Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

Tuyển chọn các đề ôn luyện thi ĐH môn vật lý lớp 12 - phần 10 potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.95 MB, 27 trang )

Trang 157
B GIO DC V O TO


THI TRC NGHIM
MễN : VT Lí 12
Thi gian lm bi: 90 phỳt (khụng k thi gian giao )

H, tờn thớ sinh:
S bỏo danh:

Cõu 1: Mt con lc lũ xo gm lũ xo v vt nh dao ng iu hũa theo phng nm ngang. Chn
gc th nng ti v trớ cõn bng. C nng ca con lc
A. t l vi biờn dao ng.
B. bng th nng ca con lc khi vt cú li cc i.
C. bng ng nng ca con lc khi vt cú li cc i.
D. bng th nng ca con lc khi vt v trớ cõn bng.
Cõu 2: Mt vt nh khi lng m treo vo mt si dõy chiu di a, thỡ dõy cú chiu di mi l l. Kộo
vt xung mt on nh b ri nh nhng buụng vt ra. Sau ú thy vt dao ng iu hũa theo
phng trỡnh
0x''x
2

, trong ú
2

cú biu thc
A.


al/gb


2

B.


al/mga
2

C.


al/mg
2

D.


al/g
2


Cõu 3: Mt con lc n cú di bng l. Trong khong thi gian t nú thc hin 6 dao ng. Ngi
ta gim bt di ca nú 16 cm thỡ cựng trong khong thi gian t nh trc, nú thc hin c 10
dao ng. di ban u ca con lc l
A. l = 50 cm . B. l = 25 cm. C. l = 35 cm. D. l = 40 cm.
Cõu 4: Cht im cú khi lng m
1
= 50 gam dao ng iu ho quanh v trớ cõn bng ca nú vi
phng trỡnh dao ng
1


x = sin(5
t + )
6
(cm). Cht im cú khi lng m
2
= 100 gam dao ng
iu ho quanh v trớ cõn bng ca nú vi phng trỡnh dao ng
2

x = 5sin(
t - )
6
(cm). T s c
nng trong quỏ trỡnh dao ng iu ho ca cht im m
1
so vi cht im m
2
bng
A. 2. B. 1. C.
1
5
. D.
1
2
.
Cõu 5: Mt vt dao ng iu ho dc theo trc Ox, quanh v trớ cõn bng O vi biờn A v chu k
T. Trong khong thi gian
T
4

, quóng ng ln nht m vt cú th i c l
A.
A 2
. B. A. C.
3A
2
. D.
A 3
.
Cõu 6: Mt con lc lũ xo gm viờn bi nh khi lng m v lũ xo khi lng khụng ỏng k cú
cng 10 N/m. Con lc dao ng cng bc di tỏc dng ca ngoi lc tun hon cú tn s gúc
F

.
Bit biờn ca ngoi lc tun hon khụng thay i. Khi thay i
F

thỡ biờn dao ng ca viờn
bi thay i v khi
F

= 10 rad/s thỡ biờn dao ng ca viờn bi t giỏ tr cc i. Khi lng m
ca viờn bi bng
A. 100 gam. B. 120 gam. C. 40 gam. D. 10 gam.
Cõu 7: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau đợc đặt cách nhau một khoảng x trên đờng kính của
một vòng tròn bán kính R (x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát
sóng có bớc sóng và x = 6. Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn.
A. 20 B. 22 C.24 D. 26

Cõu 8: Ti hai im M v N trong mt mụi trng truyn súng cú hai ngun súng kt hp cựng

phng v cựng pha dao ng. Bit biờn , vn tc ca súng khụng i trong quỏ trỡnh truyn, tn
s ca súng bng 40 Hz v cú s giao thoa súng trong on MN. Trong on MN, hai im dao ng
cú biờn cc i gn nhau nht cỏch nhau 1,5 cm. Vn tc truyn súng trong mụi trng ny bng
A. 0,3 m/s. B. 0,6 m/s. C. 2,4 m/s. D. 1,2 m/s.
Cõu 9: Ngun súng l mt vt nh hỡnh cu chm mt nc v thc hin dao ng iu hũa theo
phng vuụng gúc vi mt nc. Chu kỡ dao ng bng T, pha ban u bng khụng, vn tc truyn
Trang 158
súng bng v. Ti vũng súng cỏch mt nc mt khong bng 1m, súng cú biờn bng a. ln ca
súng ti im cỏch ngun khong r
A.







v
r
T
t
2sin
r
a
B.









r
T
t
2sin
r
a

C.








r
T
t
2sin
r
a
D.









r
T
t
2sin
r
a
2

Cõu 10: Súng c cú tn s 80 Hz lan truyn trong mt mụi trng vi vn tc 4 m/s. Dao ng ca
cỏc phn t vt cht ti hai im trờn mt phng truyn súng cỏch ngun súng nhng on ln lt
31 cm v 33,5 cm, lch pha nhau gúc
A.

2
rad. B.

rad. C.
2

rad. D.

3
rad.
Cõu 11: Cho phơng trình y = Acos(0,4x + 7t + /3). Phơng trình này biểu diễn
A. một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 0,15m/s.
B. một sóng chạy theo chiều dơng của trục x với vận tốc 0,2m/s.

C. một sóng chạy theo chiều dơng của trục x với vận tốc 0,15m/s.
D. một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tóc 17,5m/s.
Cõu 12: Đặt điện ỏp


u 100 2 sin 2 ft V

, với f thay đổi đợc, vào hai đầu một đoạn mạch gồm
điện trở R = 60 nối tiếp với một tụ điện
3
1
C 10
8



F. Để cờng độ hiệu dụng qua mạch bằng 1A
thì tần f phải bằng
A. 200Hz. B. 100Hz. C. 50Hz. D. 25Hz.
Cõu 13: t mt in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng 100 V vo hai u on mch gm in tr
thun R mc ni tip vi t in C. in ỏp hiu dng gia hai u t in l 80 V. in ỏp hiu
dng gia hai u in tr bng
A. 60 V. B. 20 V. C. 180 V. D. 220 V.
Cõu 14: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 10kW và hệ số công suất cos = 0,76 đấu
theo hình sao vào mạng điện 3 pha có hiệu điện thế dây là 380V. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện
qua mỗi cuộn dây của động cơ có giá trị:
A. 19,9A. B. 56,7A. C. 38,6A. D. 18,9A.
Cõu 15: Mch in gm ba phõn t
1 1 1
, ,

R L C
cú tn s cng hng
1

v mch in gm ba phõn t
2 2 2
, ,
R L C
cú tn s cng hng
2

(
1

2
). Mc ni tip hai mch ú vi nhau thỡ tn s cng
hng ca mch s l
A.
1 2
2 .


. B.
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
L L






. C.
1 2
.


. D.
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
C C





.
Cõu 16: t in ỏp
u = U 2 cos
t (V)
vo hai u on mch in gm in tr thun R = 50
v cun cm thun cú t cm L mc ni tip. Bit cng dũng in trong on mch lch pha

4
so vi u. Cm khỏng ca cun cm bng
A. 50 . B. 100 . C. 75 . D. 25 .
Cõu 17: t in ỏp u

).(100cos250 Vtu


vo on mch cú R, L, C ni tip. Vôn kế giữa
hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 40V, giữa hai đầu tụ điện chỉ 10V. Độ lệch pha giữa u
AB
và cờng độ
dòng điện là với:
A. tg = 3/4 B. tg = 4/3 C. tg = 3/5 D. tg = 4/5
Cõu 18: t in ỏp
u U 2cos
t

vo hai u on mch cú R, L, C mc ni tip. Nu cm khỏng
bng dung khỏng thỡ cng dũng in chy trong on mch
A. cựng pha so vi in ỏp u. B. sm pha

2
so vi in ỏp u.
Trang 159
C. ngc pha so vi in ỏp u. D. tr pha

2
so vi in ỏp u.
Cõu 19: Trong mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có điện dung C và độ tự cảm L xác định,
thu đợc sóng điên từ có bớc sóng bằng 20 m. Để thu đợc sóng điện từ có bớc sóng bằng 40 m,
ngời ta phải mắc song song tụ điện C của mạch với một tụ điện có điện dung.
A. C = C. B. C = 2C. C. C = 3C. D. C = 4C.
Cõu 20: Súng vụ tuyn
A. cú bn cht súng in t. B. khụng phi l súng in t.

C. l súng dc. D. khụng truyn c trong chõn khụng.
Cõu 21: Một mạch dao động lí tởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 200mH và tụ điện có điện
dung
C 10 F

. Biết khi dòng điện qua cuộn dây là 10mA thì hiệu điện thế hai bản của tụ điện là
1V. Điện tích cực đại trên bản cực của tụ điện bằng:
A. 10
-5
C B. 1,414.10
-5
C C. 1,732.10
-5
C D. 2.10
-5
C
Cõu 22: Mt mch dao ng LC lớ tng ang cú dao ng in t t do. Gi q
0
v I
0
ln lt l
in tớch cc i trờn mt bn t in v cng dũng in cc i chy qua cun cm. Tn s gúc
ca dao ng in t trong mch l
A.
0
0
I
q
. B.
0

0
q
I
. C.
0
0
I
q
. D.
0
0
q
I
.
Cõu 23: Tỡm khng nh sai.
A. nh sỏng cú bn cht l súng in t, ng thi va cú tớnh súng va cú tớnh ht.
B. Súng dng ỏnh sỏng l kt qu giao thoa gia chựm sỏng ti v chựm sỏng phn x trờn
gng phng t vuụng gúc vi chựm sỏng ti.
C. Hin tng tỏn sc chng t khi truyn trong mt mụi trng trong sut thỡ tia truyn
nhanh hn tia tớm.
D.Hin tng cú gúc lch c tiu ca tia n sc khi truyn qua lng kớnh chng t khi ú vn
tc ỏnh sỏng trong lng kớnh l nh nht.
Cõu 24: Trong thớ nghim Y-õng v giao thoa ỏnh sỏng, khong cỏch gia hai khe l 1 mm, khong
cỏch t mt phng cha hai khe n mn quan sỏt l 3 m, h võn trờn mn cú khong võn 1,5 mm.
nh sỏng n sc chiu n hai khe cú bc súng bng
A. 0,50 m. B. 0,65 m. C. 0,76 m. D. 0,38 m.
Cõu 25: Biết quang phổ vạch của một chất hơi chỉ có hai vạch màu đơn sắc, ứng với các bớc sóng
1

2

(với
1
<
2
) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là quang phổ liên tục bị thiếu
A. hai vạch ứng với các bớc sóng
1

2
.
B. mọi vạch ứng với bớc sóng nhỏ hơn
1
.
C. mọi vạch ứng với các bớc sóng trong khoảng từ
1
đến
2
.
D. mọi vạch ứng với bớc sóng lớn hơn
2
.
Cõu 26: Phỏt biu no sau õy sai?
A. Tn s ca ỏnh sỏng ln hn tn s ca ỏnh sỏng tớm.
B. Mi ỏnh sỏng n sc cú mt tn s xỏc nh.
C. Khi mt ỏnh sỏng n sc truyn t khụng khớ vo nc thỡ tc truyn ca nú gim.
D. nh sỏng trng khụng phi l ỏnh sỏng n sc.
Cõu 27: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát là 2m, nguồn phát ánh sáng phức tạp gồm hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
=

0,4m và
2
= 0,6m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 của bức xạ
1
đến vân sáng bậc 9 của bức xạ
2

cùng một phía so với vân chính giữa bằng.
A. 3,2mm B. 3,4mm C. 3,6mm D. 3,8mm
Cõu 28: Trong mỏy quang ph lng kớnh, b phn cú tỏc dng phõn tớch chựm sỏng phc tp thnh
nhng thnh phn n sc l
A. lng kớnh. B. ng chun trc. C. bung ti. D. tm kớnh nh.
Cõu 29: Khi cờng độ của dòng quang điện là 32A thì số electron tới đợc anot trong 1s là:
A. 6,2.10
13
B. 10
17
C. 2.10
14
D. 10
16
Cõu 30: Bit gii hn quang in ca mt kim loi l
0
. Hin tng quang in s xy ra nu chiu
vo b mt tm kim loi ú bc x cú bc súng
A.
0


. B. = 2

0
. C. = 3
0
. D.
0
4


.
Trang 160
Cõu 31: Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng = 0,546m và có công suất P = 3,03W lên bề mặt
catốt của một tế bào quang điện, ngời ta thu đợc dòng quang điện bão hoà có cờng độ i
bh
= 0,4A.
Hiệu suất lợng tử bằng
A. 30% B. 40% C. 50% D. 60%
Cõu 32: Gi h l hng s Plng, f l tn s ca ỏnh sỏng n sc v c l tc ỏnh sỏng trong chõn
khụng, nng lng ca phụtụn bng
A. hf. B. hc
2
. C. hf
2
. D. hc.
Cõu 33: Trong hiện tợng quang điện ngoài, electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt kim loại có vận
tốc ban đầu cực đại 375km/s và đợc bay thẳng vào từ trờng đều có cảm ứng từ 0,005T theo hớng
vuông góc với đờng sức từ. Khi đó chuyển động của hạt electron trong từ trờng là đờng tròn có
bán kính lớn nhất (r) bằng:
Cho biết e = -1,6
-19
C và m = 9,1.10

-31
kg.
A. r = 4,3mm B. r = 0,043mm C. r = 4,265.10
-4
m D. r = 4,26.10
-3
m
Cõu 34: Cụng thoỏt electron v gii hn quang in ca mt kim lai ln lt l A v
o
. Khi chiu
vo b mt kim loi ú chựm bc x cú bc súng
n
o


(n 1) thỡ ng nng ban u cc i ca
electron quang in l
A. nA. B. (n-1)A. C. (2n-1)A. D. (2n+1)A.
Cõu 35: Trong ht nhõn
56
26
Fe

A. 26 prụtụn v 30 ntron. B. 26 prụtụn v 56 ntron.
C. 30 prụtụn v 26 ntron. D. 56 prụtụn v 26 ntron.
Cõu 36: Ht nhõn
14
6
C
sau mt phúng x

-
sinh ra ht nhõn con gm cú
A. 7 prụtụn v 7 ntron. B. 6 prụtụn v 8 ntron.
C. 14 prụtụn v 6 ntron. D. 6 prụtụn v 14 ntron.
Cõu 37: Hạt nhân
234
92
U
phóng xạ . Biết m (U
234
) = 233,9904u; m (Th
230
) = 229,973u; m(He) =
4,0015u năng lợng toả ra (dới dạng động năng của các hạt) là:
A. 0,227.10
-10
J. B. 0,227.10
-11
J. C. 0,227.10
-7
J. D. 0,227.10
-8
J.
Cõu 38:Xét phóng xạ
210 206
84 82
Po Pb

. Ta kết luận về sự phân bố động năng của hạt và hạt chì
nh sau:

A. Động năng phân bố tỷ lệ thuận với khối lợng của chúng.
B. Động năng của hạt và động năng của hạt chì phân bố theo tỷ lệ 1 : 1
C. Động năng phân bố tỷ lệ nghịch với khối lợng của chúng.
D. Động năng của hạt và động năng của hạt chì phân bố theo tỷ lệ 4 : 206.
Cõu 39: Bit tc ỏnh sỏng trong chõn khụng l c v khi lng ngh ca mt ht l m. Theo
thuyt tng i hp ca Anh-xtanh, khi ht ny chuyn ng vi tc v thỡ khi lng ca nú l
A.
2
2
m
v
1 +
c
. B.
2
2
m
c
1 -
v
. C.
2
2
m
v
1 -
c
. D.
2
2

v
m 1 -
c
.

Cõu 40: Nng lng liờn kt ca ht nhõn X v Y ln lt l x(J) v y(J). Nu 2x>y thỡ nng lng
to ra trong phn ng: X + X Y s l
A. 2x+y. B. 2x-y. C. x+y/2 D. x+y

PHN RIấNG:Thớ sinh hc chng trỡnh no thỡ ch c lm phn dnh riờng cho chng
trỡnh ú (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh Chun (10cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 41: Trong dao ng iu ho vn tc bin i
A. cựng pha vi li . B. lch pha
2

so vi li .
C. ngc pha vi li . D. lch pha
4

so vi li .
Trang 161
Câu 42: Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi phụ thuộc vào
A. biên độ sóng. B. năng lượng sóng.
C. bước sóng. D. sức căng dây.
Câu 43: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R = 100Ω, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L
=
2

H và tụ điện có điện dung C. Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều

u 100 2cos100 t
 
(V) thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 0,5
2
A và dòng điện sớm pha so với điện áp trên
đoạn mạch. Giá trị của C là
A.
4
10


F. B.
4
10
2


F. C.
4
10
3


F. D.
4
10
4



F.
Câu 44: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC là i = 0,08cos2000t(A). Cuộn dây có độ tự
cảm L =50mH. Điện dung của tụ điện có giá trị:
A. 4μF. B. 5µF. C. 6μF . D. 8μF.
Câu 45: Cho biết các vạch có bước sóng dài nhất trong các dãy Laiman, Banme và Pasen của quang
phổ hiđrô, hằng số Plăng và vận tốc ánh sáng trong chân không lần lượt λ
1
, λ
2
, λ
3
, h và c. Số vạch
khác có thể tìm được bước sóng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 46: Hai êlectron cùng bay vào một từ trường đều có các đường cảm ứng từ có phương vuông
góc với vận tốc của chúng và tỉ số vận tốc là 2/3. Biêt rằng trong từ trường hai êlectron này chuyển
động theo hai quỹ đạo tròn khác nhau. Tỉ số bán kính của hai quỹ đạo tương ứng là
A. 2/3. B. 3/2. C. 1/2. D. 2.
Câu 47: 1g bismut
210
83
Bi phóng xạ 4,58.10
15
hạt β
-
trong 1s. Xác định chu kì bán rã của
210
83
Bi
A. 3,7 ngày. B. 11,2 ngày. C. 5,02 ngày. D. 4,83 ngày.

Câu 48: Hệ mặt trời
A. quay quanh mặt trời, cùng chiều tự quay của mặt trời.
B. quay quanh mặt trời, ngược chiều tự quay của mặt trời.
C. quay quanh trái đất, cùng chiều tự quay của trái đất.
D. quay quanh trái đất, ngược chiều tự quay của trái đất.
Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân
.6,17
2
1
3
1
MeVnHH 

Biết N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
; 1 MeV =
1,6.10
-13
J. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1 g khí hêli là
A. 423,808.10
9
J. B. 423,808.10
3
J. C. 503,272.10
9
J. D. 503,272.10

3
J.
Câu 50: Khi truyền tải điện năng đi xa, để công suất hao phí trên dây tải giảm đi 100 lần mà không
thay đổi điện trở dây dẫn thì phải dùng máy biến áp có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp đối với cuộn
sơ cấp là
A. 10. B. 100. C. 20. D. 30.



B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một cánh cửa có khối lượng 44000kg có momen quán tính đối với trục đi qua bản lề của nó
là 8,7.10
4
kg.m
2
. Bỏ qua ma sát, lấy π=3,14. Momen lực tác dụng vào cánh cửa để làm cho cánh cửa
quay được một góc 90
o
trong 30s từ trạng thái nghỉ là
A. 303,6 N.m. B. 126.5 N.m. C. 450 N.m. D. 225 N.m.
Câu 52: Một lực tiếp tuyến 20N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80 cm.
Bánh xe quay từ nghỉ và sau 1,5s thì quay được vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe là
A. 1,92kg.m
2
. B. 1,43kg.m
2
. C. 1,8kg.m
2
.


D. 4,5kg,m
2
.
Trang 162
Câu 53: Một ròng rọc đường kính 8cm có một dây dài 5,6m quấn quanh mép. Dưới tác dụng của
một momen lực, ròng rọc thu được gia tốc góc không đổi 1,5rad/s
2
và chuyển động từ nghỉ. Lấy
π=3,14. Thời gian để sợi dây được tháo hết khỏi ròng rọc là
A. 8,63s. B. 10,58s. C. 13,66s. D. 18,40s.
Câu 54: Mét thanh m¶nh ®ång chÊt, tiÕt diÖn ®Òu, khèi lîng M, chiÒu dµi L, quay quanh mét trôc
qua trung điểm O của thanh vµ vu«ng gãc víi thanh. Ngêi ta g¾n vµo hai ®Çu cña thanh lÇn lît c¸c
chÊt ®iÓm cã khèi lîng
1
1
m M
2


2
m 2M

th× momen qu¸n tÝnh cña hÖ ®èi víi trôc quay O lµ
A.
2
17
I M.L
24

. B.

2
17
I M.L
12

. C.
2
1
I M.L
6

. D.
2
1
I M.L
12

.
Câu 55: Khi nguồn âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy
một âm có
A. bước sóng dài hơn so với khi nguồn đứng yên.
B. tần số bằng tần số của nguồn.
C. tần số nhỏ hơn tần số của nguồn.
D. tần số lớn hơn tần số của nguồn.
Câu 56: Một khung dây phẳng dẹt hình chữ nhật gồm nhiều vòng dây, diện tích mỗi vòng 0,025 m
2

quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều B = 0,5 T. Biết trục
quay luôn vuông góc với phương của từ trường và là trục đối xứng của khung và nằm trong mặt
phẳng khung dây. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Số vòng

dây của khung là
A. 200. B. 180. C. 210. D. 220.
Câu 57: Cho biết vận tốc ánh sáng trong chân không c =3.10
8
m/s. Độ co chiều dài của một cái thước
có chiều dài riêng 1m chuyển động với vận tốc
v 240000

km/s là:
A. 12cm. B. 30cm. C. 40cm. D. 50cm.
Câu 58: Gọi khối lượng của prôtôn là m
p
, khối lượng của nơtron là m
n
, khối lượng của hạt nhân heli
là m
α
. Ta có:
A. m
p
+ m
n
> m
α/
.

B. 2(m
p
+ m
n

) < m
α
.


C. 2(m
p
+ m
n
) = m
α
.

D. m
p
+ m
n
>
1
2
m
α
.
Câu 59: Thực hiện giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc S, có bước sóng 0,6 μm, qua lưỡng lăng
kính Fresnel có góc chiết quang 30

. Biết hai ảnh của S qua lưỡng lăng kính nằm trên cùng mặt
phẳng với S, chiết suất của lưỡng lăng kính là 1,5, nguồn sáng cách lưỡng lăng kính 10 cm, màn
quan sát cách lưỡng lăng kính 2,9 m, 1’ = 3.10
-4

rad. Số vân sáng quan sát được trên màn là
A. 13. B. 11. C. 15. D. 17.

Câu 60: Chiếu ánh sáng đơn sắc có tần số f
1
vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế
hãm có giá trị U
1
. h là hằng số Plăng, e là điện tích của êlectrôn. Nếu chiếu ánh sáng có tần số f
2
vào
catốt của tế bào quang điện này thì giá trị của hiệu điện thế hãm là
A. U
1
+(f
2
-f
1
)h/e. B. U
1
+(f
2
+f
1
)h/e. C. U
1
- (f
2
-f
1

)h/e. D. U
1
- (f
2
+f
1
)h/e.


HẾT

Trang 163
B GIO DC V O TO


THI TRC NGHIM
MễNVT Lí 12
Thi gian lm bi: 90 phỳt (khụng k thi gian giao )

H, tờn thớ sinh:
S bỏo danh:

Cõu 1: Mt vt cú khi lng 400g, dao ng iu hũa vi biờn 5cm v chu k 2s, ly
2
=10.
Khi pha ca dao ng bng 60
0
thỡ ng nng v th nng ca vt bng
A. E


= 37,5.10
-4
J v E
t
= 12,5.10
-4
J. B. E

= 37,5.10
-5
J v E
t
= 12,5.10
-5
J.
C. E

= 12,5.10
-4
J v E
t
= 37,5.10
-4
J. D. E

= 37,5.10
-3
J v E
t
= 12,5.10

-3
J.
Cõu 2: Ti mt ni trờn mt t, cú hai con lc n dao ng iu ho: con lc n cú chiu di

1
dao ng vi chu kỡ 1,5 s; con lc n cú chiu di
2
dao ng vi chu kỡ 2 s. Cng ti ni
y, chu kỡ dao ng iu hũa ca con lc n cú chiu di (
1
+
2
) l
A. 3,50 s. B. 0,50 s. C. 2,50 s. D. 1,75 s.
Cõu 3:

Một con lắc đơn dao động theo phơng trình ly độ góc = 7sint ( tính bằng độ, t tính
bằng s). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,5s, độ lệch của dây treo so với phơng thẳng đứng 3,5
0
xảy
ra vào thời \điểm:
A. 0,125s. B. 0,250. C. 0,167s. D. 07,50s.
Cõu 4: Mt cht im dao ng iu hũa trờn mt on thng AB = 10 cm vi tn s gúc = 2
rad/s. Trong quỏ trỡnh dao ng, vn tc ca cht im cú ln cc i bng
A. 10 cm/s. B. 20 cm/s. C. 5 cm/s. D. 15 cm/s.
Cõu 5: Trên hình 1 là đồ thị phụ thuộc của ly độ một vật dao động điều hoà theo thời gian. Biểu
thức phụ thuộc của vận tốc theo thời gian của vật:
A.



2
2 cos 2 cm / s

. B.



tv cos
2
cm/s .

C.
sin 2 t cm / s
2





. D.


10sin 4 t cm / s

.
Cõu 6: Chu kỡ dao ng iu hũa ca mt vt l khong thi gian
A. vt thc hin c mt dao ng ton phn.
B. vt i c quóng ng bng hai ln biờn .
C. vt i t v trớ cõn bng n v trớ biờn.
D. trng thỏi chuyn ng ca vt lp li nh c.

Cõu 7: Một sóng truyền theo phơng AB. Tại một thời điểm nào
đó, hình dạng sóng đợc biểu diễn trên hình 2. Biết điểm M đang
đi xuống. Điểm N đang:
A. Đi lên. B. Đi xuống. C. Nằm yên. D. Không đủ điều kiện để xác
định.
Cõu 8: Một dao động có phơng trình
y Asin 20 t

(t tính bằng s). Sau thời gian 2,7s thì sóng
tạo ra bởi dao động này sẽ truyền đi đợc quãng đờng bao nhiêu lần bớc sóng?
A. 27 lần. B. 26 lần. C. 40 lần. D. 54 lần.
Cõu 9: : Khi sóng dừng đợc tạo ra trên một sợi dây thì vận tốc truyền sóng trên dây đợc xác
định theo
A. tần số sóng, số bụng sóng xuất hiện và chiều dài của dây.
B. chu kỳ sóng và khoảng cách AB.
C. số nút sóng xuất hiện và tần số sóng.
D. chiều dài của các bụng sóng và biên độ dao động lớn nhất trên dây.
Cõu 10: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ 1,5a và 2a dao
động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay
đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d
1
= 5,75 và d
2
= 9,75 sẽ có biên độ dao
động:
A. a
0
= 3,5a. B. a
0
= 2a. C. a

0
= 3a. D. 0,5a a
0
3,5a
Cõu 11: Phát biểu nào là sai khi nói về siêu âm?
A. Siêu âm là sóng cơ học có tần số từ 20kH
Z
trở lên.
B. Siêu âm truyền đợc qua các vật rắn và phản xạ ở mặt tiếp xúc giữa hai vật.
x (cm)

-


0

t (s)

0,5
1,5

Hình 1

1,0
Trang 164
C. Siêu âm đợc ứng dụng ghi hình ảnh cơ thể ngời bằng siêu âm.
D. Siêu âm có bớc sóng lớn nên tai ngời không nghe đợc siêu âm.
Cõu 12: Hai chiếc bàn là cùng ghi các giá trị 220V 1100W đợc mắc vào hai pha của lới
điện ba pha 4 dây có U
p

= 220V. Một nồi cơm điện có ghi 220V 550W đợc mắc vào pha thứ
ba của đờng điện này. Khi đó dòng điện chạy trong dây trung ho bằng:
A. 2A. B. 2,5A. C. 12,5A. D. 5A.
Cõu 13: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
R 20 5

, một cuộn cảm thuần có hệ số tự
cảm
0,1
L H


và một tụ điện có điện dung C thay đổi. Tần số dòng điện f = 50Hz. Để tổng trở
của mạch
L C
Z Z Z

thì điện dung C của tụ điện là:
A.

2
10
F
5


B.

3
10

F
5


C.

4
10
F
5


D.

5
10
F
5



Cõu 14: Gọi L
1
và L
2
lần lợt là độ tự cảm của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp trong một mạch
điện xoay chiều tần số góc . Cảm kháng của mạch bằng:
A.
1 2
L

1 2
L L
Z
L L



B. Z
L
= L
1
L
2
C. Z
L
= (L
1
+ L
2
) D.
L 1 2
Z L L


Cõu 15: t mt in ỏp xoay chiu
u = 80 2 cos100
t (V)
vo hai u on mch cú R, L, C
mc ni tip thỡ dũng in chy trong mch cú cng
i = 2 2 cos100

t (A)
. Cụng sut ta
nhit trong on mch ú l
A. 160 W. B. 40 W. C. 80 W. D. 360 W.
Cõu 16: Khi mắc một điện ỏp xoay chiều 220V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong
mạch bằng 0,25A và sớm pha so với điện ỏp đặt vào là /2. Cũng điện ỏp trên nếu mắc vào dụng
cụ Q thì cờng độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 0,25V nhng cùng pha với điện ỏp đặt
vào. Xác định dòng điện trong mạch khi mắc điện ỏp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp.
A.

1
A
4 2
và trễ pha /4 so với điện ỏp.
B.

1
A
4 2
và sớm pha /4 so với điện ỏp.
C.

1
A
2
và sớm pha /4 so với điện ỏp.
D.

1
A

4 2
và sớm pha /2 so với điện ỏp.

Cõu 17: Mt mỏy bin ỏp lớ tng cú cun s cp gm N
1
vũng, cun th cp gm N
2
vũng.
in ỏp hiu dng gia hai u cun s cp l U
1
, in ỏp hiu dng gia hai u cun th cp
h l U
2
, vi U
1
v U
2
khỏc khụng. B qua mi hao phớ. Nu N
1
> N
2
thỡ
A. ú l mỏy tng ỏp. B. ú l mỏy h ỏp. C. U
1
= U
2
. D.
1 2
2 1
U N

=
U N
.
Cõu 18: Một mạch điện gồm biến trở R, một cuộn dây có điện trở hoạt động r và hệ số tự cảm L
và một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều tần số f. Để công suất
tiêu thụ trên biến trở R có giá trị cực đại thì giá trị của R là:
A. R
2
= r
2
+ (Z
L
- Z
C
)
2
. B.
L C
R Z Z r

.
C.
L C
R r Z Z

. D.
2 2 2 2
L C
R r Z Z


.
Cõu 19: Một mạch dao động in t gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dõy có độ tự cảm L.
Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biểu thức của cờng độ dòng điện
qua mạch là i = 0,4sin2.10
6
t (A). Giá trị lớn nhất của điện tích trên tụ là:
A. 8.10
-6
C. B. 2.10
-7
C. C. 4.10
-7
C. D. 8.10
-
7
C.
Trang 165
Cõu 20: Máy phát dao động điều hoà cao tần có thể phát ra dao động điện từ có tần số nằm trong
khoảng f
1
= 5MHz đến f
2
= 20MHz. Dải sóng điện từ mà máy phát ra trong khụng khớ có bớc
sóng
A. từ 5m đến 15m. B. từ 10m đến 30m. C. từ 15m đến 60m. D. từ
10m đến 100m.
Cõu 21: Súng vụ tuyn cú tn s ln nht thuc vựng
A. súng cc ngn. B. súng ngn. C. súng trung. D. súng di.
Cõu 22 : Một mạch dao động LC, tụ điện có C = 10F, cuộn dây thuần cảm có L = 0,1H. Khi
hiệu điện thế ở hai đầu tụ là 4V thì cờng độ dòng điện qua cuộn dây là 0,02A. Hiệu điện thế cực

đại giữa hai bản tụ là:
A. 4V. B.
4 2V
. C.
5 2
V. D.
2 5V
.
Cõu 23: Tia X
A. cú bc súng cng ngn thỡ kh nng õm xuyờn cng ln.
B. khụng phi l súng in t.
C. khụng truyn c trong chõn khụng.
D. khụng lm ion húa khụng khớ.
Cõu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với khe Iâng, khe S đợc chiếu bằng chùm sáng
trắng cú bc súng (0,40m 0,75m). Bề rộng quang phổ bậc1 (khong cỏch t võn sỏng
bc 1 mu tớm cú bc súng nh nht bng 0,40m n võn sỏng bc 1 mu cú bc súng ln
nht bng 0,75m) trên màn lúc đầu đo đợc 0,70mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì
bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo đợc là 0,84mm. Khoảng cách giữa 2 khe S
1
S
2
là:
A. 1mm. B. 1,2mm. C. 1,5mm. D.
2mm.
Cõu 25: Bc x cú tn s nh nht trong bn bc x: hng ngoi, t ngoi, Rn-ghen v gamma
l bc x
A. gamma. B. hng ngoi. C. t ngoi. D. Rn-ghen.
Cõu 26:

Mt thu kớnh cú tiờu c 60 cm c ca dc theo trc chớnh thnh 2 na bng nhau

sau ú dch 2 na ú theo phng vuụng gúc vi trc chớnh ra 2 v trớ cỏch nhau 2 mm, i xng
nhau qua trc chớnh, to thnh mt lng thu kớnh. Mt ngun sỏng n sc nm trờn trc chớnh
ca thu kớnh lỳc u to ra hỡnh nh giao thoa trờn mn cỏch lng thu kớnh 3,2 m. Bit
khong cỏch t ngun ti lng thu kớnh l 1,2 m v bc súng n sc do ngun phỏt ra l 0,6
m. S võn sỏng quan sỏt c trờn mn l
A. 25. B. 21. C. 23. D. 27.
Cõu 27: Núi v quang ph vch phỏt x, phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Mi nguyờn t húa hc cú mt quang ph vch c trng ca nguyờn t ú.
B. Quang ph vch phỏt x ca cỏc nguyờn t khỏc nhau thỡ ging nhau v s lng cỏc vch.
C. Quang ph vch phỏt x ca cỏc nguyờn t khỏc nhau thỡ ging nhau v v trớ cỏc vch.
D. Quang ph vch phỏt x ca cỏc nguyờn t khỏc nhau thỡ hon ton ging nhau.
Cõu 28: Chiếu vào hai khe trong thí nghiệm Iâng ánh sáng đơn sắc, có bớc sóng 0,5m. Ngời
ta đo đợc khoảng cách ngắn nhất từ vân tối th 2 tớnh t võn trung tõm đến vân sáng bậc 3 bằng
2,5mm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Khoảng cách giữa hai khe là:
A. 0,6mm. B. 1,0mm. C. 1,5m. D.
2mm.
Cõu 29: Cụng thoỏt ca ờlectron ra khi ng l 6,625.10
-19
J. Bit hng s Plng l 6,625.10
-34

J.s, tc ỏnh sỏng trong chõn khụng l 3.10
8
m/s. Chiu ln lt hai bc x cú bc súng
1
=
0,20 m v
2
= 0,45 m vo b mt tm ng. Hin tng quang in
A. ch xy ra vi bc x

1
. B. ch xy ra vi bc x
2
.
C. khụng xy vi c hai bc x ú. D. xy ra vi c hai bc x ú.
Cõu 30: Cho h, c, v m ln lt l hng s Plng, vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng v khi
lng ca ờlectrụn. Vn tc ban u cc i ca cỏc quang ờlectrụn thoỏt ra khi b mt ca kim
loi cú cụng thoỏt l A, khi b chiu bi ỏnh sỏng n sc cú bc súng , c xỏc nh bng
Trang 166
A.
.)(
2
A
hc
m


B.
.)(
2

hc
A
m

C.
.)(
2
A
hc

m


D.
.)(
2
c
h
A
m



Câu 31: Đối với nguyên tử hiđrô, quỹ đạo dừng của êlectron có bán kính nhỏ nhất là quỹ đạo
A. K. B. L. C. P. D. N.
Câu 32: Cho biết các vạch có bước sóng dài nhất trong các dãy Laiman, Banme và Pasen của
quang phổ hiđrô, hằng số Plăng và vận tốc ánh sáng trong chân không lần lượt λ
1
, λ
2
, λ
3
, h và c.
Số vạch khác có thể tìm được bước sóng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 33: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một kim loại có giới hạn quang điện 4λ thì
hiệu điện thế hãm là 4,8 V. Nếu chiếu vào kim loại đó một bức xạ có bước sóng 2λ thì hiệu điện
thế hãm bằng
A. 1,6 V. B. 1,4 V. C. 2,4 V. D. 1,8 V.
Câu 34: Cho h = 6,625.10

-34
J.s, c = 3.10
8
m/s, e = 1,6.10
-19
C và công thoát êlectron của kim
loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là 3,5 eV. Chiếu vào catốt chùm bức xạ đơn sắc
có bước sóng thích hợp thì hiệu điện thế hãm có độ lớn bằng 5,875 V. Bước sóng của bức xạ
chiếu vào bằng
A. 0,1325 μm. B. 0,2325 μm. C. 0,3325 μm. D. 0,4325 μm.
Câu 35:

Một tượng cổ bằng gỗ, biết độ phóng xạ


của nó bằng 2/5 độ phóng xạ của một mẫu
gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Biết chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm. Tuổi của tượng cổ là
A. 5131 năm. B. 3215 năm. C. 7404 năm. D. 2240
năm.
Câu 36: Trong phóng xạ β
-
luôn có sự bảo toàn
A. số nuclôn. B. số nơtron. C. động năng. D. khối lượng.
Câu 37: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng
xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ
phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A. 12,5%. B. 25%. C. 75%. D. 87,5%.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phóng xạ?
A. Chu kì bán rã của mọi chất phóng xạ đều có giá trị như nhau.
B. Tia β

-
là dòng các êlectron.
C. Có những chất phóng xạ có sẵn trong tự nhiên và có những chất phóng xạ nhân tạo.
D. Phóng xạ là quá trình phân hủy tự phát của một hạt nhân không bền vững.
Câu 39: Hằng ngày Trái Đất tự quay xung quanh một trục nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo
chuyển động của nó quanh Mặt Trời một góc
A. 23
o
27’. B. 27
o
23’. C. 32
o
27’. D. 23
o
37’.
Câu 40: Giả sử hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ là 6,93.10
-6
s
-1
. Chu kì bán rã của nó là
A. 10
5
s. B. 10
-7
s. C. 10
-5
s. D. 10
7
s.
Câu 41: Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động

2
10 t
 
( tính bằng rad, t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian
5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A. 5 rad/s và 25 rad. B. 5 rad/s và 35 rad. C. 10 rad/s và 35 rad. D. 10 rad/s và 25 rad.
Câu 42: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng
đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa
A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.
Câu 43: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây
không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật
khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục
Trang 167
quay và sức cản của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là
2
mR
2

và gia tốc rơi tự do g. Gia tốc của vật khi được thả rơi là
A.
2g
3
. B.
g
3
. C. g. D.
g

2
.
Câu 44: Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài

, khối lượng m. Tại đầu B của
thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng
m
2
. Khối tâm của hệ (thanh và chất điểm) cách
đầu A một đoạn
A.
2

. B.
6

. C.
2
3

. D.
3

.
Câu 45: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài

, có thể quay xung
quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay
và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là
2

1
I = m
3

và gia tốc
rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng
đứng thanh có tốc độ góc
ω
bằng
A.
3g
2

. B.
2g
3

. C.
3g

. D.
g
3

.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực?
A. Hợp lực của một ngẫu lực có giá (đường tác dụng) đi qua khối tâm của vật.
B. Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau.
C. Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật.
D. Đối với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật.

Câu 47: Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều.
B. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều.
C. âm thì luôn làm vật quay chậm dần.
D. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần.
Câu 48: Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm.
Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số
âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết
bị đo được tần số âm là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng,
tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s.
Tốc độ của nguồn âm này là
A. v

35 m/s. B. v

25 m/s. C. v

40 m/s. D. v

30 m/s.
Câu 49: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua
tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc
độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính
chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và
vật) bằng
A. 2 rad/s. B. 0,25 rad/s. C. 1 rad/s. D. 2,05 rad/s.
Câu 50: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. biến điệu. B. khuếch đại.

C. tách sóng. D. phát dao động cao tần.

HẾT




Trang 168
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cơ năng của một vật dao động điều hoà E = 3.10
-5
J, lực cực đại tác dụng lên vật bằng
1,5.10
-3
N. Biên độ dao động có giá trị bằng
A. 2cm. B. 4cm. C. 20 cm. D. 40cm.
Câu 2: Hai quả cầu rỗng giống nhau một chứa đầy nước còn một chứa đầy cát, cả hai được treo
bằng những sợi dây có chiều dài như nhau. Các quả cầu được kéo lệch ra những góc như nhau.
So sánh thời gian dao động của chúng trong không khí, ta thấy:
A. Hai quả cầu dao động lâu như nhau.

B. Quả cầu chứa nước dao động lâu hơn quả cầu chứa cát.
C. Quả cầu chứa cát dao động lâu hơn quả cầu chứa nước.
D. Thời gian dao động của quả cầu nào lâu hơn phụ thuộc vào vĩ độ địa lí.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 2cm, tần số f = 5Hz. Tại thời điểm ban đầu
vật có li độ x
o
=

1cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của
vật có dạng:
A.
2
x 2cos(10 t )(cm)
3

  
. B.
2
x 2cos(10 t )
3

  
(cm).
C.
x 2cos(10 t )(cm)
6

  
. D.
5

x 2cos(10 t )(cm)
6

  
.
Câu 4: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so
với mặt phẳng nằm ngang là α = 30
o
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn có chiều dài dây treo
1m. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc đơn dao động nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy
g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2,135s. B. 2,405s. C. 1,987s. D. 1,162s.
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có năng lượng 0,02J. Lực
đàn hồi cực đại của lò xo bằng 4N, lực đàn hồi ở vị trí cân bằng là 2N. Biên độ dao động có giá
trị bằng
A. 2cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 3cm.
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số:
1 1 2
5
x A cos(20t )(cm);x 3cos(20t )
6 6
 
   
(cm). Biết vận tốc cực đại của vật là v
max
= 140
cm/s. Biên độ A
1

có giá trị bằng
A. 5cm. B. 8cm. C. 7cm. D. 10cm.
Câu 7: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng dao động cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
D. mà không chịu tác dụng của ngoại lực.
Câu 8: Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau hoàn toàn tại một điểm thì chúng phải có

Trang 169
A. cùng biên độ và hiệu đường đi từ hai nguồn phát sóng đến điểm khảo sát bằng một số
lẻ lần nửa bước sóng.
B. hiệu đường đi từ hai nguồn phát sóng đến điểm khảo sát bằng một số lẻ lần nửa bước
sóng.
C. cùng biên độ và hiệu đường đi từ hai nguồn phát sóng đến điểm khảo sát bằng một số
nguyên lần bước sóng.
D. hiệu đường đi từ hai nguồn phát sóng đến điểm khảo sát bằng một số nguyên lần bước
sóng.
Câu 9: Một sóng cơ truyền với vận tốc v = 10m/s từ nguồn O đến một điểm M, OM = 50cm.
Nếu phương trình dao động tại M là
M
u 5cos(10 t )(cm)
3

  
thì phương trình dao động tại O có
dạng
A.
O
2

u 5cos(10 t )(cm)
3

  
. B.
O
u 5cos(10 t )(cm)
6

  
.
C.
O
u 5cos(10 t )(cm)
3

  
. D.
O
u 5cos(10 t )(cm)
6

  
.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số 20Hz. Khoảng cách AB = 8cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s. Gọi C, D là
hai điểm cùng với A, B tạo thành một hình vuông ABCD trên mặt nước. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn CD là:
A. 11. B. 10. C. 5. D. 7.
Câu 11: Một dây dài 1,2m được căng giữa hai giá cố định. Bước sóng dài nhất của sóng dừng

trên dây có giá trị :
A. 0,6m. B. 1m. C. 1,8m. D. 2,4m.
Câu 12: Cho một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
0,4

H. Đặt vào hai đầu cuộn dây điện
áp xoay chiều u = U
o
cos(
t
2

 
)(V). Tại thời điểm t
1
giá trị tức thời của điện áp và cường độ
dòng điện trong mạch là: u
1
= 100V; i
1
= -2,5
3
A. Tại thời điểm t
2
giá trị tức thời của điện áp
và cường độ dòng điện trong mạch là: u
2
= 100
3
V; i

2
= -2,5A. Giá trị của tần số ω là :
A. 100π rad/s. B. 50π rad/s. C. 125π rad/s. D. 200π rad/s.
Câu 13: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R = 100Ω, cuộn cảm có độ tự cảm
L
2


H và tụ điện có điện dung C. Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 100
2
cos100πt
(V). Tính điện dung của tụ điện nếu dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp và cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 0,5
2
A.
A.
4
10


F. B.
4
10
2


F. C.
4
10
3



F. D.
4
10
4


F.
Câu 14: Một mạch điện RLC mắc nối tiếp có điện trở R có thể thay đổi. Đặt vào hai đầu mạch
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Khi điều chỉnh R để công suất
của mạch đạt giá trị cực đại thì độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
4

. B.
6

. C.
3

. D.
2

.

Trang 170
Câu 15: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp trong đó L =
1


H; R = 100Ω. Đặt vào đoạn mạch
điện áp xoay chiều u = U
o
cos100πt(V). Để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt giá trị cực đại thì điện
dung C phải có giá trị bằng
A.
3
10


F. B.
4
10
2


F. C.
4
10


F. D.
3
10
2


F.
Câu 16: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với điện áp 20kV, hiệu suất truyền tải
trên đường dây là 80%. Để hiệu suất truyền tải đạt 95% thì phải

A. tăng điện áp lên đến 60kV.
B. giảm điện áp xuống đến 10kV.
C. tăng điện áp lên đến 40kV.
D. tăng điện áp lên đến 80kV.
Câu 17: Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C được mắc nối tiếp với cuộn dây
có độ tự cảm L. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 150V thì đo
được điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là 200V và điện áp hiệu dụng trên tụ điện là 70V. Đo
cường độ hiệu dụng trong mạch ta được I = 2A. Điện trở thuần của cuộn dây có giá trị bằng
A. 0. B. 80Ω . C. 75Ω. D. 60Ω.
Câu 18: Cho một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
1


H mắc nối tiếp với
tụ điện có điện dung C và biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz. Thay đổi giá trị của R thì thấy công suất cực đại trong mạch là
200W. Điện dung C có giá trị bằng
A.
2
10
F


. B.
2
10
F
2



. C.
4
10
F


. D.
4
10
F
2


.
Câu 19: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp được nối vào nguồn điện cao áp, cuộn thứ cấp
được nối với tải tiêu thụ R bằng đường dây tải điện có điện trở đáng kể. Gọi cường độ dòng điện
qua cuộn sơ cấp là I
1
, điện áp trên tải tiêu thụ là U. Khi điện trở tải R tăng lên thì
A. I
1
tăng, U tăng. B. I
1
giảm, U tăng.
C. I
1
giảm, U giảm. D. I
1
tăng, U giảm.
Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

2

H, tụ
điện có điện dung C =
4
10


F và điện trở R có giá trị thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện
một điện áp xoay chiều
u 100 2cos100 t
 
(V). Công suất tiêu thụ trong mạch có giá trị cực đại
bằng
A. 40W. B. 25W. C. 50W. D.100W.
Câu 21: Tần số dao động điện từ tự do trong mạch LC thay đổi như thế nào khi đưa vào cuộn
dây một lõi sắt?
A. tăng lên.
B. giảm xuống. .
C. không thay đổi.
D. ban đầu tăng lên rồi sau đó giảm xuống.

Trang 171
Câu 22: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 4μH và tụ
điện có điện dung C = 20nF.Cho c=3.10
8
m/s, π=3,14. Để mạch này bắt được sóng có bước sóng
trong khoảng từ 60m đến 120m thì phải
A. mắc nối tiếp với tụ C một tụ xoay C
V

có điện dung biến thiên trong khoảng
0,257nF

C
V


1,067nF.
B. mắc song song với tụ C một tụ xoay C
V
có điện dung biến thiên trong khoảng
0,253nF

C
V


1,013nF.
C. mắc nối tiếp với tụ C một tụ xoay C
V
có điện dung biến thiên trong khoảng
0,25nF

C
V


1nF.
D. mắc song song với tụ C một tụ xoay C
V

có điện dung biến thiên trong khoảng
0,25nF

C
V


1nF.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ.
B. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động gây ra sẽ lan truyền trong không gian
dưới dạng sóng.
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều so với vận tốc ánh sáng
trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ không phụ thuộc vào tần số dao động của điện tích
Câu 24: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch LC có dạng
i
=0,05cos2000t(A). Tụ điện có
điện dung C = 2μF. Năng lượng của mạch dao động là:
A. 7,8.10
-3
J. B. 1,56. 10
-3
J. C. 7,8.10
-4
J. D. 1,56. 10
-4
J.

Câu 25: Một chùm sáng mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một

vệt sáng
A. luôn có màu trắng.
B. có nhiều màu dù tia sáng chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
D. không có màu.
Câu 26: Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ, bước sóng
λ
1
= 0,640μm và một bức xạ màu lục bước sóng λ
2
= 0,560μm chiếu sáng hai khe Y-
âng. Trên màn quan sát người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm có
bao nhiêu vân màu lục?
A. 5. B. 6. C. 9. D. 7.
Câu 27: Đỉnh cột buồm của một con tàu phát ra ánh sáng màu xanh (bước sóng 500nm). Người
thợ lặn ở dưới mặt nước biển( nước biển có chiết suất n = 1,33) sẽ thấy ánh sáng có màu gì và
bước sóng là bao nhiêu?
A. xanh(500nm). B. đỏ (665nm).
C. tử ngoại(376nm). D. xanh (376nm).
Câu 28: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ
A. cao hơn nhiệt độ môi trường. B. trên 0
o
C.
C. trên 100
o
C. D. trên 0
o
K.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng?


Trang 172
A. Trong không khí tia Rơnghen cứng và tia Rơnghen mềm có cùng vận tốc.
B. Hiệu điện thế giữa anốt và catôt càng lớn thì tia Rơnghen có bước sóng càng dài.
C. Tia Rơnghen có mang năng lượng, có khả năng đâm xuyên mạnh.
D. Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh, gây kích thích phát quang một số chất.
Câu 30: Êlectron bắt đầu bị phát xạ khỏi tấm kim loại khi có ánh sáng màu vàng chiếu vào. Như
vậy:
A. Êlectron bị phát xạ khỏi tấm kim loại khi có ánh sáng màu đỏ chiếu vào.
B. Êlectron bị phát xạ khỏi tấm kim loại khi có ánh sáng màu tím chiếu vào.
C. Khi có ánh sáng màu chàm chiếu vào tấm kim loại, êlectron sẽ bị phát xạ và có động
năng ban đầu cực đại nhỏ hơn so với khi chiếu ánh sáng màu vàng.
D. Khi có ánh sáng màu da cam chiếu vào tấm kim loại, êlectron sẽ bị phát xạ.
Câu 31: Chiếu đông thời hai bức xạ: một có bước sóng λ
1
= 0,4μm và một có tần số
f
2
= 5.
14
10
Hz vào catôt của tế bào quang điện. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
2eV. Cho hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không
c=3.10
8
m/s, độ lớn điện tích êlectron e=1.6.10
-19
C. Để dòng quang điện bị triệt tiêu thì
hiệu điện thế giữa anốt và catôt phải thoả mãn điều kiện:

A. U
AK




1,1V. B. U
AK



1,5V.
C.U
AK


1,5V . D.U
AK



1,4V.
Câu 32: Gọi λ
α
, λ
β
là bước sóng ứng với hai vạch H
α
và H
β

trong dãy Banme; λ
1
là bước sóng
của vạch đầu tiên(vạch có bước sóng dài nhất)trong dãy Pasen. Ta có


A.
1
1 1 1
 
 
  
. B.
1
1 1 1
 
 
  
.
C.
1


    
. D.
1


   
.

Câu 33: Pin quang điện hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?
A. Sự hình thành hiệu điện thế

điên hoá giữa hai điện cực.
B. Sự hình thành hiệu điện thế giữa hai đầu của một dây kim loại có chênh lệch nhiệt độ.
C. Hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp chặn.
D. Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.
Câu 34: Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,25µm lên tấm kim loại có giới hạn quang điện
o

= 0,36µm. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các quang êlectron và cho chúng bay vào
một từ trường đều có cảm ứng từ B = 9,1.10
-5
T theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng
từ. Cho hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.10
8
m/s, độ lớn
điện tích êlectron e=1.6.10
-19
C, khối lượng êlectron m
e
=9,1.10
-31
kg. Bán kính cực đại của quang
êlectron có giá trị là
A. 2,58cm. B. 3,42cm. C. 4,57cm. D. 5,17cm.
Câu 35: Khi một môi trường hấp thụ ánh sáng thì nhiệt độ của nó sẽ
A. tăng. B. giảm.

C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm.
Câu 36: Đồng vị
210
84
Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 138 ngày. Tỉ lệ số nguyên tử
210
84
Po bị phân rã sau thời gian 46 ngày so với số nguyên tử có ban đầu là


A. 31,2%. B. 40,5%. C. 33,3%. D. 20,6%.

Trang 173
Câu 37: Dùng prôtôn có động năng 1,2MeV bắn vào hạt nhân
7
3
Li đứng yên thì thu được hạt
nhân X giống nhau chuyển động với cùng vận tốc. Cho khối lượng các hạt nhân m
p
= 1,0073u;
m
Li
= 7,0140u; m
X
= 4,0015u;1u = 931 MeV/c
2
. Động năng của mỗi hạt X là:
A. 18,24MeV. B. 9,12MeV. C. 4,56MeV. D. 6,54MeV.
Câu 38:
226

88
Ra là chất phóng xạ α với chu kì bán rã khá lớn. Ban đầu một mẫu
226
88
Ra có độ
phóng xạ 2,5Ci. Thể tích khí heli (trong điều kiện tiêu chuẩn) được tạo thành trong thời gian 15
ngày do mẫu Rađi này phóng xạ là


A. 4,12.10
-4
dm
3
. B. 4,54.10
-5
dm
3
.

C. 3,87.10
-6
dm
3
. D. 4,46.10
-6
dm
3
.
Câu 39: Năng lượng sinh ra trong mặt trời có nguồn gốc từ:
A. sự bắn phá của các tia vũ trụ lên mặt trời.

B. sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong mặt trời.
C. sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong mặt trời.
D. các phản ứng tổng hợp hạt nhân, trong đó các hạt nhân hiđrô biến đổi thành hạt nhân
heli.
Câu 40: Tương tác giữa các vì sao thuộc về
A. tương tác điện từ. B. tương tác hấp dẫn.
C. tương tác mạnh. D. tương tác yếu.

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một vật dao động điều hoà với tốc độ cực đại 40cm/s. Tại vị trí có li độ
o
x 2 2

cm
vật có động năng bằng thế năng. Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí này theo chiều
dương thì phương trình dao động của vật có dạng:
A.
x 4cos(10t )
4

 
(cm). B.
3
x 4cos(10t )
4

 
(cm).
C.

x 4 2cos(10t )
4

 
(cm). D.
3
x 4 2cos(10t )
4

 
(cm).
Câu 42: Sóng dừng được hình thành bởi
A. sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B. sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
C. sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.
D. sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền theo những phương khác nhau.
Câu 43: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,191H, tụ điện có
điện dung C =
3
10
2


F, và điện trở biến thiên R. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều
u 100 2cos100 t
 
(V). Thay đổi giá trị R cho đến khi công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại.
Giá trị cực đại đó bằng :
A. 100W. B. 250W. C. 200W. D. 125W.
Câu 44: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha 127V và tần số 50Hz. Người ta

đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 24Ω và cảm kháng
32Ω. Công suất tiêu thụ trên các tải là
A. 726W. B. 2178W. C. 1089W. D. 3267W.

Trang 174
Câu 45: Một mạch dao động LC lí tưởng, dao động với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại
trên tụ điện là 10
-9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 6µA thì điện tích trên tụ điện là :
A. 8.10
-10
C. B. 6.10
-10
C. C. 4. 10
-10
C. D.2.10
-10
C.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?
A. Các vectơ
E


B

biến thiên điều hoà, cùng tần số và cùng pha.
B. Mạch dao động LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.
C. Các vectơ

E


B

biến thiên điều hoà, cùng tần số và cùng phương.
D. Sóng điện từ truyền đi trong chân không với vận tốc 3.10
8
m/s.

Câu 47: Hai khe Y-âng

cách nhau một khoảng 0,5mm và cách màn một khoảng 1,5m. Khoảng
cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 6 ở cùng một phía vân sáng trung tâm là 6,72mm. Bước
sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là:
A. 0,60μm. B. 0,64μm. C. 0,50μm. D. 0,48μm.
Câu 48: Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức E
n

2
13,6
n
 
eV
trong đó n là số tư nhiên 1,2,3 Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản ( n = 1) sẽ hấp thụ
được phôtôn có năng lượng:
A. 5,45eV. B. 6eV. C. 7,5eV. D. 12,75eV.
Câu 49: Mặt trời có khối lượng 2.10
30
kg và công suất bức xạ 3,8.10

26
W, vận tốc ánh sáng trong
chân không c=3.10
8
m/s. Sau một tỉ năm khối lượng mặt trời sẽ giảm đi:
A. 1,33.10
26
kg . B. 4,2.10
25
kg. C. 6,0.10
24
kg. D. 1,33.10
28
kg.
Câu 50: Các hạt sơ cấp không bị phân rã thành các hạt khác là:
A. êlectron, prôtôn, mêzôn, muyôn.
B. êlectron, prôtôn, phôtôn, nơtrino.
C. êlectron, prôtôn, nơtron, nơtrino.
D. êlectron, prôtôn, nơtron, pion.
B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hai đĩa đặc đồng chất có khối lượng bằng nhau có thể quay quanh trục cố định đi qua
tâm mỗi đĩa và vuông góc với mặt đĩa. Biết momen quán tính của đĩa đối với trục đi qua tâm của
đĩa là I =
2
mR
2
. Ban đầu mỗi đĩa đều đứng yên. Bán kính của đĩa 1 nhỏ hơn bán kính đĩa 2
(r
1
< r

2
). Tại thời điểm t = 0, mỗi đĩa chịu một lực tiếp tuyến có độ lớn không đổi F đặt vào mép
đĩa. Bỏ qua ma sát. So sánh động năng K và momen động lượng L của hai đĩa, ta có:
A. L
1
= L
2
; K
1
< K
2
. B. L
1
< L
2
; K
1
>K
2
.
C. L
1
< L
2
; K
1
= K
2
.


D. L
1
<L
2
; K
1
< K
2
.
Câu 52: Momen động lượng của một bánh đà có momen quán tính 0,14kg.m
2
giảm từ 3kg.m
2
/s
đến 0,8kg.m
2
/s .trong thời gian 1,5s. Coi gia tốc góc không đổi, góc quay của bánh đà trong thời
gian trên là
A. 18,8rad. B. 25,67rad. C. 20,36rad. D. 29,86rad.
Câu 53: Hai vật nhỏ có khối lượng m
1
= 40g và m
2
= 120g được nối với nhau bằng thanh cứng
có chiều dài l = 20 cm, khối lượng không đáng kể. Hệ quay quanh đường thẳng vuông góc với
thanh và đi qua trung điểm của thanh với tần số 3 vòng /s. Tính momen động lượng của hệ.
A. 0,030kgm
2
/s. B. 0,026kgm
2

/s.
C. 0,016kgm
2
/s. D. 0,036kgm
2
/s.

Trang 175
Câu 54: Một bánh xe quay tự do với tốc độ góc 800 vòng/phút trên một trục có momen quán
tính không đáng kể. Một bánh xe thứ hai có momen quán tính lớn gấp đôi bánh xe thứ nhất được
ghép một cách đột ngột vào trục đó. Tốc độ góc của hệ hai bánh xe trên trục ấy là:
A. 400 vòng /phút. B. 266,7 vòng /phút.
C. 572,6 vòng/phút. D. 1200 vòng/phút.
Câu 55: Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m = 0,1kg gắn vào một đầu của lò
xo, đầu còn lại của lò xo được gắn vào giá cố định. Từ vị trí cân bằng, người ta kéo vật dọc theo
trục của lò xo một đoạn 4cm rồi buông nhẹ. Sau khoảng thời gian
t s
30

 
kể từ lúc buông, vật
đi được quãng đường 6cm. Cơ năng của vật nặng có giá trị:
A. 0,012J. B. 0,048J. C. 0,032J. D. 0,016J.
Câu 56: Một xe ô tô chuyển động lại gần một bức tường đứng yên với vận tốc u, còi xe ô tô phát
ra âm có tần số f. Gọi v là vận tốc âm trong không khí thì người lái xe nghe được âm phản xạ từ
bức tường có tần số bằng bao nhiêu?
A.
v u
f.
v u


 
 

 
. B.
v
f.
v u
 
 

 
. C.
v
f.
v u
 
 

 
. D.
v u
f.
v u

 
 

 

.
Câu 57: Cho mạch điện gồm ba phần tử nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ
điện C. Đặt vào mạch điện này một điện áp xoay chiều u = U
o
cosωt. Cho biết cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch I = 1A, điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm và tụ điện lần lượt là U
L
=
200V, U
C
= 100V. Tính tỉ số
L
C
.
A. 2.10
4
(H/C). B. 2.10
3
(H/C). C. 10
4
(H/C). D. 10
3
(H/C).
Câu 58: Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 30μH và một tụ điện C = 3000pF.
Điện trở thuần của mạch dao động là 0,1Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện
thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất:
A. 0,18W. B. 0,18mW. C. 0,35mW. D. 0,55mW.
Câu 59: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,4µm vào catôt của một tế bào quang điện. Công thoát
êlectron của kim loại làm catôt là A = 2eV. Cho h = 6,625.10
-34

Js, c =3.10
8
m/s, e = 1,6.10
-19
C.
Nếu đặt vào giữa anốt và catôt một hiệu điện thế
U
AK
= 5V thì động năng cực đại của quang êlectron khi tới anốt bằng
A. 1,77.10
-19
J. B. 1,1.10
-19
J. C. 9,77.10
-19
J. D. 6,1.10
-19
J.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phóng xạ γ là phóng xạ kèm theo phóng xạ α và phóng xạ β.
B. Phôtôn γ do hạt nhân bức xạ có năng lượng lớn hơn so với các phôtôn do nguyên tử
bức xạ.
C. Tia β
-
là dòng các êlectron đựơc phát ra từ lớp vỏ nguyên tử.
D. Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ γ.


HÕT


Trang 176
động lực học vật rắn
Ví dụ 1. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 10 vòng/giây thì chịu lực hãm. Bánh xe quay chậm
dần đều với gia tốc góc (rad/s
2
) và dừng lại sau thời gian t = 20 s. Tính :
a) Tốc độ góc của vật tại thời điểm t = 10 s kể từ khi chịu lực hãm.
b) Thời gian để vật có tốc độ góc
5

(rad/s) kể từ khi chịu lực hãm.
c) Góc mà vật quay đợc sau 10 s kể từ khi chịu lực hãm.
d) Số vòng quay mà vật quay đợc cho đến khi dừng hẳn.
Giải
a) áp dụng công thức :
0
t

,
với
0
= 10 vòng/giây = 20 (rad/s),
2
(rad/s )

, t = 10 s, ta tìm đợc
10

(rad/s)
b) áp dụng công thức :

0
t




0
t



,
với
5

rad/s,
0
= 10 vòng/giây = 20 (rad/s),


rad/s
2

t 15

s.
c) áp dụng công thức :
2
0 0
1

t t
2

,
với
0
= 10 vòng/giây = 20 (rad/s),


rad/s
2
, t =10 s


150

(rad).
d) áp dụng công thức :
2 2
0
2





2 2
0
2
,

với
0
= 10 vòng/giây = 20 (rad/s),
0

,


rad/s
2

200

(rad).
Số vòng quay :
n
2



=


200
2
= 100 vòng.
Ví dụ 2. Một cánh quạt có bán kính bằng 40 cm đang quay với tốc độ góc bằng 0,4 rad/s thì tăng
tốc, quạt quay nhanh dần đều với gia tốc bằng 12 rad/s
2
. Tính :

a) Tốc độ của một điểm trên mép cánh quạt khi tốc độ góc của vật là 2 rad/s.
b) Tốc độ của một điểm trên mép cánh quạt sau 0,1 s.
c) Gia tốc toàn phần của một điểm trên mép cánh quạt sau 0,3 s.
Giải
a) Để tìm tốc độ khi biết tốc độ góc ta sử dụng công thức
v r

,
với r = 0,4 m ;

= 2 rad/s, ta tìm đợc v = 0,8 m/s.
b) áp dụng công thức
0
t

, với
0
0, 4

rad/s ;
12

rad/s
2
; t = 0,1 s,
ta tìm đợc tốc độ góc
1, 6

rad/s.
Tốc độ của một điểm trên mép cánh quạt sau 0,1 s là :


v r

= 0,4.1,6 = 0,64 m/s
c)
0
t

, với
0
0, 4

rad/s

;
12

rad/s
2
; t = 0,3 s


= 4 rad/s.
Gia tốc toàn phần :
2 2 2 2 2 2 4
t n
a a a ( r) ( r) r 8

m/s
2

.

1.1. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với
gia tốc góc 2 rad/s
2
. Tìm thời gian từ lúc hãm đến khi bánh xe dừng.
1.2. Một đĩa mỏng đồng chất đang quay đều quay trục cố định vuông góc qua tâm đĩa với tốc độ
góc 24 (rad/s) thì bị hãm bởi momen cản có độ lớn không đổi, đĩa quay chậm dần đều với gia tốc góc
có độ lớn 3 (rad/s
2
). Góc mà đĩa quay đợc sau khoảng thời gian 10 s kể từ lúc bị hãm bằng bao nhiêu
?
1.3. Một bánh xe có đờng kính 2 m quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc 2 rad/s
2

quanh trục đối xứng. Tính tốc độ dài và gia tốc pháp tuyến của một điểm ở cách trục quay 1 m sau 2 s
kể từ lúc bắt đầu chuyển động.
1.4. Một đĩa bắt đầu quay quanh trục với gia tốc góc không đổi. Sau 5 s đĩa quay đợc 25 vòng. Số
vòng quay đợc trong 5 s tiếp theo bằng bao nhiêu ?
1.5. Một cánh qụat có bán kính bằng 40 cm đang quay với tốc độ bằng 0,4 rad/s thì tăng tốc,
quạt quay nhanh dần đều với gia tốc góc bằng 12 rad/s
2
. Tìm góc hợp giữa gia tốc toàn phần với bán
kính của cánh quạt sau 0,3 s.
Trang 177
1.6. Một bánh xe có đờng kính 1 m quay nhanh dần đều, khi tốc độ góc tăng từ 240 vòng/phút đến
360 vòng/phút thì bánh xe quay đợc 40 vòng. Hãy xác định :
a) Gia tốc góc của bánh xe.
b) Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe.
1.7. Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác

định trên vật rắn ở cách trục quay một khoảng r 0 có độ lớn
A. bằng 0. B. không thay đổi.
C. tăng dần theo thời gian. D. giảm dần theo thời gian.
1.8. Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở
cách trục quay khoảng r 0 có
A. vectơ vận tốc dài không đổi.
B. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
C. độ lớn vận tốc dài biến đổi.
D. vectơ vận tốc dài biến đổi.
1.9. Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật
rắn ở cách trục quay một khoảng r 0 có
A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.
B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
C. độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi theo thời gian.
D. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.
1.10. Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên
vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến hớng vào tâm quỹ đạo.
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hớng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hớng tâm.

D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
1.11. Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định thì một điểm xác định trên vật cách
trục quay khoảng r 0 có
A. vectơ gia tốc hớng tâm không đổi theo thời gian.
B. vectơ gia tốc toàn phần hớng vào tâm quỹ đạo của điểm đó.
C. độ lớn gia tốc toàn phần bằng 0.
D. độ lớn gia tốc hớng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần.
1.12. Một đĩa bắt đầu quay quanh trục từ nghỉ (
0

= 0) với gia tốc góc không đổi. Sau 5,0 s đĩa
quay đợc 25 vòng. Gia tốc góc của đĩa là
A.
1

(rad/s
2
). B.
2,5

(rad/s
2
).
C. 2 (rad/s
2
). D. 4 (rad/s
2
).
1.13. Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không
thuộc trục quay)
A. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
B. quay đợc những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.

1.14. Một bánh xe có đờng kính 4 m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, t
0
= 0 là lúc bánh xe

bắt đầu quay. Hỏi ở thời điểm t = 0,5 s :
a) Tốc độ góc của bánh xe bằng bao nhiêu ?
b) Gia tốc của một điểm P trên vành bánh xe bằng bao nhiêu ?
1.15. Cho một bánh đà chuyển động quay xung quanh trục cố định với độ lớn gia tốc góc 2 rad/s
2
,
tại thời điểm t
1
, t
2
tốc độ góc có giá trị tơng ứng là 10 rad/s, 6 rad/s. Góc và số vòng mà vật quay đợc
từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
bằng bao nhiêu ?

Ví dụ 1. Một đĩa đồng chất có đờng kính 50 cm, quay xung quanh trục cố định thẳng đứng vuông
góc với mặt phẳng đĩa đi qua tâm đĩa, dới tác dụng của lực không đổi F =

(N) tiếp tuyến với mép đĩa.
Lúc đầu đĩa đứng yên. Sau giây đầu tiên, đĩa quay đợc một vòng. Tìm khối lợng của đĩa.
Trang 178
Giải
Từ công thức :
2
0 0
1
t t
2


, với
0
0

,

1 vòng =
2

(rad) ;

2
2
1 2.
t
2 t



áp dụng công thức :
i
i
M M I


, với
2
1
I mR

2

, ta đợc :

2
2
2 2
1 2 mR
FR mR .
2 t t


2 2
Ft .1
m 2
R 0, 25.2



kg
Ví dụ 2. Một ròng rọc có dạng đĩa tròn mỏng đồng chất, có khối lợng 2m, bán kính R, có thể quay
dễ dàng quanh trục nằm ngang đi qua tâm của ròng rọc. Một sợi dây nhẹ, không dãn quấn quanh ròng
rọc, đầu còn lại đợc buộc vào vật có khối lợng m. Thả cho hệ chuyển động từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua
mọi ma sát. Trong quá trình chuyển động, dây không trợt trên ròng rọc. Xác định gia tốc góc của
ròng rọc.


Giải
Chọn chiều dơng hớng xuống dới. Các lực tác dụng lên hệ vật đợc phân
tích nh hình 2.1 :

1 2
T T T

; trọng lực của ròng rọc và phản lực của trục quay cân
bằng nhau.
Xét trục quay nằm ngang đi qua tâm ròng rọc.
Chuyển động quay của ròng rọc có khối lợng 2m :

M I TR


Chuyển động tịnh tiến của vật có khối lợng m :
mg T = ma
Mối liên hệ động học : dây không trợt trên ròng rọc nên gia tốc a của m chính là
gia tốc tiếp tuyến a
t
của một điểm trên mép ròng rọc :

t
a a R
.
Biến đổi :
2
1 1 g
(2m)R (mg m R)R
2 2 R


2.1. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 6 kg.m
2

, đang đứng yên thì chịu
tác dụng của một momen lực M không đổi đối với trục quay đó. Bỏ qua mọi lực cản. Momen lực M
bằng bao nhiêu, biết rằng sau 5 s kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới tốc độ góc 100 rad/s ?
2.2. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 6 kg.m
2
, đang đứng yên thì chịu
tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay. Bỏ qua mọi lực cản. Bánh xe đạt tới tốc độ góc
100 rad/s kể từ khi bắt đầu chuyển động sau thời gian bao lâu ?
2.3. Một ròng rọc có bán kính 20 cm, momen quán tính của nó đối với trục quay là 0,04 kg.m
2
.
Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên.
Bỏ qua lực cản. Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay đợc 5 s là bao nhiêu ?
2.4. Một vật có khối lợng m đợc buộc vào đầu sợi dây có khối lợng không đáng kể. Đầu kia của
dây quấn quanh của rãnh của ròng rọc. Ròng rọc có dạng một đĩa tròn đồng chất, khối lợng m
0
= 3m,
có thể quay không ma sát quanh một trục cố định đi qua tâm của nó. Thả cho vật rơi xuống từ trạng thái
đứng yên, hãy tìm gia tốc của vật, lấy g = 9,8 m/s
2
.
2.5. Một đĩa tròn đồng chất, khối lợng m = 2 kg, bán kính R = 0,5 m, trục quay qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng vành. Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với mép ngoài
vành. Bỏ qua mọi ma sát. Sau 3 s vành tròn quay đợc một góc 36 rad. Xác định độ lớn của lực.
2.6. Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay có giá trị không đổi và khác 0.
B. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay bằng 0.
C. tốc độ góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ) là không đổi theo thời
gian.
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ) có độ lớn tăng

dần.
1
T

2
T

P


Trang 179
2.7. Momen quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn đối với trục quay qua tâm đĩa tăng lên bao
nhiêu lần nếu bán kính R và bề dày h của đĩa đều tăng lên 2 lần ?
A. 16 lần. B. 4 lần.
C. 32 lần. D. 8 lần.
2.8. Momen quán tính của một chất điểm đối với một trục quay thay đổi thế nào khi khối lợng của
nó giảm đi một nửa và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng gấp đôi ?
A. Giảm còn một phần t. B. Giảm còn một nửa.
C. Không đổi. D. Tăng gấp đôi.
2.9. Một vật hình cầu đặc khối lợng m = 0,5 kg, bán kính R = 0,2 m. Momen quán tính của nó đối
với trục quay đi qua tâm là
A. 0,02 kg.m
2
. B. 0,04 kg.m
2
.
C. 0,06 kg.m
2
. D. 0,008 kg.m
2

2.10. Hai chất điểm khối lợng 200 g và 300 g lần lợt đợc gắn vào hai đầu A, B của một thanh
nhẹ. Hệ thống có thể quay quanh một trục () đi qua O sao cho AO = 30 cm, OB = 20 cm. Momen
quán tính của hệ đối với trục quay () bằng
A. 0,12 kg.m
2
. B. 0,03 kg.m
2
.
C. 0,13 kg.m
2
. D. 0,125 kg.m
2
.
2.11. Một vật chịu tác dụng một lực F = 100 N tại một điểm N cách trục quay O một đoạn 2 m theo
phơng hợp với ON một góc 30
o
trong một mặt phẳng vuông góc với trục quay. Momen lực tác dụng
vào vật có giá trị
A. M = 50 N.m. B. M = 100 N.m.
C. M = 200 N.m. D. M = 250 N.m.
2.12. Một ròng rọc có bán kính 20 cm, momen quán tính đối với trục của nó là 0,04 kg.m
2
. Ròng rọc
chịu một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tốc độ góc của ròng rọc
sau 5 s chuyển động là
A. 75 rad/s. B. 15 rad/s.
C. 30 rad/s. D. 55 rad/s.
2.13. Một vành tròn đồng chất, khối lợng m = 2 kg, bán kính R = 0,5 m ; trục quay qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng vành. Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bởi một lực F tiếp xúc với
mép ngoài vành. Bỏ qua mọi ma sát. Sau 3 s vành tròn quay đợc một góc 36 rad. Độ lớn của lực là

A. 2 N. B. 3 N.
C. 4 N. D. 5 N.
2.14. Dới tác dụng của momen lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay
đợc
80

vòng. Khi không tác dụng momen lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc góc 2 rad/s
2

dới tác dụng của momen lực ma sát có độ lớn 0,2 N.m. Momen lực có độ lớn bằng bao nhiêu ?
Ví dụ 1. Một bánh xe đang quay quanh trục của nó với momen động lợng 2 kg.m
2
/s thì chịu tác
dụng của một momen lực cản 8 N.m. Thời gian để đĩa dừng lại bằng bao nhiêu ?
Giải
Khi đĩa chịu tác dụng của momen cản sẽ chuyển động chậm dần đều và dừng lại. áp dụng công
thức :
0
t

; với
0



0
t




(1)
áp dụng phơng trình động lực học :
M
M I I



Momen động lợng của đĩa : L =
0 0
M
I



(2)
Từ (1) và (2) suy ra : L = Mt


L 2
t 0,25 s
M 8

Lu ý : Momen cản lấy giá trị âm.

Ví dụ 2. Hai đĩa tròn có momen quán tính I
1
và I
2
đang quay đồng trục
và ngợc chiều nhau với tốc độ góc

1


2

, với I
1
= 2I
2

1

= 2
2

. Ma sát ở trục quay nhỏ không








Hình 3.1
Trang 180
đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau. Hệ hai đĩa quay với tốc độ góc bao nhiêu ? Theo chiều nào
?
Giải
Chọn chiều dơng cho chuyển động quay là chiều quay ban đầu của đĩa I

1
.
Từ định luật bảo toàn momen động lợng ta có :


1 1 2 2 1 2
I I (I I )

Với I
1
= 2I
2
;
1 2
2

, ta tìm đợc

1
1
;
2
> 0, hệ hai đĩa quay theo chiều dơng đã chọn.
3.1. Một vật có momen quán tính 7,2 kg.m
2
, quay đều 10 vòng trong 1,8 s. Momen động lợng của
vật có độ lớn bằng bao nhiêu ?
3.2. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m, khối lợng m = 1 kg, quay đều với tốc độ góc

= 6 rad/s quanh một trục vuông góc đi qua tâm đĩa. Tính momen động lợng của đĩa đối với trục

quay đó.
3.3. Coi Trái Đất là một quả cầu đồng chất, khối lợng phân bố đều, có khối lợng M = 6.10
24
kg,
bán kính R = 6400 km. Momen động lợng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó bằng bao
nhiêu ?
3.4. Một đĩa tròn đồng chất bán kính R, khối lợng m nằm yên trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang.
Đĩa có thể quay quanh một trục thẳng đứng. Một đĩa giống hệt, đang quay đều với tốc độ góc
0


quanh trục nói trên, đợc hạ thấp từ từ cho tiếp xúc nhẹ nhàng với đĩa thứ nhất. Do ma sát giữa hai đĩa,
sau một thời gian t cả hai quay đều quanh trục với cùng tốc độ góc. Khi hai đĩa quay đều thì tốc độ góc
của hệ bằng bao nhiêu ?
3.5. Một đĩa tròn có momen quán tính đối với một trục là I, đang quay với tốc độ góc

quanh trục
quay đó. Nếu tốc độ góc của vật rắn tăng lên 2 lần thì momen động lợng của vật rắn
A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần.
C. giảm 4 lần. D. giảm 2 lần.
3.6. Momen của một lực F tác dụng lên một vật rắn quanh trục của nó là M với cánh tay đòn của
lực là R. Công của lực sau khi vật quay đợc một góc


A. M

. B. FM.
C. FR. D. MR.
3.7. Một khối trụ đặc có khối lợng m, bán kính R quay quanh trục của nó sao cho các điểm trên
mặt trụ chuyển động với vận tốc v. Momen động lợng của khối trụ bằng

A.
2
1
L mRv
2

. B.
2
mv
L
2R

.
C.
1
L mRv
2

. D.
2 2
1
L mR v
2

.
3.8. Một vật rắn có momen quán tính 2 kg.m
2
quay đều 10 vòng trong 2 s. Momen động lợng của
vật rắn có độ lớn bằng
A. 3,141 kg.m

2
/s. B. 62,28 kg.m
2
/s.
C. 314,1 kg.m
2
/s. D. 628,23 kg.m
2
/s.
3.9. Một bàn tròn phẳng nằm ngang, bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm
bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc
2,05 rad/s thì ngời ta đặt nhẹ một vật nhỏ có khối lợng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó.
Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trờng. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng bao nhiêu ?
3.10. Một đĩa tròn đặc, đồng chất có khối lợng M = 10 kg, bán kính 1 m quay quanh một trục
vuông góc đi qua tâm đĩa với tốc độ góc
7

rad/s. Khi đĩa đang quay, một bạn học sinh thả một viên
đất nặn có kích thớc nhỏ, khối lợng m = 0,25 kg rơi thẳng đứng vào đĩa tại một điểm cách trục quay
0,9 m và dính vào đó. Tốc độ góc của hệ khi đó bằng bao nhiêu ?
Ví dụ 1.

Một sàn quay hình trụ có khối lợng 80 kg và có bán kính 1,5 m. Sàn bắt đầu quay nhờ
một lực không đổi, nằm ngang, có độ lớn 500 N tác dụng vào sàn theo phơng tiếp tuyến với mép sàn.
Xác định động năng của sàn sau 3 s.
Giải
áp dụng phơng trình động lực học vật rắn : M = FR = I


;
Trang 181
với F = 500 N ; R = 1,5 m ; I =
2
1
mR
2
; ta tìm đợc
8,33

rad/s
2
.
Ta có :
0
t

= 0 + 8,33.3 = 25 rad/s.
Động năng quay của sàn : W
đ
2 2 2 2 2
1 1 1 1
I . mR .80.1,5 .25 28,1
2 2 2 4

kJ
Ví dụ 2. Một viên bi khối lợng m = 200 g ; bán kính R = 1,5 cm lăn không trợt theo đờng dốc
chính của một mặt phẳng nghiêng. Lấy
2
g


(m/s
2
). Khi bi đạt tốc độ góc 50 vòng/giây thì động
năng toàn phần của bi bằng bao nhiêu ?
Giải
Khi vật rắn lăn không trợt, tức là vật rắn vừa chuyển động tịnh tiến và vừa chuyển động quay
quanh trục đi qua trọng tâm của nó. Vậy động năng toàn phần của vật rắn khi lăn không trợt gồm
động năng tịnh tiến và động năng quay.
áp dụng công thức : W
đ
2 2
1 1
I mv
2 2

;
v R

;
với
2
2
I mR
5

;
50

vòng/giây

100

(rad/s), ta tìm đợc động năng toàn phần của vật rắn :
W
đ
2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 1 7 7
. mR mr mR .0,2.(1, 5.10 ) .100
2 5 2 10 10


= 3,14 J
4.1. Một hình trụ đồng chất bán kính R = 20 cm, khối lợng m = 100 kg, quay quanh trục đối xứng
của nó từ trạng thái nghỉ. Khi vật đạt tốc độ 60 vòng/phút thì ngoại lực đã thực hiện một công bằng bao
nhiêu ? (lấy
2

= 10).
4.2. Một ròng rọc có momen quán tính đối với trục quay cố định là 10 kg.m
2
, quay đều với tốc độ
60 vòng/phút. Động năng quay của ròng rọc có giá trị bằng bao nhiêu ?
4.3. Một bánh đà quanh nhanh dần đều (quanh trục cố định) từ trạng thái nghỉ, và sau 3 s thì nó có
tốc độ góc 120 rad/s và có động năng quay là 36 kJ. Gia tốc góc và momen quán tính đối với trục bằng
bao nhiêu ?
4.4. Hai đĩa tròn có momen quán tính I
1
= 5.10
2
kg.m

2
và I
2
= 2,5.10
2
kg.m
2
đang quay đồng trục
và cùng chiều với tốc độ góc
1

= 10 rad/s và
2

= 20 rad/s. Ma sát ở trục nhỏ không đáng kể. Sau đó
hai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc

. Xác định tỉ số giữa động năng lúc đầu và lúc sau của
đĩa.
4.5. Một momen lực có độ lớn 3 N.m tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục
bánh xe là 2 kg.m
2
. Bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Động năng của bánh xe ở thời
điểm t = 10 s bằng bao nhiêu ?
4.6. Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục là I. Vật rắn đang quay với tốc độ góc


quanh trục quay đó. Coi ma sát ở trục quay là không đáng kể. Nếu tốc độ góc của vật giảm 2 lần thì
động năng của vật
A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần.

C. giảm 4 lần. D. không thay đổi.
4.7. Một vật rắn có momen quán tính 2 kg.m
2
quay với tốc độ góc 10 rad/s. Động năng quay của
vật rắn là
A. 200 J. B. 100 J.
C. 400 J. D. 20 000 J.
4.8. Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 3 000 J.
Momen quán tính của cánh quạt bằng
A. 0,15 kg.m
2
. B. 1,5 kg.m
2
.
C. 0, 5 kg.m
2
. D. 0,75 kg.m
2
.
4.9. Một vật rắn có dạng hình cầu đặc đồng chất bán kính R = 0,5 m quay đều quanh trục quay đi
qua tâm với tốc độ góc bằng 50 rad/s. Động năng của vật rắn bằng 125 J. Khối lợng của vật rắn nhận
giá trị nào trong các giá trị sau
A. 0,5 kg. B. 1 kg.
C. 1,5 kg. D. 2 kg.
4.10. Một vành tròn có khối lợng m, bán kính R, lăn không trợt trên mặt phẳng nghiêng. Khi
trọng tâm của vành có vận tốc v thì động năng toàn phần của vành là

×