Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bài giảng sinh hóa - Máu và dịch não part 5 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (480.98 KB, 5 trang )

Các enzym chính trong HuyếT thanhCác enzym chính trong HuyếT thanh
Phosphatase: 2 loại: phosphatase kiềm và phosphatase acid.
Phosphatase kiềm (ALP = Alkaline phosphatase):
. Hoạt động ở pH kiềm (pH 9).
. Có chủ yếu ở xơng, gan, thận.
- Đánh giá chức năng tạo mật của gan.
- HĐộ = đ.vị King Amstrong hoặc Brdausky (xa)
: 4 10 đơn vị K.A (1,54 đơn vị Brdausky).
Hiện nay: < 280 U/l.
BL: . - Còi xơng, di căn xơng,
- Vàng da tắc mật, viêm gan, xơ gan.
- ALP cùng với GGT tăng cao: tắc mật.
Các enzym chính trong HuyếT thanhCác enzym chính trong HuyếT thanh
Phosphatase acid (ACP):
- Hoạt động max:môi trờng acid (pH = 5,2)
- Có nhiều: tuyến TL (> 100 lần so với tổ chức ).
: Xa: 1 5 đơn vị K.A
Nay: H.tơng: nam- 5,08 3,54 (U/l).
nữ - 4,4 1,6 U/l.
BL: : - Ung th tiền liệt tuyến kèm theo di căn xơng.
- Xốp xơng.
- Ưu năng tuyến cận giáp trạng;
Những chất chứa nitơ phi protid
Là SPTH của protid (SPCC), đào thải ra ngoài - ure,creatinin,
bilirubin, acid uric (ngoài ra có polypeptid và các a.a tự do).
Ure:
SP thoái hóa q.trọng nhất của Pro, chiếm 50% N
2
TP phi protid.
XN đánh giá C/N lọc cầu thận, C/N tổng hợp ở gan
: máu: 3,3 6,6 mmol/l ( LS- 2,5 7,5 mmol/l),


thay đổi theo KP ăn, phụ thuộc TP đạm/thức ăn.
Bệnh lý:
+ Ure máu ( > 6,6 mmol/l):
- Viêm thận cấp, mn, suy thn (giảm đào thải ra nớc tiểu).
- Tắc đờng dẫn niệu/ sỏi niệu quản, K tiền liệt tuyến.
- Đái ít (bệnh về tim, nhiễm trùng cấp).
- Thiếu muối (do ỉa chảy, nôn kéo dài).
+ Ure máu : suy, xơ gan rất nặng ( CN gan 85%).
Những chất chứa nitơ phi protid
Acid uric: là SPTH cuối cùng của base purin (Adenin, Guanin)
: 178 345 mol/l (3 5,7 mg/dl)
: - Thống phong (Gout)
- Bỏng nặng
- Nhiễm độc chì và thủy ngân
- Bệnh bạch cầu ĐTrị = thuốc (hóa chất) hoặc chiếu tia
Những chất chứa nitơ phi protid
Creatinin:
: 53 105 mol/l
+ Nguồn gốc: (HV -> sơ đồ ?)
tại gan: Gly + A rg + Met -> Creatin;
Creatin + ATP -> Creatin~P/Gan, cơ.
- Creatin~P loại gốc P, đóng vòng (k cần E) -> Creatinin
theo máu -> thận -
> NT
- Co cơ: Creatin-P + ADP -> ATP + Creatin, creatin loại
nớc, đóng vòng -> creatinin. Creatinin theo máu -> Thận
-> NT.
+

Creatinin HT: giá trị chẩn đoán và T.Lợng xấu/VT mạn,

thờng//với kết quả ure máu cao.

×