Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỀ THI HK II ĐỊA 6 (NĂM HỌC 2012-2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.68 KB, 3 trang )

PHÒNG GD&ĐT NGÃ NĂM
TRƯỜNG THCS LONG BÌNH
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN ĐỊA LÍ 6
NĂM HỌC: 2012-2013
Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề)
I.MỤC TIÊU:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương
pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận
thức: biết, hiểu và vận dụng sau khi học xong chủ đề lớp vỏ khí, các đới khí hậu
trên Trái Đất, thời tiết khí hậu và thủy triều
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kiểm tra tự luận
III. MA TRẬN ĐỀ:
Các cấp độ
Nhận thức
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
sáng tạo
Lớp vỏ khí
Trình bày được
các tầng của lớp
vỏ khí cũng như
đặc điểm của tầng
đối lưu
30% TSĐ =
3điểm
100% TSĐ =
3điểm;
Thời tiết và khí


hậu
Phân biệt được sự
khác biệt giữa thời
tiết và khí

20 % TSĐ = 2
điểm
100% TSĐ =
2điểm;
Các đới khí hậu
trên Trái Đất
Nêu được các đới
khí hậu trên Trái
Đất và đặc điểm
của đới nóng
30% TSĐ =
3 điểm
100 % TSĐ
=3điểm;
Biển và đại
dương
Giải thích được
hiện tượng
thủy triều và
nguyên nhân
sinh ra thủy
triều

20 % TSĐ = 2
điểm

100% TSĐ =
2điểm;
TSĐ: 10 điểm
TSC: 4 câu
TSĐ:6 điểm
TSC:2 câu
TSĐ:2 điểm
TSC:1 câu
TSĐ:2 điểm
TSC:1 câu
IV. XÂY DỰNG ĐỀ DỰA TRÊN MA TRẬN:
Đề:
Câu 1: Lớp vỏ khí gồm mấy tầng? Nêu đặc điểm tầng đối lưu? (3 điểm)
Câu 2: Thời tiết và khí hậu khác nhau như thế nào? (2 điểm)
Câu 3: Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất. Nêu giới hạn và đặc điểm của đới
nóng (nhiệt đới)? (3 điểm)
Câu 4: Thủy triều là gì? Nguyên nhân sinh ra thủy triều? (2 điểm)
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM:
Câu 1: (3 điểm)
Lớp vỏ khí gồm 3 tầng: tầng đối lưu, tầng bình lưu và các tầng cao của khí
quyển
( 0,5 điểm)
*Đặc điểm tầng đối lưu:
+ Nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng 16km (0.5 điểm)
+ Tầng này tập trung tới 90% không khí. (0.5 điểm)
+ Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng. (0.5 điểm)
+ Nhiệt độ giảm dần khi lên cao( trung bình cứ lên 100
m
nhiệt độ giảm
0,6

0
C) (0.5 điểm)
+ Là nơi sinh ra tất cả các hiện tượng khí tượng. (0.5 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)
Điểm khác nhau giữa thời tiết và khí hậu:
- Thời tiết: Là sự biểu hiện các hiện tượng khí tượng ở một địa phương trong
thời gian ngắn ( 1 điểm)
- Khí hậu: Là sự lặp đi lặp lại tình hình thời tiết ở một địa phương trong thời
gian dài và trở thành qui luật. ( 1 điểm)
Câu 3: (3 điểm)
Tên các đới khí hậu trên Trái Đất
+ 1 đới nóng( nhiệt đới) (0.25đ)
+ 2 đới ôn hòa( ôn đới) (0.25đ)
+ 2 đới lạnh( hàn đới) (0.25đ)
Đặc điểm đới nóng:
- Giới hạn: từ Chí Tuyến Bắc đến Chí Tuyến Nam. (0.25 đ)
- Đặc điểm: (2 điểm)
+ Góc chiếu ánh sáng Mặt Trời lúc giữa trưa tương đối lớn.
+ Thời gian chiếu sáng trong năm chênh lệnh nhau ít.
+ Nhiệt độ nóng quanh năm
+ Lượng mưa TB năm từ 1000mm đến trên 2000 mm.
+ Gió thổi thường xuyên là gió tín phong.
Câu 4: (2 điểm)
- Thủy triều là hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có
lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa (1 điểm)
- Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời. ( 1
điểm)
VI. XEM LẠI ĐỀ KIỂM TRA:
Đối chiếu, xem xét lại đề kiểm tra, đáp án và ma trận thấy trùng khớp với đáp án
và thang điểm.

********************************HẾT**********************
Long Bình, ngày 30/3/2013
GVBM
Võ Thị Hồng Y

×