Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

ĐỀ CƯƠNG ôn tập CÔNG NGHỆ 8 học kì i

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.63 KB, 4 trang )

CNG ễN TP CễNG NGH 8 HC Kè I
I/ Trc nghim:
Cõu 1: Hóy khoanh trũn vo ý ỳng nht trong cỏc cõu sau õy:
a) Hỡnh chiu bng cú hng chiu: A. t di lờn B. t trờn xung C. t trỏi sang D. t phi sang
b) Chi tit no sau õy khụng cú ren: A. Lũ xo B. Bulụng C. ai c D. inh vớt
c) Chi tit no sau õy cú cụng dng chung: A. Trc khuu B. Kim mỏy khõu C. Khung xe p D. Bỏnh rng
Cõu 2: Những hành động nào dới đây dễ gây ra tai nạn điện
a/ Không cắm phích vào ổ điện khi tay đang ớt .
b/ Không cắt nguồn điện trớc khi sửa chữa điện.
c/ Rút phích điện trớc khi di chuyển đồ dùng điện.
d/ Kiểm tra cách điện những đồ dùng điện để lâu không sử
dụng.
e/ Không xây nhà gần sát đờng dây cao áp.
g/ Đến gần dây điện đứt rơi xuống
Cõu 3: Tỡm t hay cm t thớch hp in vo ch trng trong cỏc cõu sau õy:
a) Chi tit mỏy l phn t cú hon chnh v thc hin mt nht nh trong mỏy.
b) Bn v chi tit dựng v chi tit mỏy.
Cõu 4: in vo ch trng các từ tích hợp để đợc khẳng định đúng.
a. Mi ghộp c nh l mi ghộp m cỏc chi tit
b. Mi ghộp ng l mi ghộp m cỏc chi tit .
Cõu 4: (1) Ni mt ch s ct A vi mt ch cỏi ct B sao cho phự hp:
A B C
1. Tớnh cht c hc
2. Tớnh cht vt lý
3. Tớnh cht húa hc
4. Tớnh cht cụng ngh
a. Tớnh cng, tớnh do, tớnh bn
b. Tớnh ỳc, tớnh hn, tớnh rốn
c. Tớnh cng, tớnh ỳc, tớnh bn
d. Tớnh chu axit v mui, tớnh chng n mũn
e. Tớnh dn in, dn nhit, nhit núng chy


Câu 3: hãy cho biết những sản phẩm đới đây làm bằng chất dẻo gì ? Điền vào ô trống cho thích hợp.
Sản phẩm áo ma Can nhựa Vỏ ổ cắm điện Vỏ bút bi Thớc nhựa
Vật liệu
Câu 4: Đánh dấu x vào ô Đ hay S cho thích hợp
a.
Câu Nội dung Đ S
1 Cao su là vật liệu phi kim loại
2 Xích xe đạp và ổ bi cũng đợc coi là chi tiết máy
5 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn
6 Mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết đợc ghép không có chuyển động
tơng đối đợc với nhau
7 Hợp kim đồng là vật liệu phi kim loại
b.
1 Vật liệu cách điện có điện trở suất lớn , có đặc tính cách diện tốt Đ S
2 Nồi cơm điện là đồ dùng loại điện nhiệt Đ S
3 Tắm ma dới đờng dây cao áp. Đ S
4 Bút thử điện là đồ dùng loại điện Cơ Đ S
5 Chơi gần dây néo, dây chằng cột điện cao áp. Đ S
6
Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp.
Đ S
7 Thả diều gần đờng dây điện. Đ S
8 Không xây nhà gần sát đờng dây cao áp. Đ S
9 Trên bóng đèn có ghi 220V- 60W có nghĩa là : hiệu điện thế 220 vôn ,
công suất 60w
Đ S
10 Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp. Đ S
II/ T lun:
Cõu 1: Hóy phõn bit s khỏc nhau c bn gia kim loi v phi kim loi, gia kim loi en v kim loi mu?
Cõu 2: C khớ cú vai trũ quan trng nh th no trong sn xut v i sng?

Cõu 3: Hóy v cỏc hỡnh chiu ca vt th ( v theo t l 1:1 )
Câu 4 Em hãy lập công thức tính tỉ số truyền của bộ truyền động ma sát truyền động đai.
a. Một bộ truyền động đai có bánh dẫn quay với tốc độ 360 vòng/phút bánh bị dẫn quay với tốc độ 432 vòng/ phút. Tính tỉ số
truyền i và cho biết bánh nào có đờng kính lớn hơn?
b. Hai xe p thng nht v xe p mi ni cú hai truyn ng xớch khỏc nhau .
- a xớch xe p thng nht cú 45 rng , da lớp cú 20 rng .
- a xớch xe p mi ni cú 32 rng , da lớp cú 16 rng .
a/ Tớnh t s truyn v tc t quay ca hai xe p . Khi bit tc ca a l 30( vũng / phỳt )
b/ Gii thớch xem khi 2 xe p i trờn mt ng vi tc p ( vũng quay ca a nh nhau ). Xe no i nhanh hn .
**Túm tt :
-Xe p thng nht
Z
1
= 45 rng; Z
2
= 20 rng ; n
1
= 30( vũng / phỳt )
Xe p mi ni
Z
1
= 32 rng Z
2
= 16 rng ; n
1
= 30( vũng / phỳt )
a. Tớnh : n
2
= ? : i =? : ca c hai xe
b. so sỏnh s chuyn ng c c hai xe trờn cựng mt ng vi tcc p ca a quay nh nhau :

Bi gii:
a. Tớnh t s truyn i:
Xe p thng nht :
i
1
=
2
1
z
z
=
20
45
= 2.25
Xe đạp mi ni : i
1
=
2
1
z
z
=
16
32
= 2
Tính tóc độ quay n
2
:
áP dụng công thức :
2

1
1
2
z
z
n
n
=
ta có :
Xe đạp thống nhất :
2
1
1
2
z
z
n
n
=


n
2
=
2
11
z
nz
=
5,67

20
1350
20
3045
==
×
(vòng / phút)
Xe đạp mi ni :
2
1
1
2
z
z
n
n
=

2
11
z
nz
=
60
16
960
16
3032
==
×

(vòng / phút)
b. Khi hai xe đi cùng một đoạn đường với tốcc độ của đĩa (tốc độ đạp như nhau)
Ta thấy tỉ số truyền của xe thống nhất lớn hơn tỉ số truyền của xe mi ni
( i
xe đạp thống nhất
> i
xe đạpmi ni
)
( n
2

líp xe đạp thống nhất
> n
2

líp xe đạpmi ni
)
Mặt khác líp của xe đạp được gắn đồng trục với v nh xe nên khi líp quay à được một vòng thì v nh xe cà ũng quay được
một vòng
Do vậy khi đi trên cùng một đường và cùng tốc độ của đĩa quay như nhau
( đều là 30 vòng / phút )
( n
2

líp xe đạp thống nhất
> n
2

líp xe đạpmi ni
)

líp xe đạp thống nhất quay nhanh hơn líp của xe đạp mi ni :
Vậy : xe đạp thống nhất có tốc độ quay của bánh xe nhanh hơn( đi nhanh hơn) .
Câu 5: Nêu biện pháp an toàn điện

×