịt có vai trò gì?
Lớn, sắc có nhiều mấu dẹt → cắt nhỏ thịt để dễ
nuốt

Răng hàm
Răng hàm
Nhỏ → ít sử
dụng


Dạ dày
Dạ dày ở thú ăn thịt có đặc
điểm gì?
Dạ dày đơn to chứa được nhiều thức
ăn. Thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ
học và hóa học (nhờ pepsin) trong dạ
dày giống như người.

Ruột non
Ruột già
Ruột
tịt
Ruột ở thú ăn thịt có đặc điểm
gì?
-
Ruột non ngắn: tiêu hóa
và hấp thụ thức ăn
-
Ruột già ngắn: hấp thụ lại
nước và thải chất cặn bã
- Ruột tịt nhỏ: hầu như
không có tác dụng
Vì sao thú ăn thịt lại có
ruột ngắn?
Thức ăn dễ tiêu hóa và hấp
thụ

Bộ phận Cấu tạo Chức năng
Răng

Dạ dày
Ruột
Dạ dày đơn, to
- Răng cửa: hình nêm
- Răng nanh: nhọn
- Răng cạnh hàm: lớn
- Răng hàm: nhỏ
- Gặm và lấy thịt ra
- Cắm và giữ con mồi
-
Cắt nhỏ thịt để dễ nuốt
- Ít sử dụng
Chứa thức ăn, thức ăn được tiêu
hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
- Ruột non: ngắn
-
Ruột già: ngắn
- Manh tràng: nhỏ
- Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn
- Hấp thụ lại nước và thải chất cặn

- Hầu như không có tác dụng
Cấu tạo của răng, dạ dày và ruột phù hợp
Cấu tạo của răng, dạ dày và ruột phù hợp
với chức năng tiêu hóa như thế nào?
với chức năng tiêu hóa như thế nào?

2. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:



Thức ăn của thú ăn thực vật có đặc điểm gì?
Thức ăn của thú ăn thực vật có đặc điểm gì?
Ống tiêu hóa cua thú ăn
thực vật có một số đặc
điểm cấu tạo và chức
năng thích nghi với thức
ăn thực vật cứng và khó
tiêu hóa (tế bào thực vật
có thành xenlulôzơ).


Răng có một số đặc điểm phù hợp với
tiêu hóa thức ăn thực vật. Thú ăn thực vật
thường nhai kĩ thức ăn và tiết ra nhiều
nước bọt.

Răng của động vật ăn cỏ
Răng cửa
Tấm sừng
Răng hàm
Răng cạnh hàm
Răng nanh

Tấm sừng
Ở thú ăn cỏ, tấm sừng có
chức năng gì?
Giúp răng hàm
dưới tì vào để
giữ và giật cỏ


Răng nanh
Răng cửa
Răng nanh và răng
cửa có vai trò gì?
Giúp giữ và giật
Giúp giữ và giật
cỏ
cỏ

Răng
hàm
Răng cạnh hàm
Răng nanh
Răng
cửa
Răng hàm và răng trước hàm có chức năng gì?
Có nhiều gờ cứng
Có nhiều gờ cứng


nghiền nát cỏ
nghiền nát cỏ


Động vật nhai lại (trâu, bò, cừu,
dê…) có dạ dày bốn ngăn: dạ cỏ, dạ
tổ ong, dạ lá sách và dạ múi khế.


Dạ dày của động vật

nhai lại
Nêu quá trình
Nêu quá trình
tiêu hóa thức ăn
tiêu hóa thức ăn
trong dạ dày 4
trong dạ dày 4
ngăn ?
ngăn ?
Thức ăn
Thức ăn
→ miệng
→ miệng
→ dạ cỏ → dạ tổ
→ dạ cỏ → dạ tổ
ong → miệng (nhai
ong → miệng (nhai
lại) → dạ lá sách →
lại) → dạ lá sách →
dạ múi khế
dạ múi khế

×