Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (199.97 KB, 29 trang )

Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau đây:
1. Chức năng của nước ối là
a) Cung cấp nước cho thai
b) Bảo vệ thai nhi tránh những va chạm, sang chấn
c) Làm trơn ống sinh dục lúc chuyển dạ (sau khi ối vỡ) giúp cuộc sanh dễ dàng
d) Câu b và c đúng
e) Cả ba câu a, b và c đều đúng
2. Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ ?
a) Sau tháng thứ ba
b) Từ tuần lễ thứ 16 - 18
c) Từ tuần lễ thứ 20 - 28
d) Sau tuần lễ thứ 32
e) Sau tuần lễ thứ 38
3. Sự phát triển của bào thai chia làm 2 giai đoạn : giai đoạn phôi thai và giai đoạn thai nhi.
Giai đoạn phôi thai kéo dài.
a) 3 tuần lễ đầu sau khi thụ tinh
b) Từ tuần lễ thứ ba đến tuần lễ thứ tám sau thụ tinh
c) 3 tháng đầu sau thụ tinh
d) Cho đến khi nghe được tiếng tim thai
e) Đến tuần lễ thứ 28 của thai kỳ
4. Về sinh lý nước ối, chọn một câu đúng sau đây
a) Sau tuần lễ thứ 20, nước ối được tái hấp thu một phần do thai nhi nuốt
b) Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi
c) Nước ối có nguồn gốc từ khí - phế quản thai nhi
d) Có sự trao đổi chất giữa mẹ và nước ối
e) Tất cả các câu trên đều đúng
5. Vào cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng


a) 3,5 - 4,2
b) 4,5 - 5,2
c) 5,5 - 5,8
d) 6,0 - 6,5
e) 7,1 - 7,3
6. Chọn một câu sai sau đây về tế bào cam
a) Là những tế bào không nhân
b) Tế bào bắt màu cam khi nhuộm với Bleu de Nil
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
c) Bắt đầu xuất hiện rất sớm ngay từ tuần thứ tư của thai kỳ
d) Là một yếu tố có thể giúp định độ trưởng thành của thai kỳ
e) Khi tỉ lệ trong nước ối nhỏ hơn 10% có thể nghĩ là thai nhỏ hơn 37 tuần
7. Trong sự phát triển của bào thai, bộ phận sinh dục ngoài có thể được nhận thấy
rõ rệt từ thời điểm nào trở đi ?
a) Tuần thứ 8
b) Tuần thứ 12
c) Tuần thứ 16
d) Tuần thứ 20
e) Tuần thứ 32
8. Điểm hóa cốt ở đầu dưới xương đùi của thai nhi bắt đầu xuất hiện vào thời điểm nào ?
a) Tuần thứ 28
b) Tuần thứ 32
c) Tuần thứ 36
d) Tuần thứ 38
e) Tuần thứ 40
9. Theo cách tính của Haase, ta có thể phỏng đoán chiều dài (tính bằng cm) của thai
nhi trong 5 tháng âm lịch chót của thai kỳ dựa vào công thức nào ?
a) Chiều dài = số tháng âm lịch x 2
b) Chiều dài = số tháng âm lịch x 5

c) Chiều dài = (số tháng âm lịch + 3) x 2
d) Chiều dài = (số tháng âm lịch : 4) +1
e) Chiều dài = (số tháng âm lịch + 15) x 2
10. Từ tuần lễ thứ 28 của thai kỳ, trung bình mỗi tháng trọng lượng thai nhi tăng bao
nhiêu ?
a) 100 g
b) 250 g
c) 350 g
d) 500 g
e) 700 g
Đáp án
1e 2c 3b 4e 5e 6c 7c 8c 9b 10e
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
2. Trường thứ hai:
Điền vào khoảng trống những từ thích hợp :
1. Trọng lượng trung bình thai nhi đủ tháng là ………
2. Chiều dài trung bình thai nhi đủ tháng là…………
3. Trẻ nhẹ cân khi sinh có trọng lượng là …………
4. Kể tên và số đo 4 đường kính trước sau của đầu thai nhi
A-
B-
C-
D-
5. Kể tên và số đo 2 đường kính ngang của đầu thai nhi
A-
B -
6. Kể 4 điểm tuần hoàn thai nhi khác tuần hoàn người lớn
A-
B-

C-
D-
7. Kể 3 chức năng của bánh rau
A-
B-
C-
Phân biệt Đúng - Sai các câu 8-12
Nội dung Đúng Sai
8. Đường kính Chẩm-Trán có số đo lớn nhất trong cơ thể thai nhi
9. Nước ối tiêu 1 phần do thai nhi uống
10. Hồ huyết có nguồn gốc từ niêm mạc tử cung
11. Bánh rau là trung sản mạc
12. Dây rau dưới 40cm là dây rau ngắn
Đánh dấu vào đầu câu trả lời đúng nhất :
13. Thóp sau của ngôi chỏm:
A. Có hình chữ lam da
B. Sờ thấy thóp sau ở giữa lỗ CTC là ngôi cúi tốt
C. Thóp sau là mốc của ngôi chỏm.
D. Cả 4 câu trên đều đúng.
14. Đầu thai nhi có :
A . Một đường kính trước sau.
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
B. Sáu đường kính trước sau.
C. Ba đường kính trước sau.
E. Không có đường kính trước sau.
F. Năm đường kính trước sau.
15. Đường kính hạ chẩm – thóp trước là:
A. Đường kính của ngôi đầu.
B. Đường kính của ngôi chỏm

C. Đường kính lọt của ngôi chỏm
D. Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm.
16. Đường kính hạ chẩm – thóp trước dài:
A. 8,5 cm
B. 11 cm
C. 9,5 cm
D. 12 cm
E. 10,5 cm.
17. Bốn đường kính trước sau khác của đầu thai nhi là:
A.Hạ chẩm – trán :11cm
B. Chẩm - trán: 11cm, là đường kính của ngôi thóp trước.
C. Thượng chẩm – cằm: 13,5cm, là đường kính của ngôi trán.
A. Chẩm – cằm : 13cm, là đường kính của ngôi trán.
B. Bốn câu trên đều đúng
18. Đầu thai nhi giúp cho thai nhi dễ đẻ vì:
A. Có bộ não nên mềm
B. Có các đường kính khác nhau
C. Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ.
D. Có thể thu nhỏ các đường kính.
19. Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng :
A- Tự thẩm thấu trong lòng mạch
B- Nước ối
C- Thạch Wharton
D- Các mao mạch từ mạch máu rốn
20. Đường kính đầu thai nhi có kích thước là 9cm:
A- Chẩm - Cằm
B- Hạ chẩm - Thóp trước
C- Hạ cằm - Thóp trước
D- Lưỡng đỉnh
E- Lưỡng thái dương

21. Đường kính khi đầu thai nhi cúi tối đa là
A- Thượng chẩm - Cằm
B- Chẩm - Cằm
C- Hạ chẩm - Thóp trước
D- Hạ cằm - Thóp trước
22. Nơi thực hiện nhiệm vụ trao đổi dinh dưỡng và oxy giữa mẹ và thai nhi
A- Ngoại sản mạc
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
B- Nội sản mạc
C- Trung sản mạc
D- Gai rau bám
E- Gai rau dinh dưỡng
23. Chức năng của ối là
A- Bảo vệ thai không sang chấn
B- Giúp thai nhi bình chỉnh tốt
C- Giúp xoá mở cổ tử cung
D- Chống nhiễm khuẩn
E- Cả 4 câu trên đều đúng
Đáp án
Câu 1 : 3200 g ± 200
Câu 2: 47 – 50 cm
Câu 3: < 2500g
Câu 4:
A- Hạ chẩm - Thóp trước: 9,5cm
B- Chẩm - Trán: 13cm
C- Hạ chẩm - Trán: 11 cm
D- Thượng chẩm - Cằm: 13,5cm
Câu 5:
A- Lưỡng đỉnh: 9,5cm

B- Lưỡng thái dương: 8cm
Câu 6:
A- 2 tâm nhĩ thông nhau bằng lỗ Botal
B- Động mạch chủ nối với động mạch phổi bằng ống động mạch
C- Có 2 động mạch rốn và tĩnh mạch rốn
D- Máu trong tuần hoàn thai nhi hầu hết là máu pha trộn
Câu 7:
A- Trao đổi chất dinh dưỡng và oxy
B- Nội tiết
C- Bảo vệ
Câu 8- S; 9- Đ; 10- Đ; 11- Đ; 12- Đ, Câu 13- D; 14-F; 15- D; 16- C; 17- F ;
18- D ; 19: C ; 20: D ; 21: C ; 22: E ; 23: E
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
3. Trường thứ ba:
1. Thai nhi đủ tháng nặng trung bình:
A. 2000g
B. 2500g
C. 3000g
D. 3500g
E. 4000g
2. Chiều dài trung bình của thai nhi đủ thắng người Việt Nam là:
A. 40cm
B. 45cm
C. 50cm
D. 55cm
E. 60cm
3. Đầu quan trọng trong cơ chế đẻ vì:
A. to
B. rắn

C. nặng
D. to và rắn nhất
E. có chứa não bọ
4. Hãy chọn 1 câu đúng nhát nói về cấu tạo của đáy sọ: Đáy sọ gồm:
A. Là một phần của xương trán, xương thái dương
B. Là một phận của xương trán, xương thái dương, xướng bướm
C. Là một phận của xương trán, xương bướm, xương sàng
D. Là một phân của xương thái dương, xương chẩm
E. Là một phần của các xương: xướng trán, xương thái dương, xương chẩm và các
xương bướm, xương sàng
5. Đỉnh sọ được tạo bởi:
A. Hai xương trán, hai xương đỉnh và một xương chẩm
B. Hai xương trán, hai xương thái dương và một xương chẩm
C. Hai xương thái dương, hai xương đỉnh và một xương trán.
D. Hai xương đỉnh, hai xương trán và một xương thái dương
E. Hai xương trán và hai xương đỉnh
6. Đường khớp dọc giữ đi từ:
A. Khớp trước tới góc trên xương chẩm.
B. Xương trán đến góc trên xương chẩm.
C. Chân sống mũi tới gó trên xương chẩm
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
D. Hai hố mất đến gót trên xương chẩm.
E. Sống mũi tới góc trên xương chẩm
7. Khớp trước có hình dạng
A. Tam giác
B. Tứ giác
C. Ngũ giác
D. Lục giác
E. Không nhất định

8. Khớp sau có hình dạng:
A. Tam giác
B. Tứ giác
C. Ngũ giác
D. Lục giác
E. Tất cả đều sai
9. Đường liên khớp, diện thóp trong não úng thuỷ (Hyrocephalie) có biểu hiện:
A. Bình thường
B. Thu hẹp lại
C. Chồng lên nhau
D. Giãn rộng
E. Không sờ thấy
10. Sau khi trẻ ra đời, các mạch máu rốn có hiện tượng:
A. Không thay đổi gì
B. Giãn nở
C. Co lại
D. Lúc co - lúc giãn
E. Tất cả đều sai
21. Độ bão hoà oxy trong máu động mạch thai nhi là:
A. 50%
B. 55%
C. 75%
D. 60%
E. 80%
22. Thai nhận chất dinh dưỡng từ mẹ qua:
A. Niêm mạc tử cung
B. Nước ối
C. Cuống rốn
D. Tháng thứ 7
Bài số: 07

Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
E. Sau tháng thứ 8
23. Da thai nhi bài tiết chất bã và chất nhờn bắt đầu từ:
A. Tháng thứ 3
B. Tháng thứ 5
C. Tháng thứ 6
D. Tuần thứ 15
E. Tuần thứ 20
24. Tuyến tuỵ của thai nhi bắt đầu hoạt động vào thời điểm:
A. Tuần thứ 5
B. Tuần thứ 10
C. Tuần thứ 12
D. Tuần thứ 15
E. Tuần thứ 20
25. Xác định thành phần nào không phải phần phụ của thai
A. Màng thai
B. Bánh rau
C. Cuống rốn
D. Phân su
E. Nước ối
26. Nội sản mạc không che phủ phần nào:
A. Da thai nhi
B. Mặt trong buồng ôi
C. Cuống rốn
D. Mặt trong bánh rau
E. Tất cả đều sai
27. Nội sản mạc không có nhiệm vụ nào:
A. Tạo thành gairau
B. Sản xuất nước ối
C. Tiêu thụ nước ối

D. Sản xuất chất gây
E. Ngăn cản vi khuẩn
28. Đường kính trung bình của bánh rau đủ tháng:
A. 5cm
B. 10cm
C. 15cm
D. 20cm
E. 25cm
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
29. Diện tích trao đổi của các gai rau bình thường là:
A. 6-7m
2
B. 8-9m2
C. 12-14m
2
D. 18-20m2
E. 20-22m
2
30. Xác định một câu sai khi nói về sự trao đổi O
2
và CO
2
giữa máu mẹ và con:
A. Áp lực máu mẹ ở hồ huyết thấp hơn máu con và chảy chậm.
B. Nồng độ CO
2
thấp hơn nhưng nồng độ O
2
cao hơn máu con.

C. Hemobglobin của thai có khả năng gắn O
2
cao.
D. Phôi thai nhi hoạt động có hiệu quả
E. Diện tích trao đổi mẹ con cao do cấu trúc dạng nhú gai rau.
31. Các protein đi qua gai rau dưới hình thức :
A. Gluco-protein
B. Axit amin
C. Lipo-protein
D. Axit béo.
E. Glucoza
32. Chảy máu do giảm tỷ lệ prothrombin ở trẻ sơ sinh là do thiếu vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin D
C. Vitamin E
D. VItamin K.
E. Vitamin C
33. Sự chế tiết HCG bắt đầu từ khi:
A. Có hiện tượng làm tổ
B. Thai được 1 tháng
C. Thai được 2 tháng
D. Thai được 2 tháng rưỡi
E. Thai được 3 tháng
34. H.P.L không có tác dụng nào dưới đây:
A. Sinh sữa
B. Chuyển hoá lipid
C. Chuyển hoá glucid
D. Chuyển hoá protid
E. Duy trì hoang thể và kích thích tiết ra steroit sinh dục
35. Tác dụng nào không phải của oestrgen và Progesteron trong thai kỳ

Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
A. Duy trì sự phát triển tử cung
B. Duy trì thai nghén và sự phát triển của thai
C. Kích thích tuyến vú phát triển
D. Kiểm soát hoạt động của tử cung trong thai kỳ
E. Kiểm soát sự sản xuất nước ối.
36. Mạch máu trong cuống rốn bình thường gồm có:
A. Một động mạch, một tĩnh mạch.
B. 2 động mạch, 2 tĩnh mạch.
C. 2động mạch, 2 tĩnh mạch.
D. 3 động mạch, 1 tĩnh mạch.
E. Tất cả đều sai
37. Thành phần nào dưới đây không phải của cuống rốn ?
A. Nội sản mạc
B. Ngoại sản mạc
C. Thạch Wharton
D. 2 động mạch rốn
E. 1 tĩnh mạch rốn
38. pH nước ối bình thường có giá trị trong khoảng:
A. 6,5 - 6,7
B. 6,7 - 6,9
C. 6,95 - 7,1
D. 7,15-7,25
E. 7,30
39. Nưới ối luôn được đổi mới theo chu kỳ
A. 3 giờ/ lần
B. 6 giờ/ lần
C. 12 giờ/ lần
D. 18 giờ/ lần

E. 24 giờ/ lần
40. Tác dụng nào không phải của nước ối
A. Chống nhiễm khuẩn cho thai
B. Chống sang chấn cho thai
C. Giúp cho thai bình chỉnh
D. Chống lại sự chèn ép vào rau và cuống rốn.
E. Cân bằng nội môi cho thai
ĐÁP ÁN
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
1. C 11. A 21.D 31. B
2. C 12. C 22.D 32. D
3. D 13. D 23.B 33. A
4. E 14. A 24.C 34. E
5. A 15. A 25.D 35. E
6. C 16. D 26.A 36. B
7. B 17. B 27.A 37. B
8. A 18. D 28.C 38. C
9. D 19. C 29.C 39. A
10. D 20. C 30.D 40. A
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
4. Trường thứ tư:
I. MCQ
1. Phần đầu của thai nhi, chọn một câu sai:
a. @To và rắn nhất có thể thu hẹp được
b. Trong trường hợp thai chết có thể tiến hành kẹp đáy sọ để tránh sang chấn đường sinh dục
mẹ
c. Vùng đỉnh đựơc cấu tạo bởi 5 xương, tạo ra 2 thóp
d. Giữa các xương là các khớp màng.

2. Các đường kính của ngôi có thể lọt được, trừ
a. Đường kính hạ chẩm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi chỏm
b. Đường kính hạ cằm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi mặt
c. @Đường kính hạ chẩm - cằm: ứng dụng cho ngôi thóp trước
d. Đường kính lưỡng ụ đùi: ứng dụng cho ngôi ngược không hoàn toàn kiểu mông
3. Các ngôi có thể đẻ được đường dưới:
a. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước.
b. @ Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược.
c. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang
d. Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông
4. Chọn một câu đúng về hệ tuần hoàn thai nhi:
a. Bắt đầu từ tháng thứ 3
b. Tuần hoàn thai nhi khác với người trưởng thành
c. Có hai động mạch rốn xuất phát từ động mạch hạ vị đến bánh rau để trao đổi chất
tại đó
d. @Câu b, c đúng
5. Chu kỳ lưu thông máu tuần hoàn thai nhi là
a. Máu từ gai rau trở về tuần hoàn thai theo tĩnh mạch rốn
b. Sau khi trở về tâm nhĩ trái thì máu chia làm 2 luồng
c. Phần máu lên động mạch chủ đi nuôi khắp cơ thể và chỉ một phần nhỏ trở về rau qua 2
động mạch rốn
d. @Ba câu trên đều đúng
6. Đặc điểm tuần hoàn thai nhi khác với người trưởng thành là:
a. Hai tâm nhĩ thông với nhau bởi lỗ Bôtal
b. Động mạch chủ thông với động mạch phổi bởi ống động mạch
c. Máu từ tâm thất phải lên phổi qua động mạch phổi sau đó trở về nhĩ trái qua tĩnh
mạch phổi
d. @Câu a, b đúng
7. Hậu quả của thai nhi thiếu oxy sẽ dẫn đến:
a. Toan chuyển hóa thừa axit lactic

b. Co mạch ngoại biên, tập trung máu về các bộ phận quan trọng như não, tim
c. Thiếu oxy ở ruột nên tăng nhu động ruột > tống phân su vào nước ối
d. @Cả ba câu trên đều đúng
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
8. Về hô hấp của thai nhi, hãy chọn một câu sai:
a. Phổi chưa hoạt động, phổi đặc chìm trong nước
b. @CO2 thải từ tế bào của thai nhi theo tĩnh mạch rốn đến các hồ huyết của rau
c. Máu động mạch rốn màu đen, máu tĩnh mạch rốn màu đỏ
d. Cả hai câu a, c đều đúng
9. Vai trò của bánh rau đối với thai nhi, chọn câu đúng nhất:
a. Có vai trò của hô hấp
b. Có vai trò về dinh dưỡng
c. Có vai trò bảo vệ
d. @Cả 3 câu trên đều đúng
10. Vai trò bảo vệ của bánh rau, chọn câu sai
a. Kháng nguyên, kháng thể của mẹ có thể truyền sang thai nhi qua rau
b. @Vi khuẩn và vi rút không qua được hàng rào rau thai
c. Một số hóa chất có thể qua được hàng rào rau thai
d. Trường hợp Mẹ Rh (-), Bố Rh (+), bào thai di truyền theo bố thì mẹ sinh kháng
thể chống lại Rh (+) đó
11. Vai trò hô hấp của bánh rau, chọn một câu đúng nhất
a. Nhờ cơ chế khuyếch tán
b. Phụ thuộc vào dòng máu đến bánh rau
c. Trường hợp cao huyết áp, cơn co tử cung cường tính máu đến rau sẽ giảm
d. @Cả 3 câu trên đều đúng
12. Vai trò dinh dưỡng của bánh rau, chọn một câu sai:
a. Trao đổi nước và chất điện giải qua gai rau theo cơ chế thẩm thấu
b. @Glucose, Lipid, Protein qua rau thai dễ
c. Tổng hợp các nội tiết tố Steroit

d. Câu a, c đúng
13. Về tính chất bánh rau, chọn câu đúng:
a. ở ngoại vi bánh rau dầy như trung tâm
b. Mặt có dây rốn bám là mặt ngoại sản mạc
c. @Mặt rau bám vào tử cung khi sổ có màu đỏ và chia thành các múi, ngăn cách
nhau bởi các rãnh nhỏ
d. Cả 3 câu trên đều sai
14. Về tổ chức học của bánh rau, chọn câu đúng nhất:
a. Có hai loại gai rau: gai rau bám và gai rau dinh dưỡng
b. Cấu tạo hình gai nên diện tiếp xúc của toàn bộ gai rau là rất lớn(12- 14m
2
)
c. 20 tuần đầu, cấu tạo của gai rau gồm 2 loại tế bào: langhans và hội bào
d. @Các câu a, b,c đều đúng
15. Về bánh rau, chọn câu đúng nhất:
a. Nơi bám thường ở đáy và thân tử cung
b. Cân nặng bằng 1/6- 1/5 trọng lượng thai nhi đủ tháng
c. Mặt múi rau có màu đỏ
d.@Các câu trên đều đúng
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
16. Chức năng của nội sản mạc, chọn một câu đúng:
a. Bảo vệ thai nhi, khi vỡ ối sẽ gây nhiễm khuẩn ối, thai suy
b. Tạo nước ối
c. Khi chuyển dạ rất dễ rách
d. @câu a,b đúng
17. Về dây rốn, chọn một câu sai:
a. Dài trung bình từ 45- 60cm, màu trắng
b. Vị trí bám thường ở trung tâm bánh rau
c. Qua thiết đồ cắt ngang có 1 tĩnh mạch rốn và 2 động mạch rốn

d. @Ngoài cùng của dây rốn là lớp ngoại sản mạc
18. Về dây rốn, chọn một câu sai:
a. Dây rốn dễ bị khô khi ra ngoài bọc ối
b. @Có mạch máu nuôi dưỡng riêng
c. Dây rốn quá dài dễ dẫn đến dây rốn quấn cổ hoặc sa dây rốn khi vỡ ối
d. Kích thước dây rốn to hay nhỏ là dựa vào chất thạch wharton
19. Một dây rốn bình thường có những thành phần sau:
a. 2 tĩnh mạch và 1 động mạch
b. @2 động mạch và một tĩnh mạch
c. Hệ thống mao mạch
d. Cả 3 câu trên đều đúng
20. Về tính chất nước ối, chọn một câu sai:
a. @ Từ sau tuần 20, nước ối trong
b. Thai suy, nước ối xanh
c. Thai chết lưu, nước ối màu hồng
d. pH nước ối hơi kiềm
22. Sự tái tạo nước ối, chọn câu đúng nhất:
a. Do nội sản mạc tiết ra
b. Do thấm từ máu mẹ qua màng ối vào
c. Do thai nhi bài tiết
d. @Cả 3 câu trên đều đúng
23. Về vai trò của nước ối, các câu sau đều đúng, ngoại trừt:
a. Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn
b. @Nguồn dinh dưỡng chính cho thai
c. Giúp ngôi bình chỉnh dễ hơn
d.Nước ối giúp thai cân bằng nước, điện giải, nuôi dây rau
24. Ngoại sản mạc, chọn câu sai:
a. @Nơi rau bám và phát triển gọi là ngoại sản mạc tử cung
b. Có 3 lớp: Đáy- xốp- đặc
c. Ngoại sản mạc trứng kết hợp với ngoại sản mạc tử cung thành một màng thống

nhất khi thai gần đủ tháng
d. Phần ngoại sản mạc tử cung- rau có các hồ huyết do gai rau ăn thủng tạo thành
25. Các màng thai có đặc điểm
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
a. Nội sản mạc dễ thấm nước nhưng khó rách
b. Trung sản mạc ít thấm nước nhưng dễ rách
c. Khi vỡ ối trên lâm sàng là vỡ nội sản mạc và trung sản mạc
d. @Cả 3 câu trên đều đúng
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
5. Trường thứ năm:
Câu 1 Bình thường đường kính của thai nhi đủ tháng là:
1. Lưỡng đỉnh = 10,5cm Đ/S
2. Lưỡngthái dương = 8cm Đ/S
3. Hạ cằm – thóp trước = 9,5cm Đ/S
4. Hạ chẩm – thóp trước = 9cm Đ/S
5. Thượng chẩm – cằm = 12 cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ Đ S S
Câu 2. Bình thường đường kính của thai nhi đủ tháng là:
1. Lưỡng mỏm vai = 10,5cm Đ/S
2. Lưỡng mỏm vai = 12 cm Đ/S
3. Lưỡng ụ đùi = 9cm Đ/S
4. Cùng – chày = 12 cm Đ/S
5. Cùng – mu = 9,5cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ Đ S S
Câu 3. Bình thường đường kính của đầu thai nhi đu tháng là:
1. Lưỡng đỉnh = 10cm Đ/S

2. Lưỡng thái dương = 12cm Đ/S
3. Hạ chẩm – thóp trước = 9,5cm Đ/S
4. Hạ chẩm – cằm = 12cm Đ/S
5. Thượng chẩm- cằm = 13,5cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S S Đ S Đ
Câu 4. Bình thường đường kính của thân thai nhi đủ tháng là:
1. Lưỡng mỏn vai = 10cm Đ/S
2. Lưỡng tụ đùi = 11cm Đ/S
3. Cùng – chày = 11cm Đ/S
4. Cùng – mu = 6cm Đ/S
5. Cùng – mu = 8cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S S Đ Đ S
Câu 5. Vẽ giải phẫu thai nhi đủ tháng có đặc điểm sau:
1. Trọng lượng ≥ 2500g Đ/S
2. Chiều dài 45cm Đ/S
3. Tóc dài ≥ 2cm Đ/S
4. Chu vi vòng đầu nhỏ 30cm Đ/S
5. Đường kính lưỡng đỉnh 90mm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. Đ S Đ S S
Câu 6. Bình thường đường kính của đầu thai nhi đủ tháng là:
1. Lưỡng đỉnh = 9,5cm Đ/S
2. Lưỡng thái dương = 6cm Đ/S
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
3. Hạ chẩm – thóp trước = 10,5cm Đ/S
4. Hạ cằm – Thóp trước = 10cm Đ/S
5. Hạ chẩm - Trán = 11cm Đ/S

Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. Đ S S S Đ
Câu 7: Đường kính lọt của ngôi chỏm cúi tốt là:
A. Hạ cằm – thóp trước
B. Chẩm – cằm
C. Hạ chẩm – thóp trước
D. Hạ chẩm – trán
E. Thượng chẩm – cằm
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 8. Chu vi đầu của thai nhi đủ tháng là:
1. Vòng đầu lớn quan thượng chẩm cằm = 38cm Đ/S
2. Vòng đầu lớn quan thượng chẩm cằm = 40cm Đ/S
3. Vòng đầu nhỡ qua hạ chẩm – trán = 35cm Đ/S
4. Vòng đầu nhỏ qua hạ chẩm – thóp trước = 36 cm Đ/S
5. Vòng đầu nhỏ quan hạ chẩm – thóp trước Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. Đ S Đ S Đ
Câu 9.
Cột 1

Cột 2
Bánh rau là nơi trao đổi khí Phổi thai nhi chưa hoạt động
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A

Câu 10. Khi thai nhi đủ tháng, màng rau có những tính chất sau:
1. Màng nội sản mạc dày, dễ rách Đ/S
2. Màng nội sản mạc mỏng, dễ cho nước thấm qua Đ/S
3. Màng trùng sản mạc dày, dễ rách Đ/S
4. Màng trùng sản mạc dày, khó rách, dễ cho nước thấm qua Đ/S
5. Màng ngoại sản mạc dai, mỏng là một màng liên tục dễ bóc tác khi rau sổ Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ Đ S S
Câu 11. Đặc điểm giải phẫu của bánh rau khi thai nhi đủ tháng là:
1. Có trọng lượng bằng 1/5 trọng lượng thai nhi Đ/S
2. Kích thước 15 x 20 cm Đ/S
3. Kích thước 30 x 35 cm Đ/S
4. Khi rau bong mặt túi rau thưởng xây xát, rau máu Đ/S
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
5. Cuốn rốn thường dính ở giữa bánh rau Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. Đ Đ S S Đ
Câu 12. Bánh rau có các chức năng sau:
A. Nuôi dây rau
B. Trao đổi khí
C. Trao đổi chất dinh dưỡng
D. Cho kháng thể của mẹ vào con
E. Chế tiết ra các nội tiết tố thai nghén
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 13. Bánh rau đủ tháng có đặc điểm giải phẫu là:
1. Trọng lượng bằng 1/3 trọng lượng sơ sinh Đ/S
2. Trọng lượng bằng 1/5 trọng lượng sơ sinh Đ/S
3. Hình móng ngựa Đ/S

4. Hình đĩa Đ/S
5. Kích thước 30 x 30cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ S Đ S
Câu 14.
Cột 1

Cột 2
Khi thai còn trong tử cung phổi là nơi
diễn ra trao đổi khí
Phổi là cơ quan hô hấp
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: D
Câu 15.
Cột 1

Cột 2
Động mạch rốn mang máu đỏ Máu chứa nhiều O
2
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: E
Câu 16.
Cột 1

Cột 2
Tĩnh mạch rốn mang máu đen Máu chứa nhiều CO
2
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: E
Câu 17. Khi còn trong tử cung, dây rốn được nuôi dưỡng bởi
A. Bánh rau
B. Động mạch rốn
C. Tĩnh mạch rốn
D. Nước ối
E. Thạch Wharton
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: D
Câu 18. Cấu tạo của dây rốn bao gồm các mạch máu sau đây:
A. Một động mạch và một tĩnh mạch
B. Hai động mạch và một tĩnh mạch
C. Một động mạch và hai tĩnh mạch
D. Hai động mạch và hai tĩnh mạch
E. Ba động mạch và một tĩnh mạch

Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 19.
Cột 1

Cột 2
Trong nước ối có chất gây Da thai nhi bài tiết chất bã
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 20. Khi thai nhi đủ tháng nước ối có đặc điểm là:
1. Số lượng bằng trọng lượng sơ sinh Đ/S
2. Số lượng bằng 1/5 trọng lượng sơ sinh Đ/S
3. pH hơi kiềm Đ/S
4. Có màu xanh Đ/S
5. Có màu trắng đục Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ Đ S Đ
Câu 21.
Cột 1

Cột 2
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Trong ống tiêu hoá của thai nhi đã có
phân su

Bộ máy tiêu hoá đã hoạt động
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 22.
Cột 1

Cột 2
Ở thời hoàn chỉnh tổ chức thai nhi
sống chủ yếu bằng hệ tuần hoàn
nang niệu
Hệ tuần hoàn nang rốn ở thời kỳ này
nhỏ hơn hệ tuần hoàn nang niệu
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 23. Thai nhi đủ tháng có trọng lượng tối thiểu là:
A. 2000g
B. 2500g
C. 3000g
D. 3500g
E. 4000g

Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 24. Tóc của thai nhi đủ tháng có độ dài tối thiểu là:
A. 0,5cm
B. 1cm
C. 2cm
D. 3cm
E. 4cm
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 25. Dây rốn có đường kính bằng
A. 0,5cm
B. 1cm
C. 1,5cm
D. 2cm
E. 2,5cm
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 26. Một trẻ sơ sinh cân nặng 3500g thì trọng lượng của bánh rau sẽ là:
A. 500g
B. 600g
C. 700g
D. 800g
E. 900g
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 27.
Cột 1


Cột 2
Nước ối có vai trò quan trọng đối
với sự sống còn của thai nhi
Không có nước ối thai sẽ có nguy cơ tử
vong
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 28.
Cột 1

Cột 2
Nước ối rất quan trọng trong quá
trình chuyển dạ
Không có nước ối chuyển dạ sẽ bị đình trệ
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 29. Bình thường dây rốn có độ dài tối thiểu là:
A. 30cm
B. 40cm

C. 50cm
D. 60cm
E. 70cm
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 30.
Cột 1

Cột 2
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Trong nước ối có phân xu Thai nhi luôn bài tiết phân xu vào buồng
ối
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: E
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
6. Trường thứ sáu:
// //
//Tính chất thai nhi và phần phụ đủ tháng//
// //
::SAN_Y4_1::
Đường kính trước sau lớn nhất của đầu thai nhi là:{
~ Hạ chẩm-thóp trước
~ Hạ chẩm- trán.

~ Chẩm-trán.
= Thượng chẩm-cằm.}
::SAN_Y4_2::
Tất cả các đường kính sau của đầu thai nhi đều có kích thước 9,5 cm, ngoại trừ:{
~ Hạ chẩm-thóp trước.
= Hạ chẩm- trán.
~ Hạ cằm- thóp trước.
~ Lưỡng đỉnh.}
::SAN_Y4_3::
Thành phần của dây rau bao gồm:{
~ Một tĩnh mạch rốn và hai động mạch rốn.
~ Hai tĩnh mạch rốn và một động mạch rốn.
~ Lớp thạch wharton và nội sản mạc bao bọc.
= Một tĩnh mạch rốn và hai động mạch rốn, lớp thạch wharton và nội sản mạc bao bọc.}
::SAN_Y4_4::
Nước ối có chức năng sau, ngoại trừ:{
~ Bảo vệ thai nhi.
~ Giúp cho ngôi thai bình chỉnh.
~ Giữ cho cuống rốn khỏi bị khô.
= Giữ cho ngôi thai cố định.}
::SAN_Y4_5::
Chiều cao trung bình thai nhi đủ tháng là:{
~ 40 cm.
~ 45 cm.
= 50 cm.
~ 55 cm.}
::SAN_Y4_6::
Trọng lượng trung bình thai nhi đủ tháng là:{
~ 2500 - 2700g.
= 2800 - 3200g.

Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
~ 3000 - 3500g.
~ 3200 - 3700g.}
::SAN_Y4_7::
Thể tích nước ối trung bình khi thai đủ tháng là:{
~ 200 - 500ml.
= 500 - 1000ml.
~ 1000 - 1500 ml.
~ 1500 - 2000 ml.}
::SAN_Y4_8::
Màu sắc nước ối khi thai đủ tháng là:{
~ Trắng trong.
~ Xanh.
= Trắng đục.
~ Vàng chanh.}
::SAN_Y4_9::
Trọng lượng trung bình bánh rau khi thai đủ tháng là:{
~ 300gr.
~ 400gr.
= 500gr.
~ 600gr.}
::SAN_Y4_10::
Trung bình 1 bánh rau có:{
~ 5 - 10 múi.
~ 10 - 15 múi.
= 15 - 20 múi.
~ 20 - 25 múi.}
::SAN_Y4_11::
Diện tích bề mặt trao đổi chất giữa gai rau với hồ huyết là:{

~ 6-8 m
2
.
~ 8- 10 m
2
.
~ 10- 12 m
2
.
= 12- 14 m
2
.}
::SAN_Y4_12::
Hệ mạch máu trong dây rốn gồm:{
~ 1 tĩnh mạch và 1 động mạch.
= 1 tĩnh mạch và 2 động mạch.
~ 2 tĩnh mạch và 2 động mạch.
~ 2 tĩnh mạch và 1 động mạch.}
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
::SAN_Y4_13::
Những chất dễ dàng khuyếch tán qua bánh rau có trọng lượng phân tử là:{
= 300 – 600.
~ 600 – 900.
~ 900 – 1200.
~ 1200 – 1500.}
::SAN_Y4_14::
Kể tên các đường kính trước sau của đầu thai nhi:{
~ (Hạ chẩm- thóp trước).
~ (Hạ chẩm- trán).

~ (Chẩm – trán).
~ (Chẩm- cằm).
::SAN_Y4_15::
Kể tên các màng rau từ ngoài vào trong:{
~ (Ngoại sản mạc).
~ (Trung sản mạc)
~ (Nội sản mạc)
::SAN_Y4_16::
Ba vai trò của bánh rau đối với thai nhi:{
~ (Vai trò hô hấp).
~ (Vai trò dinh dưỡng).
~ (Vai trò bảo vệ).
::SAN_Y4_17::
Gai rau có hai loại, đó là:{
~ (.gai dinh dưỡng)
~ ( gai bám )
::SAN_Y4_18::
Về dây rốn, chọn một câu sai:{
~ Dài trung bình từ 45- 60cm, màu trắng.
~ Vị trí bám thờng ở trung tâm bánh rau.
~ Qua thiết đồ cắt ngang có 1 tĩnh mạch rốn và 2 động mạch rốn.
= Ngoài cùng của dây rốn là lớp ngoại sản mạc.}
::SAN_Y4_19::
Về dây rốn, chọn một câu sai:{
~ Dây rốn dễ bị khô khi ra ngoài bọc ối.

×