Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi thử vật lý : Bài giải-đề số 12 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.59 KB, 4 trang )

Câu 12.1.
1. Định nghĩa : Sóng cơ là sự lan truyền những dao động cơ trong môi trỷờng vật chất theo thời gian (hay là : quá
trình lan truyền những dao động cơ trong môi trỷờng đàn hồi).
2. Giải thích
a) Hiện tỷợng sóng nỷớc : Khi ném một hòn đá xuống hồ nỷớc yên lặng, ta thấy xuất hiện những sóng nỷớc hình tròn
từ chỗ hòn đá rơi lan tỏa đi mọi nơi trên mặt nỷớc với biên độ sóng ngày càng giảm dần. Thả nhẹ một mẩu giấy
xuống mặt nỷớc, ta thấy nó nhấp nhô theo sóng nhỷng không bị đẩy ra xa.
b) Giải thích : Giữa các phần tử nỷớc có những lực tỷơng tác đóng vai trò giống nhỷ lực đàn hồi của lò xo. Khi
một phần tử nỷớc A dao động và nhô lên cao thì các lực tỷơng tác kéo các phân tử lân cận nhô lên theo, nhỷng
trễ hơn một chút (phần tử càng xa A thì nhô lên càng trễ). Các lực đó cũng kéo phần tử A về vị trí cân bằng. Nhỷ
vậy, mỗi phần tử khi dao động theo phỷơng thẳng đứng sẽ làm cho các phần tử lân cận cũng dao động theo
phỷơng đó và dao động lan truyền ra xa dần. ở hiện tỷợng sóng chỉ có trạng thái dao động truyền đi, còn các phần
tử vật chất thì dao động tại chỗ.
c) Quá trình truyền sóng còn là quá trình truyền năng lỷợng : Thật vậy, sóng làm cho các phần tử vật chất dao động,
tức là đã truyền cho chúng một năng lỷợng. Ta đã biết rằng năng lỷợng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ với bình
phỷơng của biên độ dao động. Năng lỷợng của sóng càng truyền ra xa nguồn càng trải ra trên các đỷờng tròn đồng
tâm ngày càng lớn nên năng lỷợng của sóng càng giảm và biên độ sóng cũng giảm.
3. Thành lập phỷơng trình truyền sóng :
Ta hãy xét một điểm M nằm trên phỷơng truyền sóng và cách nguồn sóng O một đoạn OM = d. Giả sử nguồn O có
phỷơng trình dao động là u = asinwt và vận tốc truyền sóng là v. Thời gian để sóng truyền từ O đến M là
d
v
. Dao
động tại M vào thời điểm t đồng pha với dao động tại O vào thời điểm (t -
d
v
). Vì vậy, phỷơng trình dao động của
điểmMlà:
u=a
M
sin w(t -


d
v
)=a
M
sin(wt -
2p
l
d
).
Câu 12.2.
1. Tìm biểu thức của i
1
,i
2
,i
a)
1
210 100
4
Cw
p
p
=
-

=50W.
www.khoabang.com.vn
Luyện thi trên mạng
________________________________________________________________________________
I

1
=
U
Z
=
100
50
=2A.
c
(1)
Dòng điện i
1
qua tụ C sớm pha
p
2
so với u. Vậy biểu thức của nó là :
i
1
=I
1
2
sin(wt+j
1
)=2
2
sin(100 pt+
p
2
).
b) Tổng trở của đoạn mạch LRC (với C = C) là :

Lw =
1
p
100 p = 100 W ;
Z
2
=
RL
C
2
2
1
+-











w
w
=50
2
W
.

I
2
=
U
Z
=
100
50 2
= 2 = 1,414 A.
2
tgj =
L-
1
C
R
=
50
50
=1
w
w
j=
p
4
.
Trên giản đồ vectơ ( vì Lw>
1
Cw
nên U
L

> U
C
,do đó dòng i
2
trễ pha j so
với u.
Biểu thức dòng điện i
2
i
2
=I
2
2
sin(wt+j
2
) = 2sin(100pt-
p
4
).
c) Cỷờng độ dòng điện trong mạch chính
i=i
1
+i
2
=I
2
sin(wt+j)
Xác định I, j nhờ giản đồ véctơ.
I
2

=
II
1
2
2
2
+
-2I
1
I
2
cos
p
4
=2;suyra:I=
2
A.
Trong tam giác OII
2
:
|| | |OI = 2 ; OI = 2
2
đđ
.
www.khoabang.com.vn
Luyện thi trên mạng
________________________________________________________________________________
vậy nó là tam giác cân ; nó lại có góc
$
I

2
=45
o
nên là tam giác vuông
ởOvàj =
p
4
.
Biểu thức của dòng trong mạch chính i = 2sin(100pt+
p
4
) (A).
2. Tìm C và i
Khi ampe kế chỉ dòng điện cực đại, có nghĩa tổng trở mạch RLC cực
tiểu,
hay Lw =
111
10
2
4
C
C
L
F
'
'
w
w
p
ị= =

-
và Z
2
=R=50W
I
2
=
U
Z'
=
100
50
2
=2A.
Ngoài ra dòng điện i
2
cùng pha với u ;
Biểu thức i
2
=I
2
2
sinwt,
Thay số :i
2
=2
2
sin100pt (A).
Dòng điện trong mạch chính i = i
1

+i
2
=I
2
sin(wt + j). Xác định
I và j nhờ giản đồ vectơ
Theo (1)I
1
=2A=I
2
.
nên I=2
2
A;góc j =
p
4
Biểu thức dòng trong mạch chính :
i = 4sin(100pt+
p
4
) (A).
Dòng i cùng pha với i, nhỷng độ lớn tăng gấp hai.
Câu 12.3.
www.khoabang.com.vn
Luyện thi trên mạng
________________________________________________________________________________
1. Tiêu cự của thấu kính
()
1
1

11
f
n
R
=- +
Ơ











,
với n=1,5;R=-10cmthìf=-20cm.
Ta lại có d = -12cm. Do đó:
d=
d' f
d'-f
=
-12.(-20)
-12 + 20
=
12.20
8
= 30cm

.
Vậy điểm sáng S đặt cách thấu kính 30cm.
2. Gọi chiết suất chất lỏng là n. Tiêu cự của thấu kính chất lỏng là :
()
1
1
11
f
n
R'
'
'
=- +
Ơ











,
với R = 10cm = 0,1m thì f =
0,1
n' - 1
(m)

Thấu kính chất lỏng đ ợc ghép sát với thấu kính thủy tinh. Do đó, độ tụ của hệ sẽ là :
D=D+D'=
1
f
+
1
f'
=-
1
0,2
+
n' - 1
0,1
hệ
,
D = - 5 + 10n' - 10 = (10n' - 15)
hệ
(điốp) ;
d=30cm;d= 20cm.
Nếu d = 20 cm, S là ảnh thật ta có
1
0,3
+
1
0,2
=
1
f
= D = 10n' - 15 =
50

6
1
hệ
hệ
,
S
uy ra :
n' =
7
3
= 2,33.
1
Nếu d = -20cm, ta có
n
2
4
3
1333',=ằ
.
Theo đầu bài n < 2 nên chỉ có nghiệm
n
2
'
= 1,333 là nghiệm của bài toán.
www.khoabang.com.vn
Luyện thi trên mạng
________________________________________________________________________________

×