Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Một số bất đẳng thức đại số và bài toán GTLN và GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi cao đẳng - đại học pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (720.72 KB, 12 trang )

TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


THAM LU N Ậ
M T S B T Đ NG TH C Đ I S và BÀI TOÁN GTLN & GTNN Ộ Ố Ấ Ẳ Ứ Ạ Ố
C A BI U TH C Đ I S TRONG CÁC Đ THI CĐ - ĐHỦ Ể Ứ Ạ Ố Ề
B t đ ng th c là m t m ng ki n th c khó c a toán h c ph thông, nó th ngấ ẳ ứ ộ ả ế ứ ủ ọ ổ ườ
xuyên xu t hi n trong các đ thi HSG cũng nh thi tuy n sinh CĐ - ĐH. Đã có r t nhi uấ ệ ề ư ể ấ ề
tác gi , nhi u tài li u đ c p v b t đ ng th c; hôm nay, trong khuôn kh c a m t bu iả ề ệ ề ậ ề ấ ẳ ứ ổ ủ ộ ổ
sinh ho t chuyên môn c m 6, chúng tôi xin đ c phép gi i thi u l i m t s b t đ ng th cạ ụ ượ ớ ệ ạ ộ ố ấ ẳ ứ
và bài toán GTLN & GTNN c a m t s bi u th c đ i s đã đ c ra thi ho c t ng t v iủ ộ ố ể ứ ạ ố ượ ặ ươ ự ớ
các d ng trong đ thi CĐ - ĐH trong nh ng năm v a qua .ạ ề ữ ừ
I. D ng s d ng b t đ ng th c Cauchy (AM - GM) cho 2 s :ạ ử ụ ấ ẳ ứ ố
∀ a, b ≥ 0 :
a + b
ab
2

; đ ng th c x y ra khi và ch khi : a = bẳ ứ ả ỉ
Ví d 1 :ụ Cho a, b, c là các s d ng th a : ố ươ ỏ
1 1 1
+ + = 4
a b c
.
Ch ng minh r ng : ứ ằ
1 1 1
+ + 1
2a + b + c a + 2b + c a + b + 2c

(TSĐH - Kh i A - Năm 2005)ố
 Nh n xét : V i x, y > 0, ta có 4xy ≤ (x + y)ậ ớ


2

1 x + y 1 1 1 1
+
x + y 4xy x + y 4 x y
 
≤ ⇔ ≤
 ÷
 
D u (=) x y ra ấ ả ⇔ a = b
 Áp d ng k t qu trên, ta có : ụ ế ả

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
+ + + = + +
2a + b + c 4 2a b + c 4 2a 4 b c 8 a 2b 2c
 
     
≤ ≤
 ÷  ÷  ÷
 
     
 

(1)
T ng t : ươ ự
1 1 1 1 1
+ +
a + 2b + c 8 2a b 2c
 


 ÷
 
(2)

1 1 1 1 1
+ +
a + b + 2c 8 2a 2b c
 

 ÷
 
(3)
 T (1), (2) và (3) suy ra : ừ
1 1 1 1 1 1 1
+ + + + = 1
2a + b + c a + 2b + c a + b + 2c 4 a b c
 

 ÷
 
D u (=) x y ra ấ ả
a = b = c
3
a = b = c =
1 1 1
4
+ + = 1
a b c



⇔ ⇔



Ví d 2 :ụ Cho x, y, z là các s d ng th a : ố ươ ỏ
1 4 9
+ + = 1
x y z
. Tìm GTNN c a bi u th c : ủ ể ứ
P = x + y + z .
 Ta có :P = x + y + z = (x + y + z).
1 4 9
+ +
x y z
 
 ÷
 

=
4x y 9x z 9y 4z
14 + + + + + +
y x z x z y
   
 
 ÷  ÷
 ÷
 
   



4x y 9x z 9y 4z
14 + 2 . + 2 . + 2 .
y x z x z y

= 14 + 4 + 6 + 12 = 36

Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 96
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


 D u (=) x y ra ấ ả ⇔
1 4 9
+ + = 1
x y z
4x y 9x z 9y 4z
= , = , =
y x z x z y








x = 6
y = 12
z = 18







 V y : Pậ
min
= 36 khi x = 6, y = 12, z = 18 .
 Bài t p t ng t : ậ ươ ự
1. Cho a, b, c là đ dài 3 c nh c a m t tam giác. Ch ng minh r ng : ộ ạ ủ ộ ứ ằ
4a 9b 16c
+ + 26
b + c - a c + a - b a + b - c

2. Cho x, y, z > 0 và th a : xyz = 1. Tìm GTNN c a bi u th c : ỏ ủ ể ứ
2 2 2 2 2 2
yz zx xy
P = + +
x y + x z y z + y x z x + z y
 H ng d n : ướ ẫ
1. Đ t : x = b + c - a, y = c + a - b, z = a + b - c (x, y, z > 0) ặ
y + z z + x x + y
a = , b = , c =
2 2 2

Khi đó :
2(VT) =
4(y + z) 9(z + x) 16(x + y) 4y 9x 4z 16x 9z 16y
+ + = + + + + +
x y x y x z y zz
   

 
 ÷  ÷
 ÷
 
   
Áp d ng bđt Cosi , . . . ụ ⇒ (đpcm)
2. Đ t : a = yz , b = zx , c = xy (a, b, c > 0 và abc = 1) ặ
2 2 2
a b c
P = + +
b + c c + a a + b

 Áp d ng bđt Cosi , ta có : ụ
2 2
a b + c a b + c
+ 2 = a
b + c 4 b + c 4

,
t ng t : ươ ự
2 2
b c + a c a + b
+ b , + c
c + a 4 a + b 4
≥ ≥
 C ng 3 bđt trên v theo v , suy ra : ộ ế ế
3
P . . .
2
≥ ≥

. K t lu n : MinP = ế ậ
3
2
⇔ x = y = z =
1
II. D ng s d ng b t đ ng th c Cauchy (AM - GM) cho 3 s :ạ ử ụ ấ ẳ ứ ố
∀ a, b, c ≥ 0 :
3
a + b + c
abc
3

; đ ng th c x y ra khi và ch khi : a = b = cẳ ứ ả ỉ
Ví d 3 :ụ Cho a, b, c là các s d ng th a : abc = 1. ố ươ ỏ
Ch ng minh r ng : ứ ằ
3 3 3 3 3 3
1 + a + b 1 + b + c 1 + c + a
+ + 3 3
ab bc ca


(TSĐH - Kh i D - Năm 2005)ố
Tacó :
3 3
33 3 3 3 3 3
1 + a + b 3
1 + a + b 3 1.a .b = 3ab 1 + a + b 3. ab
ab
ab
≥ ⇒ ≥ ⇒ ≥


T ng t : ươ ự
3 3
1 + b + c 3

bc
bc

,
3 3
1 + c + a 3

ca
ca


 C ng 3 b t đ ng th c trên v theo v , ta có : ộ ấ ẳ ứ ế ế

3 3 3 3 3 3
1 + a + b 1 + b + c 1 + c + a 1 1 1
+ + 3 + +
ab bc ca
ab bc ca
 

 ÷
 
(1)

Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 97

TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


 L i có : ạ
3
3
2
1 1 1 1 3
+ + 3 = = 3
ab bc ca abc
(abc)

, vì abc = 1 (2)
 T (1) và (2) suy ra : (đpcm) .ừ D u (=) x y ra ấ ả ⇔
a = b = c = 1
Ví d 4 :ụ Cho x, y, z là các s d ng thay đ i. Tìm GTNN c a bi u th c : ố ươ ổ ủ ể ứ
x 1 y 1 z 1
P = x + + y + + z +
2 yz 2 zx 2 xy
   
 
 ÷  ÷
 ÷
 
   
 Ta có :
2 2 2 2 2 2
x y z x + y + z
P = + + +
2 2 2 xyz



2 2 2
x y z xy + yz + zx
+ + +
2 2 2 xyz
=
2 2 2
x 1 y 1 z 1
+ + + + +
2 x 2 y 2 z
     
 ÷  ÷  ÷
     
 Ngoài ra :
2 2 2
3
x 1 x 1 1 x 1 1 3
+ = + + 3 . . =
2 x 2 2x 2x 2 2x 2x 2

T ng t : ươ ự
2 2
y 1 3 z 1 3
+ ; +
2 y 2 2 z 2
≥ ≥
Suy ra : P ≥
9
2

. D u (=) x y ra ấ ả ⇔ x = y = z = 1
 V y : Pậ
min
=
9
2
khi x = y = z = 1
 Bài t p t ng t : ậ ươ ự
1. Cho a, b, c > 0 và th a a + b + c = 1. Ch ng minh r ng : ỏ ứ ằ

2 2 2
1 1 1 1
+ + + 30
a + b + c ab bc ca

2. Cho x, y, z > 0 và th a : x + y + z ≥ 6. Tìm GTNN c a bi u th c : ỏ ủ ể ứ

3 3 3
x y z
P = + +
y + z z + x x + y
 H ng d n : ướ ẫ
1. Ta có : (VT) =
2 2 2 2 2 2
3
1 1 1 1 1 3
+ + + +
a + b + c ab bc ca a + b + c
ab.bc.ca


2 2 2
1 9
+
a + b + c ab + bc + ca

=
2 2 2
1 1 1 7
= + + +
a + b + c ab + bc + ca ab + bc + ca ab + bc + ca
 
 ÷
 
. . . .

2 2 2
9 21
+
(a + b + c ) + (ab + bc + ca) + (ab + bc + ca) 3(ab + bc + ca)


2 2 2
9 21 30
+ 30
(a + b + c) (a + b + c) (a + b + c)
≥ = ≥
2.  Áp d ng bđt Cosi , ta có :ụ
3
x y + z
+ + 2 3x

y + z 2

,

3 3
y z + x z x + y
+ + 2 3y , + + 2 3z
z + x 2 x + y 2
≥ ≥


Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 98
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


 C ng 3 bđt trên v theo v , suy ra : ộ ế ế
P 2(x + y + z) - 6 2.6 - 6 = 6 ≥ ≥
.
K t lu n : MinP = 6 ế ậ ⇔ x = y = z = 2
III. D ng s d ng b t đ ng th c Bunhiacopski (BCS) :ạ ử ụ ấ ẳ ứ
∀ a, b, c, d ∈ R :
2 2 2 2 2
(ac + bd) (a + b ).(c + d )≤
hay
2 2 2 2
ac + bd (a + b ).(c + d )≤
;
đ ng th c x y ra khi và ch khi : ẳ ứ ả ỉ
a b
=

c d
Ví d 5 :ụ Cho a, b, c là các s d ng th a : abc = 1.ố ươ ỏ
Ch ng minh r ng : ứ ằ
2 2 2
1 1 1 3
P = + +
a (b + c) b (c + a) c (a + b) 2


Cách 1: Đ t x = ặ
1
a
, y =
1
b
, z =
1
c
thì x, y, z > 0 và xyz = 1
BĐT c n ch ng minh t ng đ ng: ầ ứ ươ ươ
3
2
x y z
y z z x x y
+ + ≥
+ + +
( BĐT Nesbit)

1 1 1 9
( )

2
x y z
y z z x x y
 
+ + + + ≥
 ÷
+ + +
 

( )
1 1 1
( ) ( ) ( ) 9y z z x x y
y z z x x z
 
+ + + + + + + ≥
 ÷
+ + +
 
BĐT BCS ta có :9 = (1 + 1 + 1)
2
=
2
1 1 1
y z z x x y
y z z x x y
 
+ + + + +
 ÷
 ÷
+ + +

 

( )
1 1 1
( ) ( ) ( )y z z x x y
y z z x x y
 
≤ + + + + + + +
 ÷
+ + +
 
D u (=) x y ra ấ ả

x = y = z = 1

a = b = c = 1
Cách 2: Ta có
2
2
1 1 1 1 1 1
+ + = b + c + c + a + a + b
a b c
a b + c b c + a c a + b
 
 
 ÷
 ÷
 
 


( )
2 2 2
1 1 1
+ + b + c + c + a + a + b
a (b + c) b (c + a) c (a + b)
 

 ÷
 
= 2(a + b + c).P
Suy ra P ≥
1
2
1
a + b + c
.
2
1 1 1
+ +
a b c
 
 ÷
 

3 1 1 1 1 3 1 a + b + c 3
+ + = =
2 a + b + c ab bc ca 2 a + b + c abc 2
 

 ÷

 

 D u (=) x y ra ấ ả ⇔
a = b = c = 1
Ví d 6 :ụ Cho x, y, z là các s d ng thay đ i th a đi u ki n xyz = 1. Tìm GTNN c a bi uố ươ ổ ỏ ề ệ ủ ể
th c : ứ

2 2 2
x (y + z) y (z + x) z (x + y)
P = + +
y y + 2z z z z + 2x x x x + 2y y

(TSĐH - Kh i A - Năm 2007)ố
 Nh n xét ậ ∀ y, z > 0 :
2
y + z 2 yz =
x

(vì xyz = 1)

2
x (y + z) 2x x ⇒ ≥ ⇒

2
x (y + z) 2x x

y y + 2z z y y + 2z z


Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 99

TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


Xét hai b t đ ng th c t ng t n a, ta thu đ cấ ẳ ứ ươ ự ữ ượ
y y
x x z z
P 2 + +
y y + 2z z z z + 2x x x x + 2y y
 

 ÷
 ÷
 
 Đ t ặ
a = x x , b = y y , c = z z
⇒ a, b, c > 0 và abc = 1.
Khi đó :
a b c
P 2 + + = 2S
b + 2c c + 2a a + 2b
 

 ÷
 
 Ta có :
( )
2
2
a b c
a + b + c = a(b + 2c). + b(c + 2a). + c(a + 2b).

b + 2c c + 2a a + 2b
 
 
 

[ ]
a b c
a(b + 2c) + b(c + 2a) + c(a + 2b) + +
b + 2c c + 2a a + 2b
 

 ÷
 
⇔ (a + b + c)
2
≤ 3(ab + bc + ca).S . Suy ra
( )
2
a + b + c
S 1
3(ab + bc + ca)
≥ ≥
. Do đó : P ≥ 2
D u (=) x y ra ấ ả ⇔ a = b = c = 1 ⇔ x = y = z = 1
 V y : Pậ
min
= 2 khi x = y = z = 1

 Bài t p t ng t : ậ ươ ự
1. Cho a, b, c > 0 và th a : a + b + c + ỏ

2abc
≥ 10 . Ch ng minh r ng : ứ ằ
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2
8 9b c a 8 9c a b 8 9a b c
+ + + + + + + + 6 6
a 2 4 b 2 4 c 2 4

2. Cho x, y, z > 0 . Tìm GTNN c a bi u th c : ủ ể ứ
3x 4y 5z
P = + +
y + z z + x x + y
 H ng d n : ướ ẫ
1. Áp d ng bđt BCS, ta có :ụ
2 2 2
2
8 9b c a 2 2 3b ca 4
2 + 18 + 4. + + 2. + 3 2. + 2. = + 9b + ca
a 2 4 a 2 a
2


2 2 2 2 2 2
2 2
8 9c a b 4 8 9a c b 4
24. + + + 9c + ab , 24. + + + 9a + bc
b 2 4 b c 2 4 c
≥ ≥
 C ng 3 bđt trên v theo v , suy ra :ộ ế ế
1 1 1

24.(VT) 4 + + + 9(a + b + c) + ab + bc + ca
a b c
 

 ÷
 


4 4 4
+ a + + b + + c + (2a + bc) + (2b + ca) + (2c + ab) + 6(a + b + c)
a b c
     

 ÷  ÷  ÷
     

4 4 4
2 .a + 2 .b + 2 .c + 2 2abc + 2 2abc + 2 2abc + 6(a + b + c)
a b c


72
= 12 + 6(a + b + c + 2abc) 12 + 6.10 = 72 (VT) = 6 6
24
≥ ⇒ ≥
2. Ta có :
3x 4y 5z
P = + 3 + + 4 + + 5 - 12
y + z z + x x + y
   

 
 ÷  ÷
 ÷
 
   


Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 100
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM



( )
3 4 5
= x + y + z + + - 12
y + z z + x x + y
 
 ÷
 

( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
2 2 2
1 3 4 5
= x + y + y + x + z + x + + - 12
2 y + z z + x x + y
 
     
 

 ÷  ÷  ÷
 ÷  ÷  ÷
 
     
 

2
1
( 3 + 4 + 5) - 12
2

 K t lu n : MinP = ế ậ
2
1
( 3 + 2 + 5) - 12
2

y + z z + x x + y
= =
2
3 5
IV. D ng s d ng tính ch t c a hàm s - ph ng pháp hàm s :ạ ử ụ ấ ủ ố ươ ố


Cho hàm s f(x) xác đ nh trên K (K là m t kho ng, m t đo n ho c n a kho ng)ố ị ộ ả ộ ạ ặ ử ả
Hàm s f(x) g i là đ ng bi n trên K n u : ố ọ ồ ế ế

x
1
, x

2


K , x
1
< x
2


f(x
1
) < f(x
2
)
Hàm s f(x) g i là ngh ch bi n trên K n u : ố ọ ị ế ế

x
1
, x
2


K , x
1
< x
2


f(x
1

) > f(x
2
)


Cho hàm s f(x) có đ o hàm trên kho ng K . N u fố ạ ả ế

(x) ≥ 0 ,

x

K (ho c fặ

(x) ≤ 0 ,

x

K ) và f

(x) = 0 ch t i m t s h u h n đi m c a K thì hàm s f(x) đ ng bi n (ho cỉ ạ ộ ố ữ ạ ể ủ ố ồ ế ặ
ngh ch bi n) trên K.ị ế
L u ý :ư Kho ng K trong k t qu này đ c thay b i m t đo n ho c m t n aả ế ả ượ ở ộ ạ ặ ộ ử
kho ng thì ph i b sung gi thi t “Hàm s f(x) này liên t c trên đo n ho c n a kho ngả ả ổ ả ế ố ụ ạ ặ ử ả
đó”
Ví d 7ụ : Cho a, b là các s th c th a mãn : 0 < a < b < 1. ố ự ỏ
Ch ng minh r ng : ứ ằ
2 2
a .lnb - b .lna > lna - lnb

(TSCĐ - Kh i A, B, D - Năm 2009)ố

 Ta có : (đpcm) ⇔
2 2
2 2
lna lnb
(1 + b ).lna < (1 + a ).lnb <
a + 1 b + 1

 Xét hàm s : ố
2
lnx
f(x) =
x + 1
v i 0 < x < 1 ớ ⇒
2 2
'
2 2
x + 1 - 2x .lnx
f (x) = > 0 , x (0; 1)
x(x + 1)
∀ ∈
⇒ f(x) là hàm s luôn đ ng bi n trên kho ng (0; 1)ố ồ ế ả
 Khi đó : 0 < a < b < 1 ⇒ f(a) < f(b)
2 2
lna lnb
<
a + 1 b + 1

Ví d 8 :ụ Cho a ≥ b > 0. Ch ng minh r ng : ứ ằ
b a
a b

a b
1 1
2 + 2 +
2 2
   

 ÷  ÷
   

(TSĐH - Kh i D- Năm 2007)ố
 Ta có : (đpcm) ⇔
( ) ( )
a b
b a
a b
ln(4 + 1) ln(4 + 1)
4 + 1 4 + 1
a b
≤ ⇔ ≤
 Xét hàm s : ố
x
ln(1 + 4 )
f(x) =
x
v i x > 0 ớ

x x x x
'
2 x
4 .ln4 - (1 + 4 ).ln(1 + 4 )

f (x) = < 0 , x (0; + )
x (1 + 4 )
∀ ∈ ∞
⇒ f(x) là hàm s luôn ngh ch bi n trên kho ng (0; + ố ị ế ả ∞)
 Khi đó : a ≥ b > 0 ⇒ f(a) ≤ f(b)
a b
ln(4 + 1) ln(4 + 1)

a b
⇔ ≤

Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 101
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


Ví d 9 :ụ Cho a > b > 0. Ch ng minh r ng : ứ ằ
a + b a - b
>
2 lna - lnb

 Vì : a > b > 0 ⇒ lna > lnb ⇒ lna - lnb > 0
Ta có : (đpcm) ⇔
a
- 1
a - b a
b
lna - lnb > 2 ln - 2 > 0
a
a + b b
+ 1

b

 Xét hàm s : ố
2(x - 1)
f(x) = lnx -
x + 1
v i x > 1 ớ

2
'
2 2
1 4 (x - 1)
f (x) = - = > 0 , x (1; + )
x (x + 1) x(x + 1)
∀ ∈ ∞
⇒ f(x) là hàm s luôn đ ng bi n trên kho ng (1; + ố ồ ế ả ∞)
 Khi đó : a > b > 0 ⇒
a
b
> 1 ⇒ f(
a
b
) > f(1) = 0
a
- 1
a
b
ln - 2 > 0
a
b

+ 1
b

Ví d 10 :ụ Cho hai s th c x, y thay đ i sao cho : 2(xố ự ổ
2
+ y
2
) - xy = 1.
Tìm GTNN và GTLN c a bi u th c : ủ ể ứ
4 4
x + y
P =
2xy + 1
 Nh n xét : 1 = 2(xậ
2
+ y
2
) - xy ≥ 2.2xy - xy = 3xy ⇒ xy ≤
1
3

1 = 2(x
2
+ y
2
) - xy = 2.(x + y)
2
- 5xy ≥ -5xy ⇒ xy ≥
1
5



Và :
2
2 2
4 4 2 2 2 2 2 2
xy + 1
- 2x y
x + y (x + y ) - 2x y -7(xy) + 2xy + 1
2
P = = = =
2xy + 1 2xy + 1 2xy + 1 8xy + 4
 
 ÷
 
 Khi đó, đ t : t = xy , đk : ặ
1 1
t ;
5 3
 
∈ −
 
 
Bài toán đ a v tìm GTNN và GTLN c a hàm s : ư ề ủ ố
2
-7t + 2t + 1
f(t) =
8t + 4
v i ớ
1 1

t ;
5 3
 
∈ −
 
 

2
' ' 2
2
t = -1 (loai)
56t - 56t
f (t) = ; f (t) = 0 56t - 56t = 0
t = 0
(8t + 4)


⇒ − ⇔



1 2 1 2 1
f(- ) = , f( ) = , f(0) =
5 15 3 15 4
 V y : ậ
2 2
1 1
- ;
5 3
1

x + y =
1
Max P = Max f(t) = . . .
2
4
xy = 0
 
 
 


⇔ ⇔





2 2 2 2
1 1
- ;
5 3
2 2
x + y = x + y =
2
3 5
Min P = Min f(t) = . . .
1 1
15
xy = xy = -
3 5

 
 
 
 
 
 
⇔ ∨ ⇔
 
 
 
 



Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 102
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


 Bài t p t ng t : ậ ươ ự
1. Cho a, b th a mãn : 0 < a < b < 4. Ch ng minh r ng : ỏ ứ ằ
a(b - 4)
ln < a - b
b(4 - a)

2. Cho a, b th a mãn : a > b ≥ e. Ch ng minh r ng : ỏ ứ ằ
b a
a < b

3. Cho a, b th a mãn : a > b > 0. Ch ng minh r ng : ỏ ứ ằ
5.lna - 4.lnb > ln(5a - 4b)


4. Cho x, y ≥ 0 th a : x + y = 1. Tìm GTNN và GTLN c a bi u th c : ỏ ủ ể ứ
P = (4x
2
+ 3y)(4y
2
+ 3x) + 25xy
(TSĐH - Kh i D- Năm 2009)ố
 H ng d n : ướ ẫ
1.  V i : 0 < a < b < 4 . ớ Ta có : (đpcm) ⇔
a b
ln - a < ln - b
4- a 4- b
 Xét hàm s : ố
x
f(x) = ln - x
4 - x
v i 0 < x < 4 ớ ⇒
2
'
(x - 2)
f (x) = 0 , x (0; 4)
x(4 - x)
≥ ∀ ∈
và f

(x) =
0 khi x = 2
⇒ f(x) là hàm s luôn đ ng bi n trên kho ng (0; 4)ố ồ ế ả
 Khi đó : 0 < a < b < 4 ⇒ f(a) < f(b) ⇔ (đpcm)

2.  V i : a > b ≥ e . ớ Ta có : (đpcm) ⇔
lna lnb
b.lna < a.lnb <
a b

 Xét hàm s : ố
lnx
f(x) =
x
v i x ≥ e ớ ⇒
'
2
1 - lnx
f (x) = < 0 , x (e; + )
x
∀ ∈ ∞
mà f(x) liên t cụ
trên [e; +∞) ⇒ f(x) là hàm s luôn ngh ch bi n trên kho ng [e; +ố ị ế ả ∞)
 Khi đó : a > b ≥ e ⇒ f(a) < f(b) ⇔ (đpcm)
3.  V i : a > b > 0 . ớ Ta có : (đpcm) ⇔
5
5 5
4 4
a a a a
ln > ln(5a - 4b) > 5a - 4b - 5 + 4 > 0
b b b b
 
⇔ ⇔
 ÷
 

 Đ t : ặ
a
x =
b
, x > 1 . Xét hàm s : ố
5
f(x) = x - 5x + 4
v i x > 1 ớ
L p BBT, d dàng k t lu n : f(x) > 0 v i m i x > 1 , suy ra : (đpcm)ậ ễ ế ậ ớ ọ
4.  Bi n đ i : P = 16(xy)ế ổ
2
- 2xy + 12
 Khi đó, đ t : t = xy , đk : ặ
1
t 0;
4
 

 
 
Bài toán đ a v tìm GTNN và GTLN c a hàm s : ư ề ủ ố
2
f(t) = 16t - 2t + 12
v i ớ
1
t 0;
4
 

 

 

' '
1
f (t) = 32t - 2 ; f (t) = 0 t =
16


1 25 1 191
f(0) = 12 , f( ) = , f( ) =
4 2 16 16
 V y : ậ
1
0;
4
x + y = 1
25
Max P = Max f(t) = . . .
1
xy =
2
4
 
 
 


⇔ ⇔




;
1
0;
4
x + y = 1
191
Min P = Min f(t) = . . .
1
16
xy =
16
 
 
 


⇔ ⇔




V. D ng s d ng mi n giá tr đ tìm GTLN & GTNN :ạ ử ụ ề ị ể

Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 103
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


Ví d 11 :ụ Tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a hàm s : y = ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ố
2sin cos

sin 2cos 3
x x
x x

+ +

HD: TXĐ: D = R
y =
2sin cos
sin 2cos 3
x x
x x

+ +

(y – 2)sinx + (2y + 1)cosx = – 3y (1)
Ph ng trình (1) có nghi m khi và ch khi: 9yươ ệ ỉ
2


(y – 2)
2
+ (2y + 1)
2



5
2


y

5
2
Suy ra : maxy =
5
2
và miny = –
5
2
Ví d 12 :ụ Cho hai s th c x, y th a mãn xố ự ỏ
2
+ y
2
= 2(x + y) + 7 . Tìm giá tr l n nh t , giá trị ớ ấ ị
nh nh t c a bi u th cỏ ấ ủ ể ứ
P =
3 3
( 2) ( 2)x x y y− + −

HD: G i T là t p giá tr c a P. Ta có mọ ậ ị ủ

T

H sau có nghi m ệ ệ
2 2
3 3
2( ) 7
( 2) ( 2)
x y x y

x x y y m

+ = + +


− + − =



(I)
+ Đ t u = ặ
3
( 2)x x −
, v =
3
( 2)y y −
, ta có u =
2
3
( 1) 1 1x − − ≥ −
, t ng t vươ ự

– 1 .
+H (I) tr thành ệ ở
3 3 3
7 ( ) 3 ( ) 7u v u v uv u v
u v m u v m
 
+ = + − + =


 
+ = + =
 

3
7
3
m
uv
m
u v m


=



+ =

(II)
u, v là hai nghi m ph ng trình ệ ươ
3
2
7
0
3
m
t mt
m


− + =
(1)
+H (I) có nghi m ệ ệ

H (II) có nghi m (u, v) th a uệ ệ ỏ

– 1và v

– 1


Ph ng trình (1) có 2 nghi m tươ ệ
1
, t
2
th a – 1ỏ
1 2
t t≤ ≤

1 2
1 2
0
( 1) ( 1) 0
( 1)( 1) 0
t t
t t
∆ ≥


+ + + ≥



+ + ≥


3
2
3
4( 7)
0
3
2 0
7
1 0
3
m
m
m
m
m
m
m


− ≥



+ ≥





+ + ≥



3
0 28
2
0 1
m
m
m m

< ≤

≥ −


< ∨ ≥


3
1 28m≤ ≤
Do đó T = [1,
3
28
] . V y minP = 1 và maxP = ậ
3

28

Ví d 13 :ụ Cho x,y là các s th c th a mãn 3xố ự ỏ
2
+ 2xy + y
2
= 11. Tìm GTLN, GTNN c a bi uủ ể
th c ứ
P = x
2
+ 2xy + 3y
2

HD:G i T là t p giá tr c a P. Ta có mọ ậ ị ủ

T

H sau có nghi m ệ ệ
2 2
2 2
3 2 11
2 3
x xy y
x xy y m

+ + =


+ + =



(I)
+N u x = 0 thì h tr thành ế ệ ở
2
2
11
11
33
3
y
y
m
y m


=
= ±
 

 
=
=




+Xét tr ng h p x ườ ợ

0 . Đ t y = tx ta có h ặ ệ
2 2

2 2
(3 2 ) 11
(1 2 3 )
x t t
x t t m

+ + =


+ + =



Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 104
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM



2 2
2 2
(3 2 ) 11(1 2 3 )
(3 2 ) 11
m t t t t
x t t

+ + = + +


+ + =




2
2
( 33) 2( 11) 3 11 0
11
2 3
m t m t m
x
t t

− + − + − =


= ±

+ +

(II)
H (I) có nghi m ệ ệ

H (II) có nghi m x ệ ệ

0

(m – 33)t
2
+ 2(m – 11)t + 3m – 11 = 0 (1) có
ngh
+N u m = 33 thì (1) có nghi m t = ế ệ

1
2

+Xét m

33, khi đó (1) có nghi m ệ

'
t
∆ ≥
0

(m – 11)
2
– (m – 33)(3m – 11)

0

– 2m
2
+ 88m – 242

0

m
{ }
[22 11 3, 22 11 3] \ 33∈ − +
+ K t h p các tr ng h p trên ta đ c các giá tr đ h có nghi m là mế ợ ườ ợ ượ ị ể ệ ệ
[22 11 3, 22 11 3]∈ − +
Do đó T =

[22 11 3, 22 11 3]− +
. V y minT = 22 – 11ậ
3
, maxT = 22 + 11
3
 Bài t p t ng t : ậ ươ ự
1: Cho hai s th c thay đ i xố ự ổ

0, y

0 th a mãn xy(x + y) = xỏ
2
– xy + y
2
. Tìm giá tr l n nh tị ớ ấ
c a bi u th c: ủ ể ứ
A =
3 3
1 1
x y
+
( ĐH kh i A – 2006)ố
2: Cho x, y là hai s thay đ i th a mãn x + y + xố ổ ỏ
2
+ y
2
= 8. Tìm giá tr l n nh t và giá tr nhị ớ ấ ị ỏ
nh t c a bi u th c: P = xy(x + 1)(y + 1)ấ ủ ể ứ
 H ng d n : ướ ẫ
1.  T là t p giá tr c a A. Ta có mậ ị ủ


A

H sau có nghi m xệ ệ

0, y

0

2 2
3 3
( )
1 1
xy x y x xy y
m
x y

+ = − +


+ =



2 2
2 2
3 3
( )
( )( )
xy x y x xy y

x y x xy y
m
x y

+ = − +


+ − +
=



2 2
2
2 2
( )
( )
xy x y x xy y
x y
m
x y

+ = − +


+
=


(I)

Đ t S = x + y, P = xy, Sặ
2


4P ta có h ệ
2
2
2
3SP S P
S
m
P

= −


=


(II)
H (I) có nghi m xệ ệ

0, y

0

H (II) có nghi m (S,P) th a mãn Sệ ệ ỏ
2



4P

m
{ }
(0;16]\ 1∈
V y maxA = 16ậ
2.  T là t p giá tr c a P. Ta có mậ ị ủ

T

H sau có nghi mệ ệ
2 2
8
( 1)( 1)
x y x y
xy x y m

+ + + =

+ + =

+ Đ t u = x + xặ
2
, v = y + y
2
, đi u ki n u, v ề ệ
1
4
≥ −
. H tr thành ệ ở

8u v
uv m
+ =


=

.
Khi đó u, v là hai nghi m ph ng trình tệ ươ
2
– 8t + m = 0 (1)
+ H có nghi m ệ ệ

(1) có nghi m tệ
1
, t
2
th a mãn ỏ
1 2
1
4
t t− ≤ ≤
1 2
1 2
' 0
33
( 1/ 4)( 1/ 4) 0 16
16
( 1/ 4) ( 1/ 4) 0
t t m

t t
∆ ≥


⇔ + + ≥ ⇔ − ≤ ≤


+ + + ≥


Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 105
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM


V y minP = ậ
33
16

, maxP = 16
Tam Kỳ, ngày 10 tháng 03 năm 2011
T TOÁN - TIN Ổ
THPT CHUYÊN NGUY N B NH KHIÊMỄ Ỉ

Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 106
TỔ TOÁN - TIN , TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM



Một số Bất Đẳng Thức đại số và bài toán GTLN & GTNN của biểu thức đại số trong các đề thi CĐ - ĐH 107

×