Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Kểm tra học kì II 2010-2011 Môn : Vật lý lớp 10 - Đề số : 10B A003 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.48 KB, 4 trang )

Sở GD-ĐT Tỉnh TN Bi kiểm tra học kì II Đề số : 10BA003
Trường THPT CVA Môn : Vật lý lớp 10 CT Cơ bản

Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp 10A .


Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 04. ; / = ~ 07. ; / = ~ 10. ; / = ~
02. ; / = ~ 05. ; / = ~ 08. ; / = ~ 11. ; / = ~
03. ; / = ~ 06. ; / = ~ 09. ; / = ~ 12. ; / = ~
1). Khi nén đẳng nhiệt, sau khi nén thể tích giảm 3 lần, áp suất khí tăng thêm 3atm. Tìm
áp suất ban đầu của khí:
A). 2 atm. B). 0,5 atm. C). 1 atm. D). 1,5 atm.
2). Câu nào không phù hợp với khí lý tưởng :
A). Các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm.
B). Các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
C). Thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
D). Khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.
3). Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng:
A). Các phân tử khí lý tưởng chuyển động theo đờng thẳng giữa hai lần va chạm.
B). Các phân tử chuyển động không ngừng.
C). Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D). Chuyển động của phân tử là do lực tương tác giữa các phân tử gây ra.
4). Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi - Mariôt:
A).
V
P
1
~ . B). PV ~ . C).


P
V
1
~ . D).
2211
~ VPVP .
5). Một khối khí ở 7
o
C đựng trong một bình kín có áp suất 1 atm. Hỏi phải đun nóng
bình đến bao nhiêu độ C để áp suất khí là 1,5 atm ?
A). 117
o
C. B). 157
o
C. C). 147
o
C. D). 127
o
C.
6). Biểu thức nào sau đây là của quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua
sự nở vì nhiệt của bình:
A). ∆U = A. B). ∆U = Q + A . C). ∆U = Q. D). ∆U = 0 .
7). Tính chất nào sau đây không liên quan đến vật rắn tinh thể:
A). Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. B). Có cấu trúc mạng tinh thể.
C). Có nhiệt độ nóng chảy xác định. D). Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng.
8). Vật rắn đa tinh thể có các đặc tính sau đây:
A). Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B). Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C). Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D). Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

9). Trong hệ toạ độ (P, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích:
A). Đường hypebol.
B). Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Điểm TN:
Điểm TL:
Tổng điểm:
C). Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
D). Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm P = P
0
.
10). Vật rắn không có tính chất nào sau đây:
A). Tính dẻo. B). Tính đàn hồi.
C). Có hình dạng xác định . D). Thể tích không đổi theo nhiệt độ.
11). Câu phát biểu nào sau đây không phù hợp với nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực
học?

A). Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công vật thực hiện được và nhiệt lượng mà vật toả
ra.
B). Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực
hiện.
C). Năng lượng được bảo toàn.
D). Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
12). Một băng kép gồm hai lá kim loại phẳng, ngang có độ dài và tiết diện giống nhau đ-
ược ghép chặt với nhau bằng các đinh tán: lá đồng ở phía dưới, lá thép ở phía trên. Khi bị
nung nóng thì băng kép này sẽ uốn cong xuống hay cong lên? Vì sao?
A). Bị uốn cong lên về phía lá thép. Vì thép có hệ số nở dài lớn hơn đồng.
B). Bị uốn cong xuống về phía lá đồng. Vì đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép.
C). Bị uốn cong lên về phía lá thép. Vì thép có hệ số nở dài nhỏ hơn đồng.
D). Bị uốn cong xuống về phía lá đồng. Vì đồng có hệ số nở dài nhỏ hơn thép.


Sụỷ GD-ẹT Tổnh TN Bài kieồm tra học kỡ II
Trửụứng THPT CVA Moõn : Vaọt lyự lụựp 10 _Cơ bản Đeà soỏ :
A003
Hoù teõn hoùc sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp 10A Ngaứy kiểm tra: . ./ . /

Phần tự luận (Thời gian 20 phỳt)
Bài 1:(2 điểm)
Cho đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một khối
lượng khí lớ tưởng như hình vẽ:
a. Hãy đọc các quá trình biến đổi trạng thái đó.(1điểm)
b. Hệ thức nguyên lý I NĐLH có dạng: ∆U = Q ứng với quá trình
nào trên đồ thị. (0,5 điểm)
c. Vẽ lại đồ thị trong hệ tọa độ V-T. (0,5 điểm)
Bài 2:(2 điểm)
Ngời ta bỏ một miếng hợp kim chì và kẽm có khối lượng 50g ở nhiệt độ 136
o
C vào một
nhiệt lượng kế có nhiệt dung (nhiệt lượng cần để làm cho nhiệt lượng kế nóng thêm lên
1
o
C) là 50 J/K chứa 100g nước ở 14
o
C. Xác định khối lượng của kẽm và chì trong hợp kim
trên. Biết nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt trong nhiệt lượng kế là 18
o
C. Bỏ qua
sự trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. Cho nhiệt dung riêng của kẽm, chì, nước lần lượt
là: C
1
=337J/kg.K, C

2
= 126 J/kg.K, C
3
= 4180 J/kg.K.

Bàigiải


















1

2

3


0

T

P

4



Khởi tạo đáp án đề số : A003
01. - - - ~ 04. - / - - 07. ; - - - 10. - - - ~
02. - - - ~ 05. - - = - 08. ; - - - 11. ; - - -
03. - - - ~ 06. - - = - 09. - - = - 12. - - = -


×