Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

de kiem tra dinh ki toan 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.98 KB, 10 trang )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 9 (ĐỀ SỐ 1)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dung Cộng
Thấp Cao
TL TL TL TL
1.
Phương
trình
bậc
nhất hai
ẩn.
- Học sinh nắm
được khái niệm
phương trình bậc
nhất hai ẩn và
nghiệm của nó.
Số câu
hỏi
1
1
Số điểm 2 2 (20%)
2. Hệ
hai
phương
trình
bậc
nhất hai
ẩn.
- Học sinh
có kĩ năng


nhận đoán
nhận
(bằng
phương
pháp hình
học) số
nghiệm của
hệ phương
trình bậc
nhất hai ẩn,
tìm tập
nghiệm các
hệ đã cho
bằng cách
vẽ hình và
thử lại kết
quả.
Số câu
hỏi
1
1
Số điểm 1 1 (10%)
3. Giải
hệ
phương
trình
bằng
phương
pháp
thế.

- Học sinh
biết biến
đổi hệ PT
theo quy
tắc thế.
Số câu
hỏi
1
1
Số điểm 2 2 (20%)
4. Giải
hệ
phương
trình
bằng.
phương
pháp
công đại
số.
- Học sinh
biết biến
đổi hệ PT
theo quy
tắc cộng
đại số.

Số câu
hỏi
1
1

Số điểm 2 2 (20%)
5. Giải
bài toán
bằng
cách lập
hệ
phương
trình.
- Học sinh
có kĩ
năng giải
các loại
toán về
c/đ, về
phép viết
số, quan
hệ giữa
các số, …
Số câu
hỏi
1
1
Số điểm 3 3 (30%)
TS câu
hỏi 1 2
2 5
TS điểm
2 (20%) 4 (40%) 4 (40%)
10(100%)
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS MƯỜNG ĐĂNG Năm học: 2012 - 2013
Môn: Đại số
Họ và tên:……………………………
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
Lớp: 9A…… Bài số: 01; Đề số 01
Điểm GV Chấm Lời phê của thầy cô Ký duyệt
(Học sinh làm bài trực tiếp vào đề)
Đề bài:
Câu 1(2 điểm): Viết dạng tổng quát và công thức nghiệm tổng quát của phương
trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c?
Câu 2(1 điểm): Không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau
và giải thích vì sao?
2 3
3 1
y x
y x
= − +


= −

Câu 3(2 điểm): Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
4 5 3
3 16
x y
x y
− =


− =


Câu 4(2 điểm): Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:
3 3
2 7
x y
x y
+ =


− =

Câu 5(3 điểm): Tổng của hai số bằng 59. Hai lần của số này bé hơn ba lần số kia là
7. Tìm hai số đó
Bài làm:



















ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM: ĐỀ 01
Câu Nội dung Điểm
1
Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng:
ax + by = c; trong đó a, b, c là các số đã biết(a

0
hoặc b

0)
CT nghiệm tổng quát là:
x R
c ax
y
b





=


1
1
2
Hệ có một nghiệm.
Vì hai đường thẳng có phương trình đã cho trong hệ là hai đường

thẳng có hệ số góc khác nhau(nên chúng cắt nhau tại một điểm duy
nhất).
0,5
1
3
4 5 3 4 5(3 16) 3
3 16 3 16
x y x x
x y y x
− = − − =
 

 
− = = −
 
7
3 16
7
3.7 16
x
y x
x
y
=



= −

=




= −

7
5
x
y
=



=

Vậy hệ có nghiệm (x; y) = (7; 5)
0,5
0,5
0,5
0,5
4
3 3 5 10
2 7 2 7
2
2 7
2
3
x y x
x y x y
x

y x
x
y
+ = =
 

 
− = − =
 
=



= −

=



= −

1
0,5
0,5
Vậy hệ có nghiệm (x; y) = (2; -3)
5
Gọi số thứ nhất là x. Số thứ hai là y (ĐK : 0 < x ; y < 59)
Tổng của hai số bằng 59. vậy ta có phương trình
x + y = 59 (1)
Hai lần của số này bé hơn ba lần của số kia vậy ta có phương trình

3y - 2x = 7 (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phương trình :
59
3 2 7
x y
y x
+ =


− =


Giải hệ phương trình được : x= 34 và y = 25
Vậy hai số phải tìm là 34 và 25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Lưu ý : Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 9 ( ĐỀ SỐ 2)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dung Cộng
Thấp Cao
TL TL TL TL
1.
Phương
trình

bậc
nhất
hai ẩn.
Số câu
hỏi

Số điểm
2. Hệ
hai
phương
trình
bậc
nhất
hai ẩn.
- Học sinh
biết xác
định điểm
và vẽ đồ
thị, đoán
nhận số
nghiệm của
hệ phương
trình.
Số câu
hỏi
1
1
Số điểm 1 1 (10%)
3. Giải
hệ

phương
trình
bằng
phương
pháp
thế.
- Học sinh
biết biến
đổi hệ PT
theo quy
tắc thế.
.
Số câu
hỏi
1
1
Số điểm 2 2 (20%)
4. Giải
hệ
phương
trình
bằng.
Biết áp
dụng
quy tắc
cộng
đại số để
phương
pháp
công

đại số.
giải
hệ phương
trình.
Số câu
hỏi
1
1
Số điểm 2 2 (20%)
5. Giải
bài
toán
bằng
cách
lập hệ
phương
trình.
- Nắm được
các bước
giải toán
bằng cách
lập hệ PT
- Học sinh
có kĩ
năng giải
các loại
toán về
c/đ, về
phép viết
số, quan

hệ giữa
các số, …
Số câu
hỏi
1 1
2
Số điểm 2 3 5 (50%)
TS câu
hỏi 1 2 2
5
TS điểm
2 (20%) 4 (40%) 4 40%) 10(100%)
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG ĐỀ KIỂM TRACHƯƠNG III HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS MƯỜNG ĐĂNG Năm học: 2012 - 2013
Môn: Đại số
Họ và tên:……………………………
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian
giao đề)
Lớp: 9A…… Bài số: 01; Đề số 02
Điểm GV Chấm Lời phê của thầy cô Ký duyệt
(Học sinh làm bài trực tiếp vào đề)
Đề bài
Câu 1(2 điểm): Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình?
Câu 2(1 điểm):
Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình sau bằng hình học:
2 1
2 1
x y
x y
− =



− = −

Câu 3(2 điểm): Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
3 5 1
2 8
x y
x y
+ =


− = −

Câu 4(2 điểm):
Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:
5 2 4
6 3 7
x y
x y
− + =


− = −

Câu 5(3 điểm): Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m. Ba lần chiều dài hơn
bốn lần chiều rộng là 20m. Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường.
Bài làm:



















ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM: ĐỀ 02
Câu Nội dung Điểm
1 Bước 1: Lập hệ phương trình:
- Chọn hai ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã
biết.
- Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2: Giải hệ phương trình nói trên.
Bước 3: Trả lời: kiểm tra xem trong các nghiệm của hệ phương
trình, nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận.
0,5
0,25
0,25
0,25

0,25
0,5
2
Vẽ đồ thị phương trình 1
Vẽ đồ thị phương trình 2
Hệ có nghiệm(x ; y) = (1 ; 1)
0,5
0,5
3
3 5 1 3 5(2 8) 1
2 8 2 8
13 39 3
2 8 2.( 3) 8
3
2
x y x x
x y y x
x x
y x y
x
y
+ = + + =
 

 
− = − = +
 
= − = −
 
⇔ ⇔

 
= + = − +
 
= −



=

Nghiệm của hệ phương trình là (x ; y) = (- 3 ; 2)
0,5
1
0,25
0,25
4



−=−
=+−




−=−
=+−
14612
12615
736
425

yx
yx
yx
yx
0,5
1

y 2x-y=1
x-2y= -1

-
-1
x
2
3 2
3
12 6 14 2
12. 6 14
3
2
3
11
3
x
x
x y
y
x
y


=

− = −


⇔ ⇔
 
− = −


− = −



=





=


Nghiệm của hệ phương trình (x ; y) = (
2
3
;
11
3
)

0,25
0,25
5
Gọi chiều dài của sân trường là x (m) ; x > 0
Gọi chiều rộng của sân trường là y (m) ; y > 0
Vì chu vi sân trường b ằng 340 m , nên x + y = 170 (m)
Ba lần chiều dài lớn hơn bốn lần chi ều rộng là 20 m . Như
vậy 3x – 4y = 20.
Ta có hệ phương trình x + y = 170
3x – 4 y = 20
Giải hệ phương trình ta được x =100; y = 70. (TM ĐK)
Trả lời: Chiều dài : 100m, Chiều rộng : 70 m.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Lưu ý : Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×