Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ - MÔN VẬT LÝ doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.67 MB, 12 trang )

Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

Mã đề thi 132
***********

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1 - NĂM 2011

MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
**************************

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:
Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh
sáng đơn sắc: màu vàng, màu lam. Khi đó chùm tia khúc xạ
A.
gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu lam.

B.
gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu lam, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu lam.

C.
chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu lam bị phản xạ toàn phần.

D.


vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

Câu 2:
Đặt hiệu điện thế u = U
0
cosωt (U
0
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
điện dung có thể không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở điện dung C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn
dây đạt cực đại, khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng :
A.
0,5.

B.
0,85.

C.
1
2

D.
1

Câu 3:
Một máy phát điện 3 pha, các cuộn dây của máy phát mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V và tần số
50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào 3 tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100 và cuộn
dây độ tự cảm 0,318H. Cường độ dòng điện đi qua các tải và công suất do các tải tiêu thụ có thể nhận giá trị nào
trong các giá trị sau?
A.
I


1,56 A ; P

242W

B.
I

1,56A ; P

726W

C.
I

1,8A ; P

678W

D.
I

0,9 A ; P

243W

Câu 4:
Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50
μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 0,3 V. Cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là :

A.
0,15 A.

B.
15 (mA)

C.
7,5 2(A)

D.
7,5 2(mA)

Câu 5:
Con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ , khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa với biên độ góc α
0

nơi có gia tốc trọng trường g. Tại vị trí con lắc có li độ góc α thì li độ dài là s. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Điều nào sau đây
không
đúng?
A.
Thế năng dao động là
.mg
2
1
2
0


B.

Độ ℓớn ℓực kéo về là
s
F mg .

C.
Tần số dao động là
.
g
2
1


D.
Biên độ góc α
0
< 10
0
.

Câu 6:
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,8mm, D=1,2m, nguồn S phát ra đồng thời hai
bức xạ đơn sắc λ
1
=0,4μm, λ
2
=0,6μm. Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng chính
giữa là:
A.
1,8mm


B.
3,6mm

C.
5,4

mm

D.
4,5mm

Câu 7:

Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2
=
40N/m một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao
động điều hoà theo phương ngang như hình vẽ. Khi ở trạng thái cân
bằng lò xo L
1
bị nén 2cm. Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật ở vị trí
lò xo L
1
giãn 1cm là :


x


L
2
L
1
m

A. 1,0N .

B. 3 N.

C. 2

N.

D. 4N.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 8:
Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có
phương trình lần lượt là
1
x 4.cos(10t )(cm)
4



1

3
x 3.cos(10t )(cm)
4


. Độ lớn vận tốc của vật ở vị
trí cân bằng là :
A.
80 cm/s.

B.
50 cm/s.

C.
10 cm/s.

D.
100 cm/s.

Câu 9:
Phát biểu nào
sai
khi nói về sóng điện từ?
A.
Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

B.
Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

C.

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2


D.
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Câu 10:
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó
bức xạ màu đỏ có bước sóng 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 0,500μm đến
0,575μm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân
sáng màu lục. Giá trị của λ là :
A.
0,
500 μm.

B.
0,
520 μm.

C.
0,
540 μm.

D.
0,
560 μm.

Câu 11:
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ


đ
= 0,75µm đến

t
= 0,38µm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Số bức xạ bị tắt tại
M cách vân sáng trung tâm 4mm là:
A.
7

B.
4

C.
6

D.
5

Câu 12:
Cho mạch điện như hình vẽ (H.16). Hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch: u
AB
= 200
2
cos100 t (V). Các vôn kế
có điện trở rất lớn. Vôn kế V
1
chỉ 100V, V
2

chỉ 150V. Hệ số
công suất của mạch AB là :

A.
cos

= 0,25

B.
cos

= 0,50

C.
cos

= 0,55

D.
cos

= 0,69

Câu 13:
Tia tử ngoại được dùng
A.
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

B.
trong y tế để chụp điện, chiếu điện.


C.
để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

D.
để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 14:
Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
 
tx
u 5cos mm
0,1 2

  


. Trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3 m ở thời điểm t = 2s là
A.
0 mm.

B.
0,5 cm.

C.
3,8 mm.

D.
5 cm.


Câu 15:
Chọn phát biểu đúng. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A.
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

B.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

C.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

D.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

Câu 16:
Đặt hiệu điện thế
u 100 2 cos100 t(V)
vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có
độ lớn không đổi và
1
L (H)

. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như
nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A.
250 W.

B.
100 W.


C.
350 W.

D.
200 W.

Câu 17:
Chọn câu trả lời
sai.
A.
Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.

B.
Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất.

C.
Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất.

Trang 3/6 - Mã đề thi 132
D.
Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có màu
sắc khác nhau là khác nhau.

Câu 18:
Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao

động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là
1
u 4.cos(40 t )(mm)
4

  

2
3
u 4.cos( 40 t )(mm)
4

  
. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên
độ cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2
là :
A.
9.

B.
8.

C.
11.

D.
10.


Câu 19:
Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10
-9
m đến 3.10
-7
m thuộc vùng bức xạ nào ?
A.
tia tử ngoại.

B.
tia Rơnghen.

C.
ánh sáng nhìn thấy.

D.
tia hồng ngoại.

Câu 20:
Cho mạch điện xoay chiều R,L mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L = 0,318H, R=100Ω mắc
vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
2
u 400cos 50 t(V)
.
Xác định cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn
mạch.
A.
I =
5

(A).

B.
I = 3,26 (A).

C.
I =
22
(A)

D.
I = 3(A).

Câu 21:
Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực thì roto phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để dòng điện
nó phát ra có tần số 50Hz?

A.
n= 1500 vòng /phút.

B.
n= 500 vòng /phút.

C.
n= 750 vòng /phút.

D.
n= 600 vòng /phút.

Câu 22:

Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung
4
10
C (F)



điện áp xoay chiều ổn định. Khi điện áp tức thời
trong mạch là 160V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1,2A. Khi điện áp tức thời trong mạch là
40 10(V)
thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
2,4(A)
. Tần số của dòng xoay chiều đặt vào hai
đầu đoạn mạch là :
A.
f = 40Hz;

B.
f = 60Hz;

C.
f = 50Hz;

D.
f = 100Hz;

Câu 23:
Con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ = 1m , khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa với biên độ
góc α
0

=9
0
, ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Vận tốc của vật khi con
ℓắc đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 6
0
là :
A.
0,52 m/s.

B.
0,37 m/s.

C.
0,14 m/s.

D.
21,2 m/s.

Câu 24:
Khi nói về dao động cưỡng bức trong giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

C.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.


D.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 25:
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U 30 2(V)
vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC nối
tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Thay đổi độ tự cảm L của cuộn dây ta thấy khi điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng hai bản tụ điện là U
c
= 30V. Giá trị điện áp
cực đại ở hai đầu cuộn dây nói trên bằng
A.
30V

B.
60 V.

C.
100V.

D.
60 2 V

Câu 26:
Một mạch điện xoay chiều R
1
L
1

C
1
không phân nhánh có tần số cộng hưởng

1
=50 (rad/s) và mạch điện
xoay chiều R
2
L
2
C
2
không phân nhánh có tần số cộng hưởng

2
, biết

1
=

2
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với
nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là

,

có độ ℓớn là :
A.

= 150 (rad/s)


B.

= 75

C.

= 100 (rad/s)

D.

= 50 (rad/s)

Câu 27:
Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu
được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song
song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng
A.
C.

B.
2C.

C.
3C.

D.
4C.

Câu 28:

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A.
40 lần.

B.
1000 lần.

C.
2 lần.

D.
10000 lần.

Câu 29:
Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A.
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

B.
năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

C.
năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch.

D.
năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch.


Câu 30:
Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 100 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế
hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của
máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A.
110.

B.
220.

C.
250.

D.
200.

Câu 31:
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng và thế năng của vật lại
bằng nhau. Lấy π
2
= 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng :
A.
100 N/m.

B.
25 N/m.

C.

200 N/m.

D.
50 N/m.

Câu 32:
Kí hiệu F là độ ℓớn của ℓực phục hồi tác dụng lên một vật dao động điều hòa. Đồ thị nào sau đây biểu
diễn sự biến đổi của F theo li độ x của vật.

A.
Hình 1.

B.
Hình 2.

C.
Hình 3.

D.
Hình 4.

Câu 33:
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc
của vật. Hệ thức đúng là:
A.
22
2
24
a
A

v




B.
22
2
24
va
A


C.
22
2
22
va
A


D.
22
2
42
va
A


Câu 34:

Nguồn sáng nào sau đây
không
phát ra tia tử ngoại :
A.
Mặt trời

B.
Hồ quang điện

C.
Đèn thủy ngân

D.
Đèn dây tóc có công suất 10W

Câu 35:
Điều nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba
pha?
A.
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha có 3 cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau
1
3
vòng tròn trên stato.

B.
Máy phát điện xoay chiều ba pha khi hoạt động tạo ra ba dòng điện xoay chiều một pha.

C.
Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường
quay.


D.
Các cuộn dây của Máy phát điện xoay chiều ba pha có thể mắc theo kiểu hình sao hoặc hình tam giác tùy
cách sử dụng.

Câu 36:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy
π
2
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
A.
6 Hz.

B.
1 Hz.

C.
3 Hz.

D.
12 Hz.

Câu 37:
Nung nóng một cục sắt đến 1000
0
C, quang phổ của nó có các màu
A.
đỏ và cam

B.

đỏ, cam và vàng

C.
đỏ, cam, vàng và lục

D.
đỏ, cam, vàng, lục và lam

Câu 38:
Một sóng dừng trên dây có dạng u =2sin(

x/3).cos40

t cm của một phần tử môi trường mà vị trí cân
bằng của nó cách gốc một khoảng x(cm). xác định vận tốc truyền sóng trên dây:
A.
120cm/s

B.
120 m/s

C.
240 cm/s

D.
60 cm/s

H1 H2 H3
ĐA
F


x
0
F
x
0
H4
F

x
0
F

x
0
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 39:
Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần
nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là
2

thì tần số của sóng bằng
A.
2500 Hz.

B.
1250 Hz.

C.
5000 Hz.


D.
1000 Hz.

Câu 40:
Ba điểm A, O, B theo thứ tự cùng nằm trên một đường thẳng xuất phát từ O (A và B ở về hai phía của
O). Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức
cường độ âm tại A là 40 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A.
40 dB.

B.
26 dB.

C.
25 dB.

D.
27 dB.

II. PHẦN RIÊNG ( 10 câu) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình chuẩn ( 10 câu từ câu 41 đến câu 50) :
Câu 41:
Treo quả cầu khối lượng m vào lò xo có độ cứng k tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo quả cầu ℓệch
khỏi vị trí cân bằng một đoạn x
0
= A rồi thả nhẹ cho dao động điều hòa. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả cầu
là :
A.
F

đmax
= mg + kA.

B.
F
đmax
= mg.

C.
F
đmax
= kA.

D.
F
đmax
= mg - kA.

Câu 42:
Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đoạn đường nằm ngang đạt vận tốc 72km/h sau khi đi
quãng đường 100m tính từ chỗ khởi hành. Trần ôtô treo con ℓắc đơn dao động điều hòa có chiều dài ℓ = 1m, ℓấy
g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con ℓắc là :
A.
3,37s

B.
1,19s


C.
3,25s

D.
1,97s

Câu 43:
Điều nào sau đây
là sai
khi nói về nhạc âm?
A.
Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ.

B.
Ngưỡng đau hầu như không phụ thuộc tần số âm.

C.
Ngưỡng nghe nhỏ nhất với âm có tần số nhỏ.

D.
Âm trầm có tần số nhỏ hơn âm cao.

Câu 44:
Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha với tần số
10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA = 14,8cm,
MB=20,5cm, NA=32,2cm, NB=24cm. Số đường vân cực đại, cực tiểu trong đoạn M và N là :
A.
8 đường cực đại, 7 cực tiểu.

B.

7đường cực đại, 8cực tiểu.

C.
7 đường cực đại, 7cực tiểu.

D.
2 đường cực đại, 1 cực tiểu.

Câu 45:
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x 3cos(5 t )(cm)
3

  
(x tính bằng cm và t tính
bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x =+2cm.
A.
7 lần.

B.
4 lần.

C.
6 lần.

D.
5 lần.

Câu 46:
Ba chùm tia đỏ, lục, vàng cùng song song với trục chính của thấu kính lồi, sau khi qua thấu kính, cả 3

chùm tia đều hội tụ tại những điểm trên trục chính những điểm này cách thấu kính những khoảng lần lượt là f
đ
, f
l
,
f
v
.
A.
f
l
< f
v
< f
đ
.

B.
f
đ
< f
l
< f
v
.

C.
f
đ
= f

l
= f
v
.

D.
f
đ
< f
v
< f
l
.

Câu 47:
Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB; Đầu A dao động theo phương vuông góc sợi dây
với biên độ a; Khi đầu B cố định, biên độ dao động tổng hợp tại điểm M trên dây cách B một đoạn d là:
A.
2a|sin


d2
|

B.
2acos


d2


C.
2a|cos


d2
|

D.
2asin


d2

Câu 48:
Mạch chọn sóng của máy thu gồm cuộn cảm 2

H và tụ điện C = 1800 pF thì có thể thu tốt sóng có bước
sóng là :
A.
113m

B.
6,28m

C.
62,8m

D.
1,31m


Câu 49:
Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của 1 trong 3 cuộn dây ở động cơ không đồng bộ 3 pha, cảm ứng từ tổng
hợp của từ trường quay tại tâm stato có trị số bằng bao nhiêu?
A.
B = 0,5B
0

B.
B = B
0

C.
B = 3B
0

D.
B = 1,5B
0

Câu 50:
Giá trị của điện áp hiệu dụng trong mạng điện dân dụng ở nước ta
A.
bằng 110 V.

B.
bằng 220 V.

C.

thay đổi từ - 220 V đến + 220 V.

D.
thay đổi từ - 110 V đến + 110 V.


B. Theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60) :
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
Câu 51:
Một thanh có khối lượng không đáng kể dài ℓ có thể quay
trong mặt phẳng nằm ngang, xung quanh một trục thẳng đứng đi qua
đầu O của thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Trên thanh khoét một rãnh

O
A

nhỏ, theo đó viên bi có khối lượng m chuyển động trên rãnh nhỏ dọc theo thanh (hình vẽ). Ban đầu bi ở trung
điểm thanh và thanh bắt đầu quay với vận tốc góc ω
0
. Khi bi chuyển động đến đầu A thì vận tốc góc của thanh
là :
A.
4

0
.

B.

0

.

C.

0
/4.

D.
2

0
.

Câu 52:
Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc
không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa
A.
chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.

B.
có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

C.
không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

D.
chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.

Câu 53:
Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động φ =10+t

2
(φ tính bằng
rad, t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A.
5 rad/s và 35 rad.

B.
10 rad/s và 25 rad.

C.
10 rad/s và 35 rad.

D.
5 rad/s và 25 rad.

Câu 54:
Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện,
không
có mạch (tầng)
A.
biến điệu.

B.
khuếch đại.

C.
tách sóng.

D.
phát dao động cao tần.


Câu 55:
Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng không đổi. Dùng
vôn kế (vôn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai
đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, U
C
, U
L
. Biết U = U
L
= 2.U
C
. Hệ số công suất của mạch điện
là :
A.
2
3
cos 


B.
1cos 


C.
2
1
cos 



D.
2
2
cos 


Câu 56:
Do tác dụng của một momen hãm, momen động lượng của một bánh đà giảm từ 3,00 kg.m
2
/s xuống còn
0,80 kg.m
2
/s trong thời gian 1,5 s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Mômen của lực hãm trung bình
trong khoảng thời gian đó bằng:
A.
-1,47 kg.m
2
/s
2
.

B.
- 2,53 kg.m
2
/s
2
.

C.

- 3,30 kg.m
2
/s
2
.

D.
- 0,68 kg.m
2
/s
2
.

Câu 57:
Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm
chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị thu âm đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi
nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz. Biết
nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ
truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là
A.
v ≈ 25 m/s.

B.
v ≈ 35 m/s.

C.
v ≈ 30 m/s.

D.
v ≈ 40 m/s.


Câu 58:

Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không co
dãn có khối lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng cũng bằng
m (hình vẽ). Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc a của vật m tính theo gia tốc rơi tự do g là :




m

O

R


A.
g.

B.
3
g
.

C.
2g
3
.


D.
3
4
g
.

Câu 59:
Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen
quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m
2
. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt
nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản
của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng :
A.
2 rad/s.

B.
0,25 rad/s.

C.
1 rad/s.

D.
2,05 rad/s.

Câu 60:
Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A.
lực tác dụng bằng không.


B.
lực tác dụng đổi chiều.

C.
lực tác dụng có độ lớn cực đại.

D.
lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

HẾT
Trang 1/6 - Mã đề thi 134
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

Mã đề thi 134
***********

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 2 - NĂM 2011

MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
**************************

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:
Một con lắc lò xo treo thẳng dứng duợc kích thích cho dao dộng diều hòa. Thời gian quả cầu di từ vị trí cao
nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5 (s) và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng quả cầu gắn ở đầu con lắc
khi nó ở vị trí thấp nhất là 76/75. Lấy gia tốc rơi tự do là g = 

2
(m/s
2
). Biên độ dao động là:
A.
5 cm

B.
3 cm

C.
4 cm

D.
2 cm

Câu 2:
Một vật nhỏ khối lượng m = 200g treo vào sợi dây AB không dãn và treo vào một lò xo. Chọn gốc tọa độ ở vị
trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, vật m dao động điều hoà với phương trình x=Acos(10t)cm. Lấy
g = 10(m/s
2
). Biết dây AB chỉ chịu được lực kéo tối đa là 3N thì biên độ dao động A phải thỏa mãn điều kiện nào để
dây AB luôn căng mà không đứt ?
A.
0<A ≤ 5 cm

B.
0 <A ≤10 cm

C.

0 < A ≤ 8 cm

D.
5cm ≤A ≤10cm

Câu 3:
Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ
1
= 640 nm, ánh sáng tím có bước sóng
λ
2
= 480 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó
đối với hai ánh sáng này lần lượt là n
1
= 1,33 và n
2
= 1,35. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng
lượng của phôtôn có bước sóng λ
1
so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ
2
là 
1
/
2
bằng :
A.
3/4.

B.

4/3.

C.
133/180.

D.
135/133.

Câu 4:
Đặt một khung dây trong từ trường của một nam châm vĩnh cửu. Khung dây có thể quay tự do. Khi nam châm
quay với vận tốc góc  thì khung dây quay với vận tốc góc 
0
. Khung dây quay:
A.
cùng chiều quay của nam châm và 
0
> .

B.
ngược chiều quay của nam châm và 
0
< .

C.
cùng chiều quay của nam châm và 
0
< .

D.
ngược chiều quay của nam châm và 

0
> .

Câu 5:
Phương trình dao động cơ điều hòa của một chất điểm, khối lượng m là
2
x Asin t
3


  


. Động năng
của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:
A.
22
k
mA 4
E 1 cos 2 t
43
   

   





B.

22
k
mA 4
E 1 cos 2 t
43
   

   





C.
22
k
mA
E 1 cos 2 t
43
   

   





D.
22
k

mA
E 1 cos 2 t
43
   

   





Câu 6:
Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R=352Ω rồi mắc hai
đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt điện này hoạt động ở chế độ định
mức với điện áp định mức đặt vào quạt là 220V và khi ấy thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ
dòng điện qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Hãy xác định công suất định mức của quạt điện.
A.
90W.

B.
266W.

C.
80W.

D.
160W

Câu 7:
Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số. Khi đó tại

vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn S
1
S
2
thành 11 đoạn mà hai
đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50cm/s.
Tần số dao động của hai nguồn là:
A.
25Hz.

B.
30Hz.

C.
15Hz.

D.
50Hz.

Câu 8:

Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm, tụ có điện dung
4
10
C (F)
0,9



.Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp


AB
u 100 2cos(100 t )(V)
. Thay đổi L ta thấy khi cảm kháng của cuộn dây bằng Z
0
thì hiệu điện áp hiệu dụng
giữa hai điểm A,N là U
AN
đạt giá trị cực đại bằng 200V. Giá trị của cảm kháng khi ấy là Z
0
bằng :

A.
90 Ω ;

B.
180 Ω;

C.
200 Ω;

D.
120 Ω;

Câu 9:
Một con lắc đơn treo vào đầu một sợi dây mảnh bằng kim loại, vật nặng có khối lượng riêng D. Khi dao động
nhỏ trong bình chân không thì chu kì dao động là T. Bỏ qua mọi ma sát, khi dao động nhỏ trong một chất khí có khối
lượng riêng D ( << 1) thì chu kỳ dao động là :
R
N

L
M
A
B
C
Trang 2/6 - Mã đề thi 134
A.
T(1 - /2)

B.
T/(1 - /2)

C.
T(1 + /2)

D.
T/(1 + /2)

Câu 10:
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, trên một đoạn MN của màn quan sát, khi dùng ánh sáng vàng
có bước sóng 0,60μm thì quan sát được 17 vân sáng (tại hai đầu đoạn MN là vân sáng). Nếu dùng ánh sáng bước sóng
0,48μm thì số vân quan sát được trên đoạn MN sẽ là
A.
22

B.
23

C.
20


D.
21

Câu 11:
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng tiến hành trong không khí, khi khe sáng S cách đều hai khe
sáng S
1
, S
2
. Khe S được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối
thứ tư (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S
1
, S
2
đến M có độ lớn bằng
A.
4,5λ.

B.
3λ.

C.
4λ.

D.
3,5λ.

Câu 12:
Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương

ứng λ
1
và λ
2
(với λ
1

2
) thì nó cũng có khả năng hấp thụ :
A.
mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ
1
.

B.
mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ
1
đến λ
2
.

C.
hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
.

D.
mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ

2
.

Câu 13:

Cho mạch điện xoay chiều AB n
hư hình vẽ, trong đó điện
trở
R 20
, cuộn dây có điện trở thuần r=10Ω và độ tự cảm
1
LH
5


và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp giữa

hai đầu đoạn mạch

AB
u 120 2cos100 t (V)
. Người ta thấy rằng khi C=C
m
thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M
và B đạt cực tiểu
1min
U
. Giá trị
1min
U

khi đó là :
A.
60 V

B.
60 2 V

C.
40 V

D.
40 2 V

Câu 14:
Cho lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, góc chiết quang ở A, đáy BC. Chiếu một tia sáng
trắng tới mặt bên AB dưới góc i. Cho biết chiết suất của ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là
d
n2

t
n 1,5
. Miền giá trị ℓớn nhất của góc i tới mặt bên AB thỏa mãn điều kiện không có tia sáng nào ló ra ở mặt bên
AC là :
A.
0
i 21 28'

B.
0
i 17 55'


C.
0
i 21 28'

D.
0
i 27 55'

Câu 15:
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R, L, C, phát biểu nào sau đây đúng ? Công suất
điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A.
chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch

B.
luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các phần điện trở thuần

C.
không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm.

D.
không phụ thuộc gì vào L và C

Câu 16:

Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm U
AN
=200V,
U

MB
=150V, biết u
AN
vuông pha với u
MB
, cường độ dòng điện trong mạch là
i=2cos(100πt-π/6)(A). Công suất tiêu thụ của mạch là :

A.
100W.

B.
240W.

C.
120 2
W.

D.
120 W.

Câu 17:
Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ thuận với góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện dung C biến đổi giá trị
C
1
=10pF đến C
2
=490pF ứng với góc quay của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 0
0
đến 180

0
. Tụ điện được mắc với
một cuộn dây có hệ số tự cảm L =2H để làm thành mạch dao động ở lối vào của 1 một máy thu vô tuyến điện. Để
bắt được sóng 19,2m phải quay các bản tụ một góc α là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung C bé nhất.
A.
19,1
0

B.
17,5
0

C.
15,7
0

D.
51,9
0

Câu 18:
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C
2
với
cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
2

= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn cảm L thì tần số dao
động của mạch là
A.
4,8 kHz

B.
14 kHz

C.
10 kHz

D.
7 kHz

Câu 19:
Một máy quang phổ, lăng kính có góc chiết quang 60
0
và chiết suất đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,608
và 1,635. Chùm sáng gồm 2 màu đỏ và tím chiếu vào lăng kính với góc tới 53,95
0
. Cho biết tiêu cự của thấu kính
buồng ảnh là 40 cm. Tính khoảng cách giữa 2 vệt sáng màu đỏ và màu tím trên mặt phẳng tiêu diện của thấu kính
buồng ảnh.
A.
1,856cm


B.
1,656cm

C.
1,787cm

D.
1,568cm

R
N
L
M
A
B
C
L, r

A
M
B
C
N
Trang 3/6 - Mã đề thi 134
Câu 20:
Phát biểu nào là
sai?

A.
Độ dẫn điện của quang trở tăng mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.


B.
Nguyên tắc hoạt động của các tế bào quang điện là dựa trên hiện tượng quang điện.

C.
Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D.
Người ta tráng kim loại kiềm lên catốt của tế bào quang điện vì kim loại kiềm rẻ tiền và dễ kiếm.

Câu 21:
Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lai-man là 
1

và bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Ban-me lần lượt là 
2
. Bước sóng vạch thứ hai thuộc dãy
Lai-man có giá trị là
A.
12
12
2( )

  
.

B.
12
12


  
.

C.
12
12

  
.

D.
12
21

 
.

Câu 22:
Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A.
cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

B.
sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.

C.
sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.

D.
sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.


Câu 23:

Cho mạch điện như hình vẽ, D là điốt bán dẫn lí tưởng nghĩa là khi điốt
mở thì điện trở của nó bằng 0, R là điện trở thuần có giá trị R=100Ω. Điện áp
xoay chiều đặt vào hai đầu A, B có biểu thức
u 200 2 cos(120 t)(A)
. Nhiệt
lượng Q toả ra trên điện trở trong thời gian t = 2 phút là :

A.
Q = 96000 J.

B.
Q = 48000 J.

C.
Q = 800 J.

D.
Q = 24000 J.

Câu 24:
Một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
L (H)

mắc nối tiếp với một điện trở thuần
R=100Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điê
̣

n a
́
p xoay chiều u = 200cos100t (V). Biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch là
A.
i 2 sin(100 t )(A)
4

  

B.
i 2cos(100 t )(A)
4

  

C.
i 2 sin(100 t )(A)
4

  

D.
i 2cos(100 t )(A)
6

  

Câu 25:
Hai nguồn sóng kết hợp A, B nằm trên mặt chất ℓỏng thực hiện các dao động điều hòa theo phương vuông

góc với mặt chất ℓỏng với phương trình u
A
=acosωt và u
B
= acos(ωt+φ) (φ là số dương). Gọi I là trung điểm của AB,
trên đường nối AB ta thấy trong đoạn IB điểm M gần I nhất có biên độ dao động bằng không cách I một khoảng
/3. Giá trị góc ℓệch pha giữa hai nguồn là φ bằng :
A.
π/6;

B.
2π/3;

C. 4
π/3;

D.
π/3;

Câu 26:
Bảng sau đây cho các giá trị tương ứng
của li độ x và gia tốc a của một vật dao động điều
hòa. Chu kỳ dao động của vật là :

A.
2
T (s)


B.

T (s)
2



C.
1
T (s)


D.
π (s)

Câu 27:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?
A.
Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

B.
Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc π/3.

C.
Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay.

D.
Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không.

Câu 28:
Cho đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh như hình bên,
cuộn dây thuần cảm có Z

L
=500(), điện trở R có thể thay đổi được. Người ta
nhận thấy khi thay đổi điện trở R thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A, N là
U
AN
không thay đổi. Tính Z
C
.

A.
1kΩ

B.
1000kΩ

C.
500Ω

D.
250Ω

Câu 29:
Điện trường xoáy là điện trường
A.
có các đường sức không khép kín.

B.
có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.

C.

tồn tại trong khoảng giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi .

R
N
L
M
A
B
C
R
D
A
B

Trang 4/6 - Mã đề thi 134
D.
gây ra bởi các điện tích đứng yên.

Câu 30:
Chọn phát biểu đúng. Tia tử ngoại gần và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài
ngắn khác nhau nên
A.
chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang ở mức độ nông sâu khác nhau.

B.
chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

C.
chúng không bị ℓệch trong từ trường đều.


D.
chúng có khả năng đâm xuyên khác nhau.

Câu 31:
Một mạch dao động có cuộn dây có độ tự cảm L=20μH và tụ điện có điện dung C=5.10
-9
F tổng điện trở
thuần trong mạch là R. Để duy trì dao động trong mạch với điện áp hiệu dụng trên tụ là 5V người ta phải cấp cho
mạch công suất điện là 6,25mW. Điện trở R của mạch là :
A.
1,5 Ω.

B.
1 Ω.

C.
2 Ω.

D.
0,5 Ω.

Câu 32:
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=U
0
cos(2πft) (V) với f thay đổi được. Khi
f
0
=75Hz thì thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại và Z
L
=100Ω. Khi tần số có giá trị f’ thì thấy dung

kháng Z
C
’=75Ω. Tần số f’ là :
A.
75 Hz.

B.
75 2
Hz.

C.
100 Hz

D.
50 2
Hz.

Câu 33:

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ treo vào đầu dưới một lò xo
nhẹ. Đầu trên của lò xo được gắn cố định vào điểm treo. Con lắc được kích
thích bằng ngoại ℓực tuần hoàn tần số f, con ℓắc dao động trong không khí.
Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số. Đồ thị nào
sau đây biểu diễn
đúng nhất
kết quả nếu thí nghiệm được lặp lại trong chân
không ?

Hình vẽ


Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4
A.
Hình 3

B.
Hình 2

C.
Hình 4

D.
Hình 1

Câu 34:
Máy biến áp là thiết bị được sử dụng để
A.
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

B.
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

C.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.


D.
làm biến đổi công suất của dòng điện xoay chiều.

Câu 35:
Chiếu ℓần lượt 3 bức xạ có bước sóng theo tỷ ℓệ : 
1
: 
2
:
3
=3:4:5 vào ca tốt của một tế bào quang điện thì
nhận được các electron có vận tốc ban đầu cực đại tỷ ℓệ : v
1
:v
2
:v
3
=3:k:1. Trong đó k bằng :
A.
3

B.
2

C.
2

D.
5


Câu 36:
Một đám khí gồm các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích E
n
có thể phát ra bao nhiêu loại bức xạ có
tần số khác nhau?
A.
n(n+1);

B.
n(n 1)
2


C.
n(n 2)
2


D.
n(n 1)
2


Câu 37:
Một hạt có năng lượng nghỉ E
0
. Hạt chuyển động tương đối tính, động năng của hạt này khi chuyển động
bằng một phần tư năng lượng nghỉ của hạt. Tốc độ chuyển động của hạt tính theo c là tốc độ ánh sáng trong chân
không là :
A.

0.40c;

B.
0,36c;

C.
0,60c;

D.
0,80c;

Câu 38:
Một vật nhỏ khối lượng m=200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Kích thích
để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với độ ℓớn gia tốc cực đại bằng 16m/s
2
và cơ năng bằng
6,410
-2
J. Độ cứng k của lò xo và vận tốc cực đại của vật lần lượt là
f
0
f

Biên độ

f
0
f

Biên độ


f
0
f

Biên độ

f
0
f

Biên độ

f
0
f

Biên độ

Trang 5/6 - 134
A.
40N/m; 0,8m/s

B.
80N/m; 8m/s

C.
80N/m; 80cm/s

D.

40N/m; 16cm/s

Câu 39:



12
dd

1
S

2
S

k 0, 1, 2,   

A.
12
d d k  



B.
 
12
d d 2k 1   




C.
12
d d k  

D.
 
12
d d 2k 1   

Câu 40:


1

1
T 3s

2


2
T

A.
1s

B.
2s

C.

3s

D.
1,5s


II. PHẦN RIÊNG ( 10 câu) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình chuẩn ( 10 câu từ câu 41 đến câu 50) :
Câu 41:

A.


B.


C.


D.
micrô.

Câu 42:











 10



 , 







 12cm. 
t=0 










3 2cm









. 










:
A.
3
x=6.cos(20 t )(cm)
4



B.
3
x=6.cos(20 t )(cm)
4




C.
x=6.cos(20 t )(cm)
4



D.
x=6.cos(20 t )(cm)
4



Câu 43:



E


0

2

-5
C thì chu

A.
1,6 s


B.
2,5 s

C.
2,33 s

D.
1,72 s

Câu 44:


A.
1,5 m.

B.
2,5 m.

C.
5 dm.

D.
0,5 cm.

Câu 45:


kì.
A.

/15 (s)

B.
/5 (s)

C.
/30 (s)

D.
/10 (s)

Câu 46:

-10

dòng

A.
298,125 J.

B.
29,813 J.

C.
928,125 J.

D.
92,813 J.

Câu 47:


A.


B.


C.


D.


Câu 48:


      

AM
=80V và U
MB



A.


B.



C.


D.





A B
M

X
C
Trang 6/6 - Mã đề thi 134
Câu 49:
Trong quang phổ vạch của nguyên tử H vạch đỏ có bước sóng 
α
=0,6563μm, bước sóng ngắn nhất của dãy
Pasen là 
0
=0,8274μm. Bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là :
A.
0,411μm.

B.
0,091μm.

C.
0,386μm.


D.
0,366μm.

Câu 50:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A.
Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

B.
Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng
phát ra quang phổ liên tục.

C.
Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

D.
Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc
trưng cho nguyên tố đó.


B. Theo chương trình nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60) :
Câu 51:
Con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng M treo trên sợi dây đang đứng yên. Một vật nhỏ khối lượng m = M
chuyển động với động năng E
0
theo phương ngang đến va chạm vào hòn bi rồi dính vào nó. Năng lượng dao động của
hệ sau va chạm là:
A.
E

0
.

B.
0,7E
0

C.
2E
0
.

D.
0,5E
0
.

Câu 52:
Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I=10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đang
đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F =2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó . Sau khi vật chịu tác
dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là :
A.
30rad/s

B.
40rad/s


C.
60rad/s

D.
20rad/s

Câu 53:
Một điện áp xoay chiều có tần số 100Hz và giá trị hiệu dụng là 100V. Vào thời điểm t = 0, điện áp tức thời là
100V và đang tăng. Biểu thức của điện áp xoay chiều này là
A.
100 2 os(200 )( )
4
u c t V



.

B.
100 os(200 )( )
4
u c t V



C.
100 2( os100 )( )
4
u c t V




D.
100 2 os(200 )( )
4
u c t V



.

Câu 54:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, nếu giữ nguyên các yếu tố khác, chỉ tăng dần bề rộng của hai
khe S
1
, S
2
thì:
A.
Độ sáng của các vân sáng tăng dần

B.
Khoảng vân tăng dần

C.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng không có gì thay đổi

D.
Bề rộng các vân sáng tăng dần


Câu 55:
Một cái cột dài 2m đồng chất tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang. Do bị đụng nhẹ, cột bị
ngã xuống trong mặt phẳng thẳng đứng. Giả sử đầu dưới của cột không bị xê dịch.Lấy g=10m/s
2
hãy tính tốc độ của
đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất?
A.
30m/s

B.
7,7 m/s

C.
15,5 m/s

D.
6,3 m/s

Câu 56:
Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ
A.
Hồ quang điện

B.
Màn hình máy vi tính

C.
Lò sưởi điện


D.
Lò vi sóng

Câu 57:
Một cái còi phát sóng âm có tần số 1000 Hz chuyển động ra xa một người đứng bên đường về phía một vách
đá với tốc độ 10m/s. Lấy tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà người đó nghe được khi âm phản xạ từ
vách đá là :
A.
1300 Hz.

B.
1030 Hz.

C.
970 Hz.

D.
1000 Hz.

Câu 58:
Mô men quán tính của một vật rắn
không
phụ thuộc vào
A.
tốc độ của nó

B.
kích thước và hình dạng của nó

C.

vị trí của trục quay

D.
khối lượng của nó

Câu 59:
Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc và thời gian trong chuyển động quay
nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định
A.
2
5,05,02 tt 


B.
2
5,05,02 tt 


C.
t5,02


D.
2
5,05,02 tt 


Câu 60:
Hai hình trụ đặc cùng chiều cao được làm từ cùng một loại vật liệu, có bán kính lớn gấp đôi nhau (r
2

= 2r
1
).
Tỷ số mô men quán tính đối với trục hình trụ của chúng
2
1
I
I
là :
A.
2.

B.
32

C.
16.

D.
4


HẾT

×