Tải bản đầy đủ (.ppt) (25 trang)

Giáo án điện tử môn địa lý: Bài 20- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.17 MB, 25 trang )



BÀI

Bài hôm nay chúng ta cần tìm hiểu 3 vấn đề
lớn:
-Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
-Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
-Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

2-Chuyển dịch kinh tế theo hướng công
nghiệp hoá, hiện đại hoá
a-Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
*Cơ cấu kinh tế đang có sự chuyển dịch
-Tăng tỉ trọng của khu vực II
-Giảm tỉ trọng khu vực I
-Khu vực III có tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn
định
Sự chuyển dịch như trên là tích cực phù hợp
với quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm
8

*Sự chuyển dịch trong nội bộ từng ngành
●Ở khu vực I
-Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp tăng tỉ trọng ngành
thuỷ sản
-Trong nông nghiệp, tỉ trọng ngành trồng trọt giảm
chăn nuôi tăng
●Ở khu vực II
-Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến giảm


tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác
-Trong từng ngành công nghiệp
10
14

+Tăng tỉ trọng sản phẩm cao cấp có tính cạnh tranh
+Giảm sản phẩm chất lượng thấp và trung bình
●Ở khu vực III
-Gia tăng lĩnh vực thuộc kết cấu hạ tầng kinh tế và
phát triển đô thị
-Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời
b-Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
-Kinh tế nhà nước tỉ trọng giảm
-Khu vực kinh tế tư nhân và khu vực kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài tỉ trọng tăng
17
18

-Tuy nhiên kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo,
các ngành và lĩnh vực then chốt vẫn do nhà nước
quán lí
C-Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Trên cả nước đã hình thành
-Các vùng động lực phát triển kinh tế, các vùng
chuyên canh và khu công nghiệp tập trung, khu chế
xuất có qui mô lớn
-Ba vùng kinh tế trọng điểm trên ba miền: vùng KT
trọng điểm phía Bắc, vùng KT trọng điểm miền
Trung và vùng KT trọng điểm phía Nam
20


Quan sát hình 27 trang 101 phân tích
sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo
khu vực kinh tế ở nước ta trong giai
đoạn 1990-2005?
-Khu vực II: CN và XD năm 1990
chỉ chiếm 22,7% nhưng đến năm
2005 đạt 41% trở thành khu vực có
tỉ trọng cao nhất trong GDP
-Khu vực I: Nông-lâm-ngư nghiệp
năm 1990 chiếm 38,7%, năm 1991
tăng lên 40,5% và có tỉ trọng cao
nhất trong GDP, thì năm 2005 chỉ
còn 21% trở thành khu vực có tỉ
trọng thấp nhất trong GDP
-Khu vực III: Dịch vụ năm 1990
chiếm 38,6% đến năm 1991giảm
xuống 35,7% và đến 1995 tăng
lên 44%, kể từ đó ngày càng giảm,
đến 2005 chỉ còn 38%

* Khu vực II tăng nhanh và
* Khu vực II tăng nhanh và
có tỉ trọng cao nhất
có tỉ trọng cao nhất
* Khu vực III giảm chậm, có
* Khu vực III giảm chậm, có
tỉ trọng khá cao nhưng chưa
tỉ trọng khá cao nhưng chưa
ổn định

ổn định
*Khu vực I có xu hướng
*Khu vực I có xu hướng
giảm và có tỉ trọng thấp
giảm và có tỉ trọng thấp
nhất
nhất
Tóm lại:

S chuy n d ch này có ý ự ể ị
nghĩa nh th nào?ư ế

Phù h p v i quá trình công nghi p hoá hi n ợ ớ ệ ệ
đ i hoá n c taạ ở ướ
3

Dựa vào nội dung SGK
trang 102. Hãy cho biết
sự chuyển dịch cơ cấu
nội bộ khu vực I từ 1990-
2005
-Tỉ trọng nông nghiệp
giảm từ 83,4% xuống
còn 71,5%
-Tỉ trọng ngành thuỷ
sản tăng từ 8,7% lên
24,8%
Trong nội bộ nông nghiệp từ 1990-
2005 có chuyển biến gì? (bảng
27.1trang 102)


B ng 27.1. ả C c u giá tr s n xu t ơ ấ ị ả ấ
nông nghi p đ n v (%)ệ ơ ị
Năm
Ngành
1990 1995 2000 2005
Tr ng tr tồ ọ
79,3 78,1 78,2 73,5
Chăn nuôi
17,9 18,9 19,3 24,7
D ch v nông ị ụ
nghi pệ
2,8 3,0 2,5 1,8
Trong ngành trồng trọt có sự chuyển
dịch không?
Giảm tỉ trọng cây lương thực tăng tỉ
trọng cây công nghiệp có giá trị xuất
khẩu

Chuyển dịch cơ cấu nội bộ khu vực I
Giảm nông
nghiệp
Tăng thuỷ sản
Giảm trồng trọt
Tăng chăn nuôi

Trong ngành t ng tr t có ồ ọ
s chuy n d chự ể ị
Giảm cây lương
thực

Tăng Cây công nghiệp
4

Ở khu vực II
có sự chuyển
dịch như thế
nào?
Công nghiệp đang có
xu hướng chuyển dịch
cơ cấu là tăng tỉ trọng
ngành chế biến, giảm tỉ
trọng ngành khai thác
Trong từng
ngành công
nghiệp có sự
chuyển biến
thế nào?
Tăng sản phẩm các ngành
công nghiệp cao cấp, có
chất lượng, giảm sản
phẩm chất lượng thấp và
trung bình

Sự chuyển dịch trong nội bộ khu vực II
Chế biến cao su
Khai thác than
Chế biến thuỷ sản cao cấp
Chế biến cá thô sơ
Giảm
Giảm

4

Ở khu vực III có sự chuyển
biến thế nào?
Phát triển lĩnh vực kết cấu
hạ tầng và phát triển đô thị
5

Phân tích bảng 27.2 trang 103 để
thấy sự chuyển dịch cơ cấu GDP
giữa các thành phần kinh tế.
Sự chuyển dịch đó có ý nghĩa gì?
19
Phù hợp với quá trình
nước ta chuyển sang
nền kinh tế thị trường
theo định hướng
XHCN
6

B ng 27.2 trang 103: C c u GDP phân ả ơ ấ
theo thành ph n kinh t )giá th c t ) ầ ế ự ế
(Đ n v :%)ơ ị
Thành ph nầ 1995 2000 2005
Kinh t nhà n cế ướ 40,2 38,5 38,4
Kinh t ngoài nhà n cế ướ 53,5 48,2 45,6
Trong đó:
Kinh t t p thế ậ ể 10,1 8,6 6,8
Kinh t t nhânế ư 7,4 7,3 8,9
Kinh t cá thế ể 36,0 32,3 29,9

Kinh t có v n đ u t ế ố ầ ư
n c ngoàiướ
6,3 13,3 16,0
18

Dựa vào nội dung SGK và
sự hiểu biết, em hãy nêu
biểu hiện của sự chuyển
dịch cơ cấu lãnh thổ ở nước
ta
7

Lược đồ Đông Nam Bộ
Đông Nam Bộ CN phát
triển mạnh nhất đạt
55,6% giá trị sx CN cả
nước. Là địa bàn thu
hút lực lượng lao động
có chuyên môn cao

Lược đồ ĐBSCL
Là vùng trọng điểm sx
lương thực, thực phẩm
giá trị SX nông, lâm,
thủy sản chiếm 40,7%
cả nước thu hút đông
đảo lao động nông
nghiệp tạo ra các mặt
hàng có giá trị xuất
khẩu


Vai trò và đ ng l c c a 3 ộ ự ủ
vùng kinh t tr ng đi mế ọ ể
-Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc: đi đầu về hợp tác
quốc tế, thu hút đầu tư nước ngoài, kết hợp chặt chẽ
giữa phát triển KT-XH với tăng cường củng cố quốc
phòng, an ninh, trật tự an toàn XH, bảo vệ môi trường
-Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung: trở thành một
trong những vùng phát triển năng động của cả nước,
đảm bảo vai trò hạt nhân tăng trưởng và thúc đẩy
phát triển KT khu vực miền Trung và Tây Nguyên
-Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam: giữ vị trí đầu tàu
về kinh tế, dẫn đầu trong CN hóa, hiến đại hóa, là
vùng kinh tế động lực của cả nước

CÂU H I CU I BÀIỎ Ố

Đi n các n i dung thich h p vào b ng theo m u sau?ề ộ ợ ả ẫ

Xu h ng chuy n d ch c c u kinh t .ướ ể ị ơ ấ ế
C c uơ ấ Xu h ng chuy n d chướ ể ị
Ngành kinh tế
Thành ph n ầ
kinh tế
Lãnh th kinh ổ
tế

Bài 28: V N Đ T VÀ S Ố Ấ Ử
D NG V N Đ TỤ Ố Ấ

×