Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Hóa - 9 pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (598.16 KB, 15 trang )










Trang 121

• Danh sách các biến cố

ST
T
Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú
MH_BangTinhTan A_FormLoad Thông tin
chi tiết về
tính tan các
chất
public

3.4.4.9 Màn hình giới thiệu




Hình 16 : Màn hình giới thiệu

• Danh sách các đối tượng thể hiện



• Danh sách các biến cố

STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
1 m_ptbBangTinhTan A_PictureBox Bảng tính tan private
STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
1 m_ptbGioiThieu A_PictureBox Giới thiệu private









Trang 122
ST
T
Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú
MH_GioiThieu A_FormLoad Hiển thị
thông tin
phần mềm
public











Trang 123
3.4.4.10 Màn hình xuất dữ liệu




Hình 17 : Màn hình xuất dữ liệu

• Danh sách các đối tượng thể hiện


• Danh sách các biến cố

STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
1 m_grpChucNang A_GroupBox Chức năng private
2 m_chkOnTapLyThuy
et
A_CheckBox Ôn tập lý thuyết private
3 m_chkDeThiTuLuan A_CheckBox Đề thi tự luận private
4 m_chkDeThiTracNgh
iem
A_CheckBox Đề thi trắc
nghiệm
private
5 m_lblThuMucXuat A_Label Thư mục xuất private
6 m_lblLabel A_Label private

7 m_cmdChonThuMuc m_Command
Button
Chọn thư mục private
8 m_cmdXuatDuLieu m_Command
Button
Xuất dữ liệu private
9 m_cmdDong m_Command
Button
Đóng private









Trang 124

STT Thể hiện Loại biến cố xử lý Ghi chú
1 m_cmdChonThuMuc A_Click Chọn thư mục
xuất
public
2 m_cmdXuatDuLieu A_Click Xuất dữ liệu public
3 m_cmdDong A_Click Đóng màn hình public










Trang 125

3.4.4.11 Màn hình soạn bài lý thuyết




Hình 18 : Màn hình soạn bài lý thuyết

• Danh sách các đối tượng thể hiện










Trang 126
STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
1 m_cmdLuu A_Button Lưu bài làm private
2 m_cmdDong A_Button Đóng private
3 m_tvChuongTrinh A_TreeView Chương trình ọc

theo lớp
private
4 m_rtbBaiHoc A_RichTextB
ox
Bài học lý
thuyết
private
5 m_lstBaiTap A_ListBox Danh sách bài
tập ứng với bài
lý thuyết
private
6 m_rtbDeBai A_RichTextB
ox
Đề bài tập SGK private
7 m_ucBaiLam

A_UserContro
l
Bài làm private
8 m_ctmThaoTac

A_ContextMe
nu
Thao tác private










Trang 127
• Danh sách các đối tượng xử lý


• Danh sách các biến cố

STT Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú
m_tvChuongTrinh A_ItemClick Hiển thị bài lý
thuyết tương ứng
public
m_cmdLuu A_Click Lưu bài làm public
m_lstBaiTapSGK A_SelectedIndexChanged Hiển thị bài tập
SGK
public
m_cmdDong A_Click Đóng màn hình public
m_ctmThaoTac A_ItemClick Thực hiện các
thao tác : thêm ,
xóa , sửa lớp /
chương / bài .
public
m_tvChuongTrinh A_DoubleClick Sửa thuộc tính
của lớp / chương
/ bài .
public

STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
2 m_xlSoanBaiLyThuy

et
XuLy_SoanBa
iLyThuyet
Thực hiện việc
xử lý các chức
năng liên quan
đến soạn bài lý
thuyết
private









Trang 128
3.4.4.12 Màn hình soạn đề thi tự luận




Hình 19 : Màn hình soạn đề thi tự luận

• Danh sách các đối tượng thể hiện











Trang 129

• Danh sách các đối tượng xử lý


• Danh sách các biến cố


STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
1 m_lstBaiTap A_ListBox Bài tập private
2 m_ucDeBai A_UserContro
l
Đề bài private
3 m_grpThuocTinh A_Group Thuộc tính private
4 m_cboDangBai A_Combobox Dạng bài private
5 m_cboDoKho A_Combobox Độ khó private
6 m_dtpThoiGianLam
Bai
A_DateTimePi
cker
Thời gian làm
bài
private

7 m_cmdThemBai A_Button Thêm bài private
8 m_cmdXoaBai A_Button private
9 m_cmdCapNhat A_Button private
10 m_cboDeThi A_Combobox private
11 m_lstDeThi_BaiTap A_ListBox private
12 m_cmdThemDe A_Button private
13 m_cmdXoaDe A_Button private
STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
1 m_xlSoanDeThiTuLu
an
XuLy_SoanDe
ThiTuLuan
Thực hiện việc
xử lý các chức
năng liên quan
đến soạn đề thi
tự luận
private
STT Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú
1 m_cmdThemDe A_Click Thêm đề public
2 m_cmdXoaDe A_Click Xóa đề public
3 m_cmdDong A_Click Đóng màn hình public
4 m_cmdLuu A_Click Lưu bài tập public
5 m_cmdThemBai A_Click Thêm bài tập public
6 m_cmdXoaBai A_Click Xóa bài tập public
7 m_cmdThem A_Click Thêm bài vào đề public
8 m_cmdXoa A_Click Xóa bài tập khỏi
đề
public










Trang 130
3.4.4.13 Màn hình soạn đề thi trắc nghiệm




Hình 20 : Màn hình soạn đề thi trắc nghiệm

• Danh sách các đối tượng thể hiện










Trang 131

• Danh sách các đối tượng xử lý



• Danh sách các biến cố


STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú
1 m_lstBaiTap A_ListBox Bài tập private
1 m_ucDeBai A_UserContro
l
Đề bài private
2 m_grpThuocTinh A_Group Thuộc tính private
3 m_cboDangBai A_Combobox Dạng bài private
4 m_cboDoKho A_Combobox Độ khó private
5 m_dtpThoiGianLam
Bai
A_DateTimePi
cker
Thời gian làm
bài
private
6 m_cmdThemBai A_Button Thêm bài private
7 m_cmdXoaBai A_Button private
8 m_cmdCapNhat A_Button private
9 m_cboDeThi A_Combobox private
10 m_lstDeThi_BaiTap A_ListBox private
11 m_cmdThemDe A_Button private
12 m_cmdXoaDe A_Button private
13 m_cboSoLuaChon A_Combobox private
14 m_cboLuaChonDung A_Combobox private
STT Thể hiện Loại Diễn giải Ghi chú

1 m_xlSoanDeThiTrac
Nghiem
XuLy_SoanDe
ThiTracNghie
m
Thực hiện việc
xử lý các chức
năng liên quan
đến soạn đề thi
trắc nghiệm
private
STT Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú
1 m_cmdThemDe A_Click Thêm đề public
2 m_cmdXoaDe A_Click Xóa đề public
3 m_cmdDong A_Click Đóng màn hình public
4 m_cmdLuu A_Click Lưu bài tập public
5 m_cmdThemBai A_Click Thêm bài tập public
6 m_cmdXoaBai A_Click Xóa bài tập public
7 m_cmdThem A_Click Thêm bài vào đề public
8 m_cmdXoa A_Click Xóa bài tập khỏi
đề
public










Trang 132
3.4.4.14 TH_MyRichEditControl

I.A. Mục đích :
Nhằm xây dựng một công cụ hỗ trợ người dùng trong việc tự động phát sinh
phương trình phản ứng đồng thời có thể tính toán được các chất tham gia và các
chất tạo thành của phương trình phản ứng đó.
I.B. Kiến trúc tổng thể của các lớp đối tượng :
I.B.1. Danh sách các lớp đối tượng :
• Các lớp đối tượng thể hiện :
9
TH_MyRichEditControl
9 TimKiemVaThayThe
9 NhapGiaTriChatPhanUng
• Các lớp đối tượng xử lý :
9 XL_MyRichEditControl
9 XL_TimKiemVaThayThe
9 XLRichTextBox
• Các lớp đối tượng hỗ trợ hiện thị :
9 Hỗ trợ hiển thị :
 CoSo
 PhuongTrinhPhanUng
 TapHopPhuongTrinhPhanUng
9 My list box :
 XulyListBox
 TapHopPtpu

I.B.2. Chi tiết tổ chức bên trong các lớp đối tượng :
I.B.2.a.1. Lớp TH_MyRichEditControl :

• Nhiệm vụ
: thể hiện công cụ bài làm trong đó có hỗ trợ tác vụ
tự động phát sinh phương trình phản ứng.
• Danh sách các đối tượng thể hiện :









Trang 133

STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú
1
richTextBox A_RichTextBox Control cho người
dùng soạn thảo
private
2 new A_Button Tạo mới 1 file private
3 open A_Button Mở 1 file private
4 save A_Button Lưu file private
5
saveAs A_Button Lưu file với đường
dẫn khác
private
6
cut A_Button Chuyển chuỗi kí tự
chọn vào Clipboard

đông thời xoá chuỗi
kí tự được chọn trên
richtextbox
private
7
copy A_Button Chuyển chuỗi kí tự
vừa soạn vào
Clipboard
private
8
paste A_Button Chuyển chuỗi kí tự
từ Clipboard (vừa
được cut hay copy)
lên richtextbox tại vị
trí con trỏ
private
9 undo A_Button private
10 redon A_Button private
11 selectAll A_Button private
12 fontName A_Button Loại font chữ private
13 fontSize A_Button Kích cỡ font chữ private
14 fontColor A_Button Màu của font chữ private
15 bold A_Button Tạo chữ đậm private
16 italic A_Button Tạo chữ nghiêng private
17
underline A_Button Tạo gạch chân dưới
chuỗi kí tự
private
18 leftAlignment A_Button Canh chỉnh trái private
19 rightAlignment A_Button Canh chỉnh phải private

20
justifyAlignment A_Button Canh chỉnh cả trái và
phải
private
21 indent A_Button private
22 superScript A_Button Tạo chữ trên private
23 subScript A_Button Tạo chữ dưới private
24
openFileDialog A_Dialog Hiển thị hộp thoại
open của Windows
private
25
saveFileDialog A_Dialog Hiển thị hộp thoại
save của Windows
private









Trang 134
26
fontDlg A_Dialog Hiển thị hộp thoại
Font của Windows
private


• Danh sách các đối tượng xử lý :

STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú
1
xlMyRichEditControl Xuly_MyRichEditControl Xử lý các
button và
dialog
private
2
myRichTextBox XulyRichTextBox Xử lý
richtextbox
private



I.B.2.a.2. Lớp TimKiemVaThayThe :
• Nhiệm vụ : tiến hành tìm kiếm và thay thế trên richtextbox
soạn thảo.
• Danh sách các đối tượng thể hiện :
STT
Tên Loại Ý nghĩa Ghi
chú
1 lb1 A_Label Từ cần tìm private
2 lb2 A_Label Thay thế bằng private
3 cbTuCanTim A_ComboBox Nhập từ cần tìm private
4 cbThayTheBang A_ComboBox Nhập từ cần thay thế private
5
chkPhanBietHoaThuong A_CheckBox Phân biệt chữ hoa,
chữ thường
private

6 chkTimCaTu A_CheckBox Tìm tất cả private
7 optTuTrenXuong A_RadioButton Tìm từ trên xuống private
8 optDuoiLen A_RadioButton Tìm từ dưới lên private
9 cmdTim A_Button Tìm private
10 cmdThayThe A_Button Thay thế private
11
richTextBox A_RichTextBox Tìm kiếm và thay thế
trên richtextbox này
private
12 cmdDong A_Button Đóng private

• Danh sách các đối tượng xử lý :

STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú
1
xlTimKiemVaThayThe XuLy_TimKiemVaThayThe Đối
tượng
tiến hành
private









Trang 135
xử lý tìm

kiếm và
thay thế

×