Tải bản đầy đủ (.pdf) (70 trang)

tài liệu ôn thi tốt nghiệp và đại học lịch sử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (635.68 KB, 70 trang )

BÀI 1
NH NG CHUY N BI N M I V KINH T - XÃ H I VI TỮ Ể Ế Ớ Ề Ế Ộ Ở Ệ
NAM T SAU CHI N TRANH TH GI I TH NH TỪ Ế Ế Ớ Ứ Ấ
1. Chính sách khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Phápộ ị ầ ứ ủ ự
1.1. B i c nhố ả
Sau chi n tranh th gi i th nh t, n c Pháp b t n th t n ng n : hàng lo t nhàế ế ớ ứ ấ ướ ị ổ ấ ặ ề ạ
máy, đ ng sá, c u c ng và làng m c b tàn phá, s n xu t công nghi p b đình tr , l mườ ầ ố ạ ị ả ấ ệ ị ệ ạ
phát tràn lan, giá c gia tăng.ả
Đ nhanh chóng kh c ph c nh ng thi t h i, n đ nh tình hình kinh t - xã h i, chínhể ắ ụ ữ ệ ạ ổ ị ế ộ
quy n Pháp đã ra s c khôi ph c và thúc đ y s n xu t trong n c, đ ng th i ề ứ ụ ẩ ả ấ ướ ồ ờ tăng c ngườ
đ u t khai thác các n c thu c đ a c a Pháp Đông D ng và Châu Phiầ ư ướ ộ ị ủ ở ươ .
1.2. Chính sách khai thác c a Pháp Đông D ngủ ở ươ
Sau chi n tranh th gi i th nh t, th c dân Pháp đã chính th c tri n khai ch ngế ế ớ ứ ấ ự ứ ể ươ
trình khai thác l n th hai Đông D ng, trong đó có Vi t Nam;ầ ứ ở ươ ệ
T b n Pháp đã tăng c ng đ u t vào Vi t Nam v i quy mô l n, trung ch y u vàoư ả ườ ầ ư ệ ớ ớ ủ ế
lĩnh v c nông nghi p và khai thác khoáng s n: trong 6 năm (1924 - 1929), t ng s v n đ uự ệ ả ổ ố ố ầ
t vào Đông D ng, trong đó ch y u là Vi t Nam lên đ n 4 t Ph - răng (tăng 6 l n soư ươ ủ ế ệ ế ỉ ờ ầ
v i 20 năm tr c chi n tranh).ớ ướ ế
Ch ng trình khai thác l n th hai đã làm bi n đ i m nh m n n kinh t Vi t Nam.ươ ầ ứ ế ổ ạ ẽ ề ế ệ
1.3. Ho t đ ng đ u t khai thác l n th hai Vi t Namạ ộ ầ ư ầ ứ ở ệ
* Trong nông nghi pệ
Năm 1927, s v n đ u t vào nông nghi p mà ch y u là l p các đ n đi n cao suố ố ầ ư ệ ủ ế ậ ồ ề
lên đ n 400 tri u ph -răng, tăng 10 l n so v i tr c chi n tranh; di n tích cao su nămế ệ ờ ầ ớ ướ ế ệ
1930 tăng lên 120.000 ha (năm 1918: 15.000 ha) và nhi u công ty cao su m i ra đ i nh :ề ớ ờ ư
Đ t Đ , Mis lanh, Công ty tr ng tr t cây nhi t đ i ấ ỏ ơ ồ ọ ệ ớ
* Trong lĩnh v c khai mự ỏ
* Ti u th công nghi p: ể ủ ệ Th c dân Pháp m thêm nhi u c s gia công, ch bi n:ự ở ề ơ ở ế ế
+ Nhà máy s i Nam Đ nh, H i Phòng; nhà máy r u Hà N i, Nam Đ nh, Hàợ ở ị ả ượ ở ộ ị
Đông; nhà máy diêm Hà N i, Hàm R ng, B n Th y.ở ộ ồ ế ủ
+ Nhà máy đ ng Tuy Hòa, nhà máy xay xác, ch bi n g o Ch L n….ườ ế ế ạ ợ ớ
* Th ng nghi p:ươ ệ


Giao l u buôn bán n i đ a đ c đ y m nh, đ c bi t là ngo i th ng: tr c chi nư ộ ị ượ ẩ ạ ặ ệ ạ ươ ướ ế
tranh, hàng hóa Pháp nh p vào Đông D ng chi m 37%, đ n năm 1930 đã lên đ n 63%.ậ ươ ế ế ế
Pháp th c hi n chính sách đánh thu n ng đ i v i hàng hoá n c ngoài nh p vàoự ệ ế ặ ố ớ ướ ậ
Vi t Nam đ t o thu n l i cho hàng hóa Pháp nh p kh u vào Vi t Nam.ệ ể ạ ậ ợ ậ ẩ ệ
* Giao thông v n t i ậ ả ti p t c đ c đ u t phát tri n, đ c bi t là h th ng đ ngế ụ ượ ầ ư ể ặ ệ ệ ố ườ
s t và đ ng th y nh m ph c v cho công cu c khai thác, v n chuy n v t li u và hàngắ ườ ủ ằ ụ ụ ộ ậ ể ậ ệ
hoá. Các đô th đ c m r ng và c dân thành th cũng tăng nhanh.ị ượ ở ộ ư ị
* Tài chính ngân hàng
Ngân hàng Đông D ng n m quy n ch huy n n kinh t Đông D ng: n m quy nươ ắ ề ỉ ề ế ươ ắ ề
phát hành gi y b c và có nhi u c ph n trong h u h t các công ty t b n Pháp ấ ạ ề ổ ầ ầ ế ư ả
1
T b n Pháp ư ả
t p trung ậ
đ u t vào ầ ư
lĩnh v c khai ự
thác than và
khoáng s nả
Các công ty than đã có tr c đây:ướ tăng c ng đ u t và khai ườ ầ ư
thác.
L p thêm nhi u công ty than m i:ậ ề ớ Công ty than H Long - ạ
Đ ng Đăng; Công ty than và kim khí Đông D ng; Công ty than ồ ươ
Tuyên Quang; Công ty than Đông Tri u.ề
* Ngoài ra, th c dân Pháp còn bóc l t nhân dân ta b ng các lo i thu khóa n ng n .ự ộ ằ ạ ế ặ ề
Nh v y, ngân sách Đông D ng thu đ c năm 1930 tăng g p 3 l n so v i năm 1912.ờ ậ ươ ượ ấ ầ ớ
2. Chính sách chính tr - xã h i và văn hoá – giáo d c c a th c dân Pháp ị ộ ụ ủ ự
2.1. Chính tr - xã h iị ộ
M t m t, th c dân Pháp thi hành chính sách chuyên ch tri t đ , tăng c ng hộ ặ ự ế ệ ể ườ ệ
th ng c nh sát, m t thám, nhà tù đ tr n áp các ho t đ ng cách m ng.ố ả ậ ể ấ ạ ộ ạ
M t khác, ti n hành m t s c i cách chính tr - hành chính, lôi kéo m t b ph n đ aặ ế ộ ố ả ị ộ ộ ậ ị
ch và t s n Vi t Nam tham gia vào H i đ ng qu n h t Nam kỳ, Vi n dân bi u B củ ư ả ệ ộ ồ ả ạ ở ệ ể ắ

kỳ và Trung kỳ, khai thác vai trò c a b máy chính quy n phong ki n tay sai.ủ ộ ề ế
2.2. Văn hoá - giáo d cụ
H th ng giáo d c Pháp - Vi t đ c m r ng t c p ti u h c đ n trung h c, caoệ ố ụ ệ ượ ở ộ ừ ấ ể ọ ế ọ
đ ng và đ i h c, nh m đào t o ngu n nhân l c t i ch ph c v cho vi c khai thác và caiẳ ạ ọ ằ ạ ồ ự ạ ỗ ụ ụ ệ
tr c a Pháp.ị ủ
Cho phép hàng ch c t báo, t p chí b ng ch Qu c ng và ti ng Pháp ho t đ ng,ụ ờ ạ ằ ữ ố ữ ế ạ ộ
khuy n khích xu t b n các sách báo c vũ ch tr ng “Pháp - Vi t đ hu ”, ế ấ ả ổ ủ ươ ệ ề ề gieo r c oắ ả
t ng hòa bình và h p tác gi a chúng v i b n bù nhìn.ưở ợ ữ ớ ọ
Các trào l u t t ng, khoa h c – kĩ thu t, văn hóa ngh thu t ph ng tây du nh pư ư ưở ọ ậ ệ ậ ươ ậ
vào Vi t Nam. Bên c nh đó, chúng còn khuy n khích các ho t đ ng mê tín d đoan và tệ ạ ế ạ ộ ị ệ
n n xã h i.ạ ộ
Các y u t văn hóa truy n th ng, văn hóa m i ti n b , ngo i lai, nô d ch cùng t nế ố ề ố ớ ế ộ ạ ị ồ
t i, đan xen và đ u tranh v i nhau.ạ ấ ớ
3. Nh ng chuy n bi n m i v kinh t và xã h i Vi t Namữ ể ế ớ ề ế ộ ệ
3.1. Chuy n bi n v kinh tể ế ề ế
Th c dân Pháp đã du nh p vào Vi t Nam quan h s n xu t T b n ch nghĩa trongự ậ ệ ệ ả ấ ư ả ủ
m t ch ng m c nh t đ nh đan xen v i quan h s n xu t phong ki n.ộ ừ ự ấ ị ớ ệ ả ấ ế
Các ngành kinh t - kĩ thu t c a t b n Pháp Vi t Nam phát tri n h n tr c.ế ậ ủ ư ả ở ệ ể ơ ướ
M c dù v y, n n kinh t Vi t Nam v n r t l c h u, m t cân đ i và l thu c vàoặ ậ ề ế ệ ẫ ấ ạ ậ ấ ố ệ ộ
n n kinh t Pháp, nhân dân ta càng đói kh h n.ề ế ổ ơ
3.2. Chuy n bi n v giai c pể ế ề ấ
Công cu c khai thác l n th hai c a th c dân Pháp đã làm cho xã h i Vi t Nam cóộ ầ ứ ủ ự ộ ệ
s phân hoá sâu s c, bên c nh các giai c p cũ (Đ a ch - phong ki n và nông dân) đã xu tự ắ ạ ấ ị ủ ế ấ
hi n các giai c p m i (T s n, ti u t s n và công nhân) v i quy n l i, đ a v và thái đệ ấ ớ ư ả ể ư ả ớ ề ợ ị ị ộ
chính tr khác nhau.ị
3.2.1. Giai c p đ a ch - phong ki nấ ị ủ ế
M t b ph n đ c th c dân Pháp dung d ng đ làm ch d a cho chúng, nên l cộ ộ ậ ượ ự ưỡ ể ỗ ự ự
l ng này th ng đ tăng c ng c p đo t ru ng đ t, bóc l t nhân dân.ượ ườ ể ườ ướ ạ ộ ấ ộ
Tuy v y, v n có m t b ph n đ a ch , nh t là đ a ch v a và nh có tinh th n yêuậ ẫ ộ ộ ậ ị ủ ấ ị ủ ừ ỏ ầ
n c, s n sàng tham gia các phong trào ch ng Pháp và tay sai.ướ ẵ ố

3.2.2. Giai c p t s nấ ư ả
M y năm sau khi chi n tranh k t thúc, giai c p t s n Vi t Nam đ c hình thành;ấ ế ế ấ ư ả ệ ượ
h ph n l n là nh ng ti u ch trung gian làm th u khoán, đ i lí cho t b n Pháp,… đãọ ầ ớ ữ ể ủ ầ ạ ư ả
tích lu v n và đ ng ra kinh doanh riêng tr thành t s n nh : B ch Thái B i, Nguy nỹ ố ứ ở ư ả ư ạ ưở ễ
H u Thu, Tr ng Văn B n ữ ươ ề
Giai c p t s n Vi t Nam tham gia nhi u lĩnh v c kinh doanh nh Công th ngấ ư ả ệ ề ự ư ươ
(Tiên Long Th ng đoàn (Hu ), H ng Hi p h i xã (Hà N i), x ng ch xà phòng c aươ ế ư ệ ộ ộ ưở ế ủ
Tr ng Văn B n (Sài Gòn)), kinh doanh ti n t (Ngân hàng Vi t Nam Nam Kì), Nôngươ ề ề ệ ệ ở
nghi p và khai m (công ty c a B ch Thái B i, đ n đi n cao su c a Lê Phát Vĩnh vàệ ỏ ủ ạ ưở ồ ề ủ
Tr n Văn Ch ng).ầ ươ
2
Ngay khi v a m i ra đ i giai c p t s n Vi t Nam đã b t b n Pháp chèn ép, kìmừ ớ ờ ấ ư ả ệ ị ư ả
hãm nên s l ng ít, th c l c kinh t y u, n ng v th ng nghi p và sau m t th i gianố ượ ự ự ế ế ặ ề ươ ệ ộ ờ
phát tri n thì b phân hoá thành hai b ph n:ể ị ộ ậ
T s n m i b n:ư ả ạ ả Có quy n l i g n li n v i đ qu c nên h câu k t ch t ch v iề ợ ắ ề ớ ế ố ọ ế ặ ẽ ớ
th c dân Pháp.ự
T s n dân t c:ư ả ộ Kinh doanh đ c l p, b chèn ép. H có khuynh h ng dân t c vàộ ậ ị ọ ướ ộ
dân ch và gi m t vai trò đáng k trong phong trào dân t c.ủ ữ ộ ể ộ
3.3.3. Giai c p ti u t s n thành th (Nh ng ng i buôn bán nh , viên ch c, triấ ể ư ả ị ữ ườ ỏ ứ
th c, h c sinh, sinh viên )ứ ọ
Sau chi n tranh, giai c p ti u t s n phát tri n nh y v t v s l ng; h b t b nế ấ ể ư ả ể ả ọ ề ố ượ ọ ị ư ả
Pháp ráo ri t chèn ép, khinh r , b c đãi, đ i s ng b p bênh, d b phá s n và th t nghi p.ế ẽ ạ ờ ố ấ ễ ị ả ấ ệ
H có tinh th n dân t c, ch ng th c dân và tay sai. Đ c bi t b ph n h c sinh, sinhọ ầ ộ ố ự ặ ệ ộ ậ ọ
viên, tri th c có đi u ki n, kh năng ti p xúc v i các t t ng ti n b nên có tinh th nứ ề ệ ả ế ớ ư ưở ế ộ ầ
hăng hái tham gia cách m ng.ạ
3.3.4. Giai c p nông dân (90% dân s )ấ ố
B đ qu c và phong ki n áp b c bóc l t n ng n d n đ n b n cùng hoá và phá s nị ế ố ế ứ ộ ặ ề ẫ ế ầ ả
trên quy mô l n. M t b ph n tr thành tá đi n cho đ a ch - phong ki n, m t b ph nớ ộ ộ ậ ở ề ị ủ ế ộ ộ ậ
nh r i b làng quê vào làm vi c trong các nhà máy, đ n đi n, h m m c a t s n => Trỏ ờ ỏ ệ ồ ề ầ ỏ ủ ư ả ở
thành công nhân.

H có mâu thu n sâu s c v i đ qu c, phong ki n và s n sàng n i lên đ u tranh gi iọ ẫ ắ ớ ế ố ế ẵ ỗ ấ ả
phóng dân t c.ộ
3.3.5. Giai c p công nhânấ
Giai c p công nhân ngày càng phát tri n. Tr c chi n tranh, giai công nhân Vi tấ ể ướ ế ệ
Nam kho ng 10 v n ng i, đ n năm 1929 tăng lên đ n 22 v n.ả ạ ườ ế ế ạ
Ngoài nh ng đ c tr ng chung c a giai c p công nhân th gi i, giai c p công nhânữ ặ ư ủ ấ ế ớ ấ
Vi t Nam còn có nh ng nét riêng:ệ ữ
+ Có quan h g n bó t nhiên v i giai c p nông dân.ệ ắ ự ớ ấ
+ Ch u s áp b c bóc l t n ng n c a đ qu c, phong ki n và t b n ng i Vi t.ị ự ứ ộ ặ ề ủ ế ố ế ư ả ườ ệ
+ K th a truy n th ng b t khu t, anh hùng c a dân t c.ế ừ ề ố ấ ấ ủ ộ
+ S m ti p thu nh ng nh h ng c a phong trào cách m ng th gi i.ớ ế ữ ả ưở ủ ạ ế ớ
Là m t giai c p m i, nh ng công nhân đã s m tr thành m t l c l ng chính tr đ cộ ấ ớ ư ớ ở ộ ự ượ ị ộ
l p, th ng nh t, t giác và v n lên n m quy n lãnh đ o cách m ng Vi t Nam đi theoậ ố ấ ự ươ ắ ề ạ ạ ệ
khuynh h ng ti n b .ướ ế ộ
Tóm l i,ạ T sau chi n tranh th gi i th nh t đ n cu i nh ng năm 20 c a th kừ ế ế ớ ứ ấ ế ố ữ ủ ế ỉ
XX, Vi t Nam có nh ng chuy n bi n quan tr ng trên t t c các lĩnh v c: kinh t , xã h i,ệ ữ ể ế ọ ấ ả ự ế ộ
văn hóa, giáo d c. Nh ng mâu thu n trong xã h i Vi t Nam ngày càng sâu s c, đ c bi t làụ ữ ẫ ộ ệ ắ ặ ệ
mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp và tay sai, đ y tinh th n cách m ngẫ ữ ộ ệ ớ ự ẩ ầ ạ
c a đ i b ph n nhân dân Vi t Nam lên m t đ cao m i.ủ ạ ộ ậ ệ ộ ộ ớ
Câu h i và bài t pỏ ậ :
1. D i tác đ ng c a đ t khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp, tìnhướ ộ ủ ợ ộ ị ầ ứ ủ ự
hình giai c p c a xã h i Vi t Nam có gì thay đ i? (Đ thi tuy n sinh Đ i h c Qu c giaấ ủ ộ ệ ổ ề ể ạ ọ ố
Hà N i năm 2001).ộ
2. Thái đ c a các giai c p trong xã h i Vi t Nam đ i v i s th ng tr c a th cộ ủ ấ ộ ệ ố ớ ự ố ị ủ ự
dân Pháp và tay sai.
3. Trình bày chính sách đ u t khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp và tác đ ngầ ư ộ ị ầ ứ ủ ộ
c a nó đ n tình hình kinh t Vi t Nam.ủ ế ế ệ
3
BÀI 2
PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAMỘ Ủ Ở Ệ

T NĂM 1919 Đ N NĂM 1925Ừ Ế
1. B i c nh qu c t và tác đ ng c a nó đ n Vi t Nam.ố ả ố ế ộ ủ ế ệ
Tháng 11/1917, cách m ng tháng M i Nga thành công, đ a giai c p công nông lênạ ườ ư ấ
n m chính quy n và xây d ng ch nghĩa xã h i, bi n h c thuy t c a Mác thành hi nắ ề ự ủ ộ ế ọ ế ủ ệ
th c.ự
Tháng 2/1919, Qu c t c ng s n (Qu c t 3) thành l p. D i s lãnh đ o c a Qu cố ế ộ ả ố ế ậ ướ ự ạ ủ ố
t III, phong trào cách m ng vô s n th gi i phát tri n nhanh chóng:ế ạ ả ế ớ ể
Tháng 12/1920, Đ ng c ng s n Pháp thành l p.ả ộ ả ậ
Năm 1921, Đ ng c ng s n Trung Qu c ra đ i.ả ộ ả ố ờ
T năm 1923 tr đi, m t s n i dung c b n c a ch nghĩa Mác - Lênin đã đ c duừ ở ộ ố ộ ơ ả ủ ủ ượ
nh p vào Vi t Nam qua m t s sách báo c a Đ ng c ng s n Pháp và Đ ng c ng s nậ ệ ộ ố ủ ả ộ ả ả ộ ả
Trung Qu c và tác đ ng tr c ti p đ n m t s trí th c Vi t Nam yêu n c n c ngoàiố ộ ự ế ế ộ ố ứ ệ ướ ở ướ
mà tiêu bi u là Nguy n Ái Qu c.ể ễ ố
2. Phong trào dân t c dân ch trong n c do giai c p t s n dân t c và ti u tộ ủ ướ ấ ư ả ộ ể ư
s n lãnh đ o giai đo n 1919 – 1925ả ạ ạ
Nh ng năm sau chi n tranh th gi i th nh t, phong trào dân t c dân ch do giai c pữ ế ế ớ ứ ấ ộ ủ ấ
t s n dân t c và ti u t s n lãnh đ o di n ra khá m nh m :ư ả ộ ể ư ả ạ ễ ạ ẽ
2.1. Phong trào c a giai c p t s n dân t củ ấ ư ả ộ
Đ ch ng l i s chèn ép, kìm hãm c a Pháp, v n lên giành l y v trí khá h n vể ố ạ ự ủ ươ ấ ị ơ ề
kinh t - chính tr trong xã h i, giai c p t s n dân t c đã phát đ ng nhi u ho t đ ng đ uế ị ộ ấ ư ả ộ ộ ề ạ ộ ấ
tranh sôi n i:ổ
+ Phong trào ch n h ng n i hoá, bài tr ngo i hoá di n ra vào năm 1919.ấ ư ộ ừ ạ ễ
+ Ch ng đ c quy n th ng c ng Sài Gòn (1923).ố ộ ề ươ ả
+ Ra m t s t báo đ làm di n đàn đ u tranh nh : Di n dàn Đông D ng, Ti ngộ ố ờ ể ễ ấ ư ễ ươ ế
vang An Nam
+ Thành l p Đ ng L p Hi n đ t p h p l c l ng đ u tranh đòi t do, dân ch ậ ả ậ ế ể ậ ợ ự ượ ấ ự ủ
Phong trào di n ra khá r m r , nh ng khi th c dân Pháp nh ng b cho h m t s ítễ ầ ộ ư ự ượ ộ ọ ộ ố
quy n l i thì nh ng ng i lãnh đ o đã th a hi p và ng ng đ u tranh.ề ợ ữ ườ ạ ỏ ệ ừ ấ
2.2. Phong tràoTi u t s n tri th cể ư ả ứ
Ngày 19/6/1924, ti ng bom Sa Di n (Qu ng Châu – Trung Qu c) c a Ph m H ngế ệ ả ố ủ ạ ồ

Thái đã nhóm l i ng n l a đ u tranh và đánh th c lòng yêu n c, m màng cho m t th iạ ọ ử ấ ứ ướ ở ộ ờ
kỳ đ u tranh m i c a cách m ng Vi t Nam;ấ ớ ủ ạ ệ
trong n c, nh ng tri th c Vi t Nam yêu n c đã t p h p các l c l ng yêuỞ ướ ữ ứ ệ ướ ậ ợ ự ượ
n c ti n b , thành l p nên nhi u t ch c chính tr nh : H i Ph c Vi t, Đ ng Thanhướ ế ộ ậ ề ổ ứ ị ư ộ ụ ệ ả
Niên, ra m t s t báo nh Chuông Rè, An Nam, Ng i nhà quê đ đ u tranh đòi t doộ ố ờ ư ườ ể ấ ự
dân ch .ủ
Tiêu bi u nh t là cu c đ u tranh đòi th c Phan B i Châu (1925) và đám tang cể ấ ộ ấ ả ụ ộ ụ
Phan Chu Trinh (1926).
=> T t c h at đ ng đ u tranh do t ng l p ti u t s n t ch c đ u th t b i vì tấ ả ọ ộ ấ ầ ớ ể ư ả ổ ứ ề ấ ạ ổ
ch c không ch t ch , thi u m t đ ng l i chính tr rõ ràng.ứ ặ ẽ ế ộ ườ ố ị
S th t b i c a phong trào dân ch công khai trong giai đ an 1919 – 1925 do giaiự ấ ạ ủ ủ ọ
c p t s n và ti u t s n lãnh đ o đã cho th y s b t c v l c l ng lãnh đ o và conấ ư ả ể ư ả ạ ấ ự ế ắ ề ự ượ ạ
đ ng gi i phóng dân t c c a cách m ng Vi t Nam.ườ ả ộ ủ ạ ệ
3. Phong trào công nhân t ng b c tr ng thành, s n sàng ti p nh n Chừ ướ ưở ẵ ế ậ ủ
nghĩa Mác-Lênin và lãnh đ o cách m ng Vi t Namạ ạ ệ
4
Cùng v i phong trào đ u tranh c a giai c p t s n và ti u t s n, phong trào đ uớ ấ ủ ấ ư ả ể ư ả ấ
tranh c a giai c p công nhân Vi t Nam cũng t ng b c tr ng thành:ủ ấ ệ ừ ướ ưở
+ Năm 1919, công nhân nhi u n i đã đ u tranh đòi tăng l ng, gi m gi làm,ở ề ơ ấ ươ ả ờ
nh ng v n còn mang tính l t , thi u t ch c và liên k t. (25 v đ u tranh)ư ẫ ẻ ẻ ế ổ ứ ế ụ ấ
+ Năm 1920, công nhân Sài Gòn - Ch L n đã thành l p Công h i đ (bí m t) doợ ớ ậ ộ ỏ ậ
Tôn Đ c Th ng đ ng đ u.ứ ắ ứ ầ
+ Năm 1922: công nhân viên ch c các s công th ng t nhân B c kỳ đòi trứ ở ở ươ ư ắ ả
l ng ngày ch nh t, th nhu m Ch L n bãi công.ươ ủ ậ ợ ộ ở ợ ớ
+ Năm 1924: công nhân d t, r u Nam Đ nh, Hà N i, H i D ng bãi công.ệ ượ ở ị ộ ả ươ
+ Đ c bi t, tháng 8/1925, công nhân Ba Son (Sài Gòn) đã l y c đòi quy n l i đ bãiặ ệ ấ ớ ề ợ ể
công nh m ngăn c n tàu chi n c a Pháp ch quân sang đàn áp phong trào đ u tranh c aằ ả ế ủ ở ấ ủ
các th y th Trung Qu c => Cu c bãi công k t thúc th ng l i v i s h ng ng và h trủ ủ ố ộ ế ắ ợ ớ ự ưở ứ ỗ ợ
c a công nhân các ngành khác Sài Gòn.ủ ở
Đây là cu c bãi công có t ch c và m c tiêu chính tr rõ ràng, không còn mang tính tộ ổ ứ ụ ị ự

phát, vì m c đích kinh t đ n thu n nh tr c đây. S ki n này đánh d u b c chuy nụ ế ơ ầ ư ướ ự ệ ấ ướ ể
quan tr ng c a giai c p công nhân Vi t Nam.ọ ủ ấ ệ
S l n m nh v quy mô và tr ng thành v t ch c và chính tr c a phong trào côngự ớ ạ ề ưở ề ổ ứ ị ủ
nhân Vi t Nam là đi u ki n thu n l i cho quá trình truy n bá và phát tri n ch nghĩa Mác-ệ ề ệ ậ ợ ề ể ủ
Lênin Vi t Nam c a Nguy n Ái Qu c trong giai đo n sau này.ở ệ ủ ễ ố ạ
4. Ho t đ ng yêu n c c a Nguy n Ái Qu c (1919 - 1924) n c ngoàiạ ộ ướ ủ ễ ố ở ướ
Ngày 5/6/1911, Nguy n T t Thành v i tên g i m i là Văn Ba đã r i c ng Nhà R ngễ ấ ớ ọ ớ ờ ả ồ
trên con tàu v n t i La-tus-trê-vin đ sang các n c ph ng Tây.ậ ả ể ướ ươ
T 1911 đ n 1917, Ng i đ n nhi u n c Châu Phi, Châu Mĩ và đ n cu i nămừ ế ườ ế ề ướ ở ế ố
1917 Ng i tr v Pháp và gia nh p Đ ng xã h i Pháp.ườ ở ề ậ ả ộ
Ngày 18/6/1919, Nguy n Ái Qu c cùng v i các chí sĩ cách m ng Vi t Nam t i Phápễ ố ớ ạ ệ ạ
đã g i t i H i ngh Vec-xai “B n yêu sách c a nhân dân An Nam” đòi Chính ph Phápử ớ ộ ị ả ủ ủ
th a nh n các quy n t do, dân ch , quy n bình đ ng c a dân t c Vi t Nam. Nh ng b nừ ậ ề ự ủ ề ẳ ủ ộ ệ ư ả
yêu sách đã không đ c ch p nh n.ượ ấ ậ
Tháng 7/1920, Ng i đ c b n “S th o l n th nh t Lu n c ng v v n đ dânườ ọ ả ơ ả ầ ứ ấ ậ ươ ề ấ ề
t c và thu c đ a” c a Lênin, t đó Ng i tin theo Lênin và đ ng v phía Qu c t c ngộ ộ ị ủ ừ ườ ứ ề ố ế ộ
s n.ả
Tháng 12/1920, t i Đ i h i Đ ng xã h i Pháp Tua, Nguy n Ái Qu c đã b phi uạ ạ ộ ả ộ ở ễ ố ỏ ế
tán thành vi c gia nh p Qu c t 3, và tham gia sáng l p Đ ng c ng s n Pháp, Ng i trệ ậ ố ế ậ ả ộ ả ườ ở
thành ng i C ng s n Vi t Nam đ u tiên.ườ ộ ả ệ ầ
Nguy n Ái Qu c đã tìm th y ch nghĩa Mác-Lênin m t con đ ng m i cho phongễ ố ấ ở ủ ộ ườ ớ
trào cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam đó là ạ ả ộ ở ệ Con đ ng cách m ng vô s nườ ạ ả .
Năm 1921, Nguy n Ái Qu c sáng l p ra H i Liên hi p các dân t c thu c đ a Pháp.ễ ố ậ ộ ệ ộ ộ ị ở
Năm 1922, ra báo “Ng i cùng kh ” đ v ch tr n t i ác c a Ch nghĩa đ qu c.ườ ổ ể ạ ầ ộ ủ ủ ế ố
Ngoài ra còn vi t bài cho các báo “Nhân đ o”, “Đ i s ng” và vi t cu n “B n án ch đế ạ ờ ố ế ố ả ế ộ
th c dân Pháp” ự
Năm 1923, Ng i đi Liên Xô d H i ngh Qu c t nông dân và l i làm vi c t iườ ự ộ ị ố ế ở ạ ệ ạ
Qu c t 3, vi t bài cho báo S th t, T p chí th tín Qu c t ố ế ế ự ậ ạ ư ố ế
Năm 1924, Ng i d Đ i h i Qu c t c ng s n l n th V.ườ ự ạ ộ ố ế ộ ả ầ ứ
Tháng 11/1924, Nguy n Ái Qu c v Qu ng Châu (Trung Qu c), chu n b cho vi cễ ố ề ả ố ẩ ị ệ

truy n bá ch nghĩa Mác-Lênin vào Vi t Nam.ề ủ ệ
Câu h i và bài t pỏ ậ : Xem ph n bài t p c a bài 3ở ầ ậ ủ
5
BÀI 3
PHONG TRÀO CÁCH M NG VI T NAM TRONG NH NGẠ Ệ Ữ
NĂM TR C THÀNH L P Đ NG (1925 – 1930)ƯỚ Ậ Ả
1. S phát tri n c a khuynh h ng cách m ng vô s n và phong trào công nhânự ể ủ ướ ạ ả
1.1. H i Vi t Nam cách m ng Thanh Niênộ ệ ạ
1.1.1. Nguy n Ái Qu c thành l p H i Vi t Nam cách m ng thanh niênễ ố ậ ộ ệ ạ
Sau khi tr v Qu ng Châu – Trung Qu c (1/11/1924), Nguy n Ái Qu c đã ti p xúcở ề ả ố ễ ố ế
v i các nhà cách m ng Vi t Nam đây cùng v i m t s thanh niên Vi t Nam hăng háiớ ạ ệ ở ớ ộ ố ệ
m i t trong n c sang.ớ ừ ướ
Tháng 2/1925, Nguy n Ái Qu c đã l a ch n m t s thanh niên Vi t Nam tích c c đễ ố ự ọ ộ ố ệ ự ể
tuyên truy n giác ng h và l p ra t ch c “C ng s n đoàn”.ề ộ ọ ậ ổ ứ ộ ả
Tháng 6/1925, Nguy n Ái Qu c đã thành l p H i Vi t Nam cách m ng Thanh Niên,ễ ố ậ ộ ệ ạ
trong đó t ch c “C ng s n đoàn” là nòng c t và ra tu n báo Thanh niên làm c quanổ ứ ộ ả ố ầ ơ
tuyên truy n c a H i.ề ủ ộ
1.1.2. Truy n bá ch nghĩa Mác - Lênin vào Vi t Namề ủ ệ
T năm 1924 đ n năm 1927, Ng i đã tr c ti p m nhi u l p hu n luy n chính tr ,ừ ế ườ ự ế ở ề ớ ấ ệ ị
đào t o đ c 75 thanh niên Vi t Nam thành nh ng chi n sĩ cách m ng đ truy n bá chạ ượ ệ ữ ế ạ ể ề ủ
nghĩa Mác-Lênin vào Vi t Nam, chu n b cho vi c thành l p chính đ ng c a giai c p côngệ ẩ ị ệ ậ ả ủ ấ
nhân Vi t Nam.ệ
Đ u năm 1927, Nguy n Ái Qu c đã t p h p nh ng bài gi ng trong các l p đào t oầ ễ ố ậ ợ ữ ả ớ ạ
cán b Qu ng Châu và in thành tác ph m “Đ ng Cách M nh”.ộ ở ả ẩ ườ ệ
N i dung c b n c a tác ph m “Đ ng Cách M nh”:ộ ơ ả ủ ẩ ườ ệ
* Ba t t ng c b n c a cách m ng Vi t Nam:ư ưở ơ ả ủ ạ ệ
Cách m nh là s nghi p c a qu n chúng đông đ o, nên ph i đ ng viên, t ch c vàệ ự ệ ủ ầ ả ả ộ ổ ứ
lãnh đ o qu n chúng vùng d y đánh đ các giai c p áp b c, bóc l t.ạ ầ ậ ổ ấ ứ ộ
Cách m ng ph i có Đ ng c a ch nghĩa Mác-Lênin lãnh đ o. ạ ả ả ủ ủ ạ
Cách m ng trong n c c n ph i đoàn k t v i giai c p vô s n th gi i và là m tạ ướ ầ ả ế ớ ấ ả ế ớ ộ

b ph n c a cách m ng th gi i.ộ ậ ủ ạ ế ớ
* Sáu m c đích nói cho đ ng bào ta bi t rõ:ụ ồ ế
Vì sao chúng ta mu n s ng thì ph i làm cách m nh?ố ố ả ệ
Vì sao cách m nh là vi c chung c a c dân chúng ch không ph i là vi c c a m tệ ệ ủ ả ứ ả ệ ủ ộ
hai ng i?ườ
Đem l ch s cách m nh các n c làm g ng cho chúng ta soi.ị ử ệ ướ ươ
Đem phong trào th gi i nói cho đ ng bào ta rõ.ế ớ ồ
Ai là b n ta và ai là thù ta?ạ
Cách m nh thì ph i làm nh th nào?ệ ả ư ế
Năm 1926, H i Vi t Nam cách m ng Thanh Niên đã có nh ng t ch c c s nhi uộ ệ ạ ữ ổ ứ ơ ở ở ề
trung tâm l n trong n c (Hà N i, H i Phòng, Sài Gòn )ớ ướ ộ ả
Song song v i vi c phát tri n c s h i trong n c, tác ph m “Đ ng Cách M nh”ớ ệ ể ơ ở ộ ướ ẩ ườ ệ
và tu n báo Thanh Niên đ c bí m t đ a v n c đ tuyên truy n và ph bi n ch nghĩaầ ượ ậ ư ề ướ ể ề ổ ế ủ
Mác-Lênin vào giai c p vô s n.ấ ả
Năm 1928, H i Vi t Nam Cách M ng Thanh Niên th c hi n ch tr ng “Vô s nộ ệ ạ ự ệ ủ ươ ả
hoá”: Đ a h i viên đã đ c đào t o vào các nhà máy, h m m , đ n đi n , cùng s ng, laoư ộ ượ ạ ầ ỏ ồ ề ố
đ ng v i công nhân đ t rèn luy n, đ ng th i tr c ti p truy n bá ch nghĩa Mác-Lêninộ ớ ể ự ệ ồ ờ ự ế ề ủ
vào giai c p công nhân Vi t Nam.ấ ệ
Đ n tháng 5/1929, H i đã có t ch c c s h u kh p c n c.ế ộ ổ ứ ơ ở ầ ắ ả ướ
1.2. Phong trào công nhân tr thành m t l c l ng đ c l p 1925 - 1929ở ộ ự ượ ộ ậ
6
Nh ng ho t đ ng truy n bá ch nghĩa Mác – Lênin c a H i Vi t Nam Cách m ngữ ạ ộ ề ủ ủ ộ ệ ạ
Thanh niên đã tác đ ng m nh m đ n s giác ng chính tr c a giai c p công nhân Vi tộ ạ ẽ ế ự ộ ị ủ ấ ệ
Nam. Thêm vào đó là s tác đ ng tr c ti p c a cu c cách m ng dân t c dân ch Qu ngự ộ ự ế ủ ộ ạ ộ ủ ở ả
Châu và nh ng Ngh quy t v phong trào cách m ng các n c thu c đ a c a Đ i h iữ ị ế ề ạ ở ướ ộ ị ủ ạ ộ
Qu c t C ng s n l n th 5 , phong trào công nhân Vi t Nam phát tri n m nh m h nố ế ộ ả ầ ứ ệ ể ạ ẽ ơ
trong giai đo n 1926 – 1929:ạ
* Trong hai năm 1926 – 1927: Nhi u cu c bãi công c a công nhân viên ch c đã nề ộ ủ ứ ổ
ra liên ti p nhi u n i nh : Nhà máy s i Nam Đ nh, đ n đi n cao su Cam Triêm, Phúế ở ề ơ ư ợ ị ồ ề
Ri ng, đ n đi n cà phê Rayan (Thái Nguyên).ề ồ ề

* Trong hai năm 1928 – 1929: Có đ n 40 cu c đ u tranh n ra trên kh p c n c,ế ộ ấ ổ ắ ả ướ
tiêu bi u nh các cu c bãi công c a công nhân nhà máy ximăng, s i H i Phòng, nhà máyể ư ộ ủ ở ợ ả
s i Nam Đ nh, nhà máy diêm - c a B n Th y, đóng xe l a Tr ng Thi (Vinh), X ng s aợ ị ư ế ủ ử ườ ưở ử
ch a ôtô Avia (Hà N i), X ng đóng, s a ch a tàu Ba Son (Sài Gòn), Đ n đi n Phúữ ộ ưở ử ữ ồ ề
Ri ng.ề
Đ c đi m c a phong trào công nhân trong giai đo n này là đã v t ra kh i ph m viặ ể ủ ạ ượ ỏ ạ
c a m t nhà máy, công x ng, b c đ u có s liên k t gi a nhi u ngành, nhi u đ aủ ộ ưở ướ ầ ự ế ữ ề ề ị
ph ng và đã tr thành m t phong trào liên t c, m nh m . ươ ở ộ ụ ạ ẽ Đi u đó ch ng t trình đề ứ ỏ ộ
giác ng c a công nhân đã nâng lên rõ r t và giai c p công nhân đã tr thành m tộ ủ ệ ấ ở ộ
l c l ng chính tr đ c l p.ự ượ ị ộ ậ
Cùng v i s l n m nh và tr ng thành c a phong trào công nhân, phong trào đ uớ ự ớ ạ ưở ủ ấ
tranh c a nông dân, ti u t s n và các t ng l p yêu n c khác cũng phát tri n, t o nênủ ể ư ả ầ ớ ướ ể ạ
m t làn sóng cách m ng dân t c kh p c n c.ộ ạ ộ ắ ả ướ
2. Phong trào đ u tranh do t s n và ti u t s n lãnh đ o (1925 - 1930).ấ ư ả ể ư ả ạ
2.1. Tân Vi t Cách M ng Đ ng và s phân hoá c a nóệ ạ ả ự ủ
Cùng v i s ra đ i c a H i Vi t Nam cách m ng Thanh Niên n c ngoài, thángớ ự ờ ủ ộ ệ ạ ở ướ
7/1925, t i Vinh (Ngh An), nhóm chính tr ph m Trung kỳ và các sinh viên tr ng Caoạ ệ ị ạ ở ườ
đ ng S ph m Hà N i đã thành l p H i Ph c Vi t.ẳ ư ạ ộ ậ ộ ụ ệ
Đây là m t t ch c yêu n c, nh ng khi m i thành l p, H i ch a có l p tr ng rõộ ổ ứ ướ ư ớ ậ ộ ư ậ ườ
ràng.
Sau cu c đ u tranh đòi th c Phan B i Châu (11/1925), th c dân Pháp đã phát hi nộ ấ ả ụ ộ ự ệ
và theo dõi, phá ho i, nên H i đã đ i tên thành H i H ng Nam.ạ ộ ổ ộ ư
Trong quá trình ho t đ ng, H i H ng Nam đã ch u tác đ ng m nh m c a l pạ ộ ộ ư ị ộ ạ ẽ ủ ậ
tr ng, t t ng cách m ng vô s n c a H i Vi t Nam cách m ng Thanh Niên:ườ ư ưở ạ ả ủ ộ ệ ạ
+ H i H ng Nam đã nhi u l n liên l c đ h p nh t v i H i Vi t Nam Cách M ngộ ư ề ầ ạ ể ợ ấ ớ ộ ệ ạ
Thanh Niên, nh ng không thành.ư
+ Nhi u l n đ i tên: Năm 1926: Vi t Nam cách m ng Đ ng; Năm 1927 đ i thànhề ầ ổ ệ ạ ả ổ
Vi t Nam cách m ng đ ng chí h i; và tháng 7/1928, l y tên Tân Vi t cách m ng Đ ng.ệ ạ ồ ộ ấ ệ ạ ả
* N i b c a Tân Vi t cách m ng Đ ng b phân hoá m nh m do tác đ ng c aộ ộ ủ ệ ạ ả ị ạ ẽ ộ ủ
H i Vi t Nam Cách M ng Thanh Niên:ộ ệ ạ

- M t b ph n l n theo đ ng l i vô s n và nhóm này cũng phân thành 2 nhóm:ộ ộ ậ ớ ườ ố ả
+ M t nhóm nh gia nh p vào H i Vi t Nam cách m ng Thanh Niên.ộ ỏ ậ ộ ệ ạ
+ Nhóm còn l i chu n b thành l p m t chính đ ng m i theo ch nghĩa Mác-Lênin.ạ ẩ ị ậ ộ ả ớ ủ
- B ph n còn l i theo đ ng l i dân ch t s n.ộ ậ ạ ườ ố ủ ư ả
2.2. Vi t Nam Qu c dân Đ ng và cu c kh i nghĩa Yên Báiệ ố ả ộ ở
2.2.1. Vi t Nam Qu c Dân Đ ng thành l pệ ố ả ậ
Đ u năm 1927, m t nhóm thanh niên yêu n c do Ph m Tu n Tài đ ng đ u đã l pầ ộ ướ ạ ấ ứ ầ ậ
ra m t nhà xu t b n ti n b - Nam Đ ng th xã.ộ ấ ả ế ộ ồ ư
Lúc đ u, h ch a có đ ng l i chính tr rõ r t, nh ng sau đó đã ti p thu t t ngầ ọ ư ườ ố ị ệ ư ế ư ưở
Tam dân c a Tôn Trung S n (Trung Qu c) và l p ra Vi t Nam qu c dân Đ ng vào cu iủ ơ ố ậ ệ ố ả ố
năm 1927. Đây là m t đ ng chính tr theo xu h ng dân ch t s n.ộ ả ị ướ ủ ư ả
7
+ M c tiêu c a đ ng là đánh đu i gi c Pháp, đánh đ ngôi vua, thi t l p dân quy n.ụ ủ ả ổ ặ ổ ế ậ ề
+ Thành ph n c a đ ng g m sinh viên, h c sinh, công ch c, t s n l p d i, ng iầ ủ ả ồ ọ ứ ư ả ớ ướ ườ
làm ngh t do, m t s nông dân khá gi , thân hào, đ a ch , binh lính sĩ quan ng i Vi tề ự ộ ố ả ị ủ ườ ệ
trong quân đ i Pháp ộ
+ V t ch c, Vi t nam Qu c dân Đ ng có 4 c p t Trung ng xu ng chi b c sề ổ ứ ệ ố ả ấ ừ ươ ố ộ ơ ở
nh ng ch a bao gi tr thành m t h th ng trong c n c, vi c k t n p đ ng viên dư ư ờ ở ộ ệ ố ả ướ ệ ế ạ ả ễ
dàng, l ng l o ỏ ẽ
2.2.2. Cu c kh i nghĩa Yên Bái (02/1930)ộ ở
* Nguyên nhân bùng nổ
Ngày 9/2/1929, Hà N i x y ra v ám sát tên trùm m phu Ba – Danh (Bazin), th cở ộ ả ụ ộ ự
dân Pháp đã ti n hành đàn áp các t ch c và đ ng phái cách m ng Vi t Nam.ế ổ ứ ả ạ ệ
L c l ng c a Vi t Nam Qu c Dân Đ ng b t n th t l n trong đ t truy quét này.ự ượ ủ ệ ố ả ị ổ ấ ớ ợ
Thay vì ph i t p trung đ khôi ph c và c ng c l c l ng, các y u nhân còn l i c aả ậ ể ụ ủ ố ự ượ ế ạ ủ
Đ ng này đã quy t đ nh d c h t l c l ng cho m t cu c b o đ ng v i m c tiêu “Khôngả ế ị ố ế ự ượ ộ ộ ạ ộ ớ ụ
thành công cũng thành nhân”.
* Di n bi nễ ế
Đêm 9/2/1930, cu c kh i nghĩa n ra Yên Bái, sau đó là Phú Th , H i D ng, Tháiộ ở ổ ở ọ ả ươ
Bình. Hà N i có ném bom ph i h p.Ở ộ ố ợ

Yên Bái, quân kh i nghĩa chi m đ c tr i lính, gi t và làm b th ng m t s quânỞ ở ế ượ ạ ế ị ươ ộ ố
Pháp, nh ng không làm ch đ c t nh l nên hôm sau đã b Pháp ph n công và tiêu di t.ư ủ ượ ỉ ị ị ả ệ
các n i khác, nghĩa quân cũng ch t m th i làm ch m y huy n l nh , sau đó bỞ ơ ỉ ạ ờ ủ ấ ệ ị ỏ ị
Pháp chi m l i.ế ạ
Cu c kh i nghĩa đã hoàn toàn th t b i, Nguy n Thái H c cùng 12 đ ng chí c a ôngộ ở ấ ạ ễ ọ ồ ủ
b th c dân Pháp k t án t hình.ị ự ế ử
* Nguyên nhân th t b i và ý nghĩa l ch sấ ạ ị ử
Cu c kh i nghĩa ch a đ c chu n b đ y đ c v t ch c l n l c l ng, trong khiộ ở ư ượ ẩ ị ầ ủ ả ề ổ ứ ẫ ự ượ
đó th c dân Pháp còn r t m nh, đ s c đ đàn áp.ự ấ ạ ủ ứ ể
Tuy th t b i, nh ng cu c kh i nghĩa đã góp ph n c vũ lòng yêu n c c a nhân dân.ấ ạ ư ộ ở ầ ổ ướ ủ
S th t b i c a cu c kh i nghĩa Yên Bái đã ch m d t vai trò c a Vi t Nam Qu cự ấ ạ ủ ộ ở ấ ứ ủ ệ ố
dân Đ ng trong phong trào gi i phóng dân t c.ả ả ộ
Câu h i và bài t p Bài 2 & 3ỏ ậ :
1. Quá trình phát tri n c a phong trào công nhân Vi t Nam t sau chi n tranh thể ủ ệ ừ ế ế
gi i th nh t đ n tr c khi thành l p Đ ng.ớ ứ ấ ế ướ ậ ả
2. Tình hình giai c p t s n và ti u t s n Vi t Nam t sau chi n tranh th gi iấ ư ả ể ư ả ệ ừ ế ế ớ
th nh t đ n tr c khi thành l p Đ ng.ứ ấ ế ướ ậ ả
3. Phong trào yêu n c theo khuynh h ng dân ch t s n n c ta trong giaiướ ướ ủ ư ả ở ướ
đo n 1919 – 1930. T i sao các phong trào đ u th t b i?ạ ạ ề ấ ạ
4. Vai trò c a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên đ i v i phong trào công nhân vàủ ộ ệ ạ ố ớ
s ra đ i c a chính đ ng vô s n Vi t Nam.ự ờ ủ ả ả ệ
8
BÀI 4
Đ NG C NG S N VI T NAM RA Đ I (03 - 2 - 1930)Ả Ộ Ả Ệ Ờ
1. S ra đ i c a ba t ch c c ng s n Vi t Namự ờ ủ ổ ứ ộ ả ở ệ
1.1. Đông D ng C ng S n Đ ng và An Nam C ng S n Đ ngươ ộ ả ả ộ ả ả
S phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c dân ch và đ c bi t là phong tràoự ể ủ ả ộ ủ ặ ệ
công nhân trong nh ng năm 1928 – 1929 cho th y đã đ n lúc c n ph i lãnh đ o giai c pữ ấ ế ầ ả ạ ấ
công – nông cùng các l c l ng yêu n c khác đ u tranh ch ng đ qu c, phong ki n tayự ượ ướ ấ ố ế ố ế
sai giành đ c l p, t do.ộ ậ ự

Nh ng yêu c u m i đó đã v t quá kh năng lãnh đ o c a H i Vi t Nam Cáchữ ầ ớ ượ ả ạ ủ ộ ệ
M ng Thanh Niên.ạ
Cu i tháng 3/1929, m t s h i viên tiên ti n c a H i Vi t Nam Cách M ng Thanhố ộ ố ộ ế ủ ộ ệ ạ
Niên B c kỳ đã h p s nhà 5D Hàm Long (Hà N i) và l p ra chi b C ng s n đ uở ắ ọ ở ố ộ ậ ộ ộ ả ầ
tiên Vi t Nam g m 7 ng i, m đ u cho quá trình thành l p Đ ng c ng s n thay thở ệ ồ ườ ở ầ ậ ả ộ ả ế
cho H i Vi t Nam cách m ng Thanh Niên.ộ ệ ạ
Tháng 5/1929, t i Đ i h i toàn qu c l n th nh t c a H i Vi t Nam Cách M ngạ ạ ộ ố ầ ứ ấ ủ ộ ệ ạ
Thanh Niên ( H ng C ng – Trung Qu c), đoàn đ i bi u B c kỳ đã đ a ra đ ngh thànhở ươ ả ố ạ ể ắ ư ề ị
l p Đ ng c ng s n, nh ng không đ c ch p nh n nên h đã rút kh i H i ngh v n cậ ả ộ ả ư ượ ấ ậ ọ ỏ ộ ị ề ướ
và ti n hành v n đ ng thành l p Đ ng c ng s n.ế ậ ộ ậ ả ộ ả
Ngày 17/6/1929, đ i bi u các t ch c c s c a H i VNCMTN mi n B c đã h pạ ể ổ ứ ơ ở ủ ộ ở ề ắ ọ
và quy t đ nh thành l p ế ị ậ Đông D ng C ng S n Đ ngươ ộ ả ả , thông qua tuyên ngôn, đi u lề ệ
Đ ng và ra báo Búa li m làm c quan ngôn lu n.ả ề ơ ậ
Đông D ng C ng S n Đ ng ra đ i đã nh n đ c s h ng ng m nh m c aươ ộ ả ả ờ ậ ượ ự ưở ứ ạ ẽ ủ
qu n chúng, uy tín và t ch c Đ ng phát tri n r t nhanh, nh t là B c và Trung kỳ.ầ ổ ứ ả ể ấ ấ ở ắ
Tr c nh h ng sâu r ng c a Đông D ng C ng S n Đ ng, ướ ả ưở ộ ủ ươ ộ ả ả tháng 7/1929, các h iộ
viên tiên ti n c a H i Vi t Nam Cách M ng Thanh Niên Trung Qu c và Nam kỳ cũngế ủ ộ ệ ạ ở ố
đã quyêt đ nh thành l pị ậ An Nam C ng S n Đ ng.ộ ả ả
1.2. Đông D ng C ng S n Liên Đoànươ ộ ả
S ra đ i và nh h ng sâu r ng c a Đông D ng C ng S n Đ ng và An Namự ờ ả ưở ộ ủ ươ ộ ả ả
C ng S n Đ ng đã tác đ ng m nh m đ i v i nh ng đ ng viên theo ch tr ng cáchộ ả ả ộ ạ ẽ ố ớ ữ ả ủ ươ
m ng vô s n trong Tân Vi t Cách M ng Đ ng.ạ ả ệ ạ ả
Tháng 9/1929, nhóm theo ch nghĩa Mác trong Tân Vi t Cách M ng Đ ng đã tách ra,ủ ệ ạ ả
thành l p ậ Đông D ng C ng S n Liên Đoàn.ươ ộ ả
1.3. Ý nghĩa
Đó là k t qu t t y u trong quá trình v n đ ng cách m ng Vi t Nam.ế ả ấ ế ậ ộ ạ ệ
Đánh d u b c tr ng thành c a giai c p công nhân Vi t Nam và ch ng t xuấ ướ ưở ủ ấ ệ ứ ỏ
h ng cách m ng vô s n là phù h p v i th c ti n cách m ng Vi t Nam.ướ ạ ả ợ ớ ự ễ ạ ệ
Đây là b c chu n b tr c ti p cho vi c thành l p Đ ng C ng S n Vi t Nam.ướ ẩ ị ự ế ệ ậ ả ộ ả ệ
2. H i ngh thành l p Đ ng C ng S n Vi t Nam (03 - 07/02/1930)ộ ị ậ ả ộ ả ệ

2.1. B i c nh l ch số ả ị ử
S ra đ i c a ba t ch c C ng s n Vi t Nam là m t xu th t t y u và ba t ch cự ờ ủ ổ ứ ộ ả ở ệ ộ ế ấ ế ổ ứ
c ng s n đá lãnh đ o nhân dân c n c ti n hành đ u tranh m nh m h n.ộ ả ạ ả ướ ế ấ ạ ẽ ơ
Song, trong quá trình tuyên truy n v n đ ng qu n chúng, các t ch c này đã tranhề ậ ộ ầ ổ ứ
giành, công kích l n nhau, gây nên tình tr ng thi u th ng nh t, đ y phong trào cách m ngẫ ạ ế ố ấ ẩ ạ
Vi t Nam đ ng tr c nguy c b chia r .ệ ứ ướ ơ ị ẽ
Yêu c u b c thi t c a cách m ng Vi t Nam là ph i có m t Đ ng c ng s n th ngầ ứ ế ủ ạ ệ ả ộ ả ộ ả ố
nh t trong c n c.ấ ả ướ
Tr c tình hình đó, v i t cách là phái viên c a Qu c t c ng s n, Nguy n Ái Qu cướ ớ ư ủ ố ế ộ ả ễ ố
đã tri u t p H i ngh h p nh t các t ch c C ng s n Vi t Nam.ệ ậ ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ở ệ
9
2.2. Nguy n Ái Qu c ch trì H i ngh thành l p Đ ngễ ố ủ ộ ị ậ ả
T ngày 03 đ n ngày 7/2/1930, t i C u Long (H ng C ng – Trung Qu c), Nguy nừ ế ạ ử ươ ả ố ễ
Ái Qu c đã ch trì H i ngh h p nh t các t ch c c ng s n. Tham d H i ngh có đ iố ủ ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ự ộ ị ạ
di n c a Đông D ng C ng S n Đ ng và An Nam C ng S n Đ ng.ệ ủ ươ ộ ả ả ộ ả ả
T i H i ngh , Nguy n Ái Qu c đã phân tích tình hình th gi i, trong n c, phê phánạ ộ ị ễ ố ế ớ ướ
nh ng hành đ ng thi u th ng nh t c a các t ch c C ng s n, và đ ngh các t ch cữ ộ ế ố ấ ủ ổ ứ ộ ả ề ị ổ ứ
c ng s n h p nh t thành m t Đ ng c ng s n duy nh t. ộ ả ợ ấ ộ ả ộ ả ấ
Các đ i bi u đã nh t trí h p nh t thành m t Đ ng C ng s n duy nh t, l y tên làạ ể ấ ợ ấ ộ ả ộ ả ấ ấ
Đ ng C ng S n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
H i ngh đã thông qua Chính c ng v n t t, Sách l c v n t t, Đi u l v n t t c aộ ị ươ ắ ắ ượ ắ ắ ề ệ ắ ắ ủ
Đ ng do Nguy n Ái Qu c d th o. Đó là C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng.ả ễ ố ự ả ươ ị ầ ủ ả
2.3. N i dung c a c ng lĩnh chính tr đ u tiên (03/02/1930)ộ ủ ươ ị ầ
M c tiêuụ c a cách m ng Vi t Nam là ti n hành cu c cách m ng t s n dân quy nủ ạ ệ ế ộ ạ ư ả ề
và cách m ng ru ng đ t đ đi t i xã h i c ng s n.ạ ộ ấ ể ớ ộ ộ ả
Nhi m vệ ụ c a cách m ng t s n dân quy n là đánh đ đ qu c Pháp cùng b nủ ạ ư ả ề ổ ế ố ọ
phong ki n, t s n ph n cách m ng đ làm cho n c Vi t Nam đ c l p, thành l p chínhế ư ả ả ạ ể ướ ệ ộ ậ ậ
ph công – nông – binh, ti n t i làm cách m ng ru ng đ t. Trong đó, quan tr ng nh t làủ ế ớ ạ ộ ấ ọ ấ
nhi m v ch ng đ qu c và tay sai, giành đ c l p dân t c và t do cho nhân dân.ệ ụ ố ế ố ộ ậ ộ ự
L c l ngự ượ cách m ng bao g m ch y u là công – nông. Ngoài ra còn ph i liên k tạ ồ ủ ế ả ế

v i ti u t s n, trí th c, trung nông, tranh th hay ít ra cũng trung l p phú nông, trung ti uớ ể ư ả ứ ủ ậ ể
đ a ch , và t s n An Nam ch a l rõ b n ch t ph n cách m ng.ị ủ ư ả ư ộ ả ấ ả ạ
Lãnh đ oạ cách m ng là Đ ng c ng s n Vi t Nam, l y ch nghĩa Mác-Lênin làmạ ả ộ ả ệ ấ ủ
n n t ng t t ng và là kim ch nam cho m i hành đ ng.ề ả ư ưở ỉ ọ ộ
Cách m ng Vi t Nam là m t b ph n c a cách m ng vô s n th gi i, đ ng cùngạ ệ ộ ộ ậ ủ ạ ả ế ớ ứ
m t tr n v i các dân t c b áp b c và giai c p công nhân th gi i.ặ ậ ớ ộ ị ứ ấ ế ớ
 C ng lĩnh đ u tiên này tuy v n t t, nh ng th hi n rõ t t ng cách m ng đúngươ ầ ắ ắ ư ể ệ ư ưở ạ
đ n, sáng t o, th m đ m tính dân t c và tính nhân văn.ắ ạ ấ ượ ộ
2.4. C ng lĩnh chính tr 10/1930ươ ị
Tháng 10/1930, Ban ch p hành Trung ng lâm th i c a Đ ng đã h p H i ngh l nấ ươ ờ ủ ả ọ ộ ị ầ
th nh t t i H ng C ng (Trung Qu c).ứ ấ ạ ươ ả ố
H i ngh đã b u Ban ch p hành chính th c do đ ng chí Tr n Phú làm T ng Bí th ,ộ ị ầ ấ ứ ồ ầ ổ ư
đ i tên Đ ng thành Đ ng C ng S n Đông D ng và thông qua lu n c ng chính tr doổ ả ả ộ ả ươ ậ ươ ị
Tr n Phú so n th o.ầ ạ ả
* N i dung c a lu n c ng chính tr 10/1930:ộ ủ ậ ươ ị
Tính ch tấ c a cách m ng Đông D ng lúc đ u là cách m ng t s n dân quy n. Sauủ ạ ươ ầ ạ ư ả ề
khi th ng l i s b qua th i kỳ t b n ch nghĩa ti n th ng lên xã h i ch nghĩa.ắ ợ ẽ ỏ ờ ư ả ủ ế ẳ ộ ủ
Nhi m vệ ụ c t y u c a cách m ng là ố ế ủ ạ đánh đ các th l c phong ki nổ ế ự ế , các hình th cứ
bóc l t theo l i ti n t b n, th c hi n tri t đ cách m ng th đ a, ộ ố ề ư ả ự ệ ệ ể ạ ổ ị đánh đ đ qu c Phápổ ế ố ,
làm cho Đông D ng hoàn toàn đ c l p. Hai nhi m v này có m i quan h khăng khít v iươ ộ ậ ệ ụ ố ệ ớ
nhau.
Giai c p vô s n và nông dân là hai đ ng l c chính, ấ ả ộ ự vô s n n m quy n lãnh đ oả ắ ề ạ
cách m ngạ .
Đi u ki n c t y uề ệ ố ế d n đ n th ng l i là Đ ng c ng s n lãnh đ o. Khi tình th cáchẫ ế ắ ợ ả ộ ả ạ ế
m ng xu t hi n, Đ ng lãnh đ o qu n chúng đánh đ chính quy n đ ch, giành chính quy nạ ấ ệ ả ạ ầ ổ ề ị ề
cho công – nông. Đ ng ph i liên l c v i vô s n và các thu c đ a trên th gi i, nh t là vôả ả ạ ớ ả ộ ị ế ớ ấ
s n Pháp.ả
2.5. So sánh C ng lĩnh đ u tiên 3/2/1930 v i Lu n c ng chính tr 10/1930ươ ầ ớ ậ ươ ị
So v i C ng lĩnh chính tr đ u tiên, Lu n c ng tháng 10/1930 có m t s đi mớ ươ ị ầ ậ ươ ộ ố ể
khác bi t và ch a phù h p v i th c ti n cách m ng Vi t Nam:ệ ư ợ ớ ự ễ ạ ệ

10
Th nh t, C ng lĩnh đ u tiên c a Đ ng đ a v n đ gi i phóng dân t c lên hàngứ ấ ươ ầ ủ ả ư ấ ề ả ộ
đ u, trong khi đó Lu n c ng tháng 10/1930 l i quá đ t n ng v đ u tranh giai c p vàầ ậ ươ ạ ặ ặ ề ấ ấ
cách m ng ru ng đ t. Đi u đó cho th y, Lu n c ng chính tr 10/1930 đã ch a v ch rõạ ộ ấ ề ấ ậ ươ ị ư ạ
đ c nh ng mâu thu n ch y u c a xã h i Vi t Nam lúc b y gi .ượ ữ ẫ ủ ế ủ ộ ệ ấ ờ
Th hai, n u trong C ng lĩnh chính tr đ u tiên ch tr ng tranh th lôi kéo các bứ ế ươ ị ầ ủ ươ ủ ộ
ph n t ng l p giai c p thì Lu n c ng tháng 10/1930 ch đ cao vai trò tuy t đ i c aậ ầ ớ ấ ậ ươ ỉ ề ệ ố ủ
công – nông, b qua nhi u l c l ng yêu n c khác. So v i th c t xã h i Vi t Nam lúcỏ ề ự ượ ướ ớ ự ế ộ ệ
b y gi , Lu n c ng tháng 10 đã ch a đánh giá đúng kh năng cách m ng c a nhi u t ngấ ờ ậ ươ ư ả ạ ủ ề ầ
l p khác trong xã h i và ch a th y đ c s phân hoá c a t s n và đ a ch .ớ ộ ư ấ ượ ự ủ ư ả ị ủ
3. Ý nghĩa l ch s c a vi c thành l p Đ ng C ng S n Vi t Namị ử ủ ệ ậ ả ộ ả ệ
Là k t q a t t y u c a cu c đ u tranh dân t c và giai c p Vi t Nam th i đ i m i.ế ủ ấ ế ủ ộ ấ ộ ấ ở ệ ờ ạ ớ
Là s n ph m c a s k t h p gi a ch nghĩa Mác-Lênin v i phong trào công nhân vàả ẩ ủ ự ế ợ ữ ủ ớ
phong trào yêu n c Vi t Nam.ướ ệ
S ra đ i c a Đ ng đã ch m d t th i kỳ kh ng ho ng sâu s c v giai c p lãnh đ oự ờ ủ ả ấ ứ ờ ủ ả ắ ề ấ ạ
và đ ng l i đ u tranh c a cách m ng Vi t Nam.ườ ố ấ ủ ạ ệ
Nó ch ng t r ng, giai c p công nhân Vi t Nam đã tr ng thành và đ s c lãnh đ oứ ỏ ằ ấ ệ ưở ủ ứ ạ
cách m ng. T đây, cách m ng Vi t Nam đã thu c quy n lãnh đ o tuy t đ i c a giai c pạ ừ ạ ệ ộ ề ạ ệ ố ủ ấ
công nhân mà đ i tiên phong là Đ ng C ng S n Vi t Nam. Và cách m ng Vi t Nam trộ ả ộ ả ệ ạ ệ ở
thành m t b ph n c a cách m ng th gi i.ộ ộ ậ ủ ạ ế ớ
S ra đ i c a Đ ng là nhân t quy t đ nh s phát tri n nh y v t v sau c a dân t cự ờ ủ ả ố ế ị ự ể ả ọ ề ủ ộ
Vi t Nam. Nó đánh d u m t b c ngo t l ch s c a cách m ng Vi t Nam.ệ ấ ộ ướ ặ ị ử ủ ạ ệ
Câu h i và bài t pỏ ậ :
1. Trình bày nh ng ho t đ ng cách m ng c a Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm tữ ạ ộ ạ ủ ễ ố ữ ừ
1919 đ n 1930. ế (Đ thi tuy n sinh Đ i h c Đà L t năm 1999)ề ể ạ ọ ạ .
2. T năm 1919 đ n năm 1930, phong trào công nhân Vi t Nam đã phát tri n nh thừ ế ệ ể ư ế
nào? (Đ thi tuy n sinh Đ i h c Công đoàn năm 1999)ề ể ạ ọ
3. Vai trò c a Nguy n Ái Qu c trong vi c thành l p Đ ng C ng S n Vi t Namủ ễ ố ệ ậ ả ộ ả ệ
(03/02/1930) (Đ thi tuy n sinh Đ i h c M Hà N i năm 1999)ề ể ạ ọ ở ộ
4. Anh (Ch ) hãy trình bày nh ng ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c trong th p niên 20ị ữ ạ ộ ủ ễ ố ậ

c a th k XX nh m chu n b v m t chính tr , t t ng và t ch c cho s ra đ i c a chínhủ ế ỉ ằ ẩ ị ề ặ ị ư ưở ổ ứ ự ờ ủ
đ ng vô s n Vi t Nam. ả ả ở ệ (Đ thi tuy n sinh Đ i h c Qu c gia Tp. H Chí Minh nămề ể ạ ọ ố ồ
2000)
5. B ng nh ng s ki n ch n l c, anh (ch ) hãy trình bày nh ng ho t đ ng c a Nguy nằ ữ ự ệ ọ ọ ị ữ ạ ộ ủ ễ
Ái Qu c trong quá trình v n đ ng thành l p Đ ng C ng S n Vi t Nam.ố ậ ộ ậ ả ộ ả ệ (Đ thi tuy n sinhề ể
Đ i h c Qu c gia Hà N i năm 2001).ạ ọ ố ộ
5. Hoàn c nh l ch s và n i dung c a H i ngh thành l p Đ ng C ng S n Vi t Namả ị ử ộ ủ ộ ị ậ ả ộ ả ệ
(03/02/1930). (Đ thi tuy n sinh Cao đ ng S ph m Tp. H Chí Minh năm 1999).ề ể ẳ ư ạ ồ
7. Ý nghĩa c a vi c thành l p Đ ng C ng S n Vi t Nam (03/02/1930). ủ ệ ậ ả ộ ả ệ (Đ thi tuy nề ể
sinh Đ i h c Lu t Hà N i năm 1999).ạ ọ ậ ộ
8. T i sao nói: s ra đ i c a Đ ng C ng S n Vi t Nam là m t b c ngo t vĩ đ i c aạ ự ờ ủ ả ộ ả ệ ộ ướ ặ ạ ủ
cách m ng Vi t Nam? ạ ệ (Đ thi tuy n sinh Đ i h c m Hà N i năm 1999)ề ể ạ ọ ở ộ
9. N i dung c b n c a c ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng S n Vi t Nam doộ ơ ả ủ ươ ị ầ ủ ả ộ ả ệ
Nguy n Ái Qu c so n th o và đ c thông qua t i H i ngh thành l p Đ ng 03/02/1930. ễ ố ạ ả ượ ạ ộ ị ậ ả (Đề
thi tuy n sinh Đ i h c Qu c gia Hà N i năm 2000).ể ạ ọ ố ộ
10. Hãy phân tích tính cách m ng đúng đ n và sáng t o c a C ng lĩnh chính tr đ uạ ắ ạ ủ ươ ị ầ
tiên c a Đ ng C ng S n Vi t Nam. ủ ả ộ ả ệ (Đ thi tuy n sinh Đ i h c Qu c gia Tp. H Chíề ể ạ ọ ố ồ
Minh năm 2000).
11
BÀI 5
PHONG TRÀO CÁCH M NG 1930 - 1931 VÀ CU C Đ UẠ Ộ Ấ
TRANH PH C H I L C L NG CÁCH M NG 1932 - 1935Ụ Ồ Ự ƯỢ Ạ
1. Cu c kh ng ho ng kinh t th gi i 1929 – 1933 và nh ng tác đ ng c a nóộ ủ ả ế ế ớ ữ ộ ủ
đ i v i xã h i Vi t Namố ớ ộ ệ
Trong giai đo n 1929 – 1933, các n c t b n ch nghĩa nói chung và đ qu c Phápạ ướ ư ả ủ ế ố
nói riêng lâm vào tình tr ng kh ng ho ng kinh t n ng n . Cu c kh ng ho ng đã tác đ ngạ ủ ả ế ặ ề ộ ủ ả ộ
tr c ti p đ n n n kinh t Vi t Nam:ự ế ế ề ế ệ
+ Th c dân Pháp rút v n đ u t Đông D ng v các ngân hàng Pháp và dùng ngânự ố ầ ư ở ươ ề
sách Đông D ng đ h tr cho t b n Pháp => S n xu t công nghi p Vi t Nam bươ ể ỗ ợ ư ả ả ấ ệ ở ệ ị
thi u v n d n đ n đình tr .ế ố ẫ ế ệ

+ Lúa g o trên th tr ng th gi i b m t giá làm cho lúa g o Vi t Nam không xu tạ ị ườ ế ớ ị ấ ạ ệ ấ
kh u đ c => Ru ng đ t b b hoang.ẩ ượ ộ ấ ị ỏ
H u qu là n n kinh t Vi t Nam lâm vào tình tr ng kh ng ho ng nghiêm tr ng;ậ ả ề ế ệ ạ ủ ả ọ
Ru ng đ t b hoang, công nghi p suy s p, xu t kh u đình đ n , làm cho đ i s ng c aộ ấ ỏ ệ ụ ấ ẩ ố ờ ố ủ
đ i b ph n nhân dân Vi t Nam lâm vào c nh kh n cùng:ạ ộ ậ ệ ả ố
 Công nhân th t nghi p ngày càng đông, s ng i có vi c làm thì ti n l ng bấ ệ ố ườ ệ ề ươ ị
gi m t 30 đ n 50%.ả ừ ế
 Nông dân ti p t c b b n cùng hoá và phá s n trên quy mô l n.ế ụ ị ầ ả ớ
 Ti u t s n lâm vào c nh điêu đ ng: Nhà buôn nh đóng c a, viên ch c b sa th i,ể ư ả ả ứ ỏ ử ứ ị ả
h c sinh, sinh viên ra tr ng b th t nghi p.ọ ườ ị ấ ệ
 M t b ph n l n t s n dân t c lâm vào c nh khó khăn do không th buôn bán vàộ ộ ậ ớ ư ả ộ ả ể
s n xu t.ả ấ
Thêm vào đó, th c dân Pháp còn tăng s u th lên g p 2, 3 l n và đ y m nh chínhự ư ế ấ ầ ẩ ạ
sách kh ng b tr ng hòng d p t t phong trào cách m ng Vi t Nam… làm cho cu c s ngủ ố ắ ậ ắ ạ ệ ộ ố
c a ng i dân lao đ ng kh n kh đ n t t cùng.ủ ườ ộ ố ổ ế ộ
2. Phong trào cách m ng 1930 – 1931 v i đ nh cao Xô Vi t Ngh - Tĩnhạ ớ ỉ ế ệ
2.1. Phong trào đ u tranh trong c n c n a đ u năm 1930ấ ả ướ ử ầ
Trong b i c nh mâu thu n c a dân t c Vi t Nam đ i v i th c dân Pháp và tay saiố ả ẫ ủ ộ ệ ố ớ ự
đang tr nên gay g t nh v y, Đ ng C ng S n Vi t Nam v a m i ra đ i (3/2/1930) đãở ắ ư ậ ả ộ ả ệ ừ ớ ờ
nhanh chóng n m b t tình hình và k p th i lãnh đ o giai c p công – nông cùng ng i dânắ ắ ị ờ ạ ấ ườ
lao đ ng vùng lên đ u tranh ch ng đ qu c, phong ki n.ộ ấ ố ế ố ế
S lãnh đ o k p th i c a Đ ng đã làm bùng lên cao trào cách m ng trong năm 1930 –ự ạ ị ờ ủ ả ạ
1931 trên kh p c ba mi n B c – Trung – Nam:ắ ả ề ắ
+ T tháng 2 đ n tháng 4/1930, 3000 công nhân đ n đi n Phú Ri ng, 4000 công nhânừ ế ồ ề ề
nhà máy s i Nam Đ nh bãi công. Sau đó là nh ng cu c bãi công c a công nhân nhà máyợ ị ữ ộ ủ
diêm - c a B n Th y, xi măng H i Phòng, d u Nhà Bè, đ n đi n D u Ti ng Đ ng th i,ư ế ủ ả ầ ồ ề ầ ế ồ ờ
nông dân Hà Nam, Thái Bình, Ngh An, Hà Tĩnh cũng bi u tình.ở ệ ể
+ Trong ngày Qu c t lao đ ng 1/5/1930, công nông và dân chúng Vi t Nam t thànhố ế ộ ệ ừ
th đ n nông thôn kh p c ba mi n đ t n c đã ti n hành bãi công, tu n hành và bi u tìnhị ế ắ ả ề ấ ướ ế ầ ể
d i s lãnh đ o c a Đ ng.ướ ự ạ ủ ả

+ Sau ngày 1/5/1930, làn sóng đ u tranh ti p t c dâng cao; trong tháng 5/1930, cấ ế ụ ả
n c có 16 cu c đ u tranh c a công nhân, 34 cu c c a nông dân, 4 cu c c a h c sinh vàướ ộ ấ ủ ộ ủ ộ ủ ọ
dân nghèo thành th .ị
2.2. Phong trào đ u tranh m nh m Ngh - Tĩnhấ ạ ẽ ở ệ
Nhân ngày Qu c t lao đ ng 1/5/1930, Đ ng b Đ ng c ng s n Vi t Nam t i Nghố ế ộ ả ộ ả ộ ả ệ ạ ệ
An đã lãnh đ o công nhân nhà máy diêm, c a B n Th y cùng hàng ngàn nông dân cácạ ư ế ủ
vùng lân c n th xã Vinh r m r bi u tình th uy, gi ng cao c đ Búa li m và các kh uậ ị ầ ộ ể ị ươ ờ ỏ ề ẩ
12
hi u đòi tăng l ng, gi m gi làm, gi m s u thu , Ban hành lu t lao đ ng, ch ng kh ngệ ươ ả ờ ả ư ế ậ ộ ố ủ
b chính tr ố ị
Th c dân Pháp đã xã súng vào đoàn ng i bi u tình, làm 7 ng i ch t, 18 ng i bự ườ ể ườ ế ườ ị
th ng và chúng b t h n 100 ng i.ươ ắ ơ ườ
Cũng trong ngày 01/5/1930, 3000 nông dân huy n Thanh Ch ng bi u tình, phá đ nệ ươ ể ồ
đi n Kí Vi n, c m c Búa li m trên nóc nhà, l y ru ng đ t chia cho nông dân. Th c dânề ệ ắ ờ ề ấ ộ ấ ự
Pháp đàn áp làm 18 ng i ch t và 30 ng i b th ng.ườ ế ườ ị ươ
Ngày 1/8/1930, t ng bãi công c a toàn th công nhân khu công nghi p Vinh - B nổ ủ ể ệ ế
Th y nhân ngày Qu c t ch ng chi n tranh đ qu c n ra.ủ ố ế ố ế ế ố ổ
Sau ngày 1/8/1930, nhi u vùng nông thôn Ngh - Tĩnh đã n ra nh ng cu c đ u tranhề ệ ổ ữ ộ ấ
trên quy mô l n d i hình th c bi u tình có vũ trang t v c a nông dân. Tiêu bi u nhớ ướ ứ ể ự ệ ủ ể ư
nông dân huy n Nam Đàn, Thanh Ch ng, Can L c ệ ươ ộ
Ngày 12/9/1930, phong trào đ c đ y lên giai đo n đ nh cao khi 2 v n ng i ượ ẩ ạ ỉ ạ ườ ở
H ng Nguyên (Ngh An) đã bi u tình h ng ng cu c đ u tranh c a nông dân các huy nư ệ ể ưở ứ ộ ấ ủ ệ
và cu c bãi công c a công nhân Vinh.ộ ủ
Pháp đã cho máy bay ném bom làm 217 ng i ch t và 125 ng i b th ng.ườ ế ườ ị ươ
Hành đ ng kh ng b c a Pháp nh thêm d u vào l a, nông dân huy n Thanhộ ủ ố ủ ư ầ ử ệ
Ch ng, Di n Châu (Ngh An) và H ng S n (Hà Tĩnh) đã kh i nghĩa vũ trang, côngươ ễ ệ ươ ơ ở
nhân Vinh - B n Th y đã bãi công trong su t tháng 9 và 10 năm 1930.ế ủ ố
Tr c khí th đ u tranh m nh m đó, chính quy n th c dân và phong ki n tay sai ướ ế ấ ạ ẽ ề ự ế ở
nhi u huy n b tê li t, tan rã. Các t ch c Đ ng đ a ph ng đã lãnh đ o qu n chúngề ệ ị ệ ổ ứ ả ở ị ươ ạ ầ
b u ra Ban ch p hành Nông h i xã ho t đ ng theo ki u các t ch c Xô Vi t.ầ ấ ộ ạ ộ ể ổ ứ ế

2.3. T ch c và ho t đ ng c a chính quy n Xô Vi t Ngh - Tĩnhổ ứ ạ ộ ủ ề ế ệ
Sau khi đ c thành l p, các chính quy n Xô Vi t đã ti n hành nhi u bi n phápượ ậ ề ế ế ề ệ
nh m đem l i l i ích cho nhân dân:ằ ạ ợ
 V kinh t :ề ế Chia ru ng đ t cho nông dân, b t đ a ch gi m tô, xoá n , bãi b cácộ ấ ắ ị ủ ả ợ ỏ
th thu c a đ qu c, phong ki n.ứ ế ủ ế ố ế
 V chính tr :ề ị Th c hi n các quy n t do dân ch , l p các t ch c qu n chúngự ệ ề ự ủ ậ ổ ứ ầ
nh : h i t ng t , công h i, h i ph n gi i phóng ti n hành các cu c mittinh, h i nghư ộ ươ ế ộ ộ ụ ữ ả ế ộ ộ ị
đ tuyên truy n, giáo d c qu n chúng.ể ề ụ ầ
 V quân s :ề ự L p nh ng đ i t v vũ trang các vùng.ậ ữ ộ ự ệ ở
 V xã h i:ề ộ Bài tr mê tín d đoan và các h t c, khuy n khích nhân dân h c chừ ị ủ ụ ế ọ ữ
qu c ng nh m xây d ng đ i s ng m i.ố ữ ằ ự ờ ố ớ
Chính quy n Xô Vi t Ngh - Tĩnh duy trì 4 – 5 tháng thì b th c dân Pháp và tay saiề ế ệ ị ự
đàn áp. Tuy ch t n t i m t s xã trong vòng 4, 5 tháng, nh ng ho t đ ng c a c a chínhỉ ồ ạ ở ộ ố ư ạ ộ ủ ủ
quy n Xô Vi t Ngh - Tĩnh đã th hi n đ c b n ch t cách m ng c a m t chính quy nề ế ệ ể ệ ượ ả ấ ạ ủ ộ ề
công nông.
2.4. Ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi mị ử ọ ệ
Đây là m t s ki n l ch s tr ng đ i trong l ch s cách m ng Vi t Nam, nó đã giángộ ự ệ ị ử ọ ạ ị ử ạ ệ
m t đòn m nh m và quy t li t vào bè lũ đ qu c và phong ki n tay sai.ộ ạ ẽ ế ệ ế ố ế
Phong trào đã cho th y r ng: d i s lãnh đ o c a Đ ng, n u giai c p công nhân vàấ ằ ướ ự ạ ủ ả ế ấ
nông dân đoàn k t v i các t ng l p nhân dân khác thì hoàn toàn có kh năng l t đ n nế ớ ầ ớ ả ậ ổ ề
th ng tr c a đ qu c và phong ki n.ố ị ủ ế ố ế
Phong trào Xô Vi t Ngh - Tĩnh đã đ l i nhi u bài h c kinh nghi m v phân hoáế ệ ể ạ ề ọ ệ ề
k thù, giành và b o v chính quy n.ẻ ả ệ ề
Đây là cu c di n t p đ u tiên c a nhân dân ta d i s lãnh đ o c a Đ ng, chu n bộ ễ ậ ầ ủ ướ ự ạ ủ ả ẩ ị
cho th ng l i c a Cách m ng tháng Tám sau này.ắ ợ ủ ạ
3. Chính sách kh ng b tr ng c a đ qu c Pháp và quá trình ph c h i l củ ố ắ ủ ế ố ụ ồ ự
l ng cách m ng 1931 - 1935ượ ạ
13
Cu i năm 1931, Pháp đã thi hành chính sách kh ng b tr ng, th ng tay đàn áp, làmố ủ ố ắ ẳ
cho l c l ng cách m ng Vi t Nam b t n th t n ng n : ự ượ ạ ệ ị ổ ấ ặ ề

+ Hàng ngàn chi n sĩ c ng s n, hàng v n ng i yêu n c b b t; b gi t ho c tù đày.ế ộ ả ạ ườ ướ ị ắ ị ế ặ
+ Các c quan lãnh đ o c a Đ ng t trung ng đ n đ a ph ng l n l t b phá v .ơ ạ ủ ả ừ ươ ế ị ươ ầ ượ ị ỡ
 Phong trào cách m ng t m th i l ng xu ng.ạ ạ ờ ắ ố
M c dù b kh ng b ác li t, các đ ng viên c ng s n yêu n c v n tìm cách n i l iặ ị ủ ố ệ ả ộ ả ướ ẫ ố ạ
liên l c đ gây d ng l i l c l ng cách m ng:ạ ể ự ạ ự ượ ạ
+ Các đ ng viên trong tù tìm cách liên l c v i nhau và b t liên l c v i bên ngoài đả ạ ớ ắ ạ ớ ể
ho t đ ng.ạ ộ
+ S đ ng viên còn l i bên ngoài bí m t tìm cách g y d ng l i các t ch c c số ả ạ ậ ầ ự ạ ổ ứ ơ ở
c a Đ ng.ủ ả
Đ n cu i năm 1934 đ u 1935, h th ng t ch c Đ ng trong n c đã đ c khôiế ố ầ ệ ố ổ ứ ả ướ ượ
ph c:ụ
+ Các x y B c kỳ, Trung kỳ, Nam kỳ đ c l p l i.ứ ủ ắ ượ ậ ạ
+ Các đoàn th nh công h i, nông h i cũng đ c l p l i.ể ư ộ ộ ượ ậ ạ
+ Đ n tháng 03/1935, Đ i h i l n th nh t c a Đ ng đã h p Macao (Trung Qu c)ế ạ ộ ầ ứ ấ ủ ả ọ ở ố
chu n b cho m t th i kì đ u tranh m i.ẩ ị ộ ờ ấ ớ
Câu h i và bài t pỏ ậ :
1. S ra đ i và ho t đ ng c a chính quy n Xô Vi t - Ngh T nh 1930. ự ờ ạ ộ ủ ề ế ệ ỉ (Đ thiề
tuy n sinh Đ i h c Công Đoàn năm 1999)ể ạ ọ
2. Em có nh n xét gì v quy mô, l c l ng tham gia và hình th c đ u tranh c a caoậ ề ự ượ ứ ấ ủ
trào cách m ng 1930 – 1931?.ạ
14
BÀI 6
CU C V N Đ NG DÂN CH 1936 – 1939Ộ Ậ Ộ Ủ
1. Tình hình th gi i và trong n c sau cu c kh ng ho ng kinh t th gi iế ớ ướ ộ ủ ả ế ế ớ
1929 – 1933 và ch tr ng chi n l c c a Đ ngủ ươ ế ượ ủ ả
1.1. Tình hình th gi i và n c Phápế ớ ướ
Cu c kh ng ho ng kinh t th gi i 1929 – 1933 đã đ y các n c t b n phát tri nộ ủ ả ế ế ớ ẩ ướ ư ả ể
mu n và có ít thu c đ a đi đ n con đ ng phát xít hoá b máy chính quy n đ tr n ápộ ộ ị ế ườ ộ ề ể ấ
phong trào cách m ng trong n c và chu n b gây chi n tranh phân chia l i th gi i.ạ ướ ẩ ị ế ạ ế ớ
Trong đó, tiêu bi u là ch nghĩa phát xít Đ c, Ý, Nh t ể ủ ứ ậ

S xu t hi n c a ch nghĩa phát xít đã tr thành m t m i nguy c không nh ng đeự ấ ệ ủ ủ ở ộ ố ơ ữ
do các n c đ qu c mà còn đe d a tr c ti p đ n n n hòa bình và an ninh qu c t .ạ ướ ế ố ọ ự ế ế ề ố ế
Đ ng tr c nguy c đó, Đ i h i 7 c a Qu c t c ng s n (7/1935) xác đ nh k thùứ ướ ơ ạ ộ ủ ố ế ộ ả ị ẻ
nguy hi m tr c m t c a nhân dân th gi i là ch nghĩa phát xít và đ ra ch tr ngể ướ ắ ủ ế ớ ủ ề ủ ươ
thành l p M t tr n nhân dân đ ch ng ch nghĩa phát xít và nguy c chi n tranh.ậ ặ ậ ể ố ủ ơ ế
Năm 1936, M t tr n nhân dân Pháp do Đ ng xã h i làm nòng c t đ c nhân dân ngặ ậ ả ộ ố ượ ủ
h đã lên c m quy n. Chính ph m i này đã th c hi n n i r ng quy n t do dân ch choộ ầ ề ủ ớ ự ệ ớ ộ ề ự ủ
các n c thu c đ a.ướ ộ ị
1.2. Tình hình trong n cướ
H u qu c a cu c kh ng ho ng 1929 – 1933 v n ti p t c kéo dài, thêm vào đó làậ ả ủ ộ ủ ả ẫ ế ụ
kh ng b tr ng kéo dài làm cho cu c s ng c a đa s ng i dân vào c nh khó khăn, củ ố ắ ộ ố ủ ố ườ ả ơ
c c, t o nên đ ng l c thúc đ y h tham gia các phong trào đ u tranh.ự ạ ộ ự ẩ ọ ấ
Ch tr ng n i r ng quy n t do dân ch cho các n c thu c đ a c a chính phủ ươ ớ ộ ề ự ủ ướ ộ ị ủ ủ
M t tr n nhân dân Pháp đã mang l i nhi u đi u ki n thu n l i m i cho cách m ng Vi tặ ậ ạ ề ề ệ ậ ợ ớ ạ ệ
Nam:
+ M t s tù chính tr Vi t Nam đ c tr t do đã tìm cách ho t đ ng tr l i.ộ ố ị ở ệ ượ ả ự ạ ộ ở ạ
+ Chính ph Pháp ch tr ng ti n hành đi u tra tình hình thu c đ a Đông D ng.ủ ủ ươ ế ề ộ ị ở ươ
1.3. Ch tr ng c a Đ ngủ ươ ủ ả
Căn c tình hình trên và đ ng l i c a Qu c t c ng s n, Đ ng C ng S n Đôngứ ườ ố ủ ố ế ộ ả ả ộ ả
D ng đã nh n đ nh r ng: ươ ậ ị ằ “K thù c th , tr c ti p tr c m t c a nhân dân Đôngẻ ụ ể ự ế ướ ắ ủ
D ng lúc này không ph i là th c dân Pháp nói chung, mà là b n th c dân ph nươ ả ự ọ ự ả
đ ng Pháp”.ộ
Đ ng cũng đã xác đ nh nhi m v tr c m t là “Ch ng phát xít, ch ng chi n tranhả ị ệ ụ ướ ắ ố ố ế
đ qu c, ch ng b n ph n đ ng thu c đ a và tay sai, đòi t do, dân ch , c m áo và hòaế ố ố ọ ả ộ ộ ị ự ủ ơ
bình”; t m gác l i kh u hi u "Đánh đu i đ qu c Pháp, Đông D ng hoàn toàn đ c l p”.ạ ạ ẩ ệ ổ ế ố ươ ộ ậ
Đ ng đ ra ch tr ng thành l p ả ề ủ ươ ậ M t tr n nhân dân ph n đ Đông D ngặ ậ ả ế ươ , đ nế
tháng 3/1938 đ i tên thành M t tr n dân ch th ng nh t Đông D ngổ ặ ậ ủ ố ấ ươ nh m t p h pằ ậ ợ
m i l c l ng yêu n c, dân ch , ti n b đ ng lên đ u tranh ch ng Phát xít, đ qu cọ ự ượ ướ ủ ế ộ ứ ấ ố ế ố
Pháp ph n đ ng.ả ộ
Hình th c đ u tranh: h p pháp, n a h p pháp, công khai, n a công khai.ứ ấ ợ ử ợ ử

2. Phong trào dân ch 1936 - 1939ủ
Gi a năm 1936, đ c tin Chính ph M t tr n nhân dân Pháp c m t phái đoàn sangữ ượ ủ ặ ậ ử ộ
đi u tra tình hình thu c đ a Đông D ng, Đ ng đã phát đ ng m t phong trào đ u tranhề ộ ị ươ ả ộ ộ ấ
công khai:
M đ u là cu c v n đ ng l p y Ban trù b Đông D ng Đ i h iở ầ ộ ậ ộ ậ Ủ ị ươ ạ ộ , nh m thuằ
th p nguy n v ng c a qu n chúng đ đ a lên Chính ph Pháp.ậ ệ ọ ủ ầ ể ư ủ
Qu n chúng kh p n i đã sôi n i t ch c h i h p di n thuy t, l y ch kí và đ a raầ ắ ơ ổ ổ ứ ộ ọ ễ ế ấ ữ ư
các yêu sách; Đòi Chính ph M t tr n nhân dân Pháp tr l i t do cho tù chính tr , đòi th củ ặ ậ ả ạ ự ị ự
hi n ngày làm 8 gi , tr l ng các ngày ngh Nh ng sau đó phái đoàn này không sang.ệ ờ ả ươ ỉ ư
15
Phong trào đ u tranh đòi t do, dân ch , dân sinh:ấ ự ủ Năm 1937, nhân d p đón pháiị
viên Chính ph Pháp và toàn quy n m i x Đông D ng; Qu n chúng nhân dân trong đóủ ề ớ ứ ươ ầ
đông đ o và hăng hái nh t là công nhân và nông dân đã t ch c nhi u cu c mittinh, bi uả ấ ổ ứ ề ộ ể
tình đ đ a dân nguy n đòi t do, dân ch , c i thi n đ i s ng ( nông thôn và thành th ).ể ư ệ ự ủ ả ệ ờ ố ở ị
Bên c nh nh ng ho t đ ng trên, phong trào bãi công, bãi th , bãi khoá đã n raạ ữ ạ ộ ị ổ
m nh m các thành ph , khu m và đ n đi n:ạ ẽ ở ố ỏ ồ ề
+ Năm 1936, t ng bãi công c a công ty than Hòn Gai.ổ ủ
+ Năm 1937, bãi công c a công ty xe l a Tr ng Thi.ủ ử ườ
+ Năm 1938 (01/5), m t cu c mittinh l n c a 2,5 v n ng i đã di n ra t i Qu ngộ ộ ớ ủ ạ ườ ễ ạ ả
tr ng nhà đ u x o Hà N i, v i các kh u hi u: “T do l p h i Ái h u, nghi p đoàn,ườ ấ ả ộ ớ ẩ ệ ự ậ ộ ữ ệ
gi m thu , ch ng phát xít, ch ng chi n tranh đ qu c, ng h hòa bình ”.ả ế ố ố ế ế ố ủ ộ
Đ y m nh tuyên truy n, c đ ng thông qua báo chí và ngh tr ng:ẩ ạ ề ổ ộ ị ườ
Nhi u t báo c a Đ ng, M t tr n dân ch công khai ng h phong trào dòi t doề ờ ủ ả ặ ậ ủ ủ ộ ự
dân ch ra đ i nh : Ti n phong, Dân chúng, B n dân, Lao đ ng, Tin t c ủ ờ ư ề ạ ộ ứ
Nhi u tác ph m văn h c hi n th c phê phán ra đ i nh : B c đ ng cùng c aề ẩ ọ ệ ự ờ ư ướ ườ ủ
Nguy n Công Hoan, T t đèn, L u chõng c a Ngô T t T , Giông T , S Đ c a Vũễ ắ ề ủ ấ ố ố ố ỏ ủ
Tr ng Ph ng; K ch có tác ph m Đ i Cô L u c a Tr n H u Trang… ọ ụ ị ẩ ờ ự ủ ầ ữ
Đ ng đ a ng i c a Đ ng tham gia tranh c vào H i đ ng qu n h t Nam kỳ, Vi nả ư ườ ủ ả ử ộ ồ ả ạ ệ
dân bi u B c kỳ và Trung kỳ đ m r ng công tác tuyên truy n và đ u tranh cho quy nể ắ ể ở ộ ề ấ ề
l i c a dân t c.ợ ủ ộ

Phong trào đ u tranh đã bu c chính quy n th c dân ph i nh ng b : Nh ng đ ngấ ộ ề ự ả ượ ộ ữ ả
viên Đ ng c ng s n và tù chính tr đ c tr t do, Ban hành m t s quy đ nh v gi m giả ộ ả ị ượ ả ự ộ ố ị ề ả ờ
làm, tăng l ng ươ
Cu i năm 1938, Chính ph M t tr n nhân Pháp h n ch d n các chính sách t doố ủ ặ ậ ạ ế ầ ự
dân ch => Th c dân Pháp Đông D ng đã tr l i chính sách ngăn c m các ho t đ ngủ ự ở ươ ở ạ ấ ạ ộ
dân ch và đàn áp các phong trào đ u tranh.ủ ấ
Đ ng đã nhanh chóng rút vào ho t đ ng bí m t, thu h p phong trào đ u tranh côngả ạ ộ ậ ẹ ấ
khai và đ n tháng 9/1939 thì ch m d t h n đ b o toàn l c l ng, chu n b cho m t giaiế ấ ứ ẳ ể ả ự ượ ẩ ị ộ
đo n đ u tranh m i.ạ ấ ớ
3. K t qu và ý nghĩa l ch sế ả ị ử
L i d ng th i c thu n l i, Đ ng đã lãnh đ o qu n chúng và phát đ ng m t phongợ ụ ờ ơ ậ ợ ả ạ ầ ộ ộ
trào đ u tranh công khai, bán công khai m nh m và r ng l n, uy tín và nh h ng c aấ ạ ẽ ộ ớ ả ưở ủ
Đ ng đ c m r ng.ả ượ ở ộ
T ch c Đ ng có đi u ki n đ cũng c và phát tri n sau khi ph c h i, tích lũy đ cổ ứ ả ề ệ ể ố ể ụ ồ ượ
nhi u bài h c kinh nghi m trong vi c xây d ng M t tr n dân t c th ng nh t, t ch c,ề ọ ệ ệ ự ặ ậ ộ ố ấ ổ ứ
lãnh đ o qu n chúng đ u tranh công khai… Đ ng th i Đ ng th y đ c nh ng h n chạ ầ ấ ồ ờ ả ấ ượ ữ ạ ế
c a mình trong công tác m t tr n, v n đ dân t c… ủ ặ ậ ấ ề ộ
Ch nghĩa Mác-Lênin và các ch tr ng, đ ng l i c a Đ ng đã đ c ph bi n,ủ ủ ươ ườ ố ủ ả ượ ổ ế
tuyên truy n m t cách r ng rãi và công khai trong m t th i gian dài thông qua sách báo vàề ộ ộ ộ ờ
các ho t đ ng khác c a phong trào dân ch .ạ ộ ủ ủ
Đ c bi t, Đ ng đã t p h p đ c m t l c l ng đông đ o qu n chúng nhân dân làmặ ệ ả ậ ợ ượ ộ ự ượ ả ầ
c s cho s phát tri n c a cách m ng Vi t Nam sau này.ơ ở ự ể ủ ạ ệ
Cu c v n đ ng dân ch 1936 – 1939 nh m t cu c di n t p th hai chu n b choộ ậ ộ ủ ư ộ ộ ễ ậ ứ ẩ ị
Cách m ng tháng Tám - 1945.ạ
Câu h i và bài t pỏ ậ :
1. Trình bày cao trào dân ch 1936 – 1939. So v i th i kì Xô Vi t Ngh Tĩnh năm 1930 – 1931, th i kì nàyủ ớ ờ ế ệ ờ
khác v ch tr ng ch đ o chi n l c, sách l c cách m ng c a Đ ng và hình th c đ u tranh nh th nào? ề ủ ươ ỉ ạ ế ượ ượ ạ ủ ả ứ ấ ư ế (Đề
thi TS ĐH Văn hóa Hà N i năm 2000).ộ
2. Các phong trào cách m ng 1930 – 1931 và 1936 – 1939 đã chu n b nh ng gì cho Cách m ng tháng tám –ạ ẩ ị ữ ạ
1945? (Đ thi tuy n sinh DHDL Đông Đô năm 2000).ề ể

16
BÀI 7
PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C TRONG GIAI ĐO NẢ Ộ Ạ
T THÁNG 9/1939 Đ N THÁNG 3/1945Ừ Ế
1. Chi n tranh th gi i II bùng n và s chuy n h ng chi n l c c a Đ ngế ế ớ ổ ự ể ướ ế ượ ủ ả
1.1. Chi n tranh th gi i th hai bùng n và chính sách c a th c dân Phápế ế ớ ứ ổ ủ ự
Ngày 01/9/1939, Đ c t n công Ba Lan m đ u cho cu c chi n tranh th gi i th hai.ứ ấ ở ầ ộ ế ế ớ ứ
Ngày 3/9/1939, Anh, Pháp tuyên chi n v i Đ c, Pháp chính th c lâm chi n. Ngay sauế ớ ứ ứ ế
khi chi n tranh bùng n , M t tr n nhân dân Pháp tan v , Đ ng c ng s n Pháp b đ t ngoàiế ổ ặ ậ ỡ ả ộ ả ị ặ
vòng pháp lu t.ậ
Đông D ng, chính quy n th c dân Pháp ra l nh c m tuyên truy n c ng s n, gi iỞ ươ ề ự ệ ấ ề ộ ả ả
tán các t ch c chính tr và đóng c a các t báo ti n b , ti n hành khám xét và b t giamổ ứ ị ử ờ ế ộ ế ắ
hàng nghìn đ ng viên Đ ng c ng s n Đông D ng. Đ ng th i, chúng còn v vét, bóc l tả ả ộ ả ươ ồ ờ ơ ộ
nhân dân Đông D ng và ra l nh t ng đ ng viên nh m b t thanh niên Vi t Nam đ a sangươ ệ ổ ộ ằ ắ ệ ư
Pháp tham gia chi n tranh.ế
Nh ng chính sách đó đã làm cho mâu thu n gi a nhân dân Vi t Nam v i th c dânữ ẫ ữ ệ ớ ự
Pháp lên cao và đòi h i Đ ng ta ph i thay đ i sách l c đ u tranh cho phù h p.ỏ ả ả ổ ượ ấ ợ
1.2. H i ngh TW 6 (11/1939) và ch tr ng chuy n h ng chi n l c c aộ ị ủ ươ ể ướ ế ượ ủ
Đ ngả
Tr c s thay đ i c a tình hình th gi i và trong n c trong giai đ an chi n tranhướ ự ổ ủ ế ớ ướ ọ ế
m i bùng n , Trung ng Đ ng đã nhanh chóng ra ch th rút vào ho t đ ng bí m t và t mớ ổ ươ ả ỉ ị ạ ộ ậ ạ
đình ch các cu c bi u tình đ b o toàn l c l ng.ỉ ộ ể ể ả ự ượ
Ngày 6/11/1939, H i ngh l n th 6 c a Ban ch p hành Trung ng Đ ng do T ngộ ị ầ ứ ủ ấ ươ ả ổ
Bí th Nguy n Văn C ch trì đã di n ra t i Bà Đi m – Hóc Môn.ư ễ ừ ủ ễ ạ ể
H i ngh nh n đ nh:ộ ị ậ ị Ch đ cai tr Đông D ng s tr thành ch đ phát xít tànế ộ ị ở ươ ẽ ở ế ộ
b o, các t ng l p, giai c p trong xã h i Đông D ng đ u b chính sách c a chính quy nạ ầ ớ ấ ộ ươ ề ị ủ ề
th c dân làm điêu đ ng, mâu thu n gi a m i t ng l p nhân dân Vi t Nam v i chínhự ứ ẫ ữ ọ ầ ớ ệ ớ
quy n th c dân s tr nên gay g t, đ y tinh th n ch ng đ qu c, gi i phóng dân t c lênề ự ẽ ở ắ ẩ ầ ố ế ố ả ộ
cao.
H i ngh xác đ nh nhi m v , m c tiêu đ u tranh tr c m t là: ộ ị ị ệ ụ ụ ấ ướ ắ đánh đ đ qu cổ ế ố

tay sai, gi i phóng các dân t c Đông D ng làm cho Đông D ng hoàn toàn đ c l p.ả ộ ươ ươ ộ ậ
H i ngh ch tr ng:ộ ị ủ ươ
+ T m gác l i kh u hi u ạ ạ ẩ ệ cách m ng ru ng đ tạ ộ ấ , thay vào đó là kh u hi u ẩ ệ ch ngố
đ a tô cao, t ch thu ru ng đ t c a th c dân đ qu c và đ a ch tay sai chia cho dânị ị ộ ấ ủ ự ế ố ị ủ
cày nghèo.
+ Thay kh u hi u ẩ ệ “Thành l p chính quy n Xô Vi t công nông”ậ ề ế b ng kh u hi uằ ẩ ệ
“Chính ph c ng hòa dân ch ”ủ ộ ủ .
+ Đ a ra ch tr ng thành l p ư ủ ươ ậ M t tr n dân t c th ng nh t ph n đ Đôngặ ậ ộ ố ấ ả ế
D ngươ thay cho M t tr n dân ch Đông D ng.ặ ậ ủ ươ
V ph ng pháp đ u tranhề ươ ấ : Đ ng chuy n t đ u tranh đòi dân sinh, dân ch sangả ể ừ ấ ủ
đánh đ chính quy n c a đ qu c và tay sai; t ho t đ ng h p pháp n a h p pháp sangổ ề ủ ế ố ừ ạ ộ ợ ử ợ
ho t đ ng bí m t và b t h p pháp.ạ ộ ậ ấ ợ
H i ngh còn kh ng đ nhộ ị ẳ ị : chi n tranh đ qu c và h a phát xít s làm cho nhân dânế ế ố ọ ẽ
ph n u t và cách m ng s bùng n .ẫ ấ ạ ẽ ổ
1.3. Ý nghĩa l ch sị ử
H i ngh đã đánh d u s m đ u cho vi c thay đ i ch tr ng chi n l c c aộ ị ấ ự ở ầ ệ ổ ủ ươ ế ượ ủ
Đ ng: gi ng cao ng n c gi i phóng dân t c, tăng c ng m t tr n dân t c th ng nh t.ả ươ ọ ờ ả ộ ườ ặ ậ ộ ố ấ
17
Th hi n s nh y bén và sáng t o c a Đ ng trong vi c n m b t tình hình, k p th iể ệ ự ạ ạ ủ ả ệ ắ ắ ị ờ
t p h p s c m nh toàn dân t c, m đ ng đi t i th ng l i c a cu c cách m ng thángậ ợ ứ ạ ộ ở ườ ớ ắ ợ ủ ộ ạ
Tám năm 1945.
2. Nh ng cu c đ u tranh m đ u th i kỳ m iữ ộ ấ ở ầ ờ ớ
2.1. Tình c nh c a th c dân Pháp Đông D ng sau năm đ u tiên c a cu cả ủ ự ở ươ ầ ủ ộ
chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ
Tháng 6/1940, Chính ph Pháp đ u hàng phát xít Đ c => Th c dân Pháp Đôngủ ầ ứ ự ở
D ng b y u th . ươ ị ế ế
Vi n Đông, phát xít Nh t ti n sát biên gi i Vi t – Trung và giúp Xiêm gây xungỞ ễ ậ ế ớ ệ
đ t biên gi i Lào và Campuchia, uy hi p th c dân Pháp Đông D ng. Đ ng th i ộ ở ớ ế ự ở ươ ồ ờ ở
trong n c, phong trào cách m ng c a nhân dân Đông D ng đang đe do tr c ti p đ nướ ạ ủ ươ ạ ự ế ế
th c dân Pháp.ự

Th c dân Pháp ph i đ i m t cùng m t lúc hai nguy c : b tiêu di t b i l c l ngự ả ố ặ ộ ơ ị ệ ở ự ượ
cách m ng Đông D ng và b phát xít Nh t h t c ng.ạ ươ ị ậ ấ ẳ
Đ đ i phó, chúng đã m t m t th a hi p v i phát xít Nh t: 6/1940, Nh t bu c Phápể ố ộ ặ ỏ ệ ớ ậ ậ ộ
đóng c a biên gi i Vi t – Trung; tháng 8/1940, Pháp kí hi p c ch p nh n cho Nh tử ớ ệ ệ ướ ấ ậ ậ
nhi u đ c quy n Đông D ng; tháng 9/1940, cho Nh t dùng 3 sân bay B c Kì (Giaề ặ ề ở ươ ậ ở ắ
Lâm, Cát Bi và Ph L ng Th ng) và s d ng các con đ ng B c kì đ chuy n quânủ ạ ươ ử ụ ườ ở ắ ể ể
vào Trung Qu c.ố
M t khác chúng đã th c hi n chính sách b t lính, đàn áp, kh ng b cách m ng, tăngặ ự ệ ắ ủ ố ạ
c ng áp b c, bóc l t nhân dân Đông D ng đ t o s c m nh đ i phó v i phát xít Nh t.ườ ứ ộ ươ ể ạ ứ ạ ố ớ ậ
 Nhân dân ta s ng trong c nh b n cùng, ng t ng t, đ y tinh th n cách m ng lênố ả ầ ộ ạ ẩ ầ ạ
cao và đã làm bùng n m t s cu c kh i nghĩa.ổ ộ ố ộ ở
2.2. Nh ng cu c đ u tranh đ u tiênữ ộ ấ ầ
2.2.1. Kh i nghĩa B c S n (27/9/1940)ở ắ ơ
* Nguyên nhân
- Ngày 22/9/1940, Nh t đánh vào L ng S n, Pháp thua và rút lui qua Châu B c S n.ậ ạ ơ ắ ơ
Nhân c h i đó, Đ ng b đ a ph ng đã lãnh đ o nhân dân B c S n kh i nghĩa.ơ ộ ả ộ ị ươ ạ ắ ơ ở
* Di n bi n và k t qu ễ ế ế ả
Nhân dân B c S n đã t c khí gi i tàn quân Pháp đ t vũ trang, gi i tán chínhắ ơ ướ ớ ể ự ả
quy n đ ch, thành l p chính quy n cách m ng.ề ị ậ ề ạ
Sau đó, đ c s th a hi p c a Nh t, th c dân Pháp đã quay tr l i đàn áp cu c kh iượ ự ỏ ệ ủ ậ ự ở ạ ộ ở
nghĩa r t tàn kh c.ấ ố
Đ ng b B c S n đã lãnh đ o nhân dân đ u tranh quy t li t ch ng kh ng b , xâyả ộ ở ắ ơ ạ ấ ế ệ ố ủ ố
d ng căn c quân s và thành l p đ i du kích B c S n đ kháng chi n.ự ứ ự ậ ộ ắ ơ ể ế
Ngày 20/10/1940, th c dân Pháp đánh úp l c l ng cách m ng căn c Vũ Lăngự ự ượ ạ ở ứ
làm nghĩa quân tan v . Đ i du kích B c S n ph i rút vào vùng r ng núi đ c ng c l cỡ ộ ắ ơ ả ừ ể ủ ố ự
l ng.ượ
* Ý nghĩa
Cu c kh i nghĩa tuy th t b i nh ng đã đ l i nhi u bài h c v kh i nghĩa vũ trangộ ở ấ ạ ư ể ạ ề ọ ề ở
cho Đ ng. Đ c bi t, trong cu c kh i nghĩa, đ i du kích B c S n đ c thành l p – Đây làả ặ ệ ộ ở ộ ắ ơ ượ ậ
l c l ng vũ trang cách m ng đ u tiên c a ta.ự ượ ạ ầ ủ

2.1.2. Kh i nghĩa Nam kỳ (23/ 11/ 1940)ở
* Nguyên nhân
Tháng 11/1940, quân phi t Xiêm đã khiêu khích và gây xung đ t d c đ ng biên gi iệ ộ ọ ườ ớ
Lào và Campuchia. Th c dân Pháp đã đ a binh lính ng i Vi t và ng i Cao Miên sangự ư ườ ệ ườ
làm bia đ đ n ch t thay cho chúng. S vi c này làm cho nhân dân Nam kỳ r t b t bình.ỡ ạ ế ự ệ ấ ấ
Tr c hoàn c nh đó, Đ ng b Nam kỳ đã quy t đ nh chu n b phát đ ng kh i nghĩaướ ả ả ộ ế ị ẩ ị ộ ở
và c đ i di n ra xin ch th c a Trung ng. Trung ng quy t đ nh đình ch cu c kh iử ạ ệ ỉ ị ủ ươ ươ ế ị ỉ ộ ở
nghĩa.
18
* Di n bi n và k t quễ ế ế ả
Ng i mang ch th c a Trung ng v đ n Sài Gòn thì b đ ch b t. Do đó, X yườ ỉ ị ủ ươ ề ế ị ị ắ ứ ủ
không bi t và phát hành l nh kh i nghĩa vào đêm 22 r ng ngày 23/11/1940.ế ệ ở ạ
N m đ c k ho ch c a ta, th c dân Pháp đã ra “thi t quân lu t”, ra l nh gi iắ ượ ế ạ ủ ự ế ậ ệ ớ
nghiêm và b a l i săn lùng các chi n sĩ cách m ng.ủ ướ ế ạ
Theo k ho ch đã đ nh, đêm 22 r ng sáng 23/11/1940, cu c kh i nghĩa đã n ra ế ạ ị ạ ộ ở ổ ở
h u kh p các t nh Nam kỳ, tri t h nhi u đ n b t gi c, l p đ c chính quy n nhi uầ ắ ỉ ệ ạ ề ồ ố ặ ậ ượ ề ở ề
vùng thu c M Tho, Gia Đ nh, B c Liêu. Trong cu c kh i nghĩa, lá c đ sao vàng l nộ ỹ ị ạ ộ ở ờ ỏ ầ
đ u tiên xu t hi n.ầ ấ ệ
Pháp đàn áp cu c kh i nghĩa vô cũng tàn kh c, l c l ng cách m ng Nam kỳ b thi tộ ở ố ự ượ ạ ị ệ
h i n ng n , m t s cán b u tú c a Đ ng nh : Nguy n Văn C , Nguy n Th Minhạ ặ ề ộ ố ộ ư ủ ả ư ễ ừ ễ ị
Khai b đ ch sát h i. L c l ng còn l i ph i rút v Đ ng Tháp M i và U Minh đị ị ạ ự ượ ạ ả ề ồ ườ ể
c ng c l c l ng.ủ ố ự ượ
2.2.3. Cu c binh bi n Đô L ng (13/1/1941)ộ ế ươ
* Nguyên nhân
Pháp b t binh lính ng i Vi t Ngh An sang Lào đánh nhau v i quân Xiêm. Tr cắ ườ ệ ở ệ ớ ướ
s tác đ ng m nh m c a các cu c kh i nghĩa trong năm 1940, nh ng binh lính ng iự ộ ạ ẽ ủ ộ ở ữ ườ
Vi t trong quân đ i Pháp đây đã bí m t chu n b n i d y ch ng l i quân đ i Pháp.ệ ộ ở ậ ẩ ị ổ ậ ố ạ ộ
* Di n bi n và k t quễ ế ế ả
Ngày 13/01/1941, Đ i Cung (Nguy n Văn Cung) đã ch huy binh lính đ n Chộ ễ ỉ ở ồ ợ
R ng n i d y. T i hôm đó, h đánh chi m đ n Đô L ng r i kéo v Vinh đ nh ph i h pạ ổ ậ ố ọ ế ồ ươ ồ ề ị ố ợ

v i binh lính đây chi m thành.ớ ở ế
Th c dân Pháp đã k p th i đ i phó, ngày 11/02/1941, Đ i Cung b b t, cu c binhự ị ờ ố ộ ị ắ ộ
bi n th t b i.ế ấ ạ
Ngày 24/4/1941, Đ i Cung cùng 10 đ ng chí c a ông b b t và x t .ộ ồ ủ ị ắ ử ử
2.2.4. Ý nghĩa và bài h c c a ba s ki n trênọ ủ ự ệ
Ba cu c kh i nghĩa trên th t b i là do k thù còn quá m nh, l c l ng cách m ngộ ở ấ ạ ẻ ạ ự ượ ạ
ch a đ c t ch c và chu n b đ y đ .ư ượ ổ ứ ẩ ị ầ ủ
Tuy v y, ba cu c kh i nghĩa v n có ý nghĩa to l n:ậ ộ ở ẫ ớ
Nêu cao tinh th n anh dũng, b t khu t c a dân t c Vi t Nam.ầ ấ ấ ủ ộ ệ
Đó là ti ng súng báo hi u cho cu c kh i nghĩa toàn qu c, là b c đ u đ u tranhế ệ ộ ở ố ướ ầ ấ
b ng vũ l c c a các dân t c Đông D ng.ằ ự ủ ộ ươ
Đ l i cho Đ ng nh ng bài h c kinh nghi m quý báu v chu n b l c l ng và xácể ạ ả ữ ọ ệ ề ẩ ị ự ượ
đ nh th i c cách m ng, ph c v cho vi c lãnh đ o cu c kh i nghĩa tháng Tám sau này.ị ờ ơ ạ ụ ụ ệ ạ ộ ở
3. Tình hình Đông D ng sau khi Nh t nh y vàoươ ậ ả
3.1. Pháp câu k t v i phát xít Nh t đ bóc l t nhân dân Đông D ngế ớ ậ ể ộ ươ
Trong th b suy y u, th c dân Pháp đã ch p nh n nh ng b phát xít Nh t đ duyế ị ế ự ấ ậ ượ ộ ậ ể
trì quy n l i c a mình. Đ ng th i Nh t cũng mu n t m th i s d ng b máy th ng trề ợ ủ ồ ờ ậ ố ạ ờ ử ụ ộ ố ị
c a Pháp đ bóc l t nhân dân Đông D ng:ủ ể ộ ươ
Ngày 23/7/1941, Pháp kí v i Nh t hi p c phòng th chung Đông D ng, choớ ậ ệ ướ ủ ươ
Nh t có quy n đóng quân trên toàn cõi Đông D ng.ậ ề ươ
Ngày 29/7/1941, Pháp đ ng ý cho Nh t s d ng t t c các sân bay và c a bi n c aồ ậ ử ụ ấ ả ử ể ủ
Đông D ng vào m c đích quân s .ươ ụ ự
Ngày 7/12/1941, Nh t l i bu c Pháp kí hi p c cam k t cung c p l ng th c, bậ ạ ộ ệ ướ ế ấ ươ ự ố
trí doanh tr i cho quân Nh t.ạ ậ
Pháp ch p nh n “m c a” cho các công ty c a Nh t t do đ u t vào Đông D ng.ấ ậ ở ử ủ ậ ự ầ ư ươ
3.1.1. Nh ng th đo n bóc l t c a Nh tữ ủ ạ ộ ủ ậ
Sau khi bu c Pháp ph i nh ng b , các công ty t b n c a Nh t b t đ u đ y m nhộ ả ượ ộ ư ả ủ ậ ắ ầ ẩ ạ
đ u t vào Đông D ng đ khai thác ngu n tài nguyên và th tr ng Đông D ng.ầ ư ươ ể ồ ị ườ ươ
19
M t khác, Nh t gián ti p bóc l t nhân dân ta b ng cách bu c Pháp ph i cung c p cácặ ậ ế ộ ằ ộ ả ấ

nhu y u ph m (g o, ngô, ) cho chúng, b t dân ta ph i nh lúa đ tr ng đay và th uế ẩ ạ ắ ả ổ ể ồ ầ
d u…ầ
3.1.2. Nh ng ho t đ ng bóc l t tàn nh n c a th c dân Phápữ ạ ộ ộ ẫ ủ ự
Đ đáp ng nh ng yêu c u c a Nh t và đ m b o đ c quy n l i nh tr c đây,ể ứ ữ ầ ủ ậ ả ả ượ ề ợ ư ướ
th c dân Pháp đã s d ng nhi u th đo n tàn nh n đ bóc l t nhân dân ta:ự ử ụ ề ủ ạ ẫ ể ộ
+ Thi hành chính sách “kinh t ch huy”. Tăng m c thu cũ, đ t thêm thu m i…ế ỉ ứ ế ặ ế ớ
đ ng th i sa th i công nhân, viên ch c, gi m ti n l ng, tăng gi làm, ki m soát g t gaoồ ờ ả ứ ả ề ươ ờ ể ắ
s n xu t và phân ph i, n đ nh giá c .ả ấ ố ấ ị ả
+ Ti n hành thu mua th c ph m mà ch y u là lúa g o theo l i c ng b c v i giáế ự ẩ ủ ế ạ ố ưỡ ứ ớ
r m t, làm cho l ng th c, th c ph m thi u th n tr m tr ng.ẻ ạ ươ ự ự ẩ ế ố ầ ọ
Chính sách v vét bóc l t c a Pháp - Nh t đã đ y dân ta t i c nh cùng c c. H u quơ ộ ủ ậ ẩ ớ ả ự ậ ả
là cu i năm 1944, đ u năm 1945, h n 2 tri u đ ng bào ta mi n B c b ch t đói. ố ầ ơ ệ ồ ở ề ắ ị ế
3.2. Nh t – Pháp ra s c chu n b đ h t c ng nhauậ ứ ẩ ị ể ấ ẳ
3.2.1. Nh ng th đo n chính tr l a b p c a Nh tữ ủ ạ ị ừ ị ủ ậ
Vi c duy trì b máy th ng tr c a th c dân Pháp Đông D ng ch là m t gi i phápệ ộ ố ị ủ ự ở ươ ỉ ộ ả
tình th nh m che gi u b m t xâm l c c a phát xít Nh t. Đ ng th i l i d ng th c dânế ằ ấ ộ ặ ượ ủ ậ ồ ờ ợ ụ ự
Pháp đ đàn áp và bóc l t nhân dân Đông D ng.ể ộ ươ
Đ th c hi n âm m u th ng tr Đông D ng lâu dài, phát xít Nh t đã tìm cách xâyể ự ệ ư ố ị ươ ậ
d ng l c l ng tay sai c a mình đ đi đ n thành l p chính quy n tay sai nh m thay thự ự ượ ủ ể ế ậ ề ằ ế
và lo i b th c dân Pháp:ạ ỏ ự
+ Ra s c tuyên truy n t t ng Đ i Đông Á, thuy t “Đ ng văn đ ng ch ng”, tuyênứ ề ư ưở ạ ế ồ ồ ủ
truy n văn hoá và s c m nh vô đ ch c a Nh t và h a h n trao tr đ c l p cho Vi t Nam.ề ứ ạ ị ủ ậ ứ ẹ ả ộ ậ ệ
+ Bí m t t p h p nh ng ph n t b t mãn v i Pháp nh Tr n Tr ng Kim, Nguy nậ ậ ợ ữ ầ ử ấ ớ ư ầ ọ ễ
Xuân Ch … đ l p ra hàng lo t các đ ng phái thân Nh t: Đ i Vi t dân chính, Đ i Vi tữ ể ậ ạ ả ậ ạ ệ ạ ệ
qu c xã, Vi t Nam ái qu c ố ệ ố
+ Nh t thành l p “Vi t Nam ph c qu c đ ng minh h i” đ t p h p các t ch c,ậ ậ ệ ụ ố ồ ộ ể ậ ợ ổ ứ
đ ng phái thân Nh t, chu n b thành l p m t chính ph bù nhìn và “trao tr đ c l p” choả ậ ẩ ị ậ ộ ủ ả ộ ậ
Vi t Nam, g t Pháp ra kh i Đông D ng.ệ ạ ỏ ươ
3.2.2. Nh ng th đo n l a b p c a Phápữ ủ ạ ừ ị ủ
Trong tình th l c l ng b suy y u, th c dân Pháp m t m t ph i cam ch u khu tế ự ượ ị ế ự ộ ặ ả ị ấ

ph c Nh t, ph i th c hi n các yêu sách c a Nh t, nh ng m t khác chúng l i ng m ng mụ ậ ả ự ệ ủ ậ ư ặ ạ ấ ầ
chu n b l c l ng ch c h i l t l i tình th : ẩ ị ự ượ ờ ơ ộ ậ ạ ế
Th nh t, ti p t c kh ng b , đàn áp cách m ng đ gi v ng quy n th ng tr .ứ ấ ế ụ ủ ố ạ ể ữ ữ ề ố ị
Th hai, ti n hành nhi u chính sách l a b p đ nhân dân ta l m t ng chúng là b nứ ế ề ừ ị ể ầ ưở ạ
ch không ph i là thù:ứ ả
 Cho m t s ng i Vi t thu c gi i th ng l u n m gi m t s ch c v quanộ ố ườ ệ ộ ớ ượ ư ắ ữ ộ ố ứ ụ
tr ng đ ràng bu c h v i Pháp.ọ ể ộ ọ ớ
 M thêm m t vài tr ng cao đ ng (khoa h c, ki n trúc, nông lâm…), l p Đôngở ộ ườ ẳ ọ ế ậ
D ng h c xá cho m t s sinh viên l u trú nh m d d , lôi kéo thanh niên.ươ ọ ộ ố ư ằ ụ ỗ
 T o đi u ki n, h tr các nhóm thân Pháp đ y m nh ho t đ ng tuyên truy n, lôiạ ề ệ ỗ ợ ẩ ạ ạ ộ ề
kéo qu n chúng ng h ch tr ng “Pháp - Vi t ph c h ng”, đ ch ng l i phát xítầ ủ ộ ủ ươ ệ ụ ư ể ố ạ
Nh t ậ
 Khu y đ ng m t phong trào thanh niên gi t o nh m lôi kéo thanh niên xa r iấ ộ ộ ả ạ ằ ờ
nhi m v c u n c.ệ ụ ứ ướ
Tháng 3/1945, quân đ i Nh t Thái Bình D ng lâm vào tình tr ng nguy c p, Nh tộ ậ ở ươ ạ ấ ậ
đã đ o chính Pháp (9/3/1945) và đ c chi m Đông D ng.ả ộ ế ươ
3.3. Tình c nh nhân dân Vi t Nam d i hai t ng áp b c Pháp - Nh tả ệ ướ ầ ứ ậ
Chính sách áp b c, bóc l t n ng n c a Pháp và Nh t, đã đ y các t ng l p nhân dânứ ộ ặ ề ủ ậ ẩ ầ ớ
nói chung, đ c bi t là nông dân, lâm vào c nh kh n cùng:ặ ệ ả ố
20
Giai c p nông dân: ấ Do b c ng b c thu mua l ng th c, ph i nh lúa tr ng đay,ị ưỡ ứ ươ ự ả ổ ồ
s u cao thu n ng , nên đ i s ng c c c. Ph n l n h là n n nhân c a tr n đói làm 2ư ế ặ ờ ố ơ ự ầ ớ ọ ạ ủ ậ
tri u ng i ch t cu i năm 1944 đ u 1945.ệ ườ ế ố ầ
Giai c p công nhân: ấ Th ng xuyên b cúp ph t, gi m l ng, tăng gi làm , trongườ ị ạ ả ươ ờ
khi đó giá c sinh ho t l i tăng cao làm cho cu c s ng c a h r t khó khăn.ả ạ ạ ộ ố ủ ọ ấ
Các t ng l p ti u t s n: ầ ớ ể ư ả Cu c s ng b p bênh, không có l i thoát.ộ ố ấ ố
Giai c p t s n và đ a ch : ấ ư ả ị ủ Ph n l n b sa sút nghiêm tr ng và phá s n hàng lo t.ầ ớ ị ọ ả ạ
Tóm l iạ : d i hai t ng áp b c Pháp - Nh t, đ i s ng c a đ i đa s ng i dân Vi tướ ầ ứ ậ ờ ố ủ ạ ố ườ ệ
Nam lâm vào c nh cùng b n, điêu đ ng, lòng căm thù gi c c a h sôi s c, n u đ c lãnhả ầ ứ ặ ủ ọ ụ ế ượ
đ o, ch c ch n h s s n sàng đ ng lên tiêu di t k thù.ạ ắ ắ ọ ẽ ẵ ứ ệ ẻ

4. H i ngh TW 8 và quá trình chu n b ti n t i kh i nghĩa giành chính quy nộ ị ẩ ị ế ớ ở ề
(5/1941 – 9/3/1945)
4.1. H i ngh Trung ng 8ộ ị ươ
4.1.1. B i c nhố ả
Cu c chi n tranh th gi i th hai ngày m t lan r ng.ộ ế ế ớ ứ ộ ộ
Th c dân Pháp đ u hàng và liên k t v i phát xít Nh t th ng tr nhân dân Đôngự ầ ế ớ ậ ố ị
D ng làm cho mâu thu n gi a nhân dân Đông D ng v i b n Nh t – Pháp và đ ng th iươ ẫ ữ ươ ớ ọ ậ ồ ờ
mâu thu n gi a Nh t và Pháp ngày càng gay g t.ẫ ữ ậ ắ
4.1.2. H i ngh Trung ng 8 (10 - 19/5/1941)ộ ị ươ
Ngày 28/1/1941, Nguy n Ái Qu c đã tr v n c tr c ti p lãnh đ o cách m ng Vi tễ ố ở ề ướ ự ế ạ ạ ệ
Nam. Sau khi nghiên c u s bi n đ i c a tình hình trong n c và qu c t , Ng i đã tri uứ ự ế ổ ủ ướ ố ế ườ ệ
t p và ch trì H i ngh Trung ng 8 t i Pác Bó (Cao B ng) t ngày 10 đ n 19/5/1941.ậ ủ ộ ị ươ ạ ằ ừ ế
H i ngh kh ng đ nh ch tr ng đúng đ n c a H i ngh Trung ng 6 và H i nghộ ị ẳ ị ủ ươ ắ ủ ộ ị ươ ộ ị
Trung ng 7 và nh n đ nh: mâu thu n đòi h i ph i gi i quy t c p bách đó là mâu thu nươ ậ ị ẫ ỏ ả ả ế ấ ẫ
gi a dân t c ta v i b n đ qu c – phát xít Pháp - Nh t; “ữ ộ ớ ọ ế ố ậ Cu c cách m ng Đông D ngộ ạ ươ
trong giai đo n hi n t i là m t cu c cách m ng gi i phóng dân t c” vạ ệ ạ ộ ộ ạ ả ộ à đ a ra ch tr ng:ư ủ ươ
ph i gi i phóng Đông D ng ra kh i ách th ng tr c a Pháp - Nh t.ả ả ươ ỏ ố ị ủ ậ
H i nghi quy t đ nh:ộ ế ị
+ Ti p t c t m gác kh u hi u ế ụ ạ ẩ ệ “Đánh đ đ a ch , phong ki n, chia ru ng đ t cho dânổ ị ủ ế ộ ấ
cày” và thay vào đó là các kh u hi u ẩ ệ “T ch thu ru ng đ t c a b n đ qu c, Vi t gian chiaị ộ ấ ủ ọ ế ố ệ
cho dân cày nghèo, gi m tô, gi m t c” ả ả ứ
+ Thành l p M t tr n dân t c th ng nh t riêng cho Vi t Nam: ậ ặ ậ ộ ố ấ ệ Vi t Nam đ c l pệ ộ ậ
đ ng minhồ - Vi t Minhệ , bao g m các t ch c qu n chúng l y tên là H i c u qu c ồ ổ ứ ầ ấ ộ ứ ố
+ Chu n b m i đi u ki n đ ti n t i kh i nghĩa vũ trang.ẩ ị ọ ề ệ ể ế ớ ở
4.1.3. Ý nghĩa
H i ngh Trung ng 8 đã hoàn ch nh s chuy n h ng chi n l c và sách l c độ ị ươ ỉ ự ể ướ ế ượ ượ ề
ra t H i ngh Trung ng 6 (11/1939):ừ ộ ị ươ
+ Gi ng cao h n n a và đ t ng n c gi i phóng dân t c lên hàng đ u.ươ ơ ữ ặ ọ ờ ả ộ ầ
+ Gi i quy t v n đ dân t c trong t ng n c Đông D ng.ả ế ấ ề ộ ừ ướ ươ
+ Ch tr ng ti n t i kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n.ủ ươ ế ớ ở ề

4.2. Quá trình chu n b l c l ng ti n t i kh i nghĩa giành chính quy nẩ ị ự ượ ế ớ ở ề
4.2.1. T p h p qu n chúng và xây d ng l c l ng chính trậ ợ ầ ự ự ượ ị
Ngày 19/5/1941, M t tr n Vi t Minh chính th c thành l p bao g m các H i c uặ ậ ệ ứ ậ ồ ộ ứ
qu c: Nông dân c u qu c, Công nhân c u qu c, Thanh niên c u qu c, Ph lão c uố ứ ố ứ ố ứ ố ụ ứ
qu c đ t p h p qu n chúng nhân dân.ố ể ậ ợ ầ
Năm 1943, Đ ng đã ra Đ c ng văn hoá Vi t Nam. ả ề ươ ệ
Cu i năm 1944, l p H i Văn hoá c u qu c và Đ ng dân ch Vi t Nam n m trongố ậ ộ ứ ố ả ủ ệ ằ
l c l ng Vi t Minh nh m t p h p l c l ng h c sinh, sinh viên, tri th c, t s n dân t c;ự ượ ệ ằ ậ ợ ự ượ ọ ứ ư ả ộ
tăng c ng công tác đ ch v n…ườ ị ậ
21
Ngoài ra Đ ng còn ra nhi u n ph m báo chí đ tuyên truy n, v n đ ng qu n chúngả ề ấ ẩ ể ề ậ ộ ầ
tham gia cách m ng.ạ
* K t qu :ế ả
+ Năm 1942, kh p 9 Châu c a Cao B ng đ u có H i c u qu c, y Ban Vi t Minhắ ủ ằ ề ộ ứ ố Ủ ệ
t nh Cao B ng và sau đó là y Ban lâm th i Cao - B c - L ng đ c thành l p.ỉ ằ Ủ ờ ắ ạ ượ ậ
+ Năm 1943, y Ban Vi t Minh Cao - B c - L ng đã l p ra 19 đ i quân xung phongỦ ệ ắ ạ ậ ộ
Nam ti n đ liên l c v i căn c Vũ Nhai và phát tri n l c l ng xu ng các t nh mi nế ể ạ ớ ứ ể ự ượ ố ỉ ề
xuôi.
4.2.2. Xây d ng l c l ng vũ trang và căn c đ a cách m ngự ự ượ ứ ị ạ
Sau kh i nghĩa B c S n, m t b ph n l c l ng vũ trang đã chuy n thành các đ iở ắ ơ ộ ộ ậ ự ượ ể ộ
du kích ho t đ ng vùng căn c B c S n – Vũ Nhai. Đ n năm 1941, nh ng đ i du kíchạ ộ ở ứ ắ ơ ế ữ ộ
này đã th ng nh t thành C u qu c quân.ố ấ ứ ố
Sau tháng 2/1942, C u qu c quân phân tán thành nhi u b ph n đ gây d ng c s ứ ố ề ộ ậ ể ự ơ ở ở
Thái Nguyên, Tuyên Quang, L ng S n. Ngày 15/9/1941, đ i c u qu c quân 2 ra đ i.ạ ơ ộ ứ ố ờ
V xây d ng căn c đ a cách m ng, t i H i ngh Trung ng 7 (11/1940) Đ ng đãề ự ứ ị ạ ạ ộ ị ươ ả
ch n B c S n – Vũ Nhai làm căn c đ a; sau khi Bác v n c, Cao B ng đ c ch n làmọ ắ ơ ứ ị ề ướ ằ ượ ọ
căn c đ a th hai c a Đ ng.ứ ị ứ ủ ả
Đ n năm 1943, ch nghĩa phát xít b t đ u lâm vào tình th khó khăn, Đ ng ta đã chế ủ ắ ầ ế ả ủ
tr ng đ y m nh công tác chu n b kh i nghĩa giành chính quy n.ươ ẩ ạ ẩ ị ở ề
Ho t đ ng chu n b di n ra sôi n i kh p n i t nông thôn đ n thành th trên cạ ộ ẩ ị ễ ổ ở ắ ơ ừ ế ị ả

n c. Đ c bi t là các t nh mi n núi phía B c: căn c B c S n – Vũ Nhai, c u qu cướ ặ ệ ở ỉ ề ắ ở ứ ắ ơ ứ ố
quân ho t đ ng m nh; Cao B ng, năm 1943 ban Vi t Minh Cao - B c L ng đã l p ra 19ạ ộ ạ ở ằ ệ ắ ạ ậ
ban xung phong Nam ti n đ liên l c v i căn c B c S n…ế ể ạ ớ ứ ắ ơ
Ngày 07/5/1944, T ng b Vi t Minh ra ch th cho các c p “s a so n kh i nghĩa” vàổ ộ ệ ỉ ị ấ ử ạ ở
kêu g i nhân dân “s m s a vũ khí đu i k thù chung”; không khí chu n b kh i nghĩa sôiọ ắ ử ổ ẻ ẩ ị ở
s c trong khu căn c :ụ ứ
Tháng 11/1944, Vũ Nhai n ra kh i nghĩa, nh ng b t n th t n ng n do th i cở ổ ở ư ị ổ ấ ặ ề ờ ơ
ch a thu n l i, bu c ph i chuy n sang chi n tranh du kích.ư ậ ợ ộ ả ể ế
Cao - B c - L ng cũng chu n b phát đ ng kh i nghĩa, nh ng Bác đã k p th i hoãnỞ ắ ạ ẩ ị ộ ở ư ị ờ
l i đ ch th i c .ạ ể ờ ờ ơ
Ngày 22/12/1944, đ i Vi t Nam tuyên truy n gi i phóng quân đ c thành l p. Ngayộ ệ ề ả ượ ậ
sau khi thành l p, đ i đã liên ti p giành th ng l i: Phay Kh t (25/12/1944), Nà Ng nậ ộ ế ắ ợ ắ ầ
(26/12/1944), m r ng nh h ng kh p chi n khu Cao - B c - L ng.ở ộ ả ưở ắ ế ắ ạ
Đ ng th i, đ i C u qu c quân cũng phát đ ng chi n tranh du kích và giành đ cồ ờ ộ ứ ố ộ ế ượ
nhi u th ng l i Chiêm Hoá, Vĩnh Yên, Phú Th .ề ắ ợ ở ọ
Nh v y, t H i ngh Trung ng 8 đ n cu i năm 1944 đ u 1945, Đ ng đã xâyư ậ ừ ộ ị ươ ế ố ầ ả
d ng và t p h p đ c m t ự ậ ợ ượ ộ l c l ng chính tr hùng h uự ượ ị ậ d i s lãnh đ o c a M tướ ự ạ ủ ặ
tr n Vi t Minh, và m t ậ ệ ộ l c l ng vũ trang đang tr ng thành nhanh chóngự ượ ưở cùng m tộ
vùng căn c cách m ng v ng ch c, s n sàng cho vi c ti n t i m t cu c đ u tranh chínhứ ạ ữ ắ ẵ ệ ế ớ ộ ộ ấ
tr k t h p v i vũ trang giành chính quy n khi th i c đ n.ị ế ợ ớ ề ờ ơ ế
Câu h i và bài t pỏ ậ :
1. Hoàn c nh l ch s và n i dung H i ngh Trung ng l n th 6 (11/1939) ả ị ử ộ ộ ị ươ ầ ứ [CĐSP C n Th 2000]ầ ơ
2. N i dung chuy n h ng chi n l c cách m ng c a H i ngh trung ng l n th 8 (5/1941) c aộ ể ướ ế ượ ạ ủ ộ ị ươ ầ ứ ủ
Ban ch p hành Trung ng Đ ng C ng s n Đông D ng? ấ ươ ả ộ ả ươ [Đ i h c Lu t Hà N i - 1999]ạ ọ ậ ộ
3. Nh ng nét chính v di n bi n c a các cu c kh i nghĩa B c S n, Nam Kì và binh bi n Đôữ ề ễ ế ủ ộ ở ắ ơ ế
L ng?. Ý nghĩa l ch s c a các s ki n trên ươ ị ử ủ ự ệ [Đ thi TS Cao Đ ng SP Hà N i 2001]ề ẳ ộ
4. S chu n b l c l ng cách m ng c a nhân dân Vi t Nam t tháng 5/1941 đ n tháng 3 nămự ẩ ị ự ượ ạ ủ ệ ừ ế
1945 di n ra nh th nào? ễ ư ế [Đ thi TS ĐH Lu t Hà N i - 1999]ề ậ ộ
5. Hãy k tên nh ng m t tr n do Đ ng ta thành l p t năm 1930 đ n năm 1941. Trình bày hoànể ữ ặ ậ ả ậ ừ ế
c nh l ch s và s ra đ i, quá trình phát tri n và vai trò c a M t tr n Vi t Minh đ i v i th ng l i c aả ị ử ự ờ ể ủ ặ ậ ệ ố ớ ắ ợ ủ

cu c Cách m ng tháng Tám 1945. ộ ạ [Đ thi TS Cao đ ng SP Thái Bình].ề ẳ
22
BÀI 8
CÁCH M NG THÁNG TÁM 1945 VÀ S THÀNH L P C AẠ Ự Ậ Ủ
N C VI T NAM DÂN CH C NG HÒAƯỚ Ệ Ủ Ộ
1. Cao trào kháng Nh t c u n c (Kh i nghĩa t ng ph n t tháng 3 đ n gi aậ ứ ướ ở ừ ầ ừ ế ữ
tháng 8/1945)
1.1. Nh t đ o chính Pháp (9/3/1945) - th i c cách m ng đ n g nậ ả ờ ơ ạ ế ầ
Đ u năm 1945, ch nghĩa phát xít liên t c th t b i n ng n :ầ ủ ụ ấ ạ ặ ề
+ Châu Âu: Đ c b đánh b t kh i Liên Xô, đ ng th i liên quân Anh – Mĩ đ bỞ ứ ị ậ ỏ ồ ờ ổ ộ
vào gi i phóng n c Pháp, sau đó các n c Trung và Đông Âu cũng đ c gi i phóng.ả ướ ướ ượ ả
+ m t tr n Thái Bình D ng: Phát xít Nh t cũng b liên quân Anh – Mĩ t n côngỞ ặ ậ ươ ậ ị ấ
d n d p.ồ ậ
+ Th c dân Pháp Đông D ng ráo ri t chu n b cho vi c h t c ng Nh t khi quânự ở ươ ế ẩ ị ệ ấ ẳ ậ
Đ ng Minh t n công vào Đông D ng.ồ ấ ươ
Nh t bi t rõ ý đ c a Pháp nên đã hành đ ng tr c: Đêm 9/3/1945, Nh t n súngậ ế ồ ủ ộ ướ ậ ổ
đ o chính Pháp trên toàn Đông D ng => Th c dân Pháp nhanh chóng tan rã và đ u hàng.ả ươ ự ầ
Sau khi h t c ng Pháp, Nh t tuyên b “trao tr đ c l p cho các dân t c Đôngấ ẳ ậ ố ả ộ ậ ộ
D ng” và đ a l c l ng thân Nh t ra l p nên chính ph bù nhìn Vi t Nam do Tr nươ ư ự ượ ậ ậ ủ ở ệ ầ
Tr ng Kim làm Th t ng và B o Đ i làm Qu c tr ng.ọ ủ ướ ả ạ ố ưở
Nh ng trên th c t , Nh t l i ti n hành nhi u hành đ ng trái ng c:ư ự ế ậ ạ ế ề ộ ượ
+ Đ a ng i Nh t thay th các v trí c a ng i Pháp trong b máy chính quy n th cư ườ ậ ế ị ủ ườ ộ ề ự
dân đ th ng tr và bóc l t dân ta.ể ố ị ộ
+ Ti p t c v vét, bóc l t nhân làm cho nhân dân ta đói kh .ế ụ ơ ộ ổ
+ Ti n hành hàng lo t các ho t đ ng đàn áp l c l ng cách m ng và nhân dân.ế ạ ạ ộ ự ượ ạ
1.2. Cao trào kháng Nh t c u n c ti n t i t ng kh i nghĩa tháng Támậ ứ ướ ế ớ ổ ở
1.2.1. Đ ng ra ch th “Nh t - Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta” đả ỉ ị ậ ắ ộ ủ ể
đi u ch nh chi n l cề ỉ ế ượ
Ngày 12/3/1945, Ban Th ng v Trung ng Đ ng đã h p và ra ch th : “Nh t –ườ ụ ươ ả ọ ỉ ị ậ
Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta”. ắ ộ ủ

Ch th đã xác đ nh:ỉ ị ị
K thù tr c m t và duy nh t c a nhân dân Đông D ng là phát xít Nh t.ẻ ướ ắ ấ ủ ươ ậ
Thay kh u hi u “Đánh đu i phát xít Nh t – Pháp” b ng “Đánh đu i phát xít Nh t”.ẩ ệ ổ ậ ằ ổ ậ
Đ a ra kh u hi u “Thành l p chính quy n cách m ng” đ ch ng l i chính quy n bùư ẩ ệ ậ ề ạ ể ố ạ ề
nhìn thân Nh t. ậ
Hình th c đ u tranh: bi u tình th uy, vũ trang du kích và s n sàng chuy n sang hìnhứ ầ ể ị ẵ ể
th c t ng kh i nghĩa khi có đi u ki n.ứ ổ ở ề ệ
H i ngh quy t đ nh phát đ ng cao trào “Kháng Nh t c u n c”, chu n b cho T ngộ ị ế ị ộ ậ ứ ướ ẩ ị ổ
kh i nghĩa.ở
1.2.2. Kh i nghĩa t ng ph n, chu n b ti n t i t ng kh i nghĩaở ừ ầ ẩ ị ế ớ ổ ở
căn c Cao - B c - L ng, đ i Vi t Nam tuyên truy n gi i phóng quân và C uỞ ứ ắ ạ ộ ệ ề ả ứ
qu c quân đã lãnh đ o qu n chúng gi i phóng hàng lo t các xã, châu, huy n ố ạ ầ ả ạ ệ
Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà Giang vùng gi i phóng ti p t c đ c m r ng.Ở ả ế ụ ượ ở ộ
Năm 1945, n n đói đang hoành hành làm 2 tri u ng i mi n B c ch t, trong khi cácạ ệ ườ ề ắ ế
kho thóc c a Nh t thì đ y p. Đ ng đã k p th i phát đ ng phong trào đánh chi m kho thócủ ậ ầ ắ ả ị ờ ộ ế
c a Nh t đ c u đói.ủ ậ ể ứ
Qu ng Ngãi, các đ ng chí tù chính tr nhà lao Ba T n i d y chi m đ n gi c vàỞ ả ồ ị ở ơ ổ ậ ế ồ ặ
l p ra đ i du kích Ba T .ậ ộ ơ
Ngày 15/4/1945, H i ngh quân s B c kỳ h p và quy t đ nh:ộ ị ự ắ ọ ế ị
+ Th ng nh t các l c l ng vũ trang thành Vi t Nam gi i phóng quân.ố ấ ự ượ ệ ả
23
+ Thành l p y Ban quân s B c kỳ.ậ Ủ ự ắ
Ngày 15/5/1945, Vi t Nam gi i phóng quân ra đ i.ệ ả ờ
Ngày 16/4/1945, T ng b Vi t Minh ra ch th thành l p y ban dân t c gi i phóngổ ộ ệ ỉ ị ậ Ủ ộ ả
Vi t Nam và y ban dân t c gi i phóng các c p.ệ Ủ ộ ả ấ
Ngày 4/6/1945, Khu gi i phóng Vi t B c đ c thành l p, Tân Trào đ c ch n làmả ệ ắ ượ ậ ượ ọ
“th đô” c a Khu gi i phóng, đ ng th i thi hành 10 chính sách l n c a Vi t Minh.ủ ủ ả ồ ờ ớ ủ ệ
Nh v yư ậ , đ n tr c tháng 8/1945, l c l ng cách m ng Vi t Nam đã chu n b chuế ướ ự ượ ạ ệ ẩ ị
đáo và đang t ng b c kh i nghĩa, s n sàng cho m t ừ ướ ở ẵ ộ cu c t ng kh i nghĩaộ ổ ở khi th i cờ ơ
xu t hi n.ấ ệ

2. T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945ổ ở
2.1. Nh t đ u hàng quân Đ ng Minh - th i c cách m ng xu t hi nậ ầ ồ ờ ơ ạ ấ ệ
Châu Âu, ngày 8/5/1945, Đ c đ u hàng quân Đ ng Minh không đi u ki n.Ở ứ ầ ồ ề ệ
Ngày 9/8/1945, H ng quân Liên Xô đã tiêu di t đ o quân Quan Đông c a Nh t t iồ ệ ạ ủ ậ ạ
Trung Qu c. Đ n tr a 15/8/1945, Nh t chính th c đ u hàng quân Đ ng Minh không đi uố ế ư ậ ứ ầ ồ ề
ki n. Quân Nh t Đông D ng và chính quy n Tr n Tr ng Kim hoang mang c c đ . Kệ ậ ở ươ ề ầ ọ ự ộ ẻ
thù c a dân t c Vi t Nam đã g c ngã, th i c giành chính quy n đã xu t hi n.ủ ộ ệ ụ ờ ơ ề ấ ệ
Tr c đó, l c l ng Đ ng Minh đã có s phân công quân đ i vào Đông D ng đướ ự ượ ồ ự ộ ươ ể
gi i giáp quân Nh t. Chính vì v y, th i c giành chính quy n b gi i h n t khi Nh t đ uả ậ ậ ờ ơ ề ị ớ ạ ừ ậ ầ
hàng đ n tr c khi quân đ ng minh vào Đông D ng.ế ướ ồ ươ
2.2. Đ ng đã n m b t th i c và phát đ ng t ng kh i nghĩaả ắ ắ ờ ơ ộ ổ ở
Tr c tình hình phát xít Nh t liên t c b th t b i, ngày 13 tháng 8 năm 1945, H iướ ậ ụ ị ấ ạ ộ
ngh toàn qu c c a Đ ng đang h p Tân Trào - Tuyên Quang (t 13/8 đ n 15/8/1945).ị ố ủ ả ọ ở ừ ế
Ngay khi nghe tin Nh t đ u hàng Đ ng minh, H i ngh quy t đ nh:ậ ầ ồ ộ ị ế ị
+ Phát đ ng T ng kh i nghĩa trong c n c, giành l y chính quy n tr c khi quânộ ổ ở ả ướ ấ ề ướ
Đ ng Minh vào.ồ
+ Thành l p y Ban kháng chi n toàn qu c và ra Quân l nh s 1.ậ Ủ ế ố ệ ố
T ngày 16 đ n 17/8/1945, Đ i h i Qu c dân h p Tân Trào đã quy t đ nh:ừ ế ạ ộ ố ọ ở ế ị
+ Tán thành quy t đ nh T ng kh i nghĩa c a Trung ng Đ ng.ế ị ổ ở ủ ươ ả
+ Thông qua 10 chính sách c a Vi t Minh.ủ ệ
+ L p y Ban dân t c gi i phóng Vi t Nam do H Chí Minh làm Ch t ch(Sau này làậ Ủ ộ ả ệ ồ ủ ị
Chính ph lâm th i c a N c Vi t Nam Dân Ch C ng Hòa).ủ ờ ủ ướ ệ ủ ộ
+ L y c đ sao vàng làm qu c kì, bài hát Ti n quân ca làm qu c ca.ấ ờ ỏ ố ế ố
Sau đó, H Chí Minh g i th kêu g i đ ng bào c n c n i d y giành chính quy n.ồ ử ư ọ ồ ả ướ ổ ậ ề
Chi u ngày 16/8/1945, theo l nh c a y Ban kh i nghĩa, Võ Nguyên Giáp ch huyề ệ ủ Ủ ở ỉ
m t đ i quân ti n v gi i phóng th xã Thái Nguyên, m đ u cho cu c T ng kh i nghĩa.ộ ộ ế ề ả ị ở ầ ộ ổ ở
2.3. Giành chính quy n trong c n cề ả ướ
T ngày 14/8/1945 đ n ngày 18/8/1945, 4 t nh đ u tiên giành đ c đ c l p là: B cừ ế ỉ ầ ượ ộ ậ ắ
Giang, H i D ng, Hà T nh, Qu ng Nam.ả ươ ỉ ả
T t i 15/8/1945 đ n ngày 19/8/1945, nhân dân Hà N i đã giành đ c chính quy n.ừ ố ế ộ ượ ề

Ngày 23/8/1945, Hu đ c gi i phóng. Đ n 30/8/1945, vua B o Đ i thoái v .ế ượ ả ế ả ạ ị
Ngày 25/8/1945, Sài Gòn đ c gi i phóng.ượ ả
Đ n ngày 28/8/1945, cu c T ng kh i nghĩa đã thành công hoàn toàn trong c n cế ộ ổ ở ả ướ
(tr m t s th xã: Móng Cái, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu… đang b l c l ng c aừ ộ ố ị ị ự ượ ủ
T ng Gi i Th ch chi m đóng).ưở ớ ạ ế
Ngày 02/9/1945, t i Qu ng tr ng Ba Đình, Ch t ch H Chí Minh đã thay m tạ ả ườ ủ ị ồ ặ
Chính ph lâm th i đ c b n Tuyên ngôn đ c l p, tuyên b s ra đ i c a n c Vi t Namủ ờ ọ ả ộ ậ ố ự ờ ủ ướ ệ
Dân Ch C ng Hòa.ủ ộ
3. Nguyên nhân th ng l i, ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi mắ ợ ị ử ọ ệ
3.1. Nguyên nhân th ng l iắ ợ
24
* Khách quan: H ng quân Liên Xô và quân Đ ng Minh đánh b i ch nghĩa phát xítồ ồ ạ ủ
mà tr c ti p là phát xít Nh t đã t o ra m t th i c thu n l i đ nhân dân ta đ ng lên giànhự ế ậ ạ ộ ờ ơ ậ ợ ể ứ
chính quy n.ề
* Ch quan: ủ Dân t c Vi t Nam v n có truy n th ng yêu n c sâu s c. Vì v y, khiộ ệ ố ề ố ướ ắ ậ
Đ ng đ ng ra kêu g i và lãnh đ o kháng chi n ch ng gi c thì m i ng i đã hăng háiả ứ ọ ạ ế ố ặ ọ ườ
h ng ng, t o nên s c m nh to l n đ chi n th ng k thù.ưở ứ ạ ứ ạ ớ ể ế ắ ẻ
Do s lãnh đ o đúng đ n, tài tình c a Đ ng và Bác H :ự ạ ắ ủ ả ồ
Đ ng viên, giác ng và t ch c đ c các t ng l p nhân dân đoàn k t d i s lãnhộ ộ ổ ứ ượ ầ ớ ế ướ ự
đ o th ng nh t c a Đ ng trong m t m t tr n dân t c th ng nh t.ạ ố ấ ủ ả ộ ặ ậ ộ ố ấ
K t h p tài tình gi a đ u tranh vũ trang v i đ u tranh chính tr , đ u tranh du kích v iế ợ ữ ấ ớ ấ ị ấ ớ
kh i nghĩa t ng ph n nông thôn, ti n lên T ng kh i nghĩa.ở ừ ầ ở ế ổ ở
N m b t th i c k p th i, t đó đ a ra đ c nh ng ch đ o chi n l c đúng đ n.ắ ắ ờ ơ ị ờ ừ ư ượ ữ ỉ ạ ế ượ ắ
3.2. Ý nghĩa l ch sị ử
* Đ i v i dân t cố ớ ộ
Cách m ng tháng Tám là m t s ki n vĩ đ i trong l ch s dân t c. Nó đã đ p tanạ ộ ự ệ ạ ị ử ộ ậ
xi ng xích nô l c a Pháp - Nh t và l t nhào ch đ phong ki n.ề ệ ủ ậ ậ ế ộ ế
Đ a n c ta t m t n c thu c đ a tr thành m t n c đ c l p, đ a nhân dân ta tư ướ ừ ộ ướ ộ ị ở ộ ướ ộ ậ ư ừ
thân ph n nô l thành ng i làm ch n c nhà, Đ ng ta tr thành Đ ng c m quy n.ậ ệ ườ ủ ướ ả ở ả ầ ề
M ra m t k nguyên m i trong l ch s dân t c - k nguyên đ c l p dân t c g n li nở ộ ỉ ớ ị ử ộ ỉ ộ ậ ộ ắ ề

v i ch nghĩa xã h i.ớ ủ ộ
* Đ i v i qu c tố ớ ố ế
Là th ng l i đ u tiên trong th i đ i m i c a dân t c nh c ti u trên con đ ng đ uắ ợ ầ ờ ạ ớ ủ ộ ượ ể ườ ấ
tranh t gi i phóng mình kh i ách đ qu c - th c dân.ự ả ỏ ế ố ự
C vũ m nh m phong trào gi i phóng dân t c c a các n c thu c đ a và n a thu cổ ạ ẽ ả ộ ủ ướ ộ ị ử ộ
đ a trên th gi i.ị ế ớ
3.3. Bài h c kinh nghi mọ ệ
Cách m ng tháng Tám thành công đã đ l i nhi u bài h c quý báu:ạ ể ạ ề ọ
N m v ng ng n c đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i, k t h p đúng đ n, sáng t oắ ữ ọ ờ ộ ậ ộ ủ ộ ế ợ ắ ạ
nhi m v dân t c và dân ch , trong đó nhi m v dân t c đ c đ t lên hàng đ u.ệ ụ ộ ủ ệ ụ ộ ượ ặ ầ
Đánh giá đúng v trí c a các giai c p, các t ng l p nhân dân, kh i d y tinh th n dânị ủ ấ ầ ớ ơ ậ ầ
t c, t p h p và khai thác tri t đ s c m nh c a kh i đ i đoàn k t dân t c, cô l p và phânộ ậ ợ ệ ể ứ ạ ủ ố ạ ế ộ ậ
hoá cao đ k thù đ t ng b c ti n lên đánh b i chúng.ộ ẻ ể ừ ướ ế ạ
N m v ng và v n d ng sáng t o quan đi m cách m ng b o l c và kh i nghĩa vũắ ữ ậ ụ ạ ể ạ ạ ự ở
trang, k t h p đ u tranh chính tr v i đ u tranh vũ trang, chu n b lâu dài v l c l ng vàế ợ ấ ị ớ ấ ẩ ị ề ự ượ
k p th i n m b t th i c , ti n hành kh i nghĩa t ng ph n, ti n lên T ng kh i nghĩa đị ờ ắ ắ ờ ơ ế ở ừ ầ ế ổ ở ể
giành th ng l i hoàn toàn.ắ ợ
Câu h i và bài t pỏ ậ :
1. Trình bày n i dung và ý nghĩa c a s chuy n h ng ch đ o chi n l c cách m ng Vi t Namộ ủ ự ể ướ ỉ ạ ế ượ ạ ệ
c a Đ ng trong cu c v n đ ng gi i phóng dân t c (1939 - 1945). ủ ả ộ ậ ộ ả ộ [Đ thi TS ĐHSP Hà N i 2 - 2000].ề ộ
2. Trình bày khái quát cao trào kháng Nh t c u n c t tháng 3 đ n tháng 8/ 1945. Cu c t ngậ ứ ướ ừ ế ộ ổ
kh i nghĩa tháng Tám đã thành công nh th nào? ở ư ế [Đ thi TS DHDL Đông Đô 2000].ề
3. Phân tích bài h c th i c c a Cách m ng tháng tám – 1945. ọ ờ ơ ủ ạ [Đ thi TS ĐHVH H. N i 1999].ề ộ
4. Nguyên nhân th ng l i c a cu c Cách m ng tháng Tám 1945. ắ ợ ủ ộ ạ [Đ TS ĐH Lu t H.N i 1999].ề ậ ộ
5. Phân tích ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a cách m ng tháng Tám 1945. ị ử ọ ệ ủ ạ [Đ thi TSề
ĐHQG Hà N i - 2000].ộ
6. Ý nghĩa l ch s c a cu c Cách m ng tháng Tám 1945 c a Vi t Nam ị ử ủ ộ ạ ủ ệ [Đ thi tuy n sinh ĐHề ể
Công Đoàn năm 1999].
25

×