Tải bản đầy đủ (.doc) (34 trang)

Tổng hợp bài tập hóa hữu cơ luyện thi đại học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (377.07 KB, 34 trang )

Hidrocacbon qua c¸c n¨m thi ®¹i häc
N¨m 2007 – Khèi A
Câu 1: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br
2

0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bìnhtăng thêm 6,7 gam. Công thức
phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)
A. C
2
H
2
và C
4
H
6
. B. C
2
H
2
và C
4
H
8
. C. C
3
H
4
và C
4


H
8
. D. C
2
H
2
và C
3
H
8
.
Câu 2: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối
lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được
số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A. 20. B. 40. C. 30. D. 10.
Câu 3: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là
45,223%. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. C
3
H
6
. B. C
3
H
4
. C. C
2
H

4
. D. C
4
H
8
Câu 4: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Câu 5: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19.
Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
3
H
8
. B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H

4
.
N¨m 2007 khèi B
Câu 6: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. dung dịch NaOH.
C. nước brom. D. giấy quì tím
Câu 7: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5.
Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
A. 3,3-đimetylhecxan. B. isopentan.
C. 2,2-đimetylpropan. D. 2,2,3-trimetylpentan.
N¨m 2008 – khèi A
Câu 8: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X,
tổng khối lượng của CO
2
và H
2
O thu được là
A. 20,40 gam. B. 18,96 gam. C. 16,80 gam. D. 18,60 gam.
Câu 9: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C
8
H
10

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 10: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C
2
H

2
và 0,04 mol H
2
với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn
hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z
(ở đktc) có tỉ khối so với O
2
là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A. 1,20 gam. B. 1,04 gam. C. 1,64 gam. D. 1,32 gam
Câu 11: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
12
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
6
H
14
.

Câu 12: Cho các chất sau: CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-CH=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH-CH
2
-CH
3
, CH
3
-C(CH
3
)=CH-CH
3
,
CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2
. Số chất có đồng phân hình học là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 13: Cho iso-pentan tác dụng với Cl

2
theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
N¨m 2008 – Khèi B
1
Câu 14: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết ⌠ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một
phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2
(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác
dụng với Cl
2
(theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 15: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra
2,8 lít khí CO
2
. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. C
2
H
6
và C
3
H
6
. B. CH
4
và C
3

H
6
. C. CH
4
và C
2
H
4
. D. CH
4
và C
3
H
4
.
Câu 16: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng hân tử của
X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankan. B. ankin. C. ankađien. D. anken.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C
2
H
2
và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO
2
và 2 lít hơi H
2
O
(các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là
A. C
2

H
4
. B. C
2
H
6
. C. C
3
H
8
. D. CH
4
.
N¨m 2009 – Khèi A
Câu 18: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. stiren. D. etilen.
Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối
lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A. 0,1 mol C
2
H
4
và 0,2 mol C
2
H
2
. B. 0,2 mol C
2
H
4

và 0,1 mol C
2
H
2
.
C. 0,1 mol C
3
H
6
và 0,2 mol C
3
H
4
. D. 0,2 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3
H
4
N¨m 2009 – Khèi B
Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm CH
4
, C
2
H
4
và C
2

H
2
. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối
lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH
4
có trong X là
A. 20%. B. 50%. C. 25%. D. 40%.
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X
so với H
2
bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không
làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là
A. CH
3
-CH=CH-CH
3
. B. CH
2
=CH
2
.

C. CH
2
=C(CH
3
)
2
. D. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
.
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 23: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y
(chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi
của X là
A. but-2-en. B. xiclopropan. C. propilen. D. but-1-en.
N¨m 2010 – Khèi A
Câu 24: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C
2
H
2
và 0,03 mol H
2
trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn

hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và
có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H
2
là 10,08. Giá trị của m là
A. 0,328. B. 0,205. C. 0,620. D. 0,58
Câu 25: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
A. 2-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-3-en. D. 3-etylpent-1-en
2
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)
2
(dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)
2
ban đầu. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
. B. C
3
H
6
. C. C
3
H
4
. D. C
2
H
6
.

N¨m 2010 – Khèi B
Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 11,25. Đốt cháy hoàn toàn
4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là
A. CH
4
và C
4
H
8
. B. C
2
H
6
và C
2
H
4
. C. CH
4
và C
2
H
4
. D. CH
4
và C

3
H
6
.
N¨m 2011 – Khèi A
Câu 28: Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng,
thu được hỗn hợp Y gồm C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
và H
2
. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng
10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 8. Thể tích O

2
(đktc) cần để đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp Y là
A. 33,6 lít. B. 22,4 lít. C. 26,88 lít. D. 44,8 lít.
Câu 29: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
8
tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
A. 5. B. 6. C. 4. D. 2.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
3
H
4
và C
4
H
4
(số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol
CO
2
. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO

3
trong NH
3
, thì khối
lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của C
3
H
4
và C
4
H
4
trong X lần lượt là:
A. CH≡C-CH
3
, CH
2
=CH-C≡CH. B. CH≡C-CH
3
, CH
2
=C=C=CH
2
.
C. CH
2
=C=CH
2
, CH
2

=CH-C≡CH. D. CH
2
=C=CH
2
, CH
2
=C=C=CH
2
.
Câu 31: Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và
đồng phân hình học) thu được là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 32: Cho dãy chuyển hoá sau:
Benzen + ( C
2
H
4
, xt, t
o
) –—> X + ( Br
2
as tØ lÖ 1:1 ) —> Y ( KOH/ C
2
H
5
OH xt, t
o
) —> Z (trong

đó X, Y, Z là sản phẩm chính).
Tên gọi của Y, Z lần lượt là
A. 1-brom-1-phenyletan và stiren. B. 1-brom-2-phenyletan và stiren.
C. 2-brom-1-phenylbenzen và stiren. D. benzylbromua và toluen.
N¨m 2011 - Khèi B
Câu 33: Cho phản ứng: C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4
→ C
6
H
5
-COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ KOH + H
2
O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 24. B. 34. C. 27. D. 31
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO

2
bằng số mol H
2
O thì X là anken.
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
(g) Hợp chất C
9
H
14
BrCl có vòng benzen trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 35: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H
2
là 17. Đốt cháy hoàn toàn
0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình tăng
thêm m gam. Giá trị của m là
A. 6,6. B. 5,85. C. 7,3. D. 3,39.
3
Câu 36: Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C
4
H
10
, C
4

H
8
, C
4
H
6
và H
2
. Tỉ khối của X
so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là
A. 0,48 mol. B. 0,24 mol. C. 0,36 mol. D. 0,60 mol.
Câu 37: Số đồng phân cấu tạo của C
5
H
10
phản ứng được với dung dịch brom là
A. 8. B. 7. C. 9. D. 5.
N¨m 2012 – Khèi A
Câu 38: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO
4
trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu
cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng
hiđrat hóa axetilen là
A. 80%. B. 70%. C. 92%. D. 60%.
Câu 39: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có thể có của X là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
. Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng
phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
B. CH
4
. C. C
2
H
4
. D. C
4
H
10
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5 lít O
2
(các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu
được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần
trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 46,43% B. 31,58%. C. 10,88%. D. 7,89%
Câu 42: Hỗn hợp X gồm H
2
và C
2
H

4
có tỉ khối so với H
2
là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ
khối so với H
2
là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
A. 70%. B. 60%. C. 50%. D. 80%.
Câu 43: Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu
dung dịch brom là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
N¨m 2012 – Khèi B
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời
gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2
bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
A. 24 gam. B. 16 gam. C. 0 gam. D. 8 gam.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn giản nhất
khác nhau, thu được 2,2 gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Các chất trong X là
A. hai ankađien. B. một anken và một ankin.
C. hai anken. D. một ankan và một ankin.
Câu 46: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
A. 3-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-1-ol C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-3-ol.

N¨m 2013- Khèi A Mã đề : 374
Câu 3: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C
2
H
2
; 0,65 mol H
2
và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu
được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đến phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br
2
trong dung dịch?
A. 0,10 mol. B. 0,20 mol. C. 0,25 mol. D. 0,15 mol
Câu 4: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca  CaC
2
(b) C + 2H
2
 CH
4
(c) C + CO
2
 2CO (d) 3C + 4Al  Al
4

C
3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
A. (c) B. (b) C. (a) D. (d)
4
Câu 11: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được
ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. isopentan. B. pentan. C. neopentan. D. butan.
Câu 17: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH
3
)
3
C-CH
2
-CH(CH
3
)
2

A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametylbutan
C. 2,4,4,4-tetrametylbutan D. 2,4,4-trimetylpentan
Câu 47: Hỗn hợp X gồm H
2
, C
2
H
4
và C
3
H

6
có tỉ khối so với H
2
là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn
một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 10. Tổng số mol H
2
đã phản ứng là
A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol
N¨m 2013- Khèi B Mã đề : 537
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C
3
H
5
OH). Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu
được 30,24 lít khí CO
2
(đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với
X bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br
2
0,1M. Giá trị của V là
A. 0,6. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,4.
Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C

4
H
4
. B. C
2
H
2
. C. C
4
H
6
. D. C
3
H
4
.
Câu 14: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản
ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C
2
H
2
→ X → CH
3
COOH.
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A. CH
3
COONa. B. C

2
H
5
OH. C. HCOOCH
3
. D. CH
3
CHO
Câu 50 : Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A. But-1-en B. Butan C. But-1-in D. Buta-1,3-đien
Câu 57: Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong
2 5
C H OH
, thu được etilen. Công thức của X là
A.
3 2
CH CH Cl
B.
3
CH COOH
C.
3 2
CH CHCl
D.
=
3 2
CH COOCH CH
N¨m 2013- C Đ Khèi A-B
Câu 10: Hỗn hợp khí X gồm C
2

H
6
, C
3
H
6
và C
4
H
6
. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi
dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m
gam kết tủa . Giá trị của m là
A. 9,85. B. 5,91. C. 13,79. D. 7,88.
Câu 27: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
A. 1,80. B. 2,00. C. 0,80. D. 1,25.
Câu 33: Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C
4
H
6

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 50: Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít khí H
2
(đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y (không chứa
H

2
). Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 16 gam Br
2
. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
6
. B. C
3
H
4
. C. C
2
H
2
. D. C
5
H
8
.
Câu 55: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?
A. But-1-en. B. Buta-1,3-đien. C. But-2-in. D. But-1-in.
Câu 59: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất
trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H
2
dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Ancol qua c¸c n¨m thi ®¹i häc
N¨m 2007 Khèi A

Câu 10: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2
gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C

2
H
5
OH
5
Câu 26: Cho sơ đồ
2
o o
+ Cl (1:1)
+ NaOH, du + HCl
6 6
Fe, t t cao,P cao
C H X Y Z→ → →

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
A. C6H6(OH)6, C6H6Cl6. B. C6H4(OH)2, C6H4Cl2.
C. C6H5OH, C6H5Cl. D. C6H5ONa, C6H5OH.
Câu 44: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính
cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. (CH3)3COH. B. CH3OCH2CH2CH3.
C. CH3CH(OH)CH2CH3. D. CH3CH(CH3)CH2OH.
N¨m 2007 Khèi B
Câu 5: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết
rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12, O = 16)
A. HOCH2C6H4COOH. B. C6H4(OH)2.
C. HOC6H4CH2OH. D. C2H5C6H4OH.
Câu 16: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị
của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)
A. 0,64. B. 0,46. C. 0,32. D. 0,92

Câu 17: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2
Câu 35: X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và
6,6 gam CO2. Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A. C3H7OH. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C2H4(OH)2.
Câu 43: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu
được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công
thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 51: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
D. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
N¨m 2008 Khèi A
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho
toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag.
Giá trị của m là
A. 9,2. B. 7,8. C. 7,4. D. 8,8.
Câu 9: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và
hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 31: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là
A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
N¨m 2008 Khèi B
6
Câu 9: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4

đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân
tử của hai rượu trên là
A. CH3OH và C2H5OH B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C3H5OH và C4H7OH. D. C2H5OH và C3H7OH.
Câu 15: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. Na kim loại. B. H2 (Ni, nung nóng). C. dung dịch NaOH. D. nước Br2.
Câu 24: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm
HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3,
được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
A. 70,4%. B. 65,5%. C. 76,6%. D. 80,0%.
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
0 0
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Toluen X Y Z
+ + +
→ → →
ö ö
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm
A. o-bromtoluen và p-bromtoluen. B. benzyl bromua và o-bromtoluen.
C. m-metylphenol và o-metylphenol. D. o-metylphenol và p-metylphenol.
Câu 34: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh
ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là
A. C4H8O. B. CH4O. C. C2H6O. D. C3H8O
N¨m 2009 Khèi A
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X,
thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là
A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B. C2H5OH và C4H9OH.
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.
Câu 13: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4. Hợp chất X có công

thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân
tử của X là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a
gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A. m = 2a – V/22,4. B. m = 2a – V/11,2. C. m = a + V/5,6. D. m = a – V/5,6
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung
dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
A. anilin. B. phenol. C. axit acrylic. D. metyl axetat
Câu 33: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam
một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là
A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5OH và CH3OH.
C. CH3OH và C3H7OH. D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho
0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X
tương ứng là
A. 9,8 và propan-1,2-điol. B. 4,9 và propan-1,2-điol.
C. 4,9 và propan-1,3-điol. D. 4,9 và glixerol.
N¨m 2009 Khèi B
Câu 12: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH. (b) HOCH2-CH2-CH2OH.
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH. (d) CH3-CH(OH)-CH2OH.
(e) CH3-CH2OH. (f) CH3-O-CH2CH3.
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A. (a), (c), (d). B. (c), (d), (f). C. (a), (b), (c). D. (c), (d), (e).
7
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hoá:
2 4
o
H SO

+ HBr + Mg, etekhan
t
Butan - 2-ol X(anken) Y Z→ → →
®Æc
Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là
A. (CH3)2CH-CH2-MgBr. B. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3.
C. (CH3)3C-MgBr. D. CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr
Câu 58: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol
hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng
với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là
A. 13,5. B. 8,1. C. 8,5. D. 15,3
N¨m 2010 Khèi A
Câu 14: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng
anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là:
A. C2H5OH, C3H7CH2OH. B. CH3OH, C2H5OH.
C. C2H5OH, C2H5CH2OH. D. CH3OH, C2H5CH2OH.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2
(đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là
A. 5,42. B. 7,42. C. 5,72. D. 4,72.
Câu 18: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C
3
H

6

2
dung dich Br
→
X
NaOH
→
Y
0
,CuO t
→
Z
2
,O xt
→
T
0
3
, ,CH OH t xt
→
E (Este đa chức).
Tên gọi của Y là
A. propan-2-ol. B. glixerol. C. propan-1,3-điol. D. propan-1,2-điol.
Câu 56: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng
nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A. CH3-CH2-CH2-OH. B. CH3-CH(OH)-CH3.
C. CH3-CH2-CH2-CH2-OH. D. CH3-CH2-CH(OH)-CH3
N¨m 2010 Khèi B
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần

vừa đủ V lít khí O
2
, thu được 11,2 lít khí CO
2
và 12,6 gam H
2
O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,20. B. 14,56. C. 4,48. D. 15,68.
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23. Cho m
gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất
hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
A. 16,3%. B. 65,2%. C. 48,9%. D. 83,7%.
Câu 21: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO
2
, CO, N
2
và H
2
. Giá trị của x là
A. 0,45. B. 0,60. C. 0,36. D. 0,54
Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi đun C
2
H

5
Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen.
B. Đun ancol etylic ở 14
o
0C (xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu được đimetyl ete.
C. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.
D. Dãy các chất: C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
Br, C
2
H
5
I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
8
Câu 43: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H
2
(xúc tác
Ni, t
o
)?

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 47: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-metylphenol;
(6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
A. (1), (3), (5), (6). B. (1), (4), (5), (6). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (2), (4), (6).
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 8,96 lít
khí CO
2
(đktc) và 11,7 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H
2
SO
4
đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu
được là
A. 6,50 gam. B. 7,85 gam. C. 7,40 gam. D. 5,60 gam.
Câu 1:
Cho sơ đồ phản ứng:
2 2
0 0
,
+ +
+ +
+
→ → →
H O Br
CuO
H t t H
Stiren X Y Z
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A. C
6
H
5
CHOHCH
3
, C
6
H
5
COCH
3
, C
6
H
5
COCH
2
Br.
B. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H

5
CH
2
CHO, C
6
H
5
CH
2
COOH.
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, m-BrC
6
H
4
CH
2

COOH
D. C
6
H
5
CHOHCH
3
, C
6
H
5
COCH
3
, m-BrC
6
H
4
COCH
3
.
N¨m 2011 Khèi A
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X, tỉ lệ
khối lượng các nguyên tố là m
C
: m
H
: m
O
= 21 : 2 : 8. Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được số mol khí hiđro
bằng số mol của X đã phản ứng. X có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?

A. 3. B. 9. C. 7. D. 10.
Câu 35: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat,
anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
N¨m 2011 Khèi B
Câu 21: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành
hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O.
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140
o
C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên,
thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A. 20% và 40%. B. 40% và 20%. C. 25% và 35%. D. 30% và 30%.
N¨m 2012 Khèi A
Câu 11: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H
2
SO
4
đặc thu được anken Y. Phân tử
khối của Y là
A. 56. B. 70. C. 28. D. 42.
Câu 26: Cho các phát biểu sau về phenol (C
6
H
5
OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 29: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH, p-HO-C
6
H
4
-COOC
2
H
5
, p-HO-C
6
H
4
-COOH, p-HCOO-
C
6
H
4
-OH, p-CH
3
O-C

6
H
4
-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
9
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H
2
bằng số mol chất phản ứng.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. X tác dụng với Cu(OH)
2
tạo ra
dung dịch màu xanh lam. Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y. Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A. X làm mất màu nước brom.
B. Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai.
C. Trong X có ba nhóm –CH
3
.
D. Hiđrat hóa but-2-en thu được X.
N¨m 2012 Khèi B
Câu 20: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol
dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với Na dư,
thu được 0,504 lít khí H
2
(đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm

khối lượng ancol bị oxi hoá là
A. 31,25%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 50,00%.
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được
6,72 lít khí CO
2
(đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của
V là
A. 6,72. B. 11,20. C. 5,60. D. 3,36.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí O
2
, thu được
160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z. Biết các thể tích khí
và hơi đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
O. B. C
4
H
8
O
2
. C. C

4
H
8
O. D. C
3
H
8
O
Câu 38: Cho dãy chuyển hóa sau:
A. etilen và ancol etylic. B. etan và etanal.
C. axetilen và ancol etylic. D. axetilen và etylen glicol.
Câu 41: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
8
O?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO
2
(đktc) vµ
15,3 gam
H
2
O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc). Giá trị
của m là
A. 12,9. B. 15,3. C. 16,9. D. 12,3.
Năm 2013 Khối A
Câu 25: Ứng với công thức phân tử C

4
H
10
O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol
không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO
2
và m gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 2,70. B. 2,34. C. 8,40. D. 5,40.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 15,68 lít
khí CO
2
(đktc) và 18 gam H
2
O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam
Cu(OH)
2
. Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là
A. 23%. B. 16%. C. 8%. D. 46%.

Năm 2013 Khối B
Câu 10: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C
3
H
5
OH). Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X,
thu được 30,24 lít khí CO

2
(đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y
so với X bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br
2
0,1M. Giá trị của V là
A. 0,3. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,5.
10
Cõu 25: Hn hp X gm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phn ng hon ton vi Na d,
thu c 2,24 lớt khớ H
2
(ktc). t chỏy hon ton m gam X, thu c a gam CO
2
. Giỏ tr ca a l
A. 2,2. B. 4,4. C. 8,8. D. 6,6.
Cõu 47: Tin hnh lờn men gim 460 ml ancol etylic 8
o
vi hiu sut bng 30%. Bit khi lng riờng ca ancol
etylic nguyờn cht bng 0,8 g/ml v ca nc bng 1 g/ml. Nng phn trm ca axit axetic trong dung dch thu
c l
A. 2,51%. B. 2,47%. C. 3,76%. D. 7,99%.
Anđehit qua các năm thi đại học
Năm 2007 - Khối A
Cõu 1: Cho 6,6 gam mt anehit X n chc, mch h phn ng vi lng d AgNO3 (hoc Ag2O) trong
dung dch NH3, un núng. Lng Ag sinh ra cho phn ng ht vi axit HNO3 loóng, thoỏt ra 2,24 lớt khớ NO
(sn phm kh duy nht, o ktc). Cụng thc cu to thu gn ca X l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH3CH2CHO. D. CH2 = CHCHO
Cõu 2: Cho 0,1 mol anehit X tỏc dng vi lng d AgNO3 (hoc Ag2O) trong dung dch NH3,
un núng thu c 43,2 gam Ag. Hiro hoỏ X thu c Y, bit 0,1 mol Y phn ng va vi 4,6
gam Na. Cụng thc cu to thu gn ca X l (cho Na = 23, Ag = 108)
A. HCHO. B. CH3CHO. C. OHC-CHO. D. CH3CH(OH)CHO

Cõu 3: Dóy gm cỏc cht u tỏc dng vi AgNO3 (hoc Ag2O) trong dung dch NH3, l:
A. anehit axetic, butin-1, etilen. B. anehit axetic, axetilen, butin-2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anehit fomic, axetilen, etilen.
Cõu 4: Cho cỏc cht: HCN, H2, dung dch KMnO4, dung dch Br2. S cht phn ng c vi
(CH3)2CO l
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Năm 2007 - Khối B
Cõu 5: t chỏy hon ton a mol mt anehit X (mch h) to ra b mol CO2 v c mol H2O (bit b = a + c).
Trong phn ng trỏng gng, mt phõn t X ch cho 2 electron. X thuc dóy ng ng anehit
A. khụng no cú mt ni ụi, n chc. B. no, n chc.
C. khụng no cú hai ni ụi, n chc. D. no, hai chc.
Cõu 6: Khi oxi húa hon ton 2,2 gam mt anehit n chc thu c 3 gam axit tng ng. Cụng
thc ca anehit l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C2H5CHO. B. CH3CHO C. HCHO. D. C2H3CHO
Cõu 7: Oxi hoỏ 4,48 lớt C2H4 ( ktc) bng O2 (xỳc tỏc PdCl2, CuCl2), thu c cht X n chc.
Ton b lng cht X trờn cho tỏc dng vi HCN (d) thỡ c 7,1 gam CH3CH(CN)OH
(xianohirin). Hiu sut quỏ trỡnh to CH3CH(CN)OH t C2H4 l (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)
A. 50%. B. 60%. C. 70%. D. 80%.
Năm 2008 - Khối A
Cõu 8: Cho 3,6 gam anehit n chc X phn ng hon ton vi mt lng d Ag2O (hoc AgNO3)
trong dung dch NH3 un núng, thu c m gam Ag. Ho tan hon ton m gam Ag bng dung dch
HNO3 c, sinh ra 2,24 lớt NO2 (sn phm kh duy nht, ktc). Cụng thc ca X l
A. C3H7CHO. B. C4H9CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO
Cõu 9: un núng V lớt hi anehit X vi 3V lớt khớ H2 (xỳc tỏc Ni) n khi phn ng xy ra hon
ton ch thu c mt hn hp khớ Y cú th tớch 2V lớt (cỏc th tớch khớ o cựng iu kin nhit ,
ỏp sut). Ngng t Y thu c cht Z; cho Z tỏc dng vi Na sinh ra H2 cú s mol bng s mol Z ó
phn ng. Cht X l anehit
A. khụng no (cha mt ni ụi C=C), hai chc.
B. no, hai chc.
C. khụng no (cha mt ni ụi C=C), n chc.

D. no, n chc.
Cõu 10: S ng phõn xeton ng vi cụng thc phõn t C5H10O l
11
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
N¨m 2008 - Khèi B
Câu 11: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z
đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm
chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH. B. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO.
C. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO. D. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH.
N¨m 2009 - Khèi A
Câu 12: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở
đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A. 46,15%. B. 35,00%. C. 53,85%. D. 65,00%.
Câu 13: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. CH3COOH, C2H2, C2H4. B. C2H5OH, C2H4, C2H2.
C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 14: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam
Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có
công thức ứng với công thức chung là
A. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0). B. CnH2n+1CHO (n ≥0).
C. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). D. CnH2n-3CHO (n ≥ 2).
N¨m 2009 - Khèi B
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc). Biết X có
phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là
A. C2H5CHO. B. CH2=CH-CH2-OH. C. CH3COCH3. D. O=CH-CH=O.
Câu 16: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. Biết phần
trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A. HO–CH2–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CH2–CHO.

B. HO–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CHO.
C. HCOOCH3 và HCOOCH2–CH3.
D. HO–CH(CH3)–CHO và HOOC–CH2–CHO.
Câu 17: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít
khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,5. B. 8,8. C. 24,8. D. 17,8.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia
phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
A. HOOC-CH=CH-COOH. B. HO-CH2-CH2-CH2-CHO.
C. HO-CH2-CH=CH-CHO. D. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO.
N¨m 2010 - Khèi A
Câu 19: Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng. Để
thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 75%) là
A. 400 gam. B. 600 gam. C. 300 gam. D. 500 gam.
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là
A. 9,5. B. 10,9. C. 14,3. D. 10,2
Câu 21: Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3. Chất X có tên thay thế là
A. metyl isopropyl xeton. B. 2-metylbutan-3-on.
C. 3-metylbutan-2-ol. D. 3-metylbutan-2-on.
N¨m 2010 - Khèi B
12
Câu 22: Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol của X
nhỏ hơn của Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2

(đktc) và 7,2 gam H2O. Hiđrocacbon Y là
A. C3H6. B. C2H4. C. CH4. D. C2H2.
Câu 23: Cho phản ứng: 2 C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH
2

-OH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
D. chỉ thể hiện tính khử.
N¨m 2011 - Khèi A
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2

bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3

trong NH3

thì thu được 0,04 mol Ag. X là
A. anđehit fomic. B. anđehit axetic.
C. anđehit không no, mạch hở, hai chức. D. anđehit no, mạch hở, hai chức.
Câu 25: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng được với Na và không có
phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. Z không tác dụng được với Na và
không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH3-CO- CH3, CH3- CH2-CHO, CH2=CH- CH2-OH.
B. CH3- CH2-CHO, CH3-CO- CH3, CH2=CH- CH2-OH.
C. CH2=CH- CH2-OH, CH3-CO- CH3, CH3- CH2-CHO.
D. CH2=CH- CH2-OH, CH3- CH2-CHO, CH3-CO- CH3.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?
A. Axeton không phản ứng được với nước brom.
B. Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền.
C. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.
D. Axetanđehit phản ứng được với nước brom

N¨m 2011 - Khèi B
Câu 26: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp
M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là
A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%.
Câu 27: Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H 2 (đktc).
Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 8,64 gam
Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là
A. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO. B. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO.
C. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO. D. H-CHO và OHC-CH2-CHO.
Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 1,89 gam X tác
dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung
dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 0,784 lít CO2 (đktc). Tên của Z là
A. anđehit axetic. B. anđehit acrylic. C. anđehit propionic. D. anđehit butiric
Câu 29: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4),
có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy
toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V là
A. 13,44. B. 5,6. C. 11,2. D. 22,4
Năm 2012- Khối A
Câu 30: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO
4
trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu
cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng
hiđrat hóa axetilen là
A. 80%. B. 70%. C. 92%. D. 60%.
N¨m 2012 - Khèi B
Câu 31: Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO

3
trong NH
3
thu được 27 gam
13
Ag. Mt khỏc, hiro hoỏ hon ton 0,25 mol X cn va 0,5 mol H
2
. Dóy ng ng ca X cú cụng thc chung
l
A. C
n
H
2n+1
CHO (n 0). B. C
n
H
2n-1
CHO (n 2).
C. C
n
H
2n-3
CHO (n 2). D. C
n
H
2n
(CHO)
2
(n 0).
Năm 2013 - Khối A

Cõu 1: Khi lng Ag thu c khi cho 0,1 mol CH
3
CHO phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO
3

trong NH
3
, un núng l
A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 16,2 gam. D. 10,8 gam.
Cõu 54: Cho 13,6 gam mt cht hu c X (cú thnh phn nguyờn t C, H, O) tỏc dng va vi
dung dch cha 0,6 mol AgNO
3
trong NH
3
, un núng, thu c 43,2 gam Ag. Cụng thc cu to ca X l
A. CH
2
=C=CHCHO. B. CH
3
CCCHO.
C. CHCCH
2
CHO. D. CHC[CH
2
]
2
CHO.
Năm 2013 - Khối B
Cõu 17: Hai cht hu c X v Y,


thnh phn nguyờn t u gm C, H, O, cú cựng s nguyờn t cacbon (M
X
<
M
Y
). Khi t chỏy hon ton mi cht trong oxi d u thu c s mol H
2
O bng s mol CO
2
. Cho 0,1 mol hn
hp gm X v Y phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
, thu c 28,08 gam Ag. Phn
trm khi lng ca X trong hn hp ban u l
A. 39,66%. B. 60,34%. C. 21,84%. D. 78,16%.
Axitcacboxylic qua các năm thi đại học
Năm 2007 Khối A
Cõu 1: Hn hp X gm axit HCOOH v axit CH3COOH (t l mol 1:1). Ly 5,3 gam hn hp X tỏc dng vi 5,75
gam C2H5OH (cú xỳc tỏc H2SO4 c) thu c m gam hn hp este (hiu sut ca cỏc phn ng este hoỏ u bng
80%). Giỏ tr ca m l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 10,12. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20
Cõu 2: t chỏy hon ton a mol axit hu c Y c 2a mol CO2. Mt khỏc, trung hũa a mol Y cn va 2a
mol NaOH. Cụng thc cu to thu gn ca Y l
A. HOOC-CH2-CH2-COOH. B. C2H5-COOH.
C. CH3-COOH. D. HOOC-COOH.
Cõu 3: Dung dch HCl v dung dch CH3COOH cú cựng nng mol/l, pH ca hai dung dch tng ng l x v y.
Quan h gia x v y l (gi thit, c 100 phõn t CH3COOH thỡ cú 1 phõn t in li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x + 2.

Cõu 4: Khi thc hin phn ng este hoỏ 1 mol CH3COOH v 1 mol C2H5OH, lng este ln nht thu c l 2/3
mol. t hiu sut cc i l 90% (tớnh theo axit) khi tin hnh este hoỏ 1 mol CH3COOH cn s mol C2H5OH
l (bit cỏc phn ng este hoỏ thc hin cựng nhit )
A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456.
Năm 2007 Khối B
Cõu 5: Cho cỏc cht: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (ru) etylic (Z) v imetyl ete (T).
Dóy gm cỏc cht c sp xp theo chiu tng dn nhit sụi l
A. T, X, Y, Z. B. T, Z, Y, X. C. Z, T, Y, X. D. Y, T, X, Z.
Cõu 6: Trong mt bỡnh kớn cha hi cht hu c X (cú dng CnH2nO2) mch h v O2 (s mol O2
gp ụi s mol cn cho phn ng chỏy) 139,9
o
C, ỏp sut trong bỡnh l 0,8 atm. t chỏy hon ton
X sau ú a v nhit ban u, ỏp sut trong bỡnh lỳc ny l 0,95 atm. X cú cụng thc phõn t l
A. C2H4 O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. CH2O2.
Cõu 7: Cho glixerol (glixerin) phn ng vi hn hp axit bộo gm C17H35COOH v C15H31COOH,
s loi trieste c to ra ti a l
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4
Cõu 8: t chỏy hon ton 0,1 mol mt axit cacboxylic n chc, cn va V lớt O2 ( ktc), thu
14
được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 6,72. C. 4,48. D. 11,2
N¨m 2008 – Khèi A
Câu 9: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH. B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A. CH3CHO, HCOOH. B. HCOONa, CH3CHO.

C. HCHO, CH3CHO. D. HCHO, HCOOH.
Câu 11: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A. 4,90 gam. B. 6,84 gam. C. 8,64 gam. D. 6,80 gam
N¨m 2008 – Khèi B
Câu 12: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử
của X là
A. C6H8O6. B. C9H12O9. C. C3H4O3. D. C12H16O12
Câu 13: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm
KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công
thức phân tử của X là
A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C3H7COOH. D. C2H5COOH.

Năm 2009 – Khối A
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp
X, thu được 11,2 lít khí CO
2
(ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai
axit đó là:
A. HCOOH, HOOC-COOH. B. HCOOH, HOOC-CH
2
-COOH.
C. HCOOH, C
2
H
5
COOH. D. HCOOH, CH
3
COOH.
N¨m 2009 – Khèi B

Câu 15: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai
phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai,
sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A. HOOC-COOH và 42,86%. B. HOOC-COOH và 60,00%.
C. HOOC-CH2-COOH và 70,87%. D. HOOC-CH2-COOH và 54,88%.
Câu 16: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì
đều sinh ra a mol khí. Chất X là
A. ancol o-hiđroxibenzylic. B. axit ađipic.
C. axit 3-hiđroxipropanoic. D. etylen glicol.
Câu 17: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO. B. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
C. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO. D. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
Câu 18: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với
dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M.
Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là
A. 0,72 gam. B. 1,44 gam. C. 2,88 gam. D. 0,56 gam.
15
N¨m 2010 – Khèi A
Câu 19: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C,
tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít
khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là
80%) thì số gam este thu được là
A. 18,24. B. 34,20. C. 22,80. D. 27,36.
Câu 20: Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm có tổng
khối lượng là 15,8 gam. Tên của axit trên là
A. axit butanoic. B. axit propanoic. C. axit metanoic. D. axit etanoic.
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác
dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất
trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất
100%). Hai axit trong hỗn hợp X là

A. C3H7COOH và C4H9COOH. B. C2H5COOH và C3H7COOH.
C. HCOOH và CH3COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH.
N¨m 2010 – Khèi B
Câu 22: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (M
X
> M
Y
) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là
A. C
2
H
3
COOH và 43,90%. B. C
3
H
5
COOH và 54,88%.
C. C
2
H
5
COOH và 56,10%. D. HCOOH và 45,12%.
Câu 23: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H
2

(xúc tác Ni, t
o
), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
A. C
2
H
3
CHO, CH3COO C
2
H
3
, C
6
H
5
COOH. B. C
2
H
3
CH
2
OH, CH3CO CH3, C
2
H
3
COOH.
C. CH3O C
2
H
5

, CH
3
CHO, C
2
H
3
COOH. D. C
2
H
3
CH
2
OH, C
2
H
3
CHO, CH
3
COOH
Câu 24: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH
1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của
axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,010. B. 0,015. C. 0,020. D. 0,005.
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng:
2 2
0 0
,
+ +
+ +
+

→ → →
H O Br
CuO
H t t H
Stiren X Y Z

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính.
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, m-Br C
6
H
4
CH
2
COOH.
B. C

6
H
5
CHOH CH3, C
6
H
5
CO CH3, m-Br C
6
H
4
CO CH3.
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, C
6
H
5

CH
2
COOH.
D. C
6
H
5
CHOH CH3, C
6
H
5
CO CH3, C
6
H
5
CO CH
2
Br
N¨m 2011 – Khèi A
Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO
3
(dư) thì thu được
15,68 lít khí CO2

(đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2

(đktc), thu được 35,2 gam CO2

và y
mol H2O. Giá trị của y là

A. 0,8. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,6.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO
2
và z mol H
2
O (với
z
=
y

x ). Cho x mol E tác dụng với NaHCO
3
(dư) thu được y mol CO
2
. Tên của E là
A. axit oxalic. B. axit fomic. C. axit ađipic. D. axit acrylic.
Câu 28: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn
toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc)
cần dùng là
A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 2,24 lít.
16
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C
trong phân tử, thu được V lít khí CO2

(đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là
A. V =
28
( 30 )
55
x y


. B. V =
28
( 62 )
95
x y

C. V =
28
( 30 )
55
x y
+
. D. V =
28
( 62 )
95
x y
+
.
Câu 30: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic (o-
CH
3
COO- C
6
H
4
-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic
cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
A. 0,72. B. 0,48. C. 0,96. D. 0,24.

Câu 31: Hoá hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y (số mol X lớn hơn số mol
Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2

(đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Nếu đốt cháy toàn
bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2

(đktc). Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH
3
-COOH và HOOC- CH
2
-COOH . B. H-COOH và HOOC-COOH.
C. CH
3
-COOH và HOOC- CH
2
CH
2
-COOH. D. CH
3
CH
2
-COOH và HOOC-COOH
N¨m 2011 – Khèi B
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng:
(1)CH
3
CHO X
1
X

2
(2)C
2
H
5
Br Y
1
Y
2
Y
3
Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là
A. anđehit acrylic. B. anđehit axetic. C. anđehit metacrylic. D. anđehit propionic
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng:
(1)CH
3
CHO X
1
X
2
(2)C

2
H
5
Br Y
1
Y
2
Y
3
Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính. Hai chất X2, Y3 lần lượt là
A. axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic. B. axit axetic và axit propanoic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Đốt cháy hoàn
toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O. Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3,
thì thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là
A. 46,67%. B. 74,59%. C. 25,41%. D. 40,00%.
N¨m 2012 – Khèi A
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn
chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO
2
và 0,4 mol H
2
O. Thực hiện phản ứng
este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 4,08. B. 6,12. C. 8,16. D. 2,04.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung
dịch NaHCO
3
thu được 1,344 lít CO
2

(đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O
2
(đktc), thu được 4,84
gam CO
2
và a gam H
2
O. Giá trị của a là
17
+HCN
H
+
, t
o
+ Mg
ete
+ CO
2
+ HCl
H
+
, t
o
+ Mg
ete
+ CO
2
+ HCl
A. 1,62. B. 1,80. C. 3,60. D. 1,44.
Câu 38: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức Y (có mạch

cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N
2
(đo trong cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất). Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu được 11,44 gam CO
2
. Phần trăm khối
lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A. 72,22%. B. 65,15%. C. 27,78%. D. 35,25%.
N¨m 2012 – Khèi B
Câu 39: Cho phương trình hóa học: 2X + 2NaOH →
2CH
4
+ K
2
CO
3
+ Na
2
CO
3
X là :
A. CH
2
(COONa)
2
. B. CH
2
(COOK)
2
. C. CH

3
COONa. D. CH
3
COOK
Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O
2
, thu được
CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Công thức hai axit là

A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH. B. CH
2
=CHCOOH và CH
2
=C(CH
3
)COOH.
C. HCOOH và C
2
H
5

COOH. D. CH
3
COOH và CH
2
=CHCOOH.
Câu 41: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH
1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol. Cho
toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được
với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
7,2 gam một chất khí. Giá trị của m là
A. 34,51. B. 22,60. C. 34,30. D. 40,60.
Câu 42: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử
C
3
H
9
O
2
N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4
Câu 43: Cho phenol (C
6
H
5
OH) lần lượt tác dụng với (CH
3
CO)
2

O và các dung dịch: NaOH, HCl, Br
2
, HNO
3
,
CH
3
COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
N¨m 2013 – Khèi A
Câu 17: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, Cu, NaCl. B. Na, NaCl, CuO. C. NaOH, Na, CaCO
3
. D. Na, CuO, HCl.
Câu 19: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều
có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56
gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư,
khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X

A. 15,36 gam. B. 9,96 gam. C. 12,06 gam. D. 18,96 gam.
Câu 40: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên tử
cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần
vừa đủ 30,24 lít khí O
2
, thu được 26,88 lít khí CO
2
và 19,8 gam H
2
O. Biết thể tích
các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là

A. 11,4 gam. B. 19,0 gam. C. 9,0 gam. D. 17,7 gam.
Câu 45: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y hai
chức. Chia hỗn hợp gồm X và Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí
H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Y trong
hỗn hợp là
A. 42,86 %. B. 57,14%. C. 85,71%. D. 28,57%.
N¨m 2013 – Khèi B
18
Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy
hoàn toàn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam H
2
O. Mặt khác 10,05 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH,
thu được 12,8 gam muối. Công thức của hai axit là
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH. B. C
2
H
5
COOH và C
3
H

7
COOH.
C. C
3
H
5
COOH và C
4
H
7
COOH. D. C
2
H
3
COOH và C
3
H
5
COOH.
Câu 21: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng
đẳng kế tiếp (M
Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O
2
(đktc), thu
được 7,84 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H

2
O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là
A. 15,9%. B. 29,9%. C. 29,6%. D. 12,6%.
Câu 53: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy
hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO
2
(đktc) và 18,9 gam H
2
O. Thực hiện
phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 9,18. B. 15,30. C. 12,24. D. 10,80.
BÀI TẬP ESTE TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH
NĂM 2011 - KHỐI A
Câu 1 : Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp
thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X.
Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)
2
ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A. Tăng 2,70 gam. B. Giảm 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Giảm 7,38 gam.*
Câu 2: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic (o-
CH
3
COO-C
6
H
4
-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần
vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là

A. 0,72*. B. 0,48. C. 0,96. D. 0,24.
Câu 10: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử
cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã
phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là
A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.*
Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO
3
(dư) thì thu
được 15,68 lít khí CO
2
(đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O
2
(đktc), thu được 35,2 gam
CO
2
và y mol H
2
O. Giá trị của y là
A. 0,3. B. 0,8. C. 0,2. D. 0,6. *
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn
chức) thu được 0,22 gam CO
2
và 0,09 gam H
2
O. Số este đồng phân của X là:
A. 2 B. 5 C. 6 D.4*
KHỐI B-2011
Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi
thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

Câu 3: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được
207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
A. 31 gam B. 32,36 gam C. 30 gam D. 31,45 gam
Câu 5: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng
NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X
thỏa mãn các tính chất trên là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 9: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H
2
O (xúc tác H
2
SO
4
loãng, đun nóng) B. Cu(OH)
2
(ở điều kiện thường)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. H
2
(xúc tác Ni, đun nóng)
19
Câu 31: Chia hỗn hợp gồm hai đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành
hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO
2
(đktc) và 6,3 gam H
2
O.
- Đun nóng phần 2 với H
2

SO
4
đặc ở 140
0
C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete
trên, thu được thể tích của 0,42 gam N
2
(trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là:
A. 30% và 30% B. 25% và 35% C. 40% và 20% D. 20% và 40%
Câu 38: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16
gam H
2
O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
A. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75%
NĂM 2010
KHỐI A-2010
Câu 10: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số
nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn
M thì thu được 33,6 lít khí CO
2

(đktc) và 25,2 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H
2
SO
4

đặc để thực hiện

phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A. 34,20. B. 27,36. C. 22,80. D. 18,24.
Câu 15: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2


A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một
ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7

COOH. D. HCOOH và C
2
H
5
COOH.
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá:
0
0
2
( ;
;
H du Ni t C
NaOH du t C HCl
Triolein X Y Z
+
+ +
→ → →
Tên của Z là
A. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể
tích khí CO
2
bằng 6/7 thể tích khí O
2
đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác
dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn
khan. Giá trị của m là
A. 7,20. B. 6,66. C. 8,88. D. 10,56.
Câu 48: Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm có
tổng khối lượng là 15,8 gam. Tên của axit trên là

A. axit propanoic. B. axit metanoic. C. axit etanoic. D. axit butanoic.
Câu 57: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H
2
(đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H
2
SO
4
đặc làm xúc
tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este
hoá đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
3

H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
KHỐI B-2010
Câu 1 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số
nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3

.
20
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch
NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO
2
(đktc) và 11,7 gam H
2
O. Số
mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Câu 10: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (M
X
> M

Y
) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là
A. C
3
H
5
COOH và 54,88%. B. C
2
H
3
COOH và 43,90%.
C. C
2
H
5
COOH và 56,10%. D. HCOOH và 45,12%.
Câu 40: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng
làm mất màu nước brom là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 44: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được
tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và
8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. HCOOH và CH
3

OH B. CH
3
COOH và CH
3
OH
C. HCOOH và C
3
H
7
OH D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
CAO ĐẲNG-2010
Câu 5 : Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml
dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn
khan. Công thức của 2 axit trong X là
A. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
4

O
2
B. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
C. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
D. C
3
H
6

O
2
và C
4
H
8
O
2
Câu 7 : Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng (M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O
2
(đktc), thu được 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và
4,5 gam H
2
O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
A. CH
3
COOCH
3
và 6,7 B. HCOOC
2
H
5
và 9,5

C. HCOOCH
3
và 6,7 D. (HCOO)
2
C
2
H
4
và 6,6
Câu 15 : Phát biểu đúng là
A. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO
3
B. Phenol phản ứng được với nước brom
C. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
D. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
Câu 31 : Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H
2
SO
4
đặc), đun nóng, thu được 41,25
gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 62,50% B. 50,00% C. 40,00% D. 31,25%
Câu 33 : Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia
phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO

3
. Công thức của X, Y lần lượt là
A. HOCH
2
CHO, CH
3
COOH B. HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO
C. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO D. HCOOCH
3
, CH
3
COOH
Câu 37 (Ncao): Để trung hoà 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a gam
NaOH. Giá trị của a là
A. 0,150 B. 0,280 C. 0,075 D. 0,200
Câu 49 : Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C
3
H
5
O
2
. Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M

phản ứng hết với dung dịch NaHCO
3
(dư), thu được V ml khí CO
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 112 B. 224 C. 448 D. 336
. CACBOHIĐRAT
21
Câu 1 (ĐH_A_07): Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng
với
A. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng
B. Kim loại Na
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
D. AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng
Câu 2 (ĐH_B_07): Phát biểu không đúng là
A. dung dịch mantozơ phản ứng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O

B. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác axit, đun nóng) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C. thuỷ phân (xúc tác axit, đun nóng) sacarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit.
D. dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)
2

Câu 3 (CĐ_08): Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng gương là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 4 (ĐH_A_07): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra được hấp
thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm 100 gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 550 B. 650 C. 750 D. 810
Câu 5 (CĐ_07): Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun
nóng thu được 2,16 gam kết tủa Ag. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M B. 0,01M C. 0,10M D. 0,02M
Câu 6 (ĐH_B_07): Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7
kg Xenlulozơ trinitrat , cần dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị m là
A. 30 B. 42 C. 21 D. 10
Câu 7 (ĐH_A_08): Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A. saccarozơ B. tinh bột C. mantozơ D. xenlulozơ
Câu 8 (ĐH_A_08): Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)

2
B. trùng ngưng C. tráng gương D. thuỷ phân
Câu 9 (ĐH_B_08): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 46
0
là (biết hiệu
suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 5,0 kg B. 5,4 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
Câu 10 (ĐH_B_08): Thể tích dung dịch HNO
3
67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo
thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO
3
bị hao hụt là 20%)
A. 70 lit B. 49 lit C. 81 lit D. 55 lit
Câu 11 (CĐ_08): Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 33,00 B. 29,70 C. 25,46 D. 26,73
Câu 12 (CĐ_09): Cho các chuyển hoá sau:
X + H
2
O → Y
Y + H
2
→ sobitol
Y + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2

O → amoni gluconat + 2Ag + NH
4
NO
3
.
Y → E + Z
Z + H
2
O → X + G.
X, Y và Z lần lượt là
A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic.
C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.
Câu 13 (CĐ_09): Thể tích dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất 59,4 kg xelulozơ trinitrat (hiệu
suất 80%) là
A. 42,34 lit. B. 42,86 lit. C. 34,29 lit. D. 53,57 lit.
Câu 14 (ĐH_A_09): Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. ancol. B. xeton. C. amin. D. anđehit.
Câu 15 (ĐH_B_09): Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit
nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các
tính chất của xenlulozơ là:
A. (2), (3), (4) và (5). B. (1), (3), (4) và (6). C. (3), (4), (5) và (6). D. (1), (2), (3) và (4).
22
Câu 16 (ĐH_B_09): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

D. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Amin – aminoaxit – peptit
KHỐI A 2007
Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2

(các thể
tích khí đo ở
đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
9
N.

Câu 2: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco.
Câu 3: α-aminoaxit X chứa một nhóm –NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam
muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
NCH
2
CH
2
COOH
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
2

H
7
NO
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ
ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
2

bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là (cho H = 1,
C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23). (Dat RCOOHRN; RN=13.75×2)
A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO
2
, 0,56 lít khí N
2

(các
khí đo ở đktc)
và 3,15 gam H
2
O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H
2
N-CH
2
-COONa. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. H
2
N-CH

2
-COO-C
3
H
7
. B. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
.
C. H
2
N-CH
2
- CH
2
-COOH. D. H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
KHỐI B 2007
Câu 6: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 7: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A. protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. protit luôn chứa nitơ.
C. protit luôn là chất hữu cơ no. D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
Câu 8: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với
dung dịch HCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
Câu 9: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom.
C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
23
KHỐI A 2008 794
Câu 10: Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-COO
-
.
B. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C. Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D. Hợp chất H

2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3
là este của glyxin (glixin)
Câu 11: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC.
Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152. B. 113 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114.
Câu 12: Có các dung dịch riêng biệt sau:
C
6
H
5
NH
3
Cl (phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, ClH
3
N-CH
2

-COOH, HCOO-CH
2
-
CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa.
Số lượng các dung dịch có pH<7 là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 13: Phát biểu đúng là:
A. tính axit của phenol yếu hơn tính axit của rượu (ancol).
B. cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
C. tính bazơ của anilin mạnh hơn tính bazơ của amoniac.
D. các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
KHỐI B 2008 195
Câu 14: Đun nóng chất H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các
phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H
2

N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
B. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH
2
-CH
2
-COOHCl
-
.
C. H
3

N
+
-CH
2
-COOHCl
-
, H
3
N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-
.
D. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH(CH
3
)-COOH.
Câu 15: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2

N phản ứng với 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo
thu gọn của X là
A. HCOOH
3
NCH=CH
2
. B. H
2
NCH
2
CH
2
COOH
C. CH
2
=CHCOONH
4
. D. H
2
NCH
2
COOCH
3
.
Câu 16: Chất phản ứng với dung dịch FeCl
3
cho kết tủa là
A. CH
3

NH
2
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
OH. D. CH
3
COOH.
Câu 17: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ
đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 85. B. 68. C. 45. D. 46.
Câu 18: Muối
+ -
6 5 2
C H N Cl
(phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C
6
H
5

-NH
2
(anilin) tác dụng với NaNO
2
trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5
0
C). Để điều chế được 14,05 gam
+ -
6 5 2
C H N Cl
(với hiệu suất 100%), lượng
C
6
H
5
-NH
2
và NaNO
2
cần dùng vừa đủ là
A. 0,1 mol và 0,4 mol. B. 0,1 mol và 0,2 mol.
24
C. 0,1 mol và 0,1 mol. D. 0,1 mol và 0,3 mol.
KHỐI A 2009 825
Câu 19: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m
1
gam muối Y. Cũng 1 mol amino
axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
2
gam muối Z. Biết m

2
– m
1
= 7,5. Công thức phân tử của X
là:
A. C
4
H
10
O
2
N
2
B. C
5
H
9
O
4
N C. C
4
H
8
O
4
N
2
D. C
5
H

11
O
2
N
Câu 20: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 21: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,
anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết
được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 22: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
9
NO
2
. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m

A. 8,2. B. 10,8. C. 9,4. D. 9,6.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)
2

tạo dung dịch màu xanh lam.
KHỐI B 2009 637
Câu 24: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. B. H
2
NC
2
C
2
H
3
(COOH)
2
.
C. H
2
NC
3
H
6
COOH. D. H

2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
Câu 25: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 26: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C
3
H
7
NO
2
. Khi phản ứng với dung dịch
NaOH, X tạo ra H
2
NCH
2
COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH
2
=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần
lượt là
A. CH
3
OH và CH
3
NH

2
B. C
2
H
5
OH và N
2
C. CH
3
OH và NH
3
D. CH
3
NH
2
và NH
3
Câu 27: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau
+
+
→ →
HNO ñaëc
Fe HCl
3
0
H SO ñaëc
2 4
t
Benzen Nitrobenzen Anilin
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%. Khối

lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
A. 186,0 gam B. 111,6 gam C. 55,8 gam D. 93,0 gam
KHỐI A 2010 596
25

×