Lắp ráp, sửa chữa mạch điện điều khiển động cơ xoay
chiều 3 pha có giới hạn và đảo chiều quay bằng công tắc
hành trình
I. Mục tiêu bài học
1.1-Kiến thức:
- Mô tả, phân tích đợc cấu tạo, công dụng của các phần tử trong mạch
điện điều khiển động cơ ~ 3 pha có giới hạn và đảo chiều quay bằng công tắc
hành trình.
- Trình bày đợc qui trình thực hiện lắp ráp, đấu nối, vận hành và sửa chữa
mạch điện.
1.2-Kỹ năng:
-Tính toán lựa chọn đợc vật t, thiết bị đúng, phù hợp.
-Lắp đặt, đấu nối đợc mạch điện lên bảng gỗ.
-Kiểm tra, sửa chữa đợc các sự cố thờng xảy ra trong mạch điện.
-Vận hành mạch điện an toàn, đúng qui trình đóng cắt.
1.3-Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác và khoa học.
II. Chuẩn bị công việc
2.1. Dụng cụ tháo lắp:
Kìm, tuốc nơ vít, khoan tay, dũa mịn, dao, kéo, Clê.
2.2. Dụng cụ đo kiểm:
Vạn năng kế, mê gôm mét.
2.3. Phơng tiện hỗ trợ khác:
1
Sơ đồ trải mạch điện điều khiển động cơ xoay chiều 3 pha có giới hạn và
đảo chiều quay bằng công tắc hành trình.
2.4. Vật liệu:
Dây đơn 1,5; dây súp đôi 2x0,75; vít gỗ 4x30; giấy ráp số không; băng
dính.
2.5. Thiết bị:
Cầu dao 3 pha, công tắc hành trình, công tắc tơ ~3 pha, rơ le nhiệt, nút
bấm 3 nút.
III. kiến thức chuyên môn
3.1. Công dụng
Dùng để điều khiển đóng cắt và bảo vệ cho động cơ điện xoay chiều
không đồng bộ 3 pha có giới hạn và đảo chiều quay bằng công tắc hành trình.
3.2. Sơ đồ nguyên lý mạch điện
a. Sơ đồ nguyên lý (Hình vẽ)
1K
CD
CC
1K
2
1K
1
RN
D
RN
2K
A
B
C
2K
1K
2K
2
2K
1
1K
3
2K
3
đ/c
2
1
2
3
4
5
HT
1
HT
2
b.Trang bÞ ®iÖn
3
Hình 4.1: Sơ đồ nguyên lý mạch điện có giới hạn và đảo chiều
quay bằng công tắc hành trình
Để lắp đợc mạch điện, ta cần có.
- Cầu dao tay 3 pha 380
V
- 60
A
- Công tắc tơ ~3 pha 380
V
- 25
A
- Rơ le nhiệt
- Hộp nút bấm 3 nút
- Công tắc hành trình 2 vị trí
3.3. Nguyên lý làm việc
*Điều khiển động cơ quay thuận.
Đóng cầu dao tay CD. Để thực hiện điều khiển động cơ quay, ta có thể
thực hiện theo 2 cách sau:
- ấn nút 1K cuộn 1K có điện mạch điện từ pha B cuộn 1K tiếp
điểm thờng đóng 2K
3
tiếp điểm thờng đóng nút ấn 2K tiếp điểm thờng
mở nút ấn 1K nút dừng D tiếp điểm thờng đóng rơ le nhiệt pha C.
- Hoặc gạt tay gạt của công tắc hành trình HT
2
cuộn 1K có điện mạch
điện từ pha B cuộn 1K tiếp điểm thờng đóng 2K
3
tiếp điểm thờng
đóng công tắc hành trình HT
2
nút dừng D tiếp điểm thờng đóng rơ le
nhiệt pha C.
Cuộn 1K kín mạch tác động đóng 3 tiếp điểm mạch lực của nó lại để
cung cấp điện cho động cơ.
A A
1
B B
1
Đến động cơ quay theo chiều thuận
C C
1
4
Đồng thời đóng tiếp điểm 1K
2
để duy trì, mở tiếp điểm 1K
3
để khoá liên
động với cuộn 2K.
*Điều khiển động cơ quay ngợc.
- ấn nút 2K cuộn 2K có điện mạch điện cuộn 2K đi nh sau: Từ pha B
cuộn 2K tiếp điểm thờng đóng 1K
3
tiếp điểm thờng đóng của nút ấn 1K
tiếp điểm thờng mở của nút ấn 2K nút dừng D tiếp điểm thờng đóng
của rơ le nhiệt RN pha C.
- Hoặc gạt tay gạt của công tắc hành trình HT
2
cuộn cuộn 2K có điện
mạch điện cuộn 2K đi nh sau: Từ pha B cuộn 2K tiếp điểm thờng đóng
1K
3
tiếp điểm thờng đóng của công tắc hành trình HT
1
nút dừng D
tiếp điểm thờng đóng của rơ le nhiệt RN pha C.
Cuộn 2K kín mạch tác động đóng 3 tiếp điểm mạch lực 2K
1
của nó lại để
cung cấp điện cho động cơ.
A C
1
B B
1
Đến động cơ động cơ quay theo chiều ngợc
C A
1
Đồng thời đóng tiếp điểm 2K
2
để duy trì, mở tiếp điểm 2K
3
để khoá liên
động với cuộn 1K.
*Dừng động cơ.
ấn nút D cuộn dây công tắc tơ mất điện mở 3 tiếp điểm mạch lực cắt
điện khỏi động cơ động cơ ngừng làm việc.
IV. kiến thức kỹ thuật về công việc
4.1.Lắp ráp, đấu nối
5
tên công việc chỉ dẫn thực hiện
1.Chọn thiết bị vật t
- Chọn trang thiết bị dựa vào
I
đm
của phụ tải dựa vào bảng
đặc tính kỹ thuật của cầu
dao, công tắc tơ để chọn sao
cho I
đm
thiết bị > I
đm
phụ tải.
Uđm thiết bị > U lới
- Đối với d
2
chọn theo
điều kiện phát nóng
2.Lập sơ đồ lắp ráp - lắp ráp các trang thiết bị
1K
RN
2K
A
B
C
CD
CC
D
1K
2K
A
1
B
1
C
1
1
1
2
1
3
1
1
2
3
1
2
2
2
3
2
1
3
3
3
1
4
3
4
4
2
4
4
4
3
4
5
4
1
4
3
1
2
1
1
1
5
5
1
5
3
5
5
5
2
5
4
3
2
6
Hỡnh 4.2: S b trớ thit b mch in cú gii
hn v o chiu quay bng cụng tc hnh trỡnh
2
2
1
2
6
6
1
6
2
6
3
6
7
6
6
6
5
6
4
6
8
6
9
3
3
3
4
HT
1
HT
2
a
c
d
b
e
f
g
h
- Dựa vào sơ đồ nguyên lý sắp xếp
các thiết bị đã chọn lên bảng gỗ theo
thứ tự.
+ Sắp đặt các thiết bị
+ Lấy dấu các vị trí lắp
+ Chấm dấu, khoan mồi
+ Dùng tuốc nơ vít vặn vít gỗ 4 x
400 bắt giữ chặt các thiết bị tại các
vị trí.
Yêu cầu:
Thiết bị lắp ngay ngắn,
chắc chắn, đúng chiều (đối với cầu
dao tay).
3.Đấu nối dây
1K
RN
2K
A
7
Hỡnh 4.3: S u dõy mch in cú gii hn
v o chiu quay bng cụng tc hnh trỡnh
B
C
CD
CC
D
1K
2K
A
1
B
1
C
1
1
1
2
1
3
1
1
2
3
1
2
2
2
3
2
1
3
3
3
1
4
3
4
4
2
4
4
4
3
4
5
4
1
4
3
1
’
2
1
’
1
1
’
5
5
1
5
3
5
5
5
2
5
4
3
2
’
2
2
’
1
2
’
6
6
1
6
2
6
3
6
7
6
6
6
5
6
4
6
8
6
9
3
3
’
3
4
’
HT
1
HT
2
a
c
d
b
e
f
g
h
8
1. Đấu nối mạch lực
a. Mạch lực 1K:
Nối 1-1
1
; 1
2
-1
3
; 1
4
-A
1
Nối 2-2
2
; 2
2
-B
1
Nối 3-3
1
; 3
2
-3
3
; 3
4
-C
1
b. Mạch lực 2K
1
1
-1'
1
; 2
1
-2'
1
; 3
1
-3'
1
1
2
-1'
2
; 2
2
-2'
2
; 3
2
-3'
2
Yêu cầu:
khi đấu nối dây phải thẳng,
các mối nối nếu không có kẹp dây
phải uốn khuyết. Nếu có kẹp dây thì
dây gọt cách điện và đặt xuống dới
kẹp dây vặn vít cố định đầu dây.
2. Đấu nối mạch điều khiển.
a. Mạch cuộn 1 K:
- Mạch khởi động: Nối các đoạn
dây 3
1
- 4; 4
1
-5
5
; 5
4
-a; e-6; 6
1
-6
5
; 6
4
-6
7
;
6
7
-6
8
;
6
9
-3'
3
; 3
4
- 1
1
.
Nối a-d; h-6
5
- Mạch duy trì: Nối các đoạn e-4
3
;
4
2
-6
5
.
b. Mạch cuộn 2K:
- Mạch khởi động: Nối các đoạn dây
4-5; 5
1
-4
5
; 4
3
-g; c-6
3
.
Nối g-f; b-6
6
.
- Mạch duy trì: Nối các đoạn c-5
2
;
5
3
-6
6
Yêu cầu: Dây đ/k đi gọn lại 1 bó và đấu
9
4.2. Kiểm tra, sửa chữa mạch điện
tên công việc chỉ dẫn thực hiện
1,Kiểm tra, sửa chữa mạch lực
Dùng vạn năng đặt ở thang đo R
nấc x 1000.
a. Kiểm tra sửa chữa mạch lực 1K
Kiểm tra liền mạch pha A
Đặt 2 que đo vào 2 đầu A-A
1
, đóng
cầu dao CD cỡng ép cuộn 1 K tác
động.
- Nếu kim chỉ R = 0 mạch tốt
- Nếu kim chỉ R = mạch hở lúc
đó ta chia mạch ta từng đoạn kiểm tra
tìm sự cố và giải quyết sự cố (cách
sửa chữa nh khởi động từ đơn).
Kiểm tra liền mạch pha B và pha C
Cách làm tơng tự pha A
b. Kiểm tra sửa chữa mạch lực 2K
Kiểm tra sửa chữa pha A
Đặt 2 que đo vào A-C
1
đóng cầu
dao CD ấn 2K.
Nếu kim chỉ R = 0 mạch tốt
Nếu kim chỉ R = mạch hở lúc đó
ta chỉ kiểm tra tiếp điểm 1'
1
-3'
2
và
đoạn dây 1
1
-1'
1
và 3
2
-3'
2
.
10
tên công việc chỉ dẫn thực hiện
Kiểm tra sửa chữa pha B
- Đặt 2 que đo của đòng hồ vào 2
đầu B-B
1
, cỡng ép 2K.
Nếu kim chỉ 0 mạch tốt
Nếu kim chỉ mạch hở lúc đó ta
chỉ kiểm tra tiếp điểm 2'
1
-2'
2
và đoạn
dây 2
1
-2'
1
; 2
2
-2'
2
.
Kiểm tra sửa chữa pha C
- Đặt 2 que đo vạn năng vào 2 pha
C-A
1
cỡng ép 2K
Nếu kim chỉ R = 0 mạch tốt.
Nếu kim chỉ R = mạch hở lúc đó
ta chỉ kiểm tra tiếp điểm 3'
1
-1'
2
và
đoạn dây 1
2
-1'
2
; 3
1
-3'
1
.
Chú ý
:
-Khi kiểm tra mạch điện phải
không có điện.
-Sử dụng đúng thang đo của vạn
năng.
2,Kiểm tra, sửa chữa mạch điều
khiển
Dùng vạn năng đặt ở thang đo R
nấc x100 hoặc x 1000. Đo vào 1
1
- 3
1
a. Kiểm tra sửa chữa mạch cuộn
1K.
- Mạch khởi động
ấn nút 1K.
-Nếu kim chỉ R = 0 mạch tốt
-Nếu kim chỉ R = mạch hở lúc đó
ta chia mạch ra các đoạn để kiểm tra
tìm sự cố, cách làm nh sau:
Đặt cố định 1 que đo vào 3
1
que đo
11
tên công việc chỉ dẫn thực hiện
còn lại lần lợt đặt vào các điểm nối dây
4; 4
1
; 5
5
; 5
4
; 6; 6
1
(ấn 1K) 6
5
; 6
4
; 6
7
; 6
8
;
6
9
; 3
3
; 3
4
về 1
1
.
Tại điểm đấu dây nào kim chỉ R = thì
tại đoạn mạch có điểm đó bị sự cố từ đó ta
có phơng án sửa chữa (nếu dây đứt thì thay
dây, tiếp điểm không tiếp xúc thì sửa chữa
lại).
-Mạch duy trì
Cỡng ép 1K tác động.
-Nếu kim chỉ R = 0 mạch duy trì
tốt
-Nếu kim chỉ R = mạch hở lúc đó
ta chia mạch ra để kiểm tra nh sau:
Đặt cố định 1 que đo vào 3
1
que
còn lại lần lợt đặt đến vị trí 4
1
; 5
5
; 5
4
;
4
2
; 4
3
; 6
5
tại vị trí nào kim chỉ R =
tại đoạn mạch có điểm đó bị sự cố.
-Mạch công tắc hành trình
Gạt tay gạt công tắc hành trình
HT
2
.
-Nếu kim chỉ R = 0 mạch tốt
-Nếu kim chỉ R = mạch hở lúc đó
ta chia mạch ra các đoạn để kiểm tra
tìm sự cố.
b. Kiểm tra mạch cuộn 2K
(Tơng tự nh mạch cuộn 1K)
c. Kiểm tra mạch khoá liên động
- Mạch khoá cuộn 1K
+Khoá liên động điện:
12
tên công việc chỉ dẫn thực hiện
ấn nút 1K hoặc cỡng ép 1K kim chỉ
0 đồng thời cỡng ép 2K kim chỉ
mạch khoá tốt. Nếu kim vẫn chỉ R =
0 thì tiếp điểm 2K
3
bị dính (nối tắt).
+Khoá liên động cơ khí:
ấn nút 1K hoặc cỡng ép 1K kim chỉ
0 đồng thời ấn nút 2K kim chỉ
mạch khoá tốt. Nếu kim vẫn chỉ R =
0 thì tiếp điểm nút 2K bị dính (nối
tắt).
- Mạch khóa cuộn 2K
(Tơng tự cuộn 1K)
d. Kiểm tra dừng
+Dừng cho 1K
Cỡng ép 1K kim đồng hồ chỉ 0,
đồng thời ấn nút dừng D kim đồng hồ
chỉ là dừng tốt. Nếu kim vẫn chỉ 0
là tiếp điểm nút dừng bị dính hoặc
đấu sai đầu dây duy trì của 1K.
+Dừng cho 2K
Cỡng ép 2K kim đồng hồ chỉ 0,
đồng thời ấn nút dừng D kim đồng hồ
chỉ là dừng tốt. Nếu kim vẫn chỉ 0
là tiếp điểm nút dừng bị dính hoặc
đấu sai đầu dây duy trì của 2K.
13