Đồ Án Tìm hiểu về BTS Nokia Flexi
EDGE
Mục Lục
Tổng quan về Nokia Flexi EDGE BTS
1. Chức năng của Nokia Flexi EDGE BTS:
Nokia Flexi EDGE BTS là trạm gốc thu phát song trong hệ thống 2G Nokia.
Cũng giống như các trạm gốc của các hãng khác BTS Nokia cũng có chức
năng cơ bản sau:
• Thu phát vô tuyến ( Radio Carrier Tx and Rx)
• Ánh xạ kênh logic lên kênh vật lý ( Logical to physical Ch Mapping)
• Mã hóa/giải mã hóa ( Coding/ Decoding)
• Mật mã hóa/ giải mật mã hóa ( Ciphering/ Deciphering)
• Điều chế/ giải điều chế( Modulating/ Demodulating)
2. Cấu trúc Nokia Flexi EDGE BTS:
+ Dải nhiệt độ: -33°C …+50 °C (đảm bảo hiệu năng đến +50 °C).
+ Dung lượng site:
- 1 đến 24 TRX trong 1-6 sector dưới 1 BCF.
- Lên đến 216 TRX trên mỗi site.
- 24 TRX trong cabinet BTS thông thường.
- Công suất đầu ra TRX: 47dBm, độ nhạy -115,5 dBm (với phân tập
đường lên 02 đường).
+ Cấu trúc của Nokia Flexi EDGE gồm các khối chính sau:
• Module chính:
- Flexi EDGE System Module (ESMA).
- Flexi EDGE Dual TRX Module (EXxA).
- Flexi EDGE Dual Duplexer (ERxA).
• Module tùy chọn:
- Flexi EDGE Wideband Combiner (EWxX): có 02 loại: A và B.
- Flexi EDGE Remote Tune Combiner (ECxA).
- Flexi EDGE System Extension Module (ESEA).
- Flexi EDGE Transmission module.
- Flexi EDGE Power options.
3. Cấu trúc và chức năng của các Module:
3.1 ESMA System Module:
System Module là một phân hệ, là trung tâm của BTS.
a. Chức năng:
- ESMA gửi dữ liệu tín hiệu và người dùng đến DTRX.
- ESMA (Flexi EDGE System Module) là 01 module trong Flexi EDGE
BTS cung cấp giao diện cho mạng truyền tải.
- Hoạt động như là một đường liên kết thông tin giữa các DTRX. System
Module hỗ trợ tới 06 DTRX modules. DTRX modules kết nối đến System
Module thông qua một Ethernet Switch trong System Module.
- ESMA kết cuối giao diện Abis.
- ESMA lưu trữ phần mềm hoạt động, nạp cho các module khác khởi động.
- ESMA xử lý các chức năng O&M của Base Station.
- Phân phối nguồn.
- Xử lý cảnh báo, tất cả lưu lượng giữa System Module và các DTRX là
Gigabit Ethernet.
- Đồng bộ.
b. Kiến trúc:
3.2 Flexi EDGE Dual TRX (EXxA)
EXxA module là khối Dual TX/RX hay DTRX – Dual TRX.
a, Chức năng:
Dual TRX Module (DTRX) là khối TRX 02 sóng mang. Module gồm
02 băng gốc chung (02 sóng mang) và phần RF riêng rẽ cho bộ thu (chuỗi
phát và thu) và không gian cho 02 bộ kết hợp băng rộng tùy chọn (WBC).
Dual TRX Module có chức năng:
- Là 1 module kết hợp với Dual Duplexer Module, tạo ra modul Sector vật
lý.
- Là module TRX đứng một mình với modul bộ kết hợp điều chỉnh từ xa.
(RTC – Remote Tune Combiner).
- Là module TRX đứng một mình mở rộng.
Thông tin Module hệ thống và DTRX được quản lý thông qua giao
diện Ethernet đơn. Mỗi bộ thu trong Dual TRX Modul có thể hoạt động
riêng rẽ với khóa đăng ký cho phép tại BSC.
Dual TRX Module bao gồm 02 bộ thu riêng rẽ EDGE:
- Nó có thể là TRX riêng rẽ trong cùng một sector (các TRX trong Module
Sector luôn cùng trong một sector).
- Có thể là TRX riêng rẽ trong các sector khác nhau (TRX trong Dual TRX
Module mở rộng có thể kết nối với 02 sector thông qua các Module Sector
khác nhau).
- Có thể là Double Power TRX (kết hợp đồng bộ của bộ phát của tất cả TRX
đưa đến 01 TRX với công suất đầu vào gấp đôi và dung lượng TRX đơn).
Bộ thu có kênh phân tập mà nó có thể chuyển đổi RX đôi hoặc đầu nối đầu
vào RXDiv.
EXxA có chỗ để lắp 1 hoặc 2 Wideband Combiner sub-modules (EWxA hay
EWxB) cho kết hợp băng rộng 02 đường hay 04 đường như cho chế độ DP
(chỉ với EWxA).
b, Kiến trúc:
- BUS: kết nối Gigabit Ethernet đến System Module (ESMA or ESEA).
- ER_: Giao diện điều khiển và công suất cho ERxA (Dual Duplexer).
- PWR: Nguồn đầu vào - 48V từ System Module (ESMA or ESEA).
- DP: kết hợp đồng bộ tất cả các bộ phát trong module để tạo ra 01 sóng
mang GSM/EDGE với công suất tăng. Giao diện với Wideband Combiner
(EWxx).
- TxA, TxB: Đầu vào bộ phát. Kết nối đến ERxA, Ewxx hay ECxA.
- RxA,B: Đầu vào bộ thu chính. Kết nối đến ERxA, ECxA.
- RxA Div, RxB Div: Sử dụng trong phân tập đường lên 04 đường. Kết nối
đến ERxA, ECxA.
• Sơ đồ khối:
• Các loại card EXxA:
RX (MHz) TX (MHz)
EXTA (GSM 800) 824 - 849 MHz 869 - 894
EXGA (GSM 900) 880 - 915 MHz 925 - 960
EXDA (GSM 1800) 1710 - 1785 MHz 1805 – 1880
EXPA (GSM 1900) 1850 - 1910 MHz 1930 - 1990
3.3 Flexi EDGE Dual Duplexer (ERxA):
The ERxA module bộ lọc song công kép độ lợi thay đổi bao gồm 02 đường
TX và 02 đường RX. Mỗi đường bao gồm:
- Bộ lọc song công sử dụng các tín hiệu TX và RX riêng rẽ.
- LNA độ lợi thay đổi sử dụng cho mỗi đường RX.
- Bộ chia/đa ghép bộ thu tích hợp (Integrated Receiver Splitter /
Multicoupler)
- Bias-T tích hợp.
- Khả năng giám sát độ mất mát hồi (Return Loss Monitoring Capabilities)
(giám sát VSWR).
- Khối giao diện I/O.
- Chức năng Loop RF có thể được chia sẻ giữa 02 đường.
a, Chức năng:
- Kết hợp (hay phân chia) tín hiệu TX và RX.
- Filter spurious emissions from the TX to Antenna connector.
- Filter incoming RX signals from the Antenna to the RX connector.
- Khuếch đại và phân chia các tín hiêu RX.
- Chức năng loop TRX.
- Cung cấp công suất cho Masthead Amplifier (MHA)
- Giám sát VSWR (hay mất mát hồi (return loss)).
b, Kiến trúc:
• Sơ đồ khối ERxA:
• Các loại card ERxA:
RX (MHz) TX (MHz)
ERDA (GSM 1800) 1710 - 1785 MHz 1805 - 1880 MHz
ERPA (GSM 1900) 1850 - 1910 MHz 1930 - 1990 MHz
ERJA (GSM 900) 890 - 915 MHz 935 - 960 MHz
ERHA (GSM 900) 897.5 - 915 MHz 942.5 - 960 MHz
ERGA (GSM 900) 880 - 915 MHz 925 - 960 MHz
ERTA (GSM 800) 824 - 849 MHz 869 - 894 MHz
3.4 Flexi EDGE Wideband Combiner EWxA/EwxB:
a, Chức năng:
EWxX bao gồm 2 loại EwxA và EwxB, nó có chức năng tổng hợp tín hiệu
Tx từ EXxA đưa lên ERxA.
b, Kiến trúc:
Các loại card EWxX:
- EWGA or EWGB: băng tần 850/900 MHz.
- EWDA or EWDB: 1800 MHz.
- EWPA or EWPB: 1900 MHz.
Giao diện: TxA và TxB là đầu vào Tx từ card thu phát ( EXxX) hoặc
Combiner khác, còn OUT là đầu ra Tx đến card Duplexer ( ERxA, ERxB),
hoặc Combiner khác.
4. Cấu hình:
Module chính trong Flexi EDGE BTS:
- System Module (ESMA).
- Several Dual Transceiver Modules (EXxA) với phân hệ kết hợp băng rộng
2 đường tùy chọn.
Cấu hình tối thiểu:
- 1 x System Module (ESMA).
- 1 x EXxA (Bộ thu kép).
- 1 x ERxA (Bộ trộn kép).
4.1 Cấu hình 1-TRX, không phân tập:
Cấu hình này sẽ chỉ có 1TRX đóng vai trò thu phát tín hiệu với 1Tx và 1Rx.
• Sơ đồ đấu dây:
Ghi chú:
+ Dây Tx : đỏ
+ Dây Rx : xanh nước biển
+ Dây Bus : xanh lá cây
+ Dây nguồn : nâu
4.2 Cấu hình 2-TRX By-pass kết hợp với phân tập RX 02 đường:
Cấu hình này gồm: 2Tx phát và 2 Rx thu.
• Sơ đồ đấu dây:
4.3 Cấu hình 3+3 Cost-optimised 2-way RX diversity (2UD):
Cấu hình này thì mỗi cell gồm 3TRX bao gồm: 2 Cell chung 1 Card thu phát
và mỗi cell có 1 card thu phát riêng nữa ( mỗi card chứa 2 TRX).
• Sơ đồ đấu dây:
4.4 Cấu hình 2-way Wideband Combining with 2-way RX diversity –
Schematic:
Cấu hình này thì mỗi cell có 2 card ERxX ( 4TRX)
• Sơ đồ đấu dây: Tx và Rx
4.5 Cấu hình 8+8+8, 2 antennas/cell 4-way combining, 2-way Uplink
Diversity 1 cabinet:
Cấu hình này thì mỗi Cell sẽ có 8TRX tương ứng với 4 Card thu phát ERxX.
• Sơ đồ đấu dây: Tx và Rx
5. Một số cấu hình mà Viettel đang sử dụng
![]()
I. Một số cảnh báo lỗi thường gặp trạm Nokia Flexi EDGE BTS:
1. RSSI detected Rx signal difference exceeding threshold:
Đây là lỗi mất phân tập thu
• Nguyên nhân:
+ Cáp thu RF bị lỗi, cắm không chặt
+ Bị lỗi Swap feeder 1 sợi
+ Lỗi TRX ( ít gặp hơn)
Để kiểm tra lỗi mất phân tập thu ta kết nối với trạm bằng phần mềm
Flexi BTS Manager
Nếu sector tốt mức thu 2 antenna xấp xỉ nhau, các chỉ số Diff < 5.
• Xử lý lỗi:
+ Nếu có 1 TRX bị lỗi mất phân tập thu thì chúng ta kiểm tra lại cable đến
TRX đó
+ Nếu có 1 cặp TRX ( 1 DTRX) bị lỗi mất phân tập thu thì chúng ta phải
kiểm tra lại antenna
+ Nếu có 2 sector cùng có cảnh báo RSSI thì kiểm tra lại Swap feeder
2. MEAN HOLDING TIME BELOW DEFINED THRESHOLD:
Đây là cảnh báo lỗi Time Slot của TRX
• Xử lý lỗi:
+ Ta sẽ lock rồi unlock time slot của TRX có cảnh báo
ví dụ:
< EOL:1:;
LOADING PROGRAM VERSION 11.1-0
BTS ALARM LISTING
BCPD51 BCF-0001 BTS-0002 QUAL 2010-11-08
15:04:01.78
** ALARM TRX -005 HDG0012
(47123) 7743 MEAN HOLDING TIME BELOW DEFINED
THRESHOLD
00 00 00 00 01 00 00 00 04 02 8d
-> Trong alarm này thì TS 4 (trường thứ 9) của TRX5 /BTS 2/ BCF1 đang bị
cảnh báo.
- Lock TS lỗi
ZERS:BTS=2,TRX=5,CH=4,:L:;
- Unlock TS của TRX:
ZERS:BTS=2,TRX=5,CH=4,:U:;
3. ERxx DDU module has detected VSWR above minor limit at
Đây là lỗi tỷ số sóng đứng
• Cách sử lý:
+ B1: Kiểm tra lại đầu Connector từ thiết bị Feeder
+B2: Kiểm tra lại đầu connector tù Jumber lên Feeder
+B3: Dùng máy đo điểm suy hao gây ra song
+B4: Thay card
+B5: Thay Antenna
4. ERxx DDU module has detected no Tx power at TxA input
Đây là lỗi nguồn dây Tx
• Cách xử lý:
+ B1: Kiểm tra lại dây TX ( rút ra cắm lại)
+ B2: Thay dây TX
+ B3: Cắm lại dây cáp Bus data
+ B4: Reset lại card EXGA
+ B5: Thay card
+ B6: Reset lại trạm ( cách này hay làm trong chuyến đi thực tế)
5. LapD Faulty
• Nguyên nhân:
+Khai sai Lapd ( sai số TEI đặc trưng cho lapd)
• Cách xử lý:
+ Khai lại TEI cho lapd
+ Reset lại lapd
6. ESMA System module has lost connection to EXxx TRX module
Mất kết nối giữa ESMA và EXxx.
• Nguyên nhân:
+ Tích hợp sai cấu hình
+ Cắm sai bus
+ Lỗi nguồn cung cấp cho card EXxx
• Cách xử lý:
+ Kiểm tra tích hợp trạm
+ Cắm lại bus
+ Kiểm tra lại dây power cấp ho card EXxx
7. EXxx TRX module cooling fan(s) report no rotation
• Các nguyên nhân lỗi
Có ít nhất một quạt trong khối EXxx không quay.
• Các bước xử lý
+ B1: Kiểm tra và bấm chặt cáp kết nối EXxx với quạt.
+ B2: Kiểm tra xem có vật gì mắc vào làm quạt không quay không ?
+ B3: Lau sạch bụi nếu có
+ B4: Thay khối quạt liên quan
+ B5: Thay Exxx