Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Quy định về hồ sơ sổ sách và số bài kiểm tra

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.82 KB, 4 trang )

QUY ĐINH
VỀ SỐ TIẾT, ĐIỂM KIỂM TRA VÀ HỒ SƠ
I. QUY ĐỊNH SỐ TIẾT CỦA MÔN HỌC
TT Môn
SốGV
1 lớp
Học kỳ 1 Học kỳ II Ghi chú
L6 L7 L8 L9 L6 L7 L8 L9
1 Toán 0,29 4 4 4 4 4 4 4 4
2 Lí 0,1 1 1 1 2 1 1 1 2
3 Hóa 0,07 2 2 2 2
4 Sinh 0,15 2 2 2 2 2 2 2 2
5 CN 0,1 2 1,5 1,5 1 2 1,5 1,5 1
6 TD 0,15 2 2 2 2 2 2 2 2
7 Tin 0,15 2 2 2 2 2 2 2 2
8 Văn 0,3 4 4 4 5 4 4 4 5
9 Sử 0,1 1 2 2 1 1 2 1 2
10 Địa 0,1 1 2 1 2 1 2 2 1
11 Anh 0,2 3 3 3 2 3 3 3 2
12 GD 0,07 1 1 1 1 1 1 1 1
13 Nhạc 0,06 1 1 1 1 1 1 1
14 MT 0,06 1 1 1 1 1 1 1
Tổng 1.9
25 27-26 28-27 27 25 27-26 28-27 27
II. CƠ SỐ ĐIỂM
1- KT thường xuyên HS1 (mức tối thiểu như sau)
+Môn có 1 tiết trở xuống/ tuần: 2 bài
+Môn có lớn hơn 1 tiết đến dưới 3 tiết / tuần: 3 bài
+Môn có từ 3 tiết trở lên / tuần: 4 bài
2- Kiểm tra định kỳ HS2 (theo PPCT)
- Riêng các môn Thể dục, Âm nhạc, Mỹ thuật không lấy điểm mà chỉ xếp loại Đạt (Đ) hoặc


Chưa đạt (CĐ); Các vị trí điểm trong các cột điểm HS1, HS2 đều ghi Đ hoặc CĐ, tính mỗi điểm 1
lần và không phân biệt hệ số.
TT Môn Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II Học kỳ I Học kỳ II
HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2 HS1 HS2
1 Toán
4
3
4
3
4
2
4
3
4
2
4
2
4
2
4
3
2 Lí
2
1
2
1
2
1
2

1
2
1
2
1
3
1
3
1
3 Hóa
3
2
3
2
3
2
3
2
4 Sinh
3
1
3
1
3
1
3
1
3
1
3

1
3
1
3
1
5 CN
3
2
3
2
3
1
3
1
3
1
3
1
2
1
2
1
6 TD
3
2
3
2
3
2
3

2
3
2
3
2
3
2
3
2
7 Tin
3
2
3
2
3
2
3
2
3
2
3
2
3
1
3
1
8 Văn
4
5
4

5
4
5
4
4
4
5
4
5
5
6
5
6
9 Sử
2
1
2
1
3
1
3
1
3
1
2
1
2
1
3
1

10 Địa
2
1
2
1
3
1
3
1
2
1
3
1
3
1
2
1
11 Anh
4
2
4
2
4
2
4
2
4
2
4
2

3
2
3
2
12 GD
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
13 Nhạc
2
1
2
1
2
1
2
1

2
1
2
1
2
1
14 MT
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
15 Nghề
3
2
3
2
- 1 -
PHÒNG GD – ĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG THCS AN DỤC
II. HỒ SƠ GIÁO VIÊN III. HỒ SƠ TỔ CHUYÊN MÔN

1. Kế hoạch giảng dạy theo tuần
(ĐKGD)
2. Giáo án
3. Sổ điểm cá nhân (theo mẫu)
4. Sổ chủ nhiệm (theo mẫu)
5. Sổ dự giờ
6. Sổ học tập chuyên môn (sinh hoạt tổ,
nhóm chuyên môn)
7. Sổ kiểm tra, đánh giá (theo mẫu)
8. Sổ công tác (trường yêu cầu thêm)
1. Kế hoạch tổ CM
2. Sổ nghị quyết tổ CM
3. Đánh giá xếp loại thực hiện quy chế CM
Theo dõi tổng hợp: theo dõi, đánh giá các
hoạt động của tổ, kiểm tra giáo viên các mặt
4. Sổ theo dõi đồ dùng và việc sử dụng của
GV
5. Hồ sơ theo dõi dạy thực nghiệm, chuyên đề
(kế hoạch, biên bản, tài liệu )
6. Hồ sơ lưu các văn bản chỉ đạo của trường,
báo cáo, thống kê kết quả
(4,5,6 trường yêu cầu thêm)
IV. HỒ SƠ NHÀ TRƯỜNG (theo công văn số 474/2012/SGDĐTGDTrH )
TT Tên hồ sơ TT Tên hồ sơ
1
Sổ đăng bộ 11 Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật học sinh
2
Sổ gọi tên và ghi điểm (sổ điểm) 12
Sổ quản lí và hồ sơ lưu trữ các văn bản, công
văn

3
Sổ ghi đầu bài (sổ đầu bài) 13 Sổ quản lí tài sản
4
Học bạ của học sinh 14
Hồ sơ quản lí thiết bị dạy học và thực hành
TN
5
Sổ cấp phát bằng, chứng chỉ 15 Hồ sơ quản lí thư viện
6
Sổ theo dõi Phổ cập giáo dục 16 Hồ sơ theo dõi công tác Y tế học đường
7
Sổ theo dõi HS chuyển đi, chuyển đến 17 Hồ sơ quản lí cán bộ giáo viên
8
Sổ nghị quyết của nhà trường và nghị
quyết của Hội đồng trường
18
Hồ sơ quản lí công tác giáo dục nghề phổ
thông và công tác hướng nghiệp
9
Hồ sơ thi đua nhà trường 19
Sổ theo dõi kết quả thi tuyển sinh Đại học và
Cao Đẳng
10
Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên,
nhân viên
20 Sổ theo dõi thể lực học sinh
THEO DÕI BÀI KIỂM TRA THEO TỪNG TUẦN
- 2 -
Tuần
Các môn KHTN Các môn KHXH

- 3 -
3
Văn7(ở nhà); Văn8(11,12); Văn9(14,15);
4
5
Hóa 9(10) Văn6(17,18);
6
Số học 6(18); Anh 6(18)
7
Lí 8(7); C.Nghệ 7(14); TD6 (13); TD9 (14)
Địa 6(7); Địa 7(13); Anh 7(19); Anh 8(19);
Anh 9(13); GDCD7(7)
8
Hình học 7(16); Lí 6(8); Hóa 8(16);
C.Nghệ 8(16); TD7 (15)
Văn7(31,32); Văn9(36,37); Sử 8(16);
GDCD6(8); GDCD8(8); Nhạc7(8); Nhạc 8(8)
9
Đại số 9(18); Hình học 9(17); Sinh 7(18);
C.Nghệ 6(18)
Văn6(35,36); Văn8(35,36); Sử 9(9); Địa 8(9);
GDCD9(9); Nhạc 6(9)
10
Lí 7(10); Lí 9(20); Hóa 9(20); Sinh 8(20);
C.Nghệ 9(10); TD6 (20);
Văn6(39,40); Văn9(48); Sử 6(10); Sử 7(20);
Địa 9(19)
11
Đại số 7(22); Đại số 8(21); Sinh 6(21)
12

Sinh 9(23); TD7 (24); TD8 (24); TD9 (24) Văn6(48); Văn7(47,48);
13
Số học 6(39); Hình học 8(25); Hóa 8(25)
Văn6(51,52); Văn7(51,52); Anh 6(39); Anh
7(38); Anh 9(26)
14
Hình học 6(14); C.Nghệ 6(28) Văn8(55,56); Văn9(69,70); Anh 8(40)
15
Văn8(60); Văn9(74);
16
Văn8(62); Văn9(78);
17
TD8 (34) Văn7(66);
HỌC KỲ II
22
Đại số 9(46)
23
Số học 6(68); Văn9(105,106);
24
Đại số 7(50); Hóa 8(46); C.Nghệ 7(37) Văn6(ở nhà); Văn8(87,88);
25
TD7 (50) Anh 6(75); Anh 8(75); GDCD6(24)
26
Hình học 7(46); Sinh 6(50) Văn7(95,96); Văn9(ở nhà); Anh 7(76); Anh
9(51); GDCD7(25); GDCD8(25); GDCD9(25)
27
Đại số 8(56); Lí 9(52)
Sử 6(27); Sử 8(46); Địa 8(34); Nhạc 6(26);
Nhạc 7(26); Nhạc 8(26); Nhạc 9(8)
28

Lí 6(27); Lí 7(27); Hóa 9(53); Sinh 9(53);
TD8 (56); TD9 (56)
Văn8(103,104); Văn9(129); Sử 7(55); Địa
7(55); Địa 9(46)
29
Đại số 9(59); Lí 8(27); C.Nghệ 8(44); TD6
(58); Sinh 7(55);
Văn6(105,106); Văn7(ở nhà); Văn9(134,135);
Sử 9(39); Địa 6(29)
30
Hình học 8(54); Sinh 8(57);
31
Số học6(93); Hóa8(59);Hóa9(60); Văn8(113);
32
Hình học 6(28); Hình học 9(57); TD7 (63);
C.Nghệ 6(61);
C.Nghệ 9(31)
Văn6(120); Văn7(120); Anh 6(95); Anh 7(94);
Anh 8(95); Anh 9(63)
33
Văn6(121,122); Văn8(123,124); Văn9(155);
34
TD6 (68); TD8 (68); TD9 (67) Văn7(128); Văn9(157);
35
C.Nghệ 6(68) Văn6(129); Văn8(130);
36
Hình học 7(67)
- 4 -

×