Tải bản đầy đủ (.ppt) (216 trang)

Slide Bài giảng Vẽ Kỹ Thuật Đại học chính quy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.22 MB, 216 trang )

VẼ KỸ THUẬT 1A
VẼ KỸ THUẬT 1A


KHỐI LƯỢNG : 42 TIẾT
KHỐI LƯỢNG : 42 TIẾT
GVHD : TRẦN NGỌC TRI NHÂN
GVHD : TRẦN NGỌC TRI NHÂN
MỤC ĐÍCH
MỤC ĐÍCH

Vẽ và đọc hiểu chính xác bản vẽ kỹ thuật cơ bản.

Rèn luyện kỹ năng thiết lập nhanh chóng, khoa học
một bản vẽ đúng TCVN.

Rèn luyện tính cẩn thận, kiên nhẫn, chính xác.

Vẽ kỹ thuật chuẩn bị cho sinh viên học tốt các môn
chuyên ngành, ngược lại qua các môn chuyên ngành
sẽ hoàn thiện khả năng đọc và vẽ bản vẽ của sinh
viên.
MỞ ĐẦU
HỌC TẬP
HỌC TẬP

Nghe bài giảng cơ bản trên lớp.

Đọc và tìm hiểu thêm tài liệu tham khảo.

Làm và nộp bài tập trên lớp hàng tuần.



Làm và nộp bài tập về nhà hàng tuần
MỞ ĐẦU
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

Điểm bài tập - điểm quá trình (20%) và điểm
kiểm tra giữa học kỳ (20%): 40%.

Điểm thi cuối học kỳ : 60%.
MỞ ĐẦU
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

Bài tập trên lớp và về nhà : 20%.

Bài tập về nhà: nộp theo yêu cầu, thường
sau 01 tuần, nộp trễ 01 tuần trừ 2 điểm. Bài
tập đã công bố đáp án thì sẽ không được nộp.

Bài tập trên lớp: làm tại lớp, nếu không lên
lớp thì bài tập đó sẽ bị điểm 0.

Tổng cộng : 10-18 bài tập, chọn tùy ý 06-10
bài để tính điểm.
MỞ ĐẦU
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

Kiểm tra giữa học kỳ : 20%.


Nội dung: Hình học họa hình.

Số lượng vẽ: vẽ trực tiếp lên đề thi 03 bài mức
độ khó tăng dần.

Thời gian: 65phút.
MỞ ĐẦU
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

Thi cuối học kỳ : 60%.

Nội dung: có 02 dạng đề bài.

Số lượng vẽ: 01 bản vẽ trên giấy khổ A3.

Thời gian: 120 phút.
MỞ ĐẦU
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải tài liệu: VeKyThuat.BlogSpot.com (không có www)

Bài giảng điện tử Vẽ kỹ thuật - BM. Hình hoạ & Vẽ kỹ
thuật : e-learning.hcmut.edu.vn

Vẽ kỹ thuật cơ khí tập 1 - Trần Hữu Quế.

Hình học họa hình tập 1 - Trần Hữu Quế

Lưu ý: TCVN cập nhật thường xuyên, do đó sinh viên nên
dùng tài liệu mới nhất.
MỞ ĐẦU
NỘI DUNG MÔN HỌC
NỘI DUNG MÔN HỌC

Vẽ kỹ thuật cơ bản:

Vật liệu và dụng cụ vẽ.

Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ.

Vẽ hình học.

Hình chiếu vuông góc.

Hình học họa hình.

Các loại hình biểu diễn.

Biểu diễn vật thể cơ bản
MỞ ĐẦU
VẼ KỸ THUẬT
VẼ KỸ THUẬT
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I
: VẬT LIỆU - DỤNG CỤ VẼ
: VẬT LIỆU - DỤNG CỤ VẼ
I. VẬT LIỆU
I. VẬT LIỆU


Giấy vẽ:

Giấy vẽ tinh: chọn giấy >80gsm (80g/m2)
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ
I. VẬT LIỆU
I. VẬT LIỆU

Giấy vẽ:

Giấy can

Giấy vẽ phác
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ
I. VẬT LIỆU
I. VẬT LIỆU

Bút chì: chọn bút kim 0.3, 0.5mm và 0.7mm

Chì loại cứng: H, 2H, 3H…

Chì loại vừa: HB

Chì loại mềm: B, 2B, 3B…
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ
II. DỤNG CỤ VẼ
II. DỤNG CỤ VẼ

Bàn vẽ A3:
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ

II. DỤNG CỤ VẼ
II. DỤNG CỤ VẼ

Thước kẻ, Bộ êke, Thước L
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ
II. DỤNG CỤ VẼ
II. DỤNG CỤ VẼ

Compa, Tẩy
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ
II. DỤNG CỤ VẼ
II. DỤNG CỤ VẼ

Dụng cụ khác: thước lỗ tròn, miếng che tẩy, thước
chữ…
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ
II. DỤNG CỤ VẼ
II. DỤNG CỤ VẼ

Yêu cầu cơ bản về dụng cụ : (tổn thất 150 ngàn)

Giấy A4 (> 05 tờ), giấy A3 (>10 tờ)

01 bộ Êke hoặc 01 thước L.

01 thước thẳng 30 – 50cm.

01 Compa tốt.

02 bút chì kim bấm: ngòi 0,3mm và 0,7mm.


Tẩy trung.

Keo dán giấy vẽ.
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ
II. DỤNG CỤ VẼ
II. DỤNG CỤ VẼ

Yêu cầu đầy đủ dụng cụ : (tổn thất 200 ngàn)

Giấy A4 (> 05 tờ), giấy A3 (>10 tờ)

Bàn vẽ A3 xách tay (mỏng hoặc dày)

01 bộ Êke và 01 thước L.

01 Compa tốt và 01 thước lỗ tròn.

01 thước thẳng 30 – 50cm.

02 bút chì kim bấm: ngòi 0,3mm và 0,7mm.

01 cục tẩy trung và 01 miếng che hỗ trợ tẩy.

02 thước khuôn chữ viết TCVN: 3.5mm và 5mm.

01 cây cọ phủi bụi chì.

Keo dán giấy vẽ.
II. DỤNG CỤ VẼ

II. DỤNG CỤ VẼ

Yêu cầu lý tưởng: (tổn thất đậm)

Giấy A4 (> 05 tờ), giấy A3 (>10 tờ)

Bàn vẽ A3 xách tay (mỏng hoặc dày)

01 bộ Êke và 01 thước L.

01 Compa tốt và 01 thước lỗ tròn.

01 thước thẳng 30 – 40cm và thước lăn.

03 bút chì kim bấm: ngòi 0,3mm, 0,5mm và 0,7mm.

01 cục tẩy to và 01 miếng che hỗ trợ tẩy.

03 thước khuôn chữ viết TCVN: 3.5mm, 5mm và 7mm.

01 cây cọ phủi bụi chì.

Keo dán giấy vẽ.

Và nhiều thứ khác…
II. DỤNG CỤ VẼ
II. DỤNG CỤ VẼ

Phần mềm AutoCAD, giao diện:
VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ

VẼ KỸ THUẬT
VẼ KỸ THUẬT
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II
: CÁC TIÊU CHUẨN
: CÁC TIÊU CHUẨN
VỀ TRÌNH BÀY BẢN VẼ
VỀ TRÌNH BÀY BẢN VẼ
MỞ ĐẦU
MỞ ĐẦU
CÁC TIÊU CHUẨN VỀ TRÌNH BÀY BẢN VẼ

Tất cả các bản vẽ kỹ thuật đều được thiết lập theo
một quy cách thống.

Tiêu chuẩn về bản vẽ ký thuật do nhà nước ban
hành nên nó có tính pháp lý.

Mỗi một cán bộ kỹ thuật cần phải xem tiêu chuẩn
nhà nước là luật và phải thực hiện theo, có như vậy
mới bảo đảm được tính thống nhất.

Các ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN, ISO…
I. KHỔ GIẤY (TCVN 7285:2003)
I. KHỔ GIẤY (TCVN 7285:2003)

Các loại khổ giấy :

A
0

- 1189x841

A
1
- 594x841

A
2
- 594x420

A
3
- 297x420

A
4
- 297x210

Khung bản vẽ - khung tên:
I. KHỔ GIẤY (TCVN 7285:2003)
I. KHỔ GIẤY (TCVN 7285:2003)

×