Tải bản đầy đủ (.doc) (62 trang)

BÀI tập TRẮC NGHIỆM vật lý lớp 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (316.25 KB, 62 trang )

MÔN:VẬT LÍ 9
Câu 1. Một vật AB đặt trước một thấu kính phân kỳ cho một ảnh nhỏ hơn vật ba lần
và cách thấu kính 10cm. Tiêu cự thấu kính là

A. 10cm. B. 12cm. C. 14cm. D. 15cm.

Câu 2. Hãy lựa chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi sau:
Máy biến thế không dùng cho dòng điện không đổi v ì khi dùng dòng điện
không đổi thì từ trường xuyên qua cuộn dây thứ cấp của máy biến thế không phải là
từ trường biến thiên. Phát biểu trên đúng hay sai?

A. Đúng B. Sai

Câu 3. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Mắc ampe kế trong mạch bằng cách nào?

A. Mắc vào vị trí bất kì B. Mắc nối tiếp
C. Mắc kèm với vôn kế. D. Mắc song song

Câu 4. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng:
Tính thời gian đun sôi nước dựa vào hệ thức nào trong các hệ thức sau?

A. m.c.(t
2
- t
1
) = I
2
.R.t B. Q = I
2


.R.t
C. Q = m.c.t D. m.c.t = U.I
2
.t

Câu 5. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Cho biết S
'
là ảnh của điểm sáng S qua thấu kính hội tụ, mà yy’ là trục chính của thấu
kính ( Hình vẽ). Hỏi thấu kính phải đặt ở vị trí nào để cho ảnh trên?




A. Đặt vuông góc với xx’ và đi qua điểm giữa SS’
B. Vuông góc với xx’ tại giao điểm của SS’ với xx’.
C. Vuông góc với xx’ và đi qua S.
D. Vuông góc với xx’ và đi qua S.’.

Câu 6. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Hai đoạn dây bằng đồng có cùng chiều dài có tiết diện và điện trở tương ứng là S
1
,
R
1
và S
2
, R

2
. Hệ thức nào dưới đây là đúng?


A. S
1
.R
1
= S
2
.R
2
. B. S
1
/R
1
= S
2
/R
2
.
C. R
1
.R
2
= S
1
.S
2
. D. Cả 3 hệ thức trên đều sai.


Câu 7. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Trong các công việc sau đây, công việc nào ta đã sử dụng tác dụng nhiệt của ánh
sáng:
A. Đưa một chậu cây ra ngoài sân phơi cho đỡ cớm
B. Phơi thóc ngoài sân khi trời nắng to
C. Kê bàn học sinh cạnh cửa sổ cho sáng
D. Cho ánh sáng chiếu vào bộ phận pin mặt trời của máy tính để nó hoạt động.

Câu 8. Một dây nhôm và một dây đồng có cùng chiều dài, cùng điện trở. Hãy so sánh
tiết diện 2 dây.

A. S1 = 1.6S
2
B. S
1
= S
2
C. S
1
= 2S
2
D. S
1
= 1,8S
2

Câu 9. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A

B

lớn hơn vật. Kết quả
nào sau đây là đúng nhất khi nói về vị trí của vật AB?

A. AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > f.
B. AB nằm cách thấu kính một đoạn OA < 2f.
C. AB nằm cách thấu kính một đoạn f<OA.
D. AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > 2f.

Câu 10. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Hai dây nhôm có chiều dài và tiết diện tương ứng là l
1
= 2l
2
và S
2
= 2S
1
. Quan hệ giữa
hai điện trở là R
1
và R
2
của chúng là



A. R
1
= 4R
2
B. R
2
= 4R
1
. C. R
1
= 2R
2
. D. R
1
= R
2
.

Câu 11. Hãy lựa chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C hoặc
D để trả lời câu hỏi sau:

Cho hai điện trở R
1
=R
2
= 60 W được mắc nối tiếp vào hai điểmA, B, điện trở
của đoạn mạch AB (R
AB
) là bao nhiêu? chọn kết quả đúng trong các kết quả
sau:


A. R
AB
= 120
W
B. R
AB
=
60W

C. R
AB
= 0W
D. R
AB
= 30 W

Câu 12. Câu5:Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Quan sát phía sau lăng kính ta thấy chùm tia ló đi qua lăng kính có màu đỏ.Vậy chùn
tia tới lăng kíng có màu gì ?
A. vàng B. xanh C. đỏ D. da cam

Câu 13. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay
đổi theo?
A. Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở
B. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
C. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
D. Nhiệt độ của biến trở.


Câu 14. Hãy lựa chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C hoặc
D để trả lời câu hỏi sau:
Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp:

A. Cường độ dòng điện như nhau tại mọi điểm
B. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng các điện trở thành phần.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế trên mỗi điện trở
thành phần
D. Tất cả các ý đều sai

Câu 15. Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi
sau:
Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta dặt vật
A. Ngoài khoảng tỉêu cự B. Ở quang tâm của thấu kính hội tụ
C. Trong khoảng tiêu cự D. Ở rất xa

Câu 16. Hãy chọn phương án đúng (trong số các phương án A, B, C hoặc D) để
trả lời câu hỏi sau:
Máy biến thế là dụng cụ dùng để?
A. Tăng hay giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
B. Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện xoay chiều
C. Giữ cho hiệu điện thế luân ổn định
D. Giữ cho cường độ dòng điện luân ổn định.

Câu 17. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Biến trở là dụng cụ dùng để làm gì?
A. Điều chỉnh cường độ dòng điện B. Điều chỉnh hiệu điện thế
C. Điều chỉnh điện trở D. Điều chỉnh năng lượng


Câu 18. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Các thiết bị nào sau đây tạo ra dòng điện?
A. Máy bơm nước. B. Pin C. Đèn điện D. Công tơ điện

Câu 19. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Cho biết S’ là ảnh của điểm sáng S qua thấu kính hội tụ, mà xx’ là trục chính của thấu
kính (Hình vẽ). Hỏi thấu kính phải đặt ở vị trí nào để cho ảnh
trên?


A. Đặt vuông góc với xx’ tại giao điểm của SS’ với xx’
B. Đặt vuông góc với xx’ và đi qua S’.
C. Đặt vuông góc với xx’ ở khoảng giữa SS
'
D. Đặt vuông góc với xx’ và đi qua S.

Câu 20. Hãy lựa chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C hoặc
D để trả lời câu hỏi sau:
Cho hai điện trở R
1
=R
2
= 60 W được mắc nối tiếp vào hai điểmA, B, điện trở
của đoạn mạch AB (R
AB
) là bao nhiêu? chọn kết quả đúng trong các kết quả
sau:

A. R
AB
= 60W B. R
AB
= 0W D. R
AB
= 30 W C. R
AB
= 120 W D. R
AB
= 30
W

Câu 21. Khi cho vật AB di chuyển ra xa thấu kính phân kỳ và luôn song songvới thấu
kính, ảnh của AB thay đổi về độ lớn và vị trí như thế nào?

A. Không thay đổi vị trí và độ lớn.
B. Ảnh nhỏ hơn lúc đầu và di chuyển lại gần thấu kính hơn.
C. Ảnh nhỏ hơn lúc đầu và di chuyển ra xa thấu kính hơn.
D. Ảnh lớn hơn lúc đầu và di chuyển ra xa thấu kính hơn.

Câu 22. Hãy lựa chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi sau:
Máy biến thế dùng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế. Phát biểu trên đúng hay sai?



A. Đúng B. Sai

Câu 23. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:

Đo cường độ dòng điện bằng dụng cụ gì?

A. Nhiệt kế B. Vôn kế C. Lực kế D. Ampe kế.

Câu 24. Hãy lựa chọn phương án trả lời sai (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn, R là điện trở dây dẫn?

Câu 25. Câu5:Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Mạch điện gồm hai điện trở R
1
và R
2
mắc nối tiếp ,có hiệu điện thế U. Hỏi công suất
toả nhiệt của mạch là bao nhiêu?
A. P=U
2
/R
1
B. P=U
2
/R
2
C. P=U
2
/(R
1
+R
2

) D. P=U
2
/R
1
+U
2
/R
2

Câu 26. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Chiếu một chùm tia sáng song song vào thấu kính hội tụ, chùm tia ló thu được có đặc
điểm gì?
A. Chùm tia ló cũng là chùm song song
B. Chùm tia ló là chùm phân kỳ.
C. Chùm tia ló là chùm hội tụ
D. Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ tại quang tâm của thấu kính

Câu 27. 2. NB
Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Thấu kính nào dưới đây dùng để làm kính lúp?
A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm
B. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm
C. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10cm
D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

Câu 28. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) trong các
phát biểu sau:

Câu 29. Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi

sau:
Thấu kính nào sau đây không thể dùng làm kính lúp
A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm
B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 6cm
C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm
D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 100cm

Câu 30. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Một máy biến thế có số v òng của cuộn thứ cấp là 6.000 vòng của cuộn sơ cấp
là 1.500 vòng. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 55v. Hiệu điện thế ở hai đầu
cuộn thứ cấp là bao nhiêu trong số các giá trị sau?
A. 110v B. 23,75v C. 137,5v D. 220v

Câu 31. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Cấu tạo của biến trở con chạy gồm những bộ phận gì?
A. Con chạy, 1 cuộn dây B. Con chạy và 2 cuộn dây
C. 2 con chạy và 1 cuộn dây D. Cuộn dây

Câu 32. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi
sau:
Ánh sáng khi chiếu vào các vật sẽ làm cho các vật đó nóng lên. Khi đó năng
lượng ánh sáng đã biến thành nhiệt năng.
A. Đúng B. Sai

Câu 33. Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Theo nguyên tắc trộn màu thì vùng giữa màu đỏ và màu lục có màu gì?
A. Vàng B. Tím C. Trắng D. Da cam.


Câu 34. Câu 4:Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi
sau:
Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 220v được mắc vào hiệu điện thế 180v. Hỏi
độ sáng của đèn thế nào?
A. Đèn sáng bình thường B. Đèn sáng yếu hơn bình thường
C. Đèn sáng mạnh hơn bình thường D. Đèn sáng không ổn định

Câu 35. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Xét về mặt năng lượng, nguyên tắc hoạt động của nhà máy nhiệt điện, nhà máy thuỷ
điện, nhà máy điện nguyên tử có gì giống nhau ?
A. Biến đổi thế năng thành điện năng.
B. Biến đổi cơ năng thành nhiệt năng.
C. Biến đổi cơ năng thành điện năng.
D. Biến đổi nhiệt năng thành điện năng.

Câu 36. Hãy lựa chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C hoặc D để
trả lời câu hỏi sau:
Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song.
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu
mỗi đoạn mạch rẽ.
B. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện
chạy qua các mạch rẽ
C. Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm.
D. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng tổng các điện trở thành phần

Câu 37. Độ bội giác của một kính lúp là 2,5x. Tiêu cự của kính lúp có thể nhận giá
trị nào trong các giá trị sau:

A. f = 0,1 cm B. f = 1 dm. C. Một giá trị khác D. f = 10 dm


Câu 38. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Hiện nay, người ta sản xuất điện nhờ?
A. Sấm B. Chớp C. Nước. D. Gỗ.

Câu 39. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Các nhà máy điện nào sau đây ở Việt Nam là nhà máy thuỷ điện ?
A. Ninh Bình. B. Trà Nóc. C. Ya - Ly. D. Phả Lại.

Câu 40. Khi chụp một vật cao 40 cm và cách máy ảnh là 1 cm thì ảnh của vật sẽ cao
4 cm. Hỏi máy ảnh có độ sâu buồng tối là bao nhiêu?

A. 10 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 8 cm.

Câu 41. Hãy lựa chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi
sau:
Một đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau. Giá trị các điện trở R
A. a B. ấ C. á D. áa E. a F. a G. a H. a

Câu 42. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Đo công suất của một dụng cụ điện 3 lần. Công suất của dụng cụ này là kết quả đo
của?

A. Lần thứ nhất B. Lần thứ 2
C. Lần thứ 3 D. Trung bình cộng của cả 3 lần đo.

Câu 43. Hãy lựa chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C hoặc

D để trả lời câu hỏi sau:
Cho hai điện trở R
1
= 2W và R
2
mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện có hiệu điện thế
6v. Cường độ dòng điện trong mạch chính là1A. Điện trở R
2
có thể nhận giá trị nào
trong các giá trị
sau?
A. R
2
=6W B. R
2
= 4W C. R
2
=2W D. R
2
=1W

Câu 44. Trong các thấu kính có tiêu cự sau đây thấu kính nào có thể sử dụng làm vật
kính của máy ảnh là hợp lý?

A. f =100 cm B. f = 5 cm. C. f = 500 cm D. f = 150 cm

Câu 45. Để vẽ ảnh của một điểm sáng qua thấu kính phân kỳ ta xác định

A. giao của các tia ló qua thấu kính.
B. giao của đường kéo dài các tia ló qua thấu kính.


Câu 46. Một vật sáng đặt trước thấu kính phân kỳ, nằm trong khoảng tiêu cự, ảnh của
vật đó có vị trí

A. trong khoảng tiêu cự, gần thấu kính hơn vật, cùng bên với vật.
B. trong khoảng tiêu cự, xa thấu kính hơn vật, cùng bên với vật.
C. trong khoảng tiêu cự, gần thấu kính hơn vật, ở bên kia thấu kính.
D. trong khoảng tiêu cự, xa thấu kính hơn vật, ở bên kia thấu kính.

Câu 47. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Xác định công suất của một của một dụng cụ bằng công thức nào?

A. p = U.T B. p = C. p = I. R
2
D. p = U.I

Câu 48. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Đo cường độ dòng điện bằng dụng cụ gì?

A. Nhiệt kế B. Vôn kế C. Lực kế D. Ampe kế.

Câu 49. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Mắc vôn kế vào trong mạch điện như thế nào?

A. Song song với vật cần đo B. Nối tiếp với vật cần đo
C. Phải mắc kèm với ampe kế D. Mắc vào vị trí bất kỳ trong mạch


Câu 50. Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?

A. Cả ba đều đúng B. Làm ảnh của vật hiện trên màng lưới
C. Làm tăng độ lớn của vật D. Làm tăng khoảng cách đến vật

Câu 51. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng:
Với bài 1: Nhiệt lượng cần để đun sôi nước là:

A. 472500J B. 724500J C. 427500J D. 600000J

Câu 52. Câu8:Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Một bàn là điện có ghi :220v-800w được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 110v.
Hỏi cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu?
A. =0,5A B. .=2,2A C. .=1,5A D. .=1,8A

Câu 53. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Đặt một vật trước một thấu kính hội tụ, ta sẽ thu được?

A. Một ảnh ảo lớn hơn vật.
B. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật.
C. Một ảnh thật nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo lớn hơn vật hoặc ảnh thật nhỏ hơn vât.

Câu 54. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Khi nghiên cứu sự phụ thuộc của của điện trở dây dẫn vào tiết diện dây dẫn thì cần
phải



A. đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có tiết diện
như nhau.
B. đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có tiết diện khác nhau, có chiều dài
như nhau và được làm từ cùng một vật liệu.
C. đo và so sánh điện trở của các dây dẫn được làm từ các vật liệu khác nhau có
chiều dài và tiết diện như nhau.
D. đo và so sánh điện trở của các dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu, có
chiều dài và tiết diện khác nhau.

Câu 55. Muốn có một sợi dây dồng dài 200m điện trở 5 thì đường kính tiết diện của
dây đồng phải là:


A. 0,63mm B. 0,93mm C. 0,83mm D. 0,73mm

Câu 56. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Các nguồn phát ánh sáng trắng là?
A. Mặt trời, đèn pha ô tô, bóng đèn pin. B. Nguồn phát tia laze.
C. Đèn LED. D. Đèn natri.

Câu 57. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Hai dây nikêlin cùng chiều dài. Dây thứ nhất có điện trở 40W, tiết diện 0,3mm
2
. Nếu
dây thứ hai có tiết diện 0,8mm
2
thì điện trở của dây thứ hai sẽ là



A. 10W. B. 11W. C. 12W D. 15W.

Câu 58. Chiếu chùm tia sáng đi qua tiêu điểm F của thấu kính hội tụ thì:

A. Chùm tia ló là chùm bất kỳ
B. Chùm tia ló là chùm phân kì
C. Chùm tia ló là chùm song song với trục chính của thấu kính
D. Chùm tia ló là chùm hội tụ tại tiêu điểm F’ của thấu kính

Câu 59. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Khi nói về khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng của các vật có mầu sắc khác nhau.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong cùng điều kiện như nhau, các vật có màu đen hấp thụ năng lượng ánh
sáng tốt hơn các vật có màu trắng.
B. Vật màu đen không hấp thụ năng lượng ánh sáng.
C. Vật màu vàng nhạt hấp thụ năng lượng ánh sáng tốt hơn màu vàng đậm.
D. Vật màu đỏ hấp thụ năng lượng ánh sáng tốt hơn vật màu đen

Câu 60. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Tìm sơ đồ mạch điện đúng trong các sơ đồ sau khi dùng vôn kế và ampe kế để xác
định điện trở của 1 dây dẫn.







A. Hình (a) B. Hình (b)
C. Hình (c) D. HÌnh (d).

Câu 61. Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính phân kì, có các câu phát
biểu sau, hãy chọn câu phát biểu đúng.

A. Các phát biểu đều đúng
B. Tia tới hướng tới tiêu điểm F’ ở bên kia thấu kính cho tia ló song song với
trục chính.
C. Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
D. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính sẽ truyền thẳng.

Câu 62. Câu3 : Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi
sau:
Lăng kính có tác dụng gây hiện tượng nào khi phân tích ánh sáng trắng?
A. phản xạ
B. khúc xạ.
C. khúc xạ và hấp thụ một số ánh sáng màu.
D. khúc xạ và làm lệch hướng khác nhau đối với mỗi màu

Câu 63. Hãy chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định phát biểu sau đâu
là đúng hay sai:
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp bằng tổng
các hiệu điện thế trên mỗi điện trở thành phần


A. Đúng B. Sai

Câu 64. Chiếu một tia sáng có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính phân kỳ


A. tia ló song song với trục chính.
B. tia ló đi thẳng.
C. tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm còn lại.
D. một phát biểu khác.

Câu 65. Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân kỳ
thì chùm tia ló có tính chất gì?

A. Chùm tia ló hội tụ. B. Chùm tia ló song song.
C. Chùm tia ló phân kỳ. D. tất cả đều sai

Câu 66. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi
sau:
Vật mầu đen không có khả năng tán xạ bất kỳ ánh sáng mầu nào? phát biểu trên
đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai

Câu 67. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Am pe kế một chiều đựơc kí hiệu trên ampe kế:

A. B. A C. A D. V

Câu 68. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Một động cơ điện trong 1 giờ tiêu thụ lượng điện năng là 540KJ. Công suất của
dòng điện khi chạy qua động cơ cơ thể là giá trị nào sau đây?
A. P = 150W. B. P = 1500Wh. C. P = 150Kw. D. P = 540W.

Câu 69. Hãy lựa chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C hoặc D để

trả lời cho câu hỏi sau
Một đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau. Giá trị các điện trở R
1
=5W,
R
2
= 7W, R
3
= 18W, cường độ dòng điện trong mạch bằng 2A.
Điện trở tương đương của đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là bao
nhiêu?
A. R =5W; U =10v. B. R=7W; U = 14v.
C. R=30W;U=60v. D. R = 18W; U =36v.

Câu 70. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi
sau:
Khi có ánh sáng đi từ vật vào mắt thì ta sẽ nhìn thấy vật khi nhìn thấy vật có mầu nào
(trừ mầu đen), thì có ánh sáng mầu đó đi từ vật vào mắt ta? phát biểu trên đúng hay
sai?
A. Đúng B. Sai

Câu 71. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Tại sao trên vôn kế một chiều có ghi dấu (+) và (-) ?

A. Để phân biệt 2 cực và để đầu (+) gắn vào nơi có điện áp cao, đầu (-) gắn vào
nơi có điện áp thấp.
B. Để phân biệt 2 cực.
C. Đ đầu (+) gắn vào nơi có điện áp cao, đầu (-) gắn vào nơi có điện áp thấp.
D. Để biết đó là vôn kế.


Câu 72. Hãy lựa chọn phương án đúng trong số các phương án A,B,C hoặc D để trả
lời cho câu hỏi sau
Hai bóng đèn giống nhau , trên bóng có ghi 6v- 0,5A. Mắc nối tiếp hai bóng đèn
vào hiệu điện thế U.Muốn hai đèn sáng bình thường thì U phải nhận giá trị nào sau
đây?
A. U = 6v B. U = 12v C. U = 3v D. U =36v

Câu 73. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Khi nói về thấu kính hội tụ, có những phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Tia tới đi qua tiêu điểm F cho tia ló vuông góc với trục chính
B. Tia sáng song song với trục chính khúc xạ qua tiêu điểm
C. Tia sáng qua quang tâm O hội tụ tại một điểm
D. Tia qua tiêu điểm đi thẳng

Câu 74. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án A, B, C hoặc D để
trả lời câu hỏi sau:
Hai điện trở R
1
= 5 W và R
2
= 15W mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện
trở 2 là 2A. Thông tin nào sau đây là sai:

A. Điện trở tương đương của cả mạch là 20 W
B. Cường độ dòng điện qua điện trở một là 2A
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 40V
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R
2

là 40V

Câu 75. Câu 1):Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ
trống sau:
Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là:…………………….
A. P=U/I B. P=I.R C. P=U.I D. P=U
2
.R

Câu 76. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng đối với thấu kính hội tụ?

A. Trục chính của thấu kính là đường thẳng vuông góc với mặt thấu kính.
B. Quang tâm của thấu kính là giao điểm của thấu kính và trục chính thấu kính.
C. Khi cho chùm tia song song truyền theo phương song song với trục chính
của thấu kính, chùm tia ló sẽ hội tụ tại một điểm gọi là tiêu điểm của thấu kính
D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 77. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Thông tin nào sau đây không phù hợp với thấu kính phân kì?

A. Vật đặt trước thấu kính cho ảnh ảo
B. Ảnh luôn lớn hơn vật
C. Ảnh và vật luôn cùng chiều
D. Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật

Câu 78. Khi chiếu một tia sang tới từ không khí vào nước, tia khúc xạ nằm trong mặt
phẳng nào? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau:


A. Mặt phẳng vuông góc với mặt nước
B. Mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
C. Mặt phẳng chứa tia pháp tuyến
D. Mặt phẳng chứa tia tới.

Câu 79. Hãy chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định phát biểu sau đây
là đúng hay là sai:
Trong đoạn mạch mắc nối tiếp cường độ dòng điện như nhau tại mọi điểm.

A. Đúng B. Sai

Câu 80. Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A. Tờ bìa đỏ để dưới ánh sáng nào cũng có màu đỏ
B. Mái tóc đen để dưới bất kì ánh sáng nào cũng vẫn có màu đen
C. Để tờ giấy trắng dưới ánh sáng đỏ vẫn thấy trắng
D. Bông hoa màu tím để dưới ánh sáng đỏ thì có màu đỏ

Câu 81. Một vật AB đặt trước một dụng cụ quang học L luôn cho ảnh ảo cùng chiều
và nhỏ hơn vật. Dụng cụ quang học đó là dụng cụ nào dưới đây?

A. Gương phẳng. B. Thấu kính hội tụ.
C. Thấu kính phân kỳ. D. Gương cầu lõm.

Câu 82. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Đo hiệu điện thế bằng dụng cụ gì?

A. Ampekế B. Nhiệt kế C. Vôn kế. D. lực kế.


Câu 83. Một dây dẫn bằng đồng dài l
1
=3, 5m có điện trở R
1
và một dây dẫn bằng
nhôm có chiều dài l
2
= 7m có điện trở R
2
. Câu trả lời nào dưới đây là đúng khi so sánh
R
1
với R
2

A. R
1
= R
2
B. R
1
< 2 R
2
C. R
1
> 2 R
2
D. Không đủ điều kiện so sánh R1 với R2


Câu 84. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Sản xuất điện năng nghĩa là




A. Tạo ra dòng điện B. Tiêu thụ điện
C. Truyền tải dòng điện. D. Tích trữ điện.

Câu 85. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Dùng bếp điện để đun nước thì:
A. Nhiệt lượng do bếp toả ra luôn bằng nhiệt lượng do nước thu vào.
B. Nhiệt lượng do bếp toả ra luôn lớn hơn nhiệt lượng do nước thu vào.
C. Nhiệt lượng do bếp toả ra nhỏ hơn nhiệt lượng do nước thu vào.
D. Nhiệt lượng do bếp toả ra bằng 1 nửa nhiệt lượng do nước thu vào

Câu 86. Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc
xạ. Kết quả nào sau đây luôn luôn đúng?

A. i <r B. i = 2r C. i > r. D. i = r

Câu 87. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Trong các sơ đồ mạch điện sau, sơ đồ nào mắc Ampe kế đúng?



A. Hình (a) B. Hình (b

C. Hình (c) D. Hình (d).

Câu 88. tìm điện trở của mộ dây nhôm dài 30km, tiết diện 3cm
2

A. 2,5 B. 2,6 C. 2,8 D. 2,7

Câu 89. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Trong nhà máy thuỷ điện, sản xuất điện nhờ?
A. Sức khoẻ. B. Sức bền. C. Sức gió D. Sức nước

Câu 90. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Hai dây nhôm có cùng chiều dài, có điện trở lần lượt là R
1
= 6W và R
2
= 3W. Biết tiết
diện dây thứ nhất là S
1
= 0,2mm
2
, tiết diện của dây thứ hai là


A. S
2
= 0,6mm
2

. B. S
2
= 0,1mm
2
C. S
2
= 0,15mm
2
D. S
2
= 0,4mm
2

Câu 91. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Sản xuất điện năng nghĩa là




A. Tạo ra dòng điện B. Tiêu thụ điện
C. Truyền tải dòng điện. D. Tích trữ điện.

Câu 92. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Tiêu cự của thấu kính nào trong các hình vẽ sau đây là lớn nhất?

A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d

Câu 93. Một dây đồng có tiết diện đuề bàng 172.10

-8
m
2
và có điện trở 1. Chiều dài
của dây là:

A. 100m B. 150m C. 50m D. 200m

Câu 94. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn?

Câu 95. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Hãy so sánh điện trở của hai dây đồng chất có cùng chiều dài. Biết rằng dây thứ nhất
có tiết diện 2mm
2
, dây thứ hai có tiết diện 6mm
2
?

A. R
1
= 2R
2
. B. . R
1
= 3R
2
. C. R

1
= 4R
2
. D. R
1
= R
2
.

Câu 96. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nào về điểm cực cận của mắt.

A. Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất mà khi đặt tại đó mắt còn có thể nhìn rõ.
B. Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất
C. Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mà mắt còn có thể
nhìn rõ
D. Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất

Câu 97. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng:
Muốn tính được tiền điện phải trả ở câu c. ta phải biết được:

A. Điện năng tiêu thụ của bếp trong 30 ngày, giá tiền của 1 kW.h.
B. Nhiệt lượng do bếp thu vào trong 30 ngày.Nhiệt lượng do bếp tiêu thụ
trong 30 ngày.
C. Điện năng toả ra trong 30 ngày, tiền dùng 1 ngày.

Câu 98. Chọn câu nói đúng trong các câu nói sau. Ánh sáng trắng phát ra từ:

A. Đèn pin B. Cả ba câu C. Các bóng đèn có dây tóc D. Mặt
trời.


Câu 99. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu
hỏi sau:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tiêu điểm và tiêu cự của thấu kính hội
tụ?
Các tiêu điểm của thấu kính hội tụ đều nằm trên trục chính và đối xứng nhau
qua quang tâm của thấu kính.
A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ là khoảng cách từ quang tâm đến một tiêu
điểm.
B. Tiêu điểm của thấu kính hội tụ chính là điểm hội tụ của chùm
C. tia sáng chiếu vào thấu kính theo phương song song với trục chính.
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng.

Câu 100. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kìcó tiêu cự
20cm, điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 20 cm thì thấu kính cho ảnh ảo
hay ảnh thật cách thấu kính bao nhiêu cm. Em hãy lựa chọn đáp án đúng trong
các đáp án cho dưới đây?

A. Ảnh thật, cách thấu kính 40 cm B. Ảnh ảo, cách thấu kính 20 cm
C. Ảnh ảo, cách thấu kính 40 cm D. Ảnh ảo, cách thấu kính 10 cm.

Câu 101. Về phương diện tạo ảnh giữa mắt và máy ảnh có những tính chất nào giống
nhau?

A. Tạo ra ảnh thật bằng vật. B. Tạo ra ảnh ảo bằng vật
C. Tạo ra ảnh thật lớn hơn vật. D. Tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật

Câu 102. Một vật AB đặt trước một thấu kính phân kỳ cho một ảnh nhỏ hơn vật ba
lần và cách thấu kính 10cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là


A. 20cm. B. 30cm. C. 40cm. D. 50cm.

Câu 103. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Nếu tăng hiệu điện thế ở 2 đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì
toả nhiệt sẽ?

A. tăng lên 10.000 lần. B. giảm đi 100 lần.
C. tăng lên 200 lần. D. giảm đi 10.000 lần.

Câu 104. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Mắc ampe kế trong mạch bằng cách nào?

A. Mắc vào vị trí bất kì B. Mắc nối tiếp
C. Mắc kèm với vôn kế. D. Mắc song song

Câu 105. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt.

A. Điểm cực viễn là điểm xã mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn
rõ.
B. Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất
C. Điểm cực viễn là điẻm gần mắt nhất
D. Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn nhìn rõ.

Câu 106. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Đi na mô xe đạp phát ra điện. Khi tìm hiểu về đi na mô thì người ta nói rằng:
A. Cơ năng biến thành điện năng. B. Nhiệt năng biến thành điện năng.

C. Hoá năng biến thành điện năng. D. Một hình thức khác.

Câu 107. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để tạo ra dòng
điện ?
A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn. B. Nam châm điện và sợi dây dẫn.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm. D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

Câu 108. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy ảnh:

A. Ảnh của một vật trên phim luôn là ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. Vật kính của máy ảnh là một thấu kính phân kỳ
C. Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu ảnh ảo một vật mà ta muốn chụp.
D. Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu ảnh thật của một vật mà ta muốn chụp
trên một phim.

Câu 109. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Trong nhà máy thuỷ điện, sản xuất điện nhờ?
A. Sức khoẻ. B. Sức bền. C. Sức gió D. Sức nước

Câu 110. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Xác định công suất của một dụng cụ dùng điện bằng thực nghiệm nhờ vào chỉ số nào?

A. Chỉ số của vôn kế.
B. Chỉ số của ampe kế.
C. Chỉ số của vôn kế và ampe kế
D. Thời gian hoạt động của các dụng cụ này.


Câu 111. Chọn phát biểu đúng?

A. Thấu kính phân kỳ có phần giữa mỏng hơn phần rìa.
B. Vật đặt ở rất xa thấu kính phân kỳ, ảnh ảo của vật có vị trí cách thấu kính
một khoảng bằng tiêu cự.
C. tất cả đều đúng.

Câu 112. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Để đo cường độ dòng điện 1 chiều, ta cần chú ý gì?


A. Mắc đúng điện cực, mắc nối tiếp Ampe kế với mạch cần đo.
B. Mắc đúng điện cực.
C. Mắc nối tiếp ampekế với mạch cần đo.
D. Mắc song song ampe kế với mạch cần đo.

Câu 113. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Đo hiệu điện thế bằng dụng cụ gì?

A. Ampekế B. Nhiệt kế C. Vôn kế. D. lực kế.

Câu 114. Trong các câu phát biểu sau đây câu nào là sai khi nói đến cách chữa tật
của mắt.

A. Dùng thấu kính phân kì để chữa tật mắt lão
B. Dùng thấu kính phân kì để chữa tật mắt cận thị
C. Dùng thấu kính hội tụ để chữa tật mắt lão


Câu 115. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Trong số 4 nguồn ánh sáng sau đây, nguồn nào không phát ánh sáng trắng?


Câu 116. - Hãy chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định phát biểu sau
đây là đúng hay sai.
Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị lần lượt là R
1
= 8W , R
2
= 12W vào hai đầu
đoạn mạch có hiệu điện thế U= 4,8V. Cường độ dòng điệnh qua đoạn mạch nhận giá
trị I= 0.6 A

A. Đúng B. Sai

Câu 117. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho
ảnh A
'
B' ngược chiều và cao bằng vật AB. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A. OA =f B. OA =2f C. OA > f D. OA < f

Câu 118. Khi chụp ảnh một vật người ta dùng máy ảnh có độ sâu buồng tối là 6 cm,
chiều cao của vật là 1,5 cm và vật cách máy ảnh là 4,5 m, ảnh của vật sẽ cao là:

A. 2 cm B. 2,5 cm. C. 1,5 cm. D. 1 cm


Câu 119. Trong các tia sáng tới thấu kính phân kỳ sau, tia nào không phải là tia đặc
biệt?

A. Tia song song với trục chính.
B. Tia qua quang tâm.
C. Tia qua tiêu điểm.
D. Tia có đường kéo dài qua tiêu điểm.

Câu 120. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:Muốn đo cường độ dòng điện qua 1 dây dẫn ta cần dùng dụng cụ nào?

A. Ampe kế B. Vôn kế và tốc kế
C. Ampe kế và tốc kế D. Ampe kế và vôn kế.

Câu 121. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời
câu hỏi sau:
Biến trở có tác dụng gì?

A. Thay đổi cường độ dòng điện trong mạch B. Thay đổi hiệu điện thế.
C. Thay đổi điện trở D. Một tác dụng khác.

×