Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

ôn thi tiếng anh theo chuyê đề

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (51.94 KB, 6 trang )

Các mẫu câu cần nhớ
1> To get smb to do sth : Nhờ
want muốn
advise khuyên ai làm gì
tell bảo
ask yêu cầu
request đề nghị
help (smb do sth) giúp
Eg: Mrs Nga got me to buy a pen this morning
2> To make bắt, khiến
have smb do sth : bảo, muốn ai làm gì
let để
Eg: Mr Ngoc had his girl friend go to market
3> Had better tốt hơn hết là nên
S + should do sth: nên .
ought to
Eg: You ought to keep silence.
4> Too + adj +( for smb)+ to do sth not +adj (trái nghĩa) +enough +(for smb) +to do sth
Eg: Its too big for me to wear
Its not small enough for me to wear
5> Its + adj + ( for smb) + to do sth = V.ing + be + adj + ( for smb)
Eg: Its easy for me to cook = Cooking is easy for me.
6> Would rether do sth than do sth :Thà hơn
Prefer + N + to + N
V.ing V.ing : thích hơn
Eg: I would rather stay at home than go out
I prefer staying at home to going out
7> S + would rather + smb + did sth : Muốn ai làm gì
(d rather) didnt sth đừng(không) làm
Eg: Id rather you stayed at home
Id rather you didnt go out


1
8> It takes + O + thời gian + to do sth : Mất bao lâu để làm
took
will take
S + spend(s) + thời gian + doing sth
spent
will spend
Eg: It took her 2 hours to do her homework
She spent 2 hours doing her homework.
9> Its + nice /kind / good of smb to do sth
silly ( ngớ ngẩn)
stupid( ngu ngốc) = (ai đó) thật là khi làm gì
intelligent/ clever
(im)polite/ rude ( thô lỗ)
Eg: Its very kind of you to help me.
Bạn thật là tử tế khi đã giúp đỡ tôi.
10> Such + (a/an) + adj + N + that : quá đến nỗi mà
<=> so + adj / adv + that + clause
Eg: He is such a talkative boy that everybody an noys
Anh ta lắm mồm đến nỗi mà ai cũng phải khó chịu
= He is so talkative that everybody annoys
11> S + have + never + PII . + before
Has
This is the frist time + S + have + PII
It has + ( ever) + PII
Eg: I have never met him before
=This is the first time I have ( ever) met him
12> So sánh:
- A hơn B B không bằng A
- Nhất trong số không ai trong số bằng

13> Hiện tại hoàn thành Quá khứ đơn
Eg: We have learnt E since 2000
We started to learn E in 2000
14> Its + khoảng thời gian + since + S + V ( quá khứ) : Đã bao lâu kể từ
2
( + last)
S + have not + PII + for + khoảng thời gian
has
Eg: It is 2 months since he last came here
He hasnt come here for 2 months
15> Although + clause1+ clause2 ( không có but) : Mặc dù
In spite of + N + clause
Cụm N
Despite + N + clause
Cụm N
In spite of the fact that + clause1 + clause2
Eg: Allthough he is old, he still runs every morning
= In spite of his old ness, he still runs every morning
= Despite his old ness, he still runs every morning
= In spite of the fact that he is old , he still runs every morning
16> Thức mệnh lệnh + or ( nếu không) .will .sẽ
if S+ dont want to do sth (nếu không muốn )
doesnt/ dont + V
Unless + S + V (chia) + clause ( tơng lai đơn)
be
Eg: Be quiet or you will be punished
Be quiet if you dont want to be punished
Unless you are quiet, you will be punished
If you arent quiet, you will be punished
17> Bị động : Be + PII

*Bị động đặc biệt:
(1) To get + sth + PII ( chỉ một việc gì
= To have + sth + PII đó ngời khác làm)
I want to have my car washed
repaired
3
(2) It is said that
was thought that + clause
believed
S + is said + to do sth
was throught to be
believed ( to have + pII)
Eg: It is said that he is a good teacher.
She is said to be a good teacher.
18> * S ngời + Need + _ to do sth (need sẽ chia nh V thờng)
\ do sth (need dùng nh động từ không khuyết)
* Svật + need(s) + V.ing
to be done
Eg: She needs to buy some eggs.
She need buy some eggs.
The floor need(s) sweeping.
to be swept.
19> It is who/ that .: chính là mà (dùng để nhấn mạnh)
Eg: It is her who(that) I want to meet không đợc dùng which
she who(that) wants to meet me
20>It is likely that (có lẽ là ) + clause ( t ơng lai đơn)
To be likely + to do sth
Eg: It is likely that he will be a teacher
= He is likely to be a teacher
21> Because + clause1 + clause2 = Because of + N + clause

cụm N
Eg: Because she was ill, she couldnt go to scholl
= Because of her ill ness, she couldnt go to school
22> This is the man who (that) + V(chia) + O ( điền who (that) nếu thấy V)
She
He
Peter (whom)+ S + V ( điền whom hoặc không điền gì nếu thấy S + V)
4
Eg: This is the man who loves me
( whom) I love
23> She
He is one of + N (số nhiều) + who + V(không chia)
Lan
(V lúc này chia theo N số nhiều chứ không phải chia theo she, he, Lan ) do đó V không chia
ở ngôi 3 số ít.
Eg: She is one of students who pased the exam
often help the poor
24> Một số tính từ + giới từ thờng gặp:
-To be pleased ( hài lòng)
bored with smb
fed up sth
delighted( vui mừng) doing sth
-To be surprised ngạc nhiên
shocked at/ by sth bị sốc
amused buồn cời
-To be excited ( phấn chấn)
worried about sth
up set ( bối rối)
-To be afraid/ fond/full ( đầy)
frightened ( sợ) of sth, doing sth

terrifried (sợ)
ashamed ( xấu hổ)
proud (tự hào)
short( thiếu) ; tired (chán)
-To be good
bad at sth / doing sth
excellent
brilliant( xuất sắc, tài năng)
-To be famous: nổi tiếng về for sth
respon sible( chịu trách nhiệm) for sth
5
-To be different( khác với) from smb/ sth >< to be similar( giống với) to
-To be known as/ to : đợc biết đến
-To be sorry + clause
about sth : xin lỗi về
for sth / doing sth : tiếc cho
-To be crowded with : đông đúc toàn là
25> Một số động từ + giới từ thờng gặp :
-To apply for: nộp đơn xin việc
-To apolpgise ( to smb) for sth/ for doing sth: xin lỗi ai về việc gì
-To believe in : tin tởng vào
succeed in: thành công về .
-To complain to smb about sth: kêu ca phàn nàn với ai về
-To depend on : phụ thuộc vào
-To consist of : bao gồm
-To happen to smb/ sth : xảy đến với
-To dream about smb/ sth : Mơ thấy .
-To dream of doing sth : tởng tợng
-To live on: sống nhờ vào
-To pay smb for sth: Trả tiền ai về việc gì .

-To ask smb for sth: xin ai cái gì .
-To hear about : nghe nói về
of: nghe nói đến, biết đến .
from: nhận đợc tin về .
-To write to smb: viết th cho ai
-To spend sth on sth : dùng cái gì vào việc gì
doing sth : dành . để làm gì
-To point sth at smb : chĩa cái gì vào ai
-To borrow sth from smb = to borrow smb sth : vay, mợn
> < to lend sth to smb = to lend smb sth :cho vay , cho mợn
-To divide/ cut sth into: chia cái gì ra làm
-To shout at smb:quát vào mặt ai to shout to smb : nói to với , gọi .
6

×