Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

BÀI TẬP NHẬN BIẾT CÁC CHẤT VÔ CƠ pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.1 MB, 4 trang )

Giáo viên Đào Thị Tiếp www.hoc360.vn
BÀI TẬP NHẬN BIẾT CÁC CHẤT VÔ CƠ
Câu 1 .
Để nhận biết ion PO
4
3-
thường dùng thuốc thử AgNO
3
, bởi vì:
A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. Tạo ra kết tủa có màu vàng D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
Câu 2.
Để nhận biết ion NO
3-
người ta thường dùng Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng và đun nóng, bởi vì:
A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
Câu 3.
Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dich CuSO
4
. Hiện tượng quan
sát đúng nhất là :
A .Dung dịch màu xanh thẫm tạo thành.
B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
C Kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoat ra.


D Kết tủa màu xanh lam nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dd màu xanh.
Câu 4.
Hoá chất để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
là :
A. Dùng giấy quỳ tím, dung dịch bazơ.
B. Dùng muối tan Ba
2+
, Cu kim loại.
C. Dùng dung dịch muối tan của Ag
+
D. Dùng dd phenolphtalein, giấy quỳ tím.
Câu 5.
Để phân biệt 4 chất rắn mất nhãn: Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, và BaSO
4
có thể dùng những

thuốc thử nào sau đây :
A. Nước, giấy quỳ tím . B. Dung dịch NaOH, NaNO3 .
C. Nước và dung dịch NaOH. D. Nước, dung dịch HCl.
Câu 6.
Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch: AlCl
3
, KCl, NaI, AgNO
3
, NH
4
HCO
3
, MgCl
2
là:
A. HCl B. NaOH C. BaCl2 D. Quỳ tím
Câu 7.
Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HNO3, Na2CO3. Thuốc thử duy nhất để nhận
biết các chất trên là:
A. Dung dịch NaHCO
3
. B. Dung dich KOH.
C. Dung dịch BaCl
2
. D. Dung dịch NaCl.
Giáo viên Đào Thị Tiếp www.hoc360.vn
Câu 8.
Có các dung dịch: NH
4
Cl, NH

4
HCO
3
, Na
3
PO
4
, NaNO
3
. Chỉ dùng một dung dịch
hóa chất nào trong số các chất cho sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?
A. KOH B. NaOH C. Ca(OH)
2
D. HCl
Câu 9.
Cho các dung dịch: NH
4
Cl, NaCl. NaOH, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ dùng một dung dịch là
thuốc thử thì dung dịch nào sau đây nhận biết được tất cả các dung dịch mất nhãn trên?
A. Bari clorua B. Quỳ tím

C. Bạc nitrat D. Phenolftalein
Câu 10
Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng : FeCl
3
, NH
4
Cl, Cu9NO
3
)
2
. FeSO
4

AlCl
3
. Chọn một trong các hóa chất sau để có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. NH
3
B. KOH C. Ba(OH)
2
D. AgNO
3
Câu 11.
Cho các dung dịch muối sau: Natri nitrat, amonisunfat, amoniclorua, sắt(II) nitrat, đồng nitrat.
Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch trên là:
A. NH
3
B. KOH.
C. (OH)
2

. D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 12
Cho các dung dịch là Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
chỉ dùng thêm một
hóa chất để nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A. NH
3
B. KOH C. Ba(OH)
2
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 13.

Cho ba bình dung dịch mất nhãn gồm: A: KHCO
3
và K
2
CO
3
B: KHCO
3
và K
2
SO
4
. C gồm
K
2
CO
3
và K
2
SO
4
. Chỉ được dùng tối đa 2 dung dịch thuốc thử để nhận biết các bình trên là:
A. BaCl
2
và HCl B. CaCl
2
và NaOH
C. KOH và HCl D. Ba(NO
3
)

2
và H
2
SO
4
Câu 14
Có các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
SO
4
, Na
2
S, MgCO
3
. Chỉ dùng
thêm dung dịch chất nào ? Chỉ dùng thêm dung dịch chất nào sau đây có thể nhận biết
được các chất trên?
A. BaCl
2
B. AgNO
3
C. NaOH D. HCl
Câu 15.
Để phân biệt các bình chứa riêng lẻ từng dung dịch sau: HCl, H
2
SO

4
loãng, H
2
SO
4
đặc,
HNO
3
loãng, H
3
PO
4
. Chỉ dùng 1 kim loại nào sau đây:
A. Al B. Zn C. Ag D. Fe
Giáo viên Đào Thị Tiếp www.hoc360.vn
Câu 16.
Một dung dịch chứa các ion : Na, NH
4
+
, Mg
2+
, Cl
-
, NO
3-
chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận
biết được các ion:
A. NH
4
+

, Mg
2+
B. Na
+
,Cl

C. Na, Mg D.
Cl
-
, NO
3-
Câu 17.
Để tách từng muối ra khỏi hỗn hợp: NaCl, BaSO
4
, MgCO
3
phải dùng các hóa chất:
A. H
2
O; các dung dịch HCl; Na
2
CO
3
B. H
2
O; các dd HCl; (NH
4
)
2
CO

3
C. H
2
O; các dung dịch H
2
SO
4
loãng; Na
2
CO
3
D. A, B, C đều đúng
Câu 18.
Tinh chế NaCl từ hỗn hợp rắn có lẫn các tạp chất CaCl
2
, MgCl
2
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
,
CaSO
4
;thứ tự sử dụng các hóa chất là:
A. dd BaCl
2
; dd (NH

4
)
2
CO
3
; H
2
O B. dd BaCl
2
; H
2
O; dd (NH
4
)
2
CO
3
C. H
2
O; dd BaCl
2
; dd (NH
4
)
2
CO
3
D. dd (NH
4
)

2
CO
3
; H
2
O; dd BaCl
2
.
Câu 19.
Để tinh chế thu Fe
2
O
3
từ hỗn hợp bột gồm: Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, ZnO, CuO phải sử dụng các
hóa chất sau đây:
A. Các dung dịch NaOH; HCl B. Các dung dịch NaOH; NH
3
C. Các dung dịch HCl; NH
3
D. Các dung dịch NaOH; HCl; NH
3
.

Câu 20.
Để nhận biết các kim loại riêng biệt sau: Al, Ca, Na, Mg, Fe ta dùng 1 dung d
ịch là
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. HCl. D. NaNO
3
.
Câu 21.
Cho bốn dung dịch không màu chưa dán nh ãn chứa các chất sau : Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
,
NaOH, Phenolphtalein. Không dùng thêm hoá ch ất và không tác động bằng nhiệt, các
điều kiện thí nghiệm khác có đủ, số dung dịch có thể nhận biết được là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 22.
Để nhận biết hai dung dịch riêng biệt FeSO
4
và Fe
2
(SO
4

)
3
ta dùng thuốc
thử:
A. HNO
3
B. NaOH C. KMnO
4
/H
+
D. Cả A, B, C.
Câu 23.
Cho các dung dịch riêng biệt: KI; KCl; NaF; NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử để
nhận biết các dung dịch trên là:
Giáo viên Đào Thị Tiếp www.hoc360.vn
A. AgNO
3
. B. KOH. C. quì tím. D. H
2
SO
4
loãng.
Câu 24.
Cho các dung dịch riêng biệt: KI; KCl; NaF; NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử hãy
nhận biết các dung dịch trên là
A. AgNO
3
. B. KOH. C. quì tím. D. H
2
SO

4
loãng.
Câu 25.
Cho các dung dịch riêng biệt sau: KOH; HCl; NaCl; Na
2
CO
3
. Chỉ dùng
dung dịch phenolphtalein, số dung dịch có thể có thể nhận biết được là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 26.
Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết axit loãng riêng biệt: HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
?
A. BaCl
2
B. Ba(OH)
2
C. NaOH C. Fe.

×