Tải bản đầy đủ (.pdf) (253 trang)

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CHUNG CƯ BÌNH TẠO MỸ THO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.33 MB, 253 trang )


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH


HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP




PHỤ LỤC THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG


ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ BÌNH TẠO
XÃ TRUNG AN-TP.MỸ THO





















THÁNG 11/ 01/ 2010

GVHD : Th.S TRẦN THANH LOAN
SVTH : HUỲNH HOÀNG VÂN
LỚP : 05DXD3
MSSV : 105105179

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH


HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP




THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KỸ SƯ XÂY DỰNG


ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ BÌNH TẠO
XÃ TRUNG AN-TP.MỸ THO



















THÁNG 01/2010
GVHD : Th.S TRẦN THANH LOAN
SVTH : HUỲNH HOÀNG VÂN
LỚP : 05DXD3

MSSV : 105105179

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP




THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG


ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ BÌNH TẠO
XÃ TRUNG AN-TP.MỸ THO



GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU (70%)
Th.S TRẦN THANH LOAN



GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG (30%)

Th.S TRẦN THANH LOAN



SINH VIÊN THỰC HIỆN
HUỲNH HOÀNG VÂN
LỚP : 05DXD3
MSSV : 105105179










LỜI CẢM ƠN


Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể các thầy
cô Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP. HCM. Đặc biệt các thầy
cô trong khoa Kỹ Thuật Công Trình đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn em
trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức
chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em.

Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự
truyền đạt kiến thức, chỉ bảo tận tình của giáo viên hướng dẫn. Với tất
cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn cô TRẦN

THANH LOAN, người đã hướng dẫn chính cho em hoàn thành đồ án
tốt nghiệp này.

Một lần nữa xin chân thành cám ơn tất cả các thầy cô, gửi lời
cảm ơn đến tất cả người thân, gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó
cùng học tập giúp đỡ em trong suốt thời gian học, cũng như trong quá
trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
















MỤC LỤC

Phần I.

KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. 2

I. Mục đích và yêu cầu xây dựng 2
II. Giải pháp bố trí mặt bắng kiến trúc 2
1. Tổng mặt bằng 2
2. Kích thước công trính 2
III. Giải pháp kiến trúc 2
IV. Nhiệm vụ tính toán 3
1. Kiến trúc 3
2. Kết cấu 3
3. Nền móng 3

Phần II . KẾT CẤU
Chương I. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 5
I. Sơ đồ sàn tầng điển hình 5
1. Xác đònh sơ bộ kích thước tiết diện dầm………………… ………………… 5
2. Chọn chiều dầy bản sàn 6
II. Xác đònh tải trọng tác dung lên sàn 7
1. Tỉnh tải 7
2. Tải trọng phân bố do kết cấu bao che 7
3. Hoat tải 8
4. Tổng tải trọng 9
III. Tính toán các ô bản sàn 9
1. Ô bản làm việc 1 phương 9
a. Xác đònh nội lực 10
b. Tính cốt thép 10
2. Ô bản làm việc 2 phương 11
a. Xác đònh nội lực 11
b. Tính cốt thép 12


Chương II. TÍNH TOÁN CẦU THANG 16

I. Chọn sơ bộ kích thước bản thang 17
II. Xác đònh tải trọng tác dụng lên bản thang 17
1. Tỉnh tải 18
2. Hoat tải 18
3. Tổng tải trọng 18
III. Tính bản thang 18
1. Vế 1 19
2. Vế 2 20
IV. Tính dầm chiếu nghỉ D1 21

Chương III. TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI 25
I. Bản nắp 25
1. Xác đònh tải trọng 25
a. Tỉnh tải 25
b. Hoạt tải 26
2. Sơ đồ tính 26
3. Tính thép 27
II. Dầm nắp 27
1. Dầm DN1 28
2. Dầm DN2 30
3. Dầm DN3 32
4. Tính thép 34
III. Bản thành 35
1. Tải trọng 35
2. Sơ đồ tính 35
3. Tính thép 37
4. Kiểm tra nứt bản thành 38
IV. Bản đáy 39
1. Tải trọng 39
a. Tỉnh tải 39

b. Hoat tải 40
c. Tổng tải trọng 40
2. Sơ đồ tính 40

3. Tính thép 41
3. Tính thép 41
4. Kiểm tra nứt 41
V. Dầm đáy 42
1. Dầm DD1 43
2. Dầm DD2 45
3. Dầm DD3 48
4. Tính thép 51

Chương IV. TÍNH DẦM TRỤC B
I. Tính toán dầm truc B(nhòp 2-6) 53
1. Chọn kích thước dầm 54
2. Tải trọng tác dụng lên dầm 54
a. Tỉnh tải 54
b. Hoạt tải 55
3. Xác đònh nội lực 55
3. Tính thép 59
a. Thép doc 59
b. Thép đai 61

Chương V. TÍNH KHUNG TRUC 4
I. Chọn sơ bộ tiết diện dầm 71
II. Chọn sơ bộ tiết diện cột 72
III. Xác đònh tải trọng 75
1. Tỉnh tải 75
2. Hoạt tải 80

IV. Tính thép khung 89
1. Cốt thép dầm 89
a. Nội lực dầm khung truc 4 89
b. Thép dọc 90
c. Thép đai 92
2. Cốt thép cột 92
a. Nội lực cột khung truc 4 93
b. Thép dọc 94

c. Thép đai 99

Phần III . NỀN MÓNG
Chương VI. MÓNG CỌC BÊTÔNG CỐT THÉP
A.
ĐỊA CHẤT CONG TRÌNH 101
Cấu tạo đòa chất…………………………………………………………… …… 101
Mặt cắt đòa chất………………………………………………………………….…….102
B.
CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ MÓNG
PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC ÉP……………………………………………… ……102
I. Tải trọng tác dụng xuóng móng 102
II. Phương án cọc ép 104
1. Chọn chiều sâu chon móng 104
2. Chọn cọc,chiều dài cọc và phương pháp thi công 105
a. Chọn cọc 105
b. Thi công 105
3. Xác đònh sức chòu tải cảu cọc 105
a. Theo vật liệu 105
b. Theo đất nền 105
c. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền 106

III. Tính toán móng M1 106
1. Tải trọng tác dụng xuống móng 107
2. Xác đònh số lượng cọc 107
a. Khoảng cách cọc 107
b. Diện tích sơ bộ đáy đài 107
c. Xác đònh số lượng cọc trong móng 107
3. Kiểm tra tải trong tác dung len cọc 108
a. Diện tích đáy đài tính toán 108
b. Tải trọng tính toán của đài và đất nền 108
c. Phản lực đầu cọc 108
d. Tổng lực dọc tính toán 108
e. Tổng mômen tính toán 108
f. Tải trọng tác dụng lên cọc 108
g. Trọng lượng tính toán của cọc 109
4. Kiểm tra ổn đònh của khối móng quy ước dưới mũi cọc 109

5. Kiểm tra xiên thủng và tính cốt thép đài 112
IV. Tính toán móng M2 114
1. Tải trọng tác dụng xuống móng M2 114
2. Xác đònh số lượng cọc trong móng 114
3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 115
4. Kiểm tra ứng suất của đất dưới mũi cọc 116
5. Kiểm tra xiên thủng và tính cốt thép đài 119
IV. Kiểm tra lấp dựng và tính móc cẩu 119
1. Khi lấp dựng 120
2. tính móc cẩu 120
PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC KHOANG NHỒI………………………………………121
I. Tải trọng tác dụng xuống móng M2 121
II. Tính sức chiư tải cảu cọc ………………………………………………………………122
1. Theo vật liệu 123

2. Theo đất nền 123
3. Theo chỉ tiêu cường độ đất nền 124
III. Tính móng M1……………………………………………………………………… 125
1. Tải trọng tác dụng xuống móng M1 125
2. Xác đònh số lượng cọc trong móng 125
3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 126
4. Kiểm tra ứng suất của đất dưới mũi cọc 127
5. Kiểm tra xiên thủng và tính cốt thép đài 129
IV. Tính móng M2……………………………………………………………………… 130
1. Tải trọng tác dụng xuống móng M2 130
2. Xác đònh số lượng cọc trong móng 131
3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 132
4. Kiểm tra ứng suất của đất dưới mũi cọc 132
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 5











PHẦN II:

KẾT CẤU












Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 6
CHƯƠNGI:
TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG
ĐIỂN HÌNH

I/ SƠ ĐỒ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.



MẶT BẰNG SÀN VÀ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH.

1.Xác đònh sơ bộ kích thước tiết diện dầm :
 Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d
d
d
l

m
h 
1

Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 7
trong đó:
m
d
- hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng.
m
d
= 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhòp.
m
d
= 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhòp.
m
d
= 16 ÷ 20 - đối với hệ dầm phụ;
l
d
- nhòp dầm.
 Bề rộng dầm được chọn theo công thức sau:
dd
hb )
4
1
2
1

( 

 Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong bảng sau:

BẢNG THỂ HIỆN TIẾT DIỆN DẦM.

Kí hiệu Nhòp dầm
L
d
(m)
Hệ số m
d
Chiều cao
H
d
(m)
Bề rộng
B
d
(m)
Tiết diện l
d

b
d
(cm

cm)
D1
2 12 0.17 0.06 20


10
D2
4 12 0.33 0.11 40

20
D3
4.5 12 0.375 0.125 40

20
D4
2.5 12 0.2 0.07 20

10
D5
4.2 12 0.35 0.177 40

20
D6
4 12 0.33 0.11 40

20
D7
3.6 12 0.3 0.1 30

10
D8
7.2 18 0.4 0.13 40

20


Tiết diện dầm ld

bd=45

20(cm)
2.Chiều dầy bản sàn h
s
:
 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
l
m
D
h
s
s


trong đó:
 D - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
 m
s
= 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
 m
d
= 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;
 l - nhòp cạnh ngắn của ô bản.
 Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là h
min
= 6(cm).

 Chọn ô sàn thứ 5 ,(Ô
5
=4.5ï

4)là ô sàn có cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hinh.
 Ta có:
l
m
D
h
s
s

=
400
40
1

= 10(cm)
Vậy chọn hs = 10(cm) cho toàn sàn.
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 8
II/ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có:
1.Tỉnh tải :
 Các lớp cấu tạo sàn:




- Gạch Ceramic, γ
g
= 2000 daN/m
3
,

δ
1
= 10mm, n=1.2
- Vữa lót, γ
v
= 1800 daN/m
3
,

δ
2
= 30mm, n=1.1
- Sàn BTCT, γ
b
= 2500 daN/m
3
,

δ
3
= 100mm, n=1.1
- Vữa trát trần, γ
v
= 1800 daN/m

3
,

δ
4
= 15mm, n=1.1

Gạch ceramic:
g

=2000 daN/m
3
,
g

=1 cm , n = 1.2
Lớp vữa lót:
v

=1800 daN/m
3
,
v

=3 cm , n = 1.1
Bản BTCT:
b

=2500 daN/m
3

,
g

=10 cm , n = 1.1
Lớp vữa trác:
v

=1800 daN/m
3
,
v

=1.5 cm, n =1.1
 Trọng lượng bản thân sàn:

iiisis
ngg






g
s
= 0.01x1.2x2000 + 0.045x1.1x1800 + 0.1x1.1x2500=330 daN/m
2

2.Tải trong phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
 Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính này đơn giản

mang tính chất gần đúng). Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải (trừ đi 30% diện
tích lỗ cửa), được tính theo công thức sau:

A
ghl
g
tc
ttt
qd
t

70%
trong đó: l
t
- chiều dài tường.
h
t
- chiều cao tường
A - diện tích ô sàn (A = l
d
x l
n
).
g
t
tc
- trọng lượng đơn vò tiêu chuẩn của tường.
với: tường 10 gạch ống: g
t
tc

= 180 (daN/m
2
);
tường 20 gạch ống: g
t
tc
= 330 (daN/m
2
).
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 9
 Trên mặt bằng kiến trúc ta thấy chỉ có ô sàn 5,6,7,8 là có tường ngăn.

TẢI TRỌNG TƯỜNG NGĂN QUI ĐỔI

Ô
Sàn
Kích thươc,diện
tích
Sàn (m
2
)

Kết cấu bao che

γ
tc
t


(daN/m
2
)


n


g
t
qd

(daN/m
2
)


4 4m

4m(16m
2
) Tường 10 :
(lt

ht=4m

3.4m)
180 1.1 113.4
5 3.6m


4m(14.4m
2
)

Tường 10 :
(lt

ht=3.6m

3.4m)
180 1.1 107.1
7

4m

4.5m(18m
2
) Tường 10 :
(lt

ht=4.3m

3.4m)
180 1.1 102.34
8

4m

4.5m(18m
2

)

Tường 10 :
(lt

ht=4m

3.4m)
180 1.1 95.2
9

3.6m

4.5m(16.2 m
2
) Tường 10 :
(lt

ht=3.6m

3.4m)
180 1.1 95.2
10

3.6m

4.5m(16.2 m
2
) Tường 10 :
(lt


ht=4.3m

3.4m)
180 1.1 113.7

3.Hoạt tải tính toán :
 Tải trọng phân bố đều trên sàn lấy theo TCVN 2737:1995 như sau:
p
tt
= p
tc
.n
p

trong đó:
p
tc
- tải trọng tiêu chuẩn lấy theo Bảng 4.3.1
n
p
- hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3 :
n = 1.3 khi p
tc
< 200 daN/m
2

n = 1.2 khi p
tc
≥ 200 daN/m

2

 Theo 4.3.4 khi tính bản sàn, tải trọng toàn phần trong bảng 3 được phép giảm như sau:
 Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 bảng 3 nhân với hệ số ψ
A1

(A > A
1
= 9m
2
)
1
1
6.0
4.0
A
A
A



trong đó: A - diện tích chòu tải.
 Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 bảng 3 nhân với hệ số ψ
A2

(A > A
2
= 36m
2
)

2
2
5.0
5.0
A
A
A



trong đó: A - diện tích chòu tải.
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 10
- Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau :


Ô
Bản

Chức năng



Diện Tích
(m
2
)

P

tc
(daN/m
2
)



n



Hệ số
ψ



P
tt
(daN/m
2
)


1 Ban công 8 200 1.2 1 240
2 Phòng ngủ 7.2 150 1.3 1 195
3 Phòng ngủ 16 150 1.3 0.85 165.75
4 Phòng khách 16 150 1.3 0.85 165.75
5 Phòng khách 14.4 150 1.3 0.874 170.43
6 Phòng ngủ 14.4 150 1.3 0.874 170.43
7 Bếp+vệ sinh 18 150 1.3 0.824 160.73

8 Hành lang 18 300 1.2 0.824 296.64
9 Hành lang 16.2 300 1.2 0.847 305
10 Bếp+vệ sinh 16.2 150 1.3 0.847 165.17
11 Hành lang 10 300 1.2 0.969 348.92
12 Hành lang 9 300 1.2 1 360
13 Hành lang 10.5 300 1.2 0.955 343.98
14 Ban công 5.76 200 1.2 1 240

4.Tổng tải trọng tác dụng lên sàn :


Sàn
Tỉnh tải tính toán
(daN/m
2
)
Gtt
(daN/m
2
)
Ptt
(daN/m
2
)
Tổng tải trọng
(daN/m
2
)
TLBT Tường qui đổi
1 330 0 330 240 570

2 330 0 330 195 525
3 330 0 330 165.75 495.75
4 330 113.4 443.4 165.75 609.15
5 330 107.1 437.1 170.43 607.53
6 330 0 330 170.43 500.5
7 330 102.34 432.34 160.73 593.07
8 330 95.2 425.2 296.64 721.84
9 330 95.2 425.2 305 730.2
10 330 113.7 443.7 165.17 608.87
11 330 0 330 348.92 678.92
12 330 0 330 360 690
13 330 0 330 343.98 673.98
14 330 0 330 240 570

III/ TÍNH TOÁN CÁC Ô BẢN SÀN :
1. Tính toán ô bản làm việc 1 phương(bản loại dầm)
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 11
 Theo bảng vẻ kiến trúc thì chỉ có ô sàn thứ 14 làm việc 1 phương :
 Ta có các số liệu tính toán sau:
 Các ô bản loại dầm được tính toán như các ô bản đơn, không xét đến ảnh
hưởng của các ô bản kế cận.
 Các ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi.
 Cắt 1m theo phương cạnh ngắn để tính.
 Nhòp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm.
 Xét đònh sơ đồ tính
Xét tỉ số
10
5.4


s
d
h
h
=4.5
3



bản sàn liên kết ngàm với dầm.
a. Xác đònh nội lưc



 Các giá trò momen
 Momen nhòp:
2
24
1
qlM
nh


 Momen gối:
2
12
1
qlM
g



 Trong sơ đồ tính: q = g
s
tt
+ p
tt
+ g
t
tt

 Gía trò tính toán trình bài trong bảng sau :


hiệu
L
n
(m) Tỉnh tải Hoat tải Tổng tải Giá trò momen
G
s
tt
(daN/m
2
)
G
t
qd
(daN/m
2
)

p
tt
(daN/m
2
)
q
(daN/m
2
)
M
nh
(daN.m)
M
g
(daN.m)
14 0.8 330 0 240 570 15.2 30.4

b.Tính toán cốt thép :
 Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chòu uốn :
 Giả thiết tính toán :
 Cấp độ bền chòu nến của bêtông là B25

R
b
= 14.5(MPa)
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 12
 Cốt thép nhóm CI


R
s
= 225 (MPa)
 Cấp độ bền chòu nến của bêtông là B25
 Cốt thép nhóm CI



R
= 0.605;

R
= 0.422
 Giả thiết :a = 1.5(cm);Ta có :h =h
0
+a

h
0
=h-a=10 – 1.5=8.5(cm).
 công thức tính toán :

2
0
bhR
M
b
m







R
=0.422

1 1 2
m
 
  


S
b
s
R
bhR
A
0



 Kiểm tra hàm lượng cốt thép

theo điều kiện sau:

max
0
0

0
min
100


bh
A
S

 Trong đó:
%05.0
min



0
0
max
9.0

.
 Kết quả tính toán được trình bài trong bảng sau :

BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH THÉP:

Tiết
diện
M
(daN.m)
h

0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)
Nhòp 15.2
8.5

0.0015 0.0015 0.7 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối 30.4 0.0029 0.0029 1.35 Þ8a=200 0.29
0

0


 Bố trí cốt thép xem bản vẽ.

2. Tính toán ô bản làm việc 2 phương(bản kê 4 cạnh)
 Theo bản vẻ kiến trúc thì các ô bản 1,2,3,4,5,6,7,8,9.Là các ô bản làm việc 2 phương.
 Các giả thiết tính toán:
 Ô bản được tính toán như ô bản liên tục, có xét đến ảnh hưởng của ô bản bên
cạnh .
 Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi.
 Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán.
 Nhòp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
 Xét đònh sơ đồ tính
Xét tỉ số
hs
hd
=
10
45
=4.5
3

 bản sàn liên kết ngàm với dầm.
a.Xác đònh nội lực
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 13
Do các cạnh ô bản liên kết ngàm với dầm nên chúng thuộc ô bản số 9 trong 11
loại ô bản.

 Do đó, momen dương lớn nhất giữa nhòp là:
 M
1
= M
1
’ + M
1
” = m
11
.P’ + m
i1
.P”= m
11
.P’ + m
91
.P”
 M
2
= M
2
’ + M
2
” = m
12
.P’ + m
i2
.P” = m
12
.P’ + m
92

.P”

với

+ P’ = q’.l
1
.l
2
(q’ =
2
p
)

+
P” = q”.l
1
.l
2
( q” = g +
2
p
)
 Momen âm lớn nhất trên gối:
 M
I
= k
91
.P
 M
II

= k
92
.P( P = q.l
1
.l
2
)


 với

q = g
s
tt
+ p
tt
+ g
t
tt
.(tổng tải trọng tác dụng lên ô bản).



SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC BẢN KÊ 4 CẠNH

 Các hệ số m
11
, m
12
, m

91
, m
92
, k
91
, k
92
tra bảng phụ lục 15(giáo trình bêtông cốt thép
tập 2 của thầy Võ Bá Tầm), phụ thuộc vào tỉ số
1
2
l
l
.
 Kết quả tính toán được trình bài trong bảng sau:

KH L
1
(m)
L
2
(m)
1
2
L
L

m
11
m

12
m
91
m
92
k
91
k
92

1 2 4 2 0.0473 0.0118 0.0183 0.0046 0.0392 0.0098
2 2 3.6 1.8 0.0485 0.0148 0.0195 0.006 0.0423 0.0131
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 14
3 4 4 1 0.0365 0.0365 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417
4 4 4 1 0.0365 0.0365 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417
5 3.6 4 1.1 0.0399 0.033 0.0194 0.0161 0.045 0.0372
6 3.6 4 1.1 0.0399 0.033 0.0194 0.0161 0.045 0.0372
7 4 4.5 1.125 0.0407 0.0322 0.0197 0.0156 0.0456 0.036
8 4 4.5 1.125 0.0407 0.0322 0.0197 0.0156 0.0456 0.036
9 3.6 4.5 1.25 0.044 0.0282 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303
10 3.6 4.5 1.25 0.044 0.0282 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303
11 2.5 4 1.6 0.0485 0.0189 0.0205 0.008 0.0452 0.0177
12 2.5 3.6 1.44 0.0474 0.0228 0.0209 0.01 0.047 0.0226
13 2.5 4.2 1.68 0.0487 0.0173 0.02 0.0071 0.0441 0.0157


KH G
s

tt
daN/m
2

G
t
qd
daN/m
2

P
s
tt
daN/m
2

P’
daN
P’’
daN
P
daN
M
1
daNm
M
2
daNm
M
I

daNm
M
II
daNm
1 330 0 240 960 3600 4560 111.29 27.89 178.75 44.69
2 330 0 195 720 3078 3780 94.94 29.12 159.89 49.52
3 330 0 165.75 1326 6606 7932 166.65 166.65 330.76 330.76
4 330 113.4 165.75 1326 6606 9746.4 166.65 166.65 406.43 406.43
5 330 107.1 170.43 1227.1 5979.1 8748.4 164.96 136.76 393.68 325.44
6 330 0 170.43 1227.1 5979.1 7207.2 164.96 136.76 324.32 268.11
7 330 102.34 160.73 1446.6 7386.6 10675 204.39 161.81 486.78 384.3
8 330 95.2 296.64 2669.8 8609.8 12993 278.27 220.28 592.81 467.75
9 330 95.2 305 2470.5 7816.5 11829 270.5 173.63 559.51 358.42
10 330 113.7 165.17 1337.9 6683.9 9863.7 197.22 123.62 466.55 298.87
11 330 0 348.92 1744.6 5011.6 6789.2 187.35 73.07 306.87 120.17
12 330 0 360 1620 4590 3510 172.72 82.84 164.97 79.33
13 330 0 343.98 1805.9 5270.9 7076.8 193.37 68.67 312.1 111.11

b.Tính cốt thép :
 Ô bản được tính như cấu kiện chòu uốn :
 Giả thiết tính toán :
 Cấp độ bền chòu nến của bêtông là B25

R
b
= 14.5(MPa)
 Cốt thép nhóm CI

R
s

= 225 (MPa)
 Cấp độ bền chòu nến của bêtông là B25
Cốt thép nhóm CI



R
= 0.605;

R
= 0.422
 Giả thiết :a = 1.5(cm).Ta có :
h =h
0
+ a

h
0
= h - a = 10 – 1.5 = 8.5(cm).
 công thức tính toán :

2
0
bhR
M
b
m







R
=0.422

1 1 2
m
 
  

Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 15

S
b
s
R
bhR
A
0




 Kiểm tra hàm lượng cốt thép

theo điều kiện sau:


max
0
0
0
min
100


bh
A
S

 trong đó:
%05.0
min



0
0
max
9.0

.
 Kết quả tính toán được trình bài trong bảng sau :

KH Tiết
diện
M
(daN.m)

h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô1

Nhòp

M
1

=111.29

8.5
0.01 0.0107 58.5 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=27.89 0.0027 0.0027 14.4 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=178.75 0.017 0.017 93.93 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=44.69 0.0043 0.0043 23.6 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết
diện
M

(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô2
Nhòp

M
1

=94.94

8.5
0.009 0.009 49.9 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=29.12 0.003 0.003 15.2 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=159.89 0.015 0.015 84.3 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=49.52 0.005 0.005 26 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết
diện
M

(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô3
Nhòp

M
1

=166.65

8.5
0.016 0.016 88.36 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=166.65 0.016 0.016 88.36 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=330.76 0.0316 0.0321 175.92 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=330.76 0.0316 0.0321 175.92 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết
diện
M

(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô4
Nhòp

M
1

=166.65

8.5
0.016 0.016 87.8 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=166.65 0.016 0.016 87.8 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=406.43 0.039 0.04 216.8 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=406.43 0.039 0.04 216.8 Þ8a=200 0.29
0
0

Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 16





KH Tiết
diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)



Ô5
Nhòp

M
1
=164.96

8.5
0.016 0.016 86.9 Þ6a=200 0.31
0
0

M
2
=136.76 0.013 0.013 72 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=393.68 0.038 0.038 209.9 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=325.44 0.031 0.032 172.9 Þ8a=200 0.29
0
0




KH Tiết
diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)

Ô6

Nhòp

M
1
=164.96
8.5
0.016 0.016 86.9 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=136.76 0.013 0.013 72 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=324.32 0.031 0.031 172.3 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=268.11 0.026 0.026 142 Þ8a=200 0.29
0
0




KH Tiết
diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)

Ô7
Nhòp


M
1
=204.39
8.5
0.02 0.02 107.9 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=161.81 0.015 0.016 85.3 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=486.78 0.046 0.048 260.7 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=384.3 0.037 0.037 204.8 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết
diện

M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô8
Nhòp

M

1
=278.27

8.5
0.027 0.027 147.5 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=220.28 0.021 0.021 116.4 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=592.81 0.057 0.058 319.3 Þ8a=150 0.39
0
0

M
II
=467.75 0.045 0.046 250.3 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết
diện

M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Nhòp

M
1

=270.5

0.026 0.026 143.3 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=173.63 0.017 0.017 91.1 Þ6a=200 0.17
0
0

Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 17
Ô9 Gối M
I
=559.51 8.5 0.053 0.055 300.8 Þ8a=150 0.39
0
0

M
II
=358.42 0.034 0.035 190.7 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết

diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô10
Nhòp


M
1
=197.22

8.5
0.0188 0.019 103.97 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=126.62 0.012 0.012 66.13 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=466.55 0.0445 0.0455 249.6 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=298.87 0.0285 0.029 158.6 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết

diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô11
Nhòp


M
1
=187.35

8.5
0.018 0.018 98.9 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=73.07 0.007 0.007 38.3 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=306.87 0.029 0.03 162.9 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=120.17 0.011 0.012 63.2 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết

diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô12
Nhòp


M
1
=172.72

8.5
0.016 0.017 91.1 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=82.84 0.008 0.008 43.5 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=164.97 0.016 0.016 86.8 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=79.33 0.008 0.008 41.6 Þ8a=200 0.29
0
0



KH Tiết

diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)


Ô13
Nhòp


M
1
=193.37

8.5
0.018 0.019 102.1 Þ6a=200 0.17
0
0

M
2
=68.67 0.007 0.007 36 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối M
I
=312.1 0.03 0.03 165 Þ8a=200 0.29
0
0

M
II
=111.11 0.011 0.011 58.4 Þ8a=200 0.29
0
0


 Bố trí cốt thép xem bản vẽ.



Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 18

CHƯƠNG II:
TÍNH TOÁN CẦU THANG



MẶT BẰNG CẦU THANG


MẶT CẮT A-A
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 19
I/ SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC BẢN THANG:
 Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
 
120
3025
0



L
h
s
(mm)

 Dựa vào bản vẽ kiến trúc :
+ Cầu thang dạng bản gồm 2 vế mỗi vế có 11 bậc:
+ Chiều cao bậc là:
 h
s
=150mm(bậc đầu tiên)
 h
s
=155mm(các bậc còn lại).
+ Cao trình mỗi vế 3400/2 = 1700(mm)
+ Độ dốc cầu thang:
''16'1927517.0
300
155
0


b
b
l
h
tg


888.0cos 


 Chọn sơ bộ kích thước dầm thang:
   
)(350

1310
4200
1310
mm
L
h
d







   
)(200
32
350
32
mm
h
b
d






 

mmhb
dd
350200


II/ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG:


- Đá hoa cương:
d

=2400 daN/m
3
,
d

=2 cm , n = 1.1
- Vữa xi măng:
v

=1800 daN/m
3
,
v

=2 cm , n = 1.1
- Gạch xây:
g

=1800 daN/m

3
, n = 1.1
- Bản BTCT:
b

=2500 daN/m
3
,
d

=12 cm , n = 1.1

×