Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề luyện thi dh năm 2011 Môn: vật lý doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.52 MB, 4 trang )


1

Đề luyện thi dh năm 2011
Môn ;vật lý
Phần 1: Dành cho học sinh: trung bình, khá, giỏi
C©u 1.Hạt nhân cũng có các mức năng lượng xác định, giống như các mức năng lượng của electron, nhưng khoảng
cách các mức năng lượng của hạt nhân hơn kém nhau
A. hàng triệu lần B. hàng trăm lần C. hàng tỉ lần D. hàng chục lần
C©u 2.Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cựng một thời điểm. Đồng hồ chạy đỳng cú chu kỡ T, đồng hồ chạy
sai cú chu kỡ T’ thỡ:
A. T’ > T
B. T’ < T
C. Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T’/T (h).
D. Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’ (h).
C©u 3.Chiếu một chùm bức xạ vào một tấm thạch anh theo phương vuông góc thì chùm ló có cường độ gần bằng
chùm tới. Chùm bức xạ đó thuộc:
A. vùng hồng ngoại gần B. vùng hồng ngoại xa C. vùng tử ngoại gần D. vùng tử ngoại xa
C©u 4.Bước súng của súng cơ học khụng phụ thuộc vào yếu tố nào trong cỏc yếu tố sau đõy?
A. Tần số của súng B. vận tốc truyền pha dao động
C. vận tốc truyền năng lượng D. Tớnh chất của mụi trường
C©u 5.Khi xảy ra hiện tượng giao thoa súng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trờn mặt nước
nằm trờn đường trung trực của AB sẽ:
A. dao động với biờn độ lớn nhất B. dao động với biờn độ bộ nhất
C. đứng yờn khụng dao động D. dao động với bờn độ cú giỏ trị trung bỡnh
C©u 6.Bề mặt của Mặt Trời phát ra ánh sáng, sau khi đi qua lần lượt các lớp khí quyển Mặt Trời và khí quyển Trái
Đất thì quang phổ của nó thu được trên Trái Đất là:
A. quang phổ liên tục
B. quang phổ hấp thụ của khí quyển Mặt Trời
C. quang phổ hấp thụ của khí quyển Trái Đất.
D. quang phổ hấp thụ của khí quyển Trái Đất và của khí quyển Mặt Trời.


C©u 7.Ở một điều kiện thích hợp một đám khí loãng sau khi hấp thụ ánh sáng đơn sắc A thì nó bức xạ ra ánh sáng đơn
sắc B. Kết luận nào sau đây là SAI:
A. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc B có thể bằng bước sóng của ánh sáng đơn sắc A.
B. Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc B có thể khác năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc A.
C. Tần số của ánh sáng đơn sắc B bằng tần số của ánh sáng đơn sắc A.
D. Phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc B có thể khác phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc A
C©u 8.Trong thớ nghiệm tế bào quang điện, khi cú dũng quang điện nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dũng quang
điện triệt tiờu hoàn toàn thỡ:
A. chựm phụtụn chiếu vào catốt khụng bị hấp thụ
B. electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catụt ngay lập tức bị hỳt trở về.
C. cỏc electron khụng thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
D. chỉ những electron quang đi ện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương phỏp tuyến thỡ mới khụng bị hỳt trở về catốt.
C©u 9.Sự phõn hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đõy?
A. Tổng khối lượng của cỏc hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của cỏc hạt trước phản ứng
B. Đều là cỏc phản ứng hạt nhõn toả năng lượng và năng lượng đú đó kiểm soỏt được.
C. Tổng độ hụt khối của cỏc hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của cỏc hạt trước phản ứng
D. Để cỏc phản ứng đú xẩy ra thỡ đều phải cần nhiệt độ rất cao
C©u 10.Động cơ nào trong các thiết bị sau đây là động cơ không đồng bộ ?
A. xe điện B. môtơ của đầu đĩa VCD C. quạt điện gia đình D. tàu điện
C©u 11.Chọn phương án đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện một chiều:
A. Bộ góp không thể thiếu được B. Bộ góp gồm hai vành khuyên và hai chổi quét
C. Phần cảm có thể là rôto hoặc stato D. Phần ứng luôn là stato
C©u 12.Xét quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, một bức xạ thuộc dãy Laman có bước sóng 
1
và một bức xạ thuộc
dãy Banme có bước sóng 
2
. Kết luận nào đúng?
A. Phôtôn ứng với bước sóng 
1

có năng lượng nhỏ hơn phôtôn ứng với bước sóng 
2
B. Bức xạ 
1
thuộc vùng tử ngoại còn bức xạ 
2
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.

2

C. Cả hai bức xạ nói trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện cho xêri.
D. Bức xạ 
1
thuộc vùng hồng ngoại, còn bức xạ 
2
thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy hoặc thuộc vùng tử ngoại.
C©u 13.Chọn phương án SAI. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì
A. rất khác nhau về số lượng vạch quang phổ.
B. rất khác nhau về vị trí các vạch quang phổ
C. rất khác nhau về màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
C©u 14.Chọn phương ỏn SAI:
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ
B. Các vật bị nung nóng đều phát ra tia hồng ngoại. Vật ở nhiệt độ thấp chỉ phát được các tia hồng ngoại.
C. Vật ở nhiệt độ 500
0
C bắt đầu phát ra ánh sáng màu đỏ tối, nhưng mạnh nhất vẫn là các tia hồng ngoại.
D. Trong ánh sáng Mặt Trời, có khoảng 20% năng lượng thuộc về các tia hồng ngoại.
C©u 15.Khi quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh lỳp mắt đặt tại tiờu điểm ảnh thỡ người thu được độ bội giỏc nhỏ nhất là
người:

A. bỡnh thường B. cận thị C. viễn thị D. mắt lóo
C©u 16.Súng vụ tuyến dựng cho đài phỏt thanh KHễNG thuộc dải nào sau đõy?
A. súng dài B. súng trung C. súng ngắn D. súng cực ngắn
C©u 17.Dũng điện trong mạch dao động của mỏy thu vụ tuyến cú đặc điểm nào sau đõy:
A. tần số rất nhỏ B. cường độ rất lớn C. chu kỳ rất nhỏ D. năng lượng từ trường rất lớn
C©u 18.Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng trắng trên màn sẽ quan sát thấy:
A. một vạch sáng màu trắng ở chính giữa hai bên có các dải như màu cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài
B. các vạch sáng màu trắng và vạch tối xen kẽ nhau
C. một vạch sáng màu trắng ở chính giữa hai bên có các dải như màu cầu vồng, tím ở ngoài, đỏ ở trong
D. chỉ có một vạch sáng màu trắng ở chính giữa
C©u 19.Đối với cách tạo từ trường quay bằng dòng điện ba pha, giả sử từ trường
trong ba cuộn dây lần lượt là:
 
 
 



























T
3
2
tsinBB
T
3
2
tsinBB
TtsinBB
03
02
01

Vào thời điểm nào đó từ trường tổng hợp có chiều hướng ra khỏi cuộn 1 thì sau 1/3 chu
kì nó sẽ có hướng:
A. ra cuộn 2 B. ra cuộn 3 C. ra cuộn 2 hoặc 3 D. vào cuộn 1
C©u 20.Trường hợp nào sau đõy là phản ứng hạt nhõn thu năng lượng?
A. Po210   + Pb206 B.  + Al27  n + P30
C. n + U235  Mo95 + La139 + 2n + 7e

-
D. D + D  He3 + n
C©u 21.Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào SAI với ứng dụng của gương cầu lõm?
A. dùng trong các lò mặt trời B. Làm trong kính thiên văn phản xạ
C. dùng làm gương trang điểm D. dùng trong kính tiềm vọng
C©u 22.Vật thật đặt trước thấu kính hội mà cho ảnh ảo, khi vật dịch lại gần thấu kính thì chiều cao ảnh:
A. không thay đổi. B. càng nhỏ.
C. càng lớn. D. càng lớn hay càng nhỏ còn thuộc vào tiêu cự
C©u 23.Gọi f
1
, f
2
, l lần lượt là tiêu cự của vật kính, tiêu cự của thị kính và và khoảng cách giữa vật kính và thị kính
của kính hiển vi. Lựa chọn phương án đúng.
A. l > f
1
+ f
2
B. l < f
1
+ f
2
C. l = f
1
+ f
2
D. l = f
1
- f
2


C©u 24.Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i = I
0
sint (A). Tính điện lượng chuyển qua tiết diện
thẳng của dây dẫn trong 1/6 chu kì dòng điện kể từ lúc dòng điện bằng không.
A. I
0
/ B. I
0
/(2) C. I
0
/(3) D. 2I
0
/
C©u 25.Lần lượt chiếu vào catụt cú cụng thoỏt A của một tế bào quang điện hai chựm phụtụn cú năng lượng lần lượt
là ồ và 1,5.ồ thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện hơn kộm nhau 3 lần thỡ
A. ồ = 0,75.A B. A = 0,75.ồ C. A = 0,25.ồ D. ồ = 4.A

3

C©u 26.Một cuộn dõy cú điện trở thuần 303 Ù mắc vào nguồn điện xoay chiều. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch lệch pha 60° so với dũng điện trong mạch. Cảm khỏng của cuộn dõy là:
A. 603 Ù
B. 60 Ù C. 90 Ù
D. 903 Ù
C©u 27.Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1/
2

(H). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
A. Dài và cực dài B. Trung C. Ngắn D. Cực ngắn

C©u 28.Một bể nước rộng có thành thành thẳng đứng cao 1 m, chiều sâu của nước lại là 0,5 m, chiết suất của nước
4/3. Hãy xác định chiều dài bóng của thành bể dưới đáy bể khi các tia sáng Mặt Trời chiếu nghiêng với mặt nước một góc
30
0

A. 4 m B. 5 m C. 6 m D. 1,3 m
C©u 29.Cứ mỗi hạt Po210 khi phân rã chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền. Ban đầu cú 200 g pụlụni thỡ sau thời
gian t = 5T, khối lượng chỡ tạo thành là :
A. 195 g B. 190 g C. 150 g D. 75 g
C©u 30.Moọt con laộc loứ xo maứ quaỷ caàu nhoỷ coự khoỏi lửụùng 500 g dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi cụ naờng 10
(mJ). Khi quaỷ caàu coự vaọn toỏc 0,1 m/s thỡ gia toỏc cuỷa noự laứ -3 m/s
2
. ẹoọ cửựng cuỷa loứ xo laứ:
A. 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. 60 N/m
C©u 31.Cho biết năng lượng liên kết của C12 và  lần lượt là: 89,4 (MeV) và 28,3 (MeV). Xác định năng lượng tối
thiểu cần thiết để chia hạt nhân
6
C
12
thành 3 hạt .
A. 32,6 (MeV) B. 61,1 (MeV) C. 3,5 (MeV) D. 4,5 (MeV)
C©u 32.Một sợi dây có chiều dài 1 m hai đầu cố định. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số f thì trên dây xuất hiện
sóng dừng. Biết tần số chỉ có thể nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 450 Hz. Vận tốc truyền dao động là 320 m/s. Xác định f.
A. 320 Hz B. 300 Hz C. 400 Hz D. 420 Hz
C©u 33.Một người nhìn rõ vật cao 2 cm thì độ tụ của thuỷ tinh thể là 50 dp. Biết khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh
thể đến võng mạc là 2,2 cm. Xác định góc trông vật.
A. 2
0
B. 3
0

C.4
0
D. 5
0
C©u 34.Một vật nặng 1 (kg) tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x
1
= 4sin(5t - /2)
cm, x
2
= 42sin(5t + ) cm, t tính bằng giây. Cơ năng dao động của vật là
A. 0,04 J B. 40 J C. 0,08 J D. 0,8 J
C©u 35.Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh. A, B, C là ba điểm trên đoạn mạch đó. Biểu thức hiệu điện thế
tức thời trên các đoạn mạch AB, BC lần lượt là: u
AB
= 60sin(100t + /6) (V), u
BC
= 603sin(100t + 2/3) (V). Xác định
hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A, C.
A. 128 V B. 120 V C. 132 V D. 155 V
C©u 36.Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 20 (mH) và tụ có điện dung 3 (F).
Tính năng lượng dao động của mạch biết giá trị hiệu điện thế hai bản tụ là 42 (V) khi cường cường độ dòng là 0,04 A.
A. 36 J B. 64 J C. 40 J D. 39 J
Phần 2: Dành cho học sinh: khá, giỏi
C©u 37.Cho một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần 40/3 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,4/
(H), và một tụ điện có điện dung 1/(8) (mF). Dòng điện trong mạch có biểu thức: i = I
0
sin(100t - /6) (A). Vào thời
điểm t = 1 (s) hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị -402 (V). Tính I
0
.

A. 6 (A) B. 1,5 (A) C. 2 (A) D. 3 (A)
C©u 38.Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1 (J) từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4
V. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 1 (s) thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác
định độ tự cảm của cuộn dây.
A. 35/
2
(H) B. 34/
2
(H) C. 30/
2
(H) D. 32/
2
(H)
C©u 39.Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc thì khoảng vân giao thoa lần
lượt là 2,4 mm và 1,6 mm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vạch sáng trên màn có màu giống như màu của nguồn là:
A. 7,2 (mm) B. 4,8 (mm) C. 3,6 (mm) D. 2,4 (mm)
C©u 40.Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = Asin(2t/T + /2). Thời gian ngắn nhất kể từ lỳc bắt đầu dao
động đến lỳc vật cú gia tốc cú giỏ trị bằng một nửa giỏ trị cực đại là:
A. T/12 B. T/6 C. T/3 D. 5T/15
C©u 41.Một con lắc đơn dao động điều hũa với phương trỡnh li độ dài: s = 22sin7t (cm) (t đo bằng giõy), tại nơi cú
gia tốc trọng trường 9,8 (m/s
2
). Tỷ số giữa lực căng dõy và trọng lực tỏc dụng lờn quả cầu ở vị trớ cõn bằng là :
A. 1,05 B. 0,95 C. 1 D. 1,02

4

C©u 42.Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo
phương trình: u
1

= asin(40t); u
2
= bsin(40t + ). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s). Gọi E, F là hai điểm
trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên đoạn EF.
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
C©u 43.Đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh mắc vào mạng điện tần số f
1
thỡ cảm khỏng là 20 () và dung khỏng là
60 (). Nếu mắc vào mạng điện cú tần số f
2
= 60 (Hz) thỡ cường độ dũng điện cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch. Giỏ trị f
1

A. 206 (Hz)
B. 50 (Hz) C. 60 (Hz)
D. 203 (Hz)
C©u 44.Vật sỏng AB đặt trước và cỏch thấu kớnh hội tụ 20 cm, tiờu cự của thấu kớnh bằng 12 cm. Sau thấu kớnh đặt
một gương phẳng cú mặt phản xạ hướng về thấu kớnh và vuụng gúc với trục chớnh. Biết ảnh cuối cựng trựng với vị trớ
của AB. Khoảng cỏch từ gương đến thấu kớnh là:
A. 18cm B. 24cm C. 30 cm D. 45 cm
C©u 45.Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang 72
0
. Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong
tiết diện thẳng tới mặt bên AB thì tia ló ra khỏi mặt AC với góc lệch 59
0
. Khi tăng hoặc giảm góc tới một vài độ thì góc
lệch tăng. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. 1,41


B. 1,73

C. 1,55

D. 1,65

C©u 46.Một kớnh hiển vi gồm một vật kớnh cú tiờu cự 5 mm và một thị kớnh cú tiờu cự 20 mm. Một vật AB đặt cỏch
vật kớnh 5,2 mm. Một người mắt khụng cú tật, đặt mắt sỏt vào thị kớnh thỡ quan sỏt thấy ảnh của vật mà khụng phải điều
tiết. Tớnh độ dài quang học của kớnh.
A. 320 mm B. 112,5 mm C. 120 mm D. 125 mm
C©u 47.Cho phản ứng hạt nhân: D + D  T + p + 5,8.10
-13
(J). Nước trong tự nhiên chứa 0,015% nước nặng D
2
O.
Cho biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
. Nếu dùng toàn bộ D có trong 1 (kg) nước để làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì
năng lượng thu được là:
A. 2,6.10
9
(J) B. 2,7.10
9
(J) C. 2,8.10
9
(J) D. 2,5.10
9
(J)

Phần 3: Dành cho học sinh giỏi
C©u 48.Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của thấu kính. Từ vị trí đó nếu dịch vật lại gần hoặc xa thấu
kính 5 (cm) thì cho hai ảnh có cùng chiều cao. Hai ảnh đó cách nhau 90 (cm). Tính tiêu cự của thấu kính.
A. 10 cm B. 15 cm C. 24 cm D. 42 cm
C©u 49.Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc thì khoảng vân lần lượt là 1,35
(mm) và 2,25 (mm). Lập công thức xác định toạ độ của các vị trí trùng nhau của các vân tối của hai bức xạ trên màn
(trong đó n là số nguyên).
A. x = 1,2.n + 3,375 (mm) B. x = 6,75.n + 4,375 (mm)
C. x = 6,75n + 3,375 (mm) D. x = 3,2.n (mm)
C©u 50.Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,485 (m) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện có công thoát A

=
2,1 (eV). Hướng electron quang điện có vận tốc cực đại vào một điện trường đều và một từ trường đều có cảm ứng từ B =
10
-4
(T) thì nó vẫn chuyển động theo một đường thẳng. Biết véc tơ cường độ điện trường song song với Ox, véc tơ cảm
ứng từ song song với Oy, véc tơ vận tốc song song với Oz (Oxyz là hệ trục toạ độ Đề các vuông góc). Độ lớn của véc tơ
cường độ điện trường là:
A. 20 (V/m) B. 30 (V/m) C. 10 (V/m) D. 40 (V/m)
Hết

×