Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

ÔN TẬP THI ĐH & CĐ NĂM 2011 MÔN : VẬT LÍ pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.08 KB, 5 trang )

ÔN TẬP THI ĐH & CĐ NĂM 2011
MÔN : VẬT LÍ
Chương II. SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC
1. Chọn câu phát biểu đúng
A. Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. Sóng cơ học truyền được trong chân không
D. Sóng trên mặt nước là sóng ngang .
2. Chọn câu phát biểu đúng
A. Chất rắn và chất lỏng truyền được cả sóng ngang và sóng dọc
B. Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc
C. Sự truyền sóng cũng làm vật chất truyền theo
D. Vận tốc truyền sóng ngang lớn hơn vận tốc truyền sóng dọc
3. Chọn câu phát biểu đúng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường
B. Năng lượng sóng không đổi trong quá trình truyền sóng
C. Vận tốc truyền sóng tùy thuộc tần số của sóng
D. Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng
4. Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng gọi là
A. vận tốc truyền B. bước sóng C. chu kỳ D. tần số
5. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng
pha với nhau gọi là
A. bước sóng B. vận tốc truyền C. chu kỳ D. độ lệch pha
6. Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số nguyên lần bước
sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
7. Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số lẻ nửa bước sóng
thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau


8. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào :
A. Phương truyền sóng B. tần số của sóng
C. Phương dao động D. Phương dao động và phương truyền
sóng
9. Điều nào sau đây không đúng đối với sóng âm ?
A. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
B. Sóng âm truyền được trong cả 3 môi trường rắn , lỏng , khí
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
10. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. phụ thuộc vào tần số và biên độ. D. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
11. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị
diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
A. mức cường độ âm B. độ to của âm
C. cường độ âm D. năng lượng âm
12. Chọn câu phát biều sai
A. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
B. Nói chung vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và
nhỏ nhất trong chất khí
C. Các vật liệu cách âm như bông , tấm xốp truyền âm kém vì tính đàn hồi kém
D. Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm
15. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn có
A. cùng tần số B. cùng pha
C. cùng tần số và cùng pha D. cùng biên độ và có độ lệch pha không
đổi
16. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha , cùng biên độ .
B. truyền ngược chiều nhau
C. xuất phát từ hai nguồn dao động ngược pha

D. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương , cùng tần số , cùng pha .
17. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước , những điểm nào mà hiệu đường đi bằng
một số nguyên bước sóng thì
A. đứng yên B. biên độ sóng tại đó
cực đại
C. biên độ sóng bằng biên độ thành phần D. biên độ sóng không
đổi
18. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước , những điểm nào mà hiệu đường đi bằng
một số lẻ nửa bước sóng thì
A. đứng yên B. biên độ sóng tại đó
cực đại
C. biên độ sóng bằng biên độ thành phần D. biên độ sóng không
đổi
19 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước . A và B là 2 nguồn kết hợp ,  là bước sóng
A. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực đại kế tiếp trên đoạn AB là
 .
B. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu kế tiếp trên đoạn AB
là /4
C. Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với
biên độ cực tiểu kế tiếp trên đoạn AB là /2
D. Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với
biên độ cực tiểu kế tiếp trên đoạn AB là /4
20. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước . A và B là 2 nguồn kết hợp ,  là bước
sóng .
Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của AB đến một điểm dao động với biên độ
cực tiểu trên đoạn AB là :

3
.
4

A


5
.
4
B

.
4
C

.
2
D


.
E


21 . Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với nguồn
dao động , đầu B cố định . Tại B sóng tới và sóng phản xạ :
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D.
lệch pha /4
22. Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với nguồn
dao động , đầu B cố định . Điều kiện để có sóng dừng trên dây là :
. (2 1)
A l k


 

. (2 1)
2
B l k

 
. (2 1)
4
C l k

 
.
2
D l k


23. Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài
nhất là
A. L/2. B. L/4. C. L. D. 2L.
24. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.
25. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên
tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.
26. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa một bụng và một nút
sóng liên tiếp bằng

A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.
27. Công thức liên hệ giữa bước sóng , vận tốc truyền , chu kỳ và tần số của sóng là
A.  = v.f B.  = v.T C. v = /f D. f = /v
28. Khi sóng truyền càng xa nguồn thì . . . . . . . . càng giảm .
Chọn cụm từ đúng nhất trong các cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa .
A. Năng lượng sóng B. Biên độ sóng
C. Vận tốc truyền sóng D. Biên độ sóng và năng lượng sóng .
29. Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
30. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm
dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, 1, 2,
có giá trị là
A.
1 2
2
d d k

  . B.
1 2
1
( )
2
d d k

   . C. d
1

– d
2
= k .
D.
1 2
2
d d k

  .
31. Trong hiện tượng sóng dừng , tại điểm nút sóng tới và sóng phản xạ
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha
nhau
32. Trong hiện tượng sóng dừng , tại điểm bụng sóng tới và sóng phản xạ
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha
nhau
33) Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t)
(cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s).
Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
34) Một sóng ngang có phương trình là u = 8sin2(10t – x/50)(mm) , trong đó x tính
bằng cm , t tính bằng giây . Vận tốc của sóng là
A. 5m/s B. 0,5m/s C. 500m/s D. 50m/s
35) Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz , người ta thấy khoảng
cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là 80cm .
Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 400m/s B. 400cm/s C. 16m/s D. 6,25m/s
36) Một ống sáo dài 80cm , hở hai đầu , tạo một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực
đại ở hai đầu ống , trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng . Bước sóng của âm là
A. 80cm B. 40cm C. 20cm D. 160cm
37) Một sợi dây đàn hồi dài 60cm , được rung với tần số 50Hz , trên dây tạo thành sóng

dừng ổn định có 4 bụng sóng , hai đầu là 2 nút sóng . Vận tốc sóng trên dây là
A. 60cm/s B. 75cm/s C. 12m/s
D. 15m/s
38) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu
kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược
pha nhau là
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.37
39) Một dây đàn hồi AB dài 2m , đầu B cố định , đầu A gắn vào một bản rung dao động
với tần số 50Hz . Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s . Khi có sóng dừng thì trên dây
có số bụng là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
40) Một dây đàn hồi AB dài 2m , đầu B cố định , đầu A gắn vào một bản rung dao động
với tần số 50Hz . Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s . Khi có sóng dừng thì trên dây
có số nút là :
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
41) Dây đàn chiều dài 80cm phát ra âm có tần số 20Hz , Quan sát trên dây đàn ta thấy có
3 nút ( cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 2 bụng . Tính vận tốc truyền sóng trên dây đàn .
A. 16m/s B. 8m/s C. 1,6m/s D.160m/s
42) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu
kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng
pha với nhau là
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.
43) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với chu kỳ dao động T = 10s.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là 1m . Vận
tốc truyền sóng trên dây là
A. 200m/s B. 0,2m/s C. 0,5m/s D. 2m./s
44. Hiện tượng sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi khi
A. Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp
B. Sóng tới và sóng phản xạ cùng tần số
C. Sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược chiều nhau

D. Sóng tới và sóng phản cùng biên độ
45. Điều nào sau đây không đúng với đặc điểm của sóng sóng dừng ?
A.Tại các điểm bụng sóng tới và sóng phản xạ ngược pha với nhau
B. Biên độ sóng tại mỗi điểm không đổi theo thời gian
C. Không truyền tải năng lượng .
D. Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liền nhau đều bằng /2 .

×