Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề ôn tập môn vật lý luyện thi cao đẳng đại học - đề 1 ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.5 KB, 6 trang )


Đề ôn số 3
Thời gian : 90 phút

Câu 1. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 10N/m dao động điều hòa theo
phương ngang. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu vật có vận tốc v
o
= 40cm/s và
gia tốc a
o
= -3m/s
2
. Biên độ dao động của vật bằng:
A. 5cm B. 4cm C. 5
2
cm D. 6cm
Câu 2. Chọn phát biểu sai. Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật.
A. ln ngược pha với li độ B. biến thiên điều hòa theo thời gian
C. có độ lớn khơng thay đổi theo thời gian D. ln hướng về vị trí cân bằng
Câu 3. Tại một nơi, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 50
dao động tồn phần. Nếu thay đổi chiều dài con lắc đi 11cm thì trong cùng khoảng thời gian ∆t nó thực
hiện được 60 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A. 44cm B. 22cm C. 72cm D. 36cm
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại 0,5m/s. Tại vị trí có li độ x
o
= 2,5
2
cm, vật có thế
năng bằng động năng. Chọn mốc thời gian là lúc vật qua vị trí này theo chiều âm thì phương trình dao
động của vật là:
A. x = 5


2
cos(10t -
4

)cm B. x = 5cos(10t +
4

) cm
C. x = 5
2
cos(10t +
4

)cm D. x = 5cos(10πt +
4

) cm
Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên mặt phẳng nằm ngang. Chọn mốc thế
năng tại vị trí cân bằng. Tại một vị trí mà tốc độ của vật bằng một nửa tốc độ cực đại thì tỉ số động năng
và thế năng của con lắc bằng:
A. 1 B.
1
2
C.
1
3
D. 3
Câu 6. Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm với biên độ A, tần số góc  thì phát biểu nào sau
đây là sai?
A. Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì xác định bởi hệ thức v

TB
=
2

A
B. Thế năng biến đổi tuần hồn với tần số góc ’ = 2.
C. Vận tốc, gia tốc biến thiên điều hòa với cùng một chu kì.
D. Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ với li độ.
Câu 7. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng K, dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với tần số 3Hz. Treo thêm vật nặng có khối lượng 62,5g thì tần số dao động của con lắc bây
giờ là 2Hz. Khối lượng m bằng.
A. 50g B. 250g C. 100g D. 75g
Câu 8. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình lần lượt là:
x
1
= 4
3
cos(5t +
6

)cm ; x
2
= A
2
cos(5t -
3

)cm. Biết tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
40 cm/s. Biên độ A
2

bằng:
A. 4
2
cm B. 4cm C. 8cm D. 2
3
cm
Câu 9. Một sóng âm truyền từ khơng khí vào nước thì yếu tố nào dưới đây khơng thay đổi?
A. Bước sóng B. Vận tốc C. Chu kì D. Biên độ

Câu 10. Dây đàn hồi AB dài 40cm, căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa
dao động với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng 10m/s. Số bụng sóng dừng quan sát được trên AB là:
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 11. Tại điểm O trên mặt nước có nguồn phát sóng cơ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
tần số f = 120Hz. Trên mặt nước có những vòng tròn đồng tâm tại O. Tại hai điểm M, N trên phương
truyền sóng cách nhau 5cm, luôn dao động cùng pha. Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ
70cm/s đến 80cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 70cm/s B. 75cm/s C. 76cm/s D. 80cm/s
Câu 12. Khi nói về sóng cơ thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng dọc truyền được trong các môi trường: chất khí, chất lỏng, chất rắn.
B. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động có pha vuông góc cách nhau một nửa
bước sóng.
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường.
Câu 13. Hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
trên mặt nước dao động với phương trình u
1
= Acost và

u
2
= Acos(t + π). Biên độ dao động tại điểm M trên mặt nước cách hai nguồn các đoạn tương ứng d
1
, d
2

sẽ triệt tiêu nếu độ lệch pha của hai dao động bằng:
A. π B. 0 C.
4

D.
2


Câu 14. Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm A và B lần lượt là 20dB và
40dB. Tỉ số cường độ âm
B
A
I
I
bằng:
A. 10
2
B. 20 C. 2 D. 10
3

Câu 15. Hai nguồn âm kết hợp trong không khí cách nhau 38cm, dao động cùng tần số 850Hz, cùng pha,
cùng biên độ. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong khoảng
S

1
S
2
. Số điểm không nghe được âm trên đoạn S
1
S
2
là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 16: Hai nguồn kết hợp S
1
S
2
trên mặt nước cách nhau 8cm, dao động cùng pha, cùng tần số 25Hz.
Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5m/s. Coi biên độ sóng trong khoảng S
1
S
2
không đổi. Số điểm
dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2
là:
A. 9 B. 12 C. 7 D. 8
Câu 17. Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm, biết khoảng cách giữa hai
khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Trên màn, gọi M, N là hai điểm nằm ở hai bên vân
trung tâm và cách nó lần lượt là 5,4mm và 2,1mm. Số vân tối quan sát được trên cả đoạn MN là:
A. 13 B. 11 C. 12 D. 14
Câu 18. Trong thí nghiệm Y-âng: a = S

1
S
2
= 2mm; D = 2m, hai khe S
1
, S
2
được chiếu bởi đồng thời hai
ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là 
1
= 0,4µm và 
2
= 0,5µm. Chiều rộng miền giao thoa trên
màn đo được 13mm. Hỏi có bao nhiêu vị trí vân sáng của hai bức xạ 
1
, 
2
trùng nhau trong miền giao
thoa?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 19. Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong một môi trường nhỏ hơn bước sóng của nó trong chân
không.
B. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng đơn sắc đỏ lớn hơn vận tốc ánh sáng đơn sắc
tím.
C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng một vận tốc.
D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

Câu 20. Máy quang phổ lăng kính là một thiết bị được sử dụng để:
A. Đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc.

B. Chụp ảnh quang phổ của các vật.
C. Phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
D. Đo khoảng cách từ trái đất đến các thiên thể.
Câu 21. Năng lượng của một foton:
A. Giảm khi khoảng cách tới nguồn tăng.
B. Giảm khi truyền qua môi trường hấp thụ.
C. Không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng.
D. Tỉ lệ nghịch với tần số ánh sáng tương ứng foton đó.
Câu 22. Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 
1
= 0,27µm và 
2
=
2
3

1
vào một tấm kim loại thì vận
tốc ban đầu cực đại của các quang electron tương ứng là v
1
, v
2
biết v
2
= 1,5v
1
. Giới hạn quang điện của
kim loại này bằng:
A. 0,45µm B. 0,78µm C. 0,50µm D. 0,10µm
Câu 23. Sóng điện từ trong chân không có tần số 3,75.10

14
Hz truyền với tốc độ 3.10
8
m/s. Sóng này thuộc
miền nào trong thang sóng điện từ?
A. Miền tia Rơnghen B. Miền tử ngoại
C. Miền hồng ngoại D. Miền ánh sáng nhìn thấy
Câu 24. Bước sóng dài nhất trong hai dãy quang phổ Banme và Pasen trong quang phổ hidro lần lượt là:

1
= 0,6563µm; 
2
= 1,875µm. Bước sóng vạch lam H
β
trong dãy Banme xấp xỉ bằng:
A. 0,4340µm B. 0,4861µm C. 0,4865µm D. 0,4961µm
Câu 25. Hạt và phản hạt.
A. Khác nhau về khối lượng nghỉ.
B. Một hạt có và một hạt không có mômen từ.
C. Có điện tích trái dấu và cùng giá trị tuyệt đối.
D. Một hạt có và một hạt không có spin.
Câu 26. Động năng ban đầu cực đại của các quang electron không phụ thuộc vào:
A. Bản chất của kim loại B. Tần số ánh sáng kích thích
C. Cường độ chùm sáng kích thích D. Bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 27. Chọn phát biểu sai:
A. Thiên hà của chúng ta là loại thiên hà xoắn ốc.
B. Hệ mặt trời nằm ở rìa thiên hà của chúng ta.
C. Thiên hà là một hệ thống gồm nhiều sao và tinh vân.
D. Trong vũ trụ chỉ có các sao và hành tinh là các thiên thể tự phát sáng.
Câu 28. Hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài khác nhau ở chỗ

A. Chỉ xảy ra khi được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. Tốc độ ban đầu cực đại của electron bắn ra chỉ phụ thuộc ánh sáng kích thích .
C. Electron chỉ bứt ra khỏi nguyên tử bán dẫn và chuyển động tự do trong khối bán dẫn đó.
D. Giới hạn quang điện của bán dẫn chỉ nằm trong niềm ánh sáng nhìn thấy.
Câu 29. Cho h = 6,625.10
-34
J; c = 3.10
8
m/s. Công thoát electron của một tấm kim loại là 3,975.10
-19
J.
Chiếu lần lượt vào bề mặt kim loại này ba bức xã 
1
= 300nm; 
2
= 400nm; 
3
= 500nm. Bức xạ nào gây
ra hiện tượng quang điện với kim loại này?
A. Hai bức xạ 
1
, 
2
B. Cả ba bức xạ 
1
, 
2
, 
3


C. Chỉ có bức xạ 
1
D. Không có bức xạ nào trong số 
1
, 
2
, 
3

Câu 30. Phản ứng nhiệt hạch là:
A. Phản ứng giữa một hạt nhân nhẹ và một nơtron.

B. Sự kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trong bình thành một hạt nhân nặng hơn.
C. Sự kết hợp hai hạt nhân nhẹ hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.
D. Sự phân chia một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ.
Câu 31. Biết khối lượng natri
23
11
Na và của proton, nơtron lần lượt là: m
Na
= 22,9837u; m
p
= 1,00728u;
m
n
= 1,00867u; 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân natri thành các nuclon riêng
biệt xấp xỉ bằng:
A. 186,7 MeV B. 8,1MeV C. 81,1MeV D. 187,6MeV

Câu 32. Poloni
210
84
Po là chất phóng xạ . Sau khi phân rã, hạt nhân này biến thành hạt nhân con có:
A. 124 proton và 82 notron B. 82 proton và 122 notron
C. 82 proton và 124 notron D. 84 proton và 209 notron
Câu 33. Cho N
A
= 6,02.10
23
/mol. Số nơtron có trong 1,5g urani
235
92
u xấp xỉ bằng:
A. 4,5.10
23
B. 5,5.10
23
C. 3,5.10
23
D. 2,2.10
22

Câu 34. Hạt nhân poloni
210
84
Po phóng xạ  và biến thành hạt nhân chì
206
82
Pb, tỏa ra năng lượng

6,4239MeV. Biết độ hụt khối của hạt  và poloni lần lượt là: m
α
= 0,0305u; m
Po
= 1,72114u;
1u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân chì
206
Pb xấp xỉ bằng
A. 76,760 MeV B. 0,767 MeV C. 8,676 MeV D. 7,676 MeV
Câu 35. Năng lượng được giải phóng trong phản ứng phân hạch phần lớn là do:
A. Động năng của các notrino B. Động năng của các mảnh.
C. Động năng của các nơtron D. Động năng của các electron
Câu 36. Một lượng chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng ban đầu m
O
. Sau khoảng thời gian 75 giờ
(kể từ t = 0), khối lượng chất phóng xạ còn lại chỉ bằng
1
32
khối lượng chất phóng xạ ban đầu. Chu kì
bán rã của chất phóng xạ này bằng:
A. 15 giờ B. 30 giờ C. 64 giờ D. 4 giờ
Câu 37. Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến không có:
A. Mạch biến điệu B. Mạch khyếch đại
C. Mạch phát sóng điện từ cao tần D. Mạch tách sóng
Câu 38. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Giá trị cực đại của điện áp ở
hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch là U
o
, I

o
. Tại một thời điểm cường độ dòng điện trong
mạch có giá trị I
o
3
2
thì điện áp ở hai bản tụ điện là:
A.
3
4
U
o
B.
3
2
U
o
C.
o
U
2
D.
o
2U
3

Câu 39. Khi nói về năng lượng điện trường và từ trường trong mạch dao động lí tưởng LC thì phát biểu
nào dưới đây là sai?
A. Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng một chu kì.
B. Năng lượng từ trường ở cuộn cảm giảm thì năng lượng điện trường ở tụ điện tăng.

C. Năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D. Tại một thời điểm, điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa điện tích cực đại Q
o
thì năng
lượng điện trường gấp 3 lần năng lượng từ trường.
Câu 40. Mạch dao động LC lí tưởng của máy thu thanh đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích
cực đại trên một bản tụ điện là 10
-8
C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là 0,314A. Bước
sóng điện từ mà mạch dao động này thu được (cho c = 3.10
8
m/s).
A. 120m B. 60m C. 100m D. 50m

R
C
L
A
B
M
Câu 41. Tụ điện C được tích điện đến giá trị xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện với hai đầu cuộn cảm
thuần L, trong mạch có dao động điện từ riêng với chu kì T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi
dòng điện qua cuộn cảm đạt cực đại là:
A. t =
T
2
B. t =
T
4
C. t =

T
6
D. t =
T
8

Câu 42. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện C = 5F, cuộn cảm
thuần L là i = 0,04cos(2.10
3
t) A. Tại một thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng cường
độ hiệu dụng thì điện áp ở hai bản tụ là:
A. 4V B. 4
2
C. 2
2
D. 2V
Câu 43. Một máy biến áp được dùng làm máy hạ áp gồm hai cuộn dây 100 vòng và 500 vòng. Bỏ qua
hao phí điện năng. Nối hai đầu cuộn sơ với điện áp u = 220
2
cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 110V B. 1100V C. 40V D. 44V
Câu 44. Đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp cuộn cảm thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp một
chiều U
1
= 12V thì cường độ dòng điện qua mạch là I
1
= 0,24A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều u = 100
2

cos(100πt +
12

)V thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng 1A. Biểu thức
cường độ dòng điện qua mạch là:
A. i =
2
cos(100πt -
4

) A B. i =
2
cos(100πt -
3

) A
C. i = 2cos(100πt -
2

)A D. i = 2cos(100πt +
3

)A
Câu 45. Đoạn mạch xoay chiều (hình vẽ)
Biết: R = 100
3
; L =
1

H (cảm thuần);

C =
1
2

.10
-4
F, biểu thức của điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB là: u
MB
= U
o
cos(100πt -
6

)V. Pha của
điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB là:
A. -
6

B.
6

C. -
3

D.
3


Câu 46. Đặt điện áp u = U
2

cost vào hai đầu đoạn mạch R, C, L (cảm thuần) mắc nối tiếp. Thay đổi
trị số của L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại bằng 2U. Hệ thức liên hệ giữa dung
kháng và điện trở R là:
A. Z
C
= 2R B. Z
C
= R C. Z
C
=
R
3
D. Z
C
= R
3

Câu 47. Đặt điện áp u = 120
2
cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch, cường độ dòng điện qua mạch
là i = 3cos(100πt +
4

)A. Điện trở thuần của đoạn mạch là:
A. 50 B. 40
2
 C. 40 D. 50
2

Câu 48. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh điện áp u = U

o
cos(t +
12

) thì dòng điện
qua mạch là i = I
o
cos(t -
6

) đoạn mạch này luôn có:
A. U
L
= U
C
B. U
L
< U
C
C. U
L
= U
R
D. U
L
> U
C


Câu 49. Đặt điện áp u = U

o
cost (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R; nối tiếp với cuộn cảm thuần
L. Thay đổi trị số của R đến R = R
1
= 50 hoặc R = R
2
= 200 thì đoạn mạch tiêu thụ cùng một công
suất. Cảm kháng bằng:
A. 100 B. 100
2
 C. 50 D. 60
Câu 50. Giữa hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm biến trở R, tụ điện C =
1

.10
-4
F và cuộn dây có
điện trở thuần r = 30, độ tự cảm L =
1,4

H, đặt điện áp u = 120
2
cos100πt (V). Thay đổi trị số R để
công suất tiêu thụ trên điện trở R cực đại, giá trị cực đại đó bằng:
A. 144W B. 90W C. 180W D. 288W


Hết

ĐÁP ÁN:

1A, 2C, 3D, 4B, 5C, 6D, 7A, 8B, 9C, 10D, 11B, 12A, 13B, 14A, 15C, 16C, 17A, 18B, 19D, 20C, 21C,
22A, 23C, 24B, 25C, 26C, 27D, 28C, 29B, 30C, 31A, 32C, 33B, 34D, 35B, 36A, 37D, 38C, 39A, 40B,
41B, 42C, 43D, 44A, 45B, 46D, 47C, 48D, 49A, 50B


×