Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng cho khái niệm cơ bản về đo lường trong định lượng p5 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.59 KB, 5 trang )

TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I


16
*
A
H
Q
Q
H
Q
H
orv
=−






max




> 0
Gi sỉí trong âäúi tỉåüng bãø nỉåïc nhỉ hçnh trãn, vç mäüt l do no âọ m m Q
v

tàng nãn mỉïc nỉåïc trong bãø tàng lãn thç nỉåïc vo bãø khọ khàn hån tỉïc l bn
thán nọ cọ kh nàng tỉû chäúng nhiãùu hay tỉû cán bàòng.


Ngỉåüc lải khi mỉïc nỉåïc trong bãø tàng nỉåïc chy ra dãø dng hån, do âọ âäü sai
lãûch gim . Hay bn thán bãø nỉåïc cọ kh nàng tỉû cán bàòng m khäng cáưn sỉû
tạc âäüng khạc . ÅÍ âáy l trỉåìng håüp cọ tỉû cán bàòng c âáưu vo v âáưu ra.

















Trong thỉûc tãú cọ âäúi tỉåüng chè cọ tỉû cán bàòng âáưu vo hồûc chè cọ tỉû cán bàòng
âáưu ra.
-Chè âáưu vo:
Cng nhỉ vê dủ trãn nhỉng thay lạ chàõn (l) bàòng båm hụt lục
ny quạ trçnh xy ra nhỉ âäư thë hçnh 2.6
-Chè tỉû cán bàòng âáưu r
a : Cng nhỉ vê dủ trãn nhỉng ta thay vi nỉåïc (m) bàòng
vi ngàõn khäng chảm mỉûc nỉåïc ny quạ trçnh xy ra nhỉ âäư thë hçnh 2.7












Qro
Ho
t
Q
v
= Qvo
Qr
t
Q
Hçnh 2.5: Âäúi tỉåüng cọ tỉû cán
bàòng âáưu vo v âáưu ra
t
Ho
= QvoQro
Q
t
Hçnh 2.6: Âäúi tỉåüng cọ chè tỉû
cán bàòng âáưu vo
Qr
Qv
∆Q∆Q

HH
Q
t
Qro = Qvo
∆Q
Q
v
Qr
Ho
t
H
Q
ro
H
Ho
t
Q
v
= Qvo
Qr
∆Q
t
Q
Hçnh 2.7: Âäúi tỉåüng chè cọ tỉû
cán bàòngì âáưu ra
Hçnh 2.8: Âäúi tỉåüng khäng cọ
chè tỉû cán bàòng
.
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I



17


* Âäúi tỉåüng khäng cọ tỉû cán bàòng A = 0

Täøng håüp hai trỉåìng håüp trãn (dng båm v vi ngàõn ) lục ny phỉång
trçnh âäüng cọ dảng:
λµ
ϕ
−=−
dt
d
T
o
(12)
* Cọ nhỉỵng âäúi tỉåüng cọ tỉû cán bàòng ám A < 0

Phỉång trçnh cọ dảng:
λµϕ
ϕ
−=− .A
dt
d
T
o
(13)
Vê dủ :
Cọ l nỉåïc säi
















Khi lỉu lỉåüng håi Q tàng âäüt ngäüt
⇒ mỉïc nỉåïc gim, P
2
gim, mún giỉỵ
H= const
⇒ phi cáúp thãm nỉåïc lảnh åí nhiãût âäü 20
o
C vo ⇒ cỉåìng âäü bäúc
håi gim

P
2
lải cng gim do âọ tảo ra giạng ạp

P = P
2

’ - P
2


lải cọ mäüt
lỉåüng nỉåïc nỉỵa tỉû thãm vo

lm tàng thãm sỉû máút cán bàòng.
T
ọm lải nhỉỵng âäúi tỉåüng cọ sỉû cán bàòng dỉång thç thûn låüi cho viãûc âiãưu
chènh cn nhỉỵng âäúi tỉåüng cọ tỉû cán bàòng ám thç ngỉåüc lải.

2- Hãû säú khúch âải k


KT
d
dt
().
µλ
ϕ
ϕ
−= +

Trong trảng thại äøn âënh
d
dt
ϕ
= 0
; nãúu phủ ti khäng âäøi

λ
= 0



ϕµ
ϕ
µ
∞∞


=⇒=KK.

Q
t = 20 C
1
o
p
1
t = 100 C
2
o
p
2
Hçnh 2.9: Näưi nỉåïc säi
.
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I


18

L t säú giỉỵa âäü thay âäøi thäng säú âiãưu chènh v âäü thay âäøi ca tạc âäüng âiãưu
chènh m gáy nãn sỉû thay âäøi âọ khi phủ ti khäng thay âäøi v trong trảng thại
äøn âënh.











3. Thäng säú thåìi gian T
o

T
HF
Q
o
o
=
.
max

L thåìi gian m trong khong âọ thäng säú âiãưu chènh thay âäøi tỉì 0 âãún giạ trë
âënh mỉïc våïi täúc âäü cỉûc âải tỉång ỉïng våïi sỉû khäng cán bàòng låïn nháút giỉỵa
lỉåüng vo v lỉåüng ra.
Chụ :


* Thäng thỉåìng nghiãn cỉïu ta chn dảng nhiãùu l thay âäøi âäüt biãún báûc thang
(âáy l dảng nàûng nãư nháút) viãûc chn nhỉ váûy thç viãûc gii phỉång trçnh vi
phán âỉåüc dãù dng hån vç vãú phi ca phỉång trçnh (10) l khäng âäøi.
* Biãn âäü thay âäøi ca nhiãùu cng cọ giåïi hản, khäng thãø låïn quạ vç quạ trçnh
cäng nghãû khäng cho phẹp v cng khäng nh quạ vç láùn nhiãùu, thỉåìng ta
chn nhiãùu
µ = 0,1÷0,15 .










2.1.2. Xạc âënh âỉåìng cäng bay lãn ca âäúi tỉåüng
(hay âàûc tênh quạ âäü ca
âäúi tỉåüng)
l âäư thë quan hãû
ϕ (t) tçm âỉåüc nọ bàòng cạch gii phỉång trçnh (10).

1- Âäúi våïi âäúi tỉåüng cọ tỉû cán bàòng

a/ Trỉåìng håüp 1: gáy nhiãùu phêa tạc âäüng
t t

µ

µ
ϕ
ϕ

Hçnh 2.10 Hçnh 2.11
t
µ, λ
Hçnh 2.12

.
Tặ ĩNG HOẽA QUAẽ TRầNH NHIT - PHệN I


19
t < 0 à = 0 = 0
t > 0
à
=
à
o
= const














Tổỡ phổồng trỗnh : T.

+

= K (
à
-

)

T.

+

= K.
à
o
õỏy laỡ phổồng
trỗnh vi phỏn coù vóỳ phaới giaợi phổồng trỗnh naỡy ta coù

=

I
+

II


Vồùi T

+

= 0



I
= C
1
.
e
t
T

nghióỷm tọứng quaùt cuớa phổồng trỗnh
vi phỏn thuỏửn nhỏỳt, vaỡ

II
= K.
à
o
(laỡ nghióỷm rióng )




=


I
+

II
= C
1
.
e
t
T

+ K.
à
o

vaỡ tổỡ õióửu kióỷn õỏửu t = 0
= 0 C
1
= - K. à
o



à
() .tK e
o
t
T
=








1
(14)

Thọng sọỳ õióửu chốnh thay õọứi tổỡ tổỡ theo haỡm sọỳ muợ
*ỡ ngổồỹc laỷi
: Bỏy giồỡ tổỡ õổồỡng õỷc tờnh õaợ bióỳt ta tỗm phổồng trỗnh ban õỏửu.
Vỏỳn õóử ồớ õỏy laỡ xaùc õởnh caùc hóỷ sọỳ K vaỡ T
K - thỗ ta õo õọỹ cao vaỡ K.
à
o
chia cho à
o
K
T - ta chổùng minh rũng AB = T ( hỗnh veợ )
Thổỷc vỏỷy khi lỏỳy haỡm õaỷo bióứu thổùc (14) ta coù

à
'.=

K
T
e
o

t
T

taỷi t = 0


à

'
o
o
K
T
tg==
õióửu cỏửn chổùng minh.








à
à


0
AB


à

K
t
t
Hỗnh 2.14 Hỗnh 2.15
t
Hỗnh 2.13
à
à
O

.
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I


20



Váûy mún tçm T ta k tiãúp tuún tỉì gọc ta âäü våïi våïi âỉåìng cong . ta cng
chỉïng minh âỉåüc ràòng tải mäüt âiãøm báút k trãn âỉåìng cong v v tiãúp tuún
våïi âỉåìng cong ta cng cọ T
Ngoi ra ngỉåìi ta cn cọ thãø tçm âỉåìng cong bàòng cạc thiãút bë nhỉ så âäưsau










Tỉì âäưng häư tỉû ghi ta s ghi âỉåüc
ϕ
(t)

b/ Trỉåìng håüp 2
: Gáy nhiãùu tỉì phêa phủ ti
t < 0
µ
= 0
λ
= 0
t

0
µ
= 0
λ
=
λ
o
= const










Tỉì phỉång trçnh : T.
ϕ
’ +
ϕ
= K (
µ
-
λ
) suy ra T
ϕ
’ +
ϕ
= - K
λ
o

Tỉång tỉû gii phỉång trçnh ny ta cọ :
ϕλ
() .tK e
o
t
T
=− −








1

Khi dảng nhiãùu thay âäøi khạc âi thç dảng âỉåìng cong váùn khäng âäøi
nhỉng chè khạc nhau vç hỉåïng v biãn âäü

khäng nháút thiãút phi gáy nhiãùu
tỉì phêa no c, âỉång nhiãn ta gáy nhiãùu
µ thûn låüi hån
2- Âäúi våïi âäúi tỉûång khäng cọ tỉû cán bàòng
A = 0 hay T
o
ϕ’ = µ - λ
a/
Trỉåìng håüp 1
: Gáy nhiãùu âáưu vo
t < 0
µ
=
λ
= 0
t
≥ 0 µ = µ
o
= const λ = 0

µ= 0,1÷ 0,15
Âäúi tỉåüng

ÂHTG
ϕ
Hçnh 2.16
Hçnh 2.14
t
ο
λ
λ
ϕ
Hçnh 2.15
T
0
-K
λ
ο
t
.

×