Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

Bài tập Kim loại kiềm hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (261.12 KB, 23 trang )

GV : ĐỖ HỮU ĐỊNH NHẬN DẠY ÔN THI ĐH
ĐT : 0942235658
Kim Loại Kiềm
- Có kinh nghiệm ôn thi ĐH và Cung cấp tài liệu cho Giáo viên
- Nhận bán giáo án ôn thi ĐH môn hóa cho Giáo Viên và Học Sinh
- Lớp 10-11-12 và 20 đề ôn thi
- Nhận giảng bài trực tuyến và trả lời bài miễn phí qua chat yahoo

- Giá hợp lý
- ĐT: 0942235658
- Giáo Án có lời giải chi tiết
- Dưới đây là 1 buổi dạy
A- Kiểm Tra
Câu 1: Cho các Pư sau:
a) FeO + HNO
3
(đặc, nóng)

b) FeS + H
2
SO
4
(đặc, nóng)


c) Al
2
O
3
+ HNO
3


(đặc, nóng)

d) AgNO
3
+ dd Fe(NO
3
)
2


e) HCHO + H
2

0
,t Ni
→
f) Cl
2
+ Ca(OH)
2



g) C
2
H
4
+ Br
2




h) Glixerol + Cu(OH)
2


Dãy gồm các Pư đều thuộc loại Pư oxi hóa - khử là
A. a, b, d, e, f, g. B. a, b, d, e, g, h. C. a, b, c, d, e, g. D. a, b, c, d, e, h.
Câu 2: Cho 2,81 gam hỗn hợp Fe
2
O
3
, ZnO, MgO T/d vừa đủ với 500 ml dd H
2
SO
4
0,1M. Khối
lượng muối sunfat tạo ra trong dd là:
A. 6,81 gam B. 12,5 gam C. 3,2 gam D. 16 gam
Hướng Dẫn
2
2 4
4
H SO
0,1.0,5 0,05( ) 0,05( ) 0,1
SO H
n mol n mol n mol
− +
= = → = → =
Cho hỗn hợp T/d H

2
SO
4

2H
+
+ O
2-


H
2
O
0,1 0,05 mol
ax Ox Ox ax
2,81 0,05.16 0,05.96 6,81
muoi kim loai goc it it i goc it
m m m m m m gam= + = − + = − + =
Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Al, Cu, Ba B. Fe, Cu, Pb C. Ca, Zn, Fe D. Na, Ni, Cu
C©u 4: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp gồm CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO, CaO nung ở nhiệt độ
cao. Sau Pư hỗn hợp rắn còn lại là
A. Cu, Fe,Zn,MgO, CaO B. Cu, Fe, ZnO, MgO
C. Cu, Fe, Zn, Mg D. Cu, FeO, ZnO, MgO
C©u 5: Hỗn hợp X gồm Fe
2

O
3
, FeO và MgO có khối lượng là 4,24 gam trong đó có 1,2 gam MgO.
Khi cho X Pư với CO dư (pư hoàn toàn), ta được chất rắn A và hỗn hợp CO và CO
2
. Hỗn hợp này
khi qua nước vôi trong cho ra 5 gam kết tủa. Xác định khối lượng Fe
2
O
3
, FeO trong hỗn hợp X.
Hướng Dẫn
m
2 oxí tsắt
=4,24 –1,2 =3,04 gam

160 a +72 b =3,04
2
(2 ox )CO O it sat
n n→ =
= 0,05

3a +b = 0,05

a=0,01 ; b= 0,02
Câu 6: D·y gåm c¸c chÊt dÔ bÞ nhiÖt ph©n lµ:
A. CaCO
3
, Pb(NO
3

)
2
, (NH
4
)
2
CO
3
, K
2
CO
3
B. NH
4
HCO
3
, KNO
3
, NH
4
NO
2
, AgNO
3
.
C. Cu(NO
3
)
2
, NH

4
Cl, Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
D. Cu(OH)
2
, Mg(NO
3
)
2
, KHCO
3
, BaSO
4
Câu 7: Cho các chất tham gia Pư:
a) S+ F
2

b) SO
2
+ H
2
S



c) SO
2
+ O
2

d) S + H
2
SO
4
(đặc nóng)


e) H
2
S + Cl
2
(dư ) + H
2
O

f) FeS
2
+ HNO
3


Khi các đk, xt và nhiệt độ có đủ số Pư tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá + 6 là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 8: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa
như sau: Fe

2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Fe
3+
oxi hóa được Cu thành Cu
2+
. B. Cu
2+
oxi hóa được Fe
2+
thành Fe
3+
.
C. Fe
2+
oxi hóa được Cu thành Cu
2+
. D. Cu khử được Fe
3+
thành Fe.
Câu 9: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi Pư với SO
2
A. Dd Ba(OH)
2

, H
2
O
2
, dd KMnO
4
. B. H
2
SO
4
đặc, O
2
, nước brom.
C. O
3
, nước Clo, dd KMnO
4
. D. O
3
, H
2
S, nước brom.
Câu 10: Hòa tan hết m gam hỗn hợp oxit của hai kim loại kiềm thổ vào dd HCl dư . Cô cạn dd rồi
tiến hành điện phân nóng chảy hết chất rắn thu được (với điện cực trơ) thì ở catot sinh ra 11 gam
kim loại và ở anot có 2,24 lít khí thoát ra(đktc) . Giá trị của m là:
A. 15 B. 18,1 C. 15,8 D. 12,6
Hướng Dẫn
Đặt công thức chung của 2 oxit là:
2
n

M O

2
2
2 2
n n
M O nHCl MCl nH O+ → +
(1)
a
2n
a 2a
n
a

2
2 2
dpnc
n
MCl M nCl→ +
(2)
2a
n
a
2
Cl
n na=
=0,1 mol
Theo ĐLBTKL:
0,1.71 11 18,1
n

MCl
m gam= + =
Theo định luật bảo toàn khối lượng 21 ta có: m+36,5. 0,2=18,1+18.0,1=12,6 gam.
Câu 11: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO
3
dư thì được 4,48 lít khí NO. Kim
loại M là:
A. Ca B. Cu C. Al D. Zn
Hướng Dẫn
PT : 3M + 4nHNO
3


3M(NO
3
)
n
+ nNO + 2nH
2
O
a na/3
.
0,2 . 0,6
32 64
3
M.a 19,2
n a
n a
M
M Cu

n

= → =

→ = → = →


=

Câu 12: Sau một thời gian điện phân 200 ml dd CuCl
2
người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot.
Ngâm đinh sắt trong dd còn lại sau khi điện phân. Pư xong, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng
thêm 1,2 gam. Nồng độ mol ban đầu của dd CuCl
2

A. 1M B. 1,5M C. 1,2M D. 2M
Hướng dẫn
Theo bài ra dễ dàng thấy được CuCl
2
dư vì dd sau phản ứng được với Fe
dd
2 2
dp
CuCl Cu Cl
→ + ↑
0,05 0,05
Fe + CuCl
2



FeCl
2
+ Cu
Theo tăng giảm khối lượng

nCuCl
2
(dư) = nFe = 0,15; CuCl(đp) = nCl
2
= 0,05
C©u 13: Khi điện phân dd Na
2
SO
4
trong bình chữ U với điện cực trơ có pha vài giọt quỳ tím thì
hiện tượng quan sát được trong quá trình điện phân là:
A.Có khí H
2
thoát ra ở Anot. B.Có khí O
2
thoát ra ở Catot.
C.Dd có màu đỏ ở Catot. D.Dd có màu xanh ở Catot.
Hướng dẫn
Điện phân dd Na
2
SO
4
thực chất là điện phân nước.
Khí H

2
sẽ thoát ra tại Catot theo quá trình:
2 2
2 2 2H O e H OH

+ → +
Khí O
2
sẽ thoát ra tại atot theo quá trình:
2 2
2 4 4H O e O H
+
− → +
Tại cực âm (catot) có môi trường bazơ
2 2
2 2 2H O e H OH

+ → +
nên làm quỳ tím hóa xanh.

Chọn D.
Câu 14: Điện phân dd hỗn hợp gồm CuSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
được dd X chỉ có hai chất tan. Dd X gồm:

A. H
2
SO
4
và CuSO
4
. B. H
2
SO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
.
C. H
2
SO
4
và FeSO
4
. D. FeSO
4
và CuSO
4
.
Câu 15: Hòa tan hết 2,16 gam FeO trong HNO
3

đặc. Sau một thời gian thấy thoát ra 0,224 lít khí X
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Xác định X.
A. NO B. N
2
C. NO
2
D. N
2
O
Hướng Dẫn
Khí X có chứa nitơ: N
x
O
y

nFeO = 0,03mol ; nN
x
O
y
= 0,01mol
FeO + HNO
3


Fe(NO
3
)
3
+ N
x

O
y
+ H
2
O
0,03 Fe
+2
– 1e

Fe
+3

0,01 xN
+5
+ (5x – 2y)e

xN
2y/x

Phương trình bảo toàn e:
0,03 = 0,01(5x – 2y)
5x – 2y = 3

x = 1 ; y = 1 (nhận)


x = 2 ; y = 2,5 (loại)
Vậy X là NO
B- Lý Thuyết
I - Vị trí và cấu tạo:

1) Vị trí
- Các kim lọai kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
- Gồm 6 nguyên tố hóa học: Liti(Li), Kali(K), Natri(Na), Rubiđi(Rb), Xesi(Cs), Franxi(Fr).
Franxi là nguyên tố phóng xạ tự nhiên.
2) Cấu tạo
- Cấu hình electron :
+ Kim lọai kiềm là những : Nguyên tố s
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử chỉ có 1 e
Phân lớp ns
1
- Tính khử rất mạnh.
- Số oxi hóa: duy nhất là +1.
- Liên kết kim loại trong kim lọai kiềm là liên kết yếu.
II- T/c vật lí
- Các kim lọai kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít
- màu trắng bạc và có ánh kim rất mạnh
- biến mất nhanh chóng khi kim loại tiếp xúc với không khí.
Hằng số lí học quan trọng nhất của kim loại kiềm
Nguyên tố Nhiệt độ nóng chảy (
o
C)
Nhiệt độ sôi (
o
C)
Tỉ khối Độ dẫn điện riêng
1/Ω.cm
Li
Na
K
Rb

Cs
180
98
64
39
29
1317
883
760
689
666
0,53
0,97
0,86
1,53
1,87
11,8.10
4
23,0.10
4
15,9.10
4
8,9.10
4
5,6.10
4
a) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim lọai kiềm thấp hơn nhiều so với các kim lọai khác,
- Giảm dần từ Li đến Cs do liên kết kim lọai trong mạng tinh thể kim lọai kiềm kém bền vững,
b) Khối lượng riêng

- Khối lượng riêng của kim lọai kiềm cũng nhỏ hơn so với các kim lọai khác do nguyên tử của các
kim lọai kiềm có bán kính lớn và do cấu tạo mạng tinh thể của chúng kém đặc khít.
c) Tính cứng
- Các kim lọai kiềm đều mềm do liên kết kim lọai trong mạng tinh thể yếu.
d) Độ dẫn điện
- Các kim loại kiềm có độ dẫn điện cao nhưng kém hơn nhiều so với bạc do khối lượng riêng
e) Độ tan
- Độ tan của chúng khá cao
- Tất cả các kim lọai kiềm có thể hòa tan lẫn nhau và đều dễ tan trong thủy ngân
Lưu Ý:
Các kim loại tự do cũng như hợp chất dễ bay hơi của chúng khi được đưa vào ngọn lửa không màu
làm ngọn lửa trở nên có màu đặc trưng:
- Li cho màu đỏ tía
- Na màu vàng
- K màu tím
- Rb màu tím hồng
Cs màu xanh lam.
III- T/c hóa học
1) T/d với phi kim
a) Với halogen 2 Na + Cl
2


2 NaCl
b) Với Oxi
+ TH
1
Tạo Oxit
4Na + O
2



2Na
2
O
+ TH
2
Tạo peoxit
2Na + O
2


Na
2
O
2
c) Với lưu huỳnh(Pư cần đun nóng)
2Na + S
o
t
→
Na
2
S
2) T/d với H
2
O
2Na + 2H
2
O


2NaOH + H
2

3) T/d với oxit Bazơ: Không Pư
4) T/d với dd axit .
a) Axit Nhóm 1: là những axit chỉ có tính axit ( dd HCl,H
2
SO
4
loãng) .T/d các kim loại đứng trước
hidro trong dãy điện hóa .
Ví Dụ 1 Cho Na T/d dd H
2
SO
4
dư 2Na +
42
SOH

Na
2
SO
4
+
2
H
Ví Dụ 2 Cho Na dư T/d dd H
2
SO

4
2Na +
42
SOH


Na
2
SO
4
+
2
H
Do Na dư nên 2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2

b) Axit Nhóm 2: là những axit chỉ có tính axit và tính Oxi hóa (dd HNO
3
l, H
2
SO
4
đặc)
T/d hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được
+ T/d dd HNO
3

M + HNO
3


M(NO
3
)
n
+
2
2
2
4 3
N
N O
NO
NO
NH NO









+ H
2
O

+ T/d dd H
2
SO
4
M + H
2
SO
4


M
2
(SO
4
)
n
+
2
2
SO
S
H S





+ H
2
O

- SO
2
: Thể khí mùi sốc
- S: Thể rắn,màu vàng,
- H
2
S: Thể khí, mùi trứng gà thối
2Na + 2
42
SOH


Na
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
5) T/d với dd kiềm
Ví Dụ: Cho Na T/d dd NaOH
2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2


- Làm tăng nồng độ dd kiềm
Lưu ý : T/d với NH
3
- Khi đun

nóng trong khí amoniac, các kim loại kiềm dễ tạo thành amiđua:
Thí dụ: 2Na + 2 NH
3


2NaNH
2
+ H
2

6) T/d Với dd Muối
- Bước 1: Kim loại kiềm T/d với nước trước tạo dd kiềm và hidro
- Bước 2: Dd kiềm T/d với dd muối
VD: Na T/d dd CuCl
2

Bước 1: 2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2

Bước 2: 2NaOH + CuCl
2



Cu(OH)
2
+ 2NaCl
IV- Điều chế
- Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của kim loại kiềm
Thí dụ :
2NaCl
pncđ
→
2Na + Cl
2
V- Quặng kali, natri:
1) Muối ăn : NaCl ;
2) Sivinit: KCl.NaCl
3) Cacnalit: KCl.MgCl
2
.6H
2
O…
4) Xô đa : Na
2
CO
3

5) Diêm tiêu: NaNO
3
(Dựa vào độ tan khác nhau của các muối clorua đối với nhiệt độ để tách riêng KCl).
VI- Một Số Hợp Chất Kim Loại Kiềm

1) Natri Hidroxit:
a) Tính chất
+ Tính chất vật lí:
- Chất rắn màu trắng, hút ẩm mạnh, nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp 328
o
C.
- Tan tốt trong nước và rượu, quá trình tan tỏa nhiều nhiệt.
+ Tính chất hóa học:
- Là bazơ mạnh
- Khi tác dụng với axit và oxit axit
OH¯ + CO
2


HCO
3
¯
2OH¯ + CO
2


CO
3
2−
+ H
2
O
- Tác dụng với một số dung dịch muối
MgCl
2

+ NaOH

NaCl + Mg(OH)
2

NaOH + NH
4
Cl

NH
3
↑ + NaCl +H
2
O
- Ngoài ra, NaOH còn có một số tính chất khác đặc trưng của kiềm:
- Tác dụng với kim loại Be, Al, Zn, Zn, Sb, Pb, Cr và oxit và hiđroxit tương ứng của chúng:
NaOH + Al + H
2
O

NaAlO
2
+ H
2
2NaOH + Al
2
O
3



2NaAlO
2
+ H
2
O
NaOH + Al(OH)
3

NaAlO
2
+ 2H
2
O
- Tác dụng với một số phi kim như Si, C, P, S, Halogen:
Si + 2OH¯ + H
2
O

SiO
3
2
¯ + 2H
2
C + NaOH
nóng chảy

2Na + 2Na
2
CO
3

+ 3H
2

4P
trắng
+ 3NaOH + 3H
2
O

PH
3
↑ + 3NaH
2
PO
2
Cl
2
+ 2NaOH

NaCl + NaClO + H
2
O
3Cl
2
+ 6NaOH

NaCl + NaClO
3
+ 3H
2

O
b) Ứng dụng:
- Sản xuất xà phòng, giấy, tơ nhân tạo, tinh dầu thực vật và các sản phẩm chưng cất dầu mỏ, chế
phẩm nhuộm và dược phẩm
c) Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm: cho Na T/d H
2
O
2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2
- Trong công nghiệp: điện phân dd NaCl có màng ngăn
2NaCl + H
2
O
pdd
→
đ
2NaOH + H
2
+ Cl
2
2) Natri Hidrocacbonat: NaHCO
3
a) Tính chất :
- Tinh thể màu trắng, tan trong nước
- Bị phân hủy nhiệt :

2NaHCO
3

o
t
→
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
- Tính lưỡng tính: Ion HCO
3
-
vừa cho, vừa nhận proton.
HCO
3
-
+ H
+

H
2
O + CO
2
HCO

3
-
+ OH
-


CO
3
2-
+ H
2
O
→ muối NaHCO
3
có tính lưỡng tính là do T/c của ion HCO
3
-

b) Ứng dụng :
- Chữa bệnh dạ dày và ruột do thừa axit, dễ tiêu, chữa chứng nôn mữa , giải độc axit.
c) Điều chế :
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O


2NaHCO
3
3) Natri Cacbonat: Na
2
CO
3
(sô đa)
a) Tính chất :
- Chất bột màu trắng , hút ẩm và t
o
nc
= 851
o
C.
- Dễ tan trong nước và tỏa nhiều nhiệt .
- Tác được với axit :
CO
3
2-
+ 2H
+


CO
2
+ H
2
O
→ Muối Na

2
CO
3
có tính bazơ (có CO
3
2-
)
b) Ứng dụng :
- Nguyên liệu trong Công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng , giấy dệt và điều chế muối khác.
- Tẩy sạch vết mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn , tráng kim loại.
c) Điều chế : bằng phương pháp Xonvay
- Là phương pháp amoniac do kĩ sư người Bỉ là Xonvay (e.Solvay,1838 – 1922) đề ra năm 2864.
Phương pháp này dựa chủ yếu vào phản ứng hóa học :
NaCl + NH
4
HCO
3

→
¬ 
NaHCO
3
+ NH
4
Cl
- Đây là một Pư thuận nghịch, cả bốn chất đều tan trong nước nhưng NaHCO
3
hơn ít tan hơn. Ở
20
o

C độ tan (trong 100g nước) của NaHCO
3
là 10g; của NH
4
HCO
3
là 21,5g; của NaCl và NH
4
Cl còn
lớn hơn nữa.
- Thực tế trong công nghiệp người ta cho khí NH
3
rồi khí CO
2
đi qua dung dịch NaCl bão hòa :
NaCl + CO
2
+ NH
3
+ H
2

→
¬ 
NaHCO
3
+ NH
4
Cl
- Lọc tách NaHCO

3
ra và đun nóng để chuyển thành Na
2
CO
3
khan.Quá trình này giải phóng một
nửa lượng CO
2
đã sử dụng. Khí CO
2
này được đưa lại vào quá trình sản xuất. Chế hóa sản phẩm
phụ NH
4
Cl với vôi tôi để tái sinh khi NH
3
và đưa vào quá trình sản xuất. Trong khi nung vôi, khí
CO
2
giải phóng cũng được đưa vào quá trình sản xuất. Như vậy từ những nguyên liệu ban đầu là
NaCl và CaCO
3
phương pháp Xonvay cho phép điều chế những sản phẩm là Na
2
CO
3
và CaCl
2

về mặt lí thuyết phản ứng : 2NaCl + CaCO
3


Na
2
CO
3
+ CaCl
2
không thể thực hiện được.
4) Natri Clorua: NaCl
a) Trạng thái tự nhiên:
- NaCl là hợp chất rất phổ biến trong thiên nhiên, trong nước biển (khoảng 3% về khối lượng),
- Người ta thường khai tác muối từ mỏ bằng phương pháp ngầm
- Cô đặc nước biển bằng cách đun nóng hoặc phơi nắng tự nhiên, người ta có thể kết tinh muối ăn.
b) Tính chất:
+ Tính chất vật lí:
- Là hợp chất ion có dạng mạng lưới lập phương tâm diện. tinh thể NaCl không có màu và hoàn
toàn trong suốt.
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, t
o
nc
= 800
o
C, t
o
s
= 1454
o
C.
- Dễ tan trong nước và độ tan không biến đổi
+ Tính chất hóa học:

- NaCl không phản ứng với kim loại, axit, bazơ ở điều kiện thường.
- Pư với muối:
NaCl + AgNO
3


NaNO
3
+ AgCl↓
- Ở trạng thái rắn, NaCl phản ứng với H
2
SO
4
đậm đặc HCl
NaCl + H
2
SO
4 đặc


NaHSO
4
+ HCl
2NaCl + H
2
SO
4 đặc


Na

2
SO
4
+ 2HCl
- Điện phân dd NaCl:
2NaCl + 2H
2
O
pdd
→
đ
2NaOH + H
2
+ Cl
2
c) Ứng dụng:
- Là nguyên liệu để điều chế Na, Cl
2
, HCl, NaOH và hầu hết các hợp chất quan trọng khác của natri.
Ngoài ra, NaCl còn được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp như thực phẩm (muối ăn…),
nhuộm, thuộc da và luyện kim.
C- Bài Tập
VD- Lý Thuyết
Dang 1: T/c chung
Câu 1: Cấu hình e của ion Na
+
giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây:
A. Mg
2+
, Al

3+
, Ne B. Mg
2+
, F

, Ar C. Ca
2+
, Al
3+
, Ne D. Mg
2+
, Al
3+
, Cl

Câu 2: Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây:
A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối
C. Lục giác D. Lập phương tâm diện và lục giác
Câu 3: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R
+
là 3p
6
. Nguyên tử R là:
A. Ne B. Na C. K D. Ca
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:
A. NH
3
lỏng B. C
2
H

5
OH C. Dầu hoả. D. H
2
O
Câu 5: Pư hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là Pư với:
A. Muối B. O
2
C. Cl
2
D. H
2
O
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại Kiềm:
A. Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B. Dễ bị oxi hoá.
C. Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.
D. Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử có 1e ngoài cùng.
Câu 7: Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây:
A. Na
2
O B. NaOH C. Na
2
CO
3
D. Na
2
O, NaOH, Na
2
CO
3

.
Câu 8: Kim loại kiềm có tính khử mạnh là do:
(1) Kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ, năng lượng ion hóa thấp.
(2) Lớp ngoài cùng kim loại kiềm dễ nhận thêm 1 electron.
(3) Kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn.
(4) Kim loại kiềm có bán kính nhỏ hơn các nguyên tố trong cùng chu kì.
Các phát biểu đúng là
A. 1. B. 1, 2. C. 3 D. 2, 3, 4
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng
A.Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.
B.Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
C.Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
D.Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai
A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
B. Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ dễ dàng T/d được với nước.
C. Na
2
CO
3
là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
D. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ.
Câu 11: Những T/d nào sau đây không phải của NaHCO
3
1. Kém bền nhiệt 5. Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu
2. T/d với bazơ mạnh 6. Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh

3. T/d với axit mạnh 7. Thuỷ phân cho môi trường axit
4. Là chất lưỡng tính 8. Tan ít trong nước
A. 1, 2, 3 B. 4, 6, 8 C. 1, 2, 4 D. 6, 7
Câu 12: Cho CO
2
T/d với dd NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2). Dd sau Pư có pH
A. pH < 7 B. pH > 7 C. pH = 7 D. pH

7
Câu 13: Pư giữa Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có PT ion rút gọn là
A. CO
3
2-
+ 2H
+


H
2
CO
3
B. CO

3
2-
+ H
+


HCO

3
C. CO
3
2-
+ 2H
+


H
2
O + CO
2
D. 2Na
+
+ SO
4
2-


Na
2
SO

4
Câu 14: Hỗn hợp rắn Ca(HCO
3
)
2
, NaOH, Ca(OH)
2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1:1. Khuấy kỹ
hỗn hợp vào H
2
O

dư. Dd thu được có chứa:
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Ca(OH)
2
D. CaCO
3
, NaHCO
3
Hướng Dẫn :

( )
( )
3

2
2
Ca HCO 2x mol
NaOH x mol
Ca OH
hh
x mol





Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH

CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O

2
x

¬
x


2
x
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2


2CaCO
3
+ H
2
O

x ¬
x
Ca(HCO
3
)
2

2
x
mol

Ca(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3


CaCO
3
+ NaHCO
3


2
x

2
x
Vậy Dd chỉ còn NaHCO
3
Câu 15: Dd X chứa các ion Ba
2+
, NO
3
-
, HCO
3

-
, NH
4
+
trong đó số mol HCO
3
-
nhỏ hơn hai lần số mol Ba
2+
.
Cô cạn dd X, rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm các chất là
A. Ba(NO
2
)
2
và BaO B. Ba(HCO
3
)
2
và NH
4
NO
3
.
C. Ba(NO
3
)
2
và BaCO
3

. D. Ba(NO
3
)
2
và NH
4
HCO
3
Hướng Dẫn :
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
D. Bán kính nguyên tử
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl
2


A

B

C

A

Cl
2
Trong đó B tan , C không tan trong nước , các chất A, B, C lần lượt là:
A. NaCl , NaOH , Na

2
CO
3
B. KCl , KOH , K
2
CO
3
C. CaCl
2
, Ca(OH)
2
, CaCO
3
D. MgCl
2
, Mg(OH)
2
, MgCO
3
Câu 18: Cho sơ đồ; NaHCO
3

2 4 3
X Y Z
Na SO NaCl NaNO
+ + +
→ → →
X, Y , Z tương ứng là:
A. NaHSO
4

; BaCl
2
; AgNO
3
B. H
2
SO
4
; BaCl
2
; HNO
3
C. K
2
SO
4
; HCl ; AgNO
3
D. (NH
4
)
2
SO
4
; HCl ; HNO
3
Câu 19: Cho một miếng Na vào dd CuCl
2
từ từ đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A. Có khí thoát ra

B. Có kết tủa màu xanh
C. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh
D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó tan ra

Câu 20: Trộn dd NaHCO
3
với dd NaHSO
4
theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun nóng , sau p/ư thu được dd
có:
A. pH > 7 B. pH < 7 C. pH =7 D. pH = 14
Hướng Dẫn:
NaHCO
3
+ NaHSO
4

0
t
→
Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Trong dd chỉ còn lại Na

2
SO
4
nên pH = 7
Câu 21: Cho X, Y , Z là hợp chất của một kim loại , khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa
màu vàng , X T/d với Y thành Z . Nung nóng Y ở nhiệt độ cao được Z hơi nước và khí E. Khí E là
hợp chất của C, E t/d với X cho Y hoặc Z . Vậy các chất X,Y , Z , E lần lượt là các chất nào
A. NaOH ; Na
2
CO
3
; NaHCO
3
; CO
2
B. NaOH ; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; CO
2

C. KOH ;KHCO
3
; CO
2
; K
2

CO
3
D. NaOH ; Na
2
CO
3
; CO
2
; NaHCO
3

Câu 22: Cho sơ đồ Pư sau: H
2
S
 →
+
NaOH
X
 →
+
NaOH
Y
 →
+
23
)(NOCu
Z.
X, Y, Z là các hợp chất chứa lưu huỳnh. X,Y,Z là :
A. Na
2

S, NaHS, CuS
2
. B. Na
2
S, NaHS, CuS.
C. NaHS, Na
2
S, CuS. D. NaHS, Na
2
S, CuS
2
.
Dạng 2: Nhận biết và phân biệt
Câu 1: Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 2: Để phân biệt hợp chất của kali và hợp chất của Natri ,người ta đưa các hợp chất của kalivà
natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :
A. Tím của kali ,vàng của natri B. Tím của natri ,vàng của kali
C. Đỏ của natri ,vàng của kali D. Đỏ của kali,vàng của natri
Câu 3: Nhận biết các dd riêng biệt sau HCl ; HBr ; HNO
3
; NaCl ; NaBr ; NaNO
3

A. Quỳ tím và AgNO
3
B. Quỳ tím và NaOH
C. Quỳ tím và Fe(NO
3
)

2
D. Phenolphtanein và AgNO
3

C©u 4: Cho c¸c dd sau: NaNO
3
, NaOH, NaCl, Na
2
CO
3
. Nh÷ng dd cã kh¶ n¨ng lµm ®æi mµu quú tÝm
thµnh xanh lµ
A. NaOH B. NaOH, Na
2
CO
3
C. NaNO
3
, NaOH, Na
2
CO
3
D. NaNO
3
, NaOH, NaCl, Na
2
CO
3
Câu 5: Nêu cách phân biệt CaO, Na
2

O, MgO, P
2
O
5
đều là chất bột màu trắng
A. Nước và Quỳ tím B. Quỳ Tím và nước
C. dd NaOH và HCl D. Quyt tím và NaOH
Hướng Dẫn
Hòa tan vào nước phân biệt được MgO không tan
- Tan ít tao dd đục là CaO: CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
Na
2
O + H
2
O

NaOH
P
2
O
5
+ H
2
O


H
3
PO
4

Cho quỳ tím vào hai dd trong suốt nếu hóa đỏ là axit ( nhận ra P
2
O
5
)
Nếu hóa xanh là bazo( nhận ra Na
2
O)
Câu 6: Cho Na vào dd CuCl
2
hiện tượng quan sát được là:
A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện kết tủa xanh và tan dần
C. Xuất hiện kết tủa xanh D. Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh
Câu 7: Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH cần dùng:
A. Quì tím, dd AgNO
3
B. Phenolftalêin
C. Quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D. Phenolftalein, dd AgNO
3
Câu 8: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng NaCl; Na
2
CO
3
; Na
2

SO
4
; BaCO
3
; BaSO
4
. Chỉ
dung nước và CO
2
có thể nhận được bao nhiêu chất?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 9: 5 dd sau: NaHSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, BaCl
2
, Na
2
S nêu cách nhận biết
A. Quỳ tím B. dd BaCl
2
C. dd HCl D. dd NaOH
Hướng Dẫn

+ Dd NaHSO
4
làm đỏ quỳ tím
+ Dd Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, Na
2
S làm xanh quỳ tím
+ Dd BaCl
2
không đối màu quỳ tím
+ Dho dd NaHSO
4
vào 3 chất kia
- nếu có mùi trứng thối bay ra là Na
2
S :
Na
2
S + NaHSO
4


Na

2
SO
4
+ H
2
S
- nếu có mùi hắc bay ra là Na
2
SO
3
:
Na
2
SO
3
+ NaHSO
4


Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
- nếu có khí không mùi là Na
2

CO
3
:
Na
2
CO
3
+ NaHSO
4


Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 10: Chỉ dùng 1 hoá chất, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu. Dd đó là:
A. HNO
3
B. NaOH C. H
2
SO
4
D. HCl
Hướng dẫn:
Có khí bay ra là Na

Có khí bay ra và có kết tủa Ba
Không hiện tượng già Cu
Câu 11: Có 3 muối NaHCO
3
, Na
2
CO
3

và CaCO
3
. Chất thích hợp để nhận biết mỗi chất
A. Quỳ tím. B. Phenolphtalein.
C. Nước và quỳ tím. D. HCl và quỳ tím.
Dạng 3: Điều chế
Câu 1: Trường hợp nào sau đây Na
+
bị khử:
A. Điện phân nóng chảy NaCl B. Điện phân dd NaCl
C. Nhiệt phân NaHCO
3
D. Điện phân dd Na
2
SO
4
.
Câu 2: Trong điện phân dd NaCl có màng ngăn, khi nhúng quì tím vào gần catot, thì
A. Quì không đổi màu B. Quì chuyển sang màu xanh
C. Quì chuyển sang màu đỏ D. Quì chuyển sang màu hồng
Câu 3: Vai trò của H

2
O trong quá trình điện phân dd NaCl:
A. Dung môi B. Là chất khử ở catot
C. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá D. Là chất oxi hoá ở anot
Câu 4: Điện phân dd NaCl (có màng ngăn), cực dương không làm bằng Fe mà làm bằng than chì
A. Sắt dẫn điện tốt hơn than chì B. Cực dương tạo khí clo T/d với Fe
C. Than chì dẫn điện tốt hơn sắt D. Cực dương tạo khí clo T/d với than chì
Câu 5: Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:
A. Cho khí Cl
2
đi từ từ qua dd NaOH, Na
2
CO
3
B. Điện phân dd NaCl không màng ngăn
C. Sục khí Cl
2
vào dd KOH D. Cho khí Cl
2
vào dd Na
2
CO
3
VD- Bài Tập
Dạng 1: SO
2
hoặc CO
2
T/d OH
-

TH 1: Cho SO
2
hoặc CO
2
T/d OH
-

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2, 688 lít SO
2
(đktc ) vào 2,5 lít dd Ba(OH)
2
dư được kết tủa. Nồng độ
Ba(OH)
2
Pư là
A. 0,032 B. 0,06 C. 0,04 D. 0,048
Hướng Dẫn
2
0,12
SO
n mol=
do T/d Ba(OH)
2
dư chỉ thu được kết tủa BaCO
3
SO
2
+ Ba(OH)
2



BaCO
3
+ H
2
O
0,12

0,12
0,12
0,048( )
2,5
M
C M→ = =
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
có số mol bằng nhau T/d với dd H
2
SO
4
loãng, dư.
Khí sinh ra được dẫn vào dd Ba(OH)
2
dư thu được 41,4 gam kết tủa Giá trị của m là
A. 19,95 B. 21 gam C. 22 gam D. 23 gam
Hướng Dẫn

( )
2 4 2
Ba OH du
2 3
H SO
2 3
3
Na CO
( ) 41,4 ( )
NaHCO
41,4
0,105 19,95
197
x mol
CO x x mol gam BaCO x x mol
x mol
x x x mol m gam
+

→ + → +


→ + = → = → =
TH 2: Biết số mol SO
2
hoặc CO
2
Và số mol OH
-
- CO

2
hoặc SO
2
T/d với bazơ kiềm (KOH, NaOH )
1


2
nCO
nNaOH

2

NaHCO
3
Na
2
CO
3
& NaHCO
3
Na
2
CO
3
- CO
2
hoặc SO
2
T/d với bazơ kiềm thổ (Ca(OH)

2
, Ba(OH)
2
)
1


2
2
)(OHnCa
nCO


2

CaCO
3
CaCO
3
& Ca(HCO
3
)
2
Ca(HCO
3
)
2

- CO
2

T/d với hh gồm bazơ kiềm và kiềm thổ
VD vào dd hh gồm NaOH và Ca(OH)
2
; KOH và Ba(OH)
2

1


2
nCO
nOH −


2

HCO
3
-
CO
3
2-
& HCO
3
-
CO
3
2-

Câu 1: Hấp thụ 38,528 lít SO

2
(đktc) vào 2832 gam dd NaOH 10 %. Hãy xác đònh muối sinh ra
và khối lượng muối sinh ra
A. 10,032 gam B. 20,06 gam C. 30,04 gam D. 216,72 gam
Hướng Dẫn
2
2
2 3
38,528
1,72
7,08
22,4
4,116
1,72
2832.10
7,08
100.49
SO
NaOH
CO
NaOH
n mol
n
Na CO
n
n mol

= =



→ = = →


= =


2NaOH + SO
2


Na
2
SO
3
+ H
2
O
1,72

1,72 mol
2 3
Na SO
1,72.126 216,72 ( )m gam→ = =
Câu 2: Cho 11,2 lít CO
2
(đktc) vào 400 ml dd NaOH 2M được dd X. Cho dd CaCl
2


vào dd X.

Khối lượng kết tủa tạo thành:
A. 54 gam B.30 gam C. 50 gam D. 40 gam
Hướng Dẫn
2
2
2 3
3
11,2
0,5
0,8
22,4 1,6
0,5
2.0,4 0,8
CO
NaOH
CO
NaOH
n mol
Na CO
n
n NaHCO
n mol

= =


→ = = →
 



= =

CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
a 2a a
CO
2
+ NaOH

NaHCO
3
b b b
2
2 3
3
3
0,3
0,5 0,3
0,3 30
2 0,8 0,2 0,2
CaCl

Na CO mol
a b a
CaCO mol m gam
a b b NaHCO mol
+
+ = =

 
→ → → → ↓ → ↓=
  
+ = =
 

Câu 3: Hấp thụ 3,36 lít SO
2
(đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dd
sau Pư thu được khối lượng muối khan là
A. 9,5 gam B. 13,5 gam C. 12,6 gam D. 18,3 gam
Hướng Dẫn
2
2
2 3
3
3,36
0,15
22,4
0,2
1,33333
0,2.0,5 0,1
0,15

0,2
0,2.0,5 0,1
SO
OH
NaOH
SO
OH
KOH
n mol
n
Na SO
n mol
n NaHSO
n mol
n mol



= =



→ = = →
 
= =



→ =



= =



SO
2
+ 2OH
-


SO
3
2-
+ H
2
O
a 2a a
SO
2
+ OH
-


HSO
3
-
b b b
0,15 0,05
2 0,2 0,1

a b a
a b b
+ = =
 
→ →
 
+ = =
 
Cô cạn dd sau Pư: m
muối
= m
kim lọai
+
2
3 3
CO HCO
m m
− −
+
m
muối
=
2
3 3
Na K SO HSO
m m m m
+ + − −
+ + +
=0,1.23 + 0,1.39 + 0,05.80 + 0,1.81 = 18,3 gam
Câu 4: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối Cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, được 6,8 gam chất rắn và

khí X. cho khí X cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau Pư là
A. 6,5 gam B. 6,3 gam. C. 4,2 gam. D. 5,8 gam.
Hướng Dẫn
Goi CT chung của 2 muối là
3
RCO

3 2
o
t
RCO RO CO→ +
Áp dụng ĐLBTKL:
2 2
13,4 6,8 6,6 0,15
CO CO
m gam n mol= − = → =
2
2
3
0,15
0,075
0,5
0,15
1.0,075 0,075
CO
NaOH
CO
NaOH
n mol
n

NaHCO
n
n mol
=


→ = = →

= =


m
muối
=
3
0,075 6,3
NaHCO
m mol m gam= → =
Câu 5: Cho 28 gam hỗn hợp X (CO
2
và SO
2
) có
2
X/O
d
= 1,75 qua 500 ml dd hỗn hợp NaOH 0,7M
và Ba(OH)
2
0,4M được m gam kết tủa. Giá trị m là

A. 54,25. B. 52,25. C. 49,25. D. 41,8.
Hướng Dẫn
Gọi CT chung của 2 khí là
2
RO
Ta có
2
1,75 56 32 56 24
X X
O
d M R R= → = → + = → =
2
2
2
2
3
3
( )
28
0,5
56
0,75
1,5
0,7.0,5 0,35
0,5
0,75
0,4.0,5 0,2
RO
RO
OH

NaOH
OH
Ba OH
n mol
n
RO
n mol
n
H RO
n mol
n mol





= =


 
→ = = →
 
= =





→ =


= =






2
2 3 2
2 3
2RO OH RO H O
RO OH H RO
− −
− −
+ → +
+ →

2
2
3
2
3
0,25 0,2
0,5 0,25
2 0,75 0,25
0,25
Ba
RO mol n mol
x y x
x y y

H RO mol
+



> =
+ = =
 

→ → →
  
+ = =
 



2 2
3 3
Ba RO Ba RO
+ −
+ →
0,2 0,2 mol
3
0,2(137 24 48) 41,8
Ba RO
m m gam D

= = + + = →
Câu 6: Hấp thụ hết 6,72 lít CO
2

(đktc) vào 300ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2

0,6M.Tính Khối lượng kết tủa
A. 9,5gam B. 19,5 gam C. 13,6 gam D. 17,73 gam
Hướng Dẫn
2
2
2
2
3
3
( )
6,72
0,3
22,4
0,39
1,3
0,3.0,1 0, 03
0,3
0,39
0,6.0,3 0,18
RO
CO
OH
NaOH
OH
Ba OH
n mol
n

CO
n mol
n
HCO
n mol
n mol





= =


 
→ = = →
 
= =





→ =


= =






2
2 3 2
2 3
2CO OH CO H O
CO OH HCO
− −
− −
+ → +
+ →

2
2
3
2
3
0,09 0,18
0,3 0,09
2 0,39 0,21
0,21
Ba
CO mol n mol
x y x
x y y
HCO mol
+




< =
+ = =
 

→ → →
  
+ = =
 



2 2
3 3
Ba CO Ba CO
+ −
+ →
0,09 0,09 mol
3
0,09(137 60) 17,73
Ba RO
m m gam D

= = + = →
Câu 7: Thổi 1,568 (lít) CO
2
(đkc) vào 0,25 lít dd KOH 0,32M, khi kết thúc Pư thu được dd X.Thêm
0,25(lít) dd Y gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2

xM vào X,sau Pư thu được 7,88 gam kết tủa.Tính x
A. 0,02. B. 0,03. C. 0.06 D. 0,04.
Hướng Dẫn
Thổi 1,568(lít) CO
2
(đkc) vào 0,25 lít dd KOH 0,32M

2
2
2 3
3
1,568
0,07
0,08
22,4 1,142
0,07
0,25.0,32 0,08
CO
NaOH
CO
KOH
n mol
K CO
n
n KHCO
n mol

= =



→ = = →
 


= =

CO
2
+ 2KOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
a 2a a
CO
2
+ KOH

NaHCO
3
b b b
3
2 3
3
2
2

3
3
Na CO 0,01
0,07 0,01
2 0,08 0,06 NaHCO 0,06
0,08 0,04 0,25
7,88
0,01 0,08 0,04
197
0,5
0,06
BaCO
mol
a b a
a b b mol
Na mol Ba x mol
CO mol dd Y Cl mol n n mol
OH x mol
HCO mol
+ +
− −


+ = =

 
→ → →
  
+ = =
 


 
+
 
+ → ↓= = =
 
 
 
n(BaCO
3
)=0,04<n(Ba
2+
); n(BaCO
3
)=0,04<n(CO
2
)
Áp dụng: n(CO
3
2-
)=n(OH
-
)-n(CO
2
) ⇒ (0,08+0,5x)-0,07=0,04 ⇒ x=0,06
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO
2
(đktc) vào V lít dd chứa NaOH 2,75M và K
2
CO

3
1M. Cô
cạn dd sau Pư thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của V là:
A. 0,14 lít B. 0,2 lít C. 1,80 lít D. 1,80 lít
Hướng Dẫn
- 4 muèi NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; KHCO
3
; K
2
CO
3
; Hay MHCO
3
a; M
2
CO
3
: b
-
2 3
2,75NaOH V mol
K CO V mol




⇒ a+2b = 4,75V (1)
- B¶o toµn nguyªn tè Cacbon: a+b = 0,4 + V (2)
Tõ (1) vµ (2) ⇒ a=0,8-2,75V; b= 3,75V- 0,4
- m(muèi) V(23.2,75 + 2.39) + 61a + 60b = 64,5
⇔ 141,25V+ 61(0,8-2,75V)+60(3,75V-0,4) = 64,5
⇔ 198,5V = 39,7 ⇒ V= 0,2 (lit)
TH 3: Biết số mol kết tủa Và số mol OH
-
Câu 1: Cho 5,6 gam CaO vào H
2
O dư thu được dd A. Sục V lít (đktc) SO
2
vào dd A thu được 1,2
gam kết tủa .Tính V lít SO
2
( đktc)
A. 0,224 và 4,256 lít B. 2,24 và 4,48 lít C. 4,48 và 6,72 lít D.11,2 và 6,72 lít
Hướng Dẫn

5,6
0,1
56
CaO
n mol= =

CaO + H
2
O


Ca(OH)
2
0,1

0,1 mol
Dd A: Ca(OH)
2
0,1 mol
3 2
aS ( )
1,2
0,01 0,1 2
120
C O Ca OH
n n mol n mol TH

= = = < = →
+ Trường hợp 1: Ca(OH)
2

SO
2
+ Ca(OH)
2


CaSO
3
+ H
2

O


= = ⇒ =
2
SO
n n 0,01mol V 0,224 lít

+ Trường hợp 2: SO
2
dư ở Pư (1), nhưng chỉ đủ hòa tan một phần tủa tạo ra
SO
2
+ Ca(OH)
2


CaSO
3
+ H
2
O (1)
0,1
¬
0,1

0,1
CaSO
3
+ SO

2
+ H
2
O

Ca(HSO
3
)
2
(0,1-0,01)

(0,1-0,01)
→ = + − = → =

2
SO
n 0,1 0,1 0,01 0,19 mol V 4,256 lít
Câu 2: Dẫn V lít CO
2
(đkc) vào 300 ml dd Ca(OH)
2
0,5 M. được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Cả A, C đều đúng.
Hướng Dẫn
3 2
aC ( )
10
0,1 0,15 2
100
C O Ca OH

n n mol n mol TH

= = = < = →
+ Trường hợp 1: Ca(OH)
2

CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O


= = ⇒ =
2
CO
n n 0,1mol V 2,24 lít

+ Trường hợp 2: CO
2
dư ở Pư (1), nhưng chỉ đủ hòa tan một phần tủa tạo ra
CO
2
+ Ca(OH)

2


CaCO
3
+ H
2
O (1)
CaCO
3
+CO
2
+ H
2
O

Ca(HCO
3
)
2
→ = + − = → =

2
CO
n 0,15 0,15 0,1 0,2 mol V 4,48 lít
TH 4: Biết số mol kết tủa và số mol SO
2
hoặc CO
2
Câu 1: Hấp thu hồn tồn 2, 688 lít CO

2
( đktc ) vào 2,5 lít dd Ba(OH)
2
a mol/lít thu được 15,76
gam kết tủa .Giá trị của a là
A. 0,032 B. 0,06 C. 0,04 D. 0,048
Câu 2: Hấp thụ V lít SO
2
( đktc ) vào 0.25 lít dd NaOH 3,124 M thu được 79,338 gam 2 muối
NaHSO
3
và Na
2
SO
3
.Hãy xác đònh khối lượng mỗi muối sinh ra
A. 10,032 và 76,44 B. 23,06 và 76,44 C. 4,04 và 76,44 D. 2,898 và 76,44
Hướng Dẫn
Gọi x là số mol của NaHSO
3
, y là số mol của Na
2
SO
3
NaOH + SO
2


NaHSO
3

(1)
x x x
2NaOH + SO
2


Na
2
SO
3
+ H
2
O (2)
2y y y
Ta có :
Số mol NaOH : x + 2y = 0.25 x 3,124 = 0,781
Khối lượng hỗn hợp 2 muối : 104x + 126y = 79,338

: x = 0.735(mol) , y = 0.023(mol)
Khối lượng của muối NaHSO
3
= 0.735 x 104 = 76.44 (gam)
Khối lượng của muối Na
2
SO
3
= 0.023x126 = 2.898 (gam)
TH 5: Cho SO
2
hoặc CO

2
T/d OH
-
thu được kết tủa và dd A
+ Dd A đem T/d dd OH
-
thu được kết tủa nữa
+ Dd A đem nung nóng thu được kết tủa (hoặc thu được rắn)
SO
2
+ OH
-

→
SO
3
2-
+ H
2
O
SO
2
+ OH
-

→
HSO
3
-


Câu 1: Cho V lít CO
2
hấp thụ hồn tồn vào dd Ca(OH)
2
, thu được 550 gam kết tủa và dd X. Ðun
kỹ dd X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 650 lít B. 550 lít C. 810 lít D. 168 lít
Hướng Dẫn
CO
2
hấp thụ hồn tồn vào dd Ca(OH)
2
, thu được 550 gam kết tủa và dd X chứng tỏ có
2
3
CO

Ðun dd X thu thêm được 100 gam kết tủa chứng tỏ có
3
HCO

CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H

2
O

5,5

550
5,5
100
¬ =
mol
2CO
2
+ Ca(OH)
2


Ca(HCO
3
)
2

Dd X : Ca(HCO
3
)
2


( )
0
3 3 2 2

2
Ca HCO
t
CaCO CO H O→ + +
1
100
1
100
¬ =
mol
2
(1) (2)
CO
n n n
↓ ↓
→ = +
=5,5 + 2.1=7,5 mol

V=168 lít
Câu 2: Hấp thụ hết 0,672 lít CO
2
(đktc) vào bình chứa 2 lít dd Ca(OH)
2
0,01M. Thêm tiếp 0,4 gam
NaOH vào bình này thì khối lượng kết tủa thu được sau Pư là
A. 1,5 gam B. 2 gam C. 2,5 gam D. 3 gam
Hướng Dẫn


= =



→ = = →
 


= =

2
2
2
3
3 2
( )
0,672
0,03
0,04
22,4
1,333
0,03 ( )
0,01.2 0,02
CO
OH
CO
Ca OH
n mol
n
CaCO
n Ca HCO
n mol

CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O
a a a
2CO
2
+ Ca(OH)
2


Ca(HCO
3
)
2
b 0,5b 0,5b
+ =

→ →

+ =

0,03

0,5 0,02
a b
a b
Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH → BaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
b b
Câu 3: Hấp thụ 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. thu được dd X. Lấy 1/2
X T/d với Ba(OH)
2
dư, tạo m gam kết tủa. Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X
A. 19,7g và 20,6g B. 19,7gvà 13,6g C. 39,4g và 20,6g D. 1,97g và 2,06g
Câu 4: Sục V lít CO
2
(đktc) vào dd Ba(OH)
2
thu được 9,85 gam kết tủa . Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd
NaOH dư vào nước lọc thu them 1,97 gam kết tủa nữa. Giá trị V là:

A. 1,12 lít hoặc 1,568 lít B. 1,568 lít
C. 1,12 lít hoặc 1,344 lít D. 1,12 lít
Hướng Dẫn:
CO
2
+ Ba(OH)
2
→ BaCO
3
+ H
2
O
a a
Vì khi cho thêm NaOH vào có thêm kết tủa nên phải có muối acid
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ba(HCO
3
)
2
b b
BaCO
3


= a- b mol

Ba(HCO
3
)
2
+ NaOH → BaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
b b
1,97 9,85
0,01( ); 0,05( )
197 22,4
b mol a b mol= = − = =
=>a= 0,06 mol; b= 0,01 mol
=>
2
CO
V
=0,07 . 22,4=1,568 lít.
Dạng 2: Cho CO
3
2-
T/d H
+


Câu 1: Cho 72,6 gam hỗn hợp CaCO
3
, Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
T/d hết với dd HCl, có 13,44 lít CO
2
thoát
ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được bằng bao nhiêu
A.90 gam B.79,2 gam C.73,8 gam D.Một trị số khác
Hướng dẫn:
CaCO
3
+ 2HCl

CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Na
2
CO

3
+ 2HCl

2NaCl + CO
2
+ H
2
O
K
2
CO
3
+ 2HCl

2KCl + CO
2
+ H
2
O
Nhìn vào PT ta thấy
2 2 2
13,44
0,6 2 1,2 ( ) 0,6à
22,4
CO HCl CO H O
n n n mol v n mol= = → = = =
∑ ∑ ∑
Áp dụng ĐLBTKL:
2 2
79,2

hh HCl muoi CO H O muoi
m m m m m m gam+ = + + → =
Câu 2: Cho từ từ 0,3 mol HCl vào dd hỗn hợp gồm 0,2 mol Na
2
CO
3
và 0,2 mol NaHCO
3
. Số mol
CO
2
thu được bằng
A. 0,25 B. 0,10 C. 0,30 D.0,15
Câu 3: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu được V
lít khí (đktc) và dd X. Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên
hệ giữa V với a, b là:
A. V = 11,2(a + b). B. V = 22,4(a - b). C. V = 11,2(a - b). D.V = 22,4(a + b)
Hướng dẫn:
Câu 4: Cho từ từ V (lít) dd HCl 0,1M vào dd K
2
CO
3
thu được dd B và 0,56 lít (đktc) CO
2
. Cho dd
B T/d với dd Ca(OH)

2
dư tạo ra 1,5 gam kết tủa. V là
A. 400 ml B. 500 ml C. 650 ml D. 800 ml
Hướng dẫn:
Câu 5: Cho từ từ dd chứa b mol HCl vào dd chứa a mol Na
2
CO
3
thu được V lít khí CO
2
. Ngược lại,
cho từ từ dd chứa a mol Na
2
CO
3
vào dd chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO
2
(các thể tích khí
đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là
A. a = 0,8b. B. a = 0,35b. C. a = 0,75b. D. a = 0,5b.
Hướng dẫn
- ThÝ nghiÖm 1:
Na
2
CO
3
+ HCl → NaCl + NaHCO
3
(1)
a a a do cã khÝ nªn n(HCl)>n(Na

2
CO
3
)
NaHCO
3
+ HCl → NaCl + CO
2
+ H
2
O (2)
(b-a) n
1
(CO
2
)=b-a
-ThÝ nghiÖm 2:
Na
2
CO
2
+ 2HCl→ 2NaCl + CO
2
+ H
2
O
Ban ®Çu a b
x 2x x n
2
(CO

2
)=x
- NÕu axit d: 2x=2a ≤b th× x=a ⇒ a=2(b-a) ⇔ b=1,5a <2a (Lo¹i)
- NÕu Na
2
CO
3
d: b ≤2a th× x= b/2=2(b-a) ⇔ 3b/2=2a ⇔ a=0,75b
Câu 6: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào nước được dd A. Cho từ từ dd HCl
vào dd A thấy có 4,48 lít khí bay ra (đktc) và dd B. Cho nước vôi trong dư vào dd B thu được 15
gam kết tủa. Mặt khác, để t/d hết với các chất có trong dd A cần 100 ml dd NaOH 1M. Tính m
A. 35,6 B.26,5 C.47,1 D. 36,5
Hướng dẫn
Khi hoà tan hỗn hợp muối vào nước:
Na
2
CO
3


2 Na
+
+ CO
3

2-
x

KHCO
3


K
+
+ HCO
3
-
y

Khi cho từ từ dd HCl vào dung dịch A
CO
3
2-
+ H
+


HCO
3
-
(1)
x
H
+
+ HCO

3
-


CO
2
+ H
2
O (2)
0,2
¬ 
0,2
Sau pứ (2) trong dung dịch còn: nHCO
3
-
= x + y - 0,2 mol
Khi cho dung dịch Ca(OH)
2
dư vào dd thu được thì
HCO
3
-
+ OH
-


H
2
O + CO
3

2-
( x+ y - 0,2 ) ( x+ y - 0,2 )
CO
3
2-

+ Ca
2+


CaCO
3
( x+ y - 0,2 ) ( x+ y - 0,2 )
Ta có : n CaCO
3
= x + y - 0,2 = 15/ 100 = 0,15 => x+ y = 0,35 mol.
Mặt khác , khi cho A T/d với NaOH có pư
2KHCO
3
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ K
2
CO
3
+ 2H

2
O
y y
Ta có n NaOH = y = 0,1 => x= 0,25
Vậy m = m Na
2
CO
3
+ m KHCO
3
= 106.0,25 + 100.0,1 = 36,5 g
Câu 7: Hòa tan m gam hh Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào nước để được 400 ml dd A. Cho từ từ 150 ml dd
HCl 1M vào dd A được dd B và 1,008 lít khí (đktc) . Cho B t/d với Ba(OH)
2
dư , được 29,55 gam
kết tủa . Giá trị của m là:
A. 10,60 gam B. 20,13 gam C. 11,13 gam D. 13,20 gam.
Hướng Dẫn:
Gọi số mol Na
2
CO
3
, KHCO
3

lần lượt là x , y
PT: Na
2
CO
3
+ HCl → NaHCO
3
+ NaCl
x x x

3 2 2
HCO H CO H O
− +
+ → ↑ +
(0,15-x) (0,15-x)
Ta có: 0,15 – x = 0,045 → x = 0,105 mol

3
HCO

dư = x+y-(0,15-x)= 2x+y-0,15

2
3 3 2
HCO Ba OH BaCO H O
− + −
+ + → ↓ +
(2x+y-0,15) (2x+y-0,15)
Vậy 2x+y -0,15 = 0,15 => y = 0,09 mol
m = 106. 0,105 + 100. 0,09 = 20,13 gam.

Câu 8:
Hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3
, NaHCO
3
và KHCO
3
cho vào dd nước vôi trong dư thu được 25
gam kết tủa. nếu cho hỗn hợp X vào dd HCl dư thu được khí bay ra có thể tích (đo ở đktc) là:
A.
2,8 lít
B.
4,48 lít
C.
3,36 lít
D.
5,6 lít
Dạng 3: H
3
PO
4
T/d dd kiềm
Nguyên tắc
H
3
PO
4
+ OH


→ H
2
PO
4
-
+ H
2
O
H
3
PO
4
+ 2 OH

→ HPO
4
2 -
+ 2 H
2
O
H
3
PO
4
+ 3 OH

→ PO
4
3 -

+ 3 H
2
O
Khi biết số mol H
3
PO
4
và số mol OH

ta lập tỉ lệ
- Xét tỉ lệ mol
43
POH
OH
n
n

(tối đa chỉ tạo được 2 muối cùng lúc)
- Gọi số mol mỗi muối là x, y.
- Bảo toàn nguyên tố P, Na, Ca…và bảo toàn điện tích Ca
2+
, Na
+
và H
2
PO
4
-
, HPO
4

2-
, PO
4
3-
để lập hệ
phương trình theo x, y.
Câu 1: Cho 150 ml dd KOH 0,5 M vào 400ml dd H
3
PO
4
0,2M. Tính khối lượng muối thu được
A. 10,2 gam B. 20 gam C. 32 gam D. 16 gam
2
1
3
H
2
PO
4
-
HPO
4
2-
PO
4
3-
2muối
H
2
PO

4
-
HPO
4
2-
H
2
PO
4
-
axit dư
2muối
HPO
4
2-
PO
4
3-
PO
4
3-

bazo dư
Hướng dẫn:
075,05,0.15,0 ==
KOH
n
( mol )
08,02,0.4,0
43

==
POH
n
( mol )
9375,0
08,0
075,0
43
==
POH
KOH
n
n
< 1 →
KOH
n
hết → muối:
42
POKH

KOH + H
3
PO
4

42
POKH
+ H
2
O

1 1
0,075 0,075
)(2,10136.075,0
42
gm
POKH
==
Câu 2: Cho 8 gam NaOH vào dd 180 ml H
3
PO
4
1M. Sau Pư cô cạn dd. khối lượng muối thu được.
A. 22,04 gam B. 20 gam C. 3,22 gam D. 16,8 gam

Hướng dẫn:
2,0
40
8
==
NaOH
n
( mol )
18,01.18,0
43
==
POH
n
( mol )
k =
1,1

18,0
2,0
43
==
POH
NaOH
n
n
→ 1 < k < 2 → tạo 2 muối:
42
PONaH
và
42
HPONa
NaOH + H
3
PO
4
→ NaH
2
PO
4
+ H
2
O
a a a
2NaOH + H
3
PO
4

→ Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
2b b b
Ta có: a + 2b =
2,0=
NaOH
n
a = 0,16 ( mol )

a + b =
18,01.18,0
43
==
POH
n
b = 0,02 ( mol )
Câu 3: Cho 44 gam NaOH vào dd chứa 39,2 gam H
3
PO
4
. Sau khi Pư xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn
dd. Khối lượng muối trung hòa thu được là bao nhiêu gam
A. 49,2 gam B. 12,0 gam C. 3,22 gam D. 16,8 gam
Hướng dẫn:
40

44
=
NaOH
n
= 1,1 ( mol ) và
4,0
98
2,39
43
==
POH
n
( mol )
75,2
4,0
1,1
43
===
POH
NaOH
n
n
k
→ tạo 2 muối
42
HPONa
và Na
3
PO
4

2NaOH + H
3
PO
4
→ Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
2 a a a
3NaOH + H
3
PO
4
→ Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
3 b b b
Ta có: a + b =
4,0
43
=
POH
n

a = 0,1 ( mol )

2 a + 3b = 1,1 b = 0,3 ( mol )

)(2,141,0.142
42
gm
HPONa
==
và
)(2,49164.3,0
43
gm
PONa
==
Câu 4: Cho 500 ml dd có chứa 7,28 gam KOH và 3,55 gam P
2
O
5
,giả sử thể tích dd thay đổi không
đáng kể .nồng độ mol/lít của các muối trong dd thu đươc là
A. 0,04 M và 0,06 M B. 0,05 M và 0,06 M C. 0,04 M và 0,08 M D. 0,06 M và 0,09 M
Câu 5: Số ml dd NaOH 1M trộn với 50 ml dd H
3
PO
4
1M thu được muối trung hòa là
A. 150ml B. 100ml C. 200 ml D. 112 ml
Hướng dẫn
Do thu được muối trung hòa

3NaOH + H
3
PO
4


Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
0,15
¬ 
0,05

V= 150 ml
Câu 6: Cho dd chứa 0,2 mol H
3
PO
4
T/d với dd chứa a mol NaOH vừa đủ sau Pư thu được dd chứa
26,2 gam muối. Tính a
A. 0,20. B. 0,25. C. 0,30 D. 0,45.
Hướng dẫn
H
3
PO
4

+ xNaOH

Na
x
H
3-x
PO
4
+ xH
2
O
0,2 0,2x 0,2 0,2x

0,2.(23x + 98 – x ) = 26,2

x = 1,5

a = 0,2.1,5 = 0,3 (mol).
Câu 7: Hòa tan hết 0,15 mol P
2
O
5
vào 200 gam dd H
3
PO
4
9,8%, thu được dd X. Cho X T/d hết với
750 ml dd NaOH 1M, thu được dd Y. Hỏi trong Y có chứa những hợp chất nào của photpho và khối
lượng tương ứng là bao nhiêu
A. 45,0 gam NaH

2
PO
4
; 17,5 gam Na
2
HPO
4
B. 30,0 gam NaH
2
PO
4
; 35,5 gam Na
2
HPO
4
.
C. 14,2 gam Na
2
HPO
4
; 41,0 gam Na
3
PO
4
. D. 30,0 gam Na
2
HPO
4
; 35,5 gam Na
3

PO
4
.
Hướng dẫn:

3 4 2 5 3 4
H PO P O H PO
n 2n n 0,5 mol= + =


0,75
NaOH
n mol=
3 4
NaOH
H PO
n
1,5
n
= →
có 2 muối là NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
với số mol bằng nhau và bằng 0,25 mol
vậy

2 4
NaH PO
m
= 0,25.120 = 30 gam
Dạng 4: Bài Tập khác
Câu 1: Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dd có chứa a mol NaOH. Dd thu được có giá trị pH
A. < 7 B. 14 C. >7 D. = 7
Hướng dẫn:
2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
xmol xmol x/2mol x/2mol
Thu ®îc muèi trung hoµ NaNO
3
(xmol) vµ muèi NaNO
2
(xmol) mµ NaNO
2
lµ muèi t¹o bëi axit yÕu
vµ baz¬ m¹nh nªn: NO
2
-

+ H
2
O

HNO
2
+ OH
-

sù xuÊt hiÖn
OH

lµm cho dd cã tÝnh baz¬ nªn pH > 7 ⇒ C ®óng
Câu 2: Cho 10,5 gam hh Al và kim loại kiềm M vào nước, sau Pư thu được dd A và 5,6 lít khí
(đktc). Cho từ từ dd HCl vào dd A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất, lọc kết tủa, sấy khô, cân
được 7,8 gam. Kim loại M là:
A. K. B. Li. C. Na D. Rb
Hướng dẫn:
M + H
2
O

MOH + 1/2H
2
Al + MOH + H
2
O

MAlO
2

+ 3/2 H
2
2
Dd 7,8 ax
HCl
du
MAlO
A M
MOH
+

→ ↓


Áp dụng ĐLBT nguyên tố Al
[ ]
3
( )
( )
7,8
0,1 2,7 10,5 2,7 7,8
78
Al hh Al M
Al Al OH
n n mol m gam m gam→ = = = → = → = − =
Ta có
7,8 3 5,6
0,1. 39
2 2 22,4
M Kali

M
+ = → = →
Câu 3: Hỗn hợp X gồm NaHCO
3
và Na
2
CO
3
. Nung 27,40 gam hỗn hợp X đến Pư hoàn toàn thu
được 21,20 gam chất rắn. Thành phần % về khối lượng của Na
2
CO
3
trong hỗn hợp X là:
A. 61,31% B. 56,23% C. 38,69% D. 25,37%
Hướng dẫn:
2NaHCO
3

o
t
→
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2

O
Na
2
CO
3

o
t
→
không bị nung
Khối lượng rắn sau khi nung giảm là của CO
2
thoát ra
%96,38%
)(52,23)(28,0)(14,0)(2,62,214,27
32
3322
=→
=→=→=→=−=
CONa
gammmolnmolngamm
NaHCONaHCOCOCO

Câu 4: Nung 49,2 gam hh Ca(HCO
3
)
2
và NaHCO
3
đến khối lượng không đổi được 5,4 gam nước.

Khối lượng chất rắn thu được là:
A. 43,8 gam B. 30,6 gam C. 21,8 gam D. 17,4 gam
Hướng Dẫn:
Ca(HCO
3
)
2
→ CaCO
3
+ CO
2
↑ + H
2
O
x x x
CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2

x x
2NaHCO
3
→ Na
2
CO

3
+ CO
2
+ H
2
O
y
2
y

2
y
Từ 3 PT ta có hệ:
162 84 49,2
0,2
0,2
0,3
2
x y
x
y
y
x
+ =

=



 

=
+ =



m
rắn
= 56x+ 106
2
y
=21,8 gam.
Câu 5: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dd HCl thu được dd X chứa 14,59 gam chất tan. Cho dd X
vào dd AgNO
3
dư thu được bao nhiêu gam kết tủa
A. 38,65 B. 37,58 C. 40,76 D. 39,20
Hướng dẫn

2Na + 2HCl→ 2NaCl +
2
H
(1)
Do Na dư nên 2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
↑ (2)
Gọi số mol Na ở PT (1) là x mol và Na ở PT (2) là y mol x + y = 0,3 (3)






=+ )4(59,14405,58
)'(
)(
yx
molyNaOH
molxNaCl
XDd
Từ (3) và (4)



=
=

16,0
14,0
y
x
NaCl + AgNO
3
→ AgCl + NaNO
3
2NaOH + 2AgNO
3
→ Ag
2
O + H

2
O + 2NaNO
3
Ammm
OAgAgCl
→=+++=+=→

65,38)162.108.(08,0)5,35108(14,0
2
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na
2
O, NaOH, Na
2
CO
3
trong dd H
2
SO
4
40%
(vừa đủ) được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H
2
bằng 16,75 và dd Y có nồng độ 51,449%.
Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là
A. 50,6 B. 50,4 C. 37,2 D. 23,8
Hướng Dẫn
8,96 lít hỗn hợp




)(
)(
2
2
molbCO
molaH
có tỉ khối đối với H
2
bằng 16,75



=
=






=
+
+
=+
3,0
1,0
75,16
2)(
442
4,0

b
a
ba
ba
ba
Dd Y là Na
2
SO
4
1,2 (mol) và 51,449%
)(2,331
42
gamm
SONadd
=→
Áp dụng ĐLBTNT lưu huỳnh
)(294)(2,1)(2,1
42424242
)()(
gammmolnmolnn
SOHddSOHSONaSSOHS
=→=→==→
Vậy
Cgammmmmmm
HhCOHSOHddHhPusaudd
→=→+−+= )(6,50)(
2242
Câu 7: Cho a gam Na vào 160 ml dd gồm Fe
2
(SO

4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3
0,25M. Tách kết tủa rồi
nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn. Giá trị a nào sau đây là phù hợp
A. 9,43. B. 11,5. C. 9,2 D. 10,35.
Câu 8: Thêm m gam K vào 300 ml dd chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu được dd X. Cho từ
từ dd X vào 200ml dd Al
2
(SO
4
)
3
0,1M .Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì gía trị của m là
A. 1,59 B. 1,17 C. 1,71 D. 1,95
Câu 9: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước được 2 lít dd có pH = 12. Trộn 8 gam hỗn
hợp X và 5,4 gam Al rồi cho vào nước đến Pư hoàn toàn có V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 8,064 B. 10,304 C. 11,648 D. 8,160
Hướng Dẫn
8 gam hh X + H
2
O

2
0,32
0,16
OH
H
n mol
n mol
=




=


5,4 gam Al + OH
-
 0,3 mol (H
2
)  V = 22.4(0,3 + 0,16) = 10,304 (B)
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hh X gồm NaCl và NaI vào nước được dd A. Sục khí Cl
2

dư vào dd A. cô cạn dd thu được 58,5 gam muối khan. Khối lượng NaCl trong hh X là:
A. 29,25 gam B. 58,5 gam C. 17,55 gam D. 23,4 gam
Hướng Dẫn:
Gọi số mol NaCl và NaI là x , y
Ta có : Cl
2
+ 2NaI → NaCl + I

2
Ta có hệ :
58,5 150 104,25 0,5
1 0,5
x y x
x y y
+ = =
 

 
+ = =
 
m
NaCl
= 0,5.58,5=29,25 gam.

×