Trang /6 - Mã đề thi 132
1
SỞ GD $ ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
ĐỀ THI THƯ ĐẠI HỌC LẦN III
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Đề nay có 6 trang
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C. khi nhiệt độ của nguồn tăng, trong quang phổ liên tục sẽ có các bức xạ với bước sóng giảm
D. khi nhiệt độ của nguồn sáng tăng, trong quang phổ liên tục sẽ có các bức xạ với bước sóng càng
tăng
Câu 2: Chiếu một chùm tia sáng trắng, hẹp(xem như một tia sáng duy nhất) vào mặt bên của lăng
kính, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, đặt một
màn quan sát song song với mặt phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn
2m.Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. Góc chiết quang
của lăng kính bằng 5
0
. Độ rộng quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ mép tím đến
mép đỏ)
A. 7,0mm B. 8,0mm C. 6,25mm D. 9,2mm
Câu 3: Hiện tượng tán sắc
A. chỉ xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp qua lăng kính.
B. xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng bất kỳ, hẹp, không đơn sắc từ không khí vào môi trường trong
suốt bất kỳ.
C. xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc bất kỳ qua lăng kính.
D. không xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp qua bản hai mặt song song làm bằng chất
trong suốt
Câu 4: Tần số lớn nhất của bức xạ X mà ống tia X có thể phát ra là 6.10
18
H
z
. Điện áp đặt vào giữa
anốt và catốt của ống tia X là. Cho e = 1,60.10
-19
C , h = 6,625.10
-34
Js
A. 30 KV B. 12 KV C. 18 KV D. 25 KV
Câu 5: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công
suất nhằm
A. tăng công suất tỏa nhiệt. B. giảm công suất tiêu thụ
C. tăng cường độ dòng điện. D. giảm mất mát vì nhiệt.
Câu 6: Một hạt nhân có 8 prôtôn và 9 nơtrôn. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng
7,75MeV/nuclôn. Biết
um
p
0073,1=
, um
n
0087,1
=
, MeVuc 5,9311
2
=
Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu?
A. 16,425u B. 16,995u C. 17,195u D. 15,995u
Câu 7: Chọn câu sai
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định
B. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính
D. Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền
ánh sáng màu tím
Câu 8: Hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình là x
1
= 4,5sin (0,25πt -π/6)cm và x
2
=
6,0sin (0,25πt -2π/3)cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng:
A. 7,5cm B. 1,5cm C. 4,0cm D. 10,5cm
Câu 9: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì tập hợp nào sau đây đúng?
Trang /6 - Mã đề thi 132
2
A. tia tử ngoại; tia X; tia gamma B. tia X; tia gama; tia tử ngoại
C. tia X; tia tử ngoại; tia gamma. D. tia gamma; tia X; tia tử ngoại.
Câu 10: Một bàn là 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào điện áp xoay
chiều
(
)
(
)
Vtu
π
100cos2200=
. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là:
A.
(
)
(
)
Ati
π
100cos4
=
B.
( )
Ati
+=
2
100cos24
π
π
C.
( )
Ati
+=
2
100sin24
π
π
D.
(
)
(
)
Ati
π
100sin4
=
Câu 11:
Cho ph
ả
n
ứ
ng t
ổ
ng h
ợ
p h
ạ
t nhân:
nXDD
A
Z
1
0
2
1
2
1
+→+
Bi
ế
t
độ
h
ụ
t kh
ố
i c
ủ
a h
ạ
t nhân D là um
D
0024,0
=
∆
và c
ủ
a h
ạ
t nhân X là um
X
0083,0
=
∆
. Ph
ả
n
ứ
ng này thu hay t
ỏ
a bao nhiêu n
ă
ng l
ượ
ng? Cho
2
/9311 cMeVu =
A.
T
ỏ
a n
ă
ng l
ượ
ng là 4,24MeV.
B.
T
ỏ
a n
ă
ng l
ượ
ng là 3,26MeV.
C.
Thu n
ă
ng l
ượ
ng là 4,24MeV.
D.
Thu n
ă
ng l
ượ
ng là 3,26MeV.
Câu 12:
Ph
ầ
n
ứ
ng c
ủ
a m
ộ
t máy phát
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m 5 cu
ộ
n dây, m
ỗ
i cu
ộ
n dây có 20 vòng.
Ph
ầ
n c
ả
m là rôto g
ồ
m 5 c
ặ
p c
ự
c, quay v
ớ
i t
ố
c
độ
không
đổ
i 600vòng/phút. T
ừ
thông c
ự
c
đạ
i qua m
ỗ
i
vòng dây là
Wb
π
2
10.7,1
=
. Su
ấ
t
đ
i
ệ
n
độ
ng t
ự
c
ả
m hi
ệ
u d
ụ
ng c
ủ
a máy là:
A.
V260
B.
60V
C.
120V
D.
V2120
Câu 13:
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R = 20
Ω
, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n L và t
ụ
đ
i
ệ
n C =
F
π
3
10
−
m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Bi
ể
u th
ứ
c c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
đ
i
ệ
n
Vtu
C
−=
ππ
3
2
100cos50
Bi
ể
u th
ứ
c c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
i
ệ
n tr
ở
R là
A.
Vtu
R
+=
ππ
3
1
100sin100
B.
Vtu
R
+=
ππ
6
1
100cos100
C.
Vtu
R
+=
ππ
3
1
100sin2100
D.
không bi
ế
t
đượ
c vì ph
ụ
thu
ộ
c giá tr
ị
c
ủ
a L
Câu 14:
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
Vtu
−=
3
100sin2110
π
π
thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n ch
ạ
y qua m
ạ
ch
Ati )
3
100cos(4
π
π
−=
.Công su
ấ
t tiêu th
ụ
trên
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
ó b
ằ
ng:
A.
622W
B.
311W
C.
0W
D.
381W
Câu 15:
M
ộ
t s
ợ
i dây
đ
àn h
ồ
i dài 60 cm rung v
ớ
i t
ầ
n s
ố
50 H
Z
trên dây t
ạ
o thành sóng d
ừ
ng
ổ
n
đị
nh
v
ớ
i 4 b
ụ
ng sóng, hai
đầ
u là 2 nút sóng . V
ậ
n t
ố
c sóng trên dây là:
A.
v = 15 m/s
B.
v = 60 cm/s
C.
v = 12 m/s
D.
v = 75 cm/s
Câu 16:
Khi electrôn trong nguyên t
ử
hy
đ
rô b
ị
kích thích lên m
ứ
c M có th
ể
phát ra các b
ứ
c x
ạ
:
A.
Ch
ỉ
thu
ộ
c dãy Banme.
B.
Thu
ộ
c c
ả
dãy Laiman và Banme
C.
Ch
ỉ
thu
ộ
c dãy Laiman
D.
Thu
ộ
c c
ả
dãy Laiman và Pasen.
Câu 17:
U235 h
ấ
p th
ụ
n
ơ
trôn nhi
ệ
t, phân h
ạ
ch và sau m
ộ
t vài quá trình ph
ả
n
ứ
ng d
ẫ
n
đế
n k
ế
t qu
ả
t
ạ
o
thành các h
ạ
t nhân b
ề
n theo ph
ươ
ng trình sau:
vyyxnZrNdnU ++++→+
−
β
90
40
143
60
235
92
Trong
đ
ó x và y t
ươ
ng
ứ
ng là s
ố
h
ạ
t n
ơ
trôn, electrôn và ph
ả
n n
ơ
trinô phát ra. x và y b
ằ
ng:
A.
x = 6; y = 4
B.
x = 5; y = 6
C.
x = 4; y = 5
D.
x = 3; y = 8
Câu 18:
Sóng c
ơ
h
ọ
c:
A.
Ch
ỉ
truy
ề
n
đ
i theo ph
ươ
ng ngang còn ph
ươ
ng dao
độ
ng là th
ẳ
ng
đứ
ng.
Trang /6 - Mã đề thi 132
3
B.
Là nh
ữ
ng dao
độ
ng lan truy
ề
n trong m
ọ
i môi tr
ườ
ng theo th
ờ
i gian
C.
Là s
ự
truy
ề
n
đ
i c
ủ
a các ph
ầ
n t
ử
v
ậ
t ch
ấ
t dao
độ
ng trong môi tr
ườ
ng v
ậ
t ch
ấ
t.
D.
Là nh
ữ
ng dao
độ
ng c
ơ
h
ọ
c lan truy
ề
n trong môi tr
ườ
ng v
ậ
t ch
ấ
t theo th
ờ
i gian.
Câu 19:
Khi chi
ế
u vào cat
ố
t m
ộ
t t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n b
ứ
c x
ạ
có b
ướ
c sóng 330nm, thì th
ấ
y
để
tri
ệ
t tiêu
hoàn toàn dòng quang
đ
i
ệ
n, hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a anôt và cat
ố
t U
AK
≤
- 0,313V. Gi
ớ
i h
ạ
n quang
đ
i
ệ
n
c
ủ
a kim lo
ạ
i làm cat
ố
t là. Cho e = 1,60.10
-19
C , h = 6,625.10
-34
Js
A.
250nm
B.
360nm
C.
0,42
m
µ
D.
0,39
m
µ
Câu 20:
M
ộ
t m
ạ
ch dao
độ
ng g
ồ
m có cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m L và t
ụ
đ
i
ệ
n C. N
ế
u goi I
max
là dòng
đ
i
ệ
n
c
ự
c
đạ
i trong m
ạ
ch, thì h
ệ
th
ứ
c liên h
ệ
đ
i
ệ
n tích c
ự
c
đạ
i trên b
ả
n t
ụ
đ
i
ệ
n Q
max
và I
max
là
A.
maxmax
I
L
C
Q
π
=
B.
maxmax
I
CL
Q
π
=
C.
maxmax
.ILCQ =
D.
maxmax
1
I
CL
Q =
Câu 21:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
đúng
?
A.
Sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
luôn là sóng ngang và lan truy
ề
n
đượ
c c
ả
trong môi tr
ườ
ng v
ậ
t ch
ấ
t l
ẫ
n trong chân
không.
B.
Sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
ch
ỉ
lan truy
ề
n
đượ
c trong môi tr
ườ
ng v
ậ
t ch
ấ
t.
C.
V
ậ
n t
ố
c lan truy
ề
n c
ủ
a sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
luôn b
ằ
ng v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a ánh sáng trong chân không, không
ph
ụ
thu
ộ
c gì vào môi tr
ườ
ng trong
đ
ó sóng lan truy
ề
n
D.
Sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
có th
ể
là là sóng ngang ho
ặ
c là sóng d
ọ
c tùy theo môi tr
ườ
ng truy
ề
n sóng
Câu 22:
M
ạ
ch dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
g
ồ
m t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C = 9nF và cu
ộ
n dây có
độ
t
ự
c
ả
m L =
4mH. M
ạ
ch dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
có
đ
i
ệ
n áp c
ự
c
đạ
i gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
là 5V. Khi n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng và
t
ừ
tr
ườ
ng trong m
ạ
ch b
ằ
ng nhau thì
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch b
ằ
ng
A.
u = 7,07V và i = 5,3mA
B.
u = 7,07V và i = 7,5mA
C.
u = 3,54V và i = 5,3mA
D.
u = 3,54V và i = 7,5mA
Câu 23:
Trong m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p , bi
ế
t r
ằ
ng
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R
≠
0,
c
ả
m kháng Z
L
≠
0, dung kháng Z
C
≠
0, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
không
đ
úng?
A.
C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n t
ứ
c th
ờ
i qua các ph
ầ
n t
ử
R, L, C luôn b
ằ
ng nhau nh
ư
ng c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u
d
ụ
ng thì ch
ư
a ch
ắ
c
đ
ã b
ằ
ng nhau.
B.
C
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng không ph
ụ
thu
ộ
c vào th
ứ
t
ự
các ph
ầ
n t
ử
R, L và C trong m
ạ
ch
C. Đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch nói chung không b
ằ
ng t
ổ
ng
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng trên
t
ừ
ng ph
ầ
n t
ử
D. Đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch luôn b
ằ
ng t
ổ
ng
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i trên t
ư
ng ph
ầ
n t
ử
.
Câu 24:
Đố
i v
ớ
i con l
ắ
c
đơ
n,
đồ
th
ị
bi
ể
u di
ễ
n m
ố
i liên h
ệ
gi
ữ
a chi
ề
u dài l c
ủ
a con l
ắ
c và chu k
ỳ
dao
độ
ng T c
ủ
a nó là
A.
hyperbol
B.
elip
C.
parabol
D. đườ
ng th
ẳ
ng
Câu 25:
Hai lò xo gi
ố
ng h
ệ
t nhau
đượ
c m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p và song song. M
ộ
t v
ậ
t có kh
ố
i l
ượ
ng m l
ầ
n l
ượ
t
đượ
c treo trên hai h
ệ
lò xo
đ
ó( t
ạ
o thành hai con l
ắ
c lò xo). T
ỷ
s
ố
t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng th
ẳ
ng
đứ
ng c
ủ
a hai
h
ệ
dao
độ
ng này là
A.
1 : 4
B.
1 : 2
C.
4 : 1
D.
2 : 1
Câu 26:
Động năng của một vật dao động điề
u hoà
(
)
2
0
cos
K K t
ω
=
. Giá tr
ị lớn
nhất của thế năng
là:
A.
0
2K
B.
2/
0
K
C.
0
K
D.
2
0
K
Câu 27:
Bi
ế
t v
ạ
ch
đỏ
α
H trong quang ph
ổ
c
ủ
a hy
đ
rô có b
ướ
c sóng là
m
µ
656,0
và v
ạ
ch có b
ướ
c
sóng dài nh
ấ
t trong dãy Laiman là
m
µ
123,0
. B
ướ
c sóng c
ủ
a v
ạ
ch có b
ướ
c sóng dài th
ứ
hai trong dãy
Laiman s
ẽ
là:
A.
m
µ
106,0
B.
m
µ
560,0
C.
m
µ
957,0
D.
m
µ
103,0
Câu 28:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i biên
độ
A, khi th
ế
n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t b
ằ
ng m
ộ
t ph
ầ
n t
ư
c
ơ
n
ă
ng
c
ủ
a nó thì giá tr
ị
li
độ
c
ủ
a v
ậ
t là:
A.
A/3
B.
2A/3
C.
A/4
D.
A/2
Trang /6 - Mã đề thi 132
4
Câu 29:
Độ
phóng x
ạ
ban
đầ
u c
ủ
a m
ộ
t ngu
ồ
n phóng x
ạ
ch
ứ
a N
0
h
ạ
t nhân là H
0
. Khi
độ
phóng x
ạ
gi
ả
m xu
ố
ng t
ớ
i 0,25H
0
thì s
ố
h
ạ
t nhân
đ
ã b
ị
phóng x
ạ
b
ằ
ng:
A.
N
0
/8
B.
0,693N
0
C.
N
0
/4
D.
3N
0
/4
Câu 30:
Hi
ệ
n t
ượ
ng quang d
ẫ
n là:
A.
Hi
ệ
n t
ượ
ng gi
ả
m m
ạ
nh
đ
i
ệ
n tr
ở
c
ủ
a m
ộ
t ch
ấ
t bán d
ẫ
n khi chi
ế
u ánh sáng thích h
ợ
p vào.
B.
Hi
ệ
n t
ượ
ng m
ộ
t ch
ấ
t bán d
ẫ
n b
ị
nóng lên khi chi
ế
u ánh sáng vào.
C.
Hi
ệ
n t
ượ
ng m
ộ
t ch
ấ
t bán d
ẫ
n phát quang khi b
ị
chi
ế
u b
ằ
ng chùm electrôn
D.
Hi
ệ
n t
ượ
ng electrôn b
ứ
t ra kh
ỏ
i b
ề
m
ặ
t kim lo
ạ
i khi chi
ế
u ánh sáng thích h
ợ
p vào b
ề
m
ặ
t kim
lo
ạ
i
Câu 31:
Trong m
ộ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà khi li
độ
b
ằ
ng m
ộ
t n
ử
a biên
độ
thì t
ỉ
s
ố
c
ủ
a
độ
ng n
ă
ng và c
ơ
n
ă
ng b
ằ
ng
A.
2
1
B.
4
3
C.
4
1
D.
0
Câu 32:
Cat
ố
t c
ủ
a m
ộ
t t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n làm b
ằ
ng xêdi (Cs) có công thoát c
ủ
a electrôn b
ằ
ng 1,88eV.
Chi
ế
u vào cat
ố
t
đ
ó m
ộ
t b
ứ
c x
ạ
t
ử
ngo
ạ
i có b
ướ
c sóng
m
µ
33,0
.
Để
dòng quang
đ
i
ệ
n tri
ệ
t tiêu hoàn
toàn c
ầ
n ph
ả
i
đặ
t gi
ữ
a an
ố
t và cat
ố
t m
ộ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hãm b
ằ
ng bao nhiêu vôn? Cho e = 1,60.10
-19
C
, h = 6,625.10
-34
Js
A.
2,1V
B.
1,88V
C.
0,9V
D.
2,7V
Câu 33:
Âm là m
ộ
t d
ạ
ng sóng c
ơ
h
ọ
c lan truy
ề
n
đượ
c trong các môi tr
ườ
ng r
ắ
n, l
ỏ
ng, khí. Cho bi
ế
t
v
ậ
n t
ố
c truy
ề
n âm trong không khí là 340 m/s và kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m g
ầ
n nhau nh
ấ
t trên cùng
ph
ươ
ng truy
ề
n âm ng
ượ
c pha nhau là 0,85 m. T
ầ
n s
ố
âm là:
A.
85 Hz
B.
170 Hz
C.
510 Hz
D.
200 Hz
Câu 34:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
đúng?
A.
Quá trình phóng x
ạ
h
ạ
t nhân ph
ụ
thu
ộ
c vào
đ
i
ề
u ki
ệ
n bên ngoài nh
ư
áp su
ấ
t, nhi
ệ
t
độ
.v.v.
B.
Ph
ả
n
ứ
ng h
ạ
t nhân t
ỏ
a n
ă
ng l
ượ
ng là ph
ả
n
ứ
ng có các h
ạ
t nhân s
ả
n ph
ẩ
m b
ề
n h
ơ
n các h
ạ
t nhân
t
ươ
ng tác.
C.
Trong phóng x
ạ
h
ạ
t nhân kh
ố
i l
ượ
ng
đượ
c b
ả
o toàn.
D.
L
ự
c gây ra phóng x
ạ
h
ạ
t nhân là l
ự
c t
ươ
ng tác
đ
i
ệ
n (l
ự
c Culông).
Câu 35:
M
ộ
t
đườ
ng dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
4
Ω
d
ẫ
n m
ộ
t dòng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u m
ộ
t pha t
ừ
n
ơ
i s
ả
n xu
ấ
t
đế
n
n
ơ
i tiêu dùng. Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
ngu
ồ
n
đ
i
ệ
n lúc phát ra là U = 10kV, công su
ấ
t
đ
i
ệ
n là
400kW. H
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a m
ạ
ch
đ
i
ệ
n là cos
φ
= 0,8. Có bao nhiêu ph
ầ
n tr
ă
m công su
ấ
t b
ị
m
ấ
t mát
trên
đườ
ng dây do t
ỏ
a nhi
ệ
t?
A.
1,6%.
B.
2,5%
C.
10%.
D.
6,4%.
Câu 36:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây v
ề
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là
sai?
A.
Biên
độ
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c t
ỷ
l
ệ
thu
ậ
n v
ớ
i biên
độ
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c và ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ầ
n s
ố
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c.
B.
Biên
độ
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c
đạ
t giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i khi t
ầ
n s
ố
ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c g
ầ
n b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
.
C.
V
ậ
t
đ
ang
đứ
ng yên t
ạ
i v
ị
trí cân b
ằ
ng, tác d
ụ
ng lên v
ậ
t m
ộ
t ngo
ạ
i l
ự
c bi
ế
n
đổ
i tu
ầ
n hoàn theo
th
ờ
i gian thì v
ậ
t ngay l
ậ
p t
ứ
c dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c .
D.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là
đ
i
ề
u hòa cùng t
ầ
n s
ố
v
ớ
i t
ầ
n s
ố
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c.
Câu 37:
các h
ạ
t s
ơ
c
ấ
p là
A.
phô tôn, léptôn, ha
đ
rôn và barion
B.
phôtôn, léptôn, mêzôn và ha
đ
rôn
C.
phô tôn, léptôn, mêzôn và barion
D.
phôtôn, léptôn, nuclôn và hipêron
Câu 38:
M
ộ
t máy h
ạ
áp có t
ỉ
s
ố
gi
ữ
a s
ố
vòng dây cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p và th
ứ
c
ấ
p b
ằ
ng k = 6. Ng
ườ
i ta m
ắ
c
vào hai
đầ
u cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p m
ộ
t
độ
ng c
ơ
150W- 25V, có h
ệ
s
ố
công su
ấ
t 0,8. M
ấ
t mát n
ă
ng l
ượ
ng trong
máy bi
ế
n th
ế
là không
đ
áng k
ể
. N
ế
u
độ
ng c
ơ
ho
ạ
t
độ
ng bình th
ườ
ng thì c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng trong
cu
ộ
n dây s
ơ
c
ấ
p là :
A.
1,25A
B.
0,8A
C.
1,6A
D.
1A
Câu 39:
Trên m
ặ
t ch
ấ
t l
ỏ
ng có hai ngu
ồ
n k
ế
t h
ợ
p, dao
độ
ng cùng pha theo ph
ươ
ng th
ẳ
ng
đứ
ng t
ạ
i hai
đ
i
ể
m A và B cách nhau 7,8cm. Bi
ế
t b
ướ
c sóng là 1,2cm. S
ố
đ
i
ể
m có biên
độ
dao
độ
ng c
ự
c
đạ
i n
ằ
m
trên
đ
o
ạ
n AB là
Trang /6 - Mã đề thi 132
5
A.
11.
B.
12.
C.
14.
D.
13.
Câu 40:
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R = 30, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
độ
t
ự
c
ả
m L =
π
34,0
(H) và
t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C =
( )
F
34
10
3
π
−
.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đượ
c m
ắ
c vào m
ộ
t ngu
ồ
n
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u có t
ầ
n s
ố
góc
ω
có th
ể
thay
đổ
i
đượ
c.Khi cho
ω
bi
ế
n thiên t
ừ
50
(
)
srad /
π
đế
n 150
(
)
srad /
π
c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u
d
ụ
ng c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch
A.
t
ă
ng r
ồ
i sau
đ
ó gi
ả
m
B.
gi
ả
m liên t
ụ
c
C.
t
ă
ng liên t
ụ
c
D.
gi
ả
m r
ồ
i sau
đ
ó t
ă
ng
II- PHẦN RIÊNG(10 câu). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A- Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41:
phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
không đ
úng? Sóng ánh sáng và sóng âm
A. đề
u là sóng d
ọ
c và có t
ầ
n s
ố
không thay
đổ
i khi lan truy
ề
n t
ừ
m
ổ
i tr
ườ
ng này sang môi tr
ườ
ng
khác
B. đề
u có th
ể
gây ra các hi
ệ
n t
ượ
ng giao thoa, nhi
ễ
u x
ạ
.
C. đề
u mang n
ă
ng l
ượ
ng, khi truy
ề
n
đ
i trong không khí n
ă
ng l
ượ
ng gi
ả
m d
ầ
n
D. đề
u có v
ậ
n t
ố
c thay
đổ
i khi truy
ề
n t
ừ
môi tr
ườ
ng này sang môi tr
ườ
ng khác.
Câu 42:
T
ố
c
độ
c
ự
c
đạ
i c
ủ
a m
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa là 1cm/s và gia t
ố
c c
ự
c
đạ
i c
ủ
a nó là
1,57cm/s
2
. Chu k
ỳ
dao
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là
A.
6.28s
B.
3,14s
C.
4s
D.
2s
Câu 43:
Âm s
ắ
c là
đặ
c tính sinh lí c
ủ
a âm
A.
ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào c
ườ
ng
độ
âm.
B.
ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ầ
n s
ố
và s
ự
bi
ế
n
đổ
i biên
độ
.
C.
ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào s
ự
bi
ế
n
đổ
i biên
độ
.
D.
ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ầ
n s
ố
.
Câu 44:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa, trong 1 phút th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c 30 dao
độ
ng toàn ph
ầ
n. Quãng
đườ
ng mà v
ậ
t di chuy
ể
n trong 8s là 64cm. Biên
độ
dao
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là
A.
2cm
B.
3cm
C.
4cm
D.
5cm
Câu 45:
Sóng lan truy
ề
n t
ừ
ngu
ồ
n O d
ọ
c theo 1
đườ
ng th
ẳ
ng v
ớ
i biên
độ
không
đổ
i .
Ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m t =
0 ,
đ
i
ể
m O
đ
i qua v
ị
trí cân b
ằ
ng theo chi
ề
u d
ươ
ng . M
ộ
t
đ
i
ể
m cách ngu
ồ
n 1 kho
ả
ng b
ằ
ng 1/4 b
ướ
c
sóng có li
độ
5(cm)
ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m b
ằ
ng 1/2 chu k
ỳ
. Biên
độ
c
ủ
a sóng là
A.
5
3
(cm)
B.
10(cm)
C.
5
2
(cm)
D.
5(cm)
Câu 46:
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p, trong
đ
ó L =
π
1
H, C=
π
−
6
10
3
F. Ng
ườ
i ta
đặ
t
vào 2
đầ
u m
ạ
ch
đ
i
ệ
n hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u u = 200
2
cos (100
π
t) V thì công su
ấ
t tiêu th
ụ
c
ủ
a
m
ạ
ch là 400 W.
Đ
i
ệ
n tr
ở
c
ủ
a m
ạ
ch có giá tr
ị
là:
A.
100
Ω
.
B.
60
Ω
ho
ặ
c 100
Ω
.
C.
160
Ω
ho
ặ
c 40
Ω
.
D.
20
Ω
ho
ặ
c 80
Ω
.
Câu 47:
Đ
i
ề
u nào sau
đ
ây là
SAI
khi nói v
ề
nguyên t
ắ
c phát và thu sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
?
A. Để
phát sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
, ng
ườ
i ta m
ắ
c ph
ố
i h
ợ
p m
ộ
t máy phát dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà v
ớ
i m
ộ
t
ă
ng ten.
B. Để
thu sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
ng
ườ
i ta ph
ố
i h
ợ
p m
ộ
t
ă
ng ten v
ớ
i m
ộ
t m
ạ
ch dao
độ
ng.
C.
Dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
thu
đượ
c t
ừ
m
ạ
ch ch
ọ
n sóng là dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c có t
ầ
n s
ố
b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
c
ủ
a sóng
D.
Dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
thu
đượ
c t
ừ
m
ạ
ch ch
ọ
n sóng là dao
độ
ng t
ự
do v
ớ
i t
ầ
n s
ố
b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng
c
ủ
a m
ạ
ch.
Câu 48:
H
ạ
t nhân
Na
24
11
phân rã
−
β
t
ạ
o thành h
ạ
t nhân X. Bi
ế
t chu k
ỳ
bán rã c
ủ
a
Na
24
11
là 15 gi
ờ
.
Lúc
đầ
u có m
ộ
t kh
ố
i
Na
24
11
nguyên ch
ấ
t. Th
ờ
i gian
để
t
ỷ
s
ố
kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a X và Na có trong kh
ố
i
đ
ó
b
ằ
ng 0,75 là
A.
12,1h
B.
22,1h
C.
8,6h
D.
10,1h
Trang /6 - Mã đề thi 132
6
Câu 49:
Linh ki
ệ
n nào sau
đ
ây ho
ạ
t
độ
ng d
ự
a vào hi
ệ
n t
ượ
ng quang
đ
i
ệ
n trong?
A.
quang
đ
i
ệ
n tr
ở
B. đ
i
ệ
n tr
ở
nhi
ệ
t
C. đ
iôt phát quang
D.
pin nhi
ệ
t
đ
i
ệ
n
Câu 50:
Trong
thí
nghi
ệ
m v
ề
giao thoa
á
nh
sá
ng
củ
a Y-âng, hai khe
sá
ng
cá
ch nhau 0,8mm.
Khoả
ng
cá
ch t
ừ
hai khe
đế
n
mà
n
là
2m, ánh sáng
đơ
n s
ắ
c chi
ế
u
và
o hai khe c
ó
b
ướ
c
só
ng λ = 0,64µm. Vân
sá
ng b
ậ
c 4
và
b
ậ
c 6 (
cù
ng
phí
a so v
ớ
i vân
chí
nh gi
ữ
a)
cá
ch nhau m
ộ
t
đoạ
n
A.
1,6mm.
B.
3,2mm.
C.
4,8mm.
D.
6,4mm.
B- Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51:
Kim gi
ờ
c
ủ
a m
ộ
t chi
ế
c
đồ
ng h
ồ
có chi
ề
u dài b
ằ
ng 3/4 chi
ề
u dài kim phút. Coi nh
ư
các kim
quay
đề
u. T
ỉ
s
ố
t
ố
c
độ
dài c
ủ
a
đầ
u kim phút và
đầ
u kim gi
ờ
là
A.
12
B.
16
C.
24
D.
18
Câu 52:
Po
210
84
là h
ạ
t nhân phóng xa bi
ế
n thành chì Pb. Ban
đầ
u có m
ộ
t m
ẫ
u Po nguyên ch
ấ
t. T
ạ
i
th
ờ
i
đ
i
ể
m t nào
đ
ó t
ỉ
s
ố
h
ạ
t nhân Pb và Po trong m
ẫ
u là 3:1 và t
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t
'
sau t là 276 ngày t
ỉ
s
ố
đ
ó là 15 : 1.Chu kì bán rã c
ủ
a
Po
210
84
là
A.
13,8 ngày
B.
276 ngày
C.
138 ngày
D.
27,6 ngày
Câu 53:
M
ộ
t v
ậ
t có kh
ố
i l
ượ
ng ngh
ỉ
là m
0
chuy
ể
n
độ
ng v
ớ
i t
ố
c
độ
v r
ấ
t l
ớ
n thì
độ
ng n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t là
A.
2
0
2
2
m c 1
v
1
c
−
−
B.
2
0
1
m v
2
C.
2
2
0
0
2
2
m c
m c
v
1
c
−
−
D.
2
0
1
m c
2
Câu 54: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp, trong đó R = 120
Ω
, L = 2/
π
H và C = 2.10
- 4
/
π
F, nguồn có
tần số f thay đổi được. Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A. f > 12,5Hz B. f < 12,5Hz C. f > 25Hz D. f < 25Hz
Câu 55: Cường độ dòng quang điện bão hòa
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt mà không phụ thuộc vào cường độ của
chùm ánh sáng kích thích
B. giảm khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích
C. chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích mà không phụ thuộc vào cường độ của chùm
ánh sáng kích thích
D. tăng khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích
Câu 56: Một cái còi phát sóng âm có tần số f = 1000 H
Z
chuyển động ra xa một quan sát viên đứng
yên hướng về một vách đá với tốc độ 10m/s.Tốc độ âm trong không khí 340m/s.Tần số âm mà quan
sát viên nhận được khi âm phản xạ từ vách đá là.
A. 1060 H
Z
B. 1029 H
Z
C. 1030 H
Z
D. 971 H
Z
Câu 57: Một vật dao động điều hòa có biên độ 4cm và có chu kỳ là 12s. Tỷ số thời gian để vật đi từ
vị trí cân bằng đến điểm có li độ 2cm và từ điểm này đến vị trí có li độ cực đại là
A. 1/2 B. 1/4 C. 1 D. 1/3
Câu 58: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi
qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa
chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là
A. m = 960 kg. B. m = 160 kg. C. m = 240 kg. D. m = 80 kg.
Câu 59: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ
120vòng/min lên 360vòng/min. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được
2s là
A. 157,8 m/s
2
B. 162,7m/s
2
C. 183,6m/s
2
D. 196,5m/s
2
Câu 60: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s
2
, t
0
= 0 là lúc vật bắt
đầu quay. Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là
A. 8rad/s B. 4rad/s C. 9,6rad/s D. 16rad/s