Tải bản đầy đủ (.pdf) (41 trang)

Bài giảng viêm da atopic dernatitis

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.31 MB, 41 trang )

Hà Nội 2014
Viêm da atopy
Thạc sỹ, Bác sỹ. Nguyễn Văn Đĩnh
Giảng viên Bộ môn Dị ứng – MDLS Đại học Y Hà Nội
Mục tiêu học tập
1. Trình bày được những kiến v
dch t hc, cơ chế bnh sinh ca
viêm da atopy
2. Trình bày được cc triu chng
viêm da atopy
3. Biết chẩn đon và điu tr bnh
viêm da atopy, phng biến chng

DANH PHÁP
Atopy =
Là tình trạng liên quan đến yếu tố nhạy cảm gen làm
tăng sản xuất IgE phản ng lại cc d nguyên trong môi
trường (phấn hoa, b nhà, lông súc vật , thc ăn etc)

Allergy=
Là một danh php y hc để chỉ bnh nhân có biểu hin
triu chng liên quan đến sự tiếp xúc với d nguyên mà
h nhạy cảm.
DANH PHÁP
Eczema =

Từ Hy Lạp “To boil over”

Thường đ cập đến viêm da b viêm nặng,
và cc dấu hiu và triu chng liên quan
như một qu trình cấp tính (nga, loét,


chảy nước).
Các dạng phổ biến
• Atopic eczema : viêm da atopy
•Seborrhoeic dermatitis: Viêm da dầu
• Contact dermatitis: Viêm da tiếp xúc bao gồm kích ng và
d ng

Hiếm gặp hơn
•Neurodermatitis: Viêm da thần kinh
• Autoeczematization : phản ng tụ thân (tự min)
•Dermatitis herpetiformis: (Duhring’s Disease)
Các dạng thường gặp của eczema
Viêm da tiếp xúc
Viêm da dầu
Viêm da thần kinh
• 15-30% trẻ em ở cc nước pht triển b viêm da atopy (Harper et
al,2000)
• 2-10% ở người lớn
• Số bnh nhân tăng gấp 3 lần trong 30 qua (Harper et al , 2000)
• Có sự liên quan giữa viêm da atopy và chất lượng cuộc sống và
sự ô nhim không khí (Simpson, Hanifin, 2005)
• 80% số trẻ b viêm da atopy khởi pht trong năm đầu tiên
• 50% số đó khỏi đến khi 2 tuổi
• 85% khỏi đến khi 5 tuổi
• Khoảng 5 % số trẻ tiếp tục b viêm da atpy đến khi trưởng thành
Dịch tễ của viêm da atopy

Phân loại
• Cấp


• Bn cấp

• Mạn tính
Các biểu hiện chính của eczema
• Calor (nóng) - lưu lượng mu tăng lên
Rubor (đỏ) - giãn mạch mu
Dolor ( đau ) - kích thích cc dây thần kinh trong cc
mô b viêm
Cơ chế viên da atopy
• IgE trong mu
• Test da với cc d nguyên
• Test p
• RAST(Radioallergosorbent test): đnh lượng IgE đặc
hiu với cc d nguyên.
• Sinh thiết da
XÉT NGHIỆM
Test lẩy da (SPT)
Prick to prick
Dn cc d nguyên Dương tính mạnh
Test áp (Patch test)
Test áp (Patch test)
Theo tiêu chuẩn ICDRG
+
+ + + + +
?
Test áp (Patch test)
IgE đặc hiệu
IgE bệnh nhân

Cơ chất
Enzym kháng IgE
Kháng thể kháng IgE bệnh nhân
Kết hợp với kháng nguyên gắn
Ezym gắn phản ứng với chất nền và
tạo sản phẩm phát quang
Sinh thiết da
Giai đoạn trẻ sơ sinh : ( 0-2 tuổi ) có xu hướng bắt đầu khoảng 3-
6 thng. Thường ảnh hưởng đến khuôn mặt, cổ tay, vùng tã lót và
khi nghiêm trng tất cả cc phần ca cơ thể. Thường b nhim

Giai đoạn tuổi thơ : ( 2-12 tuổi ) da bắt đầu trở nên khô nt và
dày lên, thường ảnh hưởng đến vùng khuỷu tay, sau đầu gối , mắt
c chân và mặt sau ca ears.Severe dày lên ca da là rất phổ biến
trong Afro- Caribbean và châu Á .

Vị thành niên và người lớn: (tuổi dậy thì trở đi) lichen hóa là tổn
thương ch yếu và tập trung vùng khuỷu tay , đầu gối, cổ và dưới
mắt .
Các gian đoạn của Eczema
Vị trí thường gặp
Giai đoạn trẻ em
Ở người lớn

×