Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

KTĐL Hình học 7 HK2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.79 KB, 3 trang )

Câu1. Cho tam giác ABC cân tại A có
µ
0
50B =
.Vậy số đo của
µ
A
là:
A. 50
0
B. 70
0
C. 80
0
D. 100
0
Câu 2. Cho tam giác ABC cân tại A có
µ
0
70A =
.Vậy số đo của
µ
C
là :
A. 50
0
B. 55
0
C. 60
0
D. 75


0
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC=10cm ,AC=8cm .Độ dài AB là :
A.5 cm B. 6 cm C.7cm D.Kết qủa khác
Câu 4. Tam giác nào vuông nếu độ dài 3 cạnh là :
A. 6cm,9cm,5cm B.8cm,11cm,15cm C. 9cm,12cm,15cm D.7cm,8cm,4cm
Câu 5. Tam giác có yếu tố nào sau đây là tam giác vuông cân .
A. Có 1 góc vuông B. Có 1 góc bằng 45
0

C. Có hai cạnh bằng nhau D. Có1 góc vuông và 1 góc bằng 45
0
Câu 6. Cho tam giác ABC có
µ
0
70A =
,
µ
0
80B =
.Số đo
µ
C

A. 30
0
B. 35
0
C. 40
0
D.150

0
Bài 1: Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH

BC, biết AC =10cm, AH =6 cm, BH = 2,5cm.
Tính AB , BC?
Bài 2: Cho tam giác MNP cân tại M. Kẻ ND vuông góc với MP, PE vuông góc với MN (
,D MP E MN∈ ∈
). Gọi I là giao điểm của ND và PE. Chứng minh rằng:
a> ND = PE
b> MI là tia phân giác của góc NMP
c> Kéo dài MI cắt NP tại H. Chứng minh MH vuông góc với NP.
Câu1. Cho tam giác ABC cân tại A có
µ
0
50B =
.Vậy số đo của
µ
A
là:
A. 50
0
B. 70
0
C. 80
0
D. 100
0
Câu 2. Cho tam giác ABC cân tại A có
µ
0

70A =
.Vậy số đo của
µ
C
là :
A. 50
0
B. 55
0
C. 60
0
D. 75
0
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC=10cm ,AC=8cm .Độ dài AB là :
A.5 cm B. 6 cm C.7cm D.Kết qủa khác
Câu 4. Tam giác nào vuông nếu độ dài 3 cạnh là :
A. 6cm,9cm,5cm B.8cm,11cm,15cm C. 9cm,12cm,15cm D.7cm,8cm,4cm
Câu 5. Tam giác có yếu tố nào sau đây là tam giác vuông cân .
A. Có 1 góc vuông B. Có 1 góc bằng 45
0

C. Có hai cạnh bằng nhau D. Có1 góc vuông và 1 góc bằng 45
0
Câu 6. Cho tam giác ABC có
µ
0
70A =
,
µ
0

80B =
.Số đo
µ
C

A. 30
0
B. 35
0
C. 40
0
D.150
0
Bài 1: Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH

BC, biết AC =10cm, AH =6 cm, BH = 2,5cm.
Tính AB , BC?
Bài 2: Cho tam giác MNP cân tại M. Kẻ ND vuông góc với MP, PE vuông góc với MN (
,D MP E MN∈ ∈
). Gọi I là giao điểm của ND và PE. Chứng minh rằng:
d> ND = PE
e> MI là tia phân giác của góc NMP
f> Kéo dài MI cắt NP tại H. Chứng minh MH vuông góc với NP.

20
12
B 5 H C
A
MA TRẬN
Nội dung Biết Hiểu Vận dụng Tổng

TNKQ TL TNKQ TL VDBT VDBC
Hai tam giác
bằng nhau
Tổng ba góc
tam gác
Biết tính
góc còn
lại khi biết
hai góc
của 1 tam
giác
Biết
chứng
minh 2
tam giác
bằng nhau
Số câu 1 1 2
Số điểm,% 0,5 5% 1,5đ:15% 2đ 20%
Tam giác vuông Áp dụng
pitago đảo
nhận xét
tam giác
vuông
Chứng
minh
2tam giác
vuông
bằng
nhau
Hiểu định

lý pi ta go
Áp dụng
pi ta go
Số câu 2 1 1 1 5
Số điểm,% 1đ 10% 1,5đ 10% 0,5đ 5% 1đ 10% 4đ 40%
Tam giác cân Biết về tam
giác cân
Hiểu về
tam giác
cân
Vận dụng
dấu hiệu
giải bài
tập
Chứng
minh
1tam
giác cân
Số câu 1 1 1 1 4
Số điểm,% 0,5đ 5% 0,5đ 5% 2đ 20% 1đ 10% 4đ 40%
Tổng số câu 4 5 2 11
TS điểm,% 3đ 30% 4 đ 40% 3đ 30% 10
100%
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM : ( Mỗi câu 0,5đ)
1.C 2.B 3.B 4.C 5.D 6.A
II. TỰ LUẬN :
Bài 1:(2,5đ)
Trong tam giác vuông AHB,ta có :
AB

2
=AH
2
+BH
2
=12
2
+5
2
=169 (0,25đđ)
=>AB=13(cm) (0,75 đ)
Trong tam giác vuông AHC,ta có :
HC
2
=AC
2
-AH
2
=20
2
-12
2
=400-144=256 (0,75đđ
=>HC=16(cm) (0,25 đ)
Cạnh BC bằng :BC=BH+CH=5+16=21(cm) (0,5 đ)
Bài 2 : (4,5 đ)
Vẽ hình ghi GT,KL đúng (0,5đ)
a>

BDC =


CEB(cạnh huyền – góc nhọn) (1đ)
=> BE = CD (1đ)
b>

AEI =

ADI(cạnh huyền-cạnh góc vuông) (0,5đ)
=>
·
·
IAE IAD=
(0,5đ)
Vậy AI là tia phân giác của góc BAC (1đ)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×